Gói thầu: Gói thầu số 30: Cung cấp dụng cụ y tế

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300232967-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/10/2023 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Khu vực phát triển đô thị tỉnh An Giang
Tên gói thầu Gói thầu số 30: Cung cấp dụng cụ y tế
Số hiệu KHLCNT PL2300003055
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh An Giang
Giá gói thầu 1,415,222,100 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 16.982.678 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) (9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300268647 - Lưỡi đèn nội khí quản số 3 27,940,000 39.914.286 Vật tư y tế 13.970.000 3
2 PP2300268648 - Lưỡi đèn nội khí quản số 4 39,116,000 55.880.000 Vật tư y tế 19.558.000 3
3 PP2300268649 - Forcept không răng dài 22cm 11,771,000 16.815.715 Vật tư y tế 5.885.500 1
4 PP2300268650 - Kelly cong không mấu có khóa 20cm 10,440,000 14.914.286 Vật tư y tế 5.220.000 2
5 PP2300268651 - Kelly thẳng (đầu nhỏ) 6,201,600 8.859.429 Vật tư y tế 3.100.800 16
6 PP2300268652 - Kelly thẳng không mấu răng liền 14cm. 4,108,700 5.869.572 Vật tư y tế 2.054.350 19
7 PP2300268653 - Kềm cong không mấu 16cm 1,168,500 1.669.286 Vật tư y tế 584.250 4
8 PP2300268654 - Kềm mang kim 16cm 5,473,500 7.819.286 Vật tư y tế 2.736.750 23
9 PP2300268655 - Kềm nhổ răng 8 hàm trên 3,570,000 5.100.000 Vật tư y tế 1.785.000 3
10 PP2300268656 - Kềm nhổ răng các loại, các số 6,825,000 9.750.000 Vật tư y tế 3.412.500 6
11 PP2300268657 - Kềm sinh thiết dạ dày, 2,2mm dài 160cm 197,505,000 282.150.000 Vật tư y tế 98.752.500 3
12 PP2300268658 - Kềm sinh thiết đại tràng, đk 2,2mm dài 230cm 71,820,000 102.600.000 Vật tư y tế 35.910.000 1
13 PP2300268659 - Kềm thẳng không mấu 16cm 11,837,200 16.910.286 Vật tư y tế 5.918.600 49
14 PP2300268660 - Kéo 18cm, 20cm, 22cm inox 8,012,700 11.446.715 Vật tư y tế 4.006.350 26
15 PP2300268661 - Kéo 20cm (1 đầu nhọn, 1 đầu tù) 2,580,000 3.685.715 Vật tư y tế 1.290.000 7
16 PP2300268662 - Kéo cắt chỉ 10cm- 14cm 10,726,300 15.323.286 Vật tư y tế 5.363.150 41
17 PP2300268663 - Kéo cong 10cm 3,103,000 4.432.858 Vật tư y tế 1.551.500 25
18 PP2300268664 - Kéo cong đầu tù 16.5cm 1,332,000 1.902.858 Vật tư y tế 666.000 4
19 PP2300268665 - Kéo cong nhọn 16cm 819,000 1.170.000 Vật tư y tế 409.500 4
20 PP2300268666 - Kéo đầu tù 16cm 11,191,000 15.987.143 Vật tư y tế 5.595.500 3
21 PP2300268667 - Kéo một đầu tù, một đầu nhọn 16cm 798,000 1.140.000 Vật tư y tế 399.000 3
22 PP2300268668 - Kéo mũi bằng (thẳng tù) 16cm 883,500 1.262.143 Vật tư y tế 441.750 3
23 PP2300268669 - Kéo phẫu tích Mayo, thẳng tù/tù 17cm 46,291,000 66.130.000 Vật tư y tế 23.145.500 6
24 PP2300268670 - Kéo thẳng nhọn 16 cm 5,215,500 7.450.715 Vật tư y tế 2.607.750 16
25 PP2300268671 - Kẹp cầm máu Kocher 1x2t thẳng 18cm 6,420,000 9.171.429 Vật tư y tế 3.210.000 3
26 PP2300268672 - Kẹp gắp 2,432,000 3.474.286 Vật tư y tế 1.216.000 14
27 PP2300268673 - Kẹp giữ xương Farabeuf Lambotte răng chuột, có khóa, dài 26 cm 114,962,000 164.231.429 Vật tư y tế 57.481.000 2
28 PP2300268674 - Kẹp giữ xương Lane, có khóa, có răng chuột, dài 17 cm 42,845,000 61.207.143 Vật tư y tế 21.422.500 2
29 PP2300268675 - Kẹp hình tim không răng 32,730,000 46.757.143 Vật tư y tế 16.365.000 5
30 PP2300268676 - Kẹp Hoaney sản khoa (02 răng) 3,230,000 4.614.286 Vật tư y tế 1.615.000 1
31 PP2300268677 - Kẹp khăn mổ (Fixcham) 14 cm 7,260,000 10.371.429 Vật tư y tế 3.630.000 4
32 PP2300268678 - Kẹp lấy mẫu làm Clotest thử HP 119,700,000 171.000.000 Vật tư y tế 59.850.000 2
33 PP2300268679 - Kẹp mang kim 18cm 1,995,000 2.850.000 Vật tư y tế 997.500 7
34 PP2300268680 - Kẹp mang kim 20cm 1,413,000 2.018.572 Vật tư y tế 706.500 4
35 PP2300268681 - Kẹp mang kim Mayo- hegar 16cm 30,963,200 44.233.143 Vật tư y tế 15.481.600 3
36 PP2300268682 - Kẹp mang kim Mayo- hegar 18cm 52,170,000 74.528.572 Vật tư y tế 26.085.000 5
37 PP2300268683 - Kẹp phẫu thuật 20cm 1,216,800 1.738.286 Vật tư y tế 608.400 1
38 PP2300268684 - Kẹp thẳng inox 22cm 285,000 407.143 Vật tư y tế 142.500 1
39 PP2300268685 - Kìm cắt vòng xoắn 0,020ʺ 4,229,400 6.042.000 Vật tư y tế 2.114.700 1
40 PP2300268686 - Mỏ vịt (lớn, nhỏ) 6,702,200 9.574.572 Vật tư y tế 3.351.100 8
41 PP2300268687 - Mũi phẩu thuật cắt xương 24,230,000 34.614.286 Vật tư y tế 12.115.000 9
42 PP2300268688 - Nhíp các loại 471,000 672.858 Vật tư y tế 235.500 2
43 PP2300268689 - Nhíp có mấu 16cm 2,008,600 2.869.429 Vật tư y tế 1.004.300 14
44 PP2300268690 - Nhíp có mấu 12cm 1,296,800 1.852.572 Vật tư y tế 648.400 1
45 PP2300268691 - Nhíp có mấu các cỡ 13cm- 22cm 19,760,000 28.228.572 Vật tư y tế 9.880.000 5
46 PP2300268692 - Nhíp dài không mấu 3,364,000 4.805.715 Vật tư y tế 1.682.000 2
47 PP2300268693 - Nhíp gắp mô, ngàm trung bình, 1x2t thẳng dài 20cm 5,966,000 8.522.858 Vật tư y tế 2.983.000 2
48 PP2300268694 - Nhíp gắp mô, ngàm trung bình, 1x2t thẳng dài 18cm 4,800,000 6.857.143 Vật tư y tế 2.400.000 2
49 PP2300268695 - Nhíp gắp mô, ngàm trung bình, 1x2t thẳng dài 25cm 15,720,000 22.457.143 Vật tư y tế 7.860.000 2
50 PP2300268696 - Nhíp không mấu dài 16cm 41,800 59.715 Vật tư y tế 20.900 1
51 PP2300268697 - Nhíp thẳng không mấu các cỡ 4,076,700 5.823.858 Vật tư y tế 2.038.350 11
52 PP2300268698 - Nhíp y tế 2 đầu nhọn 30cm 155,600 222.286 Vật tư y tế 77.800 1
53 PP2300268699 - Pen các loại 3,611,000 5.158.572 Vật tư y tế 1.805.500 10
54 PP2300268700 - Pen cong 18cm 37,905,000 54.150.000 Vật tư y tế 18.952.500 6
55 PP2300268701 - Pen cong không mấu 20cm 3,165,400 4.522.000 Vật tư y tế 1.582.700 9
56 PP2300268702 - Pen đầu nhọn 20cm 1,520,000 2.171.429 Vật tư y tế 760.000 4
57 PP2300268703 - Pen đầu tam giác (DUVAL COLLIN 18cm) 9,336,000 13.337.143 Vật tư y tế 4.668.000 2
58 PP2300268704 - Pen đầu vợt thẳng có khóa 65,208,000 93.154.286 Vật tư y tế 32.604.000 10
59 PP2300268705 - Pen không mấu 40,612,500 58.017.858 Vật tư y tế 20.306.250 11
60 PP2300268706 - Pen không mấu 13- 16cm 6,400,100 9.143.000 Vật tư y tế 3.200.050 24
61 PP2300268707 - Pen thẳng có mấu 16cm, 20cm 2,888,800 4.126.858 Vật tư y tế 1.444.400 8
62 PP2300268708 - Pence thẳng có mấu (14- 16cm) 2,415,000 3.450.000 Vật tư y tế 1.207.500 9
63 PP2300268709 - Bình chạy sắc ký bản mỏng (100mm x 100mm) 23,423,500 33.462.143 Vật tư y tế 11.711.750 1
64 PP2300268710 - Bình chạy sắc ký bản mỏng (200mm x 100mm) 42,819,000 61.170.000 Vật tư y tế 21.409.500 1
65 PP2300268711 - Bình chạy sắc ký bản mỏng (20cm x 20cm) 34,811,200 49.730.286 Vật tư y tế 17.405.600 1
66 PP2300268712 - Bình định mức 1000ml 1,667,500 2.382.143 Vật tư y tế 833.750 1
67 PP2300268713 - Bình định mức 100ml 5,512,000 7.874.286 Vật tư y tế 2.756.000 4
68 PP2300268714 - Bình định mức 100ml (nâu) 7,754,000 11.077.143 Vật tư y tế 3.877.000 2
69 PP2300268715 - Bình định mức 200ml 3,154,000 4.505.715 Vật tư y tế 1.577.000 2
70 PP2300268716 - Bình định mức 20ml (nâu) 6,438,000 9.197.143 Vật tư y tế 3.219.000 2
71 PP2300268717 - Bình định mức 25ml (nâu) 6,646,000 9.494.286 Vật tư y tế 3.323.000 2
72 PP2300268718 - Bình định mức 500ml 2,014,000 2.877.143 Vật tư y tế 1.007.000 1
73 PP2300268719 - Bình định mức 50ml (nâu) 7,524,000 10.748.572 Vật tư y tế 3.762.000 2
74 PP2300268720 - Bình định mức 5ml 2,280,000 3.257.143 Vật tư y tế 1.140.000 2
75 PP2300268721 - Bình nón 250ml 2,586,000 3.694.286 Vật tư y tế 1.293.000 2
76 PP2300268722 - Bình tam giác 100ml có nút mài 950,000 1.357.143 Vật tư y tế 475.000 1
77 PP2300268723 - Cá từ (Bọc nhựa PTFE, chống ăn mòn hóa chất) 71,300 101.858 Vật tư y tế 35.650 1
78 PP2300268724 - Chai thủy tinh trung tính 1000ml 1,133,000 1.618.572 Vật tư y tế 566.500 1
79 PP2300268725 - Chai thủy tinh trung tính 100ml 3,800,000 5.428.572 Vật tư y tế 1.900.000 5
80 PP2300268726 - Chai thủy tinh trung tính 2000ml 13,010,000 18.585.715 Vật tư y tế 6.505.000 5
81 PP2300268727 - Chai thủy tinh trung tính 250ml 3,985,000 5.692.858 Vật tư y tế 1.992.500 5
82 PP2300268728 - Chai thủy tinh trung tính 500ml 816,000 1.165.715 Vật tư y tế 408.000 1
83 PP2300268729 - Cốc thủy tinh có mỏ 1000ml 1,421,000 2.030.000 Vật tư y tế 710.500 1
84 PP2300268730 - Cốc thủy tinh có mỏ 100ml 7,183,000 10.261.429 Vật tư y tế 3.591.500 10
85 PP2300268731 - Cốc thủy tinh có mỏ 500ml 1,634,000 2.334.286 Vật tư y tế 817.000 2
86 PP2300268732 - Cốc thủy tinh có mỏ 50ml 6,897,000 9.852.858 Vật tư y tế 3.448.500 10
87 PP2300268733 - Đèn cồn 357,500 510.715 Vật tư y tế 178.750 3
88 PP2300268734 - Giá để lam kính 1,791,700 2.559.572 Vật tư y tế 895.850 2
89 PP2300268735 - Giá đựng ống nghiệm inox (Gôp chung 2 mục theo STT 2047, 2048 thuộc danh mục yêu cầu thẩm định giá) 881,100 1.258.715 Vật tư y tế 440.550 1
90 PP2300268736 - Giá phơi dụng cụ thí nghiệm 2 mặt inox 767,600 1.096.572 Vật tư y tế 383.800 1
91 PP2300268737 - Hộp đựng lam mẫu 23,314,500 33.306.429 Vật tư y tế 11.657.250 25
92 PP2300268738 - Kiềng đèn cồn 89,800 128.286 Vật tư y tế 44.900 1
93 PP2300268739 - Lọ thủy tinh 10ml có nút nắp 126,000 180.000 Vật tư y tế 63.000 2
94 PP2300268740 - Lọ thủy tinh 20ml có nút nắp 134,000 191.429 Vật tư y tế 67.000 2
95 PP2300268741 - Lọ thủy tinh 50ml có nút nắp 146,000 208.572 Vật tư y tế 73.000 2
96 PP2300268742 - Muỗng xúc hóa chất 2 đầu dẹp bằng inox (20cm) 345,000 492.858 Vật tư y tế 172.500 1
97 PP2300268743 - Ống đong 1000ml 2,327,500 3.325.000 Vật tư y tế 1.163.750 1
98 PP2300268744 - Ống đong 100ml 3,458,000 4.940.000 Vật tư y tế 1.729.000 2
99 PP2300268745 - Ống đong 10ml 523,000 747.143 Vật tư y tế 261.500 1
100 PP2300268746 - Ống đong 20ml 575,000 821.429 Vật tư y tế 287.500 1
101 PP2300268747 - Ống đong 250ml 4,086,000 5.837.143 Vật tư y tế 2.043.000 2
102 PP2300268748 - Ống đong 25ml 1,055,000 1.507.143 Vật tư y tế 527.500 1
103 PP2300268749 - Ống đong 500ml 1,045,000 1.492.858 Vật tư y tế 522.500 1
104 PP2300268750 - Ống đông 50ml 2,870,000 4.100.000 Vật tư y tế 1.435.000 2
105 PP2300268751 - Pipet chia vạch 1ml 332,500 475.000 Vật tư y tế 166.250 3
106 PP2300268752 - Pipet chính xác 10ml (2 vạch) 1,558,000 2.225.715 Vật tư y tế 779.000 2
107 PP2300268753 - Pipet chính xác 1ml (2 vạch) 456,000 651.429 Vật tư y tế 228.000 1
108 PP2300268754 - Pipet chính xác 25ml (2 vạch) 523,000 747.143 Vật tư y tế 261.500 1
109 PP2300268755 - Pipet chính xác 3ml (2 vạch) 2,850,000 4.071.429 Vật tư y tế 1.425.000 1
110 PP2300268756 - Pipet chính xác 5ml (2 vạch) 1,292,000 1.845.715 Vật tư y tế 646.000 2
111 PP2300268757 - Pipet dài có chia vạch 2ml 266,000 380.000 Vật tư y tế 133.000 2
112 PP2300268758 - Pipet dài có chia vạch 3ml 2,822,000 4.031.429 Vật tư y tế 1.411.000 2
113 PP2300268759 - Pipet dài có chia vạch 5ml 266,000 380.000 Vật tư y tế 133.000 2
114 PP2300268760 - Pipet Pasteur nhựa 3ml 1,200,000 1.714.286 Vật tư y tế 600.000 167
Lưỡi đèn nội khí quản số 3
Mã phần lô PP2300268647
Giá từng phần lô 27,940,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.914.286
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.970.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lưỡi đèn nội khí quản số 4
Mã phần lô PP2300268648
Giá từng phần lô 39,116,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 55.880.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.558.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Forcept không răng dài 22cm
Mã phần lô PP2300268649
Giá từng phần lô 11,771,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.815.715
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.885.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kelly cong không mấu có khóa 20cm
Mã phần lô PP2300268650
Giá từng phần lô 10,440,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.914.286
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.220.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kelly thẳng (đầu nhỏ)
Mã phần lô PP2300268651
Giá từng phần lô 6,201,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.859.429
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.100.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kelly thẳng không mấu răng liền 14cm.
Mã phần lô PP2300268652
Giá từng phần lô 4,108,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.869.572
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.054.350
Năng lực sản xuất hàng hóa 19
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kềm cong không mấu 16cm
Mã phần lô PP2300268653
Giá từng phần lô 1,168,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.669.286
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 584.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kềm mang kim 16cm
Mã phần lô PP2300268654
Giá từng phần lô 5,473,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.819.286
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.736.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 23
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kềm nhổ răng 8 hàm trên
Mã phần lô PP2300268655
Giá từng phần lô 3,570,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.100.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.785.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kềm nhổ răng các loại, các số
Mã phần lô PP2300268656
Giá từng phần lô 6,825,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.750.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.412.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kềm sinh thiết dạ dày, 2,2mm dài 160cm
Mã phần lô PP2300268657
Giá từng phần lô 197,505,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 282.150.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 98.752.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kềm sinh thiết đại tràng, đk 2,2mm dài 230cm
Mã phần lô PP2300268658
Giá từng phần lô 71,820,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 102.600.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.910.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kềm thẳng không mấu 16cm
Mã phần lô PP2300268659
Giá từng phần lô 11,837,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.910.286
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.918.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 49
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kéo 18cm, 20cm, 22cm inox
Mã phần lô PP2300268660
Giá từng phần lô 8,012,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.446.715
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.006.350
Năng lực sản xuất hàng hóa 26
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kéo 20cm (1 đầu nhọn, 1 đầu tù)
Mã phần lô PP2300268661
Giá từng phần lô 2,580,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.685.715
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.290.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kéo cắt chỉ 10cm- 14cm
Mã phần lô PP2300268662
Giá từng phần lô 10,726,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.323.286
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.363.150
Năng lực sản xuất hàng hóa 41
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kéo cong 10cm
Mã phần lô PP2300268663
Giá từng phần lô 3,103,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.432.858
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.551.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kéo cong đầu tù 16.5cm
Mã phần lô PP2300268664
Giá từng phần lô 1,332,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.902.858
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 666.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kéo cong nhọn 16cm
Mã phần lô PP2300268665
Giá từng phần lô 819,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.170.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 409.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kéo đầu tù 16cm
Mã phần lô PP2300268666
Giá từng phần lô 11,191,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.987.143
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.595.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kéo một đầu tù, một đầu nhọn 16cm
Mã phần lô PP2300268667
Giá từng phần lô 798,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.140.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 399.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kéo mũi bằng (thẳng tù) 16cm
Mã phần lô PP2300268668
Giá từng phần lô 883,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.262.143
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 441.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kéo phẫu tích Mayo, thẳng tù/tù 17cm
Mã phần lô PP2300268669
Giá từng phần lô 46,291,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 66.130.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.145.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kéo thẳng nhọn 16 cm
Mã phần lô PP2300268670
Giá từng phần lô 5,215,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.450.715
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.607.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kẹp cầm máu Kocher 1x2t thẳng 18cm
Mã phần lô PP2300268671
Giá từng phần lô 6,420,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.171.429
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.210.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kẹp gắp
Mã phần lô PP2300268672
Giá từng phần lô 2,432,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.474.286
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.216.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 14
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kẹp giữ xương Farabeuf Lambotte răng chuột, có khóa, dài 26 cm
Mã phần lô PP2300268673
Giá từng phần lô 114,962,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 164.231.429
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 57.481.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kẹp giữ xương Lane, có khóa, có răng chuột, dài 17 cm
Mã phần lô PP2300268674
Giá từng phần lô 42,845,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 61.207.143
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.422.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kẹp hình tim không răng
Mã phần lô PP2300268675
Giá từng phần lô 32,730,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 46.757.143
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.365.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kẹp Hoaney sản khoa (02 răng)
Mã phần lô PP2300268676
Giá từng phần lô 3,230,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.614.286
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.615.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kẹp khăn mổ (Fixcham) 14 cm
Mã phần lô PP2300268677
Giá từng phần lô 7,260,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.371.429
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.630.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kẹp lấy mẫu làm Clotest thử HP
Mã phần lô PP2300268678
Giá từng phần lô 119,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 171.000.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 59.850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kẹp mang kim 18cm
Mã phần lô PP2300268679
Giá từng phần lô 1,995,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.850.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 997.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kẹp mang kim 20cm
Mã phần lô PP2300268680
Giá từng phần lô 1,413,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.018.572
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 706.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kẹp mang kim Mayo- hegar 16cm
Mã phần lô PP2300268681
Giá từng phần lô 30,963,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 44.233.143
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.481.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kẹp mang kim Mayo- hegar 18cm
Mã phần lô PP2300268682
Giá từng phần lô 52,170,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 74.528.572
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.085.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kẹp phẫu thuật 20cm
Mã phần lô PP2300268683
Giá từng phần lô 1,216,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.738.286
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 608.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kẹp thẳng inox 22cm
Mã phần lô PP2300268684
Giá từng phần lô 285,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 407.143
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 142.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kìm cắt vòng xoắn 0,020ʺ
Mã phần lô PP2300268685
Giá từng phần lô 4,229,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.042.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.114.700
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mỏ vịt (lớn, nhỏ)
Mã phần lô PP2300268686
Giá từng phần lô 6,702,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.574.572
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.351.100
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mũi phẩu thuật cắt xương
Mã phần lô PP2300268687
Giá từng phần lô 24,230,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.614.286
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.115.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nhíp các loại
Mã phần lô PP2300268688
Giá từng phần lô 471,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 672.858
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 235.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nhíp có mấu 16cm
Mã phần lô PP2300268689
Giá từng phần lô 2,008,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.869.429
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.004.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 14
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nhíp có mấu 12cm
Mã phần lô PP2300268690
Giá từng phần lô 1,296,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.852.572
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 648.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nhíp có mấu các cỡ 13cm- 22cm
Mã phần lô PP2300268691
Giá từng phần lô 19,760,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.228.572
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.880.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nhíp dài không mấu
Mã phần lô PP2300268692
Giá từng phần lô 3,364,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.805.715
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.682.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nhíp gắp mô, ngàm trung bình, 1x2t thẳng dài 20cm
Mã phần lô PP2300268693
Giá từng phần lô 5,966,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.522.858
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.983.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nhíp gắp mô, ngàm trung bình, 1x2t thẳng dài 18cm
Mã phần lô PP2300268694
Giá từng phần lô 4,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.857.143
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nhíp gắp mô, ngàm trung bình, 1x2t thẳng dài 25cm
Mã phần lô PP2300268695
Giá từng phần lô 15,720,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.457.143
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.860.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nhíp không mấu dài 16cm
Mã phần lô PP2300268696
Giá từng phần lô 41,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 59.715
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nhíp thẳng không mấu các cỡ
Mã phần lô PP2300268697
Giá từng phần lô 4,076,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.823.858
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.038.350
Năng lực sản xuất hàng hóa 11
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nhíp y tế 2 đầu nhọn 30cm
Mã phần lô PP2300268698
Giá từng phần lô 155,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 222.286
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 77.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Pen các loại
Mã phần lô PP2300268699
Giá từng phần lô 3,611,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.158.572
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.805.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Pen cong 18cm
Mã phần lô PP2300268700
Giá từng phần lô 37,905,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 54.150.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.952.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Pen cong không mấu 20cm
Mã phần lô PP2300268701
Giá từng phần lô 3,165,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.522.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.582.700
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Pen đầu nhọn 20cm
Mã phần lô PP2300268702
Giá từng phần lô 1,520,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.171.429
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 760.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Pen đầu tam giác (DUVAL COLLIN 18cm)
Mã phần lô PP2300268703
Giá từng phần lô 9,336,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.337.143
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.668.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Pen đầu vợt thẳng có khóa
Mã phần lô PP2300268704
Giá từng phần lô 65,208,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 93.154.286
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.604.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Pen không mấu
Mã phần lô PP2300268705
Giá từng phần lô 40,612,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 58.017.858
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.306.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 11
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Pen không mấu 13- 16cm
Mã phần lô PP2300268706
Giá từng phần lô 6,400,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.143.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.200.050
Năng lực sản xuất hàng hóa 24
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Pen thẳng có mấu 16cm, 20cm
Mã phần lô PP2300268707
Giá từng phần lô 2,888,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.126.858
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.444.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Pence thẳng có mấu (14- 16cm)
Mã phần lô PP2300268708
Giá từng phần lô 2,415,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.450.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.207.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bình chạy sắc ký bản mỏng (100mm x 100mm)
Mã phần lô PP2300268709
Giá từng phần lô 23,423,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.462.143
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.711.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bình chạy sắc ký bản mỏng (200mm x 100mm)
Mã phần lô PP2300268710
Giá từng phần lô 42,819,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 61.170.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.409.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bình chạy sắc ký bản mỏng (20cm x 20cm)
Mã phần lô PP2300268711
Giá từng phần lô 34,811,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 49.730.286
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.405.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bình định mức 1000ml
Mã phần lô PP2300268712
Giá từng phần lô 1,667,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.382.143
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 833.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bình định mức 100ml
Mã phần lô PP2300268713
Giá từng phần lô 5,512,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.874.286
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.756.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bình định mức 100ml (nâu)
Mã phần lô PP2300268714
Giá từng phần lô 7,754,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.077.143
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.877.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bình định mức 200ml
Mã phần lô PP2300268715
Giá từng phần lô 3,154,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.505.715
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.577.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bình định mức 20ml (nâu)
Mã phần lô PP2300268716
Giá từng phần lô 6,438,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.197.143
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.219.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bình định mức 25ml (nâu)
Mã phần lô PP2300268717
Giá từng phần lô 6,646,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.494.286
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.323.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bình định mức 500ml
Mã phần lô PP2300268718
Giá từng phần lô 2,014,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.877.143
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.007.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bình định mức 50ml (nâu)
Mã phần lô PP2300268719
Giá từng phần lô 7,524,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.748.572
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.762.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bình định mức 5ml
Mã phần lô PP2300268720
Giá từng phần lô 2,280,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.257.143
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.140.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bình nón 250ml
Mã phần lô PP2300268721
Giá từng phần lô 2,586,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.694.286
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.293.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bình tam giác 100ml có nút mài
Mã phần lô PP2300268722
Giá từng phần lô 950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.357.143
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 475.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Cá từ (Bọc nhựa PTFE, chống ăn mòn hóa chất)
Mã phần lô PP2300268723
Giá từng phần lô 71,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 101.858
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.650
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chai thủy tinh trung tính 1000ml
Mã phần lô PP2300268724
Giá từng phần lô 1,133,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.618.572
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 566.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chai thủy tinh trung tính 100ml
Mã phần lô PP2300268725
Giá từng phần lô 3,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.428.572
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chai thủy tinh trung tính 2000ml
Mã phần lô PP2300268726
Giá từng phần lô 13,010,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.585.715
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.505.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chai thủy tinh trung tính 250ml
Mã phần lô PP2300268727
Giá từng phần lô 3,985,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.692.858
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.992.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chai thủy tinh trung tính 500ml
Mã phần lô PP2300268728
Giá từng phần lô 816,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.165.715
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 408.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Cốc thủy tinh có mỏ 1000ml
Mã phần lô PP2300268729
Giá từng phần lô 1,421,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.030.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 710.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Cốc thủy tinh có mỏ 100ml
Mã phần lô PP2300268730
Giá từng phần lô 7,183,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.261.429
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.591.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Cốc thủy tinh có mỏ 500ml
Mã phần lô PP2300268731
Giá từng phần lô 1,634,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.334.286
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 817.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Cốc thủy tinh có mỏ 50ml
Mã phần lô PP2300268732
Giá từng phần lô 6,897,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.852.858
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.448.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đèn cồn
Mã phần lô PP2300268733
Giá từng phần lô 357,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 510.715
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 178.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Giá để lam kính
Mã phần lô PP2300268734
Giá từng phần lô 1,791,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.559.572
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 895.850
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Giá đựng ống nghiệm inox (Gôp chung 2 mục theo STT 2047, 2048 thuộc danh mục yêu cầu thẩm định giá)
Mã phần lô PP2300268735
Giá từng phần lô 881,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.258.715
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 440.550
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Giá phơi dụng cụ thí nghiệm 2 mặt inox
Mã phần lô PP2300268736
Giá từng phần lô 767,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.096.572
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 383.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hộp đựng lam mẫu
Mã phần lô PP2300268737
Giá từng phần lô 23,314,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.306.429
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.657.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kiềng đèn cồn
Mã phần lô PP2300268738
Giá từng phần lô 89,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 128.286
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lọ thủy tinh 10ml có nút nắp
Mã phần lô PP2300268739
Giá từng phần lô 126,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 180.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 63.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lọ thủy tinh 20ml có nút nắp
Mã phần lô PP2300268740
Giá từng phần lô 134,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 191.429
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 67.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lọ thủy tinh 50ml có nút nắp
Mã phần lô PP2300268741
Giá từng phần lô 146,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 208.572
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 73.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Muỗng xúc hóa chất 2 đầu dẹp bằng inox (20cm)
Mã phần lô PP2300268742
Giá từng phần lô 345,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 492.858
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 172.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống đong 1000ml
Mã phần lô PP2300268743
Giá từng phần lô 2,327,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.325.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.163.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống đong 100ml
Mã phần lô PP2300268744
Giá từng phần lô 3,458,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.940.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.729.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống đong 10ml
Mã phần lô PP2300268745
Giá từng phần lô 523,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 747.143
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 261.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống đong 20ml
Mã phần lô PP2300268746
Giá từng phần lô 575,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 821.429
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 287.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống đong 250ml
Mã phần lô PP2300268747
Giá từng phần lô 4,086,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.837.143
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.043.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống đong 25ml
Mã phần lô PP2300268748
Giá từng phần lô 1,055,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.507.143
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 527.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống đong 500ml
Mã phần lô PP2300268749
Giá từng phần lô 1,045,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.492.858
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 522.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống đông 50ml
Mã phần lô PP2300268750
Giá từng phần lô 2,870,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.100.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.435.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Pipet chia vạch 1ml
Mã phần lô PP2300268751
Giá từng phần lô 332,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 475.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 166.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Pipet chính xác 10ml (2 vạch)
Mã phần lô PP2300268752
Giá từng phần lô 1,558,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.225.715
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 779.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Pipet chính xác 1ml (2 vạch)
Mã phần lô PP2300268753
Giá từng phần lô 456,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 651.429
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 228.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Pipet chính xác 25ml (2 vạch)
Mã phần lô PP2300268754
Giá từng phần lô 523,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 747.143
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 261.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Pipet chính xác 3ml (2 vạch)
Mã phần lô PP2300268755
Giá từng phần lô 2,850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.071.429
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.425.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Pipet chính xác 5ml (2 vạch)
Mã phần lô PP2300268756
Giá từng phần lô 1,292,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.845.715
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 646.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Pipet dài có chia vạch 2ml
Mã phần lô PP2300268757
Giá từng phần lô 266,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 380.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 133.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Pipet dài có chia vạch 3ml
Mã phần lô PP2300268758
Giá từng phần lô 2,822,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.031.429
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.411.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Pipet dài có chia vạch 5ml
Mã phần lô PP2300268759
Giá từng phần lô 266,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 380.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 133.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Pipet Pasteur nhựa 3ml
Mã phần lô PP2300268760
Giá từng phần lô 1,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.714.286
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 167
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->