Gói thầu: Gói thầu số 32: Cung cấp các loại khớp nhân tạo

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300233967-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/10/2023 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Khu vực phát triển đô thị tỉnh An Giang
Tên gói thầu Gói thầu số 32: Cung cấp các loại khớp nhân tạo
Số hiệu KHLCNT PL2300003280
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh An Giang
Giá gói thầu 19,132,955,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 229.595.460 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9)(9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế(4)
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT

Thông tin gia hạn

STT Thời điểm gia hạn thành công Thời điểm đóng thầu cũ Thời điểm đóng thầu sau gia hạn Lý do gia hạn
Lần 1 06/10/2023 16:46:00 10/10/2023 08:30:00 20/10/2023 08:30:00 Do nhà thầu yêu cầu làm rõ HSMT
Lần 2 18/10/2023 14:24:00 20/10/2023 08:30:00 30/10/2023 08:30:00 Do có yêu cầu làm rọ EHSMT
Lần 3 24/10/2023 08:33:00 30/10/2023 08:30:00 07/11/2023 08:30:00 Do co yêu làm rõ E-HSMT
Lần 4 03/11/2023 15:47:00 07/11/2023 08:30:00 17/11/2023 08:30:00 Do có yêu cầu làm rõ E-HSMT
Lần 5 15/11/2023 10:08:00 17/11/2023 08:30:00 30/11/2023 08:30:00 Do có yêu cầu làm rõ E-HSMT
Lần 6 27/11/2023 09:57:00 30/11/2023 08:30:00 11/12/2023 08:30:00 Do đang xin chủ trương hủy gói thầu
Lần 7 06/12/2023 16:43:00 11/12/2023 08:30:00 29/12/2023 10:00:00 Do có yêu cầu làm rõ của nhà thầu
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300274597 - Bộ khớp háng bán phần không xi măng 2,327,500,000 3.325.000.000 Vật tư y tế 1.163.750.000 5
2 PP2300274598 - Bộ Khớp háng bán phần không xi măng chuôi dài 931,000,000 1.330.000.000 Vật tư y tế 465.500.000 2
3 PP2300274599 - Bộ Khớp háng toàn phần không xi măng cổ rời CeramicPE (hoặc tương đương) 1,725,000,000 2.464.285.715 Vật tư y tế 862.500.000 3
4 PP2300274600 - Bộ Khớp háng toàn phần không xi măng cổ rời CeramicPE (hoặc tương đương) 395,000,000 564.285.715 Vật tư y tế 197.500.000 1
5 PP2300274601 - Khớp gối cố định, có dùng xi măng 287,500,000 410.714.286 Vật tư y tế 143.750.000 1
6 PP2300274602 - Khớp háng bán phần cóxi măng chuôi trung bình 740,000,000 1.057.142.858 Vật tư y tế 370.000.000 2
7 PP2300274603 - Khớp háng bán phần không xi măng 919,790,000 1.313.985.715 Vật tư y tế 459.895.000 2
8 PP2300274604 - Khớp háng bán phần không xi măng 874,000,000 1.248.571.429 Vật tư y tế 437.000.000 2
9 PP2300274605 - Khớp háng bán phần không xi măng 919,790,000 1.313.985.715 Vật tư y tế 459.895.000 2
10 PP2300274606 - Khớp háng bán phần không xi măng 1,020,000,000 1.457.142.858 Vật tư y tế 510.000.000 2
11 PP2300274607 - Khớp hãng lưỡng cực không xi măng chuôi chống xoay 1,235,000,000 1.764.285.715 Vật tư y tế 617.500.000 3
12 PP2300274608 - Khớp háng lưỡng cực không xi măng chuôi phủ sợi 399,000,000 570.000.000 Vật tư y tế 199.500.000 1
13 PP2300274609 - Khớp háng toàn phần không xi măng 1,197,000,000 1.710.000.000 Vật tư y tế 598.500.000 2
14 PP2300274610 - Khớp háng bán phần không xi măng chuôi dài 2,185,000,000 3.121.428.572 Vật tư y tế 1.092.500.000 4
15 PP2300274611 - Khớp háng toàn phần không xi măng 1,140,000,000 1.628.571.429 Vật tư y tế 570.000.000 2
16 PP2300274612 - Khớp háng toàn phần không xi măng 325,000,000 464.285.715 Vật tư y tế 162.500.000 1
17 PP2300274613 - Khớp háng toàn phần không xi măng 474,050,000 677.214.286 Vật tư y tế 237.025.000 1
18 PP2300274614 - Khớp háng toàn phần không xi măng 568,575,000 812.250.000 Vật tư y tế 284.287.500 1
19 PP2300274615 - Khớp háng toàn phần không xi măng 420,000,000 600.000.000 Vật tư y tế 210.000.000 1
20 PP2300274616 - Khớp háng toàn phần không xi măng 574,750,000 821.071.429 Vật tư y tế 287.375.000 1
21 PP2300274617 - Khớp háng toàn phần không xi măng 475,000,000 678.571.429 Vật tư y tế 237.500.000 1
Bộ khớp háng bán phần không xi măng
Mã phần lô PP2300274597
Giá từng phần lô 2,327,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.325.000.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.163.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ Khớp háng bán phần không xi măng chuôi dài
Mã phần lô PP2300274598
Giá từng phần lô 931,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.330.000.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 465.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ Khớp háng toàn phần không xi măng cổ rời CeramicPE (hoặc tương đương)
Mã phần lô PP2300274599
Giá từng phần lô 1,725,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.464.285.715
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 862.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ Khớp háng toàn phần không xi măng cổ rời CeramicPE (hoặc tương đương)
Mã phần lô PP2300274600
Giá từng phần lô 395,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 564.285.715
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 197.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khớp gối cố định, có dùng xi măng
Mã phần lô PP2300274601
Giá từng phần lô 287,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 410.714.286
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 143.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khớp háng bán phần cóxi măng chuôi trung bình
Mã phần lô PP2300274602
Giá từng phần lô 740,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.057.142.858
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 370.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khớp háng bán phần không xi măng
Mã phần lô PP2300274603
Giá từng phần lô 919,790,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.313.985.715
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 459.895.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khớp háng bán phần không xi măng
Mã phần lô PP2300274604
Giá từng phần lô 874,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.248.571.429
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 437.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khớp háng bán phần không xi măng
Mã phần lô PP2300274605
Giá từng phần lô 919,790,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.313.985.715
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 459.895.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khớp háng bán phần không xi măng
Mã phần lô PP2300274606
Giá từng phần lô 1,020,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.457.142.858
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 510.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khớp hãng lưỡng cực không xi măng chuôi chống xoay
Mã phần lô PP2300274607
Giá từng phần lô 1,235,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.764.285.715
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 617.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khớp háng lưỡng cực không xi măng chuôi phủ sợi
Mã phần lô PP2300274608
Giá từng phần lô 399,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 570.000.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 199.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khớp háng toàn phần không xi măng
Mã phần lô PP2300274609
Giá từng phần lô 1,197,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.710.000.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 598.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khớp háng bán phần không xi măng chuôi dài
Mã phần lô PP2300274610
Giá từng phần lô 2,185,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.121.428.572
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.092.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khớp háng toàn phần không xi măng
Mã phần lô PP2300274611
Giá từng phần lô 1,140,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.628.571.429
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 570.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khớp háng toàn phần không xi măng
Mã phần lô PP2300274612
Giá từng phần lô 325,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 464.285.715
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 162.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khớp háng toàn phần không xi măng
Mã phần lô PP2300274613
Giá từng phần lô 474,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 677.214.286
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 237.025.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khớp háng toàn phần không xi măng
Mã phần lô PP2300274614
Giá từng phần lô 568,575,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 812.250.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 284.287.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khớp háng toàn phần không xi măng
Mã phần lô PP2300274615
Giá từng phần lô 420,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 600.000.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 210.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khớp háng toàn phần không xi măng
Mã phần lô PP2300274616
Giá từng phần lô 574,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 821.071.429
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 287.375.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khớp háng toàn phần không xi măng
Mã phần lô PP2300274617
Giá từng phần lô 475,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 678.571.429
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 237.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->