Gói thầu: Gói thầu số 35: Cung cấp các loại bóng nong trong tim mạch can thiệp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300223020-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/10/2023 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Khu vực phát triển đô thị tỉnh An Giang
Chủ đầu tư Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Khu vực phát triển đô thị tỉnh An Giang
Tên gói thầu Gói thầu số 35: Cung cấp các loại bóng nong trong tim mạch can thiệp
Số hiệu KHLCNT PL2300003280
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh An Giang
Giá gói thầu 31,264,129,920 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 375.169.560 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9)(9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế(4)
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300274780 - Bóng đo đường kính lỗ thông liên nhĩ loại Occlutech có 3 marker cách nhau 5mm -(các kích cỡ) 189,000,000 270.000.000 Vật tư y tế 94.500.000 3
2 PP2300274781 - Bóng đo kích thước lỗ thông liên nhĩ 130,000,000 185.714.286 Vật tư y tế 65.000.000 5
3 PP2300274782 - Bóng đo kích thước lỗ thông liên nhĩ có 3 dãi đánh dấu (15 và 2 mm) đủ cỡ 18, 24, 34 35,000,000 50.000.000 Vật tư y tế 17.500.000 1
4 PP2300274783 - Bóng đối xung động mạch chủ 264,000,000 377.142.858 Vật tư y tế 132.000.000 1
5 PP2300274784 - Bóng đối xung động mạch chủ các cỡ 429,000,000 612.857.143 Vật tư y tế 214.500.000 2
6 PP2300274785 - Bóng nong (balloon) mạch vành áp lực thường, các cỡ 138,700,000 198.142.858 Vật tư y tế 69.350.000 2
7 PP2300274786 - Bóng nong áp lực cao với công nghệ HIST tip, lõi TiFo, độ giản nở kiểm soát 0,6%/mỗi atm 1,079,000,000 1.541.428.572 Vật tư y tế 539.500.000 11
8 PP2300274787 - Bóng nong động mạch vành áp lực cao 410,000,000 585.714.286 Vật tư y tế 205.000.000 5
9 PP2300274788 - Bóng nong động mạch vành áp lực cao Lớp phủ bóng DuraTrac và quá trình gấp cánh bóng MiniWrap . Đường kính 2.0mm đến 5.0mm marker Micro - Brite. Tiêu chuẩn CE. 394,250,000 563.214.286 Vật tư y tế 197.125.000 5
10 PP2300274789 - Bóng nong động mạch vành áp lực thường 630,800,000 901.142.858 Vật tư y tế 315.400.000 7
11 PP2300274790 - Bóng nong động mạch vành không phủ thuốc 369,000,000 527.142.858 Vật tư y tế 184.500.000 4
12 PP2300274791 - Bóng nong động mạch vành loại áp lực thường 315,000,000 450.000.000 Vật tư y tế 157.500.000 5
13 PP2300274792 - Bóng nong động mạch vành loại áp lực thường, chất liệu Comax II, có profile qua tổn thương: 0.016 inches (các cỡ) 331,999,920 474.285.600 Vật tư y tế 165.999.960 4
14 PP2300274793 - Bóng nong đường mật các loại các cỡ 39,500,000 56.428.572 Vật tư y tế 19.750.000 1
15 PP2300274794 - Bóng nong đường mật/bóng nong cơ vòng 115,500,000 165.000.000 Vật tư y tế 57.750.000 1
16 PP2300274795 - Bóng nong mạch loại thường, chất liệu Novalon 147,000,000 210.000.000 Vật tư y tế 73.500.000 2
17 PP2300274796 - Bóng nong mạch vành 161,595,000 230.850.000 Vật tư y tế 80.797.500 2
18 PP2300274797 - Bóng nong mạch vành 149,625,000 213.750.000 Vật tư y tế 74.812.500 2
19 PP2300274798 - Bóng nong mạch vành 146,300,000 209.000.000 Vật tư y tế 73.150.000 2
20 PP2300274799 - Bóng nong mạch vành 350,000,000 500.000.000 Vật tư y tế 175.000.000 5
21 PP2300274800 - Bóng nong mạch vành 1,120,000,000 1.600.000.000 Vật tư y tế 560.000.000 14
22 PP2300274801 - Bóng nong mạch vành 3 lớp áp lực cao 767,000,000 1.095.714.286 Vật tư y tế 383.500.000 11
23 PP2300274802 - Bóng nong mạch vành áp lực cao 797,500,000 1.139.285.715 Vật tư y tế 398.750.000 10
24 PP2300274803 - Bóng nong mạch vành áp lực cao 360,000,000 514.285.715 Vật tư y tế 180.000.000 5
25 PP2300274804 - Bóng nong mạch vành áp lực cao 412,500,000 589.285.715 Vật tư y tế 206.250.000 5
26 PP2300274805 - Bóng nong mạch vành áp lực cao 396,000,000 565.714.286 Vật tư y tế 198.000.000 5
27 PP2300274806 - Bóng nong mạch vành áp lực cao 680,000,000 971.428.572 Vật tư y tế 340.000.000 9
28 PP2300274807 - Bóng nong mạch vành áp lực cao 684,000,000 977.142.858 Vật tư y tế 342.000.000 9
29 PP2300274808 - Bóng nong mạch vành áp lực cao 590,000,000 842.857.143 Vật tư y tế 295.000.000 9
30 PP2300274809 - Bóng nong mạch vành áp lực cao 507,000,000 724.285.715 Vật tư y tế 253.500.000 6
31 PP2300274810 - Bóng nong mạch vành áp lực cao 741,000,000 1.058.571.429 Vật tư y tế 370.500.000 9
32 PP2300274811 - Bóng nong mạch vành áp lực cao kiểu cắt cạnh 349,125,000 498.750.000 Vật tư y tế 174.562.500 5
33 PP2300274812 - Bóng nong mạch vành áp lực cao, không đàn hồi 1,824,900,000 2.607.000.000 Vật tư y tế 912.450.000 18
34 PP2300274813 - Bóng nong mạch vành áp lực thường 720,000,000 1.028.571.429 Vật tư y tế 360.000.000 8
35 PP2300274814 - Bóng nong mạch vành áp lực thường 598,500,000 855.000.000 Vật tư y tế 299.250.000 9
36 PP2300274815 - Bóng nong mạch vành áp lực thường 767,000,000 1.095.714.286 Vật tư y tế 383.500.000 11
37 PP2300274816 - Bóng nong mạch vành áp lực thường kiểu cắt cạnh 588,000,000 840.000.000 Vật tư y tế 294.000.000 7
38 PP2300274817 - Bóng nong mạch vành áp lực thường, phủ lớp ái nước dài từ 5mm - 40mm 150,000,000 214.285.715 Vật tư y tế 75.000.000 2
39 PP2300274818 - Bóng nong mạch vành bán đàn hồi 1,060,800,000 1.515.428.572 Vật tư y tế 530.400.000 14
40 PP2300274819 - Bóng nong mạch vành bán đàn hồi 1,698,000,000 2.425.714.286 Vật tư y tế 849.000.000 17
41 PP2300274820 - Bóng nong mạch vành bán đàn hồi Modified Polyamide, RBP 16atm, đường kính bóng 1.50-4.00mm, dài 12-30 mm 213,000,000 304.285.715 Vật tư y tế 106.500.000 3
42 PP2300274821 - Bóng nong mạch vành bán đàn hồi thiết kế Wig Shape 3 nếp gấp, công nghệ Checker Flex Points, Đường kính 1.5->4.0mm, chiều dài 10->30mm, RBP 16 bar 1,435,000,000 2.050.000.000 Vật tư y tế 717.500.000 18
43 PP2300274822 - Bóng nong mạch vành bằng chất liệu OptiLEAP 835,000,000 1.192.857.143 Vật tư y tế 417.500.000 9
44 PP2300274823 - Bóng nong mạch vành đàn hồi 3,320,000,000 4.742.857.143 Vật tư y tế 1.660.000.000 34
45 PP2300274824 - Bóng nong mạch vành không đàn hồi 1,245,000,000 1.778.571.429 Vật tư y tế 622.500.000 13
46 PP2300274825 - Bóng nong mạch vành không đàn hồi 487,500,000 696.428.572 Vật tư y tế 243.750.000 6
47 PP2300274826 - Bóng nong mạch vành loại thường - Ikazuchi PTCA Balloon Catheter, mềm dẻo, linh hoạt và dễ dàng đi qua các tổn thương phức tạp. Có thể bơm xả nhiều lần. 450,000,000 642.857.143 Vật tư y tế 225.000.000 5
48 PP2300274827 - Bóng nong mạch vành MOZEC áp lực thường, chất liệu Novalon, dài từ 6mm đến 49mm 370,500,000 529.285.715 Vật tư y tế 185.250.000 5
49 PP2300274828 - Bóng nong mạch vành MOZEC NC áp lực cao, chất liệu Nylon không đàn hồi, dài từ 8 đến 38mm 308,750,000 441.071.429 Vật tư y tế 154.375.000 5
50 PP2300274829 - Bóng nong mạch vành và cầu nối vật liệu Semi Crystalline Co - Polymer 412,500,000 589.285.715 Vật tư y tế 206.250.000 5
51 PP2300274830 - Bóng nong mạch vành, bán đàn hồi công nghệ Slim seal đa lớp 254,700,000 363.857.143 Vật tư y tế 127.350.000 3
52 PP2300274831 - Bóng nong mạch vành, công nghệ HiFlow, cản quang Platinum/Iridium, khẩu kính 0.016ʺ, đường kính có đủ từ 2-5mm 880,000,000 1.257.142.858 Vật tư y tế 440.000.000 10
53 PP2300274832 - Bóng nong van Động mạch Chủ Type B Valver giãn nở, áp lực 2-3 ATM 209,000,000 298.571.429 Vật tư y tế 104.500.000 1
54 PP2300274833 - Bóng nong van Động mạch phổi Valver - Pediatric giãn nở áp lực 3-5ATM (các cỡ từ 4 - 35mm) 202,500,000 289.285.715 Vật tư y tế 101.250.000 2
55 PP2300274834 - Bóng nước cao su 4,085,000 5.835.715 Vật tư y tế 2.042.500 1
Bóng đo đường kính lỗ thông liên nhĩ loại Occlutech có 3 marker cách nhau 5mm -(các kích cỡ)
Mã phần lô PP2300274780
Giá từng phần lô 189,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 270.000.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 94.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng đo kích thước lỗ thông liên nhĩ
Mã phần lô PP2300274781
Giá từng phần lô 130,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 185.714.286
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 65.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng đo kích thước lỗ thông liên nhĩ có 3 dãi đánh dấu (15 và 2 mm) đủ cỡ 18, 24, 34
Mã phần lô PP2300274782
Giá từng phần lô 35,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 50.000.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng đối xung động mạch chủ
Mã phần lô PP2300274783
Giá từng phần lô 264,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 377.142.858
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 132.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng đối xung động mạch chủ các cỡ
Mã phần lô PP2300274784
Giá từng phần lô 429,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 612.857.143
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 214.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng nong (balloon) mạch vành áp lực thường, các cỡ
Mã phần lô PP2300274785
Giá từng phần lô 138,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 198.142.858
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 69.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng nong áp lực cao với công nghệ HIST tip, lõi TiFo, độ giản nở kiểm soát 0,6%/mỗi atm
Mã phần lô PP2300274786
Giá từng phần lô 1,079,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.541.428.572
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 539.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 11
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng nong động mạch vành áp lực cao
Mã phần lô PP2300274787
Giá từng phần lô 410,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 585.714.286
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 205.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng nong động mạch vành áp lực cao Lớp phủ bóng DuraTrac và quá trình gấp cánh bóng MiniWrap . Đường kính 2.0mm đến 5.0mm marker Micro - Brite. Tiêu chuẩn CE.
Mã phần lô PP2300274788
Giá từng phần lô 394,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 563.214.286
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 197.125.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng nong động mạch vành áp lực thường
Mã phần lô PP2300274789
Giá từng phần lô 630,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 901.142.858
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 315.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng nong động mạch vành không phủ thuốc
Mã phần lô PP2300274790
Giá từng phần lô 369,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 527.142.858
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 184.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng nong động mạch vành loại áp lực thường
Mã phần lô PP2300274791
Giá từng phần lô 315,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 450.000.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 157.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng nong động mạch vành loại áp lực thường, chất liệu Comax II, có profile qua tổn thương: 0.016 inches (các cỡ)
Mã phần lô PP2300274792
Giá từng phần lô 331,999,920
Yêu cầu doanh thu bình quân 474.285.600
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 165.999.960
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng nong đường mật các loại các cỡ
Mã phần lô PP2300274793
Giá từng phần lô 39,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 56.428.572
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng nong đường mật/bóng nong cơ vòng
Mã phần lô PP2300274794
Giá từng phần lô 115,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 165.000.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 57.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng nong mạch loại thường, chất liệu Novalon
Mã phần lô PP2300274795
Giá từng phần lô 147,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 210.000.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 73.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng nong mạch vành
Mã phần lô PP2300274796
Giá từng phần lô 161,595,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 230.850.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 80.797.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng nong mạch vành
Mã phần lô PP2300274797
Giá từng phần lô 149,625,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 213.750.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 74.812.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng nong mạch vành
Mã phần lô PP2300274798
Giá từng phần lô 146,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 209.000.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 73.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng nong mạch vành
Mã phần lô PP2300274799
Giá từng phần lô 350,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 500.000.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 175.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng nong mạch vành
Mã phần lô PP2300274800
Giá từng phần lô 1,120,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.600.000.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 560.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 14
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng nong mạch vành 3 lớp áp lực cao
Mã phần lô PP2300274801
Giá từng phần lô 767,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.095.714.286
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 383.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 11
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng nong mạch vành áp lực cao
Mã phần lô PP2300274802
Giá từng phần lô 797,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.139.285.715
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 398.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng nong mạch vành áp lực cao
Mã phần lô PP2300274803
Giá từng phần lô 360,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 514.285.715
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 180.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng nong mạch vành áp lực cao
Mã phần lô PP2300274804
Giá từng phần lô 412,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 589.285.715
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 206.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng nong mạch vành áp lực cao
Mã phần lô PP2300274805
Giá từng phần lô 396,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 565.714.286
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 198.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng nong mạch vành áp lực cao
Mã phần lô PP2300274806
Giá từng phần lô 680,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 971.428.572
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 340.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng nong mạch vành áp lực cao
Mã phần lô PP2300274807
Giá từng phần lô 684,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 977.142.858
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 342.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng nong mạch vành áp lực cao
Mã phần lô PP2300274808
Giá từng phần lô 590,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 842.857.143
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 295.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng nong mạch vành áp lực cao
Mã phần lô PP2300274809
Giá từng phần lô 507,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 724.285.715
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 253.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng nong mạch vành áp lực cao
Mã phần lô PP2300274810
Giá từng phần lô 741,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.058.571.429
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 370.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng nong mạch vành áp lực cao kiểu cắt cạnh
Mã phần lô PP2300274811
Giá từng phần lô 349,125,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 498.750.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 174.562.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng nong mạch vành áp lực cao, không đàn hồi
Mã phần lô PP2300274812
Giá từng phần lô 1,824,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.607.000.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 912.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 18
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng nong mạch vành áp lực thường
Mã phần lô PP2300274813
Giá từng phần lô 720,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.028.571.429
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 360.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng nong mạch vành áp lực thường
Mã phần lô PP2300274814
Giá từng phần lô 598,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 855.000.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 299.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng nong mạch vành áp lực thường
Mã phần lô PP2300274815
Giá từng phần lô 767,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.095.714.286
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 383.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 11
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng nong mạch vành áp lực thường kiểu cắt cạnh
Mã phần lô PP2300274816
Giá từng phần lô 588,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 840.000.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 294.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng nong mạch vành áp lực thường, phủ lớp ái nước dài từ 5mm - 40mm
Mã phần lô PP2300274817
Giá từng phần lô 150,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 214.285.715
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 75.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng nong mạch vành bán đàn hồi
Mã phần lô PP2300274818
Giá từng phần lô 1,060,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.515.428.572
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 530.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 14
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng nong mạch vành bán đàn hồi
Mã phần lô PP2300274819
Giá từng phần lô 1,698,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.425.714.286
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 849.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng nong mạch vành bán đàn hồi Modified Polyamide, RBP 16atm, đường kính bóng 1.50-4.00mm, dài 12-30 mm
Mã phần lô PP2300274820
Giá từng phần lô 213,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 304.285.715
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 106.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng nong mạch vành bán đàn hồi thiết kế Wig Shape 3 nếp gấp, công nghệ Checker Flex Points, Đường kính 1.5->4.0mm, chiều dài 10->30mm, RBP 16 bar
Mã phần lô PP2300274821
Giá từng phần lô 1,435,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.050.000.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 717.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 18
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng nong mạch vành bằng chất liệu OptiLEAP
Mã phần lô PP2300274822
Giá từng phần lô 835,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.192.857.143
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 417.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng nong mạch vành đàn hồi
Mã phần lô PP2300274823
Giá từng phần lô 3,320,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.742.857.143
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.660.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 34
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng nong mạch vành không đàn hồi
Mã phần lô PP2300274824
Giá từng phần lô 1,245,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.778.571.429
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 622.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng nong mạch vành không đàn hồi
Mã phần lô PP2300274825
Giá từng phần lô 487,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 696.428.572
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 243.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng nong mạch vành loại thường - Ikazuchi PTCA Balloon Catheter, mềm dẻo, linh hoạt và dễ dàng đi qua các tổn thương phức tạp. Có thể bơm xả nhiều lần.
Mã phần lô PP2300274826
Giá từng phần lô 450,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 642.857.143
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 225.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng nong mạch vành MOZEC áp lực thường, chất liệu Novalon, dài từ 6mm đến 49mm
Mã phần lô PP2300274827
Giá từng phần lô 370,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 529.285.715
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 185.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng nong mạch vành MOZEC NC áp lực cao, chất liệu Nylon không đàn hồi, dài từ 8 đến 38mm
Mã phần lô PP2300274828
Giá từng phần lô 308,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 441.071.429
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 154.375.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng nong mạch vành và cầu nối vật liệu Semi Crystalline Co - Polymer
Mã phần lô PP2300274829
Giá từng phần lô 412,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 589.285.715
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 206.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng nong mạch vành, bán đàn hồi công nghệ Slim seal đa lớp
Mã phần lô PP2300274830
Giá từng phần lô 254,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 363.857.143
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 127.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng nong mạch vành, công nghệ HiFlow, cản quang Platinum/Iridium, khẩu kính 0.016ʺ, đường kính có đủ từ 2-5mm
Mã phần lô PP2300274831
Giá từng phần lô 880,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.257.142.858
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 440.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng nong van Động mạch Chủ Type B Valver giãn nở, áp lực 2-3 ATM
Mã phần lô PP2300274832
Giá từng phần lô 209,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 298.571.429
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 104.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng nong van Động mạch phổi Valver - Pediatric giãn nở áp lực 3-5ATM (các cỡ từ 4 - 35mm)
Mã phần lô PP2300274833
Giá từng phần lô 202,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 289.285.715
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 101.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng nước cao su
Mã phần lô PP2300274834
Giá từng phần lô 4,085,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.835.715
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.042.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->