Gói thầu: Gói thầu số 39: Xây lắp đường dây đoạn tuyến từ VT67 đến VT82A (bao gồm VT82A)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2300298738-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/11/2023 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN CÁC CÔNG TRÌNH ĐIỆN MIỀN BẮC - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY TRUYỀN TẢI ĐIỆN QUỐC GIA | Chủ đầu tư | TỔNG CÔNG TY TRUYỀN TẢI ĐIỆN QUỐC GIA |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 39: Xây lắp đường dây đoạn tuyến từ VT67 đến VT82A (bao gồm VT82A) |
| Số hiệu KHLCNT | PL2300207508 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá Tỉnh Ninh Bình Tỉnh Nam Định |
| Giá gói thầu | 92,168,780,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1.646.000.000 VND |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 (1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu. (2) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (3) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (4) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu là 112.204.000.000 VND (5) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có khả năng tiếp cận hoặc có sẵn các tài sản có khả năng thanh khoản cao (6) , hạn mức tín dụng khả dụng (hạn mức tín dụng còn được sử dụng) hoặc các nguồn tài chính khác (không bao gồm các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 24.685.000.000 (7) VND. Đối với trường hợp nhà thầu sử dụng cam kết cung cấp tín dụng của tổ chức tín dụng hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam thì cam kết cung cấp tín dụng phải đáp ứng các điều kiện: - Giá trị: Tối thiểu 24.685.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của cam kết cung cấp tín dụng: có hiệu lực đến ngày 01/07/2024 - Được đại diện hợp pháp của tổ chức |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08B, 08C |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự (8)
|
|
| Yêu cầu | 1. Trường hợp gói thầu chỉ bao gồm 01 công trình độc lập: Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 (9) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã hoàn thành (10) tối thiểu 1 công trình có: loại kết cấu : Công trình năng lượng., cấp: Đặc biệt (Cụ thể: (i) Một hợp đồng xây lắp đường dây cấp điện áp 500kV có giá trị là 41.141.000.000 VND; hoặc (ii) Hai hợp đồng: Trong đó, có 01 hợp đồng lắp đặt đường dây cấp điện áp 500kV có giá trị là ≥ 10.515.000.000 VND và 01 hợp đồng xây dựng công trình năng lượng có giá trị là ≥ 30.626.000.000 VND đều được đánh giá là thỏa mãn yêu cầu) (11) có giá trị là (V): 41.141.000.000 (12) VND với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ. Ngoài ra, căn cứ tính chất của gói thầu, có thể quy định điều kiện tương tự về |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ chuyên môn: Là kỹ sư chuyên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 7 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật B tại hiện trường |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | (i) 02 Kỹ sư Xây dựng: Có xác nhận của Chủ đầu tư: Đã tham gia giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng - công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật của ít nhất 01 công trình từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên. (ii) 02 Kỹ sư Điện: - Có xác nhận của Chủ đầu tư (Trong vòng 7 năm gần đây, tính đến thời điểm đóng thầu): Đã tham gia giám sát công tác |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 3 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ địa chất/ trắc đạc/ trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư địa chất/ trắc đạc/ trắc địa/ các chuyên ngành kỹ thuật xây dựng có liên quan. - Có xác nhận của Chủ đầu tư (Trong vòng 7 năm gần đây, tính đến thời điểm đóng thầu): Đã tham gia các công việc về địa chất/ trắc đạc/ trắc địa... công trình xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 3 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 3 năm hoặc 1 Hợp đồng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô ben có tải trọng 5-15T | |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 2-Cần cẩu 25T vươn 25m | |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Cẩu bán tải ≥ 7 tấn | |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy kinh vĩ thuỷ bình | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy toàn đạc điện tử hoặc tương đương | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Cần cẩu 120T vươn tối thiểu 70m để cẩu lắp cột | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Thiết bị đóng cọc tối thiểu 3,5 T | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Thiết bị ép cọc tự hành tải trọng tối thiểu 250 T | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn bê tông dung tích 250 lít | |
| - Số lượng tối thiểu | 8 |
| 10-Máy đầm bàn | |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 11-Máy đầm dùi | |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 12-Máy đầm cóc | |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 13-Máy hàn | |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 14-Máy ép đầu cốt dây dẫn loại 100T | |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 15-Máy kéo dây | |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 16-Máy kéo hãm dây đặc chủng (trọn bộ bao gồm máy hãm, máy kéo và phụ kiện đi kèm: bộ gá, giá đỡ, cáp thép chống xoắn, ru lô, điều chỉnh độ căng thay đổi và căng dây dẫn áp suất liên tục, hệ thống bảo vệ quá tải tự động...) | |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 17-Tời máy dựng cột 5T | |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 18-Giá đỡ bành cáp | |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 19-Máy đào đất có thể tích gầu 0,7-1,25m3 | |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 20-Máy ủi công suất tối thiểu 110CV | |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 21-Máy phát điện > 100KVA | |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 22-Bộ thiết bị dựng cột trọn bộ | |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 23-Máy đo độ võng | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi