Gói thầu: Gói thầu số 4: Cung cấp hóa chất xét nghiệm vi sinh năm 2023 - 2024
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2300158122-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/08/2023 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Hữu Nghị Việt Đức |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 4: Cung cấp hóa chất xét nghiệm vi sinh năm 2023 - 2024 |
| Số hiệu KHLCNT | PL2300114452 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 tháng |
| Hình thức dự thầu | Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô) |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Giá gói thầu | 779,797,500 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 11.696.957 VND |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) (9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05A |
|
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Nội dung cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05B |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)
| STT | Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) | Giá trị ước tính từng phần (VND) | Yêu cầu doanh thu bình quân | Mã hàng hóa (HS) | Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | Năng lực sản xuất hàng hóa |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PP2300251096 - Amoxycillin/clavulanic acid 30μg | 10,374,000 | 14.820.000 | 3822.XX.XX | 7.261.800 | 4.27 |
| 2 | PP2300251097 - Ampicillin 10μg | 4,680,000 | 6.685.714 | 3822.XX.XX | 3.276.000 | 1.97 |
| 3 | PP2300251098 - Amikacin 30μg | 9,625,000 | 13.750.000 | 3822.XX.XX | 6.737.500 | 3.62 |
| 4 | PP2300251099 - Tetracycline 30μg | 3,900,000 | 5.571.429 | 3822.XX.XX | 2.730.000 | 1.64 |
| 5 | PP2300251100 - Sulphamethoxazole/ trimethoprim 25μg | 10,140,000 | 14.485.714 | 3822.XX.XX | 7.098.000 | 4.27 |
| 6 | PP2300251101 - Cefuroxime 30μg | 10,374,000 | 14.820.000 | 3822.XX.XX | 7.261.800 | 4.27 |
| 7 | PP2300251102 - Cefotaxime 30μg | 10,140,000 | 14.485.714 | 3822.XX.XX | 7.098.000 | 4.27 |
| 8 | PP2300251103 - Ceftriaxone 30μg | 10,374,000 | 14.820.000 | 3822.XX.XX | 7.261.800 | 4.27 |
| 9 | PP2300251104 - Ceftazidime 30μg | 10,374,000 | 14.820.000 | 3822.XX.XX | 7.261.800 | 4.27 |
| 10 | PP2300251105 - Chloramphenicol30μg | 5,850,000 | 8.357.143 | 3822.XX.XX | 4.095.000 | 2.47 |
| 11 | PP2300251106 - Ciprofloxacin 5μg | 10,374,000 | 14.820.000 | 3822.XX.XX | 7.261.800 | 4.27 |
| 12 | PP2300251107 - Clindamycin 2μg | 3,990,000 | 5.700.000 | 3822.XX.XX | 2.793.000 | 1.64 |
| 13 | PP2300251108 - Colistin sulphate10 μg | 2,394,000 | 3.420.000 | 3822.XX.XX | 1.675.800 | 0.99 |
| 14 | PP2300251109 - Doxycycline 30μg | 3,900,000 | 5.571.429 | 3822.XX.XX | 2.730.000 | 1.64 |
| 15 | PP2300251110 - Ertapenem 10μg | 8,778,000 | 12.540.000 | 3822.XX.XX | 6.144.600 | 3.62 |
| 16 | PP2300251111 - Erythromycin 15μg | 3,900,000 | 5.571.429 | 3822.XX.XX | 2.730.000 | 1.64 |
| 17 | PP2300251112 - Gentamicin 10μg | 10,140,000 | 14.485.714 | 3822.XX.XX | 7.098.000 | 4.27 |
| 18 | PP2300251113 - Imipenem 10μg | 11,700,000 | 16.714.286 | 3822.XX.XX | 8.190.000 | 4.93 |
| 19 | PP2300251114 - Levofloxacin 5μg | 10,374,000 | 14.820.000 | 3822.XX.XX | 7.261.800 | 4.27 |
| 20 | PP2300251115 - Piperacillin/Tazobactam 110μg | 11,970,000 | 17.100.000 | 3822.XX.XX | 8.379.000 | 4.93 |
| 21 | PP2300251116 - Cefoxitin 30μg | 1,950,000 | 2.785.714 | 3822.XX.XX | 1.365.000 | 0.82 |
| 22 | PP2300251117 - Vancomycin 30μg | 5,985,000 | 8.550.000 | 3822.XX.XX | 4.189.500 | 2.47 |
| 23 | PP2300251118 - Moxifloxacin 5μg | 4,600,000 | 6.571.429 | 3822.XX.XX | 3.220.000 | 1.64 |
| 24 | PP2300251119 - Norfloxacin 10μg | 2,460,000 | 3.514.286 | 3822.XX.XX | 1.722.000 | 0.99 |
| 25 | PP2300251120 - Oxacillin 1mcg | 1,995,000 | 2.850.000 | 3822.XX.XX | 1.396.500 | 0.82 |
| 26 | PP2300251121 - Aztreonam 30μg | 1,995,000 | 2.850.000 | 3822.XX.XX | 1.396.500 | 0.82 |
| 27 | PP2300251122 - Linezolid 30μg | 1,197,000 | 1.710.000 | 3822.XX.XX | 837.900 | 0.49 |
| 28 | PP2300251123 - Penicillin G 10 units | 390,000 | 557.143 | 3822.XX.XX | 273.000 | 0.16 |
| 29 | PP2300251124 - Optochin | 787,500 | 1.125.000 | 3822.XX.XX | 551.250 | 0.16 |
| 30 | PP2300251125 - Tobramycin 10μg | 3,990,000 | 5.700.000 | 3822.XX.XX | 2.793.000 | 1.64 |
| 31 | PP2300251126 - Metronidazole 0.016 -256 ug | 35,700,000 | 51.000.000 | 3822.XX.XX | 24.990.000 | 1.64 |
| 32 | PP2300251127 - Clindamycin 0.016-256mcg | 17,197,950 | 24.568.500 | 3822.XX.XX | 12.038.565 | 0.82 |
| 33 | PP2300251128 - Tetracycline 0.016-256mcg | 8,316,000 | 11.880.000 | 3822.XX.XX | 5.821.200 | 0.33 |
| 34 | PP2300251129 - Vancomycin0.016-256 ug | 7,081,200 | 10.116.000 | 3822.XX.XX | 4.956.840 | 0.33 |
| 35 | PP2300251130 - Imipenem (IP0.002- 32) | 6,725,880 | 9.608.400 | 3822.XX.XX | 4.708.116 | 0.33 |
| 36 | PP2300251131 - Meropenem(MP0.002 -32) | 7,242,900 | 10.347.000 | 3822.XX.XX | 5.070.030 | 0.33 |
| 37 | PP2300251132 - Levofloxacin 0.002-32mcg | 8,316,000 | 11.880.000 | 3822.XX.XX | 5.821.200 | 0.33 |
| 38 | PP2300251133 - Teicoplanin 0.016-256mcg | 19,194,000 | 27.420.000 | 3822.XX.XX | 13.435.800 | 0.82 |
| 39 | PP2300251134 - API 20NE | 8,085,000 | 11.550.000 | 3822.XX.XX | 5.659.500 | 0.33 |
| 40 | PP2300251135 - NIT 1 + NIT 2 ((hóa chất chi kít 20E, ID32A) | 11,069,100 | 15.813.000 | 3822.XX.XX | 7.748.370 | 0.99 |
| 41 | PP2300251136 - VP1 + VP2 (hóa chất chi kít 20E, ID32A) | 11,069,100 | 15.813.000 | 3822.XX.XX | 7.748.370 | 0.99 |
| 42 | PP2300251137 - ZYM A (hóa chất chi kít 20NE) | 5,199,600 | 7.428.000 | 3822.XX.XX | 3.639.720 | 0.66 |
| 43 | PP2300251138 - ZYM B (hóa chất chi kít 20NE) | 5,434,800 | 7.764.000 | 3822.XX.XX | 3.804.360 | 0.66 |
| 44 | PP2300251139 - NIN (hóa chất chi kít 20NE, ID32A) | 5,952,870 | 8.504.100 | 3822.XX.XX | 4.167.009 | 0.99 |
| 45 | PP2300251140 - Oxidase reagent | 27,900,000 | 39.857.143 | 3822.XX.XX | 19.530.000 | 1.64 |
| 46 | PP2300251141 - Kovac's - Reagent | 7,560,000 | 10.800.000 | 3822.XX.XX | 5.292.000 | 1.64 |
| 47 | PP2300251142 - V Factor Disc | 766,500 | 1.095.000 | 3822.XX.XX | 536.550 | 0.16 |
| 48 | PP2300251143 - X&V Factor Disc | 766,500 | 1.095.000 | 3822.XX.XX | 536.550 | 0.16 |
| 49 | PP2300251144 - X Factor Disc | 766,500 | 1.095.000 | 3822.XX.XX | 536.550 | 0.16 |
| 50 | PP2300251145 - MIC-Strip Colistin | 11,550,000 | 16.500.000 | 3822.XX.XX | 8.085.000 | 0.82 |
| 51 | PP2300251146 - Máu cừu | 66,000,000 | 94.285.714 | 3822.XX.XX | 46.200.000 | 16.44 |
| 52 | PP2300251147 - Blood Agar Base | 40,500,000 | 57.857.143 | 3821.XX.XX | 28.350.000 | 4.93 |
| 53 | PP2300251148 - Môi trường thạch bột Columbia agar base | 43,380,000 | 61.971.429 | 3821.XX.XX | 30.366.000 | 4.93 |
| 54 | PP2300251149 - Mueller Hinton Agar | 40,710,000 | 58.157.143 | 3821.XX.XX | 28.497.000 | 4.93 |
| 55 | PP2300251150 - Môi trường thạch bột Macconkey agar 500g | 34,617,000 | 49.452.857 | 3821.XX.XX | 24.231.900 | 4.93 |
| 56 | PP2300251151 - Sabouraud ChloramphenicolAgar | 6,350,000 | 9.071.429 | 3821.XX.XX | 4.445.000 | 0.82 |
| 57 | PP2300251152 - MannitolSalt Agar | 2,501,100 | 3.573.000 | 3821.XX.XX | 1.750.770 | 0.49 |
| 58 | PP2300251153 - Brain Heart InfusionAgar | 2,900,000 | 4.142.857 | 3821.XX.XX | 2.030.000 | 0.33 |
| 59 | PP2300251154 - Chromogel urine agar | 17,400,000 | 24.857.143 | 3821.XX.XX | 12.180.000 | 0.82 |
| 60 | PP2300251155 - Chocolate Agar + MultiVitox | 2,646,000 | 3.780.000 | 3821.XX.XX | 1.852.200 | 1.64 |
| 61 | PP2300251156 - Thạch máu Clolumbia với 5% máu Cừu | 66,150,000 | 94.500.000 | 3821.XX.XX | 46.305.000 | 49.32 |
| 62 | PP2300251157 - MacConkey Agar | 38,745,000 | 55.350.000 | 3821.XX.XX | 27.121.500 | 49.32 |
| 63 | PP2300251158 - Mueller Hinton agar+ 5% horse blood +20 mg/l ß-NAD | 1,512,000 | 2.160.000 | 3821.XX.XX | 1.058.400 | 0.33 |
| 64 | PP2300251159 - Thạch Mueller Hinton máu với 5% máu Cừu | 241,500 | 345.000 | 3821.XX.XX | 169.050 | 1.64 |
| 65 | PP2300251160 - Brain Heart InfusionBroth - BHI | 504,000 | 720.000 | 3821.XX.XX | 352.800 | 0.33 |
| 66 | PP2300251161 - Escherichia coli ATCC 25922 | 4,347,000 | 6.210.000 | 3822.XX.XX | 3.042.900 | 0.33 |
| 67 | PP2300251162 - Pseudomonas aeruginosa ATCC 27853 | 3,690,000 | 5.271.429 | 3822.XX.XX | 2.583.000 | 0.33 |
| 68 | PP2300251163 - Staphylococcus aureus ATCC 25923 | 4,347,000 | 6.210.000 | 3822.XX.XX | 3.042.900 | 0.33 |
| 69 | PP2300251164 - Bộ thuốc nhuộm Gram | 8,662,500 | 12.375.000 | 3822.XX.XX | 6.063.750 | 2.47 |
Amoxycillin/clavulanic acid 30μg |
|
| Mã phần lô | PP2300251096 |
| Giá từng phần lô | 10,374,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.820.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.XX.XX |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.261.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4.27 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết) |
Ampicillin 10μg |
|
| Mã phần lô | PP2300251097 |
| Giá từng phần lô | 4,680,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.685.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.XX.XX |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.276.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.97 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết) |
Amikacin 30μg |
|
| Mã phần lô | PP2300251098 |
| Giá từng phần lô | 9,625,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.XX.XX |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.737.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3.62 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết) |
Tetracycline 30μg |
|
| Mã phần lô | PP2300251099 |
| Giá từng phần lô | 3,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.XX.XX |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.730.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.64 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết) |
Sulphamethoxazole/ trimethoprim 25μg |
|
| Mã phần lô | PP2300251100 |
| Giá từng phần lô | 10,140,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.485.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.XX.XX |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.098.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4.27 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết) |
Cefuroxime 30μg |
|
| Mã phần lô | PP2300251101 |
| Giá từng phần lô | 10,374,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.820.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.XX.XX |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.261.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4.27 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết) |
Cefotaxime 30μg |
|
| Mã phần lô | PP2300251102 |
| Giá từng phần lô | 10,140,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.485.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.XX.XX |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.098.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4.27 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết) |
Ceftriaxone 30μg |
|
| Mã phần lô | PP2300251103 |
| Giá từng phần lô | 10,374,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.820.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.XX.XX |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.261.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4.27 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết) |
Ceftazidime 30μg |
|
| Mã phần lô | PP2300251104 |
| Giá từng phần lô | 10,374,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.820.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.XX.XX |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.261.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4.27 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết) |
Chloramphenicol30μg |
|
| Mã phần lô | PP2300251105 |
| Giá từng phần lô | 5,850,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.357.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.XX.XX |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.095.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2.47 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết) |
Ciprofloxacin 5μg |
|
| Mã phần lô | PP2300251106 |
| Giá từng phần lô | 10,374,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.820.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.XX.XX |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.261.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4.27 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết) |
Clindamycin 2μg |
|
| Mã phần lô | PP2300251107 |
| Giá từng phần lô | 3,990,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.700.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.XX.XX |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.793.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.64 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết) |
Colistin sulphate10 μg |
|
| Mã phần lô | PP2300251108 |
| Giá từng phần lô | 2,394,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.420.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.XX.XX |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.675.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.99 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết) |
Doxycycline 30μg |
|
| Mã phần lô | PP2300251109 |
| Giá từng phần lô | 3,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.XX.XX |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.730.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.64 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết) |
Ertapenem 10μg |
|
| Mã phần lô | PP2300251110 |
| Giá từng phần lô | 8,778,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.540.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.XX.XX |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.144.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3.62 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết) |
Erythromycin 15μg |
|
| Mã phần lô | PP2300251111 |
| Giá từng phần lô | 3,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.XX.XX |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.730.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.64 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết) |
Gentamicin 10μg |
|
| Mã phần lô | PP2300251112 |
| Giá từng phần lô | 10,140,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.485.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.XX.XX |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.098.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4.27 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết) |
Imipenem 10μg |
|
| Mã phần lô | PP2300251113 |
| Giá từng phần lô | 11,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.XX.XX |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.190.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4.93 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết) |
Levofloxacin 5μg |
|
| Mã phần lô | PP2300251114 |
| Giá từng phần lô | 10,374,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.820.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.XX.XX |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.261.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4.27 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết) |
Piperacillin/Tazobactam 110μg |
|
| Mã phần lô | PP2300251115 |
| Giá từng phần lô | 11,970,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.100.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.XX.XX |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.379.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4.93 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết) |
Cefoxitin 30μg |
|
| Mã phần lô | PP2300251116 |
| Giá từng phần lô | 1,950,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.785.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.XX.XX |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.365.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.82 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết) |
Vancomycin 30μg |
|
| Mã phần lô | PP2300251117 |
| Giá từng phần lô | 5,985,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.550.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.XX.XX |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.189.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2.47 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết) |
Moxifloxacin 5μg |
|
| Mã phần lô | PP2300251118 |
| Giá từng phần lô | 4,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.XX.XX |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.220.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.64 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết) |
Norfloxacin 10μg |
|
| Mã phần lô | PP2300251119 |
| Giá từng phần lô | 2,460,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.514.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.XX.XX |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.722.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.99 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết) |
Oxacillin 1mcg |
|
| Mã phần lô | PP2300251120 |
| Giá từng phần lô | 1,995,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.850.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.XX.XX |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.396.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.82 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết) |
Aztreonam 30μg |
|
| Mã phần lô | PP2300251121 |
| Giá từng phần lô | 1,995,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.850.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.XX.XX |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.396.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.82 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết) |
Linezolid 30μg |
|
| Mã phần lô | PP2300251122 |
| Giá từng phần lô | 1,197,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.710.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.XX.XX |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 837.900 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.49 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết) |
Penicillin G 10 units |
|
| Mã phần lô | PP2300251123 |
| Giá từng phần lô | 390,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 557.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.XX.XX |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 273.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.16 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết) |
Optochin |
|
| Mã phần lô | PP2300251124 |
| Giá từng phần lô | 787,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.125.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.XX.XX |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 551.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.16 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết) |
Tobramycin 10μg |
|
| Mã phần lô | PP2300251125 |
| Giá từng phần lô | 3,990,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.700.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.XX.XX |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.793.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.64 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết) |
Metronidazole 0.016 -256 ug |
|
| Mã phần lô | PP2300251126 |
| Giá từng phần lô | 35,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 51.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.XX.XX |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.990.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.64 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết) |
Clindamycin 0.016-256mcg |
|
| Mã phần lô | PP2300251127 |
| Giá từng phần lô | 17,197,950 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 24.568.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.XX.XX |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.038.565 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.82 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết) |
Tetracycline 0.016-256mcg |
|
| Mã phần lô | PP2300251128 |
| Giá từng phần lô | 8,316,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.880.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.XX.XX |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.821.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết) |
Vancomycin0.016-256 ug |
|
| Mã phần lô | PP2300251129 |
| Giá từng phần lô | 7,081,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.116.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.XX.XX |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.956.840 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết) |
Imipenem (IP0.002- 32) |
|
| Mã phần lô | PP2300251130 |
| Giá từng phần lô | 6,725,880 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.608.400 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.XX.XX |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.708.116 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết) |
Meropenem(MP0.002 -32) |
|
| Mã phần lô | PP2300251131 |
| Giá từng phần lô | 7,242,900 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.347.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.XX.XX |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.070.030 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết) |
Levofloxacin 0.002-32mcg |
|
| Mã phần lô | PP2300251132 |
| Giá từng phần lô | 8,316,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.880.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.XX.XX |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.821.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết) |
Teicoplanin 0.016-256mcg |
|
| Mã phần lô | PP2300251133 |
| Giá từng phần lô | 19,194,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 27.420.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.XX.XX |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.435.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.82 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết) |
API 20NE |
|
| Mã phần lô | PP2300251134 |
| Giá từng phần lô | 8,085,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.550.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.XX.XX |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.659.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết) |
NIT 1 + NIT 2 ((hóa chất chi kít 20E, ID32A) |
|
| Mã phần lô | PP2300251135 |
| Giá từng phần lô | 11,069,100 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.813.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.XX.XX |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.748.370 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.99 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết) |
VP1 + VP2 (hóa chất chi kít 20E, ID32A) |
|
| Mã phần lô | PP2300251136 |
| Giá từng phần lô | 11,069,100 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.813.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.XX.XX |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.748.370 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.99 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết) |
ZYM A (hóa chất chi kít 20NE) |
|
| Mã phần lô | PP2300251137 |
| Giá từng phần lô | 5,199,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.428.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.XX.XX |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.639.720 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.66 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết) |
ZYM B (hóa chất chi kít 20NE) |
|
| Mã phần lô | PP2300251138 |
| Giá từng phần lô | 5,434,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.764.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.XX.XX |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.804.360 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.66 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết) |
NIN (hóa chất chi kít 20NE, ID32A) |
|
| Mã phần lô | PP2300251139 |
| Giá từng phần lô | 5,952,870 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.504.100 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.XX.XX |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.167.009 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.99 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết) |
Oxidase reagent |
|
| Mã phần lô | PP2300251140 |
| Giá từng phần lô | 27,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 39.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.XX.XX |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.530.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.64 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết) |
Kovac's - Reagent |
|
| Mã phần lô | PP2300251141 |
| Giá từng phần lô | 7,560,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.XX.XX |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.292.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.64 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết) |
V Factor Disc |
|
| Mã phần lô | PP2300251142 |
| Giá từng phần lô | 766,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.095.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.XX.XX |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 536.550 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.16 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết) |
X&V Factor Disc |
|
| Mã phần lô | PP2300251143 |
| Giá từng phần lô | 766,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.095.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.XX.XX |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 536.550 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.16 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết) |
X Factor Disc |
|
| Mã phần lô | PP2300251144 |
| Giá từng phần lô | 766,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.095.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.XX.XX |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 536.550 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.16 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết) |
MIC-Strip Colistin |
|
| Mã phần lô | PP2300251145 |
| Giá từng phần lô | 11,550,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.XX.XX |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.085.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.82 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết) |
Máu cừu |
|
| Mã phần lô | PP2300251146 |
| Giá từng phần lô | 66,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 94.285.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.XX.XX |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 46.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16.44 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết) |
Blood Agar Base |
|
| Mã phần lô | PP2300251147 |
| Giá từng phần lô | 40,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 57.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3821.XX.XX |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 28.350.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4.93 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết) |
Môi trường thạch bột Columbia agar base |
|
| Mã phần lô | PP2300251148 |
| Giá từng phần lô | 43,380,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 61.971.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3821.XX.XX |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 30.366.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4.93 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết) |
Mueller Hinton Agar |
|
| Mã phần lô | PP2300251149 |
| Giá từng phần lô | 40,710,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 58.157.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3821.XX.XX |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 28.497.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4.93 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết) |
Môi trường thạch bột Macconkey agar 500g |
|
| Mã phần lô | PP2300251150 |
| Giá từng phần lô | 34,617,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 49.452.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3821.XX.XX |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.231.900 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4.93 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết) |
Sabouraud ChloramphenicolAgar |
|
| Mã phần lô | PP2300251151 |
| Giá từng phần lô | 6,350,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.071.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3821.XX.XX |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.445.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.82 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết) |
MannitolSalt Agar |
|
| Mã phần lô | PP2300251152 |
| Giá từng phần lô | 2,501,100 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.573.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3821.XX.XX |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.750.770 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.49 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết) |
Brain Heart InfusionAgar |
|
| Mã phần lô | PP2300251153 |
| Giá từng phần lô | 2,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.142.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3821.XX.XX |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.030.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết) |
Chromogel urine agar |
|
| Mã phần lô | PP2300251154 |
| Giá từng phần lô | 17,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 24.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3821.XX.XX |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.180.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.82 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết) |
Chocolate Agar + MultiVitox |
|
| Mã phần lô | PP2300251155 |
| Giá từng phần lô | 2,646,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.780.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3821.XX.XX |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.852.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.64 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết) |
Thạch máu Clolumbia với 5% máu Cừu |
|
| Mã phần lô | PP2300251156 |
| Giá từng phần lô | 66,150,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 94.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3821.XX.XX |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 46.305.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 49.32 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết) |
MacConkey Agar |
|
| Mã phần lô | PP2300251157 |
| Giá từng phần lô | 38,745,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 55.350.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3821.XX.XX |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 27.121.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 49.32 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết) |
Mueller Hinton agar+ 5% horse blood +20 mg/l ß-NAD |
|
| Mã phần lô | PP2300251158 |
| Giá từng phần lô | 1,512,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.160.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3821.XX.XX |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.058.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết) |
Thạch Mueller Hinton máu với 5% máu Cừu |
|
| Mã phần lô | PP2300251159 |
| Giá từng phần lô | 241,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 345.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3821.XX.XX |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 169.050 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.64 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết) |
Brain Heart InfusionBroth - BHI |
|
| Mã phần lô | PP2300251160 |
| Giá từng phần lô | 504,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 720.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3821.XX.XX |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 352.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết) |
Escherichia coli ATCC 25922 |
|
| Mã phần lô | PP2300251161 |
| Giá từng phần lô | 4,347,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.210.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.XX.XX |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.042.900 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết) |
Pseudomonas aeruginosa ATCC 27853 |
|
| Mã phần lô | PP2300251162 |
| Giá từng phần lô | 3,690,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.271.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.XX.XX |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.583.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết) |
Staphylococcus aureus ATCC 25923 |
|
| Mã phần lô | PP2300251163 |
| Giá từng phần lô | 4,347,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.210.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.XX.XX |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.042.900 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết) |
Bộ thuốc nhuộm Gram |
|
| Mã phần lô | PP2300251164 |
| Giá từng phần lô | 8,662,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.375.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.XX.XX |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.063.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2.47 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng theo yêu cầu của chủđầu tư trong vòng 24-72 giờkểtừkhi nhận được thông báo nhu cầu sửdụng (trừthứ7, Chủnhật vàngày lễtết) |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi