Gói thầu: Gói thầu số 4: cung cấp vật tư chấn thương chỉnh hình, ngoại thần kinh (415 danh mục)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300146477-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/07/2023 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Đa khoa Trung ương Cần Thơ
Chủ đầu tư Bệnh viện Đa khoa Trung ương Cần Thơ
Tên gói thầu Gói thầu số 4: cung cấp vật tư chấn thương chỉnh hình, ngoại thần kinh (415 danh mục)
Số hiệu KHLCNT PL2300097104
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Cần Thơ
Giá gói thầu 155,660,788,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 3.113.215.760 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2019 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 4 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) - Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2019 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế(4)
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 4 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300237359 - Áo phẫu thuật 5 lớp 1,920,000,000 2.736.000.000 6211 1.344.000.000 9864
2 PP2300237360 - Áo phẫu thuật size L 220,000,000 313.500.000 6211 154.000.000 1809
3 PP2300237361 - Băng bó bột sợi thủy tinh 170,500,000 242.962.500 9021 119.350.000 362
4 PP2300237362 - Băng bó bột sợi thủy tinh 171,000,000 243.675.000 9021 119.700.000 329
5 PP2300237363 - Băng bột bó 10cm x 2.7m 85,050,000 121.196.250 9021 59.535.000 1644
6 PP2300237364 - Băng bột bó 15cm x 2.7m 109,830,000 156.507.750 9021 76.881.000 1644
7 PP2300237365 - Băng dán vết thương 10x10cm 5,900,000 8.407.500 3005 4.130.000 165
8 PP2300237366 - Băng dán vết thương có gạc 250mm x 90mm 3,450,000 4.916.250 3005 2.415.000 83
9 PP2300237367 - Băng keo thun có keo loại 10cm x 4,5m 29,000,000 41.325.000 3005 20.300.000 33
10 PP2300237368 - Băng keo thun có keo loại 8cm x 4,5m 23,340,000 33.259.500 3005 16.338.000 33
11 PP2300237369 - Bình dẫn lưu vết mổ 188,580,000 268.726.500 9021 132.006.000 329
12 PP2300237370 - Bình hút áp lực âm 92,600,000 131.955.000 3926 64.820.000 33
13 PP2300237371 - Bình nối dây hút áp lực âm có cảm biến 780,000,000 1.111.500.000 3926 546.000.000 99
14 PP2300237372 - Bộ cố định ngoài cẳng chân 21,500,000 30.637.500 9018 15.050.000 4
15 PP2300237373 - Bộ cố định ngoài cẳng chân 32,250,000 45.956.250 9018 22.575.000 5
16 PP2300237374 - Bộ cố định ngoài chữ T 124,500,000 177.412.500 9018 87.150.000 17
17 PP2300237375 - Bộ cố định ngoài gần khớp 30,700,000 43.747.500 9018 21.490.000 4
18 PP2300237376 - Bộ cố định ngoài qua gối 217,500,000 309.937.500 9018 152.250.000 25
19 PP2300237377 - Bộ dây dẫn bơm tưới rửa hút áp lực âm 90,000,000 128.250.000 9018 63.000.000 5
20 PP2300237378 - Bộ đinh đầu trên xương đùi chất liệu Titanium, các cỡ 900,000,000 1.282.500.000 9021 630.000.000 17
21 PP2300237379 - Bộ đinh nội tủy xương chày rỗng nòng đa hướng vít 534,000,000 760.950.000 9021 373.800.000 10
22 PP2300237380 - Bộ đinh nội tủy xương đùi đa hướng rỗng nòng titan 672,000,000 957.600.000 9021 470.400.000 14
23 PP2300237381 - Bộ đinh nội tủy xương rỗng nòng xương đùi, 2 vit đầu gần khóa vào cổ xương đùi các cỡ 1,100,000,000 1.567.500.000 9021 770.000.000 19
24 PP2300237382 - Bộ khăn phẫu thuật chỉnh hình vô trùng 1,123,200,000 1.600.560.000 6307 786.240.000 428
25 PP2300237383 - Bộ khăn phẫu thuật cột sống 14,000,000 19.950.000 6307 9.800.000 9
26 PP2300237384 - Bộ khăn tổng quát 869,400,000 1.238.895.000 6307 608.580.000 494
27 PP2300237385 - Bộ khăn vô trùng nội soi khớp gối 252,000,000 359.100.000 6307 176.400.000 148
28 PP2300237386 - Bộ khăn vô trùng nội soi khớp vai 45,738,000 65.176.650 6307 32.016.600 30
29 PP2300237387 - Bộ khớp gối toàn phần, bằng Cobalt Chrom vitaminEcó tích hợp đầu chờ cho miếng ghép bù xương 1,160,000,000 1.653.000.000 9021 812.000.000 4
30 PP2300237388 - Bộ khớp háng toàn phần 3,300,000,000 4.702.500.000 9021 2.310.000.000 10
31 PP2300237389 - Bộ khớp háng toàn phần chuôi làm chất liệu Ti6A14V 2,430,000,000 3.462.750.000 9021 1.701.000.000 9
32 PP2300237390 - Bộ khớp háng toàn phần chuyển động kép 3,852,000,000 5.489.100.000 9021 2.696.400.000 10
33 PP2300237391 - Bộ khớp háng toàn phần không xi măng 12/14 chuôi phủ CaP,có cánh & rãnh chống xoay 2,440,000,000 3.477.000.000 9021 1.708.000.000 7
34 PP2300237392 - Bộ khớp háng toàn phần, chuôi dài 486,000,000 692.550.000 9021 340.200.000 2
35 PP2300237393 - Bộ khớp háng toàn phần, chuôi dài hybride, có vitamin E 899,000,000 1.281.075.000 9021 629.300.000 2
36 PP2300237394 - Bộ khớp háng toàn phần, chuôi dài thay lại, liner có vitamin E chống trật 20 độ 638,000,000 909.150.000 9021 446.600.000 2
37 PP2300237395 - Bộ khớp háng toàn phần, chuôi phủ calci phosphat 3,250,000,000 4.631.250.000 9021 2.275.000.000 9
38 PP2300237396 - Bộ khớp háng toàn phần, chuôi phủ Ti-plasma 2,346,000,000 3.343.050.000 9021 1.642.200.000 5
39 PP2300237397 - Bộ khớp háng toàn phần, có vitamin E 4,400,000,000 6.270.000.000 9021 3.080.000.000 14
40 PP2300237398 - Bộ khớp háng toàn phần, phủ HA toàn chuôi 1,269,000,000 1.808.325.000 9021 888.300.000 5
41 PP2300237399 - Bộ khớp toàn phần phủ titaniumnguyên chất 972,000,000 1.385.100.000 9021 680.400.000 4
42 PP2300237400 - Bộ nẹp khóa đầu dưới xương chày (trái, phải), các cỡ 400,000,000 570.000.000 9021 280.000.000 9
43 PP2300237401 - Bộ nẹp khóa đầu trên xương cánh tay (trái, phải) 4-8 lỗ 61,600,000 87.780.000 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 43.120.000 4
44 PP2300237402 - Bộ nẹp khóa đầu trên xương chày trái, phải các cỡ, chất liệu titanium. 260,000,000 370.500.000 9021 182.000.000 4
45 PP2300237403 - Bộ xốp cỡ lớn 204,680,000 291.669.000 9018 143.276.000 24
46 PP2300237404 - Bộ xốp cỡ lớn có cảm biến 300,000,000 427.500.000 3006 210.000.000 17
47 PP2300237405 - Bộ xốp cỡ nhỏ 182,880,000 260.604.000 9018 128.016.000 27
48 PP2300237406 - Bộ xốp cỡ nhỏ có cảm biến 260,000,000 370.500.000 3006 182.000.000 22
49 PP2300237407 - Bộ xốp cỡ trung 195,450,000 278.516.250 9018 136.815.000 25
50 PP2300237408 - Bộ xốp cỡ trung có cảm biến 300,000,000 427.500.000 3006 210.000.000 20
51 PP2300237409 - Bộ xốp tưới rửa cỡ nhỏ 105,000,000 149.625.000 3006 73.500.000 5
52 PP2300237410 - Bộ xốp tưới rửa cỡ trung 80,000,000 114.000.000 3006 56.000.000 4
53 PP2300237411 - Chỉ siêu bền Polyethylene 231,000,000 329.175.000 9021 161.700.000 37
54 PP2300237412 - Chuôi nối dài xương chày 126,900,000 180.832.500 9021 88.830.000 2
55 PP2300237413 - Đầu đốt sử dụng trong phẫu thuật trong nội soi khớp/ lưỡi cắt đốt bằng sóng radio góc nghiêng 90 độ 1,587,500,000 2.262.187.500 9018 1.111.250.000 42
56 PP2300237414 - Dây bơm nước loại thường dùng trong nội soi khớp gối 200,000,000 285.000.000 3926 140.000.000 33
57 PP2300237415 - Dây bơm nước nôi soi khớp gối 395,000,000 562.875.000 3926 276.500.000 83
58 PP2300237416 - Dây dẫn nước phẩu thuật nội soi 347,500,000 495.187.500 9018 243.250.000 42
59 PP2300237417 - Dây dẫn nước trong nội soi chạy bằng máy 208,500,000 297.112.500 3926 145.950.000 25
60 PP2300237418 - Đĩa đệm chuyển động sinh lý 136,000,000 193.800.000 9021 95.200.000 1
61 PP2300237419 - Đĩa đệm có xương ghép 240,000,000 342.000.000 9021 168.000.000 4
62 PP2300237420 - Đĩa đệm cột sống cổ 690,000,000 983.250.000 9021 483.000.000 10
63 PP2300237421 - Đĩa đệm cột sống cổcó 3 vị trí bắt vít 57,500,000 81.937.500 9021 40.250.000 1
64 PP2300237422 - Đĩa đệm cột sống cổ dùng độc lập,kèm vít 270,000,000 384.750.000 9021 189.000.000 2
65 PP2300237423 - Đĩa đệm cột sống lưng cong có khớp nối 45,000,000 64.125.000 9021 31.500.000 1
66 PP2300237424 - Đĩa đệm hình bán tròn 247,500,000 352.687.500 9021 173.250.000 5
67 PP2300237425 - Đĩa đệm toàn phần 101,500,000 144.637.500 9021 71.050.000 1
68 PP2300237426 - Đinh có răng(1.0-3.5mm) 45,000,000 64.125.000 9021 31.500.000 83
69 PP2300237427 - đốt sống nhân tạo tăng giảm chiều cao 122,600,000 174.705.000 9021 85.820.000 2
70 PP2300237428 - Khớp gối loại một ngăn bảo tồn xương, thiết kế giống nhau cho ngăn trong và ngăn ngoài 1,375,000,000 1.959.375.000 9021 962.500.000 5
71 PP2300237429 - Khớp gối toàn phần có xi măng kháng sinh 1,202,400,000 1.713.420.000 9021 841.680.000 4
72 PP2300237430 - Khớp gối toàn phần di động có ximăng 1,860,000,000 2.650.500.000 9021 1.302.000.000 5
73 PP2300237431 - Khớp gối toàn phần thay lại, thiết kế chuôi nối dài lồi cầu dạng thẳng và cong, miếng đệm có dạng bản lề, có Vitamin E 290,000,000 413.250.000 9021 203.000.000 1
74 PP2300237432 - Khớp háng bán phần có xi măng, có nút định vị tâm các cỡ 1,560,000,000 2.223.000.000 9021 1.092.000.000 7
75 PP2300237433 - Khớp háng bán phần có xi măng, shell có khóa chống trật 2,250,000,000 3.206.250.000 9021 1.575.000.000 10
76 PP2300237434 - Khớp háng bán phần có xi măng, xi măng có kháng sinh 640,000,000 912.000.000 9021 448.000.000 4
77 PP2300237435 - Khớp háng bán phần không xi măng Chuôi dài 3 kích cỡ 135mm, 175mm và 215mm 662,400,000 943.920.000 9021 463.680.000 3
78 PP2300237436 - Khớp háng bán phần không xi măng Chuôi dài cổ rời 540,000,000 769.500.000 9021 378.000.000 2
79 PP2300237437 - Khớp háng bán phần không xi măng Chuôi dài đuôi xẻ rãnh 770,000,000 1.097.250.000 9021 539.000.000 3
80 PP2300237438 - Khớp háng bán phần không xi măng Chuôi dài phủ HA toàn thân 880,000,000 1.254.000.000 9021 616.000.000 4
81 PP2300237439 - Khớp háng bán phần không xi măng Chuôi dài phủ TitaniumPlasma nhám toàn thân 450,000,000 641.250.000 9021 315.000.000 2
82 PP2300237440 - Khớp háng bán phần không xi măng chuôi ngắn, góc cổ thân 135 độ 735,000,000 1.047.375.000 9021 514.500.000 3
83 PP2300237441 - Khớp háng bán phần không xi măng chuôi nhỏ phủ HA có viền cổ chống lún 735,000,000 1.047.375.000 9021 514.500.000 3
84 PP2300237442 - Khớp háng bán phần không xi măng chuôi phủ toàn HA 660,000,000 940.500.000 9021 462.000.000 3
85 PP2300237443 - Khớp háng bán phần không xi măng cổ thân 130 độ hoặc 135 độ 1,200,000,000 1.710.000.000 9021 840.000.000 5
86 PP2300237444 - Khớp háng bán phần không xi măng cổ thân 132 độ 621,000,000 884.925.000 9021 434.700.000 3
87 PP2300237445 - Khớp háng bán phần không xi măng góc cổ thân 125 độ hoặc 135 độ 1,242,000,000 1.769.850.000 9021 869.400.000 5
88 PP2300237446 - Khớp háng bán phần không xi măng góc cổ thân 127 độ hoặc 135 độ. 455,600,000 649.230.000 9021 318.920.000 2
89 PP2300237447 - Khớp háng bán phần không xi măng góc cổ thân 130 độ. 1,591,600,000 2.268.030.000 9021 1.114.120.000 7
90 PP2300237448 - Khớp háng bán phần không xi măng, công nghệ chuôi phủ Plasmapore CaP, các cỡ 414,000,000 589.950.000 9021 289.800.000 2
91 PP2300237449 - Khớp vai bán phần có xi măng, chuôi Titanium 650,000,000 926.250.000 9021 455.000.000 2
92 PP2300237450 - Khớp vai toàn phần không xi măng 188,000,000 267.900.000 9021 131.600.000 1
93 PP2300237451 - Khớp vai toàn phần nhân tạo dạng ngược không xi măng, titanium 126,000,000 179.550.000 9021 88.200.000 1
94 PP2300237452 - Lồng titan có tăng đơ 155,000,000 220.875.000 9021 108.500.000 1
95 PP2300237453 - Lưỡi bào khớp 1,341,000,000 1.910.925.000 9018 938.700.000 50
96 PP2300237454 - Lưỡi bào khớp cắt dao động đóng gói tiệt trùng 712,500,000 1.015.312.500 9018 498.750.000 25
97 PP2300237455 - Lưỡi bào khớp kiểu cạo các loại, các cỡ 618,300,000 881.077.500 9018 432.810.000 25
98 PP2300237456 - Lưỡi bào khớp kiểu cắt các cỡ 824,400,000 1.174.770.000 9018 577.080.000 33
99 PP2300237457 - Lưỡi cắt đốt bằng sóng cao tần 1,860,000,000 2.650.500.000 9018 1.302.000.000 50
100 PP2300237458 - Lưỡi cắt đốt đơn cực loại cong 90 ° 1,587,500,000 2.262.187.500 9021 1.111.250.000 42
101 PP2300237459 - Miếng ghép bù xương mâm chày 116,000,000 165.300.000 9021 81.200.000 2
102 PP2300237460 - Nẹp bản hẹp thẳng loại có nén ép 439,000,000 625.575.000 9021 307.300.000 9
103 PP2300237461 - Nẹp bản nhỏ các cỡ vít 3,5mm_kiểu lổ vít nén ép 100,000,000 142.500.000 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 70.000.000 17
104 PP2300237462 - Nẹp bản rộng các cỡ bằng thép không gỉ, 5-18 lỗ 7,000,000 9.975.000 9021 4.900.000 2
105 PP2300237463 - Nẹp bản rộng các cỡ, vít 4.5/6.5mm 10,850,000 15.461.250 9021 7.595.000 2
106 PP2300237464 - Nẹp chẩm 75,000,000 106.875.000 9021 52.500.000 2
107 PP2300237465 - Nẹp chữ L các cỡ trái, phải 10,800,000 15.390.000 9021 7.560.000 5
108 PP2300237466 - Nẹp cổ trước 1 tầng 292,000,000 416.100.000 9021 204.400.000 7
109 PP2300237467 - Nẹp đầu dưới xương mác III, 4-5-6-8 lỗ 36,500,000 52.012.500 9021 25.550.000 2
110 PP2300237468 - Nẹp đầu dưới xương quay 3-4-6-8 lỗ 42,750,000 60.918.750 9021 29.925.000 8
111 PP2300237469 - Nẹp dọc 2 đầu nối vít cổ sau 20,000,000 28.500.000 9021 14.000.000 2
112 PP2300237470 - Nẹp dọc 3.5mm 75,000,000 106.875.000 9021 52.500.000 9
113 PP2300237471 - Nẹp dọc tròn 50,000,000 71.250.000 9021 35.000.000 9
114 PP2300237472 - Nẹp gắn liền đĩa đệmcột sống cổ 140,000,000 199.500.000 9021 98.000.000 2
115 PP2300237473 - Nẹp khóa bản hẹp, chất liệu titanium. 61,600,000 87.780.000 9021 43.120.000 4
116 PP2300237474 - Nẹp khóa bản rộng 6- 14 lỗ dùng vít 4.5/5.0mm 110,000,000 156.750.000 9021 77.000.000 4
117 PP2300237475 - Nẹp khóa bản rộng các cỡ, vít 5.0mm 60,000,000 85.500.000 9021 42.000.000 2
118 PP2300237476 - Nẹp khóa bản rộng titannium, 4-20 lỗ 60,500,000 86.212.500 9021 42.350.000 2
119 PP2300237477 - Nẹp khóa bản rộng, hợp kim titanium,6-20 lỗ 55,000,000 78.375.000 9021 38.500.000 2
120 PP2300237478 - Nẹp khóa cẳng chân, từ 4 - 12 lổ 60,000,000 85.500.000 9021 42.000.000 4
121 PP2300237479 - Nẹp khóa cẳng tay 5- 10 lỗ 1,040,000,000 1.482.000.000 9021 728.000.000 14
122 PP2300237480 - Nẹp khóa cánh tay 31,000,000 44.175.000 9021 21.700.000 4
123 PP2300237481 - Nẹp khóa chữ T dùng cho vít 3.5mm các loại 72,000,000 102.600.000 9021 50.400.000 7
124 PP2300237482 - Nẹp khóa đa hướng khớp cùng đòn (trái, phải) 3-10 lỗ 75,000,000 106.875.000 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 52.500.000 2
125 PP2300237483 - Nẹp khóa đa hướng xương đòn S6-10 lỗ 105,000,000 149.625.000 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 73.500.000 3
126 PP2300237484 - Nẹp khóa đầu dưới cánh tay 75,000,000 106.875.000 9021 52.500.000 2
127 PP2300237485 - Nẹp khóa đầu dưới xương cẳng chân, trái/ phải, 5/ 7/ 9/ 11/ 13 lỗ thân, dài 116/ 152/ 188/ 224/ 260mm, dùng vít khóa 3.5mm tự taro. 255,000,000 363.375.000 9021 178.500.000 5
128 PP2300237486 - Nẹp khóa đầu dưới xương cánh tay mặt ngoài có móc đỡ, phải/tráichất liệu titaniumcác cỡ 73,425,000 104.630.625 9021 51.397.500 3
129 PP2300237487 - Nẹp khóa đầu dưới xương cánh tay mặt trong dùng vít 2.7/3.5mm, chất liệu titaniumcác cỡ 71,700,000 102.172.500 9021 50.190.000 3
130 PP2300237488 - Nẹp khóa đầu dưới xương chày các cỡ 239,700,000 341.572.500 9021 167.790.000 10
131 PP2300237489 - Nẹp khóa đầu dưới xương chày trái, phải, các cỡ 216,000,000 307.800.000 9021 151.200.000 10
132 PP2300237490 - Nẹp khóa đầu dưới xương chày trái/phải, các loại, các cỡ 300,000,000 427.500.000 9021 210.000.000 9
133 PP2300237491 - Nẹp khóa đầu dưới xương đùi các cỡ 260,000,000 370.500.000 9021 182.000.000 4
134 PP2300237492 - Nẹp khóa đầu dưới xương đùi các cỡ, trái/ phải 153,000,000 218.025.000 9021 107.100.000 3
135 PP2300237493 - Nẹp khóa đầu dưới xương đùi trái phải, các cỡ, titan 102,000,000 145.350.000 9021 71.400.000 3
136 PP2300237494 - Nẹp khoá đầu dưới xương đùi, trái/ phải các cỡ 54,000,000 76.950.000 9021 37.800.000 2
137 PP2300237495 - Nẹp khóa đầu dưới xương mác các cỡ, chất liệu titanium 92,400,000 131.670.000 9021 64.680.000 4
138 PP2300237496 - Nẹp khóa đầu dưới xương quay chữ T các cỡ 200,000,000 285.000.000 9021 140.000.000 9
139 PP2300237497 - Nẹp khóa đầu dưới xương quay trái/ phải các cỡ, chất liệu thép không gỉ 203,800,000 290.415.000 9021 142.660.000 4
140 PP2300237498 - Nẹp khóa đầu trên xương cánh tay dùng vít 3.5 mm 164,500,000 234.412.500 9021 115.150.000 6
141 PP2300237499 - Nẹp khóa đầu trên xương cánh tay, các cỡ, titan 62,850,000 89.561.250 9021 43.995.000 3
142 PP2300237500 - Nẹp khóa đầu trên xương chày ép trái/ phải, 3-11 lỗ, titan, các cỡ 264,000,000 376.200.000 9021 184.800.000 7
143 PP2300237501 - Nẹp khóa đầu trên xương chày mặt bên chân phải/trái, chất liệu titaniumcác cỡ 291,250,000 415.031.250 9021 203.875.000 9
144 PP2300237502 - Nẹp khóa đầu trên xương đùi 136,000,000 193.800.000 9021 95.200.000 4
145 PP2300237503 - Nẹp khóa mắc xích 3 - 16 lỗ 224,700,000 320.197.500 9021 157.290.000 12
146 PP2300237504 - Nẹp khóa mắc xích các cỡ 250,000,000 356.250.000 9021 175.000.000 9
147 PP2300237505 - Nẹp khóa mâm chày chữ L titan (trái/ phải, các cỡ) 262,500,000 374.062.500 9021 183.750.000 6
148 PP2300237506 - Nẹp khóa mắt xích 60,000,000 85.500.000 9021 42.000.000 2
149 PP2300237507 - Nẹp khóa mắt xích 6-12 lỗ, titan 35,000,000 49.875.000 9021 24.500.000 2
150 PP2300237508 - Nẹp khóa móc xương đòn 130,000,000 185.250.000 9021 91.000.000 4
151 PP2300237509 - Nẹp khóa mỏm khuỷu các cỡ 70,000,000 99.750.000 9021 49.000.000 2
152 PP2300237510 - Nẹp khóa mỏm khuỷu Titan 70,000,000 99.750.000 9021 49.000.000 2
153 PP2300237511 - Nẹp khóa nén ép chất liệu Titaniumthế hệ mới đầu dưới xương chày mặt trong 480,000,000 684.000.000 9021 336.000.000 10
154 PP2300237512 - Nẹp khóa nén ép bản rộng Titanium 66,000,000 94.050.000 9021 46.200.000 2
155 PP2300237513 - Nẹp khóa nén ép bằng thép không gỉ 60,000,000 85.500.000 9021 42.000.000 2
156 PP2300237514 - Nẹp khóa nén ép chất liệu Titaniumthế hệ mới đầu trên xương chày 255,000,000 363.375.000 9021 178.500.000 5
157 PP2300237515 - Nẹp khóa nén ép đầu trên xương đùi kiểu vít động bằng titan 84,000,000 119.700.000 9021 58.800.000 2
158 PP2300237516 - Nẹp khóa nén ép đầu trên xương đùi kiểu vít động bằng titan góc cổ 135 193,500,000 275.737.500 9021 135.450.000 5
159 PP2300237517 - Nẹp khoá phía ngoài đầu dưới xương đùi 42,500,000 60.562.500 9021 29.750.000 1
160 PP2300237518 - Nẹp khóa thân xương cánh tay, cẳng chân 4-12 lỗ, chất liệu titanium 135,000,000 192.375.000 9021 94.500.000 5
161 PP2300237519 - Nẹp khóa titan đầu trên xương đùi 85,000,000 121.125.000 9021 59.500.000 2
162 PP2300237520 - Nẹp khóa titan đầu trên xương đùi trái phải 130,200,000 185.535.000 9021 91.140.000 4
163 PP2300237521 - Nẹp khóa Titan nén ép đầu trên xương quay dùng vít 2.7mm. 60,000,000 85.500.000 9021 42.000.000 2
164 PP2300237522 - Nẹp khóa titaniumbản hẹp các cỡ 45,000,000 64.125.000 9021 31.500.000 2
165 PP2300237523 - Nẹp khóa xương cẳng tay, lỗ khóa đôi toàn bộ thân nẹp 600,000,000 855.000.000 9021 420.000.000 33
166 PP2300237524 - Nẹp khóa xương cánh tay (bản hẹp), lỗ khóa đôi toàn bộ thân nẹp 140,000,000 199.500.000 9021 98.000.000 7
167 PP2300237525 - Nẹp khóa xương đòn chữ S 390,000,000 555.750.000 9021 273.000.000 10
168 PP2300237526 - Nẹp khóa xương đòn titan 291,850,000 415.886.250 9021 204.295.000 11
169 PP2300237527 - Nẹp nén ép đầu trên xương đùi kiểu vít động bằng titan 4-12 lỗ 129,000,000 183.825.000 9021 90.300.000 4
170 PP2300237528 - Nẹp nén ép đầu trên xương đùi kiểu vít động bằng titan góc cổ 130 56,000,000 79.800.000 9021 39.200.000 2
171 PP2300237529 - Nẹp nối rod 90,000,000 128.250.000 9021 63.000.000 5
172 PP2300237530 - Nẹp tạo hình bảng sống 120,000,000 171.000.000 9021 84.000.000 3
173 PP2300237531 - nẹp xương đòn có đầu móc 156,000,000 222.300.000 9021 109.200.000 7
174 PP2300237532 - nẹp xương đòn có đầu móc, lổ vít khóa bằng titan 112,250,000 159.956.250 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 78.575.000 5
175 PP2300237533 - Nẹp xương đùi bản rộng 6 đến 12 lỗ, kiểu lổ vít nén ép 200,000,000 285.000.000 9021 140.000.000 4
176 PP2300237534 - ốc khoá trong 80,000,000 114.000.000 9021 56.000.000 33
177 PP2300237535 - Túi chứa dịch thải 1.000 ml 12,900,000 18.382.500 3926 9.030.000 2
178 PP2300237536 - Vít đa trục 225,000,000 320.625.000 9021 157.500.000 8
179 PP2300237537 - Vít chỉ neo khâu chóp xoay tự tiêu 4.5mm 238,000,000 339.150.000 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 166.600.000 7
180 PP2300237538 - Vít chỉ neo khâu chóp xoay tự tiêu 5.5mm 178,500,000 254.362.500 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 124.950.000 5
181 PP2300237539 - Vít chỉ neo kiểu ren vặn, vật liệu tự tiêu PLLA đường kính 5mm 320,000,000 456.000.000 9021 224.000.000 7
182 PP2300237540 - Vít chỉ neo rách chóp xoay chất liệu PEEK 345,000,000 491.625.000 9021 241.500.000 5
183 PP2300237541 - Vít chỉ nội soi cố định sụn chêm tạo tối đa 6 mũi khâu liên tục 107,000,000 152.475.000 9021 74.900.000 4
184 PP2300237542 - Vít chỉ tự tiêu khâu sụn viền 2,9mm phủ H.A. 193,000,000 275.025.000 9021 135.100.000 4
185 PP2300237543 - Vít chỉ tự tiêu khâu sụn viền PLLA (Poly (L-Lactic Acid)). Đường kính 3.1mm 360,000,000 513.000.000 9021 252.000.000 8
186 PP2300237544 - Vít chốt đinh nội tủy xương chày, xương đùi các cỡ 252,000,000 359.100.000 9021 176.400.000 60
187 PP2300237545 - Vít chốt neo cố định dây chằng 1,230,000,000 1.752.750.000 9021 861.000.000 25
188 PP2300237546 - Vít chốt neo cố định dây chằng chéo có thể tự điều chỉnh chiều dài 1,050,000,000 1.496.250.000 9021 735.000.000 17
189 PP2300237547 - Vít chốt neo cố định dây chằng chéo size: 15-35mm 1,200,000,000 1.710.000.000 9021 840.000.000 25
190 PP2300237548 - Vít chốt neo khớp vai đường kính 5.5mm 184,000,000 262.200.000 9021 128.800.000 4
191 PP2300237549 - Vít chốt neo khớp vai PEEK đường kính 3.5mm 195,800,000 279.015.000 9021 137.060.000 4
192 PP2300237550 - Vít chốt neo tự điều chỉnh (Neo 1 đầu) 1,248,000,000 1.778.400.000 9021 873.600.000 20
193 PP2300237551 - Vít cổ chẩm 30,000,000 42.750.000 9021 21.000.000 4
194 PP2300237552 - Vít cố định dây chằng chéo chất liệu PEEK 643,500,000 916.987.500 9021 450.450.000 25
195 PP2300237553 - Vít cố định dây chằng chéo tự tiêu các cỡ (100% PLA) 900,000,000 1.282.500.000 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 630.000.000 33
196 PP2300237554 - Vít cố định dây chằng chéo tự tiêu các cỡ (70% PLA + 30%ß-TCP) 890,000,000 1.268.250.000 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 623.000.000 33
197 PP2300237555 - Vít cố định dây chằng chéo tự tiêu cho phần xương đùi và xương chày 630,000,000 897.750.000 9021 441.000.000 25
198 PP2300237556 - Vít cố định dây chằng chéo tự tiêu HA 1,034,000,000 1.473.450.000 9021 723.800.000 37
199 PP2300237557 - Vít cổ tự taro 798,000,000 1.137.150.000 9021 558.600.000 32
200 PP2300237558 - Vít cột sống cổ có đường nẹp gắn liền đĩa đệm cột sống cổ 25,600,000 36.480.000 9021 17.920.000 4
201 PP2300237559 - Vít cột sống cổ đa trục 700,000,000 997.500.000 9021 490.000.000 33
202 PP2300237560 - Vít cột sống đa trục cơ chế khóa vít tuyến tính 160,000,000 228.000.000 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 112.000.000 9
203 PP2300237561 - Vít cột sống lưng đầu nhỏ ren đôi lõi hình nón 450,000,000 641.250.000 9021 315.000.000 17
204 PP2300237562 - Vít đa hướng cổ trước 336,000,000 478.800.000 9021 235.200.000 40
205 PP2300237563 - Vít đa trục ren đôi 245,000,000 349.125.000 9021 171.500.000 9
206 PP2300237564 - Vít khóa 3.5 mm 43,500,000 61.987.500 9021 30.450.000 50
207 PP2300237565 - Vít khóa 3.5 mm 83,520,000 119.016.000 9021 58.464.000 40
208 PP2300237566 - Vít khóa 3.5 mm Titanium 83,520,000 119.016.000 9021 58.464.000 40
209 PP2300237567 - Vít khoá 3.5 titan cho nẹp hook 30,000,000 42.750.000 9021 21.000.000 10
210 PP2300237568 - Vít khóa 3.5/ 4.0mm các cỡ, chất liệu thép không gỉ 100,000,000 142.500.000 9021 70.000.000 42
211 PP2300237569 - Vít khóa 3.5mm x 12-60mm, titan 261,000,000 371.925.000 9021 182.700.000 124
212 PP2300237570 - Vít khóa 5.0 mm dài từ 28,30,32đến 50mm 45,000,000 64.125.000 9021 31.500.000 30
213 PP2300237571 - Vít khóa 5.0mm 288,000,000 410.400.000 9021 201.600.000 106
214 PP2300237572 - Vít khóa 5.0mm 110,000,000 156.750.000 9021 77.000.000 37
215 PP2300237573 - Vít khóa 5.0mm thép không gỉ 178,000,000 253.650.000 9021 124.600.000 33
216 PP2300237574 - Vít khóa 5.0mm thép không gỉ 275,000,000 391.875.000 9021 192.500.000 91
217 PP2300237575 - Vít khóa 5.0mm Titanium, đầu hoa khế 25,000,000 35.625.000 9021 17.500.000 9
218 PP2300237576 - Vít khóa 5.0mm tự taro các cỡ 33,600,000 47.880.000 9021 23.520.000 33
219 PP2300237577 - Vít khóa đa hướng đường kính 3.5 53,400,000 76.095.000 9021 37.380.000 10
220 PP2300237578 - Vít khóa đường kính 2.7/3.5mm, dài 6-40mm/8-80mm,tự taro. 83,520,000 119.016.000 9021 58.464.000 40
221 PP2300237579 - Vít khóa đường kính 5.0mm, dài các cỡ, hợp kim titanium 10,000,000 14.250.000 9021 7.000.000 4
222 PP2300237580 - Vít khóa đường kính 5.0mm, Titaniumdài 18-90mm 45,000,000 64.125.000 9021 31.500.000 17
223 PP2300237581 - Vít khóa đường kính 5.0mm, tự taro 60,000,000 85.500.000 9021 42.000.000 20
224 PP2300237582 - Vít khóa titanium3.5 mm 400,000,000 570.000.000 9021 280.000.000 132
225 PP2300237583 - Vít khóa titanium4,5; 5.0 các cỡ 50,000,000 71.250.000 9021 35.000.000 17
226 PP2300237584 - Vít khóa titanium5.0 mm, tự taro 160,000,000 228.000.000 9021 112.000.000 53
227 PP2300237585 - Vít khóa Titaniumđường kính 5.0mm, các cỡ 270,000,000 384.750.000 9021 189.000.000 99
228 PP2300237586 - vít khoá trong chịu lực 45,000,000 64.125.000 9021 31.500.000 8
229 PP2300237587 - Vít khóa trong vít cột sống lưng đầu nhỏ ren đôi lõi hình nón 50,000,000 71.250.000 9021 35.000.000 17
230 PP2300237588 - Vít khóa trong, chất liệu titan thiết kế hình sao 25,000,000 35.625.000 9021 17.500.000 9
231 PP2300237589 - Vít khóa xương 2.4mm-3.5mm 100,000,000 142.500.000 9021 70.000.000 42
232 PP2300237590 - Vít khóa xương cứng 3.5mm,titan, đầu tròn ren, 5.3 mm, tự taro. 320,400,000 456.570.000 9021 224.280.000 60
233 PP2300237591 - Vít khóa xương cứng 5.0 mm, tự taro 67,500,000 96.187.500 9021 47.250.000 25
234 PP2300237592 - Vít khóa xương cứng đường kính 3.5 mm, tự taro các cỡ 420,000,000 598.500.000 9021 294.000.000 198
235 PP2300237593 - Vít nén ép xương cứng dùng cho nẹp khóa đường kính 2.4/2.7mm 13,200,000 18.810.000 9021 9.240.000 10
236 PP2300237594 - Vít neo cố định dây chằng 800,000,000 1.140.000.000 9021 560.000.000 17
237 PP2300237595 - Vít neo khâu sụn chêm chất liệu PEEK 272,500,000 388.312.500 9021 190.750.000 9
238 PP2300237596 - Vít rỗng đường kính 3.0 đến 7.3mm 850,000,000 1.211.250.000 9021 595.000.000 83
239 PP2300237597 - Vít rỗng nén ép kết hợp xương thuyền (2.5-4.0mm), chất liệu titanium 280,000,000 399.000.000 9021 196.000.000 17
240 PP2300237598 - Vít tạo hình cổ lối sau 120,000,000 171.000.000 9021 84.000.000 10
241 PP2300237599 - Vít treo gân có thể tự điều chỉnh độ dài bên ngoài 519,500,000 740.287.500 9021 363.650.000 9
242 PP2300237600 - Vít treo giữ mãnh ghép gân 820,000,000 1.168.500.000 9021 574.000.000 17
243 PP2300237601 - Vít xốp 6.5 mm dài từ 40,45,50đến 85 mm 10,000,000 14.250.000 9021 7.000.000 17
244 PP2300237602 - Vít xương cứng 4.5mm, dài 24-75mm 18,000,000 25.650.000 9021 12.600.000 50
245 PP2300237603 - Vít xương cứng 2.7mm, chất liệu titaniumcác cỡ 9,500,000 13.537.500 9021 6.650.000 9
246 PP2300237604 - Vít xương cứng đường kính 3.5 mm, tự taro 54,000,000 76.950.000 9021 37.800.000 99
247 PP2300237605 - Vít xương cứng đường kính 3.5mm, bước ren 1,75mm,dài các cỡ 29,400,000 41.895.000 9021 20.580.000 116
248 PP2300237606 - Vít xương cứng đường kính 4,5mm; tự taro, các cỡ 52,800,000 75.240.000 9021 36.960.000 99
249 PP2300237607 - Vít xương xốp 4,0mm; ren ngắn, dài các cỡ 5,400,000 7.695.000 9021 3.780.000 9
250 PP2300237608 - Vít xương xốp 4.0mm, chất liệu thép không gỉ 2,160,000 3.078.000 9021 1.512.000 4
251 PP2300237609 - Vít xương xốp 6.5mm bằng thép không gỉ các cỡ 20,000,000 28.500.000 9021 14.000.000 33
252 PP2300237610 - Vít xương xốp 6.5mm, chất liệu thép không gỉ, ren 32mm 12,650,000 18.026.250 9021 8.855.000 10
253 PP2300237611 - Vít xương xốp đường kính 4,0 mm 16,000,000 22.800.000 9021 11.200.000 17
254 PP2300237612 - Vít xương xốp đường kính 6,5mm, bước ren 16mm 8,500,000 12.112.500 9021 5.950.000 9
255 PP2300237613 - Xi măng ngoại khoa có kháng sinh 640,000,000 912.000.000 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 448.000.000 33
256 PP2300237614 - Xi măng ngoại khoa không có kháng sinh 550,000,000 783.750.000 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 385.000.000 42
257 PP2300237615 - Xốp phủ vết thương cỡ L 25cm x 15 cm x 3cm 36,750,000 52.368.750 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 25.725.000 3
258 PP2300237616 - Bộ bơm xi măng không bóng 47,775,000 68.079.375 9018 33.442.500 2
259 PP2300237617 - Bộ bơm xi măng không bóng, chất liệu nhựa 477,750,000 680.793.750 9018 334.425.000 11
260 PP2300237618 - Bộ bơm xy măng 2 bóng 1,380,000,000 1.966.500.000 9018 966.000.000 5
261 PP2300237619 - Bộ bơm xy măng tạo hình thân đốt sống không bóng 270,000,000 384.750.000 9018 189.000.000 5
262 PP2300237620 - Bộ dẫn lưu ngoài và theo dõi dịch não tủy có thang đo áp lực dòng chảy. 200,000,000 285.000.000 9018 140.000.000 9
263 PP2300237621 - Bộ khăn mổ sọ não 210,840,000 300.447.000 6307 147.588.000 132
264 PP2300237622 - Bộ khăn phẫu thuật cột sống 123,480,000 175.959.000 6307 86.436.000 66
265 PP2300237623 - Bộ mũi khoan sọ não tự dừng 156,000,000 222.300.000 9018 109.200.000 1
266 PP2300237624 - Bộ nẹp vít vô trùng loại 1 nẹp 877,500,000 1.250.437.500 9021 614.250.000 25
267 PP2300237625 - Bộ nẹp vít vô trùng loại 3 nẹp 183,500,000 261.487.500 9021 128.450.000 9
268 PP2300237626 - Bộ nẹp vít vô trùng loại 5 nẹp 288,000,000 410.400.000 9021 201.600.000 5
269 PP2300237627 - Bộ trộn và phân phối xi măng 40,000,000 57.000.000 9018 28.000.000 2
270 PP2300237628 - Bộ trộn và phân phối xi măng đóng gói tiệt trùng sẵn 295,000,000 420.375.000 9018 206.500.000 9
271 PP2300237629 - Bộ van dẫn lưu nhân tạo não thất - màng bụng 121,400,000 172.995.000 9021 84.980.000 4
272 PP2300237630 - Bộ van dẫn lưu nhân tạo não thất - màng bụng có khoang Delta kiểm soát hiện tượng siphon 152,600,000 217.455.000 9021 106.820.000 4
273 PP2300237631 - Dẫn lưu dịch não tủy ổ bụng 607,000,000 864.975.000 9021 424.900.000 17
274 PP2300237632 - Dẫn lưu dịch não tủy ra ngoài 216,000,000 307.800.000 9021 151.200.000 10
275 PP2300237633 - Dẫn lưu dịch não tủy ra ngoài 180,000,000 256.500.000 9021 126.000.000 9
276 PP2300237634 - Dẫn lưu não thất - ổ bụng. 1,075,000,000 1.531.875.000 9021 752.500.000 5
277 PP2300237635 - Dây bơm nước dùng cùng máy bơm nội soi cột sống 55,800,000 79.515.000 3926 39.060.000 7
278 PP2300237636 - Dây cưa sử dụng trong thủ thuật, phẫu thuật sọ não. 117,600,000 167.580.000 9018 82.320.000 58
279 PP2300237637 - Đĩa đệm cột sống lưngcong 428,000,000 609.900.000 9021 299.600.000 9
280 PP2300237638 - Đĩa đệm cột sống lưng loại cong hình trái chuối, nghiêng 0º, 7º. 214,000,000 304.950.000 9021 149.800.000 5
281 PP2300237639 - Đĩa đệm cột sống lưng loại cong, các cỡ 1,087,000,000 1.548.975.000 9021 760.900.000 17
282 PP2300237640 - Đĩa đệm cột sống lưng, ưỡn 4 độ, các cỡ 273,000,000 389.025.000 9021 191.100.000 5
283 PP2300237641 - Đĩa đệm cột sống lưng, vật liệu PEEK, ưỡn 4 độ, các cỡ 182,000,000 259.350.000 9021 127.400.000 4
284 PP2300237642 - Đĩa đệm lưng cong 26mm, marker chất liệu Tantalum 550,000,000 783.750.000 9021 385.000.000 9
285 PP2300237643 - Đĩa đệm lưng cong 26mm/28mm/30mm/32mm, rộng 11mm, marker chất liệu Tantalum 550,000,000 783.750.000 9021 385.000.000 9
286 PP2300237644 - Đĩa đệm lưng cong 26mm/28mm/30mm/32mm, rộng 11mm, marker chất liệu Tantalum 275,000,000 391.875.000 9021 192.500.000 5
287 PP2300237645 - Đĩa đệm lưng cong 26mm/28mm/30mm/32mm, rộng 11mm, marker chất liệu Tantalum 275,000,000 391.875.000 9021 192.500.000 5
288 PP2300237646 - Đĩa đệm nhân tạo cột sống thắt lưng loại cong góc nghiêng 0 độ,loại đầu đạn 273,000,000 389.025.000 9021 191.100.000 5
289 PP2300237647 - Đốt sống nhân tạo dạng lồng hình trụ tròn, vật liệu Titan, 13mm x 70mm 145,600,000 207.480.000 9021 101.920.000 2
290 PP2300237648 - Đốt sống nhân tạo dạng lồng hình trụ tròn, vật liệu Titan, 16mm x 60mm 42,000,000 59.850.000 9021 29.400.000 1
291 PP2300237649 - Ghim kẹp sọ não tự tiêu 325,000,000 463.125.000 9021 227.500.000 17
292 PP2300237650 - Gói xi măng 21g 339,000,000 483.075.000 3006 237.300.000 10
293 PP2300237651 - Kẹp túi phình mạch máu não chất liệu Titaniumcác cỡ. 834,000,000 1.188.450.000 9021 583.800.000 20
294 PP2300237652 - Kim chọc dò cuống sống 260,000,000 370.500.000 9018 182.000.000 22
295 PP2300237653 - Kim chọc dò cuống sống cột sống thắt lưng 200,000,000 285.000.000 9018 140.000.000 7
296 PP2300237654 - Kim chọc dò cuống sống, 11G 13,000,000 18.525.000 9018 9.100.000 2
297 PP2300237655 - Kim chọc dò cuống sống, 11G, mũi vát 8,775,000 12.504.375 9018 6.142.500 2
298 PP2300237656 - Kim chọc dò cuống sống, số 11G, mũi vát 105,300,000 150.052.500 9018 73.710.000 13
299 PP2300237657 - Kim chọc dò đốt sống qua da 6,000,000 8.550.000 9018 4.200.000 1
300 PP2300237658 - Kim chọc dò dùng trong bộ bơm xi măng tạo hình thân đốt sống 54,000,000 76.950.000 9018 37.800.000 7
301 PP2300237659 - Kim chọc đưa xi măng vào đốt sống 9,945,000 14.171.625 9018 6.961.500 2
302 PP2300237660 - Kim chọc đưa xi măng vào đốt sống, Size 3 19,890,000 28.343.250 9018 13.923.000 3
303 PP2300237661 - Kim chọc và khoan thân sống 13,000,000 18.525.000 9018 9.100.000 2
304 PP2300237662 - Kim chọc và khoan thân sống, Size 3 22,750,000 32.418.750 9018 15.925.000 2
305 PP2300237663 - Lưới vá sọ hình vuông 100x100cm 202,500,000 288.562.500 9021 141.750.000 3
306 PP2300237664 - Lưới vá sọ hình vuông 150x150cm 256,500,000 365.512.500 9021 179.550.000 3
307 PP2300237665 - Lưới vá sọ hình vuông 200x200 321,000,000 457.425.000 9021 224.700.000 4
308 PP2300237666 - Lưới vá sọ hình vuông 50x50cm 28,500,000 40.612.500 9021 19.950.000 1
309 PP2300237667 - Lưới vá sọ Titanium, kích thước 148x148mm dùng vít 1.5/1.6mm độ dày 0.6mm 456,000,000 649.800.000 9021 319.200.000 5
310 PP2300237668 - Lưới vá sọ Titanium, kích thước 148x148mm dùng vít 1.5/1.6mm độ dày 0.6mm 456,000,000 649.800.000 9021 319.200.000 5
311 PP2300237669 - Miếng dán vô trùng 28x15cm 7,050,000 10.046.250 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 4.935.000 50
312 PP2300237670 - Miếng dán vô trùng 28x30cm 23,940,000 34.114.500 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 16.758.000 66
313 PP2300237671 - Miếng dán vô trùng 28x45cm 90,000,000 128.250.000 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 63.000.000 83
314 PP2300237672 - Miếng ghép cột sống lưng dạng cong hình hạt đậu , vật liệu PEEK 299,000,000 426.075.000 9021 209.300.000 5
315 PP2300237673 - Miếng ghép cột sống lưng dạng cong hình hạt đậu, vật liệu PEEK 1,196,000,000 1.704.300.000 9021 837.200.000 18
316 PP2300237674 - Miếng ghép cột sống lưng, vật liệu PEEK và Tantalum, hình viên đạn lồi. 61,750,000 87.993.750 9021 43.225.000 2
317 PP2300237675 - Miếng ghép đĩa đệm dùng độc lập, vật liệu PEEK và hợp kim Titan kèm vít tự khoan/ tự taro các cỡ. 149,500,000 213.037.500 9021 104.650.000 3
318 PP2300237676 - Miếng ghép đĩa đệm dùng độc lập, vật liệu PEEK và hợp kim Titan kèm vít tự khoan/ tự taro các cỡ. 149,500,000 213.037.500 9021 104.650.000 3
319 PP2300237677 - Miếng ghép lưng loại ưỡn congcác cỡ 256,800,000 365.940.000 9021 179.760.000 5
320 PP2300237678 - Miếng ghép lưng nhân tạo các cỡ 156,000,000 222.300.000 9021 109.200.000 4
321 PP2300237679 - Miếng ghép lưng nhân tạo loại uốn cong 196,000,000 279.300.000 9021 137.200.000 4
322 PP2300237680 - Miếng vá khuyết sọ kích thước 200x200x0,6mm 401,250,000 571.781.250 9021 280.875.000 5
323 PP2300237681 - Miếng vá khuyết sọ kích thước 150x150x0,6mm 172,000,000 245.100.000 9021 120.400.000 2
324 PP2300237682 - Miếng vá màng cứng tự tiêu 4 x 5 cm 650,000,000 926.250.000 9021 455.000.000 17
325 PP2300237683 - Miếng vá màng cứng tự tiêu 4 x10cm 670,000,000 954.750.000 9021 469.000.000 17
326 PP2300237684 - Miếng vá tái tạo màng cứng Poly-L-lactic ,tựtiêu ,6x6cm/5x5cm 167,100,000 238.117.500 9021 116.970.000 5
327 PP2300237685 - Miếng vá tái tạo màng cứng tự tiêu, vật liệu poly-l-lactic acid + gelatin, kích thước 2.5 x 7.5 cm 47,000,000 66.975.000 9021 32.900.000 2
328 PP2300237686 - Miếng vá tái tạo màng cứng tự tiêu, vật liệu poly-l-lactic acid + gelatin, kích thước 8x12 cm 210,000,000 299.250.000 9021 147.000.000 4
329 PP2300237687 - Miếng vá tái tạo màng cứng vừa dán vừa khâu kích thước 2.5x7.5cm 320,000,000 456.000.000 9021 224.000.000 9
330 PP2300237688 - Miếng vá tái tạo màng cứng vừa dán vừa khâu kích thước 2.5x7.5cm 141,000,000 200.925.000 9021 98.700.000 5
331 PP2300237689 - Miếng vá tái tạo màng cứng vừa dán vừa khâu kích thước 5.0x5.0cm 222,800,000 317.490.000 3001 155.960.000 7
332 PP2300237690 - Miếng vá tái tạo màng cứng vừa dán vừa khâu kích thước 7.5x7.5 cm 590,000,000 840.750.000 9021 413.000.000 9
333 PP2300237691 - Miếng vá tái tạo màng cứng vừa dán vừa khâu kích thước 7.5x7.5 cm 590,000,000 840.750.000 3001 413.000.000 9
334 PP2300237692 - Miếng vá tái tạo màng cứng, tự tiêu ,15x15cm 950,000,000 1.353.750.000 9021 665.000.000 9
335 PP2300237693 - Miếng vá tái tạo màng cứng,tự tiêu 167,100,000 238.117.500 9021 116.970.000 5
336 PP2300237694 - Mũi khoan sọ não tự dừng. 62,000,000 88.350.000 9018 43.400.000 4
337 PP2300237695 - Nẹp nối dọc cột sống lưng 54,000,000 76.950.000 9021 37.800.000 9
338 PP2300237696 - Nẹp dọc cột sống lưng dài 480mm, đường kính 5.5mm 150,000,000 213.750.000 9021 105.000.000 17
339 PP2300237697 - Nẹp dọc cột sống lưng dùng bắt vít qua da, loại uốn sẵn, Ø5.5mm,30-150mm, dùng kèm vít bắt qua da hai ren đuôi vít rời 32,500,000 46.312.500 9021 22.750.000 9
340 PP2300237698 - Nẹp dọc cột sống lưng, dài 30-125mm, Ø5.5mm,dùng kèm vít hai ren đuôi vít rời 87,500,000 124.687.500 9021 61.250.000 9
341 PP2300237699 - Nẹp dọc cột sống lưng, dài 500 mm, Ø5.5mm,dùng kèm vít hai ren đuôi vít rời 90,000,000 128.250.000 9021 63.000.000 5
342 PP2300237700 - Nẹp dọc cột sống ngực/thắt lưng, vật liệu Cobalt Chrome,4.75mm 39,000,000 55.575.000 9021 27.300.000 2
343 PP2300237701 - Nẹp dọc cột sống ngực/thắt lưng, vật liệu hợp kim Titan, 5.5mm 140,000,000 199.500.000 9021 98.000.000 17
344 PP2300237702 - Nẹp dọc dùng trong phẫu thuật cột sống lưng dài 60-80mm, đường kính: 6 mm. 17,250,000 24.581.250 9021 12.075.000 5
345 PP2300237703 - Nẹp dọc đường kính 5,5mm, dài 120mm 185,000,000 263.625.000 9021 129.500.000 17
346 PP2300237704 - Nẹp dọc qua da cột sống thắt lưng, vật liệu Titan, 5.5mm 180,000,000 256.500.000 9021 126.000.000 10
347 PP2300237705 - Nẹp dọc qua da đa tầng cột sống ngực/thắt lưng vật liệu hợp kim Titanium, cỡ 70mm~120 mm, đường kính 5.5mm 120,000,000 171.000.000 9021 84.000.000 7
348 PP2300237706 - Nẹp dọc qua da uốn sẵn cột sống ngực/thắt lưng 4.75mm 100,000,000 142.500.000 9021 70.000.000 4
349 PP2300237707 - Nẹp nối dọc cột sống dài 500mm, chất liệu titan 80,000,000 114.000.000 9021 56.000.000 9
350 PP2300237708 - Nẹp nối ngang cột sống lưng 50,000,000 71.250.000 9021 35.000.000 2
351 PP2300237709 - Nẹp nối ngang cột sống lưng 130,000,000 185.250.000 9021 91.000.000 4
352 PP2300237710 - Nẹp nối ngang cột sống ngực/thắt lưng, vật liệu Titan, 5.5mm 61,100,000 87.067.500 9021 42.770.000 3
353 PP2300237711 - Nẹp nối ngang điều chỉnh được góc quay và chiều dài, vật liệu Titan, 5.5mm 42,250,000 60.206.250 9021 29.575.000 2
354 PP2300237712 - Nẹp nối ngang dùng trong phẫu thuật cột sống lưng điều chỉnh 35-78mm. 50,000,000 71.250.000 9021 35.000.000 2
355 PP2300237713 - Nẹp nối thanh dọc 78,000,000 111.150.000 9021 54.600.000 5
356 PP2300237714 - Nẹp sọ tròn 6 lỗ 139,000,000 198.075.000 9021 97.300.000 17
357 PP2300237715 - Nẹp thẳng 10 lỗ. 9,500,000 13.537.500 9021 6.650.000 2
358 PP2300237716 - Nẹp thẳng 20 lỗ. 164,800,000 234.840.000 9021 115.360.000 17
359 PP2300237717 - Nẹp thẳng 20 lỗ. 8,240,000 11.742.000 9021 5.768.000 1
360 PP2300237718 - Ốc khóa trong cánh ren ngược 200,000,000 285.000.000 9021 140.000.000 66
361 PP2300237719 - Ốc khóa trong cột sống ngực/thắt lưng qua da tự gãy 30,000,000 42.750.000 9021 21.000.000 10
362 PP2300237720 - Sản phẩm sinh học thay thế xương gồm Hydroxyapatite và Beta-Tricalcium Phosphate, 10cc 52,000,000 74.100.000 3001 36.400.000 3
363 PP2300237721 - Tấm dán sau phẫu thuật chống dính, chống thấm nước, kháng khuẩn 20x10 cm 6,600,000 9.405.000 3005 4.620.000 83
364 PP2300237722 - Tấm dán sau phẫu thuật chống dính, chống thấm nước, kháng khuẩn 25x10cm 6,160,000 8.778.000 3005 4.312.000 66
365 PP2300237723 - Tấm dán sau phẫu thuật chống dính, chống thấm nước, kháng khuẩn 30x10cm 5,580,000 7.951.500 3005 3.906.000 50
366 PP2300237724 - Tấm dán sau phẫu thuật chống dính, chống thấm nước, kháng khuẩn 6.5x5cm 3,120,000 4.446.000 3005 2.184.000 99
367 PP2300237725 - Thanh dọc Titaniumdùng trong phẩu thuật cột sống lưng đường kính 5.5mm, dài đến 450mm 75,000,000 106.875.000 9021 52.500.000 5
368 PP2300237726 - Thanh nẹp dọc thẳng các cỡ 66,000,000 94.050.000 9021 46.200.000 5
369 PP2300237727 - Thanh nẹp dọc thẳng dùng trong cột sống lưng 96,000,000 136.800.000 9021 67.200.000 7
370 PP2300237728 - Van dẫn lưu nhân tạo não thất - màng bụng, Loại đặc biệt có bộ điều chỉnh áp lực bằng bộ điện tử hoặc nam châm bên ngoài . 550,000,000 783.750.000 9021 385.000.000 4
371 PP2300237729 - Van dẫn lưu nhân tạo não thất - màng bụng, Loại đặc biệt có bộ điều chỉnh áp lực bằng bộ điện tử hoặc nam châm bên ngoài . 412,500,000 587.812.500 9021 288.750.000 3
372 PP2300237730 - Vít bơm xi măng đa trục, loại hai ren, đuôi vít rời, kèm kim đẩy xi măng, kèm ốc khóa trong 885,000,000 1.261.125.000 9021 619.500.000 17
373 PP2300237731 - Vít bơm xi măng đa trục, loại hai ren, đuôi vít rời, kèm kim đẩy xi măng, kèm ốc khóa trong 1,062,000,000 1.513.350.000 9021 743.400.000 20
374 PP2300237732 - Vít cột sống lưng đầu nhỏ 15.2mm/16.2mm,góc xoay 45 độ, đường kính 4.5mm-8.5mm 900,000,000 1.282.500.000 9021 630.000.000 33
375 PP2300237733 - Vít cột sống ngực/thắt lưng đa trục, kèm vít khóa trong tự gãy, vật liệu hợp kim Titan, 5.5mm 637,000,000 907.725.000 9021 445.900.000 22
376 PP2300237734 - Vít cột sống ngực/thắt lưng đa trục, vật liệu hợp kim Titan, 5.5mm 980,000,000 1.396.500.000 9021 686.000.000 33
377 PP2300237735 - Vít cột sống ngực/thắt lưng đa trục, vật liệu hợp kim Titan, Cobalt Chrome,2 bước ren, 4.75mm 585,000,000 833.625.000 9021 409.500.000 13
378 PP2300237736 - Vít cột sống ngực/thắt lưng đơn trục, kèm vít khóa trong tự gãy, vật liệu hợp kim Titan, 5.5mm 450,000,000 641.250.000 9021 315.000.000 17
379 PP2300237737 - Vít cột sống ngực/thắt lưng đơn trục, vật liệu hợp kim Titan, 5.5mm 840,000,000 1.197.000.000 9021 588.000.000 33
380 PP2300237738 - Vít cột sống ngực/thắt lưng đơn trục, vật liệu hợp kim Titan, Cobalt Chrome,2 bước ren, 4.75mm 338,000,000 481.650.000 9021 236.600.000 9
381 PP2300237739 - Vít cột sống ngực/thắt lưng trượt, đa trục, vật liệu hợp kim Titan, 5.5mm 254,800,000 363.090.000 9021 178.360.000 9
382 PP2300237740 - Vít cột sống thắt lưng đa trục rỗng nòng vật liệu hợp kim Titan, 5.5mm 364,000,000 518.700.000 9021 254.800.000 9
383 PP2300237741 - Vít đa trục can thiệp tối thiểu rỗng nòng cột sống ngực/thắt lưng các cỡ, vật liệu hợp kim Titanium, 5.5mm 728,000,000 1.037.400.000 9021 509.600.000 18
384 PP2300237742 - Vít đa trục cho cột sống lưng bao gồm nắp khóa trong các cỡ 790,000,000 1.125.750.000 9021 553.000.000 33
385 PP2300237743 - Vít đa trục cho nẹp dọc cột sống lưng kèm ốc khoá trong 1,034,000,000 1.473.450.000 9021 723.800.000 37
386 PP2300237744 - Vít đa trục cho nẹp dọc cột sống lưng kèm ốc khoá trong 747,000,000 1.064.475.000 9021 522.900.000 20
387 PP2300237745 - Vít đa trục cột sống khóa ngàm xoắn, ren dẫn kép, titan, các cỡ 270,000,000 384.750.000 9021 189.000.000 10
388 PP2300237746 - Vít đa trục cột sống lưng bắt vít qua da, loại hai ren, đuôi vít rời, kèm ốc khóa trong 895,000,000 1.275.375.000 9021 626.500.000 17
389 PP2300237747 - Vít đa trục cột sống lưng bước ren đôi 2.5mm, đầu vít hình tulip (kèm ốc khóa trong) 588,000,000 837.900.000 9021 411.600.000 20
390 PP2300237748 - Vít đa trục cột sống lưng cuống nhỏ kèm ốc khóa trong 1,400,000,000 1.995.000.000 9021 980.000.000 42
391 PP2300237749 - Vít đa trục cột sống lưng đầu nhỏ 10x13mm, kèm vít khóa trong tự khóa tự ngắt Ø=10 x 3.8mm 470,000,000 669.750.000 9021 329.000.000 17
392 PP2300237750 - Vít đa trục cột sống lưng, với ren đôi xoắn ốc, các cỡ 1,162,500,000 1.656.562.500 9021 813.750.000 42
393 PP2300237751 - Vít đa trục loại thân có lỗ để bơm xi măng các cỡ 486,000,000 692.550.000 9021 340.200.000 20
394 PP2300237752 - Vít đơn trục cột sống khóa ngàm xoắn, ren dẫn kép, titan, các cỡ 120,000,000 171.000.000 9021 84.000.000 5
395 PP2300237753 - Vít đơn trục cột sống lưng cuống nhỏ kèm ốc khóa trong 825,000,000 1.175.625.000 9021 577.500.000 25
396 PP2300237754 - Vít đơn trục cột sống lưng, với ren đôi xoắn ốc, các cỡ 682,500,000 972.562.500 9021 477.750.000 25
397 PP2300237755 - Vít khoá trong 50,000,000 71.250.000 9021 35.000.000 17
398 PP2300237756 - Vít khoá trong 125,000,000 178.125.000 9021 87.500.000 42
399 PP2300237757 - Vít khoá trong 60,000,000 85.500.000 9021 42.000.000 20
400 PP2300237758 - Vít khoá trong 25,000,000 35.625.000 9021 17.500.000 9
401 PP2300237759 - Vít khoá trong cho vít cột sống lưng đầu dài 30,000,000 42.750.000 9021 21.000.000 10
402 PP2300237760 - Vít khoá trong cho Vít cột sống lưng mổ ít xấm lấn 25,000,000 35.625.000 9021 17.500.000 9
403 PP2300237761 - Vít khóa trong cột sống ngực/thắt lưng cho vít trượt, vật liệu hợp kim Titan, kích thước 5.5mm 26,000,000 37.050.000 9021 18.200.000 9
404 PP2300237762 - Vít khóa trong cột sống ngực/thắt lưng tự ngắt, vật liệu hợp kim Titanium, 5.5mm 50,000,000 71.250.000 9021 35.000.000 17
405 PP2300237763 - Vít khóa trong cột sống ngực/thắt lưng vật liệu hợp kim Titan, 5.5mm 200,000,000 285.000.000 9021 140.000.000 66
406 PP2300237764 - Vít khóa trong cột sống ngực/thắt lưng, vật liệu Titan, 4.75mm 208,000,000 296.400.000 9021 145.600.000 22
407 PP2300237765 - Vít khóa trong khóa ngàm xoắn, ren dẫn kép chất liệu titan 100,000,000 142.500.000 9021 70.000.000 33
408 PP2300237766 - Vít nắn trượt đa trục cột sống lưng, đuôi dài cuống nhỏ, các cỡ, kèm ốc khóa trong 980,000,000 1.396.500.000 9021 686.000.000 33
409 PP2300237767 - Vít nắn trượt đơn trục cột sống lưng cuống nhỏ kèm ốc khóa trong 450,000,000 641.250.000 9021 315.000.000 17
410 PP2300237768 - Vít sọ não Titaniumtự khoan, đường kính 1.6mm, dài 4mm. Sử dụng trong vá sọ bằng lưới và nẹp Titanium 248,000,000 353.400.000 9021 173.600.000 132
411 PP2300237769 - Vít sọ não tự khoan. . 64,500,000 91.912.500 9021 45.150.000 50
412 PP2300237770 - Vít vá sọ tự khoan 1.6mm 96,000,000 136.800.000 9021 67.200.000 66
413 PP2300237771 - Xi măng cột sống dùng trong tạo hình thân đốt sống 225,000,000 320.625.000 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 157.500.000 9
414 PP2300237772 - Xi măng sinh học kèm dung dịch pha 1,000,000,000 1.425.000.000 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 700.000.000 33
415 PP2300237773 - Xilanh bơm phồng bóng có đồng hồ đo áp lực bóng 80,000,000 114.000.000 9018 56.000.000 2
Áo phẫu thuật 5 lớp
Mã phần lô PP2300237359
Giá từng phần lô 1,920,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.736.000.000
Mã hàng hóa (HS) 6211
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.344.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9864
Thời gian thực hiện HĐ 365
Áo phẫu thuật size L
Mã phần lô PP2300237360
Giá từng phần lô 220,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 313.500.000
Mã hàng hóa (HS) 6211
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 154.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1809
Thời gian thực hiện HĐ 365
Băng bó bột sợi thủy tinh
Mã phần lô PP2300237361
Giá từng phần lô 170,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 242.962.500
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 119.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 362
Thời gian thực hiện HĐ 365
Băng bó bột sợi thủy tinh
Mã phần lô PP2300237362
Giá từng phần lô 171,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 243.675.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 119.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 329
Thời gian thực hiện HĐ 365
Băng bột bó 10cm x 2.7m
Mã phần lô PP2300237363
Giá từng phần lô 85,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 121.196.250
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 59.535.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1644
Thời gian thực hiện HĐ 365
Băng bột bó 15cm x 2.7m
Mã phần lô PP2300237364
Giá từng phần lô 109,830,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 156.507.750
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 76.881.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1644
Thời gian thực hiện HĐ 365
Băng dán vết thương 10x10cm
Mã phần lô PP2300237365
Giá từng phần lô 5,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.407.500
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.130.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 165
Thời gian thực hiện HĐ 365
Băng dán vết thương có gạc 250mm x 90mm
Mã phần lô PP2300237366
Giá từng phần lô 3,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.916.250
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.415.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 83
Thời gian thực hiện HĐ 365
Băng keo thun có keo loại 10cm x 4,5m
Mã phần lô PP2300237367
Giá từng phần lô 29,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 41.325.000
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ 365
Băng keo thun có keo loại 8cm x 4,5m
Mã phần lô PP2300237368
Giá từng phần lô 23,340,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.259.500
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.338.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ 365
Bình dẫn lưu vết mổ
Mã phần lô PP2300237369
Giá từng phần lô 188,580,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 268.726.500
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 132.006.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 329
Thời gian thực hiện HĐ 365
Bình hút áp lực âm
Mã phần lô PP2300237370
Giá từng phần lô 92,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 131.955.000
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 64.820.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ 365
Bình nối dây hút áp lực âm có cảm biến
Mã phần lô PP2300237371
Giá từng phần lô 780,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.111.500.000
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 546.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 99
Thời gian thực hiện HĐ 365
Bộ cố định ngoài cẳng chân
Mã phần lô PP2300237372
Giá từng phần lô 21,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.637.500
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 365
Bộ cố định ngoài cẳng chân
Mã phần lô PP2300237373
Giá từng phần lô 32,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.956.250
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.575.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 365
Bộ cố định ngoài chữ T
Mã phần lô PP2300237374
Giá từng phần lô 124,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 177.412.500
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 87.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ 365
Bộ cố định ngoài gần khớp
Mã phần lô PP2300237375
Giá từng phần lô 30,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 43.747.500
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.490.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 365
Bộ cố định ngoài qua gối
Mã phần lô PP2300237376
Giá từng phần lô 217,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 309.937.500
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 152.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ 365
Bộ dây dẫn bơm tưới rửa hút áp lực âm
Mã phần lô PP2300237377
Giá từng phần lô 90,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 128.250.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 63.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 365
Bộ đinh đầu trên xương đùi chất liệu Titanium, các cỡ
Mã phần lô PP2300237378
Giá từng phần lô 900,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.282.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 630.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ 365
Bộ đinh nội tủy xương chày rỗng nòng đa hướng vít
Mã phần lô PP2300237379
Giá từng phần lô 534,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 760.950.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 373.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ 365
Bộ đinh nội tủy xương đùi đa hướng rỗng nòng titan
Mã phần lô PP2300237380
Giá từng phần lô 672,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 957.600.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 470.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 14
Thời gian thực hiện HĐ 365
Bộ đinh nội tủy xương rỗng nòng xương đùi, 2 vit đầu gần khóa vào cổ xương đùi các cỡ
Mã phần lô PP2300237381
Giá từng phần lô 1,100,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.567.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 770.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 19
Thời gian thực hiện HĐ 365
Bộ khăn phẫu thuật chỉnh hình vô trùng
Mã phần lô PP2300237382
Giá từng phần lô 1,123,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.600.560.000
Mã hàng hóa (HS) 6307
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 786.240.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 428
Thời gian thực hiện HĐ 365
Bộ khăn phẫu thuật cột sống
Mã phần lô PP2300237383
Giá từng phần lô 14,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.950.000
Mã hàng hóa (HS) 6307
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ 365
Bộ khăn tổng quát
Mã phần lô PP2300237384
Giá từng phần lô 869,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.238.895.000
Mã hàng hóa (HS) 6307
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 608.580.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 494
Thời gian thực hiện HĐ 365
Bộ khăn vô trùng nội soi khớp gối
Mã phần lô PP2300237385
Giá từng phần lô 252,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 359.100.000
Mã hàng hóa (HS) 6307
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 176.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 148
Thời gian thực hiện HĐ 365
Bộ khăn vô trùng nội soi khớp vai
Mã phần lô PP2300237386
Giá từng phần lô 45,738,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 65.176.650
Mã hàng hóa (HS) 6307
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.016.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 30
Thời gian thực hiện HĐ 365
Bộ khớp gối toàn phần, bằng Cobalt Chrom vitaminEcó tích hợp đầu chờ cho miếng ghép bù xương
Mã phần lô PP2300237387
Giá từng phần lô 1,160,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.653.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 812.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 365
Bộ khớp háng toàn phần
Mã phần lô PP2300237388
Giá từng phần lô 3,300,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.702.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.310.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ 365
Bộ khớp háng toàn phần chuôi làm chất liệu Ti6A14V
Mã phần lô PP2300237389
Giá từng phần lô 2,430,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.462.750.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.701.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ 365
Bộ khớp háng toàn phần chuyển động kép
Mã phần lô PP2300237390
Giá từng phần lô 3,852,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.489.100.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.696.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ 365
Bộ khớp háng toàn phần không xi măng 12/14 chuôi phủ CaP,có cánh & rãnh chống xoay
Mã phần lô PP2300237391
Giá từng phần lô 2,440,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.477.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.708.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ 365
Bộ khớp háng toàn phần, chuôi dài
Mã phần lô PP2300237392
Giá từng phần lô 486,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 692.550.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 340.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365
Bộ khớp háng toàn phần, chuôi dài hybride, có vitamin E
Mã phần lô PP2300237393
Giá từng phần lô 899,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.281.075.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 629.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365
Bộ khớp háng toàn phần, chuôi dài thay lại, liner có vitamin E chống trật 20 độ
Mã phần lô PP2300237394
Giá từng phần lô 638,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 909.150.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 446.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365
Bộ khớp háng toàn phần, chuôi phủ calci phosphat
Mã phần lô PP2300237395
Giá từng phần lô 3,250,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.631.250.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.275.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ 365
Bộ khớp háng toàn phần, chuôi phủ Ti-plasma
Mã phần lô PP2300237396
Giá từng phần lô 2,346,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.343.050.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.642.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 365
Bộ khớp háng toàn phần, có vitamin E
Mã phần lô PP2300237397
Giá từng phần lô 4,400,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.270.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.080.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 14
Thời gian thực hiện HĐ 365
Bộ khớp háng toàn phần, phủ HA toàn chuôi
Mã phần lô PP2300237398
Giá từng phần lô 1,269,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.808.325.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 888.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 365
Bộ khớp toàn phần phủ titaniumnguyên chất
Mã phần lô PP2300237399
Giá từng phần lô 972,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.385.100.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 680.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 365
Bộ nẹp khóa đầu dưới xương chày (trái, phải), các cỡ
Mã phần lô PP2300237400
Giá từng phần lô 400,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 570.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 280.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ 365
Bộ nẹp khóa đầu trên xương cánh tay (trái, phải) 4-8 lỗ
Mã phần lô PP2300237401
Giá từng phần lô 61,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 87.780.000
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 43.120.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 365
Bộ nẹp khóa đầu trên xương chày trái, phải các cỡ, chất liệu titanium.
Mã phần lô PP2300237402
Giá từng phần lô 260,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 370.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 182.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 365
Bộ xốp cỡ lớn
Mã phần lô PP2300237403
Giá từng phần lô 204,680,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 291.669.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 143.276.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 24
Thời gian thực hiện HĐ 365
Bộ xốp cỡ lớn có cảm biến
Mã phần lô PP2300237404
Giá từng phần lô 300,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 427.500.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 210.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ 365
Bộ xốp cỡ nhỏ
Mã phần lô PP2300237405
Giá từng phần lô 182,880,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 260.604.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 128.016.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 27
Thời gian thực hiện HĐ 365
Bộ xốp cỡ nhỏ có cảm biến
Mã phần lô PP2300237406
Giá từng phần lô 260,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 370.500.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 182.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 22
Thời gian thực hiện HĐ 365
Bộ xốp cỡ trung
Mã phần lô PP2300237407
Giá từng phần lô 195,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 278.516.250
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 136.815.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ 365
Bộ xốp cỡ trung có cảm biến
Mã phần lô PP2300237408
Giá từng phần lô 300,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 427.500.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 210.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Thời gian thực hiện HĐ 365
Bộ xốp tưới rửa cỡ nhỏ
Mã phần lô PP2300237409
Giá từng phần lô 105,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 149.625.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 73.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 365
Bộ xốp tưới rửa cỡ trung
Mã phần lô PP2300237410
Giá từng phần lô 80,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 114.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 56.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 365
Chỉ siêu bền Polyethylene
Mã phần lô PP2300237411
Giá từng phần lô 231,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 329.175.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 161.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 37
Thời gian thực hiện HĐ 365
Chuôi nối dài xương chày
Mã phần lô PP2300237412
Giá từng phần lô 126,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 180.832.500
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 88.830.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365
Đầu đốt sử dụng trong phẫu thuật trong nội soi khớp/ lưỡi cắt đốt bằng sóng radio góc nghiêng 90 độ
Mã phần lô PP2300237413
Giá từng phần lô 1,587,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.262.187.500
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.111.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 42
Thời gian thực hiện HĐ 365
Dây bơm nước loại thường dùng trong nội soi khớp gối
Mã phần lô PP2300237414
Giá từng phần lô 200,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 285.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 140.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ 365
Dây bơm nước nôi soi khớp gối
Mã phần lô PP2300237415
Giá từng phần lô 395,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 562.875.000
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 276.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 83
Thời gian thực hiện HĐ 365
Dây dẫn nước phẩu thuật nội soi
Mã phần lô PP2300237416
Giá từng phần lô 347,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 495.187.500
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 243.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 42
Thời gian thực hiện HĐ 365
Dây dẫn nước trong nội soi chạy bằng máy
Mã phần lô PP2300237417
Giá từng phần lô 208,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 297.112.500
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 145.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ 365
Đĩa đệm chuyển động sinh lý
Mã phần lô PP2300237418
Giá từng phần lô 136,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 193.800.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 95.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365
Đĩa đệm có xương ghép
Mã phần lô PP2300237419
Giá từng phần lô 240,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 342.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 168.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 365
Đĩa đệm cột sống cổ
Mã phần lô PP2300237420
Giá từng phần lô 690,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 983.250.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 483.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ 365
Đĩa đệm cột sống cổcó 3 vị trí bắt vít
Mã phần lô PP2300237421
Giá từng phần lô 57,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 81.937.500
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365
Đĩa đệm cột sống cổ dùng độc lập,kèm vít
Mã phần lô PP2300237422
Giá từng phần lô 270,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 384.750.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 189.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365
Đĩa đệm cột sống lưng cong có khớp nối
Mã phần lô PP2300237423
Giá từng phần lô 45,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 64.125.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365
Đĩa đệm hình bán tròn
Mã phần lô PP2300237424
Giá từng phần lô 247,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 352.687.500
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 173.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 365
Đĩa đệm toàn phần
Mã phần lô PP2300237425
Giá từng phần lô 101,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 144.637.500
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 71.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365
Đinh có răng(1.0-3.5mm)
Mã phần lô PP2300237426
Giá từng phần lô 45,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 64.125.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 83
Thời gian thực hiện HĐ 365
đốt sống nhân tạo tăng giảm chiều cao
Mã phần lô PP2300237427
Giá từng phần lô 122,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 174.705.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 85.820.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365
Khớp gối loại một ngăn bảo tồn xương, thiết kế giống nhau cho ngăn trong và ngăn ngoài
Mã phần lô PP2300237428
Giá từng phần lô 1,375,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.959.375.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 962.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 365
Khớp gối toàn phần có xi măng kháng sinh
Mã phần lô PP2300237429
Giá từng phần lô 1,202,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.713.420.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 841.680.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 365
Khớp gối toàn phần di động có ximăng
Mã phần lô PP2300237430
Giá từng phần lô 1,860,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.650.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.302.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 365
Khớp gối toàn phần thay lại, thiết kế chuôi nối dài lồi cầu dạng thẳng và cong, miếng đệm có dạng bản lề, có Vitamin E
Mã phần lô PP2300237431
Giá từng phần lô 290,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 413.250.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 203.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365
Khớp háng bán phần có xi măng, có nút định vị tâm các cỡ
Mã phần lô PP2300237432
Giá từng phần lô 1,560,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.223.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.092.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ 365
Khớp háng bán phần có xi măng, shell có khóa chống trật
Mã phần lô PP2300237433
Giá từng phần lô 2,250,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.206.250.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.575.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ 365
Khớp háng bán phần có xi măng, xi măng có kháng sinh
Mã phần lô PP2300237434
Giá từng phần lô 640,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 912.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 448.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 365
Khớp háng bán phần không xi măng Chuôi dài 3 kích cỡ 135mm, 175mm và 215mm
Mã phần lô PP2300237435
Giá từng phần lô 662,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 943.920.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 463.680.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 365
Khớp háng bán phần không xi măng Chuôi dài cổ rời
Mã phần lô PP2300237436
Giá từng phần lô 540,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 769.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 378.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365
Khớp háng bán phần không xi măng Chuôi dài đuôi xẻ rãnh
Mã phần lô PP2300237437
Giá từng phần lô 770,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.097.250.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 539.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 365
Khớp háng bán phần không xi măng Chuôi dài phủ HA toàn thân
Mã phần lô PP2300237438
Giá từng phần lô 880,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.254.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 616.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 365
Khớp háng bán phần không xi măng Chuôi dài phủ TitaniumPlasma nhám toàn thân
Mã phần lô PP2300237439
Giá từng phần lô 450,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 641.250.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 315.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365
Khớp háng bán phần không xi măng chuôi ngắn, góc cổ thân 135 độ
Mã phần lô PP2300237440
Giá từng phần lô 735,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.047.375.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 514.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 365
Khớp háng bán phần không xi măng chuôi nhỏ phủ HA có viền cổ chống lún
Mã phần lô PP2300237441
Giá từng phần lô 735,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.047.375.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 514.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 365
Khớp háng bán phần không xi măng chuôi phủ toàn HA
Mã phần lô PP2300237442
Giá từng phần lô 660,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 940.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 462.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 365
Khớp háng bán phần không xi măng cổ thân 130 độ hoặc 135 độ
Mã phần lô PP2300237443
Giá từng phần lô 1,200,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.710.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 840.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 365
Khớp háng bán phần không xi măng cổ thân 132 độ
Mã phần lô PP2300237444
Giá từng phần lô 621,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 884.925.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 434.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 365
Khớp háng bán phần không xi măng góc cổ thân 125 độ hoặc 135 độ
Mã phần lô PP2300237445
Giá từng phần lô 1,242,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.769.850.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 869.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 365
Khớp háng bán phần không xi măng góc cổ thân 127 độ hoặc 135 độ.
Mã phần lô PP2300237446
Giá từng phần lô 455,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 649.230.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 318.920.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365
Khớp háng bán phần không xi măng góc cổ thân 130 độ.
Mã phần lô PP2300237447
Giá từng phần lô 1,591,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.268.030.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.114.120.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ 365
Khớp háng bán phần không xi măng, công nghệ chuôi phủ Plasmapore CaP, các cỡ
Mã phần lô PP2300237448
Giá từng phần lô 414,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 589.950.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 289.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365
Khớp vai bán phần có xi măng, chuôi Titanium
Mã phần lô PP2300237449
Giá từng phần lô 650,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 926.250.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 455.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365
Khớp vai toàn phần không xi măng
Mã phần lô PP2300237450
Giá từng phần lô 188,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 267.900.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 131.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365
Khớp vai toàn phần nhân tạo dạng ngược không xi măng, titanium
Mã phần lô PP2300237451
Giá từng phần lô 126,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 179.550.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 88.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365
Lồng titan có tăng đơ
Mã phần lô PP2300237452
Giá từng phần lô 155,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 220.875.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 108.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365
Lưỡi bào khớp
Mã phần lô PP2300237453
Giá từng phần lô 1,341,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.910.925.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 938.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ 365
Lưỡi bào khớp cắt dao động đóng gói tiệt trùng
Mã phần lô PP2300237454
Giá từng phần lô 712,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.015.312.500
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 498.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ 365
Lưỡi bào khớp kiểu cạo các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300237455
Giá từng phần lô 618,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 881.077.500
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 432.810.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ 365
Lưỡi bào khớp kiểu cắt các cỡ
Mã phần lô PP2300237456
Giá từng phần lô 824,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.174.770.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 577.080.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ 365
Lưỡi cắt đốt bằng sóng cao tần
Mã phần lô PP2300237457
Giá từng phần lô 1,860,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.650.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.302.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ 365
Lưỡi cắt đốt đơn cực loại cong 90 °
Mã phần lô PP2300237458
Giá từng phần lô 1,587,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.262.187.500
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.111.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 42
Thời gian thực hiện HĐ 365
Miếng ghép bù xương mâm chày
Mã phần lô PP2300237459
Giá từng phần lô 116,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 165.300.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 81.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365
Nẹp bản hẹp thẳng loại có nén ép
Mã phần lô PP2300237460
Giá từng phần lô 439,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 625.575.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 307.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ 365
Nẹp bản nhỏ các cỡ vít 3,5mm_kiểu lổ vít nén ép
Mã phần lô PP2300237461
Giá từng phần lô 100,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 142.500.000
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 70.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ 365
Nẹp bản rộng các cỡ bằng thép không gỉ, 5-18 lỗ
Mã phần lô PP2300237462
Giá từng phần lô 7,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.975.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365
Nẹp bản rộng các cỡ, vít 4.5/6.5mm
Mã phần lô PP2300237463
Giá từng phần lô 10,850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.461.250
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.595.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365
Nẹp chẩm
Mã phần lô PP2300237464
Giá từng phần lô 75,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 106.875.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365
Nẹp chữ L các cỡ trái, phải
Mã phần lô PP2300237465
Giá từng phần lô 10,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.390.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.560.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 365
Nẹp cổ trước 1 tầng
Mã phần lô PP2300237466
Giá từng phần lô 292,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 416.100.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 204.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ 365
Nẹp đầu dưới xương mác III, 4-5-6-8 lỗ
Mã phần lô PP2300237467
Giá từng phần lô 36,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 52.012.500
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365
Nẹp đầu dưới xương quay 3-4-6-8 lỗ
Mã phần lô PP2300237468
Giá từng phần lô 42,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 60.918.750
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.925.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ 365
Nẹp dọc 2 đầu nối vít cổ sau
Mã phần lô PP2300237469
Giá từng phần lô 20,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365
Nẹp dọc 3.5mm
Mã phần lô PP2300237470
Giá từng phần lô 75,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 106.875.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ 365
Nẹp dọc tròn
Mã phần lô PP2300237471
Giá từng phần lô 50,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 71.250.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ 365
Nẹp gắn liền đĩa đệmcột sống cổ
Mã phần lô PP2300237472
Giá từng phần lô 140,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 199.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 98.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365
Nẹp khóa bản hẹp, chất liệu titanium.
Mã phần lô PP2300237473
Giá từng phần lô 61,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 87.780.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 43.120.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 365
Nẹp khóa bản rộng 6- 14 lỗ dùng vít 4.5/5.0mm
Mã phần lô PP2300237474
Giá từng phần lô 110,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 156.750.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 77.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 365
Nẹp khóa bản rộng các cỡ, vít 5.0mm
Mã phần lô PP2300237475
Giá từng phần lô 60,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 85.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365
Nẹp khóa bản rộng titannium, 4-20 lỗ
Mã phần lô PP2300237476
Giá từng phần lô 60,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 86.212.500
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365
Nẹp khóa bản rộng, hợp kim titanium,6-20 lỗ
Mã phần lô PP2300237477
Giá từng phần lô 55,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 78.375.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365
Nẹp khóa cẳng chân, từ 4 - 12 lổ
Mã phần lô PP2300237478
Giá từng phần lô 60,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 85.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 365
Nẹp khóa cẳng tay 5- 10 lỗ
Mã phần lô PP2300237479
Giá từng phần lô 1,040,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.482.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 728.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 14
Thời gian thực hiện HĐ 365
Nẹp khóa cánh tay
Mã phần lô PP2300237480
Giá từng phần lô 31,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 44.175.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 365
Nẹp khóa chữ T dùng cho vít 3.5mm các loại
Mã phần lô PP2300237481
Giá từng phần lô 72,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 102.600.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 50.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ 365
Nẹp khóa đa hướng khớp cùng đòn (trái, phải) 3-10 lỗ
Mã phần lô PP2300237482
Giá từng phần lô 75,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 106.875.000
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365
Nẹp khóa đa hướng xương đòn S6-10 lỗ
Mã phần lô PP2300237483
Giá từng phần lô 105,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 149.625.000
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 73.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 365
Nẹp khóa đầu dưới cánh tay
Mã phần lô PP2300237484
Giá từng phần lô 75,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 106.875.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365
Nẹp khóa đầu dưới xương cẳng chân, trái/ phải, 5/ 7/ 9/ 11/ 13 lỗ thân, dài 116/ 152/ 188/ 224/ 260mm, dùng vít khóa 3.5mm tự taro.
Mã phần lô PP2300237485
Giá từng phần lô 255,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 363.375.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 178.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 365
Nẹp khóa đầu dưới xương cánh tay mặt ngoài có móc đỡ, phải/tráichất liệu titaniumcác cỡ
Mã phần lô PP2300237486
Giá từng phần lô 73,425,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 104.630.625
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 51.397.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 365
Nẹp khóa đầu dưới xương cánh tay mặt trong dùng vít 2.7/3.5mm, chất liệu titaniumcác cỡ
Mã phần lô PP2300237487
Giá từng phần lô 71,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 102.172.500
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 50.190.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 365
Nẹp khóa đầu dưới xương chày các cỡ
Mã phần lô PP2300237488
Giá từng phần lô 239,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 341.572.500
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 167.790.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ 365
Nẹp khóa đầu dưới xương chày trái, phải, các cỡ
Mã phần lô PP2300237489
Giá từng phần lô 216,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 307.800.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 151.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ 365
Nẹp khóa đầu dưới xương chày trái/phải, các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300237490
Giá từng phần lô 300,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 427.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 210.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ 365
Nẹp khóa đầu dưới xương đùi các cỡ
Mã phần lô PP2300237491
Giá từng phần lô 260,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 370.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 182.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 365
Nẹp khóa đầu dưới xương đùi các cỡ, trái/ phải
Mã phần lô PP2300237492
Giá từng phần lô 153,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 218.025.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 107.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 365
Nẹp khóa đầu dưới xương đùi trái phải, các cỡ, titan
Mã phần lô PP2300237493
Giá từng phần lô 102,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 145.350.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 71.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 365
Nẹp khoá đầu dưới xương đùi, trái/ phải các cỡ
Mã phần lô PP2300237494
Giá từng phần lô 54,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 76.950.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365
Nẹp khóa đầu dưới xương mác các cỡ, chất liệu titanium
Mã phần lô PP2300237495
Giá từng phần lô 92,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 131.670.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 64.680.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 365
Nẹp khóa đầu dưới xương quay chữ T các cỡ
Mã phần lô PP2300237496
Giá từng phần lô 200,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 285.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 140.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ 365
Nẹp khóa đầu dưới xương quay trái/ phải các cỡ, chất liệu thép không gỉ
Mã phần lô PP2300237497
Giá từng phần lô 203,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 290.415.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 142.660.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 365
Nẹp khóa đầu trên xương cánh tay dùng vít 3.5 mm
Mã phần lô PP2300237498
Giá từng phần lô 164,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 234.412.500
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 115.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ 365
Nẹp khóa đầu trên xương cánh tay, các cỡ, titan
Mã phần lô PP2300237499
Giá từng phần lô 62,850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 89.561.250
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 43.995.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 365
Nẹp khóa đầu trên xương chày ép trái/ phải, 3-11 lỗ, titan, các cỡ
Mã phần lô PP2300237500
Giá từng phần lô 264,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 376.200.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 184.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ 365
Nẹp khóa đầu trên xương chày mặt bên chân phải/trái, chất liệu titaniumcác cỡ
Mã phần lô PP2300237501
Giá từng phần lô 291,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 415.031.250
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 203.875.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ 365
Nẹp khóa đầu trên xương đùi
Mã phần lô PP2300237502
Giá từng phần lô 136,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 193.800.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 95.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 365
Nẹp khóa mắc xích 3 - 16 lỗ
Mã phần lô PP2300237503
Giá từng phần lô 224,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 320.197.500
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 157.290.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Thời gian thực hiện HĐ 365
Nẹp khóa mắc xích các cỡ
Mã phần lô PP2300237504
Giá từng phần lô 250,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 356.250.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 175.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ 365
Nẹp khóa mâm chày chữ L titan (trái/ phải, các cỡ)
Mã phần lô PP2300237505
Giá từng phần lô 262,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 374.062.500
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 183.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ 365
Nẹp khóa mắt xích
Mã phần lô PP2300237506
Giá từng phần lô 60,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 85.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365
Nẹp khóa mắt xích 6-12 lỗ, titan
Mã phần lô PP2300237507
Giá từng phần lô 35,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 49.875.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365
Nẹp khóa móc xương đòn
Mã phần lô PP2300237508
Giá từng phần lô 130,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 185.250.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 91.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 365
Nẹp khóa mỏm khuỷu các cỡ
Mã phần lô PP2300237509
Giá từng phần lô 70,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 99.750.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 49.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365
Nẹp khóa mỏm khuỷu Titan
Mã phần lô PP2300237510
Giá từng phần lô 70,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 99.750.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 49.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365
Nẹp khóa nén ép chất liệu Titaniumthế hệ mới đầu dưới xương chày mặt trong
Mã phần lô PP2300237511
Giá từng phần lô 480,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 684.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 336.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ 365
Nẹp khóa nén ép bản rộng Titanium
Mã phần lô PP2300237512
Giá từng phần lô 66,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 94.050.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 46.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365
Nẹp khóa nén ép bằng thép không gỉ
Mã phần lô PP2300237513
Giá từng phần lô 60,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 85.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365
Nẹp khóa nén ép chất liệu Titaniumthế hệ mới đầu trên xương chày
Mã phần lô PP2300237514
Giá từng phần lô 255,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 363.375.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 178.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 365
Nẹp khóa nén ép đầu trên xương đùi kiểu vít động bằng titan
Mã phần lô PP2300237515
Giá từng phần lô 84,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 119.700.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 58.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365
Nẹp khóa nén ép đầu trên xương đùi kiểu vít động bằng titan góc cổ 135
Mã phần lô PP2300237516
Giá từng phần lô 193,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 275.737.500
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 135.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 365
Nẹp khoá phía ngoài đầu dưới xương đùi
Mã phần lô PP2300237517
Giá từng phần lô 42,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 60.562.500
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365
Nẹp khóa thân xương cánh tay, cẳng chân 4-12 lỗ, chất liệu titanium
Mã phần lô PP2300237518
Giá từng phần lô 135,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 192.375.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 94.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 365
Nẹp khóa titan đầu trên xương đùi
Mã phần lô PP2300237519
Giá từng phần lô 85,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 121.125.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 59.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365
Nẹp khóa titan đầu trên xương đùi trái phải
Mã phần lô PP2300237520
Giá từng phần lô 130,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 185.535.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 91.140.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 365
Nẹp khóa Titan nén ép đầu trên xương quay dùng vít 2.7mm.
Mã phần lô PP2300237521
Giá từng phần lô 60,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 85.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365
Nẹp khóa titaniumbản hẹp các cỡ
Mã phần lô PP2300237522
Giá từng phần lô 45,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 64.125.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365
Nẹp khóa xương cẳng tay, lỗ khóa đôi toàn bộ thân nẹp
Mã phần lô PP2300237523
Giá từng phần lô 600,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 855.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 420.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ 365
Nẹp khóa xương cánh tay (bản hẹp), lỗ khóa đôi toàn bộ thân nẹp
Mã phần lô PP2300237524
Giá từng phần lô 140,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 199.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 98.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ 365
Nẹp khóa xương đòn chữ S
Mã phần lô PP2300237525
Giá từng phần lô 390,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 555.750.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 273.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ 365
Nẹp khóa xương đòn titan
Mã phần lô PP2300237526
Giá từng phần lô 291,850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 415.886.250
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 204.295.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 11
Thời gian thực hiện HĐ 365
Nẹp nén ép đầu trên xương đùi kiểu vít động bằng titan 4-12 lỗ
Mã phần lô PP2300237527
Giá từng phần lô 129,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 183.825.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 90.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 365
Nẹp nén ép đầu trên xương đùi kiểu vít động bằng titan góc cổ 130
Mã phần lô PP2300237528
Giá từng phần lô 56,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 79.800.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 39.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365
Nẹp nối rod
Mã phần lô PP2300237529
Giá từng phần lô 90,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 128.250.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 63.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 365
Nẹp tạo hình bảng sống
Mã phần lô PP2300237530
Giá từng phần lô 120,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 171.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 84.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 365
nẹp xương đòn có đầu móc
Mã phần lô PP2300237531
Giá từng phần lô 156,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 222.300.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 109.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ 365
nẹp xương đòn có đầu móc, lổ vít khóa bằng titan
Mã phần lô PP2300237532
Giá từng phần lô 112,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 159.956.250
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 78.575.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 365
Nẹp xương đùi bản rộng 6 đến 12 lỗ, kiểu lổ vít nén ép
Mã phần lô PP2300237533
Giá từng phần lô 200,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 285.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 140.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 365
ốc khoá trong
Mã phần lô PP2300237534
Giá từng phần lô 80,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 114.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 56.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ 365
Túi chứa dịch thải 1.000 ml
Mã phần lô PP2300237535
Giá từng phần lô 12,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.382.500
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.030.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365
Vít đa trục
Mã phần lô PP2300237536
Giá từng phần lô 225,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 320.625.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 157.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ 365
Vít chỉ neo khâu chóp xoay tự tiêu 4.5mm
Mã phần lô PP2300237537
Giá từng phần lô 238,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 339.150.000
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 166.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ 365
Vít chỉ neo khâu chóp xoay tự tiêu 5.5mm
Mã phần lô PP2300237538
Giá từng phần lô 178,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 254.362.500
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 124.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 365
Vít chỉ neo kiểu ren vặn, vật liệu tự tiêu PLLA đường kính 5mm
Mã phần lô PP2300237539
Giá từng phần lô 320,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 456.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 224.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ 365
Vít chỉ neo rách chóp xoay chất liệu PEEK
Mã phần lô PP2300237540
Giá từng phần lô 345,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 491.625.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 241.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 365
Vít chỉ nội soi cố định sụn chêm tạo tối đa 6 mũi khâu liên tục
Mã phần lô PP2300237541
Giá từng phần lô 107,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 152.475.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 74.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 365
Vít chỉ tự tiêu khâu sụn viền 2,9mm phủ H.A.
Mã phần lô PP2300237542
Giá từng phần lô 193,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 275.025.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 135.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 365
Vít chỉ tự tiêu khâu sụn viền PLLA (Poly (L-Lactic Acid)). Đường kính 3.1mm
Mã phần lô PP2300237543
Giá từng phần lô 360,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 513.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 252.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ 365
Vít chốt đinh nội tủy xương chày, xương đùi các cỡ
Mã phần lô PP2300237544
Giá từng phần lô 252,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 359.100.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 176.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 60
Thời gian thực hiện HĐ 365
Vít chốt neo cố định dây chằng
Mã phần lô PP2300237545
Giá từng phần lô 1,230,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.752.750.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 861.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ 365
Vít chốt neo cố định dây chằng chéo có thể tự điều chỉnh chiều dài
Mã phần lô PP2300237546
Giá từng phần lô 1,050,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.496.250.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 735.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ 365
Vít chốt neo cố định dây chằng chéo size: 15-35mm
Mã phần lô PP2300237547
Giá từng phần lô 1,200,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.710.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 840.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ 365
Vít chốt neo khớp vai đường kính 5.5mm
Mã phần lô PP2300237548
Giá từng phần lô 184,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 262.200.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 128.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 365
Vít chốt neo khớp vai PEEK đường kính 3.5mm
Mã phần lô PP2300237549
Giá từng phần lô 195,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 279.015.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 137.060.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 365
Vít chốt neo tự điều chỉnh (Neo 1 đầu)
Mã phần lô PP2300237550
Giá từng phần lô 1,248,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.778.400.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 873.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Thời gian thực hiện HĐ 365
Vít cổ chẩm
Mã phần lô PP2300237551
Giá từng phần lô 30,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.750.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 365
Vít cố định dây chằng chéo chất liệu PEEK
Mã phần lô PP2300237552
Giá từng phần lô 643,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 916.987.500
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 450.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ 365
Vít cố định dây chằng chéo tự tiêu các cỡ (100% PLA)
Mã phần lô PP2300237553
Giá từng phần lô 900,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.282.500.000
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 630.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ 365
Vít cố định dây chằng chéo tự tiêu các cỡ (70% PLA + 30%ß-TCP)
Mã phần lô PP2300237554
Giá từng phần lô 890,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.268.250.000
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 623.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ 365
Vít cố định dây chằng chéo tự tiêu cho phần xương đùi và xương chày
Mã phần lô PP2300237555
Giá từng phần lô 630,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 897.750.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 441.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ 365
Vít cố định dây chằng chéo tự tiêu HA
Mã phần lô PP2300237556
Giá từng phần lô 1,034,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.473.450.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 723.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 37
Thời gian thực hiện HĐ 365
Vít cổ tự taro
Mã phần lô PP2300237557
Giá từng phần lô 798,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.137.150.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 558.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 32
Thời gian thực hiện HĐ 365
Vít cột sống cổ có đường nẹp gắn liền đĩa đệm cột sống cổ
Mã phần lô PP2300237558
Giá từng phần lô 25,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.480.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.920.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 365
Vít cột sống cổ đa trục
Mã phần lô PP2300237559
Giá từng phần lô 700,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 997.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 490.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ 365
Vít cột sống đa trục cơ chế khóa vít tuyến tính
Mã phần lô PP2300237560
Giá từng phần lô 160,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 228.000.000
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 112.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ 365
Vít cột sống lưng đầu nhỏ ren đôi lõi hình nón
Mã phần lô PP2300237561
Giá từng phần lô 450,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 641.250.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 315.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ 365
Vít đa hướng cổ trước
Mã phần lô PP2300237562
Giá từng phần lô 336,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 478.800.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 235.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 40
Thời gian thực hiện HĐ 365
Vít đa trục ren đôi
Mã phần lô PP2300237563
Giá từng phần lô 245,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 349.125.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 171.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ 365
Vít khóa 3.5 mm
Mã phần lô PP2300237564
Giá từng phần lô 43,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 61.987.500
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ 365
Vít khóa 3.5 mm
Mã phần lô PP2300237565
Giá từng phần lô 83,520,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 119.016.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 58.464.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 40
Thời gian thực hiện HĐ 365
Vít khóa 3.5 mm Titanium
Mã phần lô PP2300237566
Giá từng phần lô 83,520,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 119.016.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 58.464.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 40
Thời gian thực hiện HĐ 365
Vít khoá 3.5 titan cho nẹp hook
Mã phần lô PP2300237567
Giá từng phần lô 30,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.750.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ 365
Vít khóa 3.5/ 4.0mm các cỡ, chất liệu thép không gỉ
Mã phần lô PP2300237568
Giá từng phần lô 100,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 142.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 70.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 42
Thời gian thực hiện HĐ 365
Vít khóa 3.5mm x 12-60mm, titan
Mã phần lô PP2300237569
Giá từng phần lô 261,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 371.925.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 182.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 124
Thời gian thực hiện HĐ 365
Vít khóa 5.0 mm dài từ 28,30,32đến 50mm
Mã phần lô PP2300237570
Giá từng phần lô 45,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 64.125.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 30
Thời gian thực hiện HĐ 365
Vít khóa 5.0mm
Mã phần lô PP2300237571
Giá từng phần lô 288,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 410.400.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 201.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 106
Thời gian thực hiện HĐ 365
Vít khóa 5.0mm
Mã phần lô PP2300237572
Giá từng phần lô 110,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 156.750.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 77.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 37
Thời gian thực hiện HĐ 365
Vít khóa 5.0mm thép không gỉ
Mã phần lô PP2300237573
Giá từng phần lô 178,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 253.650.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 124.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ 365
Vít khóa 5.0mm thép không gỉ
Mã phần lô PP2300237574
Giá từng phần lô 275,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 391.875.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 192.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 91
Thời gian thực hiện HĐ 365
Vít khóa 5.0mm Titanium, đầu hoa khế
Mã phần lô PP2300237575
Giá từng phần lô 25,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.625.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ 365
Vít khóa 5.0mm tự taro các cỡ
Mã phần lô PP2300237576
Giá từng phần lô 33,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 47.880.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.520.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ 365
Vít khóa đa hướng đường kính 3.5
Mã phần lô PP2300237577
Giá từng phần lô 53,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 76.095.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.380.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ 365
Vít khóa đường kính 2.7/3.5mm, dài 6-40mm/8-80mm,tự taro.
Mã phần lô PP2300237578
Giá từng phần lô 83,520,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 119.016.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 58.464.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 40
Thời gian thực hiện HĐ 365
Vít khóa đường kính 5.0mm, dài các cỡ, hợp kim titanium
Mã phần lô PP2300237579
Giá từng phần lô 10,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.250.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 365
Vít khóa đường kính 5.0mm, Titaniumdài 18-90mm
Mã phần lô PP2300237580
Giá từng phần lô 45,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 64.125.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ 365
Vít khóa đường kính 5.0mm, tự taro
Mã phần lô PP2300237581
Giá từng phần lô 60,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 85.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Thời gian thực hiện HĐ 365
Vít khóa titanium3.5 mm
Mã phần lô PP2300237582
Giá từng phần lô 400,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 570.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 280.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 132
Thời gian thực hiện HĐ 365
Vít khóa titanium4,5; 5.0 các cỡ
Mã phần lô PP2300237583
Giá từng phần lô 50,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 71.250.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ 365
Vít khóa titanium5.0 mm, tự taro
Mã phần lô PP2300237584
Giá từng phần lô 160,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 228.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 112.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 53
Thời gian thực hiện HĐ 365
Vít khóa Titaniumđường kính 5.0mm, các cỡ
Mã phần lô PP2300237585
Giá từng phần lô 270,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 384.750.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 189.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 99
Thời gian thực hiện HĐ 365
vít khoá trong chịu lực
Mã phần lô PP2300237586
Giá từng phần lô 45,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 64.125.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ 365
Vít khóa trong vít cột sống lưng đầu nhỏ ren đôi lõi hình nón
Mã phần lô PP2300237587
Giá từng phần lô 50,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 71.250.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ 365
Vít khóa trong, chất liệu titan thiết kế hình sao
Mã phần lô PP2300237588
Giá từng phần lô 25,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.625.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ 365
Vít khóa xương 2.4mm-3.5mm
Mã phần lô PP2300237589
Giá từng phần lô 100,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 142.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 70.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 42
Thời gian thực hiện HĐ 365
Vít khóa xương cứng 3.5mm,titan, đầu tròn ren, 5.3 mm, tự taro.
Mã phần lô PP2300237590
Giá từng phần lô 320,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 456.570.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 224.280.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 60
Thời gian thực hiện HĐ 365
Vít khóa xương cứng 5.0 mm, tự taro
Mã phần lô PP2300237591
Giá từng phần lô 67,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 96.187.500
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 47.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ 365
Vít khóa xương cứng đường kính 3.5 mm, tự taro các cỡ
Mã phần lô PP2300237592
Giá từng phần lô 420,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 598.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 294.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 198
Thời gian thực hiện HĐ 365
Vít nén ép xương cứng dùng cho nẹp khóa đường kính 2.4/2.7mm
Mã phần lô PP2300237593
Giá từng phần lô 13,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.810.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.240.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ 365
Vít neo cố định dây chằng
Mã phần lô PP2300237594
Giá từng phần lô 800,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.140.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 560.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ 365
Vít neo khâu sụn chêm chất liệu PEEK
Mã phần lô PP2300237595
Giá từng phần lô 272,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 388.312.500
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 190.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ 365
Vít rỗng đường kính 3.0 đến 7.3mm
Mã phần lô PP2300237596
Giá từng phần lô 850,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.211.250.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 595.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 83
Thời gian thực hiện HĐ 365
Vít rỗng nén ép kết hợp xương thuyền (2.5-4.0mm), chất liệu titanium
Mã phần lô PP2300237597
Giá từng phần lô 280,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 399.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 196.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ 365
Vít tạo hình cổ lối sau
Mã phần lô PP2300237598
Giá từng phần lô 120,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 171.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 84.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ 365
Vít treo gân có thể tự điều chỉnh độ dài bên ngoài
Mã phần lô PP2300237599
Giá từng phần lô 519,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 740.287.500
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 363.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ 365
Vít treo giữ mãnh ghép gân
Mã phần lô PP2300237600
Giá từng phần lô 820,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.168.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 574.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ 365
Vít xốp 6.5 mm dài từ 40,45,50đến 85 mm
Mã phần lô PP2300237601
Giá từng phần lô 10,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.250.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ 365
Vít xương cứng 4.5mm, dài 24-75mm
Mã phần lô PP2300237602
Giá từng phần lô 18,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.650.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ 365
Vít xương cứng 2.7mm, chất liệu titaniumcác cỡ
Mã phần lô PP2300237603
Giá từng phần lô 9,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.537.500
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ 365
Vít xương cứng đường kính 3.5 mm, tự taro
Mã phần lô PP2300237604
Giá từng phần lô 54,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 76.950.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 99
Thời gian thực hiện HĐ 365
Vít xương cứng đường kính 3.5mm, bước ren 1,75mm,dài các cỡ
Mã phần lô PP2300237605
Giá từng phần lô 29,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 41.895.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.580.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 116
Thời gian thực hiện HĐ 365
Vít xương cứng đường kính 4,5mm; tự taro, các cỡ
Mã phần lô PP2300237606
Giá từng phần lô 52,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 75.240.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.960.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 99
Thời gian thực hiện HĐ 365
Vít xương xốp 4,0mm; ren ngắn, dài các cỡ
Mã phần lô PP2300237607
Giá từng phần lô 5,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.695.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.780.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ 365
Vít xương xốp 4.0mm, chất liệu thép không gỉ
Mã phần lô PP2300237608
Giá từng phần lô 2,160,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.078.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.512.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 365
Vít xương xốp 6.5mm bằng thép không gỉ các cỡ
Mã phần lô PP2300237609
Giá từng phần lô 20,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ 365
Vít xương xốp 6.5mm, chất liệu thép không gỉ, ren 32mm
Mã phần lô PP2300237610
Giá từng phần lô 12,650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.026.250
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.855.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ 365
Vít xương xốp đường kính 4,0 mm
Mã phần lô PP2300237611
Giá từng phần lô 16,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.800.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ 365
Vít xương xốp đường kính 6,5mm, bước ren 16mm
Mã phần lô PP2300237612
Giá từng phần lô 8,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.112.500
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ 365
Xi măng ngoại khoa có kháng sinh
Mã phần lô PP2300237613
Giá từng phần lô 640,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 912.000.000
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 448.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ 365
Xi măng ngoại khoa không có kháng sinh
Mã phần lô PP2300237614
Giá từng phần lô 550,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 783.750.000
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 385.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 42
Thời gian thực hiện HĐ 365
Xốp phủ vết thương cỡ L 25cm x 15 cm x 3cm
Mã phần lô PP2300237615
Giá từng phần lô 36,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 52.368.750
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.725.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 365
Bộ bơm xi măng không bóng
Mã phần lô PP2300237616
Giá từng phần lô 47,775,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 68.079.375
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.442.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365
Bộ bơm xi măng không bóng, chất liệu nhựa
Mã phần lô PP2300237617
Giá từng phần lô 477,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 680.793.750
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 334.425.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 11
Thời gian thực hiện HĐ 365
Bộ bơm xy măng 2 bóng
Mã phần lô PP2300237618
Giá từng phần lô 1,380,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.966.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 966.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 365
Bộ bơm xy măng tạo hình thân đốt sống không bóng
Mã phần lô PP2300237619
Giá từng phần lô 270,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 384.750.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 189.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 365
Bộ dẫn lưu ngoài và theo dõi dịch não tủy có thang đo áp lực dòng chảy.
Mã phần lô PP2300237620
Giá từng phần lô 200,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 285.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 140.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ 365
Bộ khăn mổ sọ não
Mã phần lô PP2300237621
Giá từng phần lô 210,840,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 300.447.000
Mã hàng hóa (HS) 6307
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 147.588.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 132
Thời gian thực hiện HĐ 365
Bộ khăn phẫu thuật cột sống
Mã phần lô PP2300237622
Giá từng phần lô 123,480,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 175.959.000
Mã hàng hóa (HS) 6307
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 86.436.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 66
Thời gian thực hiện HĐ 365
Bộ mũi khoan sọ não tự dừng
Mã phần lô PP2300237623
Giá từng phần lô 156,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 222.300.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 109.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365
Bộ nẹp vít vô trùng loại 1 nẹp
Mã phần lô PP2300237624
Giá từng phần lô 877,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.250.437.500
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 614.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ 365
Bộ nẹp vít vô trùng loại 3 nẹp
Mã phần lô PP2300237625
Giá từng phần lô 183,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 261.487.500
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 128.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ 365
Bộ nẹp vít vô trùng loại 5 nẹp
Mã phần lô PP2300237626
Giá từng phần lô 288,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 410.400.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 201.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 365
Bộ trộn và phân phối xi măng
Mã phần lô PP2300237627
Giá từng phần lô 40,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 57.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365
Bộ trộn và phân phối xi măng đóng gói tiệt trùng sẵn
Mã phần lô PP2300237628
Giá từng phần lô 295,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 420.375.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 206.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ 365
Bộ van dẫn lưu nhân tạo não thất - màng bụng
Mã phần lô PP2300237629
Giá từng phần lô 121,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 172.995.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 84.980.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 365
Bộ van dẫn lưu nhân tạo não thất - màng bụng có khoang Delta kiểm soát hiện tượng siphon
Mã phần lô PP2300237630
Giá từng phần lô 152,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 217.455.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 106.820.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 365
Dẫn lưu dịch não tủy ổ bụng
Mã phần lô PP2300237631
Giá từng phần lô 607,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 864.975.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 424.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ 365
Dẫn lưu dịch não tủy ra ngoài
Mã phần lô PP2300237632
Giá từng phần lô 216,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 307.800.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 151.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ 365
Dẫn lưu dịch não tủy ra ngoài
Mã phần lô PP2300237633
Giá từng phần lô 180,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 256.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 126.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ 365
Dẫn lưu não thất - ổ bụng.
Mã phần lô PP2300237634
Giá từng phần lô 1,075,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.531.875.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 752.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 365
Dây bơm nước dùng cùng máy bơm nội soi cột sống
Mã phần lô PP2300237635
Giá từng phần lô 55,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 79.515.000
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 39.060.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ 365
Dây cưa sử dụng trong thủ thuật, phẫu thuật sọ não.
Mã phần lô PP2300237636
Giá từng phần lô 117,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 167.580.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 82.320.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 58
Thời gian thực hiện HĐ 365
Đĩa đệm cột sống lưngcong
Mã phần lô PP2300237637
Giá từng phần lô 428,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 609.900.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 299.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ 365
Đĩa đệm cột sống lưng loại cong hình trái chuối, nghiêng 0º, 7º.
Mã phần lô PP2300237638
Giá từng phần lô 214,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 304.950.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 149.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 365
Đĩa đệm cột sống lưng loại cong, các cỡ
Mã phần lô PP2300237639
Giá từng phần lô 1,087,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.548.975.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 760.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ 365
Đĩa đệm cột sống lưng, ưỡn 4 độ, các cỡ
Mã phần lô PP2300237640
Giá từng phần lô 273,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 389.025.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 191.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 365
Đĩa đệm cột sống lưng, vật liệu PEEK, ưỡn 4 độ, các cỡ
Mã phần lô PP2300237641
Giá từng phần lô 182,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 259.350.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 127.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 365
Đĩa đệm lưng cong 26mm, marker chất liệu Tantalum
Mã phần lô PP2300237642
Giá từng phần lô 550,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 783.750.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 385.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ 365
Đĩa đệm lưng cong 26mm/28mm/30mm/32mm, rộng 11mm, marker chất liệu Tantalum
Mã phần lô PP2300237643
Giá từng phần lô 550,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 783.750.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 385.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ 365
Đĩa đệm lưng cong 26mm/28mm/30mm/32mm, rộng 11mm, marker chất liệu Tantalum
Mã phần lô PP2300237644
Giá từng phần lô 275,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 391.875.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 192.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 365
Đĩa đệm lưng cong 26mm/28mm/30mm/32mm, rộng 11mm, marker chất liệu Tantalum
Mã phần lô PP2300237645
Giá từng phần lô 275,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 391.875.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 192.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 365
Đĩa đệm nhân tạo cột sống thắt lưng loại cong góc nghiêng 0 độ,loại đầu đạn
Mã phần lô PP2300237646
Giá từng phần lô 273,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 389.025.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 191.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 365
Đốt sống nhân tạo dạng lồng hình trụ tròn, vật liệu Titan, 13mm x 70mm
Mã phần lô PP2300237647
Giá từng phần lô 145,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 207.480.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 101.920.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365
Đốt sống nhân tạo dạng lồng hình trụ tròn, vật liệu Titan, 16mm x 60mm
Mã phần lô PP2300237648
Giá từng phần lô 42,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 59.850.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365
Ghim kẹp sọ não tự tiêu
Mã phần lô PP2300237649
Giá từng phần lô 325,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 463.125.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 227.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ 365
Gói xi măng 21g
Mã phần lô PP2300237650
Giá từng phần lô 339,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 483.075.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 237.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ 365
Kẹp túi phình mạch máu não chất liệu Titaniumcác cỡ.
Mã phần lô PP2300237651
Giá từng phần lô 834,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.188.450.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 583.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Thời gian thực hiện HĐ 365
Kim chọc dò cuống sống
Mã phần lô PP2300237652
Giá từng phần lô 260,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 370.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 182.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 22
Thời gian thực hiện HĐ 365
Kim chọc dò cuống sống cột sống thắt lưng
Mã phần lô PP2300237653
Giá từng phần lô 200,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 285.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 140.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ 365
Kim chọc dò cuống sống, 11G
Mã phần lô PP2300237654
Giá từng phần lô 13,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.525.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365
Kim chọc dò cuống sống, 11G, mũi vát
Mã phần lô PP2300237655
Giá từng phần lô 8,775,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.504.375
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.142.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365
Kim chọc dò cuống sống, số 11G, mũi vát
Mã phần lô PP2300237656
Giá từng phần lô 105,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 150.052.500
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 73.710.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Thời gian thực hiện HĐ 365
Kim chọc dò đốt sống qua da
Mã phần lô PP2300237657
Giá từng phần lô 6,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.550.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365
Kim chọc dò dùng trong bộ bơm xi măng tạo hình thân đốt sống
Mã phần lô PP2300237658
Giá từng phần lô 54,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 76.950.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ 365
Kim chọc đưa xi măng vào đốt sống
Mã phần lô PP2300237659
Giá từng phần lô 9,945,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.171.625
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.961.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365
Kim chọc đưa xi măng vào đốt sống, Size 3
Mã phần lô PP2300237660
Giá từng phần lô 19,890,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.343.250
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.923.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 365
Kim chọc và khoan thân sống
Mã phần lô PP2300237661
Giá từng phần lô 13,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.525.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365
Kim chọc và khoan thân sống, Size 3
Mã phần lô PP2300237662
Giá từng phần lô 22,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.418.750
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.925.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365
Lưới vá sọ hình vuông 100x100cm
Mã phần lô PP2300237663
Giá từng phần lô 202,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 288.562.500
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 141.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 365
Lưới vá sọ hình vuông 150x150cm
Mã phần lô PP2300237664
Giá từng phần lô 256,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 365.512.500
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 179.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 365
Lưới vá sọ hình vuông 200x200
Mã phần lô PP2300237665
Giá từng phần lô 321,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 457.425.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 224.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 365
Lưới vá sọ hình vuông 50x50cm
Mã phần lô PP2300237666
Giá từng phần lô 28,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.612.500
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365
Lưới vá sọ Titanium, kích thước 148x148mm dùng vít 1.5/1.6mm độ dày 0.6mm
Mã phần lô PP2300237667
Giá từng phần lô 456,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 649.800.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 319.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 365
Lưới vá sọ Titanium, kích thước 148x148mm dùng vít 1.5/1.6mm độ dày 0.6mm
Mã phần lô PP2300237668
Giá từng phần lô 456,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 649.800.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 319.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 365
Miếng dán vô trùng 28x15cm
Mã phần lô PP2300237669
Giá từng phần lô 7,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.046.250
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.935.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ 365
Miếng dán vô trùng 28x30cm
Mã phần lô PP2300237670
Giá từng phần lô 23,940,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.114.500
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.758.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 66
Thời gian thực hiện HĐ 365
Miếng dán vô trùng 28x45cm
Mã phần lô PP2300237671
Giá từng phần lô 90,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 128.250.000
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 63.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 83
Thời gian thực hiện HĐ 365
Miếng ghép cột sống lưng dạng cong hình hạt đậu , vật liệu PEEK
Mã phần lô PP2300237672
Giá từng phần lô 299,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 426.075.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 209.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 365
Miếng ghép cột sống lưng dạng cong hình hạt đậu, vật liệu PEEK
Mã phần lô PP2300237673
Giá từng phần lô 1,196,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.704.300.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 837.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 18
Thời gian thực hiện HĐ 365
Miếng ghép cột sống lưng, vật liệu PEEK và Tantalum, hình viên đạn lồi.
Mã phần lô PP2300237674
Giá từng phần lô 61,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 87.993.750
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 43.225.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365
Miếng ghép đĩa đệm dùng độc lập, vật liệu PEEK và hợp kim Titan kèm vít tự khoan/ tự taro các cỡ.
Mã phần lô PP2300237675
Giá từng phần lô 149,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 213.037.500
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 104.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 365
Miếng ghép đĩa đệm dùng độc lập, vật liệu PEEK và hợp kim Titan kèm vít tự khoan/ tự taro các cỡ.
Mã phần lô PP2300237676
Giá từng phần lô 149,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 213.037.500
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 104.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 365
Miếng ghép lưng loại ưỡn congcác cỡ
Mã phần lô PP2300237677
Giá từng phần lô 256,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 365.940.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 179.760.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 365
Miếng ghép lưng nhân tạo các cỡ
Mã phần lô PP2300237678
Giá từng phần lô 156,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 222.300.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 109.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 365
Miếng ghép lưng nhân tạo loại uốn cong
Mã phần lô PP2300237679
Giá từng phần lô 196,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 279.300.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 137.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 365
Miếng vá khuyết sọ kích thước 200x200x0,6mm
Mã phần lô PP2300237680
Giá từng phần lô 401,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 571.781.250
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 280.875.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 365
Miếng vá khuyết sọ kích thước 150x150x0,6mm
Mã phần lô PP2300237681
Giá từng phần lô 172,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 245.100.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 120.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365
Miếng vá màng cứng tự tiêu 4 x 5 cm
Mã phần lô PP2300237682
Giá từng phần lô 650,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 926.250.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 455.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ 365
Miếng vá màng cứng tự tiêu 4 x10cm
Mã phần lô PP2300237683
Giá từng phần lô 670,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 954.750.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 469.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ 365
Miếng vá tái tạo màng cứng Poly-L-lactic ,tựtiêu ,6x6cm/5x5cm
Mã phần lô PP2300237684
Giá từng phần lô 167,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 238.117.500
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 116.970.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 365
Miếng vá tái tạo màng cứng tự tiêu, vật liệu poly-l-lactic acid + gelatin, kích thước 2.5 x 7.5 cm
Mã phần lô PP2300237685
Giá từng phần lô 47,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 66.975.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365
Miếng vá tái tạo màng cứng tự tiêu, vật liệu poly-l-lactic acid + gelatin, kích thước 8x12 cm
Mã phần lô PP2300237686
Giá từng phần lô 210,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 299.250.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 147.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 365
Miếng vá tái tạo màng cứng vừa dán vừa khâu kích thước 2.5x7.5cm
Mã phần lô PP2300237687
Giá từng phần lô 320,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 456.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 224.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ 365
Miếng vá tái tạo màng cứng vừa dán vừa khâu kích thước 2.5x7.5cm
Mã phần lô PP2300237688
Giá từng phần lô 141,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 200.925.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 98.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 365
Miếng vá tái tạo màng cứng vừa dán vừa khâu kích thước 5.0x5.0cm
Mã phần lô PP2300237689
Giá từng phần lô 222,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 317.490.000
Mã hàng hóa (HS) 3001
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 155.960.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ 365
Miếng vá tái tạo màng cứng vừa dán vừa khâu kích thước 7.5x7.5 cm
Mã phần lô PP2300237690
Giá từng phần lô 590,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 840.750.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 413.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ 365
Miếng vá tái tạo màng cứng vừa dán vừa khâu kích thước 7.5x7.5 cm
Mã phần lô PP2300237691
Giá từng phần lô 590,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 840.750.000
Mã hàng hóa (HS) 3001
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 413.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ 365
Miếng vá tái tạo màng cứng, tự tiêu ,15x15cm
Mã phần lô PP2300237692
Giá từng phần lô 950,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.353.750.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 665.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ 365
Miếng vá tái tạo màng cứng,tự tiêu
Mã phần lô PP2300237693
Giá từng phần lô 167,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 238.117.500
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 116.970.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 365
Mũi khoan sọ não tự dừng.
Mã phần lô PP2300237694
Giá từng phần lô 62,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 88.350.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 43.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 365
Nẹp nối dọc cột sống lưng
Mã phần lô PP2300237695
Giá từng phần lô 54,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 76.950.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ 365
Nẹp dọc cột sống lưng dài 480mm, đường kính 5.5mm
Mã phần lô PP2300237696
Giá từng phần lô 150,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 213.750.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 105.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ 365
Nẹp dọc cột sống lưng dùng bắt vít qua da, loại uốn sẵn, Ø5.5mm,30-150mm, dùng kèm vít bắt qua da hai ren đuôi vít rời
Mã phần lô PP2300237697
Giá từng phần lô 32,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 46.312.500
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ 365
Nẹp dọc cột sống lưng, dài 30-125mm, Ø5.5mm,dùng kèm vít hai ren đuôi vít rời
Mã phần lô PP2300237698
Giá từng phần lô 87,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 124.687.500
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 61.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ 365
Nẹp dọc cột sống lưng, dài 500 mm, Ø5.5mm,dùng kèm vít hai ren đuôi vít rời
Mã phần lô PP2300237699
Giá từng phần lô 90,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 128.250.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 63.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 365
Nẹp dọc cột sống ngực/thắt lưng, vật liệu Cobalt Chrome,4.75mm
Mã phần lô PP2300237700
Giá từng phần lô 39,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 55.575.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365
Nẹp dọc cột sống ngực/thắt lưng, vật liệu hợp kim Titan, 5.5mm
Mã phần lô PP2300237701
Giá từng phần lô 140,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 199.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 98.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ 365
Nẹp dọc dùng trong phẫu thuật cột sống lưng dài 60-80mm, đường kính: 6 mm.
Mã phần lô PP2300237702
Giá từng phần lô 17,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.581.250
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.075.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 365
Nẹp dọc đường kính 5,5mm, dài 120mm
Mã phần lô PP2300237703
Giá từng phần lô 185,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 263.625.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 129.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ 365
Nẹp dọc qua da cột sống thắt lưng, vật liệu Titan, 5.5mm
Mã phần lô PP2300237704
Giá từng phần lô 180,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 256.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 126.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ 365
Nẹp dọc qua da đa tầng cột sống ngực/thắt lưng vật liệu hợp kim Titanium, cỡ 70mm~120 mm, đường kính 5.5mm
Mã phần lô PP2300237705
Giá từng phần lô 120,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 171.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 84.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ 365
Nẹp dọc qua da uốn sẵn cột sống ngực/thắt lưng 4.75mm
Mã phần lô PP2300237706
Giá từng phần lô 100,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 142.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 70.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 365
Nẹp nối dọc cột sống dài 500mm, chất liệu titan
Mã phần lô PP2300237707
Giá từng phần lô 80,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 114.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 56.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ 365
Nẹp nối ngang cột sống lưng
Mã phần lô PP2300237708
Giá từng phần lô 50,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 71.250.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365
Nẹp nối ngang cột sống lưng
Mã phần lô PP2300237709
Giá từng phần lô 130,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 185.250.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 91.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 365
Nẹp nối ngang cột sống ngực/thắt lưng, vật liệu Titan, 5.5mm
Mã phần lô PP2300237710
Giá từng phần lô 61,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 87.067.500
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.770.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 365
Nẹp nối ngang điều chỉnh được góc quay và chiều dài, vật liệu Titan, 5.5mm
Mã phần lô PP2300237711
Giá từng phần lô 42,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 60.206.250
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.575.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365
Nẹp nối ngang dùng trong phẫu thuật cột sống lưng điều chỉnh 35-78mm.
Mã phần lô PP2300237712
Giá từng phần lô 50,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 71.250.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365
Nẹp nối thanh dọc
Mã phần lô PP2300237713
Giá từng phần lô 78,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 111.150.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 54.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 365
Nẹp sọ tròn 6 lỗ
Mã phần lô PP2300237714
Giá từng phần lô 139,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 198.075.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 97.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ 365
Nẹp thẳng 10 lỗ.
Mã phần lô PP2300237715
Giá từng phần lô 9,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.537.500
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365
Nẹp thẳng 20 lỗ.
Mã phần lô PP2300237716
Giá từng phần lô 164,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 234.840.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 115.360.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ 365
Nẹp thẳng 20 lỗ.
Mã phần lô PP2300237717
Giá từng phần lô 8,240,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.742.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.768.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365
Ốc khóa trong cánh ren ngược
Mã phần lô PP2300237718
Giá từng phần lô 200,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 285.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 140.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 66
Thời gian thực hiện HĐ 365
Ốc khóa trong cột sống ngực/thắt lưng qua da tự gãy
Mã phần lô PP2300237719
Giá từng phần lô 30,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.750.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ 365
Sản phẩm sinh học thay thế xương gồm Hydroxyapatite và Beta-Tricalcium Phosphate, 10cc
Mã phần lô PP2300237720
Giá từng phần lô 52,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 74.100.000
Mã hàng hóa (HS) 3001
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 365
Tấm dán sau phẫu thuật chống dính, chống thấm nước, kháng khuẩn 20x10 cm
Mã phần lô PP2300237721
Giá từng phần lô 6,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.405.000
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.620.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 83
Thời gian thực hiện HĐ 365
Tấm dán sau phẫu thuật chống dính, chống thấm nước, kháng khuẩn 25x10cm
Mã phần lô PP2300237722
Giá từng phần lô 6,160,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.778.000
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.312.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 66
Thời gian thực hiện HĐ 365
Tấm dán sau phẫu thuật chống dính, chống thấm nước, kháng khuẩn 30x10cm
Mã phần lô PP2300237723
Giá từng phần lô 5,580,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.951.500
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.906.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ 365
Tấm dán sau phẫu thuật chống dính, chống thấm nước, kháng khuẩn 6.5x5cm
Mã phần lô PP2300237724
Giá từng phần lô 3,120,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.446.000
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.184.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 99
Thời gian thực hiện HĐ 365
Thanh dọc Titaniumdùng trong phẩu thuật cột sống lưng đường kính 5.5mm, dài đến 450mm
Mã phần lô PP2300237725
Giá từng phần lô 75,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 106.875.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 365
Thanh nẹp dọc thẳng các cỡ
Mã phần lô PP2300237726
Giá từng phần lô 66,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 94.050.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 46.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 365
Thanh nẹp dọc thẳng dùng trong cột sống lưng
Mã phần lô PP2300237727
Giá từng phần lô 96,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 136.800.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 67.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ 365
Van dẫn lưu nhân tạo não thất - màng bụng, Loại đặc biệt có bộ điều chỉnh áp lực bằng bộ điện tử hoặc nam châm bên ngoài .
Mã phần lô PP2300237728
Giá từng phần lô 550,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 783.750.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 385.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 365
Van dẫn lưu nhân tạo não thất - màng bụng, Loại đặc biệt có bộ điều chỉnh áp lực bằng bộ điện tử hoặc nam châm bên ngoài .
Mã phần lô PP2300237729
Giá từng phần lô 412,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 587.812.500
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 288.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 365
Vít bơm xi măng đa trục, loại hai ren, đuôi vít rời, kèm kim đẩy xi măng, kèm ốc khóa trong
Mã phần lô PP2300237730
Giá từng phần lô 885,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.261.125.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 619.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ 365
Vít bơm xi măng đa trục, loại hai ren, đuôi vít rời, kèm kim đẩy xi măng, kèm ốc khóa trong
Mã phần lô PP2300237731
Giá từng phần lô 1,062,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.513.350.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 743.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Thời gian thực hiện HĐ 365
Vít cột sống lưng đầu nhỏ 15.2mm/16.2mm,góc xoay 45 độ, đường kính 4.5mm-8.5mm
Mã phần lô PP2300237732
Giá từng phần lô 900,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.282.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 630.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ 365
Vít cột sống ngực/thắt lưng đa trục, kèm vít khóa trong tự gãy, vật liệu hợp kim Titan, 5.5mm
Mã phần lô PP2300237733
Giá từng phần lô 637,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 907.725.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 445.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 22
Thời gian thực hiện HĐ 365
Vít cột sống ngực/thắt lưng đa trục, vật liệu hợp kim Titan, 5.5mm
Mã phần lô PP2300237734
Giá từng phần lô 980,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.396.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 686.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ 365
Vít cột sống ngực/thắt lưng đa trục, vật liệu hợp kim Titan, Cobalt Chrome,2 bước ren, 4.75mm
Mã phần lô PP2300237735
Giá từng phần lô 585,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 833.625.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 409.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Thời gian thực hiện HĐ 365
Vít cột sống ngực/thắt lưng đơn trục, kèm vít khóa trong tự gãy, vật liệu hợp kim Titan, 5.5mm
Mã phần lô PP2300237736
Giá từng phần lô 450,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 641.250.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 315.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ 365
Vít cột sống ngực/thắt lưng đơn trục, vật liệu hợp kim Titan, 5.5mm
Mã phần lô PP2300237737
Giá từng phần lô 840,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.197.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 588.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ 365
Vít cột sống ngực/thắt lưng đơn trục, vật liệu hợp kim Titan, Cobalt Chrome,2 bước ren, 4.75mm
Mã phần lô PP2300237738
Giá từng phần lô 338,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 481.650.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 236.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ 365
Vít cột sống ngực/thắt lưng trượt, đa trục, vật liệu hợp kim Titan, 5.5mm
Mã phần lô PP2300237739
Giá từng phần lô 254,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 363.090.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 178.360.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ 365
Vít cột sống thắt lưng đa trục rỗng nòng vật liệu hợp kim Titan, 5.5mm
Mã phần lô PP2300237740
Giá từng phần lô 364,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 518.700.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 254.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ 365
Vít đa trục can thiệp tối thiểu rỗng nòng cột sống ngực/thắt lưng các cỡ, vật liệu hợp kim Titanium, 5.5mm
Mã phần lô PP2300237741
Giá từng phần lô 728,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.037.400.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 509.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 18
Thời gian thực hiện HĐ 365
Vít đa trục cho cột sống lưng bao gồm nắp khóa trong các cỡ
Mã phần lô PP2300237742
Giá từng phần lô 790,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.125.750.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 553.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ 365
Vít đa trục cho nẹp dọc cột sống lưng kèm ốc khoá trong
Mã phần lô PP2300237743
Giá từng phần lô 1,034,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.473.450.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 723.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 37
Thời gian thực hiện HĐ 365
Vít đa trục cho nẹp dọc cột sống lưng kèm ốc khoá trong
Mã phần lô PP2300237744
Giá từng phần lô 747,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.064.475.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 522.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Thời gian thực hiện HĐ 365
Vít đa trục cột sống khóa ngàm xoắn, ren dẫn kép, titan, các cỡ
Mã phần lô PP2300237745
Giá từng phần lô 270,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 384.750.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 189.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ 365
Vít đa trục cột sống lưng bắt vít qua da, loại hai ren, đuôi vít rời, kèm ốc khóa trong
Mã phần lô PP2300237746
Giá từng phần lô 895,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.275.375.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 626.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ 365
Vít đa trục cột sống lưng bước ren đôi 2.5mm, đầu vít hình tulip (kèm ốc khóa trong)
Mã phần lô PP2300237747
Giá từng phần lô 588,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 837.900.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 411.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Thời gian thực hiện HĐ 365
Vít đa trục cột sống lưng cuống nhỏ kèm ốc khóa trong
Mã phần lô PP2300237748
Giá từng phần lô 1,400,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.995.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 980.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 42
Thời gian thực hiện HĐ 365
Vít đa trục cột sống lưng đầu nhỏ 10x13mm, kèm vít khóa trong tự khóa tự ngắt Ø=10 x 3.8mm
Mã phần lô PP2300237749
Giá từng phần lô 470,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 669.750.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 329.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ 365
Vít đa trục cột sống lưng, với ren đôi xoắn ốc, các cỡ
Mã phần lô PP2300237750
Giá từng phần lô 1,162,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.656.562.500
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 813.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 42
Thời gian thực hiện HĐ 365
Vít đa trục loại thân có lỗ để bơm xi măng các cỡ
Mã phần lô PP2300237751
Giá từng phần lô 486,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 692.550.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 340.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Thời gian thực hiện HĐ 365
Vít đơn trục cột sống khóa ngàm xoắn, ren dẫn kép, titan, các cỡ
Mã phần lô PP2300237752
Giá từng phần lô 120,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 171.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 84.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 365
Vít đơn trục cột sống lưng cuống nhỏ kèm ốc khóa trong
Mã phần lô PP2300237753
Giá từng phần lô 825,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.175.625.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 577.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ 365
Vít đơn trục cột sống lưng, với ren đôi xoắn ốc, các cỡ
Mã phần lô PP2300237754
Giá từng phần lô 682,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 972.562.500
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 477.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ 365
Vít khoá trong
Mã phần lô PP2300237755
Giá từng phần lô 50,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 71.250.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ 365
Vít khoá trong
Mã phần lô PP2300237756
Giá từng phần lô 125,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 178.125.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 87.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 42
Thời gian thực hiện HĐ 365
Vít khoá trong
Mã phần lô PP2300237757
Giá từng phần lô 60,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 85.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Thời gian thực hiện HĐ 365
Vít khoá trong
Mã phần lô PP2300237758
Giá từng phần lô 25,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.625.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ 365
Vít khoá trong cho vít cột sống lưng đầu dài
Mã phần lô PP2300237759
Giá từng phần lô 30,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.750.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ 365
Vít khoá trong cho Vít cột sống lưng mổ ít xấm lấn
Mã phần lô PP2300237760
Giá từng phần lô 25,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.625.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ 365
Vít khóa trong cột sống ngực/thắt lưng cho vít trượt, vật liệu hợp kim Titan, kích thước 5.5mm
Mã phần lô PP2300237761
Giá từng phần lô 26,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.050.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ 365
Vít khóa trong cột sống ngực/thắt lưng tự ngắt, vật liệu hợp kim Titanium, 5.5mm
Mã phần lô PP2300237762
Giá từng phần lô 50,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 71.250.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ 365
Vít khóa trong cột sống ngực/thắt lưng vật liệu hợp kim Titan, 5.5mm
Mã phần lô PP2300237763
Giá từng phần lô 200,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 285.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 140.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 66
Thời gian thực hiện HĐ 365
Vít khóa trong cột sống ngực/thắt lưng, vật liệu Titan, 4.75mm
Mã phần lô PP2300237764
Giá từng phần lô 208,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 296.400.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 145.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 22
Thời gian thực hiện HĐ 365
Vít khóa trong khóa ngàm xoắn, ren dẫn kép chất liệu titan
Mã phần lô PP2300237765
Giá từng phần lô 100,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 142.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 70.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ 365
Vít nắn trượt đa trục cột sống lưng, đuôi dài cuống nhỏ, các cỡ, kèm ốc khóa trong
Mã phần lô PP2300237766
Giá từng phần lô 980,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.396.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 686.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ 365
Vít nắn trượt đơn trục cột sống lưng cuống nhỏ kèm ốc khóa trong
Mã phần lô PP2300237767
Giá từng phần lô 450,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 641.250.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 315.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ 365
Vít sọ não Titaniumtự khoan, đường kính 1.6mm, dài 4mm. Sử dụng trong vá sọ bằng lưới và nẹp Titanium
Mã phần lô PP2300237768
Giá từng phần lô 248,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 353.400.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 173.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 132
Thời gian thực hiện HĐ 365
Vít sọ não tự khoan. .
Mã phần lô PP2300237769
Giá từng phần lô 64,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 91.912.500
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 45.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ 365
Vít vá sọ tự khoan 1.6mm
Mã phần lô PP2300237770
Giá từng phần lô 96,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 136.800.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 67.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 66
Thời gian thực hiện HĐ 365
Xi măng cột sống dùng trong tạo hình thân đốt sống
Mã phần lô PP2300237771
Giá từng phần lô 225,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 320.625.000
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 157.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ 365
Xi măng sinh học kèm dung dịch pha
Mã phần lô PP2300237772
Giá từng phần lô 1,000,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.425.000.000
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 700.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ 365
Xilanh bơm phồng bóng có đồng hồ đo áp lực bóng
Mã phần lô PP2300237773
Giá từng phần lô 80,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 114.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 56.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->