Gói thầu: Gói thầu số 4: Hóa chất theo phần yêu cầu thiết bị đi kèm, gồm 171 danh mục, chia thành 9 phần

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300128078-01
Thời điểm đóng mở thầu 06/07/2023 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện Huyết học Truyền máu Trung ương
Chủ đầu tư Viện Huyết học Truyền máu Trung ương
Tên gói thầu Gói thầu số 4: Hóa chất theo phần yêu cầu thiết bị đi kèm, gồm 171 danh mục, chia thành 9 phần
Số hiệu KHLCNT PL2300091824
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh và hoạt động sản xuất kinh doanh dịch vụ
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Giá gói thầu 127,321,113,171 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1.273.211.135 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) - Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế(4)
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300201957 - Phần 1: Nhóm hóa chất xét nghiệm HLA độ phân giải cao, gồm 18 danh mục, yêu cầu thiết bị tương thích đi kèm 5,289,030,000 7.212.313.637 3.702.321.000
2 PP2300201958 - Phần 2: Nhóm hóa chất tổng phân tích tế bào máu, gồm 4 danh mục, yêu cầu thiết bị tương thích đi kèm 152,033,280 207.318.110 106.423.296
3 PP2300201959 - Phần 3: Nhóm hóa chất tổng phân tích tế bào máu thường quy, gồm 14 danh mục, yêu cầu thiết bị tương thích đi kèm 92,535,603,335 126.184.913.639 64.774.922.335
4 PP2300201960 - Phần 4: Nhóm hóa chất xét nghiệm cặn nước tiểu, gồm 5 danh mục, yêu cầu thiết bị tương thích đi kèm 564,366,285 769.590.389 395.056.400
5 PP2300201961 - Phần 5: Nhóm hóa chất xét nghiệm ung thư dạ dày, ung thư phổi, gồm 6 danh mục, yêu cầu thiết bị tương thích đi kèm 1,868,238,984 2.547.598.615 1.307.767.289
6 PP2300201962 - Phần 6: Nhóm hóa chất xét nghiệm Free Kappa và Free lambda, gồm 24 danh mục, yêu cầu thiết bị tương thích đi kèm 12,083,960,400 16.478.127.819 8.458.772.281
7 PP2300201963 - Phần 7: Nhóm hóa chất định lượng thuốc, SCC, gồm 23 danh mục, yêu cầu thiết bị tương thích đi kèm 1,481,180,310 2.019.791.332 1.036.826.217
8 PP2300201964 - Phần 8: Nhóm hóa chất xét nghiệm sinh hóa thường quy, gồm 72 danh mục, yêu cầu thiết bị tương thích đi kèm 12,169,486,673 16.594.754.555 8.518.640.672
9 PP2300201965 - Phần 9: Nhóm hóa chất định lượng vi rút, gồm 5 danh mục, yêu cầu thiết bị tương thích đi kèm 1,177,213,904 1.605.291.688 824.049.733
Phần 1: Nhóm hóa chất xét nghiệm HLA độ phân giải cao, gồm 18 danh mục, yêu cầu thiết bị tương thích đi kèm
Mã phần lô PP2300201957
Giá từng phần lô 5,289,030,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.212.313.637
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.702.321.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ từ 1 ngày đến 10 tuần
Phần 2: Nhóm hóa chất tổng phân tích tế bào máu, gồm 4 danh mục, yêu cầu thiết bị tương thích đi kèm
Mã phần lô PP2300201958
Giá từng phần lô 152,033,280
Yêu cầu doanh thu bình quân 207.318.110
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 106.423.296
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ từ 1 ngày đến 10 tuần
Phần 3: Nhóm hóa chất tổng phân tích tế bào máu thường quy, gồm 14 danh mục, yêu cầu thiết bị tương thích đi kèm
Mã phần lô PP2300201959
Giá từng phần lô 92,535,603,335
Yêu cầu doanh thu bình quân 126.184.913.639
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 64.774.922.335
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ từ 1 ngày đến 10 tuần
Phần 4: Nhóm hóa chất xét nghiệm cặn nước tiểu, gồm 5 danh mục, yêu cầu thiết bị tương thích đi kèm
Mã phần lô PP2300201960
Giá từng phần lô 564,366,285
Yêu cầu doanh thu bình quân 769.590.389
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 395.056.400
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ từ 1 ngày đến 10 tuần
Phần 5: Nhóm hóa chất xét nghiệm ung thư dạ dày, ung thư phổi, gồm 6 danh mục, yêu cầu thiết bị tương thích đi kèm
Mã phần lô PP2300201961
Giá từng phần lô 1,868,238,984
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.547.598.615
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.307.767.289
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ từ 1 ngày đến 10 tuần
Phần 6: Nhóm hóa chất xét nghiệm Free Kappa và Free lambda, gồm 24 danh mục, yêu cầu thiết bị tương thích đi kèm
Mã phần lô PP2300201962
Giá từng phần lô 12,083,960,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.478.127.819
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.458.772.281
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ từ 1 ngày đến 10 tuần
Phần 7: Nhóm hóa chất định lượng thuốc, SCC, gồm 23 danh mục, yêu cầu thiết bị tương thích đi kèm
Mã phần lô PP2300201963
Giá từng phần lô 1,481,180,310
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.019.791.332
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.036.826.217
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ từ 1 ngày đến 10 tuần
Phần 8: Nhóm hóa chất xét nghiệm sinh hóa thường quy, gồm 72 danh mục, yêu cầu thiết bị tương thích đi kèm
Mã phần lô PP2300201964
Giá từng phần lô 12,169,486,673
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.594.754.555
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.518.640.672
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ từ 1 ngày đến 10 tuần
Phần 9: Nhóm hóa chất định lượng vi rút, gồm 5 danh mục, yêu cầu thiết bị tương thích đi kèm
Mã phần lô PP2300201965
Giá từng phần lô 1,177,213,904
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.605.291.688
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 824.049.733
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ từ 1 ngày đến 10 tuần
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->