Gói thầu: Gói thầu số 4: Hóa chất theo theo danh mục, gồm 79 danh mục

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300158696-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/08/2023 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện Huyết học Truyền máu Trung ương
Tên gói thầu Gói thầu số 4: Hóa chất theo theo danh mục, gồm 79 danh mục
Số hiệu KHLCNT PL2300116700
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Giá gói thầu 9,655,641,834 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 96.556.422 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) (9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300255422 - 0,25% Trypsin-EDTA (1x) 6,100,000 8.318.182 4.270.000
2 PP2300255423 - 20 X SSC 3,916,000 5.340.001 2.741.200
3 PP2300255424 - 2-Mercaptoethanol 1,909,300 2.603.591 1.336.510
4 PP2300255425 - 7-Deaza-2'-deoxy-guanosine-5'-triphosphate 6,235,000 8.502.273 4.364.500
5 PP2300255426 - Acetic acid 25,350,000 34.568.182 17.745.000
6 PP2300255427 - Acetic acid for analysis 2,250,000 3.068.182 1.575.000
7 PP2300255428 - AgaroseLE Biotechnology Grade 39,804,000 54.278.182 27.862.800
8 PP2300255429 - Agarose,Biotechnology Grade, 500g 13,268,000 18.092.728 9.287.600
9 PP2300255430 - Ammonia solution 25% for analysis EMSURE®; 1,890,000 2.577.273 1.323.000
10 PP2300255431 - Ammonium iron(III) sulfate dodecahydrate for analysis EMSURE® ACS,ISO,Reag. Ph Eur. 7,020,000 9.572.728 4.914.000
11 PP2300255432 - AmnioMAX™-II Complete Medium 461,640,000 629.509.091 323.148.000
12 PP2300255433 - Brain heart infusion broth 1,255,000 1.711.364 878.500
13 PP2300255434 - Brilliance UTI agar 58,944,000 80.378.182 41.260.800
14 PP2300255435 - Canada Balsam, Extra pure 1,635,000 2.229.546 1.144.500
15 PP2300255436 - Cell Culture Grade Water 146,880,000 200.290.910 102.816.000
16 PP2300255437 - ChromID Candida 8,740,000 11.918.182 6.118.000
17 PP2300255438 - CLL FISH probe Kit 462,825,000 631.125.001 323.977.500
18 PP2300255439 - Disodium hydrophosphate anhydrous for analysis 480,000 654.546 336.000
19 PP2300255440 - DNA Ladder, 100 bp 33,165,000 45.225.001 23.215.500
20 PP2300255441 - Dung dịch Braunoderm 250ml 112,560,000 153.490.910 78.792.000
21 PP2300255442 - E.test Fosfomycin (FM 0.016-1024) 13,853,700 18.891.410 9.697.590
22 PP2300255443 - Eosin Y Certified 70,800,000 96.545.455 49.560.000
23 PP2300255444 - Etest CEFTAZIDIME 0.016 - 256 CAZ 14,838,600 20.234.455 10.387.020
24 PP2300255445 - Etest Colistin 42,735,000 58.275.001 29.914.501
25 PP2300255446 - Etest Imipenem 20,175,750 27.512.387 14.123.025
26 PP2300255447 - Etest LEVOFLOXACIN 0.002 - 32 LEV 10,340,400 14.100.546 7.238.280
27 PP2300255448 - Etest Meropenem MP 32 40,351,500 55.024.773 28.246.050
28 PP2300255449 - Etest Minocycline 8,337,000 11.368.637 5.835.900
29 PP2300255450 - Etest Ticarcillin/Clavulanic 11,959,500 16.308.411 8.371.651
30 PP2300255451 - Etest Trimethoprim*/Sulfamethoxazole(1/19) 0.002 - 32* SXT 8,337,000 11.368.637 5.835.900
31 PP2300255452 - Etest Vancomycine 8,337,000 11.368.637 5.835.900
32 PP2300255453 - Fetal Bovine Serum; certifiedfor cell culture 50,000,000 68.181.819 35.000.000
33 PP2300255454 - Formaldehyde solution 3,915,000 5.338.637 2.740.500
34 PP2300255455 - Formic acid 98-100%for analysis 114,425,000 156.034.091 80.097.500
35 PP2300255456 - Glycerin(Glycerol) 552,000 752.728 386.400
36 PP2300255457 - Hematoxylin solution modifedacc. to Gill II for Mycroscopy 21,200,000 28.909.092 14.840.001
37 PP2300255458 - Hydoxit (Oxi già) 3% 50,008,000 68.192.728 35.005.600
38 PP2300255459 - Isopropanol 375,000 511.364 262.500
39 PP2300255460 - JumpStart Taq DNA Polymerase, with MgCl2 180,000,000 245.454.547 126.000.001
40 PP2300255461 - Kít tách ADN từ máu 369,785,600 504.253.092 258.849.921
41 PP2300255462 - Kít tách ADN từ máu và dịch hút tủy xương 87,000,000 118.636.365 60.900.001
42 PP2300255463 - Kít tách ARN từ máu 41,280,000 56.290.910 28.896.000
43 PP2300255464 - Marrow MAX medium 1,967,240,000 2.682.600.001 1.377.068.000
44 PP2300255465 - Mueller Hinton agar 6,250,000 8.522.728 4.375.000
45 PP2300255466 - Natri cloride 8,480,000 11.563.637 5.936.000
46 PP2300255467 - Dầu soi kính hiển vi: Immersion Oil 28,080,000 38.290.910 19.656.000
47 PP2300255468 - Natrisulphat for analysis 2,445,000 3.334.091 1.711.500
48 PP2300255469 - PBS Tablets 25,000,000 34.090.910 17.500.000
49 PP2300255470 - Penicillin-Streptomycin (10,000 U/mL) 2,088,000 2.847.273 1.461.600
50 PP2300255471 - PeriodicacidReagentPlus®, ≥99.0% 7,000,000 9.545.455 4.900.000
51 PP2300255472 - PhiX Control v3 Library 16,000,000 21.818.182 11.200.000
52 PP2300255473 - Phytohemagglutinin, M form 1,868,000 2.547.273 1.307.600
53 PP2300255474 - Platelia - Aspergillus Ag 560,000,640 763.637.237 392.000.448
54 PP2300255475 - Potassium disulfite for analysis EMSURE 7,650,000 10.431.819 5.355.000
55 PP2300255476 - Potassium hydroxide pellets GR for analysis 414,000 564.546 289.800
56 PP2300255477 - Potassium permanganate GR for analysis ACS,Reag. Ph Eur 720,000 981.820 504.001
57 PP2300255478 - ProClin 300 14,002,200 19.093.910 9.801.540
58 PP2300255479 - Red blood cell lysis solution (10X) 126,220,000 172.118.182 88.354.000
59 PP2300255480 - Rnase, Dnase Free Water 50,100,000 68.318.182 35.070.000
60 PP2300255481 - RPMI 1640 Medium,HEPES, có L-Glutamin 8,310,000 11.331.819 5.817.000
61 PP2300255482 - Schiff Reagent 16,940,000 23.100.001 11.858.000
62 PP2300255483 - Silver nitrate for analysis 7,500,000 10.227.273 5.250.000
63 PP2300255484 - Sodium dihidrophasphatefor analysis 760,000 1.036.364 532.000
64 PP2300255485 - Sodium hypochlorite sollution 2,487,500 3.392.046 1.741.250
65 PP2300255486 - Sodium thiosulfate pentahydrate for analysis EMSURE ACS,ISO,Reag. Ph Eur. 6,990,000 9.531.819 4.893.000
66 PP2300255487 - Sudan Black B 20,221,200 27.574.364 14.154.840
67 PP2300255488 - TBE Buffer, 10x 35,025,000 47.761.364 24.517.500
68 PP2300255489 - Toluene for analysis 47,080,000 64.200.001 32.956.001
69 PP2300255490 - Tri-Sodium citrate dihydrate for analysis 12,464,000 16.996.364 8.724.800
70 PP2300255491 - Trypan Blue Solution,0.4% 2,451,000 3.342.273 1.715.700
71 PP2300255492 - Tween 20 14,445,000 19.697.728 10.111.500
72 PP2300255493 - Panel thư viện giải trình tự gen MPN 981,567,936 1.338.501.731 687.097.556
73 PP2300255494 - Panel thư viện giải trình tự gen AML 981,567,936 1.338.501.731 687.097.556
74 PP2300255495 - Panel thư viện giải trình tự gen ALL 981,567,936 1.338.501.731 687.097.556
75 PP2300255496 - Panel thư viện giải trình tự gen MDS/MPN 981,567,936 1.338.501.731 687.097.556
76 PP2300255497 - Anti-k 82,040,000 111.872.728 57.428.000
77 PP2300255498 - DNA ladder, 1kb 11,055,000 15.075.001 7.738.501
78 PP2300255499 - Loadingdye 10X bromophenol 16,571,200 22.597.091 11.599.840
79 PP2300255500 - Stic Expert HIT 5 57,000,000 77.727.273 39.900.000
0,25% Trypsin-EDTA (1x)
Mã phần lô PP2300255422
Giá từng phần lô 6,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.318.182
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.270.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Từ 01 ngày đến 10 tuần
20 X SSC
Mã phần lô PP2300255423
Giá từng phần lô 3,916,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.340.001
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.741.200
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Từ 01 ngày đến 10 tuần
2-Mercaptoethanol
Mã phần lô PP2300255424
Giá từng phần lô 1,909,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.603.591
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.336.510
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Từ 01 ngày đến 10 tuần
7-Deaza-2'-deoxy-guanosine-5'-triphosphate
Mã phần lô PP2300255425
Giá từng phần lô 6,235,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.502.273
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.364.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Từ 01 ngày đến 10 tuần
Acetic acid
Mã phần lô PP2300255426
Giá từng phần lô 25,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.568.182
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.745.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Từ 01 ngày đến 10 tuần
Acetic acid for analysis
Mã phần lô PP2300255427
Giá từng phần lô 2,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.068.182
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.575.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Từ 01 ngày đến 10 tuần
AgaroseLE Biotechnology Grade
Mã phần lô PP2300255428
Giá từng phần lô 39,804,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 54.278.182
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.862.800
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Từ 01 ngày đến 10 tuần
Agarose,Biotechnology Grade, 500g
Mã phần lô PP2300255429
Giá từng phần lô 13,268,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.092.728
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.287.600
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Từ 01 ngày đến 10 tuần
Ammonia solution 25% for analysis EMSURE®;
Mã phần lô PP2300255430
Giá từng phần lô 1,890,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.577.273
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.323.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Từ 01 ngày đến 10 tuần
Ammonium iron(III) sulfate dodecahydrate for analysis EMSURE® ACS,ISO,Reag. Ph Eur.
Mã phần lô PP2300255431
Giá từng phần lô 7,020,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.572.728
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.914.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Từ 01 ngày đến 10 tuần
AmnioMAX™-II Complete Medium
Mã phần lô PP2300255432
Giá từng phần lô 461,640,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 629.509.091
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 323.148.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Từ 01 ngày đến 10 tuần
Brain heart infusion broth
Mã phần lô PP2300255433
Giá từng phần lô 1,255,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.711.364
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 878.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Từ 01 ngày đến 10 tuần
Brilliance UTI agar
Mã phần lô PP2300255434
Giá từng phần lô 58,944,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 80.378.182
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 41.260.800
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Từ 01 ngày đến 10 tuần
Canada Balsam, Extra pure
Mã phần lô PP2300255435
Giá từng phần lô 1,635,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.229.546
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.144.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Từ 01 ngày đến 10 tuần
Cell Culture Grade Water
Mã phần lô PP2300255436
Giá từng phần lô 146,880,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 200.290.910
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 102.816.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Từ 01 ngày đến 10 tuần
ChromID Candida
Mã phần lô PP2300255437
Giá từng phần lô 8,740,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.918.182
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.118.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Từ 01 ngày đến 10 tuần
CLL FISH probe Kit
Mã phần lô PP2300255438
Giá từng phần lô 462,825,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 631.125.001
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 323.977.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Từ 01 ngày đến 10 tuần
Disodium hydrophosphate anhydrous for analysis
Mã phần lô PP2300255439
Giá từng phần lô 480,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 654.546
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 336.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Từ 01 ngày đến 10 tuần
DNA Ladder, 100 bp
Mã phần lô PP2300255440
Giá từng phần lô 33,165,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.225.001
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.215.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Từ 01 ngày đến 10 tuần
Dung dịch Braunoderm 250ml
Mã phần lô PP2300255441
Giá từng phần lô 112,560,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 153.490.910
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 78.792.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Từ 01 ngày đến 10 tuần
E.test Fosfomycin (FM 0.016-1024)
Mã phần lô PP2300255442
Giá từng phần lô 13,853,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.891.410
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.697.590
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Từ 01 ngày đến 10 tuần
Eosin Y Certified
Mã phần lô PP2300255443
Giá từng phần lô 70,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 96.545.455
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 49.560.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Từ 01 ngày đến 10 tuần
Etest CEFTAZIDIME 0.016 - 256 CAZ
Mã phần lô PP2300255444
Giá từng phần lô 14,838,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.234.455
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.387.020
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Từ 01 ngày đến 10 tuần
Etest Colistin
Mã phần lô PP2300255445
Giá từng phần lô 42,735,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 58.275.001
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.914.501
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Từ 01 ngày đến 10 tuần
Etest Imipenem
Mã phần lô PP2300255446
Giá từng phần lô 20,175,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.512.387
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.123.025
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Từ 01 ngày đến 10 tuần
Etest LEVOFLOXACIN 0.002 - 32 LEV
Mã phần lô PP2300255447
Giá từng phần lô 10,340,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.100.546
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.238.280
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Từ 01 ngày đến 10 tuần
Etest Meropenem MP 32
Mã phần lô PP2300255448
Giá từng phần lô 40,351,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 55.024.773
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.246.050
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Từ 01 ngày đến 10 tuần
Etest Minocycline
Mã phần lô PP2300255449
Giá từng phần lô 8,337,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.368.637
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.835.900
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Từ 01 ngày đến 10 tuần
Etest Ticarcillin/Clavulanic
Mã phần lô PP2300255450
Giá từng phần lô 11,959,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.308.411
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.371.651
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Từ 01 ngày đến 10 tuần
Etest Trimethoprim*/Sulfamethoxazole(1/19) 0.002 - 32* SXT
Mã phần lô PP2300255451
Giá từng phần lô 8,337,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.368.637
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.835.900
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Từ 01 ngày đến 10 tuần
Etest Vancomycine
Mã phần lô PP2300255452
Giá từng phần lô 8,337,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.368.637
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.835.900
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Từ 01 ngày đến 10 tuần
Fetal Bovine Serum; certifiedfor cell culture
Mã phần lô PP2300255453
Giá từng phần lô 50,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 68.181.819
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Từ 01 ngày đến 10 tuần
Formaldehyde solution
Mã phần lô PP2300255454
Giá từng phần lô 3,915,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.338.637
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.740.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Từ 01 ngày đến 10 tuần
Formic acid 98-100%for analysis
Mã phần lô PP2300255455
Giá từng phần lô 114,425,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 156.034.091
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 80.097.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Từ 01 ngày đến 10 tuần
Glycerin(Glycerol)
Mã phần lô PP2300255456
Giá từng phần lô 552,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 752.728
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 386.400
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Từ 01 ngày đến 10 tuần
Hematoxylin solution modifedacc. to Gill II for Mycroscopy
Mã phần lô PP2300255457
Giá từng phần lô 21,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.909.092
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.840.001
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Từ 01 ngày đến 10 tuần
Hydoxit (Oxi già) 3%
Mã phần lô PP2300255458
Giá từng phần lô 50,008,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 68.192.728
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.005.600
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Từ 01 ngày đến 10 tuần
Isopropanol
Mã phần lô PP2300255459
Giá từng phần lô 375,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 511.364
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 262.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Từ 01 ngày đến 10 tuần
JumpStart Taq DNA Polymerase, with MgCl2
Mã phần lô PP2300255460
Giá từng phần lô 180,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 245.454.547
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 126.000.001
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Từ 01 ngày đến 10 tuần
Kít tách ADN từ máu
Mã phần lô PP2300255461
Giá từng phần lô 369,785,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 504.253.092
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 258.849.921
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Từ 01 ngày đến 10 tuần
Kít tách ADN từ máu và dịch hút tủy xương
Mã phần lô PP2300255462
Giá từng phần lô 87,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 118.636.365
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 60.900.001
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Từ 01 ngày đến 10 tuần
Kít tách ARN từ máu
Mã phần lô PP2300255463
Giá từng phần lô 41,280,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 56.290.910
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.896.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Từ 01 ngày đến 10 tuần
Marrow MAX medium
Mã phần lô PP2300255464
Giá từng phần lô 1,967,240,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.682.600.001
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.377.068.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Từ 01 ngày đến 10 tuần
Mueller Hinton agar
Mã phần lô PP2300255465
Giá từng phần lô 6,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.522.728
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.375.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Từ 01 ngày đến 10 tuần
Natri cloride
Mã phần lô PP2300255466
Giá từng phần lô 8,480,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.563.637
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.936.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Từ 01 ngày đến 10 tuần
Dầu soi kính hiển vi: Immersion Oil
Mã phần lô PP2300255467
Giá từng phần lô 28,080,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 38.290.910
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.656.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Từ 01 ngày đến 10 tuần
Natrisulphat for analysis
Mã phần lô PP2300255468
Giá từng phần lô 2,445,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.334.091
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.711.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Từ 01 ngày đến 10 tuần
PBS Tablets
Mã phần lô PP2300255469
Giá từng phần lô 25,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.090.910
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Từ 01 ngày đến 10 tuần
Penicillin-Streptomycin (10,000 U/mL)
Mã phần lô PP2300255470
Giá từng phần lô 2,088,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.847.273
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.461.600
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Từ 01 ngày đến 10 tuần
PeriodicacidReagentPlus®, ≥99.0%
Mã phần lô PP2300255471
Giá từng phần lô 7,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.545.455
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Từ 01 ngày đến 10 tuần
PhiX Control v3 Library
Mã phần lô PP2300255472
Giá từng phần lô 16,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.818.182
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Từ 01 ngày đến 10 tuần
Phytohemagglutinin, M form
Mã phần lô PP2300255473
Giá từng phần lô 1,868,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.547.273
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.307.600
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Từ 01 ngày đến 10 tuần
Platelia - Aspergillus Ag
Mã phần lô PP2300255474
Giá từng phần lô 560,000,640
Yêu cầu doanh thu bình quân 763.637.237
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 392.000.448
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Từ 01 ngày đến 10 tuần
Potassium disulfite for analysis EMSURE
Mã phần lô PP2300255475
Giá từng phần lô 7,650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.431.819
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.355.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Từ 01 ngày đến 10 tuần
Potassium hydroxide pellets GR for analysis
Mã phần lô PP2300255476
Giá từng phần lô 414,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 564.546
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 289.800
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Từ 01 ngày đến 10 tuần
Potassium permanganate GR for analysis ACS,Reag. Ph Eur
Mã phần lô PP2300255477
Giá từng phần lô 720,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 981.820
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 504.001
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Từ 01 ngày đến 10 tuần
ProClin 300
Mã phần lô PP2300255478
Giá từng phần lô 14,002,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.093.910
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.801.540
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Từ 01 ngày đến 10 tuần
Red blood cell lysis solution (10X)
Mã phần lô PP2300255479
Giá từng phần lô 126,220,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 172.118.182
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 88.354.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Từ 01 ngày đến 10 tuần
Rnase, Dnase Free Water
Mã phần lô PP2300255480
Giá từng phần lô 50,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 68.318.182
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.070.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Từ 01 ngày đến 10 tuần
RPMI 1640 Medium,HEPES, có L-Glutamin
Mã phần lô PP2300255481
Giá từng phần lô 8,310,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.331.819
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.817.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Từ 01 ngày đến 10 tuần
Schiff Reagent
Mã phần lô PP2300255482
Giá từng phần lô 16,940,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.100.001
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.858.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Từ 01 ngày đến 10 tuần
Silver nitrate for analysis
Mã phần lô PP2300255483
Giá từng phần lô 7,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.227.273
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Từ 01 ngày đến 10 tuần
Sodium dihidrophasphatefor analysis
Mã phần lô PP2300255484
Giá từng phần lô 760,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.036.364
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 532.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Từ 01 ngày đến 10 tuần
Sodium hypochlorite sollution
Mã phần lô PP2300255485
Giá từng phần lô 2,487,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.392.046
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.741.250
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Từ 01 ngày đến 10 tuần
Sodium thiosulfate pentahydrate for analysis EMSURE ACS,ISO,Reag. Ph Eur.
Mã phần lô PP2300255486
Giá từng phần lô 6,990,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.531.819
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.893.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Từ 01 ngày đến 10 tuần
Sudan Black B
Mã phần lô PP2300255487
Giá từng phần lô 20,221,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.574.364
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.154.840
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Từ 01 ngày đến 10 tuần
TBE Buffer, 10x
Mã phần lô PP2300255488
Giá từng phần lô 35,025,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 47.761.364
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.517.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Từ 01 ngày đến 10 tuần
Toluene for analysis
Mã phần lô PP2300255489
Giá từng phần lô 47,080,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 64.200.001
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.956.001
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Từ 01 ngày đến 10 tuần
Tri-Sodium citrate dihydrate for analysis
Mã phần lô PP2300255490
Giá từng phần lô 12,464,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.996.364
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.724.800
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Từ 01 ngày đến 10 tuần
Trypan Blue Solution,0.4%
Mã phần lô PP2300255491
Giá từng phần lô 2,451,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.342.273
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.715.700
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Từ 01 ngày đến 10 tuần
Tween 20
Mã phần lô PP2300255492
Giá từng phần lô 14,445,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.697.728
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.111.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Từ 01 ngày đến 10 tuần
Panel thư viện giải trình tự gen MPN
Mã phần lô PP2300255493
Giá từng phần lô 981,567,936
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.338.501.731
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 687.097.556
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Từ 01 ngày đến 10 tuần
Panel thư viện giải trình tự gen AML
Mã phần lô PP2300255494
Giá từng phần lô 981,567,936
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.338.501.731
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 687.097.556
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Từ 01 ngày đến 10 tuần
Panel thư viện giải trình tự gen ALL
Mã phần lô PP2300255495
Giá từng phần lô 981,567,936
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.338.501.731
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 687.097.556
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Từ 01 ngày đến 10 tuần
Panel thư viện giải trình tự gen MDS/MPN
Mã phần lô PP2300255496
Giá từng phần lô 981,567,936
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.338.501.731
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 687.097.556
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Từ 01 ngày đến 10 tuần
Anti-k
Mã phần lô PP2300255497
Giá từng phần lô 82,040,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 111.872.728
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 57.428.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Từ 01 ngày đến 10 tuần
DNA ladder, 1kb
Mã phần lô PP2300255498
Giá từng phần lô 11,055,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.075.001
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.738.501
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Từ 01 ngày đến 10 tuần
Loadingdye 10X bromophenol
Mã phần lô PP2300255499
Giá từng phần lô 16,571,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.597.091
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.599.840
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Từ 01 ngày đến 10 tuần
Stic Expert HIT 5
Mã phần lô PP2300255500
Giá từng phần lô 57,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 77.727.273
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 39.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Từ 01 ngày đến 10 tuần
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->