Gói thầu: Gói thầu số 4: Mua sắm thiết bị y tế sử dụng trong xét nghiệm tại Bệnh viện Phụ sản – Nhi Đà Nẵng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500345100-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/09/2025 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Phụ sản-Nhi Đà Nẵng
Chủ đầu tư Bệnh viện Phụ sản-Nhi Đà Nẵng
Quy trình áp dụng Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu số 4: Mua sắm thiết bị y tế sử dụng trong xét nghiệm tại Bệnh viện Phụ sản – Nhi Đà Nẵng
Số hiệu KHLCNT PL2500181935
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Phường Hải Châu, Thành phố Đà Nẵng Phường Ngũ Hành Sơn, Thành phố Đà Nẵng
Giá gói thầu 92,260,728,543 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Căn cứ vào tính chất, điều kiện cụ thể của gói thầu, chủ đầu tư yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự hoặc không yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự.- Trường hợp không yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự thì chọn “Không áp dụng”.- Trường hợp có yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự thì chọn “Áp dụng” và quy định như sau:Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Căn cứ vào tính chất, điều kiện cụ thể của gói thầu, chủ đầu tư yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa hoặc không yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa.- Trường hợp không yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa thì chọn “Không áp dụng”.- Trường hợp có yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa thì chọn “Áp dụng” và quy định như sau:Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:+ Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc tối thiểu của 01 năm theo quy định tại Bảng X.Hoặc:+ Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về năng lực sản xuất được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2500371306 - Giấy lọc F11 7,260,000 6.171.000 4823 1.815.000 6.88
2 PP2500371307 - Giấy in nhiệt 4,410,000 3.748.500 1.102.500 18.75
3 PP2500371308 - Hóa chất xét nghiệm kháng nguyên A,B trên bề mặt hồng cầu 149,331,000 126.931.350 37.332.750 81.25
4 PP2500371309 - Hóa chất xét nghiệm nhóm máu hệ Rh (D) (IgG) 22,680,000 19.278.000 5.670.000 3.38
5 PP2500371310 - Dung dịch hỗ trợ phản ứng 1,197,000 1.017.450 299.250 0.25
6 PP2500371311 - Túi máu rỗng bảo quản tiểu cầu 150ml, bộ 4 túi 32,400,000 27.540.000 8.100.000 15
7 PP2500371312 - Túi máu rỗng bảo quản thành phần máu 150ml, bộ 4 túi 28,728,000 24.418.800 7.182.000 15
8 PP2500371313 - Máng nhựa đựng hóa chất 27,120,000 23.052.000 6.780.000 0.38
9 PP2500371314 - Đĩa đáy chữ V 60,000,000 51.000.000 15.000.000 0.63
10 PP2500371315 - Ethanol tuyệt đối 8,800,000 7.480.000 2207 / 2905 2.200.000 0.63
11 PP2500371316 - Trichloroacetic Acid (TCA) 70,000,000 59.500.000 2915 17.500.000 312.5
12 PP2500371317 - Ống Falcol 50ml 11,000,000 9.350.000 2.750.000 0.13
13 PP2500371318 - PHẦN: THIẾT BỊ Y TẾ XÉT NGHIỆMMIỄN DỊCH TRÊN MÁY COBAS 1,672,223,647 1.421.390.099,95 418.055.912 12.47
14 PP2500371319 - PHẦN: BỘ NHIỄM 3,375,360,372 2.869.056.316,2 843.840.093 41.21
15 PP2500371320 - PHẦN: THIẾT BỊ Y TẾ XÉT NGHIỆMSINH HÓA 1,380,069,348 1.173.058.945,8 345.017.337 9.01
16 PP2500371321 - Thẻ xét nghiệm khí máu tại chỗ 929,500,000 790.075.000 232.375.000 13.75
17 PP2500371322 - PHẦN: MIỄN DỊCH - TỰ MIỄN 3,567,673,842 3.032.522.765,7 891.918.461 25.09
18 PP2500371323 - Chai cấy máu hiếu khí người lớn 31,050,000 26.392.500 7.762.500 16.88
19 PP2500371324 - Chai cấy máu kỵ khí người lớn 31,050,000 26.392.500 7.762.500 16.88
20 PP2500371325 - Chai cấy máu trẻ em 1,150,000,000 977.500.000 287.500.000 625
21 PP2500371326 - PHẦN: ĐỊNH DANH NHANHVI KHUẨNTỰ ĐỘNG BẰNG PHƯƠNG PHÁP KHỐI PHỔ 3,773,068,000 3.207.107.800 943.267.000 8.45
22 PP2500371327 - PHẦN: THIẾT BỊ Y TẾ XÉT NGHIỆMKÝ SINH TRÙNG BẰNG PHƯƠNG PHÁP ELISA 354,664,000 301.464.400 88.666.000 24.5
23 PP2500371328 - PHẦN: XÉT NGHIỆMSỐT XUẤT HUYẾT THEO PP MIỄN DỊCH HUỲNHQUANG 3,035,025,000 2.579.771.250 758.756.250 1788.13
24 PP2500371329 - Thuốc thử IVD chẩn đoán tối thiểu 107 dị nguyên trên máy xét nghiệm miễn dịch dị ứng 1,620,000,000 1.377.000.000 405.000.000 1.69
25 PP2500371330 - PHẦN: THIẾT BỊ Y TẾ XÉT NGHIỆMPCR LỒNG ĐA MỒI 14,545,219,500 12.363.436.575 3.636.304.875 6.32
26 PP2500371331 - PHẦN: HOÁ CHẤT SỬ DỤNG CHO MÁY KHÍ MÁU OPTI CCA-TS2 2,027,165,000 1.723.090.250 506.791.250 26.13
27 PP2500371332 - PHẦN: HÓA CHẤT SỬ DỤNG TRÊN MÁY KHÍ MÁU HỖ TRỢ TRONG VIỆC CHẨN ĐOÁN NGỘ ĐỘC KHÍ CO 2,661,982,050 2.262.684.742,5 665.495.513 7.19
28 PP2500371333 - PHẦN: ĐIỆN GIẢI ĐỒ SMARTLYTE PLUS 1,102,468,581 937.098.293,85 275.617.146 16.7
29 PP2500371334 - PHẦN: HOÁ CHẤT KHÍ MÁU 2,744,844,000 2.333.117.400 686.211.000 6.51
30 PP2500371336 - PHẦN: HOÁ CHẤT SỬ DỤNG XÉT NGHIỆMCHỨC NĂNG ĐÔNG MÁU START 4 670,356,198 569.802.768,3 167.589.050 6.82
31 PP2500371337 - PHẦN: HOÁ CHẤT XÉT NGHIỆMSỬ DỤNG TRÊN MÁY VITEK 2 - COMPACT 2,361,600,000 2.007.360.000 590.400.000 1893.14
32 PP2500371338 - PHẦN: HOÁ CHẤT SỬ DỤNG TRÊN MÁY ACCESS2 21,252,275,633 18.064.434.288,05 5.313.068.909 61231.18
33 PP2500371339 - PHẦN: HOÁ CHẤT XÉT NGHIỆMSINH HOÁ BẰNG PHƯƠNG PHÁP ĐO QUANG 13,069,309,382 11.108.912.974,7 3.267.327.346 161.65
34 PP2500371340 - PHẦN: HOÁ CHẤT, VẬT TƯ XÉT NGHIỆMĐIỆN GIẢI THỰC HIỆN TRÊN HỆ THỐNG MÁY XÉT NGHIỆMSINH HOÁ 1,533,817,152 1.303.744.579,2 383.454.288 12.20
35 PP2500371342 - PHẦN: NỘI KIỂM AMONIA/ETHANOL 103,086,000 87.623.100 25.771.500 8.64
36 PP2500371343 - Nội kiểm tra HbA1c, mức 1 và mức 2 86,250,000 73.312.500 21.562.500 4.31
37 PP2500371344 - Que thử đường huyết 610,650,000 519.052.500 152.662.500 4312.5
38 PP2500371346 - Sinh phẩm xét nghiệm nhanh Helicobacter Pylory 45,633,000 38.788.050 11.408.250 256.25
39 PP2500371347 - Bộ nhuộm gram 28,619,865 24.326.885,25 7.154.967 8.44
40 PP2500371348 - Test nhanh kháng thể lao 337,500,000 286.875.000 84.375.000 843.75
Giấy lọc F11
Mã phần lô PP2500371306
Giá từng phần lô 7,260,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.171.000
Mã hàng hóa (HS) 4823
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.815.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6.88
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 01 ngày kể từ ngàychủ đầu tư yêu cầu giaohàng - Ngày giao hàngmuộn nhất: 03 ngày kểtừ ngày chủ đầu tư yêucầu giao hàng
Giấy in nhiệt
Mã phần lô PP2500371307
Giá từng phần lô 4,410,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.748.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.102.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 18.75
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 01 ngày kể từ ngàychủ đầu tư yêu cầu giaohàng - Ngày giao hàngmuộn nhất: 03 ngày kểtừ ngày chủ đầu tư yêucầu giao hàng
Hóa chất xét nghiệm kháng nguyên A,B trên bề mặt hồng cầu
Mã phần lô PP2500371308
Giá từng phần lô 149,331,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 126.931.350
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.332.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 81.25
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 01 ngày kể từ ngàychủ đầu tư yêu cầu giaohàng - Ngày giao hàngmuộn nhất: 03 ngày kểtừ ngày chủ đầu tư yêucầu giao hàng
Hóa chất xét nghiệm nhóm máu hệ Rh (D) (IgG)
Mã phần lô PP2500371309
Giá từng phần lô 22,680,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.278.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.670.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.38
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 01 ngày kể từ ngàychủ đầu tư yêu cầu giaohàng - Ngày giao hàngmuộn nhất: 03 ngày kểtừ ngày chủ đầu tư yêucầu giao hàng
Dung dịch hỗ trợ phản ứng
Mã phần lô PP2500371310
Giá từng phần lô 1,197,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.017.450
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 299.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.25
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 01 ngày kể từ ngàychủ đầu tư yêu cầu giaohàng - Ngày giao hàngmuộn nhất: 03 ngày kểtừ ngày chủ đầu tư yêucầu giao hàng
Túi máu rỗng bảo quản tiểu cầu 150ml, bộ 4 túi
Mã phần lô PP2500371311
Giá từng phần lô 32,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.540.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 15
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 01 ngày kể từ ngàychủ đầu tư yêu cầu giaohàng - Ngày giao hàngmuộn nhất: 03 ngày kểtừ ngày chủ đầu tư yêucầu giao hàng
Túi máu rỗng bảo quản thành phần máu 150ml, bộ 4 túi
Mã phần lô PP2500371312
Giá từng phần lô 28,728,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.418.800
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.182.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 15
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 01 ngày kể từ ngàychủ đầu tư yêu cầu giaohàng - Ngày giao hàngmuộn nhất: 03 ngày kểtừ ngày chủ đầu tư yêucầu giao hàng
Máng nhựa đựng hóa chất
Mã phần lô PP2500371313
Giá từng phần lô 27,120,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.052.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.780.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.38
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 01 ngày kể từ ngàychủ đầu tư yêu cầu giaohàng - Ngày giao hàngmuộn nhất: 03 ngày kểtừ ngày chủ đầu tư yêucầu giao hàng
Đĩa đáy chữ V
Mã phần lô PP2500371314
Giá từng phần lô 60,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 51.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.63
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 01 ngày kể từ ngàychủ đầu tư yêu cầu giaohàng - Ngày giao hàngmuộn nhất: 03 ngày kểtừ ngày chủ đầu tư yêucầu giao hàng
Ethanol tuyệt đối
Mã phần lô PP2500371315
Giá từng phần lô 8,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.480.000
Mã hàng hóa (HS) 2207 / 2905
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.63
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 01 ngày kể từ ngàychủ đầu tư yêu cầu giaohàng - Ngày giao hàngmuộn nhất: 03 ngày kểtừ ngày chủ đầu tư yêucầu giao hàng
Trichloroacetic Acid (TCA)
Mã phần lô PP2500371316
Giá từng phần lô 70,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 59.500.000
Mã hàng hóa (HS) 2915
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 312.5
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 01 ngày kể từ ngàychủ đầu tư yêu cầu giaohàng - Ngày giao hàngmuộn nhất: 03 ngày kểtừ ngày chủ đầu tư yêucầu giao hàng
Ống Falcol 50ml
Mã phần lô PP2500371317
Giá từng phần lô 11,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.350.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.13
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 01 ngày kể từ ngàychủ đầu tư yêu cầu giaohàng - Ngày giao hàngmuộn nhất: 03 ngày kểtừ ngày chủ đầu tư yêucầu giao hàng
PHẦN: THIẾT BỊ Y TẾ XÉT NGHIỆMMIỄN DỊCH TRÊN MÁY COBAS
Mã phần lô PP2500371318
Giá từng phần lô 1,672,223,647
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.421.390.099,95
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 418.055.912
Năng lực sản xuất hàng hóa 12.47
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 01 ngày kể từ ngàychủ đầu tư yêu cầu giaohàng - Ngày giao hàngmuộn nhất: 03 ngày kểtừ ngày chủ đầu tư yêucầu giao hàng
PHẦN: BỘ NHIỄM
Mã phần lô PP2500371319
Giá từng phần lô 3,375,360,372
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.869.056.316,2
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 843.840.093
Năng lực sản xuất hàng hóa 41.21
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 01 ngày kể từ ngàychủ đầu tư yêu cầu giaohàng - Ngày giao hàngmuộn nhất: 03 ngày kểtừ ngày chủ đầu tư yêucầu giao hàng
PHẦN: THIẾT BỊ Y TẾ XÉT NGHIỆMSINH HÓA
Mã phần lô PP2500371320
Giá từng phần lô 1,380,069,348
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.173.058.945,8
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 345.017.337
Năng lực sản xuất hàng hóa 9.01
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 01 ngày kể từ ngàychủ đầu tư yêu cầu giaohàng - Ngày giao hàngmuộn nhất: 03 ngày kểtừ ngày chủ đầu tư yêucầu giao hàng
Thẻ xét nghiệm khí máu tại chỗ
Mã phần lô PP2500371321
Giá từng phần lô 929,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 790.075.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 232.375.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13.75
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 01 ngày kể từ ngàychủ đầu tư yêu cầu giaohàng - Ngày giao hàngmuộn nhất: 03 ngày kểtừ ngày chủ đầu tư yêucầu giao hàng
PHẦN: MIỄN DỊCH - TỰ MIỄN
Mã phần lô PP2500371322
Giá từng phần lô 3,567,673,842
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.032.522.765,7
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 891.918.461
Năng lực sản xuất hàng hóa 25.09
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 01 ngày kể từ ngàychủ đầu tư yêu cầu giaohàng - Ngày giao hàngmuộn nhất: 03 ngày kểtừ ngày chủ đầu tư yêucầu giao hàng
Chai cấy máu hiếu khí người lớn
Mã phần lô PP2500371323
Giá từng phần lô 31,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.392.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.762.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 16.88
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 01 ngày kể từ ngàychủ đầu tư yêu cầu giaohàng - Ngày giao hàngmuộn nhất: 03 ngày kểtừ ngày chủ đầu tư yêucầu giao hàng
Chai cấy máu kỵ khí người lớn
Mã phần lô PP2500371324
Giá từng phần lô 31,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.392.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.762.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 16.88
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 01 ngày kể từ ngàychủ đầu tư yêu cầu giaohàng - Ngày giao hàngmuộn nhất: 03 ngày kểtừ ngày chủ đầu tư yêucầu giao hàng
Chai cấy máu trẻ em
Mã phần lô PP2500371325
Giá từng phần lô 1,150,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 977.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 287.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 625
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 01 ngày kể từ ngàychủ đầu tư yêu cầu giaohàng - Ngày giao hàngmuộn nhất: 03 ngày kểtừ ngày chủ đầu tư yêucầu giao hàng
PHẦN: ĐỊNH DANH NHANHVI KHUẨNTỰ ĐỘNG BẰNG PHƯƠNG PHÁP KHỐI PHỔ
Mã phần lô PP2500371326
Giá từng phần lô 3,773,068,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.207.107.800
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 943.267.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8.45
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 01 ngày kể từ ngàychủ đầu tư yêu cầu giaohàng - Ngày giao hàngmuộn nhất: 03 ngày kểtừ ngày chủ đầu tư yêucầu giao hàng
PHẦN: THIẾT BỊ Y TẾ XÉT NGHIỆMKÝ SINH TRÙNG BẰNG PHƯƠNG PHÁP ELISA
Mã phần lô PP2500371327
Giá từng phần lô 354,664,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 301.464.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 88.666.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 24.5
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 01 ngày kể từ ngàychủ đầu tư yêu cầu giaohàng - Ngày giao hàngmuộn nhất: 03 ngày kểtừ ngày chủ đầu tư yêucầu giao hàng
PHẦN: XÉT NGHIỆMSỐT XUẤT HUYẾT THEO PP MIỄN DỊCH HUỲNHQUANG
Mã phần lô PP2500371328
Giá từng phần lô 3,035,025,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.579.771.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 758.756.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 1788.13
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 01 ngày kể từ ngàychủ đầu tư yêu cầu giaohàng - Ngày giao hàngmuộn nhất: 03 ngày kểtừ ngày chủ đầu tư yêucầu giao hàng
Thuốc thử IVD chẩn đoán tối thiểu 107 dị nguyên trên máy xét nghiệm miễn dịch dị ứng
Mã phần lô PP2500371329
Giá từng phần lô 1,620,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.377.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 405.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.69
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 01 ngày kể từ ngàychủ đầu tư yêu cầu giaohàng - Ngày giao hàngmuộn nhất: 03 ngày kểtừ ngày chủ đầu tư yêucầu giao hàng
PHẦN: THIẾT BỊ Y TẾ XÉT NGHIỆMPCR LỒNG ĐA MỒI
Mã phần lô PP2500371330
Giá từng phần lô 14,545,219,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.363.436.575
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.636.304.875
Năng lực sản xuất hàng hóa 6.32
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 01 ngày kể từ ngàychủ đầu tư yêu cầu giaohàng - Ngày giao hàngmuộn nhất: 03 ngày kểtừ ngày chủ đầu tư yêucầu giao hàng
PHẦN: HOÁ CHẤT SỬ DỤNG CHO MÁY KHÍ MÁU OPTI CCA-TS2
Mã phần lô PP2500371331
Giá từng phần lô 2,027,165,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.723.090.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 506.791.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 26.13
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 01 ngày kể từ ngàychủ đầu tư yêu cầu giaohàng - Ngày giao hàngmuộn nhất: 03 ngày kểtừ ngày chủ đầu tư yêucầu giao hàng
PHẦN: HÓA CHẤT SỬ DỤNG TRÊN MÁY KHÍ MÁU HỖ TRỢ TRONG VIỆC CHẨN ĐOÁN NGỘ ĐỘC KHÍ CO
Mã phần lô PP2500371332
Giá từng phần lô 2,661,982,050
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.262.684.742,5
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 665.495.513
Năng lực sản xuất hàng hóa 7.19
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 01 ngày kể từ ngàychủ đầu tư yêu cầu giaohàng - Ngày giao hàngmuộn nhất: 03 ngày kểtừ ngày chủ đầu tư yêucầu giao hàng
PHẦN: ĐIỆN GIẢI ĐỒ SMARTLYTE PLUS
Mã phần lô PP2500371333
Giá từng phần lô 1,102,468,581
Yêu cầu doanh thu bình quân 937.098.293,85
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 275.617.146
Năng lực sản xuất hàng hóa 16.7
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 01 ngày kể từ ngàychủ đầu tư yêu cầu giaohàng - Ngày giao hàngmuộn nhất: 03 ngày kểtừ ngày chủ đầu tư yêucầu giao hàng
PHẦN: HOÁ CHẤT KHÍ MÁU
Mã phần lô PP2500371334
Giá từng phần lô 2,744,844,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.333.117.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 686.211.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6.51
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 01 ngày kể từ ngàychủ đầu tư yêu cầu giaohàng - Ngày giao hàngmuộn nhất: 03 ngày kểtừ ngày chủ đầu tư yêucầu giao hàng
PHẦN: HOÁ CHẤT SỬ DỤNG XÉT NGHIỆMCHỨC NĂNG ĐÔNG MÁU START 4
Mã phần lô PP2500371336
Giá từng phần lô 670,356,198
Yêu cầu doanh thu bình quân 569.802.768,3
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 167.589.050
Năng lực sản xuất hàng hóa 6.82
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 01 ngày kể từ ngàychủ đầu tư yêu cầu giaohàng - Ngày giao hàngmuộn nhất: 03 ngày kểtừ ngày chủ đầu tư yêucầu giao hàng
PHẦN: HOÁ CHẤT XÉT NGHIỆMSỬ DỤNG TRÊN MÁY VITEK 2 - COMPACT
Mã phần lô PP2500371337
Giá từng phần lô 2,361,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.007.360.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 590.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1893.14
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 01 ngày kể từ ngàychủ đầu tư yêu cầu giaohàng - Ngày giao hàngmuộn nhất: 03 ngày kểtừ ngày chủ đầu tư yêucầu giao hàng
PHẦN: HOÁ CHẤT SỬ DỤNG TRÊN MÁY ACCESS2
Mã phần lô PP2500371338
Giá từng phần lô 21,252,275,633
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.064.434.288,05
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.313.068.909
Năng lực sản xuất hàng hóa 61231.18
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 01 ngày kể từ ngàychủ đầu tư yêu cầu giaohàng - Ngày giao hàngmuộn nhất: 03 ngày kểtừ ngày chủ đầu tư yêucầu giao hàng
PHẦN: HOÁ CHẤT XÉT NGHIỆMSINH HOÁ BẰNG PHƯƠNG PHÁP ĐO QUANG
Mã phần lô PP2500371339
Giá từng phần lô 13,069,309,382
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.108.912.974,7
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.267.327.346
Năng lực sản xuất hàng hóa 161.65
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 01 ngày kể từ ngàychủ đầu tư yêu cầu giaohàng - Ngày giao hàngmuộn nhất: 03 ngày kểtừ ngày chủ đầu tư yêucầu giao hàng
PHẦN: HOÁ CHẤT, VẬT TƯ XÉT NGHIỆMĐIỆN GIẢI THỰC HIỆN TRÊN HỆ THỐNG MÁY XÉT NGHIỆMSINH HOÁ
Mã phần lô PP2500371340
Giá từng phần lô 1,533,817,152
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.303.744.579,2
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 383.454.288
Năng lực sản xuất hàng hóa 12.20
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 01 ngày kể từ ngàychủ đầu tư yêu cầu giaohàng - Ngày giao hàngmuộn nhất: 03 ngày kểtừ ngày chủ đầu tư yêucầu giao hàng
PHẦN: NỘI KIỂM AMONIA/ETHANOL
Mã phần lô PP2500371342
Giá từng phần lô 103,086,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 87.623.100
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.771.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 8.64
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 01 ngày kể từ ngàychủ đầu tư yêu cầu giaohàng - Ngày giao hàngmuộn nhất: 03 ngày kểtừ ngày chủ đầu tư yêucầu giao hàng
Nội kiểm tra HbA1c, mức 1 và mức 2
Mã phần lô PP2500371343
Giá từng phần lô 86,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 73.312.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.562.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 4.31
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 01 ngày kể từ ngàychủ đầu tư yêu cầu giaohàng - Ngày giao hàngmuộn nhất: 03 ngày kểtừ ngày chủ đầu tư yêucầu giao hàng
Que thử đường huyết
Mã phần lô PP2500371344
Giá từng phần lô 610,650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 519.052.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 152.662.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 4312.5
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 01 ngày kể từ ngàychủ đầu tư yêu cầu giaohàng - Ngày giao hàngmuộn nhất: 03 ngày kểtừ ngày chủ đầu tư yêucầu giao hàng
Sinh phẩm xét nghiệm nhanh Helicobacter Pylory
Mã phần lô PP2500371346
Giá từng phần lô 45,633,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 38.788.050
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.408.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 256.25
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 01 ngày kể từ ngàychủ đầu tư yêu cầu giaohàng - Ngày giao hàngmuộn nhất: 03 ngày kểtừ ngày chủ đầu tư yêucầu giao hàng
Bộ nhuộm gram
Mã phần lô PP2500371347
Giá từng phần lô 28,619,865
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.326.885,25
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.154.967
Năng lực sản xuất hàng hóa 8.44
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 01 ngày kể từ ngàychủ đầu tư yêu cầu giaohàng - Ngày giao hàngmuộn nhất: 03 ngày kểtừ ngày chủ đầu tư yêucầu giao hàng
Test nhanh kháng thể lao
Mã phần lô PP2500371348
Giá từng phần lô 337,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 286.875.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 84.375.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 843.75
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 01 ngày kể từ ngàychủ đầu tư yêu cầu giaohàng - Ngày giao hàngmuộn nhất: 03 ngày kểtừ ngày chủ đầu tư yêucầu giao hàng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->