Gói thầu: Gói thầu số 4: Mua sắm vật tư y tế - hóa chất xét nghiệm Hoá sinh - Huyết học - IVF

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300175751-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/08/2023 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện đa khoa tỉnh Bình Định
Tên gói thầu Gói thầu số 4: Mua sắm vật tư y tế - hóa chất xét nghiệm Hoá sinh - Huyết học - IVF
Số hiệu KHLCNT PL2300122946
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 3 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Định
Giá gói thầu 4,807,026,180 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 72.105.390 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) (9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300268399 - Chất chuẩn dùng cho xét nghiệm sinh hóa nước tiểu 7,749,700 10.567.773 3.874.850 2.67
2 PP2300268400 - Chất kiểm chứng xét nghiệm nước tiểu mức 1 và mức 2 4,369,680 5.958.655 2.184.840 2
3 PP2300268401 - Dung dịch rửa dùng cho xét nghiệm điện giải 4,233,600 5.773.091 2.116.800 4.67
4 PP2300268402 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm HbA1c 632,247,000 862.155.000 316.123.500 13.33
5 PP2300268403 - Bộ hóa chất vận hành hệ thống phân tích HbA1c 646,800,000 882.000.000 323.400.000 13.33
6 PP2300268404 - Chất kiểm chứng cho xét nghiệm - HbA1c 19,704,720 26.870.073 9.852.360 10.67
7 PP2300268405 - Cột gel phân tích HbA1c 254,399,880 346.908.927 127.199.940 5.33
8 PP2300268406 - Hóa chất chuẩn cho xét nghiệm - HbA1c 25,368,000 34.592.727 12.684.000 13.33
9 PP2300268407 - CalciumChlorideđo thời gian thromboplastin một phần hoạt hóa 57,760,000 78.763.636 28.880.000 106.67
10 PP2300268408 - Chất chuẩn cho các xét nghiệm đông máu thường quy 23,000,000 31.363.636 11.500.000 66.67
11 PP2300268409 - Chất chuẩn dải bất thường cho các xét nghiệm đông máu 23,000,000 31.363.636 11.500.000 66.67
12 PP2300268410 - Chất chuẩn mức bình thường và mức bệnh lý cho xét nghiệm định lượng D-Dimer 23,305,000 31.779.545 11.652.500 6.67
13 PP2300268411 - Cóng phản ứng sử dụng trên máy đông máu tự động 240,060,000 327.354.545 120.030.000 40000
14 PP2300268412 - Dung dịch đệm pha loãng mẫu cho các xét nghiệm Fibrinogen, định lượng các yếu tố 27,600,000 37.636.364 13.800.000 80
15 PP2300268413 - Hóa chất định lượng Fibrinogen 176,400,000 240.545.455 88.200.000 240
16 PP2300268414 - Hóa chất đo thời gian thromboplastin một phần hoạt hoá (APTT) 305,943,600 417.195.818 152.971.800 400
17 PP2300268415 - Hóa chất xét nghiệm định lượng D-Dimer 150,045,000 204.606.818 75.022.500 3.33
18 PP2300268416 - Gelcard 6 cột môi trường nước muối dùng để xác định kháng nguyên nhóm máu trên hồng cầu 1,088,640,000 1.484.509.091 544.320.000 11520
19 PP2300268417 - Gelcard 6 cột môi trườngdùng để phát hiện hoặc định danh kháng thể hồng cầu, xác định nhóm máu, xét nghiệm hòa hợp và xét nghiệm antiglobulin trực tiếp 500,832,000 682.952.727 250.416.000 3552
20 PP2300268418 - Dầu nuôi cấy 56,490,000 77.031.818 28.245.000 13.33
21 PP2300268419 - Dung dịch xử lý tinh trùng 75,075,000 102.375.000 37.537.500 6.67
22 PP2300268420 - Keo dán phôi 74,820,000 102.027.273 37.410.000 6.67
23 PP2300268421 - Kim giữ trứng 21,934,500 29.910.682 10.967.250 33.33
24 PP2300268422 - Kim ICSI 26,250,000 35.795.455 13.125.000 33.33
25 PP2300268423 - Môi trường chọc hút trứng 23,860,000 32.536.364 11.930.000 13.33
26 PP2300268424 - Môi trường chọn lọc tinh trùng 31,657,500 43.169.318 15.828.750 3.33
27 PP2300268425 - Môi trường đông phôi 110,000,000 150.000.000 55.000.000 13.33
28 PP2300268426 - Môi trường nuôi cấy phôi 36,000,000 49.090.909 18.000.000 8
29 PP2300268427 - Môi trường rã đông phôi 51,500,000 70.227.273 25.750.000 6.67
30 PP2300268428 - Môi trường rửa tinh trùng 7,215,000 9.838.636 3.607.500 3.33
31 PP2300268429 - Môi trường thụ tinh 56,574,000 77.146.364 28.287.000 8
32 PP2300268430 - Môi trường xử lý và thao tác với trứng 24,192,000 32.989.091 12.096.000 8
Chất chuẩn dùng cho xét nghiệm sinh hóa nước tiểu
Mã phần lô PP2300268399
Giá từng phần lô 7,749,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.567.773
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.874.850
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.67
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua
Chất kiểm chứng xét nghiệm nước tiểu mức 1 và mức 2
Mã phần lô PP2300268400
Giá từng phần lô 4,369,680
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.958.655
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.184.840
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua
Dung dịch rửa dùng cho xét nghiệm điện giải
Mã phần lô PP2300268401
Giá từng phần lô 4,233,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.773.091
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.116.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 4.67
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua
Hóa chất dùng cho xét nghiệm HbA1c
Mã phần lô PP2300268402
Giá từng phần lô 632,247,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 862.155.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 316.123.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 13.33
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua
Bộ hóa chất vận hành hệ thống phân tích HbA1c
Mã phần lô PP2300268403
Giá từng phần lô 646,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 882.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 323.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13.33
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua
Chất kiểm chứng cho xét nghiệm - HbA1c
Mã phần lô PP2300268404
Giá từng phần lô 19,704,720
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.870.073
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.852.360
Năng lực sản xuất hàng hóa 10.67
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua
Cột gel phân tích HbA1c
Mã phần lô PP2300268405
Giá từng phần lô 254,399,880
Yêu cầu doanh thu bình quân 346.908.927
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 127.199.940
Năng lực sản xuất hàng hóa 5.33
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua
Hóa chất chuẩn cho xét nghiệm - HbA1c
Mã phần lô PP2300268406
Giá từng phần lô 25,368,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.592.727
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.684.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13.33
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua
CalciumChlorideđo thời gian thromboplastin một phần hoạt hóa
Mã phần lô PP2300268407
Giá từng phần lô 57,760,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 78.763.636
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.880.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 106.67
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua
Chất chuẩn cho các xét nghiệm đông máu thường quy
Mã phần lô PP2300268408
Giá từng phần lô 23,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.363.636
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 66.67
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua
Chất chuẩn dải bất thường cho các xét nghiệm đông máu
Mã phần lô PP2300268409
Giá từng phần lô 23,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.363.636
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 66.67
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua
Chất chuẩn mức bình thường và mức bệnh lý cho xét nghiệm định lượng D-Dimer
Mã phần lô PP2300268410
Giá từng phần lô 23,305,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.779.545
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.652.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 6.67
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua
Cóng phản ứng sử dụng trên máy đông máu tự động
Mã phần lô PP2300268411
Giá từng phần lô 240,060,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 327.354.545
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 120.030.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 40000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua
Dung dịch đệm pha loãng mẫu cho các xét nghiệm Fibrinogen, định lượng các yếu tố
Mã phần lô PP2300268412
Giá từng phần lô 27,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.636.364
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 80
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua
Hóa chất định lượng Fibrinogen
Mã phần lô PP2300268413
Giá từng phần lô 176,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 240.545.455
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 88.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 240
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua
Hóa chất đo thời gian thromboplastin một phần hoạt hoá (APTT)
Mã phần lô PP2300268414
Giá từng phần lô 305,943,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 417.195.818
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 152.971.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 400
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua
Hóa chất xét nghiệm định lượng D-Dimer
Mã phần lô PP2300268415
Giá từng phần lô 150,045,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 204.606.818
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 75.022.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.33
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua
Gelcard 6 cột môi trường nước muối dùng để xác định kháng nguyên nhóm máu trên hồng cầu
Mã phần lô PP2300268416
Giá từng phần lô 1,088,640,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.484.509.091
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 544.320.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 11520
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua
Gelcard 6 cột môi trườngdùng để phát hiện hoặc định danh kháng thể hồng cầu, xác định nhóm máu, xét nghiệm hòa hợp và xét nghiệm antiglobulin trực tiếp
Mã phần lô PP2300268417
Giá từng phần lô 500,832,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 682.952.727
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 250.416.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3552
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua
Dầu nuôi cấy
Mã phần lô PP2300268418
Giá từng phần lô 56,490,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 77.031.818
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.245.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13.33
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua
Dung dịch xử lý tinh trùng
Mã phần lô PP2300268419
Giá từng phần lô 75,075,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 102.375.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.537.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 6.67
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua
Keo dán phôi
Mã phần lô PP2300268420
Giá từng phần lô 74,820,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 102.027.273
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.410.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6.67
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua
Kim giữ trứng
Mã phần lô PP2300268421
Giá từng phần lô 21,934,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.910.682
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.967.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 33.33
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua
Kim ICSI
Mã phần lô PP2300268422
Giá từng phần lô 26,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.795.455
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.125.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33.33
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua
Môi trường chọc hút trứng
Mã phần lô PP2300268423
Giá từng phần lô 23,860,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.536.364
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.930.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13.33
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua
Môi trường chọn lọc tinh trùng
Mã phần lô PP2300268424
Giá từng phần lô 31,657,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 43.169.318
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.828.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.33
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua
Môi trường đông phôi
Mã phần lô PP2300268425
Giá từng phần lô 110,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 150.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 55.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13.33
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua
Môi trường nuôi cấy phôi
Mã phần lô PP2300268426
Giá từng phần lô 36,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 49.090.909
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua
Môi trường rã đông phôi
Mã phần lô PP2300268427
Giá từng phần lô 51,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 70.227.273
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6.67
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua
Môi trường rửa tinh trùng
Mã phần lô PP2300268428
Giá từng phần lô 7,215,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.838.636
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.607.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.33
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua
Môi trường thụ tinh
Mã phần lô PP2300268429
Giá từng phần lô 56,574,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 77.146.364
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.287.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua
Môi trường xử lý và thao tác với trứng
Mã phần lô PP2300268430
Giá từng phần lô 24,192,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.989.091
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.096.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->