Gói thầu: Gói thầu số 4: Mua vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế bổ sung tại Bệnh viện đa khoa tỉnh Thanh Hoá năm 2025-2026
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2500125022-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/04/2025 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thanh Hóa | Chủ đầu tư | Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thanh Hóa |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 4: Mua vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế bổ sung tại Bệnh viện đa khoa tỉnh Thanh Hoá năm 2025-2026 |
| Số hiệu KHLCNT | PL2500066110 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 tháng |
| Hình thức dự thầu | Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô) |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Thanh Hoá, Tỉnh Thanh Hoá |
| Giá gói thầu | 54,363,237,144 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05A |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
|
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Nội dung cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05B |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)
| STT | Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) | Giá trị ước tính từng phần (VND) | Yêu cầu doanh thu bình quân | Mã hàng hóa (HS) | Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | Năng lực sản xuất hàng hóa | Bảo đảm dự thầu (VND) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PP2500167056 - Dung dịch khử khuẩn mức độ cao | 199,000,000 | 338.300.000 | 99.500.000 | (Số lượngyêu cầu củagói thầu x30/365) x1,5 | 3,980,000 | |
| 2 | PP2500167057 - Dung dịch làm sạch và khử trùng quả lọc thận nhân tạo | 612,000,000 | 1.040.400.000 | 306.000.000 | (Số lượngyêu cầu củagói thầu x30/365) x1,5 | 12,240,000 | |
| 3 | PP2500167058 - Viên sát khuẩn | 60,000,000 | 102.000.000 | 30.000.000 | (Số lượngyêu cầu củagói thầu x30/365) x1,5 | 1,200,000 | |
| 4 | PP2500167059 - Bơm tiêm vô trùng dùng một lần 20ml | 245,600,000 | 417.520.000 | 122.800.000 | (Số lượngyêu cầu củagói thầu x30/365) x1,5 | 4,912,000 | |
| 5 | PP2500167060 - Ống bơm tiêm thuốc cản quang 2 nòng | 384,000,000 | 652.800.000 | 192.000.000 | (Số lượngyêu cầu củagói thầu x30/365) x1,5 | 7,680,000 | |
| 6 | PP2500167061 - Bộ xilanh 60ml dùng cho máy bơm cản quang | 110,250,000 | 187.425.000 | 55.125.000 | (Số lượngyêu cầu củagói thầu x30/365) x1,5 | 2,205,000 | |
| 7 | PP2500167062 - Kim tiêm | 25,650,000 | 43.605.000 | 12.825.000 | (Số lượngyêu cầu củagói thầu x30/365) x1,5 | 513,000 | |
| 8 | PP2500167063 - Kim luồn tĩnh mạch có cánh, có cổng bơm thuốc | 38,360,000 | 65.212.000 | 19.180.000 | (Số lượngyêu cầu củagói thầu x30/365) x1,5 | 767,200 | |
| 9 | PP2500167064 - Bộ kim chọc tạo đường thông cửa chủ trong gan qua đường tĩnh mạch cảnh, | 124,950,000 | 212.415.000 | 62.475.000 | (Số lượngyêu cầu củagói thầu x30/365) x1,5 | 2,499,000 | |
| 10 | PP2500167065 - Kim đốt sóng cao tần thay đổi chiều dài đầu hoạt động | 1,030,000,000 | 1.751.000.000 | 515.000.000 | (Số lượngyêu cầu củagói thầu x30/365) x1,5 | 20,600,000 | |
| 11 | PP2500167066 - Bộ dụng cụ đốt nhiệt bằng công nghệ vi sóng | 4,000,000,000 | 6.800.000.0 | 2.000.000.000 | (Số lượngyêu cầu củagói thầu x30/365) x1,5 | 80,000,000 | |
| 12 | PP2500167067 - Bộ dây truyền dịch sử dụng một lần kim cánh bướm | 655,200,000 | 1.113.840.000 | 327.600.000 | (Số lượngyêu cầu củagói thầu x30/365) x1,5 | 13,104,000 | |
| 13 | PP2500167068 - Dây truyền máu | 62,240,000 | 105.808.000 | 31.120.000 | (Số lượngyêu cầu củagói thầu x30/365) x1,5 | 1,244,800 | |
| 14 | PP2500167069 - Bộ khóa ba ngã để điều hướng dịch chuyền có dây nối | 27,375,000 | 46.537.500 | 13.687.500 | (Số lượngyêu cầu củagói thầu x30/365) x1,5 | 547,500 | |
| 15 | PP2500167070 - Găng kiểm tra dùng trong y tế | 487,800,000 | 829.260.000 | 243.900.000 | (Số lượngyêu cầu củagói thầu x30/365) x1,5 | 9,756,000 | |
| 16 | PP2500167071 - Găng tay phẫu thuật tiệt trùng các số | 546,000,000 | 928.200.000 | 273.000.000 | (Số lượngyêu cầu củagói thầu x30/365) x1,5 | 10,920,000 | |
| 17 | PP2500167072 - Túi tiệt trùng dạng cuộn dẹt kích thước 200mm*200m | 51,095,000 | 86.861.500 | 25.547.500 | (Số lượngyêu cầu củagói thầu x30/365) x1,5 | 1,021,900 | |
| 18 | PP2500167073 - Túi tiệt trùng dạng cuộn dẹt kích thước 300mm*200m | 82,000,000 | 139.400.000 | 41.000.000 | (Số lượngyêu cầu củagói thầu x30/365) x1,5 | 1,640,000 | |
| 19 | PP2500167074 - Túi máu ba 250ml, loại đỉnh - đỉnh có dung dịch bảo quản CPDA-2 | 3,113,250,000 | 5.292.525.000 | 1.556.625.000 | (Số lượngyêu cầu củagói thầu x30/365) x1,5 | 62,265,000 | |
| 20 | PP2500167075 - Túi máu ba 350ml, loại đỉnh - đỉnh | 2,318,750,000 | 3.941.875.000 | 1.159.375.000 | (Số lượngyêu cầu củagói thầu x30/365) x1,5 | 46,375,000 | |
| 21 | PP2500167076 - Ống đựng máu | 11,025,000 | 18.742.500 | 5.512.500 | (Số lượngyêu cầu củagói thầu x30/365) x1,5 | 220,500 | |
| 22 | PP2500167077 - Ống nghiệm lấy máu chân không K3 EDTA | 106,368,000 | 180.825.600 | 53.184.000 | (Số lượngyêu cầu củagói thầu x30/365) x1,5 | 2,127,360 | |
| 23 | PP2500167078 - Ống nghiệm lấy máu Lithium Heparin | 270,000,000 | 459.000.000 | 135.000.000 | (Số lượngyêu cầu củagói thầu x30/365) x1,5 | 5,400,000 | |
| 24 | PP2500167079 - Ống hút dịch phẫu thuật | 21,000,000 | 35.700.000 | 10.500.000 | (Số lượngyêu cầu củagói thầu x30/365) x1,5 | 420,000 | |
| 25 | PP2500167080 - Dây hút dịch phẫu thuật | 65,905,000 | 112.038.500 | 32.952.500 | (Số lượngyêu cầu củagói thầu x30/365) x1,5 | 1,318,100 | |
| 26 | PP2500167081 - Bộ dẫn lưu qua da | 315,000,000 | 535.500.000 | 157.500.000 | (Số lượngyêu cầu củagói thầu x30/365) x1,5 | 6,300,000 | |
| 27 | PP2500167082 - Catherterdẫn lưu đa mục đích và thận | 165,000,000 | 280.500.000 | 82.500.000 | (Số lượngyêu cầu củagói thầu x30/365) x1,5 | 3,300,000 | |
| 28 | PP2500167083 - Ống thông dẫn lưu đường mật qua da có khóa | 294,000,000 | 499.800.000 | 147.000.000 | (Số lượngyêu cầu củagói thầu x30/365) x1,5 | 5,880,000 | |
| 29 | PP2500167084 - Bộ dây thở dùng cho máy thở | 54,400,000 | 92.480.000 | 27.200.000 | (Số lượngyêu cầu củagói thầu x30/365) x1,5 | 1,088,000 | |
| 30 | PP2500167085 - Sâu máy thở | 37,500,000 | 63.750.000 | 18.750.000 | (Số lượngyêu cầu củagói thầu x30/365) x1,5 | 750,000 | |
| 31 | PP2500167086 - Catheter tĩnh mạch trung tâm 3 nòng | 137,900,000 | 234.430.000 | 68.950.000 | (Số lượngyêu cầu củagói thầu x30/365) x1,5 | 2,758,000 | |
| 32 | PP2500167087 - Ống thông dẫn đường dùng trong can thiệp mạch | 450,000,000 | 765.000.000 | 225.000.000 | (Số lượngyêu cầu củagói thầu x30/365) x1,5 | 9,000,000 | |
| 33 | PP2500167088 - Catheter tạo nhịp hệ thống dẫn truyền | 115,000,000 | 195.500.000 | 57.500.000 | (Số lượngyêu cầu củagói thầu x30/365) x1,5 | 2,300,000 | |
| 34 | PP2500167089 - Ông thông chuyên dụng dùng trong can thiệp mạch và mạch ngoại biên | 44,500,000 | 75.650.000 | 22.250.000 | (Số lượngyêu cầu củagói thầu x30/365) x1,5 | 890,000 | |
| 35 | PP2500167090 - Chỉ tơ phẫu thuật | 22,000,000 | 37.400.000 | 11.000.000 | (Số lượngyêu cầu củagói thầu x30/365) x1,5 | 440,000 | |
| 36 | PP2500167091 - ChỉNylon 1/0 | 95,000,000 | 161.500.000 | 47.500.000 | (Số lượngyêu cầu củagói thầu x30/365) x1,5 | 1,900,000 | |
| 37 | PP2500167092 - Chỉ tiêu tự nhiên số 1, không kim | 6,962,500 | 11.836.250 | 3.481.250 | (Số lượngyêu cầu củagói thầu x30/365) x1,5 | 139,250 | |
| 38 | PP2500167093 - Bộ thay van động mạch chủ qua da, van được nở bằng bóng | 685,000,000 | 1.164.500.000 | 342.500.000 | (Số lượngyêu cầu củagói thầu x30/365) x1,5 | 13,700,000 | |
| 39 | PP2500167094 - Bộ dụng cụ thay van động mạch chủ qua đường ống thông, loại tự bung | 700,000,000 | 1.190.000.000 | 350.000.000 | (Số lượngyêu cầu củagói thầu x30/365) x1,5 | 14,000,000 | |
| 40 | PP2500167095 - Stent đường mật đường mật, loại không phủ, bán phủ và phủ toàn phần. | 272,000,000 | 462.400.000 | 136.000.000 | (Số lượngyêu cầu củagói thầu x30/365) x1,5 | 5,440,000 | |
| 41 | PP2500167096 - Bộ khớp háng bán phần – không xi măng | 1,500,000,000 | 2.550.000.000 | 750.000.000 | (Số lượngyêu cầu củagói thầu x30/365) x1,5 | 30,000,000 | |
| 42 | PP2500167097 - Khớp háng bán phần không xi măng chuôi dài di động kép phủ Hydro Apatide. | 2,725,000,000 | 4.632.500.000 | 1.362.500.000 | (Số lượngyêu cầu củagói thầu x30/365) x1,5 | 54,500,000 | |
| 43 | PP2500167098 - Khớp háng bán phần chuôi dài không xi măng, góc cổ 130º | 2,914,500,000 | 4.954.650.000 | 1.457.250.000 | (Số lượngyêu cầu củagói thầu x30/365) x1,5 | 58,290,000 | |
| 44 | PP2500167099 - Khớp háng bán phần không xi măng | 2,975,000,000 | 5.057.500.000 | 1.487.500.000 | (Số lượngyêu cầu củagói thầu x30/365) x1,5 | 59,500,000 | |
| 45 | PP2500167100 - Bộ phụ kiện dùng cho điện cực tạo nhịp HIS/ Bó nhánh trái | 180,000,000 | 306.000.000 | 90.000.000 | (Số lượngyêu cầu củagói thầu x30/365) x1,5 | 3,600,000 | |
| 46 | PP2500167101 - Bóng nong động mạch vành phủ thuốc | 560,000,000 | 952.000.000 | 280.000.000 | (Số lượngyêu cầu củagói thầu x30/365) x1,5 | 11,200,000 | |
| 47 | PP2500167102 - Bóng nong mạch vàng phủ thuốc | 125,000,000 | 212.500.000 | 62.500.000 | (Số lượngyêu cầu củagói thầu x30/365) x1,5 | 2,500,000 | |
| 48 | PP2500167103 - Bóng nong mạch vành phủ thuốc Sirolimus | 295,000,000 | 501.500.000 | 147.500.000 | (Số lượngyêu cầu củagói thầu x30/365) x1,5 | 5,900,000 | |
| 49 | PP2500167104 - Bóng nong đường mật, động mạch ngoại biên | 36,000,000 | 61.200.000 | 18.000.000 | (Số lượngyêu cầu củagói thầu x30/365) x1,5 | 720,000 | |
| 50 | PP2500167105 - Dây dẫn đường ái nước dài 150 cm | 255,000,000 | 433.500.000 | 127.500.000 | (Số lượngyêu cầu củagói thầu x30/365) x1,5 | 5,100,000 | |
| 51 | PP2500167106 - Dây dẫn đường ái nước dài 260 cm | 298,000,000 | 506.600.000 | 149.000.000 | (Số lượngyêu cầu củagói thầu x30/365) x1,5 | 5,960,000 | |
| 52 | PP2500167107 - Vật liệu nút mạch tạm thời | 50,400,000 | 85.680.000 | 25.200.000 | (Số lượngyêu cầu củagói thầu x30/365) x1,5 | 1,008,000 | |
| 53 | PP2500167108 - Vật liệu nút mạch điều trị ung thư gan các loại, các cỡ | 6,864,000,000 | 11.668.800.000 | 3.432.000.000 | (Số lượngyêu cầu củagói thầu x30/365) x1,5 | 137,280,000 | |
| 54 | PP2500167109 - Bộ quả lọc máu liên tục kèm dây | 1,460,000,000 | 2.482.000.000 | 730.000.000 | (Số lượngyêu cầu củagói thầu x30/365) x1,5 | 29,200,000 | |
| 55 | PP2500167110 - Quả lọc máu hấp phụ điều trị suy thận mạn | 2,500,000,000 | 4.250.000.000 | 1.250.000.000 | (Số lượngyêu cầu củagói thầu x30/365) x1,5 | 50,000,000 | |
| 56 | PP2500167111 - Sợi laser phẫu thuật U xơ tuyến tiền liệt | 440,000,000 | 748.000.000 | 220.000.000 | (Số lượngyêu cầu củagói thầu x30/365) x1,5 | 8,800,000 | |
| 57 | PP2500167112 - Sợi laser phẫu thuật U xơ tuyến tiền liệt | 596,000,000 | 1.013.200.000 | 298.000.000 | (Số lượngyêu cầu củagói thầu x30/365) x1,5 | 11,920,000 | |
| 58 | PP2500167113 - Bộ bơm xi măng tạo hình thân đốt sống không bóng | 735,000,000 | 1.249.500.000 | 367.500.000 | (Số lượngyêu cầu củagói thầu x30/365) x1,5 | 14,700,000 | |
| 59 | PP2500167114 - Bộ bơm xi măng cột sống 2 bóng, vào cuống trực tiếp | 1,048,000,000 | 1.781.600.000 | 524.000.000 | (Số lượngyêu cầu củagói thầu x30/365) x1,5 | 20,960,000 | |
| 60 | PP2500167115 - Bộ bơm xi măng loại thường dùng súng áp lực cao | 827,500,000 | 1.406.750.000 | 413.750.000 | (Số lượngyêu cầu củagói thầu x30/365) x1,5 | 16,550,000 | |
| 61 | PP2500167116 - Bộ bơm xi măng có bóng (dùng tạo hình thân đốt sống) | 802,000,000 | 1.363.400.000 | 401.000.000 | (Số lượngyêu cầu củagói thầu x30/365) x1,5 | 16,040,000 | |
| 62 | PP2500167117 - Bộ bơm xi măng không bóng tạo hình thân đốt sống | 725,000,000 | 1.232.500.000 | 362.500.000 | (Số lượngyêu cầu củagói thầu x30/365) x1,5 | 14,500,000 | |
| 63 | PP2500167118 - Bộ bơm xi măng loại 1 bóng | 760,000,000 | 1.292.000.000 | 380.000.000 | (Số lượngyêu cầu củagói thầu x30/365) x1,5 | 15,200,000 | |
| 64 | PP2500167119 - Thanh nâng ngực các cỡ | 310,000,000 | 527.000.000 | 155.000.000 | (Số lượngyêu cầu củagói thầu x30/365) x1,5 | 6,200,000 | |
| 65 | PP2500167120 - BỘ NẸP, VÍT CỘT SỐNG CỔ LỐI TRƯỚC | 922,300,000 | 1.567.910.000 | 461.150.000 | (Số lượngyêu cầu củagói thầu x30/365) x1,5 | 18,446,000 | |
| 66 | PP2500167121 - Bộ nội soi cắt lọc | 289,600,000 | 492.320.000 | 144.800.000 | (Số lượngyêu cầu củagói thầu x30/365) x1,5 | 5,792,000 | |
| 67 | PP2500167122 - Bộ vật tư làm sạch ổ khớp | 411,000,000 | 698.700.000 | 205.500.000 | (Số lượngyêu cầu củagói thầu x30/365) x1,5 | 8,220,000 | |
| 68 | PP2500167123 - Bộ nội soi tái tạo dây chằng chéo | 763,800,000 | 1.298.460.000 | 381.900.000 | (Số lượngyêu cầu củagói thầu x30/365) x1,5 | 15,276,000 | |
| 69 | PP2500167124 - Bộ nội soi tái tạo dây chằng chéo | 1,167,000,000 | 1.983.900.000 | 583.500.000 | (Số lượngyêu cầu củagói thầu x30/365) x1,5 | 23,340,000 | |
| 70 | PP2500167125 - Bộ nội soi khâu chóp xoay khớp vai neo tự khóa chỉ | 247,300,000 | 420.410.000 | 123.650.000 | (Số lượngyêu cầu củagói thầu x30/365) x1,5 | 4,946,000 | |
| 71 | PP2500167126 - Bộ nội soi khâu sụn viền khớp vai neo tự khóa chỉ | 162,300,000 | 275.910.000 | 81.150.000 | (Số lượngyêu cầu củagói thầu x30/365) x1,5 | 3,246,000 | |
| 72 | PP2500167127 - Bộ nội soi khớp vai khâu chóp xoay hai hàng không nút thắt | 702,250,000 | 1.193.825.000 | 351.125.000 | (Số lượngyêu cầu củagói thầu x30/365) x1,5 | 14,045,000 | |
| 73 | PP2500167128 - Bộ nội soi khớp vai khâu sụn viền không nút thắt | 258,250,000 | 439.025.000 | 129.125.000 | (Số lượngyêu cầu củagói thầu x30/365) x1,5 | 5,165,000 | |
| 74 | PP2500167129 - Dao cung cắt cơ vòng | 26,500,000 | 45.050.000 | 13.250.000 | (Số lượngyêu cầu củagói thầu x30/365) x1,5 | 530,000 | |
| 75 | PP2500167130 - Dao cắt cơ vòng | 15,200,000 | 25.840.000 | 7.600.000 | (Số lượngyêu cầu củagói thầu x30/365) x1,5 | 304,000 | |
| 76 | PP2500167131 - Dây dẫn hướng đường mật | 120,000,000 | 204.000.000 | 60.000.000 | (Số lượngyêu cầu củagói thầu x30/365) x1,5 | 2,400,000 | |
| 77 | PP2500167132 - Bóng kéo sỏi đường mật | 26,500,000 | 45.050.000 | 13.250.000 | (Số lượngyêu cầu củagói thầu x30/365) x1,5 | 530,000 | |
| 78 | PP2500167133 - Bóng nong đường mật | 110,000,000 | 187.000.000 | 55.000.000 | (Số lượngyêu cầu củagói thầu x30/365) x1,5 | 2,200,000 | |
| 79 | PP2500167134 - Rọ lấy sỏi | 33,807,620 | 57.472.954 | 16.903.810 | (Số lượngyêu cầu củagói thầu x30/365) x1,5 | 676,152 | |
| 80 | PP2500167135 - Ống thông đường mật dùng trong kỹ thuật nội soi mật tuỵ ngược dòng | 11,500,000 | 19.550.000 | 5.750.000 | (Số lượngyêu cầu củagói thầu x30/365) x1,5 | 230,000 | |
| 81 | PP2500167136 - Stent dẫn lưu mật, tuỵ các cỡ | 26,000,000 | 44.200.000 | 13.000.000 | (Số lượngyêu cầu củagói thầu x30/365) x1,5 | 520,000 | |
| 82 | PP2500167137 - Bộ tán sỏi cơ học (Chủ động) | 35,000,000 | 59.500.000 | 17.500.000 | (Số lượngyêu cầu củagói thầu x30/365) x1,5 | 700,000 | |
| 83 | PP2500167138 - Bộ đẩy Stent | 16,200,000 | 27.540.000 | 8.100.000 | (Số lượngyêu cầu củagói thầu x30/365) x1,5 | 324,000 | |
| 84 | PP2500167139 - Ống khuếch đại | 108,489,024 | 184.431.341 | 54.244.512 | (Số lượngyêu cầu củagói thầu x30/365) x1,5 | 2,169,780 | |
| 85 | PP2500167140 - Chén đựng mẫu xét nghiệm và que khuấy | 770,868,000 | 1.310.475.600 | 385.434.000 | (Số lượngyêu cầu củagói thầu x30/365) x1,5 | 15,417,360 | |
| 86 | PP2500167141 - Đầu nối thẳng dẫn lưu | 69,300,000 | 117.810.000 | 34.650.000 | (Số lượngyêu cầu củagói thầu x30/365) x1,5 | 1,386,000 | |
| 87 | PP2500167142 - Sonde chữ T | 11,500,000 | 19.550.000 | 5.750.000 | (Số lượngyêu cầu củagói thầu x30/365) x1,5 | 230,000 | |
| 88 | PP2500167143 - Túi bọc máy vi phẫu | 4,800,000 | 8.160.000 | 2.400.000 | (Số lượngyêu cầu củagói thầu x30/365) x1,5 | 96,000 | |
| 89 | PP2500167144 - Filter lọc khuẩn cho máy đo chức năng hô hấp | 98,000,000 | 166.600.000 | 49.000.000 | (Số lượngyêu cầu củagói thầu x30/365) x1,5 | 1,960,000 | |
| 90 | PP2500167145 - Điện cực dùng 1 lần cho máy điện cơ | 48,000,000 | 81.600.000 | 24.000.000 | (Số lượngyêu cầu củagói thầu x30/365) x1,5 | 960,000 | |
| 91 | PP2500167146 - Ống đựng dịch phế quản 2 vòi | 110,000,000 | 187.000.000 | 55.000.000 | (Số lượngyêu cầu củagói thầu x30/365) x1,5 | 2,200,000 | |
| 92 | PP2500167147 - Ống thở | 4,300,000 | 7.310.000 | 2.150.000 | (Số lượngyêu cầu củagói thầu x30/365) x1,5 | 86,000 | |
| 93 | PP2500167148 - Băng đựng hydrogenperoxyd | 210,000,000 | 357.000.000 | 105.000.000 | (Số lượngyêu cầu củagói thầu x30/365) x1,5 | 4,200,000 | |
| 94 | PP2500167149 - Clip kẹp mạch máu chất liệu Polymer các cỡ | 37,030,000 | 62.951.000 | 18.515.000 | (Số lượngyêu cầu củagói thầu x30/365) x1,5 | 740,600 | |
| 95 | PP2500167150 - Dịch nhầy phẫu thuật | 10,500,000 | 17.850.000 | 5.250.000 | (Số lượngyêu cầu củagói thầu x30/365) x1,5 | 210,000 | |
| 96 | PP2500167151 - Huyết áp kế đồng hồ | 42,500,000 | 72.250.000 | 21.250.000 | (Số lượngyêu cầu củagói thầu x30/365) x1,5 | 850,000 | |
| 97 | PP2500167152 - Mũ phẫu thuật vô trùng | 7,050,000 | 11.985.000 | 3.525.000 | (Số lượngyêu cầu củagói thầu x30/365) x1,5 | 141,000 | |
| 98 | PP2500167153 - Đĩa Petri nhựa | 15,900,000 | 27.030.000 | 7.950.000 | (Số lượngyêu cầu củagói thầu x30/365) x1,5 | 318,000 | |
| 99 | PP2500167154 - Nhiệt kế | 9,900,000 | 16.830.000 | 4.950.000 | (Số lượngyêu cầu củagói thầu x30/365) x1,5 | 198,000 | |
| 100 | PP2500167155 - Mask thanh quản silicon | 78,750,000 | 133.875.000 | 39.375.000 | (Số lượngyêu cầu củagói thầu x30/365) x1,5 | 1,575,000 | |
| 101 | PP2500167156 - Ống nội khí quản Carlen các số | 94,250,000 | 160.225.000 | 47.125.000 | (Số lượngyêu cầu củagói thầu x30/365) x1,5 | 1,885,000 | |
| 102 | PP2500167157 - Cassette (lỗ nhỏ) | 28,000,000 | 47.600.000 | 14.000.000 | (Số lượngyêu cầu củagói thầu x30/365) x1,5 | 560,000 | |
| 103 | PP2500167158 - Cassette (lỗ to) | 28,000,000 | 47.600.000 | 14.000.000 | (Số lượngyêu cầu củagói thầu x30/365) x1,5 | 560,000 | |
| 104 | PP2500167159 - Dao cắt tiêu bản 1 lần | 32,400,000 | 55.080.000 | 16.200.000 | (Số lượngyêu cầu củagói thầu x30/365) x1,5 | 648,000 | |
| 105 | PP2500167160 - Giấy lọc | 15,000,000 | 25.500.000 | 7.500.000 | (Số lượngyêu cầu củagói thầu x30/365) x1,5 | 300,000 | |
| 106 | PP2500167161 - Bát kền 10x6 cm | 3,212,000 | 5.460.400 | 1.606.000 | (Số lượngyêu cầu củagói thầu x30/365) x1,5 | 64,240 | |
| 107 | PP2500167162 - Đầu dò mổ Amidan và nạo V.A | 157,500,000 | 267.750.000 | 78.750.000 | (Số lượngyêu cầu củagói thầu x30/365) x1,5 | 3,150,000 |
Dung dịch khử khuẩn mức độ cao |
|
| Mã phần lô | PP2500167056 |
| Giá từng phần lô | 199,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 338.300.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 99.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | (Số lượngyêu cầu củagói thầu x30/365) x1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,980,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email, tin nhắn, hoặc điện thoại). |
Dung dịch làm sạch và khử trùng quả lọc thận nhân tạo |
|
| Mã phần lô | PP2500167057 |
| Giá từng phần lô | 612,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.040.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 306.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | (Số lượngyêu cầu củagói thầu x30/365) x1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 12,240,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email, tin nhắn, hoặc điện thoại). |
Viên sát khuẩn |
|
| Mã phần lô | PP2500167058 |
| Giá từng phần lô | 60,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 102.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 30.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | (Số lượngyêu cầu củagói thầu x30/365) x1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,200,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email, tin nhắn, hoặc điện thoại). |
Bơm tiêm vô trùng dùng một lần 20ml |
|
| Mã phần lô | PP2500167059 |
| Giá từng phần lô | 245,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 417.520.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 122.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | (Số lượngyêu cầu củagói thầu x30/365) x1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,912,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email, tin nhắn, hoặc điện thoại). |
Ống bơm tiêm thuốc cản quang 2 nòng |
|
| Mã phần lô | PP2500167060 |
| Giá từng phần lô | 384,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 652.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 192.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | (Số lượngyêu cầu củagói thầu x30/365) x1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,680,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email, tin nhắn, hoặc điện thoại). |
Bộ xilanh 60ml dùng cho máy bơm cản quang |
|
| Mã phần lô | PP2500167061 |
| Giá từng phần lô | 110,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 187.425.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 55.125.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | (Số lượngyêu cầu củagói thầu x30/365) x1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,205,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email, tin nhắn, hoặc điện thoại). |
Kim tiêm |
|
| Mã phần lô | PP2500167062 |
| Giá từng phần lô | 25,650,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 43.605.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.825.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | (Số lượngyêu cầu củagói thầu x30/365) x1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 513,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email, tin nhắn, hoặc điện thoại). |
Kim luồn tĩnh mạch có cánh, có cổng bơm thuốc |
|
| Mã phần lô | PP2500167063 |
| Giá từng phần lô | 38,360,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 65.212.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.180.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | (Số lượngyêu cầu củagói thầu x30/365) x1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 767,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email, tin nhắn, hoặc điện thoại). |
Bộ kim chọc tạo đường thông cửa chủ trong gan qua đường tĩnh mạch cảnh, |
|
| Mã phần lô | PP2500167064 |
| Giá từng phần lô | 124,950,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 212.415.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 62.475.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | (Số lượngyêu cầu củagói thầu x30/365) x1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,499,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email, tin nhắn, hoặc điện thoại). |
Kim đốt sóng cao tần thay đổi chiều dài đầu hoạt động |
|
| Mã phần lô | PP2500167065 |
| Giá từng phần lô | 1,030,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.751.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 515.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | (Số lượngyêu cầu củagói thầu x30/365) x1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 20,600,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email, tin nhắn, hoặc điện thoại). |
Bộ dụng cụ đốt nhiệt bằng công nghệ vi sóng |
|
| Mã phần lô | PP2500167066 |
| Giá từng phần lô | 4,000,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.800.000.0 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.000.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | (Số lượngyêu cầu củagói thầu x30/365) x1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 80,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email, tin nhắn, hoặc điện thoại). |
Bộ dây truyền dịch sử dụng một lần kim cánh bướm |
|
| Mã phần lô | PP2500167067 |
| Giá từng phần lô | 655,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.113.840.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 327.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | (Số lượngyêu cầu củagói thầu x30/365) x1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 13,104,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email, tin nhắn, hoặc điện thoại). |
Dây truyền máu |
|
| Mã phần lô | PP2500167068 |
| Giá từng phần lô | 62,240,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 105.808.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 31.120.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | (Số lượngyêu cầu củagói thầu x30/365) x1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,244,800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email, tin nhắn, hoặc điện thoại). |
Bộ khóa ba ngã để điều hướng dịch chuyền có dây nối |
|
| Mã phần lô | PP2500167069 |
| Giá từng phần lô | 27,375,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 46.537.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.687.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | (Số lượngyêu cầu củagói thầu x30/365) x1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 547,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email, tin nhắn, hoặc điện thoại). |
Găng kiểm tra dùng trong y tế |
|
| Mã phần lô | PP2500167070 |
| Giá từng phần lô | 487,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 829.260.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 243.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | (Số lượngyêu cầu củagói thầu x30/365) x1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 9,756,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email, tin nhắn, hoặc điện thoại). |
Găng tay phẫu thuật tiệt trùng các số |
|
| Mã phần lô | PP2500167071 |
| Giá từng phần lô | 546,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 928.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 273.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | (Số lượngyêu cầu củagói thầu x30/365) x1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 10,920,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email, tin nhắn, hoặc điện thoại). |
Túi tiệt trùng dạng cuộn dẹt kích thước 200mm*200m |
|
| Mã phần lô | PP2500167072 |
| Giá từng phần lô | 51,095,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 86.861.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25.547.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | (Số lượngyêu cầu củagói thầu x30/365) x1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,021,900 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email, tin nhắn, hoặc điện thoại). |
Túi tiệt trùng dạng cuộn dẹt kích thước 300mm*200m |
|
| Mã phần lô | PP2500167073 |
| Giá từng phần lô | 82,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 139.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 41.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | (Số lượngyêu cầu củagói thầu x30/365) x1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,640,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email, tin nhắn, hoặc điện thoại). |
Túi máu ba 250ml, loại đỉnh - đỉnh có dung dịch bảo quản CPDA-2 |
|
| Mã phần lô | PP2500167074 |
| Giá từng phần lô | 3,113,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.292.525.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.556.625.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | (Số lượngyêu cầu củagói thầu x30/365) x1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 62,265,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email, tin nhắn, hoặc điện thoại). |
Túi máu ba 350ml, loại đỉnh - đỉnh |
|
| Mã phần lô | PP2500167075 |
| Giá từng phần lô | 2,318,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.941.875.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.159.375.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | (Số lượngyêu cầu củagói thầu x30/365) x1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 46,375,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email, tin nhắn, hoặc điện thoại). |
Ống đựng máu |
|
| Mã phần lô | PP2500167076 |
| Giá từng phần lô | 11,025,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.742.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.512.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | (Số lượngyêu cầu củagói thầu x30/365) x1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 220,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email, tin nhắn, hoặc điện thoại). |
Ống nghiệm lấy máu chân không K3 EDTA |
|
| Mã phần lô | PP2500167077 |
| Giá từng phần lô | 106,368,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 180.825.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 53.184.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | (Số lượngyêu cầu củagói thầu x30/365) x1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,127,360 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email, tin nhắn, hoặc điện thoại). |
Ống nghiệm lấy máu Lithium Heparin |
|
| Mã phần lô | PP2500167078 |
| Giá từng phần lô | 270,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 459.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 135.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | (Số lượngyêu cầu củagói thầu x30/365) x1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,400,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email, tin nhắn, hoặc điện thoại). |
Ống hút dịch phẫu thuật |
|
| Mã phần lô | PP2500167079 |
| Giá từng phần lô | 21,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 35.700.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | (Số lượngyêu cầu củagói thầu x30/365) x1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 420,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email, tin nhắn, hoặc điện thoại). |
Dây hút dịch phẫu thuật |
|
| Mã phần lô | PP2500167080 |
| Giá từng phần lô | 65,905,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 112.038.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 32.952.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | (Số lượngyêu cầu củagói thầu x30/365) x1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,318,100 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email, tin nhắn, hoặc điện thoại). |
Bộ dẫn lưu qua da |
|
| Mã phần lô | PP2500167081 |
| Giá từng phần lô | 315,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 535.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 157.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | (Số lượngyêu cầu củagói thầu x30/365) x1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,300,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email, tin nhắn, hoặc điện thoại). |
Catherterdẫn lưu đa mục đích và thận |
|
| Mã phần lô | PP2500167082 |
| Giá từng phần lô | 165,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 280.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 82.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | (Số lượngyêu cầu củagói thầu x30/365) x1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,300,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email, tin nhắn, hoặc điện thoại). |
Ống thông dẫn lưu đường mật qua da có khóa |
|
| Mã phần lô | PP2500167083 |
| Giá từng phần lô | 294,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 499.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 147.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | (Số lượngyêu cầu củagói thầu x30/365) x1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,880,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email, tin nhắn, hoặc điện thoại). |
Bộ dây thở dùng cho máy thở |
|
| Mã phần lô | PP2500167084 |
| Giá từng phần lô | 54,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 92.480.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 27.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | (Số lượngyêu cầu củagói thầu x30/365) x1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,088,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email, tin nhắn, hoặc điện thoại). |
Sâu máy thở |
|
| Mã phần lô | PP2500167085 |
| Giá từng phần lô | 37,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 63.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | (Số lượngyêu cầu củagói thầu x30/365) x1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 750,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email, tin nhắn, hoặc điện thoại). |
Catheter tĩnh mạch trung tâm 3 nòng |
|
| Mã phần lô | PP2500167086 |
| Giá từng phần lô | 137,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 234.430.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 68.950.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | (Số lượngyêu cầu củagói thầu x30/365) x1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,758,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email, tin nhắn, hoặc điện thoại). |
Ống thông dẫn đường dùng trong can thiệp mạch |
|
| Mã phần lô | PP2500167087 |
| Giá từng phần lô | 450,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 765.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 225.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | (Số lượngyêu cầu củagói thầu x30/365) x1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 9,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email, tin nhắn, hoặc điện thoại). |
Catheter tạo nhịp hệ thống dẫn truyền |
|
| Mã phần lô | PP2500167088 |
| Giá từng phần lô | 115,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 195.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 57.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | (Số lượngyêu cầu củagói thầu x30/365) x1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,300,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email, tin nhắn, hoặc điện thoại). |
Ông thông chuyên dụng dùng trong can thiệp mạch và mạch ngoại biên |
|
| Mã phần lô | PP2500167089 |
| Giá từng phần lô | 44,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 75.650.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | (Số lượngyêu cầu củagói thầu x30/365) x1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 890,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email, tin nhắn, hoặc điện thoại). |
Chỉ tơ phẫu thuật |
|
| Mã phần lô | PP2500167090 |
| Giá từng phần lô | 22,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 37.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | (Số lượngyêu cầu củagói thầu x30/365) x1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 440,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email, tin nhắn, hoặc điện thoại). |
ChỉNylon 1/0 |
|
| Mã phần lô | PP2500167091 |
| Giá từng phần lô | 95,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 161.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 47.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | (Số lượngyêu cầu củagói thầu x30/365) x1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,900,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email, tin nhắn, hoặc điện thoại). |
Chỉ tiêu tự nhiên số 1, không kim |
|
| Mã phần lô | PP2500167092 |
| Giá từng phần lô | 6,962,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.836.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.481.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | (Số lượngyêu cầu củagói thầu x30/365) x1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 139,250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email, tin nhắn, hoặc điện thoại). |
Bộ thay van động mạch chủ qua da, van được nở bằng bóng |
|
| Mã phần lô | PP2500167093 |
| Giá từng phần lô | 685,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.164.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 342.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | (Số lượngyêu cầu củagói thầu x30/365) x1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 13,700,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email, tin nhắn, hoặc điện thoại). |
Bộ dụng cụ thay van động mạch chủ qua đường ống thông, loại tự bung |
|
| Mã phần lô | PP2500167094 |
| Giá từng phần lô | 700,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.190.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 350.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | (Số lượngyêu cầu củagói thầu x30/365) x1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 14,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email, tin nhắn, hoặc điện thoại). |
Stent đường mật đường mật, loại không phủ, bán phủ và phủ toàn phần. |
|
| Mã phần lô | PP2500167095 |
| Giá từng phần lô | 272,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 462.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 136.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | (Số lượngyêu cầu củagói thầu x30/365) x1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,440,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email, tin nhắn, hoặc điện thoại). |
Bộ khớp háng bán phần – không xi măng |
|
| Mã phần lô | PP2500167096 |
| Giá từng phần lô | 1,500,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.550.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 750.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | (Số lượngyêu cầu củagói thầu x30/365) x1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 30,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email, tin nhắn, hoặc điện thoại). |
Khớp háng bán phần không xi măng chuôi dài di động kép phủ Hydro Apatide. |
|
| Mã phần lô | PP2500167097 |
| Giá từng phần lô | 2,725,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.632.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.362.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | (Số lượngyêu cầu củagói thầu x30/365) x1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 54,500,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email, tin nhắn, hoặc điện thoại). |
Khớp háng bán phần chuôi dài không xi măng, góc cổ 130º |
|
| Mã phần lô | PP2500167098 |
| Giá từng phần lô | 2,914,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.954.650.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.457.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | (Số lượngyêu cầu củagói thầu x30/365) x1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 58,290,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email, tin nhắn, hoặc điện thoại). |
Khớp háng bán phần không xi măng |
|
| Mã phần lô | PP2500167099 |
| Giá từng phần lô | 2,975,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.057.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.487.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | (Số lượngyêu cầu củagói thầu x30/365) x1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 59,500,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email, tin nhắn, hoặc điện thoại). |
Bộ phụ kiện dùng cho điện cực tạo nhịp HIS/ Bó nhánh trái |
|
| Mã phần lô | PP2500167100 |
| Giá từng phần lô | 180,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 306.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 90.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | (Số lượngyêu cầu củagói thầu x30/365) x1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,600,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email, tin nhắn, hoặc điện thoại). |
Bóng nong động mạch vành phủ thuốc |
|
| Mã phần lô | PP2500167101 |
| Giá từng phần lô | 560,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 952.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 280.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | (Số lượngyêu cầu củagói thầu x30/365) x1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 11,200,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email, tin nhắn, hoặc điện thoại). |
Bóng nong mạch vàng phủ thuốc |
|
| Mã phần lô | PP2500167102 |
| Giá từng phần lô | 125,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 212.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 62.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | (Số lượngyêu cầu củagói thầu x30/365) x1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,500,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email, tin nhắn, hoặc điện thoại). |
Bóng nong mạch vành phủ thuốc Sirolimus |
|
| Mã phần lô | PP2500167103 |
| Giá từng phần lô | 295,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 501.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 147.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | (Số lượngyêu cầu củagói thầu x30/365) x1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,900,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email, tin nhắn, hoặc điện thoại). |
Bóng nong đường mật, động mạch ngoại biên |
|
| Mã phần lô | PP2500167104 |
| Giá từng phần lô | 36,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 61.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | (Số lượngyêu cầu củagói thầu x30/365) x1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 720,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email, tin nhắn, hoặc điện thoại). |
Dây dẫn đường ái nước dài 150 cm |
|
| Mã phần lô | PP2500167105 |
| Giá từng phần lô | 255,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 433.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 127.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | (Số lượngyêu cầu củagói thầu x30/365) x1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,100,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email, tin nhắn, hoặc điện thoại). |
Dây dẫn đường ái nước dài 260 cm |
|
| Mã phần lô | PP2500167106 |
| Giá từng phần lô | 298,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 506.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 149.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | (Số lượngyêu cầu củagói thầu x30/365) x1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,960,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email, tin nhắn, hoặc điện thoại). |
Vật liệu nút mạch tạm thời |
|
| Mã phần lô | PP2500167107 |
| Giá từng phần lô | 50,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 85.680.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | (Số lượngyêu cầu củagói thầu x30/365) x1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,008,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email, tin nhắn, hoặc điện thoại). |
Vật liệu nút mạch điều trị ung thư gan các loại, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500167108 |
| Giá từng phần lô | 6,864,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.668.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.432.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | (Số lượngyêu cầu củagói thầu x30/365) x1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 137,280,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email, tin nhắn, hoặc điện thoại). |
Bộ quả lọc máu liên tục kèm dây |
|
| Mã phần lô | PP2500167109 |
| Giá từng phần lô | 1,460,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.482.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 730.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | (Số lượngyêu cầu củagói thầu x30/365) x1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 29,200,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email, tin nhắn, hoặc điện thoại). |
Quả lọc máu hấp phụ điều trị suy thận mạn |
|
| Mã phần lô | PP2500167110 |
| Giá từng phần lô | 2,500,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.250.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.250.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | (Số lượngyêu cầu củagói thầu x30/365) x1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 50,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email, tin nhắn, hoặc điện thoại). |
Sợi laser phẫu thuật U xơ tuyến tiền liệt |
|
| Mã phần lô | PP2500167111 |
| Giá từng phần lô | 440,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 748.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 220.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | (Số lượngyêu cầu củagói thầu x30/365) x1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 8,800,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email, tin nhắn, hoặc điện thoại). |
Sợi laser phẫu thuật U xơ tuyến tiền liệt |
|
| Mã phần lô | PP2500167112 |
| Giá từng phần lô | 596,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.013.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 298.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | (Số lượngyêu cầu củagói thầu x30/365) x1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 11,920,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email, tin nhắn, hoặc điện thoại). |
Bộ bơm xi măng tạo hình thân đốt sống không bóng |
|
| Mã phần lô | PP2500167113 |
| Giá từng phần lô | 735,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.249.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 367.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | (Số lượngyêu cầu củagói thầu x30/365) x1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 14,700,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email, tin nhắn, hoặc điện thoại). |
Bộ bơm xi măng cột sống 2 bóng, vào cuống trực tiếp |
|
| Mã phần lô | PP2500167114 |
| Giá từng phần lô | 1,048,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.781.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 524.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | (Số lượngyêu cầu củagói thầu x30/365) x1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 20,960,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email, tin nhắn, hoặc điện thoại). |
Bộ bơm xi măng loại thường dùng súng áp lực cao |
|
| Mã phần lô | PP2500167115 |
| Giá từng phần lô | 827,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.406.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 413.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | (Số lượngyêu cầu củagói thầu x30/365) x1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 16,550,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email, tin nhắn, hoặc điện thoại). |
Bộ bơm xi măng có bóng (dùng tạo hình thân đốt sống) |
|
| Mã phần lô | PP2500167116 |
| Giá từng phần lô | 802,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.363.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 401.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | (Số lượngyêu cầu củagói thầu x30/365) x1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 16,040,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email, tin nhắn, hoặc điện thoại). |
Bộ bơm xi măng không bóng tạo hình thân đốt sống |
|
| Mã phần lô | PP2500167117 |
| Giá từng phần lô | 725,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.232.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 362.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | (Số lượngyêu cầu củagói thầu x30/365) x1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 14,500,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email, tin nhắn, hoặc điện thoại). |
Bộ bơm xi măng loại 1 bóng |
|
| Mã phần lô | PP2500167118 |
| Giá từng phần lô | 760,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.292.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 380.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | (Số lượngyêu cầu củagói thầu x30/365) x1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 15,200,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email, tin nhắn, hoặc điện thoại). |
Thanh nâng ngực các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500167119 |
| Giá từng phần lô | 310,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 527.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 155.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | (Số lượngyêu cầu củagói thầu x30/365) x1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,200,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email, tin nhắn, hoặc điện thoại). |
BỘ NẸP, VÍT CỘT SỐNG CỔ LỐI TRƯỚC |
|
| Mã phần lô | PP2500167120 |
| Giá từng phần lô | 922,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.567.910.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 461.150.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | (Số lượngyêu cầu củagói thầu x30/365) x1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 18,446,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email, tin nhắn, hoặc điện thoại). |
Bộ nội soi cắt lọc |
|
| Mã phần lô | PP2500167121 |
| Giá từng phần lô | 289,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 492.320.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 144.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | (Số lượngyêu cầu củagói thầu x30/365) x1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,792,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email, tin nhắn, hoặc điện thoại). |
Bộ vật tư làm sạch ổ khớp |
|
| Mã phần lô | PP2500167122 |
| Giá từng phần lô | 411,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 698.700.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 205.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | (Số lượngyêu cầu củagói thầu x30/365) x1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 8,220,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email, tin nhắn, hoặc điện thoại). |
Bộ nội soi tái tạo dây chằng chéo |
|
| Mã phần lô | PP2500167123 |
| Giá từng phần lô | 763,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.298.460.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 381.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | (Số lượngyêu cầu củagói thầu x30/365) x1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 15,276,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email, tin nhắn, hoặc điện thoại). |
Bộ nội soi tái tạo dây chằng chéo |
|
| Mã phần lô | PP2500167124 |
| Giá từng phần lô | 1,167,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.983.900.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 583.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | (Số lượngyêu cầu củagói thầu x30/365) x1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 23,340,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email, tin nhắn, hoặc điện thoại). |
Bộ nội soi khâu chóp xoay khớp vai neo tự khóa chỉ |
|
| Mã phần lô | PP2500167125 |
| Giá từng phần lô | 247,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 420.410.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 123.650.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | (Số lượngyêu cầu củagói thầu x30/365) x1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,946,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email, tin nhắn, hoặc điện thoại). |
Bộ nội soi khâu sụn viền khớp vai neo tự khóa chỉ |
|
| Mã phần lô | PP2500167126 |
| Giá từng phần lô | 162,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 275.910.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 81.150.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | (Số lượngyêu cầu củagói thầu x30/365) x1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,246,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email, tin nhắn, hoặc điện thoại). |
Bộ nội soi khớp vai khâu chóp xoay hai hàng không nút thắt |
|
| Mã phần lô | PP2500167127 |
| Giá từng phần lô | 702,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.193.825.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 351.125.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | (Số lượngyêu cầu củagói thầu x30/365) x1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 14,045,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email, tin nhắn, hoặc điện thoại). |
Bộ nội soi khớp vai khâu sụn viền không nút thắt |
|
| Mã phần lô | PP2500167128 |
| Giá từng phần lô | 258,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 439.025.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 129.125.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | (Số lượngyêu cầu củagói thầu x30/365) x1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,165,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email, tin nhắn, hoặc điện thoại). |
Dao cung cắt cơ vòng |
|
| Mã phần lô | PP2500167129 |
| Giá từng phần lô | 26,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 45.050.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | (Số lượngyêu cầu củagói thầu x30/365) x1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 530,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email, tin nhắn, hoặc điện thoại). |
Dao cắt cơ vòng |
|
| Mã phần lô | PP2500167130 |
| Giá từng phần lô | 15,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.840.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | (Số lượngyêu cầu củagói thầu x30/365) x1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 304,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email, tin nhắn, hoặc điện thoại). |
Dây dẫn hướng đường mật |
|
| Mã phần lô | PP2500167131 |
| Giá từng phần lô | 120,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 204.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 60.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | (Số lượngyêu cầu củagói thầu x30/365) x1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,400,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email, tin nhắn, hoặc điện thoại). |
Bóng kéo sỏi đường mật |
|
| Mã phần lô | PP2500167132 |
| Giá từng phần lô | 26,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 45.050.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | (Số lượngyêu cầu củagói thầu x30/365) x1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 530,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email, tin nhắn, hoặc điện thoại). |
Bóng nong đường mật |
|
| Mã phần lô | PP2500167133 |
| Giá từng phần lô | 110,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 187.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 55.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | (Số lượngyêu cầu củagói thầu x30/365) x1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,200,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email, tin nhắn, hoặc điện thoại). |
Rọ lấy sỏi |
|
| Mã phần lô | PP2500167134 |
| Giá từng phần lô | 33,807,620 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 57.472.954 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.903.810 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | (Số lượngyêu cầu củagói thầu x30/365) x1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 676,152 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email, tin nhắn, hoặc điện thoại). |
Ống thông đường mật dùng trong kỹ thuật nội soi mật tuỵ ngược dòng |
|
| Mã phần lô | PP2500167135 |
| Giá từng phần lô | 11,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.550.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | (Số lượngyêu cầu củagói thầu x30/365) x1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 230,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email, tin nhắn, hoặc điện thoại). |
Stent dẫn lưu mật, tuỵ các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500167136 |
| Giá từng phần lô | 26,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 44.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | (Số lượngyêu cầu củagói thầu x30/365) x1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 520,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email, tin nhắn, hoặc điện thoại). |
Bộ tán sỏi cơ học (Chủ động) |
|
| Mã phần lô | PP2500167137 |
| Giá từng phần lô | 35,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 59.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | (Số lượngyêu cầu củagói thầu x30/365) x1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 700,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email, tin nhắn, hoặc điện thoại). |
Bộ đẩy Stent |
|
| Mã phần lô | PP2500167138 |
| Giá từng phần lô | 16,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 27.540.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | (Số lượngyêu cầu củagói thầu x30/365) x1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 324,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email, tin nhắn, hoặc điện thoại). |
Ống khuếch đại |
|
| Mã phần lô | PP2500167139 |
| Giá từng phần lô | 108,489,024 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 184.431.341 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 54.244.512 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | (Số lượngyêu cầu củagói thầu x30/365) x1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,169,780 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email, tin nhắn, hoặc điện thoại). |
Chén đựng mẫu xét nghiệm và que khuấy |
|
| Mã phần lô | PP2500167140 |
| Giá từng phần lô | 770,868,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.310.475.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 385.434.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | (Số lượngyêu cầu củagói thầu x30/365) x1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 15,417,360 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email, tin nhắn, hoặc điện thoại). |
Đầu nối thẳng dẫn lưu |
|
| Mã phần lô | PP2500167141 |
| Giá từng phần lô | 69,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 117.810.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 34.650.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | (Số lượngyêu cầu củagói thầu x30/365) x1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,386,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email, tin nhắn, hoặc điện thoại). |
Sonde chữ T |
|
| Mã phần lô | PP2500167142 |
| Giá từng phần lô | 11,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.550.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | (Số lượngyêu cầu củagói thầu x30/365) x1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 230,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email, tin nhắn, hoặc điện thoại). |
Túi bọc máy vi phẫu |
|
| Mã phần lô | PP2500167143 |
| Giá từng phần lô | 4,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.160.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | (Số lượngyêu cầu củagói thầu x30/365) x1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 96,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email, tin nhắn, hoặc điện thoại). |
Filter lọc khuẩn cho máy đo chức năng hô hấp |
|
| Mã phần lô | PP2500167144 |
| Giá từng phần lô | 98,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 166.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 49.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | (Số lượngyêu cầu củagói thầu x30/365) x1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,960,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email, tin nhắn, hoặc điện thoại). |
Điện cực dùng 1 lần cho máy điện cơ |
|
| Mã phần lô | PP2500167145 |
| Giá từng phần lô | 48,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 81.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | (Số lượngyêu cầu củagói thầu x30/365) x1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 960,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email, tin nhắn, hoặc điện thoại). |
Ống đựng dịch phế quản 2 vòi |
|
| Mã phần lô | PP2500167146 |
| Giá từng phần lô | 110,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 187.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 55.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | (Số lượngyêu cầu củagói thầu x30/365) x1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,200,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email, tin nhắn, hoặc điện thoại). |
Ống thở |
|
| Mã phần lô | PP2500167147 |
| Giá từng phần lô | 4,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.310.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.150.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | (Số lượngyêu cầu củagói thầu x30/365) x1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 86,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email, tin nhắn, hoặc điện thoại). |
Băng đựng hydrogenperoxyd |
|
| Mã phần lô | PP2500167148 |
| Giá từng phần lô | 210,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 357.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 105.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | (Số lượngyêu cầu củagói thầu x30/365) x1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,200,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email, tin nhắn, hoặc điện thoại). |
Clip kẹp mạch máu chất liệu Polymer các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500167149 |
| Giá từng phần lô | 37,030,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 62.951.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.515.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | (Số lượngyêu cầu củagói thầu x30/365) x1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 740,600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email, tin nhắn, hoặc điện thoại). |
Dịch nhầy phẫu thuật |
|
| Mã phần lô | PP2500167150 |
| Giá từng phần lô | 10,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.850.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | (Số lượngyêu cầu củagói thầu x30/365) x1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 210,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email, tin nhắn, hoặc điện thoại). |
Huyết áp kế đồng hồ |
|
| Mã phần lô | PP2500167151 |
| Giá từng phần lô | 42,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 72.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | (Số lượngyêu cầu củagói thầu x30/365) x1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 850,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email, tin nhắn, hoặc điện thoại). |
Mũ phẫu thuật vô trùng |
|
| Mã phần lô | PP2500167152 |
| Giá từng phần lô | 7,050,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.985.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.525.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | (Số lượngyêu cầu củagói thầu x30/365) x1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 141,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email, tin nhắn, hoặc điện thoại). |
Đĩa Petri nhựa |
|
| Mã phần lô | PP2500167153 |
| Giá từng phần lô | 15,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 27.030.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.950.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | (Số lượngyêu cầu củagói thầu x30/365) x1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 318,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email, tin nhắn, hoặc điện thoại). |
Nhiệt kế |
|
| Mã phần lô | PP2500167154 |
| Giá từng phần lô | 9,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.830.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.950.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | (Số lượngyêu cầu củagói thầu x30/365) x1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 198,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email, tin nhắn, hoặc điện thoại). |
Mask thanh quản silicon |
|
| Mã phần lô | PP2500167155 |
| Giá từng phần lô | 78,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 133.875.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 39.375.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | (Số lượngyêu cầu củagói thầu x30/365) x1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,575,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email, tin nhắn, hoặc điện thoại). |
Ống nội khí quản Carlen các số |
|
| Mã phần lô | PP2500167156 |
| Giá từng phần lô | 94,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 160.225.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 47.125.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | (Số lượngyêu cầu củagói thầu x30/365) x1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,885,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email, tin nhắn, hoặc điện thoại). |
Cassette (lỗ nhỏ) |
|
| Mã phần lô | PP2500167157 |
| Giá từng phần lô | 28,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 47.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | (Số lượngyêu cầu củagói thầu x30/365) x1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 560,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email, tin nhắn, hoặc điện thoại). |
Cassette (lỗ to) |
|
| Mã phần lô | PP2500167158 |
| Giá từng phần lô | 28,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 47.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | (Số lượngyêu cầu củagói thầu x30/365) x1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 560,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email, tin nhắn, hoặc điện thoại). |
Dao cắt tiêu bản 1 lần |
|
| Mã phần lô | PP2500167159 |
| Giá từng phần lô | 32,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 55.080.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | (Số lượngyêu cầu củagói thầu x30/365) x1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 648,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email, tin nhắn, hoặc điện thoại). |
Giấy lọc |
|
| Mã phần lô | PP2500167160 |
| Giá từng phần lô | 15,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | (Số lượngyêu cầu củagói thầu x30/365) x1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 300,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email, tin nhắn, hoặc điện thoại). |
Bát kền 10x6 cm |
|
| Mã phần lô | PP2500167161 |
| Giá từng phần lô | 3,212,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.460.400 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.606.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | (Số lượngyêu cầu củagói thầu x30/365) x1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 64,240 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email, tin nhắn, hoặc điện thoại). |
Đầu dò mổ Amidan và nạo V.A |
|
| Mã phần lô | PP2500167162 |
| Giá từng phần lô | 157,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 267.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 78.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | (Số lượngyêu cầu củagói thầu x30/365) x1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,150,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email, tin nhắn, hoặc điện thoại). |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi