Gói thầu: Gói thầu số 4: Mua vật tư y tế tại Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thanh Hoá năm 2023
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2300141503-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/07/2023 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thanh Hóa | Chủ đầu tư | Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thanh Hóa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 4: Mua vật tư y tế tại Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thanh Hoá năm 2023 |
| Số hiệu KHLCNT | PL2300101263 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn quỹ Bảo hiểm y tế, nguồn thu từ các dịch vụ y tế và các nguồn vốn hợp pháp khác của Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thanh Hóa. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 tháng |
| Hình thức dự thầu | Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô) |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Giá gói thầu | 64,371,320,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 772.455.840 VND |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) - Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05A |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(11)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo quy định tại bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
|
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế(4)
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Nội dung cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05B |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)
| STT | Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) | Giá trị ước tính từng phần (VND) | Yêu cầu doanh thu bình quân | Mã hàng hóa (HS) | Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | Năng lực sản xuất hàng hóa |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PP2300216277 - Sáp cầm máu xương | 35,840,000 | 57.881.600 | 25.088.000 | 233Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc | |
| 2 | PP2300216278 - Miếng cầm máu động mạch đùi chất liệu chitosan | 130,500,000 | 210.757.500 | 91.350.000 | 25Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc | |
| 3 | PP2300216279 - Bơm cản quang | 53,000,000 | 85.595.000 | 37.100.000 | 166Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc | |
| 4 | PP2300216280 - Bơm tiêm màu | 27,200,000 | 43.928.000 | 19.040.000 | 66Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc | |
| 5 | PP2300216281 - Ống thông 7cm đốt tĩnh mạch đóng nhanh ít xâm lấn bằng sóng cao tần | 3,250,000,000 | 5.248.750.000 | 2.275.000.000 | 41Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc | |
| 6 | PP2300216282 - Dây đốt laser nội mạch | 2,200,000,000 | 3.553.000.000 | 1.540.000.000 | 33Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc | |
| 7 | PP2300216283 - Ống nghiệm lấy máu chân không Trisodium Citrate 3.2% | 87,500,000 | 141.312.500 | 61.250.000 | 11666Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc | |
| 8 | PP2300216284 - Cannulahút tim trái các cỡ | 8,000,000 | 12.920.000 | 5.600.000 | 1Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc | |
| 9 | PP2300216285 - Ống hút ngoài tim | 8,000,000 | 12.920.000 | 5.600.000 | 1Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc | |
| 10 | PP2300216286 - Ống tĩnh mạch thẳng các cỡ | 6,000,000 | 9.690.000 | 4.200.000 | 0.8Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc | |
| 11 | PP2300216287 - Cannulatĩnh mạch gập góc đầu sắt 20Fr co nối 1/4 in; 3/8 in | 13,000,000 | 20.995.000 | 9.100.000 | 1Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc | |
| 12 | PP2300216288 - Cannulatĩnh mạch gập góc đầu sắt số 22Fr, 24Fr | 26,000,000 | 41.990.000 | 18.200.000 | 3Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc | |
| 13 | PP2300216289 - Canula động mạch thẳng, đầu vát các cỡ | 4,550,000 | 7.348.250 | 3.185.000 | 0.8Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc | |
| 14 | PP2300216290 - Cannulatĩnh mạch 2 tầng các cỡ | 6,000,000 | 9.690.000 | 4.200.000 | 0.8Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc | |
| 15 | PP2300216291 - Cannulađộng mạch đùi/ tĩnh mạch cảnh các cỡ | 57,500,000 | 92.862.500 | 40.250.000 | 0.8Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc | |
| 16 | PP2300216292 - Cannulatĩnh mạch đùi cỡ các cỡ | 57,500,000 | 92.862.500 | 40.250.000 | 0.8Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc | |
| 17 | PP2300216293 - Bộ kít Cannulađộng mạch đùi hoặc tĩnh mạch cảnh các cỡ | 57,500,000 | 92.862.500 | 40.250.000 | 0.8Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc | |
| 18 | PP2300216294 - Cannulatĩnh mạch đùi hai tầng cỡ 23Fr/25Fr | 49,405,000 | 79.789.075 | 34.583.500 | 0.8Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc | |
| 19 | PP2300216295 - Ống dẫn lưu qua da có khóa RLC kích thước 6.5F,7.5F,8.5F,10F,12F,14F với chiều dài 15, 25 và 40 cm | 37,500,000 | 60.562.500 | 26.250.000 | 3Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc | |
| 20 | PP2300216296 - Bộ Manifolds 3 cổng | 114,000,000 | 184.110.000 | 79.800.000 | 50Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc | |
| 21 | PP2300216297 - Manifolds 2, 3 cửa | 90,000,000 | 145.350.000 | 63.000.000 | 83Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc | |
| 22 | PP2300216298 - Bộ phân phối dùng trong can thiệp tim mạch | 29,400,000 | 47.481.000 | 20.580.000 | 50Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc | |
| 23 | PP2300216299 - Ống thông dẫn đường nòng kép | 900,000,000 | 1.453.500.000 | 630.000.000 | 25Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc | |
| 24 | PP2300216300 - Ống thông (Catheter) chụp động mạch vành loại mềm | 200,000,000 | 323.000.000 | 140.000.000 | 66Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc | |
| 25 | PP2300216301 - Tay dao mổ điện 3 giắc | 39,160,000 | 63.243.400 | 27.412.000 | 166Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc | |
| 26 | PP2300216302 - Tay dao hàn mạch máu dùng cho mổ mở, hàm phủ nano | 474,700,000 | 766.640.500 | 332.290.000 | 3Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc | |
| 27 | PP2300216303 - Vòng van hai lá các cỡ | 279,600,000 | 451.554.000 | 195.720.000 | 3Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc | |
| 28 | PP2300216304 - Vòng van tim nhân tạo ba lá các cỡ | 279,600,000 | 451.554.000 | 195.720.000 | 3Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc | |
| 29 | PP2300216305 - Van tim nhân tạo cơ học hai lá không gây tiếng động các cỡ | 288,500,000 | 465.927.500 | 201.950.000 | 1Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc | |
| 30 | PP2300216306 - Van tim nhân tạo cơ học động mạch chủ không gây tiếng động các cỡ | 288,500,000 | 465.927.500 | 201.950.000 | 1Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc | |
| 31 | PP2300216307 - Van tim nhân tạo cơ học hai lá không gây tiếng động | 398,000,000 | 642.770.000 | 278.600.000 | 1Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc | |
| 32 | PP2300216308 - Van tim nhân tạo cơ học động mạch chủ không gây tiếng động | 398,000,000 | 642.770.000 | 278.600.000 | 1Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc | |
| 33 | PP2300216309 - Van hai lá sinh học các cỡ | 540,000,000 | 872.100.000 | 378.000.000 | 1Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc | |
| 34 | PP2300216310 - Van động mạch chủ sinh học các cỡ | 540,000,000 | 872.100.000 | 378.000.000 | 1Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc | |
| 35 | PP2300216311 - Van tim sinh học ĐMC có khung stent làm từ polymer | 495,000,000 | 799.425.000 | 346.500.000 | 0.8Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc | |
| 36 | PP2300216312 - Bộ van tim động mạch chủ sinh học thay qua da (kèm hệ thống nạp van và chuyển van) | 1,800,000,000 | 2.907.000.000 | 1.260.000.000 | 0.5Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc | |
| 37 | PP2300216313 - Mạch máu nhân tạo các loại, các cỡ | 131,000,000 | 211.565.000 | 91.700.000 | 1Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc | |
| 38 | PP2300216314 - Mạch máu nhân tạo các loại, các cỡ | 135,000,000 | 218.025.000 | 94.500.000 | 1Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc | |
| 39 | PP2300216315 - Mạch thẳng dài | 193,600,000 | 312.664.000 | 135.520.000 | 3Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc | |
| 40 | PP2300216316 - Giá đỡ đường mật tự giãn nở bằng nitinol nhớ hình | 330,000,000 | 532.950.000 | 231.000.000 | 3Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc | |
| 41 | PP2300216317 - Khung giá đỡ (stent) mạch não tự giãn nở, dùng trong điều trị xơ vữa động mạch nội sọ có thể thu hồi | 213,000,000 | 343.995.000 | 149.100.000 | 0.5Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc | |
| 42 | PP2300216318 - Khớp gối toàn phần có xi măng | 600,000,000 | 969.000.000 | 420.000.000 | 1Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc | |
| 43 | PP2300216319 - Khớp gối toàn phần có xi măng loại cố định | 650,000,000 | 1.049.750.000 | 455.000.000 | 1Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc | |
| 44 | PP2300216320 - Bộ khớp vai bán phần có xi măng | 325,000,000 | 524.875.000 | 227.500.000 | 0.8Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc | |
| 45 | PP2300216321 - Khớp vai toàn phần không xi măng | 665,000,000 | 1.073.975.000 | 465.500.000 | 0.8Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc | |
| 46 | PP2300216322 - Miếng vá tái tạo màng cứng tự dính 15 x 15cm | 190,000,000 | 306.850.000 | 133.000.000 | 1Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc | |
| 47 | PP2300216323 - Lưới chữa thoát vị bẹn | 114,250,000 | 184.513.750 | 79.975.000 | 41Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc | |
| 48 | PP2300216324 - Bộ laser điều trị suy giãn tĩnh mạch | 2,550,000,000 | 4.118.250.000 | 1.785.000.000 | 25Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc | |
| 49 | PP2300216325 - Bộ laser điều trị suy giãn tĩnh mạch hiển nhỏ | 850,000,000 | 1.372.750.000 | 595.000.000 | 8Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc | |
| 50 | PP2300216326 - Bộ dụng cụ vít cố định khung giá đỡ động mạch chủ | 290,000,000 | 468.350.000 | 203.000.000 | 0.3Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc | |
| 51 | PP2300216327 - Catheterđốt tưới lạnh có rãnh tưới nước muối bao quanh đầu điện cực, đầu có thể uốn cong loại 2 hướng | 650,000,000 | 1.049.750.000 | 455.000.000 | 1Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc | |
| 52 | PP2300216328 - Đầu đốt đơn cực dùng trong phẫu thuật điều trị rung nhĩ, sử dụng sóng cao tần | 120,000,000 | 193.800.000 | 84.000.000 | 0.8Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc | |
| 53 | PP2300216329 - Đầu đốt đơn cực dùng trong phẫu thuật điều trị rung nhĩ, sử dụng sóng cao tần | 120,000,000 | 193.800.000 | 84.000.000 | 0.8Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc | |
| 54 | PP2300216330 - Bộ đầu đốt đơn cực và lưỡng cực dùng trong phẫu thuật điều trị rung nhĩ, sử dụng sóng cao tần | 153,000,000 | 247.095.000 | 107.100.000 | 0.5Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc | |
| 55 | PP2300216331 - Bộ dụng cụ khoan phá mảng xơ vữa qua ống thông phủ kim cương | 819,050,000 | 1.322.765.750 | 573.335.000 | 3Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc | |
| 56 | PP2300216332 - Dung dịch bôi trơn mũi khoan dùng trong khoan phá mảng xơ vữa qua ống thông | 49,500,000 | 79.942.500 | 34.650.000 | 3Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc | |
| 57 | PP2300216333 - Ống hút huyết khối trong lòng mạch máu não | 1,475,000,000 | 2.382.125.000 | 1.032.500.000 | 8Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc | |
| 58 | PP2300216334 - Giá đỡ mạch thần kinh | 4,500,000,000 | 7.267.500.000 | 3.150.000.000 | 16Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc | |
| 59 | PP2300216335 - Bộ dụng cụ mở đường mạch quay | 336,000,000 | 542.640.000 | 235.200.000 | 100Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc | |
| 60 | PP2300216336 - Catheterchẩn đoán 20 cực, lái hướng | 425,000,000 | 686.375.000 | 297.500.000 | 1Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc | |
| 61 | PP2300216337 - Phổi nhân tạo kèm dây dẫn cho bệnh nhân trên 40kg | 1,085,000,000 | 1.752.275.000 | 759.500.000 | 11Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc | |
| 62 | PP2300216338 - Bơm áp lực cao có van dùng trong can thiệp tim mạch Revas | 392,000,000 | 633.080.000 | 274.400.000 | 66Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc | |
| 63 | PP2300216339 - Bơm áp lực cao dùng trong can thiệp tim mạch | 460,000,000 | 742.900.000 | 322.000.000 | 66Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc | |
| 64 | PP2300216340 - Bóng nong mạch não loại 2 lòng | 220,000,000 | 355.300.000 | 154.000.000 | 1Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc | |
| 65 | PP2300216341 - Dây bơm áp lực cao, dây bơm cản quang áp lực cao các loại, các cỡ | 9,000,000 | 14.535.000 | 6.300.000 | 33Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc | |
| 66 | PP2300216342 - Dây nối áp lực cao | 105,000,000 | 169.575.000 | 73.500.000 | 166Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc | |
| 67 | PP2300216343 - Dây đo áp lực | 3,465,000 | 5.595.975 | 2.425.500 | 16Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc | |
| 68 | PP2300216344 - Dụng cụ đóng lỗ thông liên nhĩ | 880,000,000 | 1.421.200.000 | 616.000.000 | 3Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc | |
| 69 | PP2300216345 - Dù đóng còn ống động mạch loại 1 cánh | 480,000,000 | 775.200.000 | 336.000.000 | 3Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc | |
| 70 | PP2300216346 - Phụ kiện cắt cuộn nút mạch não | 4,500,000 | 7.267.500 | 3.150.000 | 0.3Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc | |
| 71 | PP2300216347 - Chất lỏng thuyên tắc mạch máu 1.5 ml | 350,000,000 | 565.250.000 | 245.000.000 | 3Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc | |
| 72 | PP2300216348 - Máy tạo nhịp tái đồng bộ CRT 3 buồng, với đáp ứng tần số sinh lý CLS, chụp được MRI | 480,000,000 | 775.200.000 | 336.000.000 | 0.3Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc | |
| 73 | PP2300216349 - Vật liệu nút mạch hình cầu | 174,000,000 | 281.010.000 | 121.800.000 | 5Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc | |
| 74 | PP2300216350 - Hạt nút mạch | 227,200,000 | 366.928.000 | 159.040.000 | 6Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc | |
| 75 | PP2300216351 - Hạt nhựa nút mạch kích thước từ 40-1.300micromet | 171,000,000 | 276.165.000 | 119.700.000 | 5Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc | |
| 76 | PP2300216352 - Vật liệu nút mạch điều trị ung thư gan các loại, các cỡ | 1,575,000,000 | 2.543.625.000 | 1.102.500.000 | 8Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc | |
| 77 | PP2300216353 - Hạt nhựa tải thuốc điều trị ung thư gan | 2,808,000,000 | 4.534.920.000 | 1.965.600.000 | 15Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc | |
| 78 | PP2300216354 - Vật liệu nút mạch tải thuốc điều trị ung thư gan. Kích cỡ hạt khô từ 20 - 200μm | 1,344,000,000 | 2.170.560.000 | 940.800.000 | 6Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc | |
| 79 | PP2300216355 - Cuộn nút mạch não | 1,348,500,000 | 2.177.827.500 | 943.950.000 | 16Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc | |
| 80 | PP2300216356 - Vòng xoắn kim loại (coils) bít túi phình mạch não không phủ gel | 2,025,000,000 | 3.270.375.000 | 1.417.500.000 | 25Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc | |
| 81 | PP2300216357 - Catheterlập bản đồ 10 điện cực, dạng vòng, có cảm biến từ trường, loại 2 hướng | 680,000,000 | 1.098.200.000 | 476.000.000 | 1Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc | |
| 82 | PP2300216358 - Catheterlập bản đồ 10 điện cực, dạng vòng, có cảm biến từ trường, loại 2 hướng | 680,000,000 | 1.098.200.000 | 476.000.000 | 1Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc | |
| 83 | PP2300216359 - Cáp nối cho catheter chẩn đoán, lập bản đồ có cảm biến từ trường | 45,000,000 | 72.675.000 | 31.500.000 | 0.5Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc | |
| 84 | PP2300216360 - Dung dịch thẩm phân máu đậm đặc (Acid) | 4,590,000,000 | 7.412.850.000 | 3.213.000.000 | 45000Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc | |
| 85 | PP2300216361 - Dung dịch thẩm phân máu đậm đặc (Bicarbonat) | 5,610,000,000 | 9.060.150.000 | 3.927.000.000 | 55000Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc | |
| 86 | PP2300216362 - Dụng cụ (máy) khâu cắt tự động sử dụng trong kỹ thuật cắt trĩ Longo | 405,000,000 | 654.075.000 | 283.500.000 | 8Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc | |
| 87 | PP2300216363 - Dụng cụ (máy) khâu cắt tự động mổ mở các cỡ 60mm, 80mm. | 156,000,000 | 251.940.000 | 109.200.000 | 5Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc | |
| 88 | PP2300216364 - Dụng cụ khâu nối tiêu hóa dùng cho mổ mở, chiều dài 80mm | 34,500,000 | 55.717.500 | 24.150.000 | 0.8Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc | |
| 89 | PP2300216365 - Mảnh ghép thoát vị bẹn nhẹ đơn sợi 6x11cm | 97,000,000 | 156.655.000 | 67.900.000 | 16Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc | |
| 90 | PP2300216366 - Bộ nẹp titan hàm trên | 1,310,000,000 | 2.115.650.000 | 917.000.000 | 83Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc | |
| 91 | PP2300216367 - Bộ nẹp titan hàm dưới | 549,600,000 | 887.604.000 | 384.720.000 | 20Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc | |
| 92 | PP2300216368 - Kít thu nhận tiểu cầu túi đơn | 594,000,000 | 959.310.000 | 415.800.000 | 33Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc | |
| 93 | PP2300216369 - Bộ ống mẫu cho máy đo độ đông máu | 92,700,000 | 149.710.500 | 64.890.000 | 150Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc | |
| 94 | PP2300216370 - Van cầm máu loại trượt | 8,500,000 | 13.727.500 | 5.950.000 | 8Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc | |
| 95 | PP2300216371 - Kim đốt sóng cao tần | 1,780,000,000 | 2.874.700.000 | 1.246.000.000 | 16Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc | |
| 96 | PP2300216372 - Kim đốt sóng cao tần thay đổi chiều dài đầu hoạt động | 1,080,000,000 | 1.744.200.000 | 756.000.000 | 8Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc | |
| 97 | PP2300216373 - Bộ dụng cụ đốt nhiệt bằng công nghệ vi sóng (điều trị khối u tuyến giáp, u vú) | 1,100,000,000 | 1.776.500.000 | 770.000.000 | 8Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc | |
| 98 | PP2300216374 - Bộ dụng cụ đốt nhiệt bằng công nghệ vi sóng (điều trị khối u gan, phổi) | 1,398,500,000 | 2.258.577.500 | 978.950.000 | 8Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc | |
| 99 | PP2300216375 - Bộ gây tê ngoài màng cứng | 525,000,000 | 847.875.000 | 367.500.000 | 333Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc | |
| 100 | PP2300216376 - Băng (đạn) ghim khâu cắt mổ mở các cỡ 60mm, 80mm. | 340,000,000 | 549.100.000 | 238.000.000 | 33Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
Sáp cầm máu xương |
|
| Mã phần lô | PP2300216277 |
| Giá từng phần lô | 35,840,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 57.881.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25.088.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 233Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 5 ngày kể từ khi nhận được thông báo dự trù |
Miếng cầm máu động mạch đùi chất liệu chitosan |
|
| Mã phần lô | PP2300216278 |
| Giá từng phần lô | 130,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 210.757.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 91.350.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 5 ngày kể từ khi nhận được thông báo dự trù |
Bơm cản quang |
|
| Mã phần lô | PP2300216279 |
| Giá từng phần lô | 53,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 85.595.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 37.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 166Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 5 ngày kể từ khi nhận được thông báo dự trù |
Bơm tiêm màu |
|
| Mã phần lô | PP2300216280 |
| Giá từng phần lô | 27,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 43.928.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.040.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 66Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 5 ngày kể từ khi nhận được thông báo dự trù |
Ống thông 7cm đốt tĩnh mạch đóng nhanh ít xâm lấn bằng sóng cao tần |
|
| Mã phần lô | PP2300216281 |
| Giá từng phần lô | 3,250,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.248.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.275.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 41Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 5 ngày kể từ khi nhận được thông báo dự trù |
Dây đốt laser nội mạch |
|
| Mã phần lô | PP2300216282 |
| Giá từng phần lô | 2,200,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.553.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.540.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 5 ngày kể từ khi nhận được thông báo dự trù |
Ống nghiệm lấy máu chân không Trisodium Citrate 3.2% |
|
| Mã phần lô | PP2300216283 |
| Giá từng phần lô | 87,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 141.312.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 61.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 11666Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 5 ngày kể từ khi nhận được thông báo dự trù |
Cannulahút tim trái các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300216284 |
| Giá từng phần lô | 8,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.920.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 5 ngày kể từ khi nhận được thông báo dự trù |
Ống hút ngoài tim |
|
| Mã phần lô | PP2300216285 |
| Giá từng phần lô | 8,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.920.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 5 ngày kể từ khi nhận được thông báo dự trù |
Ống tĩnh mạch thẳng các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300216286 |
| Giá từng phần lô | 6,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.690.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.8Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 5 ngày kể từ khi nhận được thông báo dự trù |
Cannulatĩnh mạch gập góc đầu sắt 20Fr co nối 1/4 in; 3/8 in |
|
| Mã phần lô | PP2300216287 |
| Giá từng phần lô | 13,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.995.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 5 ngày kể từ khi nhận được thông báo dự trù |
Cannulatĩnh mạch gập góc đầu sắt số 22Fr, 24Fr |
|
| Mã phần lô | PP2300216288 |
| Giá từng phần lô | 26,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 41.990.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 5 ngày kể từ khi nhận được thông báo dự trù |
Canula động mạch thẳng, đầu vát các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300216289 |
| Giá từng phần lô | 4,550,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.348.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.185.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.8Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 5 ngày kể từ khi nhận được thông báo dự trù |
Cannulatĩnh mạch 2 tầng các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300216290 |
| Giá từng phần lô | 6,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.690.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.8Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 5 ngày kể từ khi nhận được thông báo dự trù |
Cannulađộng mạch đùi/ tĩnh mạch cảnh các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300216291 |
| Giá từng phần lô | 57,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 92.862.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 40.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.8Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 5 ngày kể từ khi nhận được thông báo dự trù |
Cannulatĩnh mạch đùi cỡ các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300216292 |
| Giá từng phần lô | 57,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 92.862.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 40.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.8Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 5 ngày kể từ khi nhận được thông báo dự trù |
Bộ kít Cannulađộng mạch đùi hoặc tĩnh mạch cảnh các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300216293 |
| Giá từng phần lô | 57,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 92.862.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 40.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.8Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 5 ngày kể từ khi nhận được thông báo dự trù |
Cannulatĩnh mạch đùi hai tầng cỡ 23Fr/25Fr |
|
| Mã phần lô | PP2300216294 |
| Giá từng phần lô | 49,405,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 79.789.075 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 34.583.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.8Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 5 ngày kể từ khi nhận được thông báo dự trù |
Ống dẫn lưu qua da có khóa RLC kích thước 6.5F,7.5F,8.5F,10F,12F,14F với chiều dài 15, 25 và 40 cm |
|
| Mã phần lô | PP2300216295 |
| Giá từng phần lô | 37,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 60.562.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 5 ngày kể từ khi nhận được thông báo dự trù |
Bộ Manifolds 3 cổng |
|
| Mã phần lô | PP2300216296 |
| Giá từng phần lô | 114,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 184.110.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 79.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 50Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 5 ngày kể từ khi nhận được thông báo dự trù |
Manifolds 2, 3 cửa |
|
| Mã phần lô | PP2300216297 |
| Giá từng phần lô | 90,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 145.350.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 63.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 83Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 5 ngày kể từ khi nhận được thông báo dự trù |
Bộ phân phối dùng trong can thiệp tim mạch |
|
| Mã phần lô | PP2300216298 |
| Giá từng phần lô | 29,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 47.481.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.580.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 50Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 5 ngày kể từ khi nhận được thông báo dự trù |
Ống thông dẫn đường nòng kép |
|
| Mã phần lô | PP2300216299 |
| Giá từng phần lô | 900,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.453.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 630.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 5 ngày kể từ khi nhận được thông báo dự trù |
Ống thông (Catheter) chụp động mạch vành loại mềm |
|
| Mã phần lô | PP2300216300 |
| Giá từng phần lô | 200,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 323.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 140.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 66Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 5 ngày kể từ khi nhận được thông báo dự trù |
Tay dao mổ điện 3 giắc |
|
| Mã phần lô | PP2300216301 |
| Giá từng phần lô | 39,160,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 63.243.400 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 27.412.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 166Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 5 ngày kể từ khi nhận được thông báo dự trù |
Tay dao hàn mạch máu dùng cho mổ mở, hàm phủ nano |
|
| Mã phần lô | PP2300216302 |
| Giá từng phần lô | 474,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 766.640.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 332.290.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 5 ngày kể từ khi nhận được thông báo dự trù |
Vòng van hai lá các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300216303 |
| Giá từng phần lô | 279,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 451.554.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 195.720.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 5 ngày kể từ khi nhận được thông báo dự trù |
Vòng van tim nhân tạo ba lá các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300216304 |
| Giá từng phần lô | 279,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 451.554.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 195.720.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 5 ngày kể từ khi nhận được thông báo dự trù |
Van tim nhân tạo cơ học hai lá không gây tiếng động các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300216305 |
| Giá từng phần lô | 288,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 465.927.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 201.950.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 5 ngày kể từ khi nhận được thông báo dự trù |
Van tim nhân tạo cơ học động mạch chủ không gây tiếng động các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300216306 |
| Giá từng phần lô | 288,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 465.927.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 201.950.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 5 ngày kể từ khi nhận được thông báo dự trù |
Van tim nhân tạo cơ học hai lá không gây tiếng động |
|
| Mã phần lô | PP2300216307 |
| Giá từng phần lô | 398,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 642.770.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 278.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 5 ngày kể từ khi nhận được thông báo dự trù |
Van tim nhân tạo cơ học động mạch chủ không gây tiếng động |
|
| Mã phần lô | PP2300216308 |
| Giá từng phần lô | 398,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 642.770.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 278.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 5 ngày kể từ khi nhận được thông báo dự trù |
Van hai lá sinh học các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300216309 |
| Giá từng phần lô | 540,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 872.100.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 378.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 5 ngày kể từ khi nhận được thông báo dự trù |
Van động mạch chủ sinh học các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300216310 |
| Giá từng phần lô | 540,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 872.100.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 378.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 5 ngày kể từ khi nhận được thông báo dự trù |
Van tim sinh học ĐMC có khung stent làm từ polymer |
|
| Mã phần lô | PP2300216311 |
| Giá từng phần lô | 495,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 799.425.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 346.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.8Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 5 ngày kể từ khi nhận được thông báo dự trù |
Bộ van tim động mạch chủ sinh học thay qua da (kèm hệ thống nạp van và chuyển van) |
|
| Mã phần lô | PP2300216312 |
| Giá từng phần lô | 1,800,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.907.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.260.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.5Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 5 ngày kể từ khi nhận được thông báo dự trù |
Mạch máu nhân tạo các loại, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300216313 |
| Giá từng phần lô | 131,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 211.565.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 91.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 5 ngày kể từ khi nhận được thông báo dự trù |
Mạch máu nhân tạo các loại, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300216314 |
| Giá từng phần lô | 135,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 218.025.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 94.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 5 ngày kể từ khi nhận được thông báo dự trù |
Mạch thẳng dài |
|
| Mã phần lô | PP2300216315 |
| Giá từng phần lô | 193,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 312.664.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 135.520.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 5 ngày kể từ khi nhận được thông báo dự trù |
Giá đỡ đường mật tự giãn nở bằng nitinol nhớ hình |
|
| Mã phần lô | PP2300216316 |
| Giá từng phần lô | 330,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 532.950.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 231.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 5 ngày kể từ khi nhận được thông báo dự trù |
Khung giá đỡ (stent) mạch não tự giãn nở, dùng trong điều trị xơ vữa động mạch nội sọ có thể thu hồi |
|
| Mã phần lô | PP2300216317 |
| Giá từng phần lô | 213,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 343.995.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 149.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.5Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 5 ngày kể từ khi nhận được thông báo dự trù |
Khớp gối toàn phần có xi măng |
|
| Mã phần lô | PP2300216318 |
| Giá từng phần lô | 600,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 969.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 420.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 5 ngày kể từ khi nhận được thông báo dự trù |
Khớp gối toàn phần có xi măng loại cố định |
|
| Mã phần lô | PP2300216319 |
| Giá từng phần lô | 650,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.049.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 455.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 5 ngày kể từ khi nhận được thông báo dự trù |
Bộ khớp vai bán phần có xi măng |
|
| Mã phần lô | PP2300216320 |
| Giá từng phần lô | 325,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 524.875.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 227.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.8Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 5 ngày kể từ khi nhận được thông báo dự trù |
Khớp vai toàn phần không xi măng |
|
| Mã phần lô | PP2300216321 |
| Giá từng phần lô | 665,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.073.975.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 465.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.8Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 5 ngày kể từ khi nhận được thông báo dự trù |
Miếng vá tái tạo màng cứng tự dính 15 x 15cm |
|
| Mã phần lô | PP2300216322 |
| Giá từng phần lô | 190,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 306.850.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 133.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 5 ngày kể từ khi nhận được thông báo dự trù |
Lưới chữa thoát vị bẹn |
|
| Mã phần lô | PP2300216323 |
| Giá từng phần lô | 114,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 184.513.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 79.975.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 41Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 5 ngày kể từ khi nhận được thông báo dự trù |
Bộ laser điều trị suy giãn tĩnh mạch |
|
| Mã phần lô | PP2300216324 |
| Giá từng phần lô | 2,550,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.118.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.785.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 5 ngày kể từ khi nhận được thông báo dự trù |
Bộ laser điều trị suy giãn tĩnh mạch hiển nhỏ |
|
| Mã phần lô | PP2300216325 |
| Giá từng phần lô | 850,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.372.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 595.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 5 ngày kể từ khi nhận được thông báo dự trù |
Bộ dụng cụ vít cố định khung giá đỡ động mạch chủ |
|
| Mã phần lô | PP2300216326 |
| Giá từng phần lô | 290,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 468.350.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 203.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.3Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 5 ngày kể từ khi nhận được thông báo dự trù |
Catheterđốt tưới lạnh có rãnh tưới nước muối bao quanh đầu điện cực, đầu có thể uốn cong loại 2 hướng |
|
| Mã phần lô | PP2300216327 |
| Giá từng phần lô | 650,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.049.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 455.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 5 ngày kể từ khi nhận được thông báo dự trù |
Đầu đốt đơn cực dùng trong phẫu thuật điều trị rung nhĩ, sử dụng sóng cao tần |
|
| Mã phần lô | PP2300216328 |
| Giá từng phần lô | 120,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 193.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 84.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.8Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 5 ngày kể từ khi nhận được thông báo dự trù |
Đầu đốt đơn cực dùng trong phẫu thuật điều trị rung nhĩ, sử dụng sóng cao tần |
|
| Mã phần lô | PP2300216329 |
| Giá từng phần lô | 120,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 193.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 84.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.8Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 5 ngày kể từ khi nhận được thông báo dự trù |
Bộ đầu đốt đơn cực và lưỡng cực dùng trong phẫu thuật điều trị rung nhĩ, sử dụng sóng cao tần |
|
| Mã phần lô | PP2300216330 |
| Giá từng phần lô | 153,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 247.095.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 107.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.5Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 5 ngày kể từ khi nhận được thông báo dự trù |
Bộ dụng cụ khoan phá mảng xơ vữa qua ống thông phủ kim cương |
|
| Mã phần lô | PP2300216331 |
| Giá từng phần lô | 819,050,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.322.765.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 573.335.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 5 ngày kể từ khi nhận được thông báo dự trù |
Dung dịch bôi trơn mũi khoan dùng trong khoan phá mảng xơ vữa qua ống thông |
|
| Mã phần lô | PP2300216332 |
| Giá từng phần lô | 49,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 79.942.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 34.650.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 5 ngày kể từ khi nhận được thông báo dự trù |
Ống hút huyết khối trong lòng mạch máu não |
|
| Mã phần lô | PP2300216333 |
| Giá từng phần lô | 1,475,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.382.125.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.032.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 5 ngày kể từ khi nhận được thông báo dự trù |
Giá đỡ mạch thần kinh |
|
| Mã phần lô | PP2300216334 |
| Giá từng phần lô | 4,500,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.267.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.150.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 5 ngày kể từ khi nhận được thông báo dự trù |
Bộ dụng cụ mở đường mạch quay |
|
| Mã phần lô | PP2300216335 |
| Giá từng phần lô | 336,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 542.640.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 235.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 100Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 5 ngày kể từ khi nhận được thông báo dự trù |
Catheterchẩn đoán 20 cực, lái hướng |
|
| Mã phần lô | PP2300216336 |
| Giá từng phần lô | 425,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 686.375.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 297.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 5 ngày kể từ khi nhận được thông báo dự trù |
Phổi nhân tạo kèm dây dẫn cho bệnh nhân trên 40kg |
|
| Mã phần lô | PP2300216337 |
| Giá từng phần lô | 1,085,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.752.275.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 759.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 11Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 5 ngày kể từ khi nhận được thông báo dự trù |
Bơm áp lực cao có van dùng trong can thiệp tim mạch Revas |
|
| Mã phần lô | PP2300216338 |
| Giá từng phần lô | 392,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 633.080.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 274.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 66Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 5 ngày kể từ khi nhận được thông báo dự trù |
Bơm áp lực cao dùng trong can thiệp tim mạch |
|
| Mã phần lô | PP2300216339 |
| Giá từng phần lô | 460,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 742.900.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 322.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 66Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 5 ngày kể từ khi nhận được thông báo dự trù |
Bóng nong mạch não loại 2 lòng |
|
| Mã phần lô | PP2300216340 |
| Giá từng phần lô | 220,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 355.300.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 154.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 5 ngày kể từ khi nhận được thông báo dự trù |
Dây bơm áp lực cao, dây bơm cản quang áp lực cao các loại, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300216341 |
| Giá từng phần lô | 9,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.535.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 5 ngày kể từ khi nhận được thông báo dự trù |
Dây nối áp lực cao |
|
| Mã phần lô | PP2300216342 |
| Giá từng phần lô | 105,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 169.575.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 73.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 166Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 5 ngày kể từ khi nhận được thông báo dự trù |
Dây đo áp lực |
|
| Mã phần lô | PP2300216343 |
| Giá từng phần lô | 3,465,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.595.975 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.425.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 5 ngày kể từ khi nhận được thông báo dự trù |
Dụng cụ đóng lỗ thông liên nhĩ |
|
| Mã phần lô | PP2300216344 |
| Giá từng phần lô | 880,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.421.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 616.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 5 ngày kể từ khi nhận được thông báo dự trù |
Dù đóng còn ống động mạch loại 1 cánh |
|
| Mã phần lô | PP2300216345 |
| Giá từng phần lô | 480,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 775.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 336.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 5 ngày kể từ khi nhận được thông báo dự trù |
Phụ kiện cắt cuộn nút mạch não |
|
| Mã phần lô | PP2300216346 |
| Giá từng phần lô | 4,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.267.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.150.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.3Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 5 ngày kể từ khi nhận được thông báo dự trù |
Chất lỏng thuyên tắc mạch máu 1.5 ml |
|
| Mã phần lô | PP2300216347 |
| Giá từng phần lô | 350,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 565.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 245.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 5 ngày kể từ khi nhận được thông báo dự trù |
Máy tạo nhịp tái đồng bộ CRT 3 buồng, với đáp ứng tần số sinh lý CLS, chụp được MRI |
|
| Mã phần lô | PP2300216348 |
| Giá từng phần lô | 480,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 775.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 336.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.3Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 5 ngày kể từ khi nhận được thông báo dự trù |
Vật liệu nút mạch hình cầu |
|
| Mã phần lô | PP2300216349 |
| Giá từng phần lô | 174,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 281.010.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 121.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 5 ngày kể từ khi nhận được thông báo dự trù |
Hạt nút mạch |
|
| Mã phần lô | PP2300216350 |
| Giá từng phần lô | 227,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 366.928.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 159.040.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 5 ngày kể từ khi nhận được thông báo dự trù |
Hạt nhựa nút mạch kích thước từ 40-1.300micromet |
|
| Mã phần lô | PP2300216351 |
| Giá từng phần lô | 171,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 276.165.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 119.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 5 ngày kể từ khi nhận được thông báo dự trù |
Vật liệu nút mạch điều trị ung thư gan các loại, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300216352 |
| Giá từng phần lô | 1,575,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.543.625.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.102.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 5 ngày kể từ khi nhận được thông báo dự trù |
Hạt nhựa tải thuốc điều trị ung thư gan |
|
| Mã phần lô | PP2300216353 |
| Giá từng phần lô | 2,808,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.534.920.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.965.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 15Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 5 ngày kể từ khi nhận được thông báo dự trù |
Vật liệu nút mạch tải thuốc điều trị ung thư gan. Kích cỡ hạt khô từ 20 - 200μm |
|
| Mã phần lô | PP2300216354 |
| Giá từng phần lô | 1,344,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.170.560.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 940.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 5 ngày kể từ khi nhận được thông báo dự trù |
Cuộn nút mạch não |
|
| Mã phần lô | PP2300216355 |
| Giá từng phần lô | 1,348,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.177.827.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 943.950.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 5 ngày kể từ khi nhận được thông báo dự trù |
Vòng xoắn kim loại (coils) bít túi phình mạch não không phủ gel |
|
| Mã phần lô | PP2300216356 |
| Giá từng phần lô | 2,025,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.270.375.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.417.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 5 ngày kể từ khi nhận được thông báo dự trù |
Catheterlập bản đồ 10 điện cực, dạng vòng, có cảm biến từ trường, loại 2 hướng |
|
| Mã phần lô | PP2300216357 |
| Giá từng phần lô | 680,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.098.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 476.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 5 ngày kể từ khi nhận được thông báo dự trù |
Catheterlập bản đồ 10 điện cực, dạng vòng, có cảm biến từ trường, loại 2 hướng |
|
| Mã phần lô | PP2300216358 |
| Giá từng phần lô | 680,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.098.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 476.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 5 ngày kể từ khi nhận được thông báo dự trù |
Cáp nối cho catheter chẩn đoán, lập bản đồ có cảm biến từ trường |
|
| Mã phần lô | PP2300216359 |
| Giá từng phần lô | 45,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 72.675.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 31.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.5Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 5 ngày kể từ khi nhận được thông báo dự trù |
Dung dịch thẩm phân máu đậm đặc (Acid) |
|
| Mã phần lô | PP2300216360 |
| Giá từng phần lô | 4,590,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.412.850.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.213.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 45000Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 5 ngày kể từ khi nhận được thông báo dự trù |
Dung dịch thẩm phân máu đậm đặc (Bicarbonat) |
|
| Mã phần lô | PP2300216361 |
| Giá từng phần lô | 5,610,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.060.150.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.927.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 55000Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 5 ngày kể từ khi nhận được thông báo dự trù |
Dụng cụ (máy) khâu cắt tự động sử dụng trong kỹ thuật cắt trĩ Longo |
|
| Mã phần lô | PP2300216362 |
| Giá từng phần lô | 405,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 654.075.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 283.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 5 ngày kể từ khi nhận được thông báo dự trù |
Dụng cụ (máy) khâu cắt tự động mổ mở các cỡ 60mm, 80mm. |
|
| Mã phần lô | PP2300216363 |
| Giá từng phần lô | 156,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 251.940.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 109.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 5 ngày kể từ khi nhận được thông báo dự trù |
Dụng cụ khâu nối tiêu hóa dùng cho mổ mở, chiều dài 80mm |
|
| Mã phần lô | PP2300216364 |
| Giá từng phần lô | 34,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 55.717.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.150.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.8Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 5 ngày kể từ khi nhận được thông báo dự trù |
Mảnh ghép thoát vị bẹn nhẹ đơn sợi 6x11cm |
|
| Mã phần lô | PP2300216365 |
| Giá từng phần lô | 97,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 156.655.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 67.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 5 ngày kể từ khi nhận được thông báo dự trù |
Bộ nẹp titan hàm trên |
|
| Mã phần lô | PP2300216366 |
| Giá từng phần lô | 1,310,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.115.650.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 917.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 83Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 5 ngày kể từ khi nhận được thông báo dự trù |
Bộ nẹp titan hàm dưới |
|
| Mã phần lô | PP2300216367 |
| Giá từng phần lô | 549,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 887.604.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 384.720.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 20Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 5 ngày kể từ khi nhận được thông báo dự trù |
Kít thu nhận tiểu cầu túi đơn |
|
| Mã phần lô | PP2300216368 |
| Giá từng phần lô | 594,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 959.310.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 415.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 5 ngày kể từ khi nhận được thông báo dự trù |
Bộ ống mẫu cho máy đo độ đông máu |
|
| Mã phần lô | PP2300216369 |
| Giá từng phần lô | 92,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 149.710.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 64.890.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 150Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 5 ngày kể từ khi nhận được thông báo dự trù |
Van cầm máu loại trượt |
|
| Mã phần lô | PP2300216370 |
| Giá từng phần lô | 8,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.727.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.950.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 5 ngày kể từ khi nhận được thông báo dự trù |
Kim đốt sóng cao tần |
|
| Mã phần lô | PP2300216371 |
| Giá từng phần lô | 1,780,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.874.700.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.246.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 5 ngày kể từ khi nhận được thông báo dự trù |
Kim đốt sóng cao tần thay đổi chiều dài đầu hoạt động |
|
| Mã phần lô | PP2300216372 |
| Giá từng phần lô | 1,080,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.744.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 756.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 5 ngày kể từ khi nhận được thông báo dự trù |
Bộ dụng cụ đốt nhiệt bằng công nghệ vi sóng (điều trị khối u tuyến giáp, u vú) |
|
| Mã phần lô | PP2300216373 |
| Giá từng phần lô | 1,100,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.776.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 770.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 5 ngày kể từ khi nhận được thông báo dự trù |
Bộ dụng cụ đốt nhiệt bằng công nghệ vi sóng (điều trị khối u gan, phổi) |
|
| Mã phần lô | PP2300216374 |
| Giá từng phần lô | 1,398,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.258.577.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 978.950.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 5 ngày kể từ khi nhận được thông báo dự trù |
Bộ gây tê ngoài màng cứng |
|
| Mã phần lô | PP2300216375 |
| Giá từng phần lô | 525,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 847.875.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 367.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 333Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 5 ngày kể từ khi nhận được thông báo dự trù |
Băng (đạn) ghim khâu cắt mổ mở các cỡ 60mm, 80mm. |
|
| Mã phần lô | PP2300216376 |
| Giá từng phần lô | 340,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 549.100.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 238.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa 5 ngày kể từ khi nhận được thông báo dự trù |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi