Gói thầu: Gói thầu số 4: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2300082799-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/05/2023 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Tân Châu | Chủ đầu tư | UBND xã Tân Châu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 4: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | PL2300062873 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 3 tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Giá gói thầu | 2,190,325,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25.000.000 VND |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên: Là kỹ 10 sư giao thông. - Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình giao thông, hạng IV trở lên theo quy định tại khoản 1 điều 74, Nghị định số 15/2021/ NĐ- CP ngày 03/3/2021. - Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 3 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên: - Kỹ sư giao thông; - Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 2 năm hoặc 1 Hợp đồng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy thủy bình | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy lu ≥ 9,0 tấn | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào (Thể tích gầu) ≥ 0,7 m3 | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy ủi (Công suất máy) ≥ 110 CV | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Xe ô tô tự đổ (Trọng tải hàng hóa) ≥ 5 tấn | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm bê tông ≥ 1,5 KW (đầm dùi) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm bê tông ≥ 1,5 KW (đầm bàn) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Đầm cóc ≥ 60 kg | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Trạm trộn bê tông nhựa – năng suất 120T/ h | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa - năng suất: 130 CV - 140 CV | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy bơm nước | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi