Gói thầu: Gói thầu số 40: Mua sắm vật tư – hóa chất lần 2

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300375118-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/12/2023 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BỆNH VIỆN ĐA KHOA KHU VỰC HÓC MÔN
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu số 40: Mua sắm vật tư – hóa chất lần 2
Số hiệu KHLCNT PL2300259087
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Huyện Hóc Môn, TP. Hồ Chí Minh
Giá gói thầu 3,676,269,150 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 47.791.512 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) (9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300520878 - Dao phẫu thuật 15 độ 28,080,000 40.114.286 - 19.656.000 60
2 PP2300520879 - Dao phẫu thuật 2,85mm 64,080,000 91.542.858 - 44.856.000 60
3 PP2300520880 - Dung dịch tiệt khuẩn mức độ cao 38,808,000 55.440.000 - 27.165.600 16
4 PP2300520881 - Viên tẩy khử khuẩn dạng sủi 6,930,000 9.900.000 - 4.851.000 247
5 PP2300520882 - Kẹp cầm máu Hemoclip các cỡ 2,500,000 3.571.429 - 1.750.000 9
6 PP2300520883 - Kềm gắp dị vật 9,680,000 13.828.572 - 6.776.000 1
7 PP2300520884 - Dụng cụ cắt bao quy đầu các cỡ 65,000,000 92.857.143 - 45.500.000 9
8 PP2300520885 - Miếng dán điện cực dẫn truyền máy đo điện cơ 78,750,000 112.500.000 - 55.125.000 165
9 PP2300520886 - Băng thun y tế 10cm x 4m 105,525,000 150.750.000 - 73.867.500 1102
10 PP2300520887 - Dây garo có khóa 506,250 723.215 - 354.375 5
11 PP2300520888 - Nẹp nhôm ngón tay ngắn 5,000,000 7.142.858 - 3.500.000 33
12 PP2300520889 - Dây truyền dịch 60 giọt/ml có bầu 150ml 1,965,600 2.808.000 - 1.375.920 10
13 PP2300520890 - Trám tạm 3,120,000 4.457.143 - 2.184.000 2
14 PP2300520891 - Chổi đánh bóng 2,400,000 3.428.572 - 1.680.000 99
15 PP2300520892 - G- bone 3,100,000 4.428.572 - 2.170.000 1
16 PP2300520893 - Dy Cal 880,000 1.257.143 - 616.000 1
17 PP2300520894 - Sò đánh bóng 1,800,000 2.571.429 - 1.260.000 99
18 PP2300520895 - Chêm gỗ 140,000 200.000 - 98.000 4
19 PP2300520896 - Chỉ tơ nha khoa 1,020,000 1.457.143 - 714.000 2
20 PP2300520897 - Côn Gutta các số 1,391,500 1.987.858 - 974.050 4
21 PP2300520898 - Cone giấy các số 1,518,000 2.168.572 - 1.062.600 4
22 PP2300520899 - Cone Phụ B, C 4,333,200 6.190.286 - 3.033.240 2
23 PP2300520900 - Cọ Bone 293,250 418.929 - 205.275 1
24 PP2300520901 - Đài đánh bóng Composite 1,207,500 1.725.000 - 845.250 5
25 PP2300520902 - Dầu tra tay khoan NSK 667,000 952.858 - 466.900 1
26 PP2300520903 - Dung dịch sát trùng Cavicide 750ml 9,936,000 14.194.286 - 6.955.200 6
27 PP2300520904 - Endomethasone 3,657,000 5.224.286 - 2.559.900 1
28 PP2300520905 - Giấy trộn 60,000 85.715 - 42.000 1
29 PP2300520906 - H - Files các cỡ 14,490,000 20.700.000 - 10.143.000 20
30 PP2300520907 - Trâm nội nha (K - Files) các cỡ 14,490,000 20.700.000 - 10.143.000 20
31 PP2300520908 - Keo dán ngà 1,800,000 2.571.429 - 1.260.000 1
32 PP2300520909 - Lentulo 2,587,500 3.696.429 - 1.811.250 5
33 PP2300520910 - Vật liệu trám bít ống tủy bằng calcium silicate 5,175,000 7.392.858 - 3.622.500 1
34 PP2300520911 - Mũi khoan kim cương các cở 7,038,000 10.054.286 - 4.926.600 20
35 PP2300520912 - Mũi khoan phẫu thuật Carbide burs các cỡ 14,000,000 20.000.000 - 9.800.000 17
36 PP2300520913 - Trâm gai thép 4,140,000 5.914.286 - 2.898.000 10
37 PP2300520914 - Trâm gai VN 1,800,000 2.571.429 - 1.260.000 10
38 PP2300520915 - Vaseline 20gr 24,000 34.286 - 16.800 1
39 PP2300520916 - Đĩa Soflex 238,050 340.072 - 166.635 1
40 PP2300520917 - Viscotas (cầm máu nướu) 310,000 442.858 - 217.000 1
41 PP2300520918 - Chủng vk đông khô E. coli ATCC 25922 6,400,000 9.142.858 - 4.480.000 1
42 PP2300520919 - Chủng vk đông khô Entero. faecalis ATCC 29212 3,200,000 4.571.429 - 2.240.000 1
43 PP2300520920 - Chủng vk đông khô Entero. faecium ATCC 700221 3,200,000 4.571.429 - 2.240.000 1
44 PP2300520921 - Chủng vk đông khô Kleb. pneumoniae ATCC 700603 3,200,000 4.571.429 - 2.240.000 1
45 PP2300520922 - Chủng vk đông khô Proteus mirabilis ATCC 12453 3,200,000 4.571.429 - 2.240.000 1
46 PP2300520923 - Chủng vk đông khô Pseudo. aeruginosa ATCC 27853 6,400,000 9.142.858 - 4.480.000 1
47 PP2300520924 - Chủng vk đông khô Shigella flexneri ATCC 12022 3,200,000 4.571.429 - 2.240.000 1
48 PP2300520925 - Chủng vk đông khô Stap. epidermidis ATCC 12228 3,200,000 4.571.429 - 2.240.000 1
49 PP2300520926 - Chủng vk đông khô Stap. saprophyticus ATCC 15305 3,200,000 4.571.429 - 2.240.000 1
50 PP2300520927 - Chủng vk đông khô Stap.aureus ATCC 25923 6,400,000 9.142.858 - 4.480.000 1
51 PP2300520928 - Chủng vk đông khô Strep. agalactiae ATCC 27956 3,200,000 4.571.429 - 2.240.000 1
52 PP2300520929 - Chủng vk đông khô Strep. pyogenes ATCC 19615 3,200,000 4.571.429 - 2.240.000 1
53 PP2300520930 - Chủng vk đông khô Strep.pneumoniae ATCC 49619 3,200,000 4.571.429 - 2.240.000 1
54 PP2300520931 - Acid acetic 3% 90,000 128.572 - 63.000 1
55 PP2300520932 - Lugol 5% 1,380,000 1.971.429 - 966.000 1
56 PP2300520933 - Methylen blue 5,565,000 7.950.000 - 3.895.500 2
57 PP2300520934 - Bông lót bó bột 4in (2,7mx10cm) 29,000,000 41.428.572 - 20.300.000 329
58 PP2300520935 - Bông lót bó bột 6in (2,7mx15cm) 35,000,000 50.000.000 - 24.500.000 329
59 PP2300520936 - Que gòn (Tăm bông tiệt trùng, ống 1 que) 60,000 85.715 - 42.000 4
60 PP2300520937 - Tămpon (gòn quấn gạc) 1,250,000 1.785.715 - 875.000 83
61 PP2300520938 - Lưỡi dao phẫu thuật tiệt trùng các số 8,880,000 12.685.715 - 6.216.000 1217
62 PP2300520939 - Giấy in nhiệt 57x38 1,050,000 1.500.000 - 735.000 12
63 PP2300520940 - Vòng tranh thai TCU 380A 22,500,000 32.142.858 - 15.750.000 124
64 PP2300520941 - Bình dẫn lưu vết thương áp lực âm 400ml 31,500,000 45.000.000 - 22.050.000 33
65 PP2300520942 - Ống thông Pezzer (Sond quả bí ) 480,000 685.715 - 336.000 4
66 PP2300520943 - Bao khoan điện 2,500,000 3.571.429 - 1.750.000 33
67 PP2300520944 - Giấy đo độ pH 120,000 171.429 - 84.000 1
68 PP2300520945 - Nẹp gỗ 120cm 7,875,000 11.250.000 - 5.512.500 50
69 PP2300520946 - Nẹp gỗ 100cm 6,772,500 9.675.000 - 4.740.750 50
70 PP2300520947 - Nẹp gỗ 80cm 5,670,000 8.100.000 - 3.969.000 50
71 PP2300520948 - Nẹp gỗ 70cm 5,040,000 7.200.000 - 3.528.000 50
72 PP2300520949 - Nẹp gỗ 40cm 3,150,000 4.500.000 - 2.205.000 50
73 PP2300520950 - Nẹp gỗ 20cm 2,205,000 3.150.000 - 1.543.500 50
74 PP2300520951 - Ống hút tai 4,000,000 5.714.286 - 2.800.000 329
75 PP2300520952 - Ống xông mũi 7,000,000 10.000.000 - 4.900.000 329
76 PP2300520953 - Dây dẫn laser đk 550μm, dùng nhiều lần 354,950,000 507.071.429 - 248.465.000 2
77 PP2300520954 - Phim khô laser 25 x30cm 215,680,000 308.114.286 - 150.976.000 1316
78 PP2300520955 - Ống chỉ thị sinh học 5,367,600 7.668.000 - 3.757.320 12
79 PP2300520956 - Test thử lò hấp 2,250,000 3.214.286 - 1.575.000 9
80 PP2300520957 - Giấy điện tim 3 cần 63x30 100,800,000 144.000.000 - 70.560.000 790
81 PP2300520958 - Giấy điện tim 80cm x 20m 87,500,000 125.000.000 - 61.250.000 576
82 PP2300520959 - Giấy điện tim 6 cần 110x140x143 189,000,000 270.000.000 - 132.300.000 691
83 PP2300520960 - Giấy siêu âm trắng đen 110mm x 20m 4,620,000 6.600.000 - 3.234.000 2
84 PP2300520961 - Lam mỏng 22 x 22mm 375,000 535.715 - 262.500 1
85 PP2300520962 - Túi dự trữ Oxy 42,388,500 60.555.000 - 29.671.950 61
86 PP2300520963 - Que thử thai 9,800,000 14.000.000 - 6.860.000 231
87 PP2300520964 - Miếng đệm bảo vệ mắt tránh tia UV 32,340,000 46.200.000 - 22.638.000 33
88 PP2300520965 - Bình kềm 24,643,850 35.205.500 - 17.250.695 13
89 PP2300520966 - Kẹp Crile cong 140mm 12,678,050 18.111.500 - 8.874.635 13
90 PP2300520967 - Bình kiềm tiếp liệu 7,317,850 10.454.072 - 5.122.495 4
91 PP2300520968 - Búa phản xạ 3,526,000 5.037.143 - 2.468.200 2
92 PP2300520969 - Cán dao số 3 1,256,000 1.794.286 - 879.200 4
93 PP2300520970 - Cán dao số 4 1,487,000 2.124.286 - 1.040.900 4
94 PP2300520971 - Chén chung 27,040,000 38.628.572 - 18.928.000 35
95 PP2300520972 - Currette 1,650,000 2.357.143 - 1.155.000 1
96 PP2300520973 - Farabeuf 2 càng 7,908,000 11.297.143 - 5.535.600 4
97 PP2300520974 - Gu gặm xương 12,300,000 17.571.429 - 8.610.000 1
98 PP2300520975 - Hộp gòn 8.5 12,285,000 17.550.000 - 8.599.500 15
99 PP2300520976 - Kelly cong 12cm 14,471,750 20.673.929 - 10.130.225 18
100 PP2300520977 - Kelly cong 16 cm 43,148,600 61.640.858 - 30.204.020 40
101 PP2300520978 - Kelly thẳng 16 cm 41,009,000 58.584.286 - 28.706.300 38
102 PP2300520979 - Kiềm kẹp kim khâu 16 cm 12,481,000 17.830.000 - 8.736.700 12
103 PP2300520980 - Kéo cong nhọn 12cm 34,450,000 49.214.286 - 24.115.000 44
104 PP2300520981 - Kéo cong tù 16 cm 25,406,550 36.295.072 - 17.784.585 20
105 PP2300520982 - Kéo Metzenbau 16cm 6,209,500 8.870.715 - 4.346.650 4
106 PP2300520983 - Kéo thẳng tù/nhọn 16 cm 6,514,500 9.306.429 - 4.560.150 5
107 PP2300520984 - Khay hạt đậu 980,750 1.401.072 - 686.525 1
108 PP2300520985 - Khay Inox (30x40x2)cm 28,400,000 40.571.429 - 19.880.000 14
109 PP2300520986 - Kiềm răng chuột 16cm 5,553,800 7.934.000 - 3.887.660 3
110 PP2300520987 - Kiềm tiếp liệu 18cm 6,307,350 9.010.500 - 4.415.145 4
111 PP2300520988 - Mũi cạo vôi (Insert) 5,405,000 7.721.429 - 3.783.500 1
112 PP2300520989 - Nạo ngà 1,868,750 2.669.643 - 1.308.125 1
113 PP2300520990 - Máy đo huyết áp điện tử 20,350,000 29.071.429 - 14.245.000 4
114 PP2300520991 - Máy huyết áp cơ người lớn 140,875,000 201.250.000 - 98.612.500 41
115 PP2300520992 - Máy huyết áp cơ trẻ em cỡ trung 27,600,000 39.428.572 - 19.320.000 8
116 PP2300520993 - Nhiệt kế điện tử 32,160,000 45.942.858 - 22.512.000 6
117 PP2300520994 - Nhíp 16 cm không mấu hoặc có mấu 45,150,000 64.500.000 - 31.605.000 33
118 PP2300520995 - Ống nghe 37,625,000 53.750.000 - 26.337.500 36
119 PP2300520996 - Kềm gắp sỏi, hàm răng chuột 29,530,000 42.185.715 - 20.671.000 1
120 PP2300520997 - Kềm gắp sỏi, hàm răng cá sấu 29,530,000 42.185.715 - 20.671.000 1
121 PP2300520998 - Kềm giữ xương KERN-LANE 240mm 3,781,700 5.402.429 - 2.647.190 1
122 PP2300520999 - Kềm giữ xương LANE 320mm 6,060,200 8.657.429 - 4.242.140 1
123 PP2300521000 - Dao bào da 8,534,500 12.192.143 - 5.974.150 2
124 PP2300521001 - Oxy sensor dùng cho máy thở Puritan Bennett 840 hoặc tương đương 46,170,000 65.957.143 - 32.319.000 2
125 PP2300521002 - Dụng cụ hoạt hóa huyết tương giàu tiểu cầu 378,000,000 540.000.000 - 264.600.000 50
126 PP2300521003 - Bộ KIT lọc máu liên tục 350,000,000 500.000.000 - 245.000.000 9
127 PP2300521004 - Túi thải dịch 5 lít 24,000,000 34.285.715 - 16.800.000 17
128 PP2300521005 - Chất thử Clo dư 24,750,000 35.357.143 - 17.325.000 2
129 PP2300521006 - Dung dịch LISS 2,835,000 4.050.000 - 1.984.500 3
130 PP2300521007 - Sample cup 21,600,000 30.857.143 - 15.120.000 3288
131 PP2300521008 - Lọ nước tiểu nhựa 20ml pp nắp đỏ ( Máy tự động) ( 1 túi/100c-th/1000c) 47,520,000 67.885.715 - 33.264.000 6576
132 PP2300521009 - Que chỉ thị hóa học dùng cho máy Plasma 5,500,000 7.857.143 - 3.850.000 411
133 PP2300521010 - Băng đựng hóa chất cho máy plasma 250,000,000 357.142.858 - 175.000.000 17
134 PP2300521011 - Chỉ thị sinh học cho chu trình tiệt khuẩn máy plasma 12,000,000 17.142.858 - 8.400.000 17
135 PP2300521012 - Băng keo có chỉ thị hóa học 2,600,000 3.714.286 - 1.820.000 4
Dao phẫu thuật 15 độ
Mã phần lô PP2300520878
Giá từng phần lô 28,080,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.114.286
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.656.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 60
Thời gian thực hiện HĐ 365
Dao phẫu thuật 2,85mm
Mã phần lô PP2300520879
Giá từng phần lô 64,080,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 91.542.858
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.856.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 60
Thời gian thực hiện HĐ 365
Dung dịch tiệt khuẩn mức độ cao
Mã phần lô PP2300520880
Giá từng phần lô 38,808,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 55.440.000
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.165.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Thời gian thực hiện HĐ 365
Viên tẩy khử khuẩn dạng sủi
Mã phần lô PP2300520881
Giá từng phần lô 6,930,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.900.000
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.851.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 247
Thời gian thực hiện HĐ 365
Kẹp cầm máu Hemoclip các cỡ
Mã phần lô PP2300520882
Giá từng phần lô 2,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.571.429
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ 365
Kềm gắp dị vật
Mã phần lô PP2300520883
Giá từng phần lô 9,680,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.828.572
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.776.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365
Dụng cụ cắt bao quy đầu các cỡ
Mã phần lô PP2300520884
Giá từng phần lô 65,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 92.857.143
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 45.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ 365
Miếng dán điện cực dẫn truyền máy đo điện cơ
Mã phần lô PP2300520885
Giá từng phần lô 78,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 112.500.000
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 55.125.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 165
Thời gian thực hiện HĐ 365
Băng thun y tế 10cm x 4m
Mã phần lô PP2300520886
Giá từng phần lô 105,525,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 150.750.000
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 73.867.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1102
Thời gian thực hiện HĐ 365
Dây garo có khóa
Mã phần lô PP2300520887
Giá từng phần lô 506,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 723.215
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 354.375
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 365
Nẹp nhôm ngón tay ngắn
Mã phần lô PP2300520888
Giá từng phần lô 5,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.142.858
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ 365
Dây truyền dịch 60 giọt/ml có bầu 150ml
Mã phần lô PP2300520889
Giá từng phần lô 1,965,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.808.000
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.375.920
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ 365
Trám tạm
Mã phần lô PP2300520890
Giá từng phần lô 3,120,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.457.143
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.184.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365
Chổi đánh bóng
Mã phần lô PP2300520891
Giá từng phần lô 2,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.428.572
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.680.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 99
Thời gian thực hiện HĐ 365
G- bone
Mã phần lô PP2300520892
Giá từng phần lô 3,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.428.572
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.170.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365
Dy Cal
Mã phần lô PP2300520893
Giá từng phần lô 880,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.257.143
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 616.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365
Sò đánh bóng
Mã phần lô PP2300520894
Giá từng phần lô 1,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.571.429
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.260.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 99
Thời gian thực hiện HĐ 365
Chêm gỗ
Mã phần lô PP2300520895
Giá từng phần lô 140,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 200.000
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 98.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 365
Chỉ tơ nha khoa
Mã phần lô PP2300520896
Giá từng phần lô 1,020,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.457.143
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 714.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365
Côn Gutta các số
Mã phần lô PP2300520897
Giá từng phần lô 1,391,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.987.858
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 974.050
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 365
Cone giấy các số
Mã phần lô PP2300520898
Giá từng phần lô 1,518,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.168.572
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.062.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 365
Cone Phụ B, C
Mã phần lô PP2300520899
Giá từng phần lô 4,333,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.190.286
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.033.240
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365
Cọ Bone
Mã phần lô PP2300520900
Giá từng phần lô 293,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 418.929
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 205.275
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365
Đài đánh bóng Composite
Mã phần lô PP2300520901
Giá từng phần lô 1,207,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.725.000
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 845.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 365
Dầu tra tay khoan NSK
Mã phần lô PP2300520902
Giá từng phần lô 667,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 952.858
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 466.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365
Dung dịch sát trùng Cavicide 750ml
Mã phần lô PP2300520903
Giá từng phần lô 9,936,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.194.286
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.955.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ 365
Endomethasone
Mã phần lô PP2300520904
Giá từng phần lô 3,657,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.224.286
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.559.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365
Giấy trộn
Mã phần lô PP2300520905
Giá từng phần lô 60,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 85.715
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365
H - Files các cỡ
Mã phần lô PP2300520906
Giá từng phần lô 14,490,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.700.000
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.143.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Thời gian thực hiện HĐ 365
Trâm nội nha (K - Files) các cỡ
Mã phần lô PP2300520907
Giá từng phần lô 14,490,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.700.000
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.143.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Thời gian thực hiện HĐ 365
Keo dán ngà
Mã phần lô PP2300520908
Giá từng phần lô 1,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.571.429
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.260.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365
Lentulo
Mã phần lô PP2300520909
Giá từng phần lô 2,587,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.696.429
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.811.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 365
Vật liệu trám bít ống tủy bằng calcium silicate
Mã phần lô PP2300520910
Giá từng phần lô 5,175,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.392.858
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.622.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365
Mũi khoan kim cương các cở
Mã phần lô PP2300520911
Giá từng phần lô 7,038,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.054.286
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.926.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Thời gian thực hiện HĐ 365
Mũi khoan phẫu thuật Carbide burs các cỡ
Mã phần lô PP2300520912
Giá từng phần lô 14,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.000.000
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ 365
Trâm gai thép
Mã phần lô PP2300520913
Giá từng phần lô 4,140,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.914.286
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.898.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ 365
Trâm gai VN
Mã phần lô PP2300520914
Giá từng phần lô 1,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.571.429
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.260.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ 365
Vaseline 20gr
Mã phần lô PP2300520915
Giá từng phần lô 24,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.286
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365
Đĩa Soflex
Mã phần lô PP2300520916
Giá từng phần lô 238,050
Yêu cầu doanh thu bình quân 340.072
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 166.635
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365
Viscotas (cầm máu nướu)
Mã phần lô PP2300520917
Giá từng phần lô 310,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 442.858
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 217.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365
Chủng vk đông khô E. coli ATCC 25922
Mã phần lô PP2300520918
Giá từng phần lô 6,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.142.858
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.480.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365
Chủng vk đông khô Entero. faecalis ATCC 29212
Mã phần lô PP2300520919
Giá từng phần lô 3,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.571.429
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.240.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365
Chủng vk đông khô Entero. faecium ATCC 700221
Mã phần lô PP2300520920
Giá từng phần lô 3,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.571.429
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.240.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365
Chủng vk đông khô Kleb. pneumoniae ATCC 700603
Mã phần lô PP2300520921
Giá từng phần lô 3,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.571.429
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.240.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365
Chủng vk đông khô Proteus mirabilis ATCC 12453
Mã phần lô PP2300520922
Giá từng phần lô 3,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.571.429
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.240.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365
Chủng vk đông khô Pseudo. aeruginosa ATCC 27853
Mã phần lô PP2300520923
Giá từng phần lô 6,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.142.858
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.480.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365
Chủng vk đông khô Shigella flexneri ATCC 12022
Mã phần lô PP2300520924
Giá từng phần lô 3,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.571.429
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.240.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365
Chủng vk đông khô Stap. epidermidis ATCC 12228
Mã phần lô PP2300520925
Giá từng phần lô 3,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.571.429
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.240.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365
Chủng vk đông khô Stap. saprophyticus ATCC 15305
Mã phần lô PP2300520926
Giá từng phần lô 3,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.571.429
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.240.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365
Chủng vk đông khô Stap.aureus ATCC 25923
Mã phần lô PP2300520927
Giá từng phần lô 6,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.142.858
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.480.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365
Chủng vk đông khô Strep. agalactiae ATCC 27956
Mã phần lô PP2300520928
Giá từng phần lô 3,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.571.429
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.240.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365
Chủng vk đông khô Strep. pyogenes ATCC 19615
Mã phần lô PP2300520929
Giá từng phần lô 3,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.571.429
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.240.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365
Chủng vk đông khô Strep.pneumoniae ATCC 49619
Mã phần lô PP2300520930
Giá từng phần lô 3,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.571.429
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.240.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365
Acid acetic 3%
Mã phần lô PP2300520931
Giá từng phần lô 90,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 128.572
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 63.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365
Lugol 5%
Mã phần lô PP2300520932
Giá từng phần lô 1,380,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.971.429
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 966.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365
Methylen blue
Mã phần lô PP2300520933
Giá từng phần lô 5,565,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.950.000
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.895.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365
Bông lót bó bột 4in (2,7mx10cm)
Mã phần lô PP2300520934
Giá từng phần lô 29,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 41.428.572
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 329
Thời gian thực hiện HĐ 365
Bông lót bó bột 6in (2,7mx15cm)
Mã phần lô PP2300520935
Giá từng phần lô 35,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 50.000.000
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 329
Thời gian thực hiện HĐ 365
Que gòn (Tăm bông tiệt trùng, ống 1 que)
Mã phần lô PP2300520936
Giá từng phần lô 60,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 85.715
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 365
Tămpon (gòn quấn gạc)
Mã phần lô PP2300520937
Giá từng phần lô 1,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.785.715
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 875.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 83
Thời gian thực hiện HĐ 365
Lưỡi dao phẫu thuật tiệt trùng các số
Mã phần lô PP2300520938
Giá từng phần lô 8,880,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.685.715
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.216.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1217
Thời gian thực hiện HĐ 365
Giấy in nhiệt 57x38
Mã phần lô PP2300520939
Giá từng phần lô 1,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.500.000
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 735.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Thời gian thực hiện HĐ 365
Vòng tranh thai TCU 380A
Mã phần lô PP2300520940
Giá từng phần lô 22,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.142.858
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 124
Thời gian thực hiện HĐ 365
Bình dẫn lưu vết thương áp lực âm 400ml
Mã phần lô PP2300520941
Giá từng phần lô 31,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.000.000
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ 365
Ống thông Pezzer (Sond quả bí )
Mã phần lô PP2300520942
Giá từng phần lô 480,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 685.715
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 336.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 365
Bao khoan điện
Mã phần lô PP2300520943
Giá từng phần lô 2,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.571.429
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ 365
Giấy đo độ pH
Mã phần lô PP2300520944
Giá từng phần lô 120,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 171.429
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 84.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365
Nẹp gỗ 120cm
Mã phần lô PP2300520945
Giá từng phần lô 7,875,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.250.000
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.512.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ 365
Nẹp gỗ 100cm
Mã phần lô PP2300520946
Giá từng phần lô 6,772,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.675.000
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.740.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ 365
Nẹp gỗ 80cm
Mã phần lô PP2300520947
Giá từng phần lô 5,670,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.100.000
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.969.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ 365
Nẹp gỗ 70cm
Mã phần lô PP2300520948
Giá từng phần lô 5,040,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.200.000
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.528.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ 365
Nẹp gỗ 40cm
Mã phần lô PP2300520949
Giá từng phần lô 3,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.500.000
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.205.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ 365
Nẹp gỗ 20cm
Mã phần lô PP2300520950
Giá từng phần lô 2,205,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.150.000
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.543.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ 365
Ống hút tai
Mã phần lô PP2300520951
Giá từng phần lô 4,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.714.286
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 329
Thời gian thực hiện HĐ 365
Ống xông mũi
Mã phần lô PP2300520952
Giá từng phần lô 7,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.000.000
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 329
Thời gian thực hiện HĐ 365
Dây dẫn laser đk 550μm, dùng nhiều lần
Mã phần lô PP2300520953
Giá từng phần lô 354,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 507.071.429
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 248.465.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365
Phim khô laser 25 x30cm
Mã phần lô PP2300520954
Giá từng phần lô 215,680,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 308.114.286
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 150.976.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1316
Thời gian thực hiện HĐ 365
Ống chỉ thị sinh học
Mã phần lô PP2300520955
Giá từng phần lô 5,367,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.668.000
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.757.320
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Thời gian thực hiện HĐ 365
Test thử lò hấp
Mã phần lô PP2300520956
Giá từng phần lô 2,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.214.286
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.575.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ 365
Giấy điện tim 3 cần 63x30
Mã phần lô PP2300520957
Giá từng phần lô 100,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 144.000.000
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 70.560.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 790
Thời gian thực hiện HĐ 365
Giấy điện tim 80cm x 20m
Mã phần lô PP2300520958
Giá từng phần lô 87,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 125.000.000
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 61.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 576
Thời gian thực hiện HĐ 365
Giấy điện tim 6 cần 110x140x143
Mã phần lô PP2300520959
Giá từng phần lô 189,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 270.000.000
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 132.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 691
Thời gian thực hiện HĐ 365
Giấy siêu âm trắng đen 110mm x 20m
Mã phần lô PP2300520960
Giá từng phần lô 4,620,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.600.000
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.234.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365
Lam mỏng 22 x 22mm
Mã phần lô PP2300520961
Giá từng phần lô 375,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 535.715
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 262.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365
Túi dự trữ Oxy
Mã phần lô PP2300520962
Giá từng phần lô 42,388,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 60.555.000
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.671.950
Năng lực sản xuất hàng hóa 61
Thời gian thực hiện HĐ 365
Que thử thai
Mã phần lô PP2300520963
Giá từng phần lô 9,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.000.000
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.860.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 231
Thời gian thực hiện HĐ 365
Miếng đệm bảo vệ mắt tránh tia UV
Mã phần lô PP2300520964
Giá từng phần lô 32,340,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 46.200.000
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.638.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ 365
Bình kềm
Mã phần lô PP2300520965
Giá từng phần lô 24,643,850
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.205.500
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.250.695
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Thời gian thực hiện HĐ 365
Kẹp Crile cong 140mm
Mã phần lô PP2300520966
Giá từng phần lô 12,678,050
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.111.500
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.874.635
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Thời gian thực hiện HĐ 365
Bình kiềm tiếp liệu
Mã phần lô PP2300520967
Giá từng phần lô 7,317,850
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.454.072
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.122.495
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 365
Búa phản xạ
Mã phần lô PP2300520968
Giá từng phần lô 3,526,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.037.143
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.468.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365
Cán dao số 3
Mã phần lô PP2300520969
Giá từng phần lô 1,256,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.794.286
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 879.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 365
Cán dao số 4
Mã phần lô PP2300520970
Giá từng phần lô 1,487,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.124.286
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.040.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 365
Chén chung
Mã phần lô PP2300520971
Giá từng phần lô 27,040,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 38.628.572
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.928.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 35
Thời gian thực hiện HĐ 365
Currette
Mã phần lô PP2300520972
Giá từng phần lô 1,650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.357.143
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.155.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365
Farabeuf 2 càng
Mã phần lô PP2300520973
Giá từng phần lô 7,908,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.297.143
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.535.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 365
Gu gặm xương
Mã phần lô PP2300520974
Giá từng phần lô 12,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.571.429
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.610.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365
Hộp gòn 8.5
Mã phần lô PP2300520975
Giá từng phần lô 12,285,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.550.000
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.599.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 15
Thời gian thực hiện HĐ 365
Kelly cong 12cm
Mã phần lô PP2300520976
Giá từng phần lô 14,471,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.673.929
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.130.225
Năng lực sản xuất hàng hóa 18
Thời gian thực hiện HĐ 365
Kelly cong 16 cm
Mã phần lô PP2300520977
Giá từng phần lô 43,148,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 61.640.858
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.204.020
Năng lực sản xuất hàng hóa 40
Thời gian thực hiện HĐ 365
Kelly thẳng 16 cm
Mã phần lô PP2300520978
Giá từng phần lô 41,009,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 58.584.286
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.706.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 38
Thời gian thực hiện HĐ 365
Kiềm kẹp kim khâu 16 cm
Mã phần lô PP2300520979
Giá từng phần lô 12,481,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.830.000
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.736.700
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Thời gian thực hiện HĐ 365
Kéo cong nhọn 12cm
Mã phần lô PP2300520980
Giá từng phần lô 34,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 49.214.286
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.115.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 44
Thời gian thực hiện HĐ 365
Kéo cong tù 16 cm
Mã phần lô PP2300520981
Giá từng phần lô 25,406,550
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.295.072
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.784.585
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Thời gian thực hiện HĐ 365
Kéo Metzenbau 16cm
Mã phần lô PP2300520982
Giá từng phần lô 6,209,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.870.715
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.346.650
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 365
Kéo thẳng tù/nhọn 16 cm
Mã phần lô PP2300520983
Giá từng phần lô 6,514,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.306.429
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.560.150
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 365
Khay hạt đậu
Mã phần lô PP2300520984
Giá từng phần lô 980,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.401.072
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 686.525
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365
Khay Inox (30x40x2)cm
Mã phần lô PP2300520985
Giá từng phần lô 28,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.571.429
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.880.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 14
Thời gian thực hiện HĐ 365
Kiềm răng chuột 16cm
Mã phần lô PP2300520986
Giá từng phần lô 5,553,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.934.000
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.887.660
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 365
Kiềm tiếp liệu 18cm
Mã phần lô PP2300520987
Giá từng phần lô 6,307,350
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.010.500
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.415.145
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 365
Mũi cạo vôi (Insert)
Mã phần lô PP2300520988
Giá từng phần lô 5,405,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.721.429
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.783.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365
Nạo ngà
Mã phần lô PP2300520989
Giá từng phần lô 1,868,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.669.643
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.308.125
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365
Máy đo huyết áp điện tử
Mã phần lô PP2300520990
Giá từng phần lô 20,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.071.429
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.245.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 365
Máy huyết áp cơ người lớn
Mã phần lô PP2300520991
Giá từng phần lô 140,875,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 201.250.000
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 98.612.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 41
Thời gian thực hiện HĐ 365
Máy huyết áp cơ trẻ em cỡ trung
Mã phần lô PP2300520992
Giá từng phần lô 27,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.428.572
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.320.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ 365
Nhiệt kế điện tử
Mã phần lô PP2300520993
Giá từng phần lô 32,160,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.942.858
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.512.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ 365
Nhíp 16 cm không mấu hoặc có mấu
Mã phần lô PP2300520994
Giá từng phần lô 45,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 64.500.000
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.605.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ 365
Ống nghe
Mã phần lô PP2300520995
Giá từng phần lô 37,625,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 53.750.000
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.337.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 36
Thời gian thực hiện HĐ 365
Kềm gắp sỏi, hàm răng chuột
Mã phần lô PP2300520996
Giá từng phần lô 29,530,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.185.715
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.671.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365
Kềm gắp sỏi, hàm răng cá sấu
Mã phần lô PP2300520997
Giá từng phần lô 29,530,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.185.715
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.671.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365
Kềm giữ xương KERN-LANE 240mm
Mã phần lô PP2300520998
Giá từng phần lô 3,781,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.402.429
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.647.190
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365
Kềm giữ xương LANE 320mm
Mã phần lô PP2300520999
Giá từng phần lô 6,060,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.657.429
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.242.140
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365
Dao bào da
Mã phần lô PP2300521000
Giá từng phần lô 8,534,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.192.143
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.974.150
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365
Oxy sensor dùng cho máy thở Puritan Bennett 840 hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300521001
Giá từng phần lô 46,170,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 65.957.143
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.319.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365
Dụng cụ hoạt hóa huyết tương giàu tiểu cầu
Mã phần lô PP2300521002
Giá từng phần lô 378,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 540.000.000
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 264.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ 365
Bộ KIT lọc máu liên tục
Mã phần lô PP2300521003
Giá từng phần lô 350,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 500.000.000
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 245.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ 365
Túi thải dịch 5 lít
Mã phần lô PP2300521004
Giá từng phần lô 24,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.285.715
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ 365
Chất thử Clo dư
Mã phần lô PP2300521005
Giá từng phần lô 24,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.357.143
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.325.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365
Dung dịch LISS
Mã phần lô PP2300521006
Giá từng phần lô 2,835,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.050.000
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.984.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 365
Sample cup
Mã phần lô PP2300521007
Giá từng phần lô 21,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.857.143
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.120.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3288
Thời gian thực hiện HĐ 365
Lọ nước tiểu nhựa 20ml pp nắp đỏ ( Máy tự động) ( 1 túi/100c-th/1000c)
Mã phần lô PP2300521008
Giá từng phần lô 47,520,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 67.885.715
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.264.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6576
Thời gian thực hiện HĐ 365
Que chỉ thị hóa học dùng cho máy Plasma
Mã phần lô PP2300521009
Giá từng phần lô 5,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.857.143
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 411
Thời gian thực hiện HĐ 365
Băng đựng hóa chất cho máy plasma
Mã phần lô PP2300521010
Giá từng phần lô 250,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 357.142.858
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 175.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ 365
Chỉ thị sinh học cho chu trình tiệt khuẩn máy plasma
Mã phần lô PP2300521011
Giá từng phần lô 12,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.142.858
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ 365
Băng keo có chỉ thị hóa học
Mã phần lô PP2300521012
Giá từng phần lô 2,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.714.286
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.820.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 365
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->