Gói thầu: Gói thầu số 43: Cung cấp các vật tư khác trong tim mạch can thiệp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300248287-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/10/2023 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Khu vực phát triển đô thị tỉnh An Giang
Chủ đầu tư Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Khu vực phát triển đô thị tỉnh An Giang
Tên gói thầu Gói thầu số 43: Cung cấp các vật tư khác trong tim mạch can thiệp
Số hiệu KHLCNT PL2300003280
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh An Giang
Giá gói thầu 47,714,203,372 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 572.570.444 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9)(9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế(4)
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300275071 - Bộ bơm bóng áp lực cao làm bằng chất liệu polycarbonate, áp lực 30 atm, có kèm theo 3 phụ kiện bao gồm van cầm máu chữ Y 432,250,000 617.500.000 Vật tư y tế 216.125.000 30
2 PP2300275072 - Bộ bơm áp lực cao 20cc, 30atm, bơm theo kiểu xoay tròn, vật liệu polycarbonate đầy đủ phụ kiện và van Y 280,000,000 400.000.000 Vật tư y tế 140.000.000 17
3 PP2300275073 - Bộ bơm bóng áp lực cao 2,072,000,000 2.960.000.000 Vật tư y tế 1.036.000.000 117
4 PP2300275074 - Bộ bơm bóng áp lực cao 30-40atm, mặt đồng hồ phát quang kèm 3 phụ kiện van cầm máu chữ Y dạng bấm, dây 25cm, dụng cụ chèn 21G, torque. 270,000,000 385.714.286 Vật tư y tế 135.000.000 17
5 PP2300275075 - Bộ bơm bóng áp lực cao, chất liệu polycarbonate, áp lực 35 atm, thể tích 30 ml, có kèm theo 3 phụ kiện bao gồm van cầm máu chữ Y 82,500,000 117.857.143 Vật tư y tế 41.250.000 5
6 PP2300275076 - Bộ bơm bóng áp lực tối đa 30atm, syringe loại 25cc 65,000,000 92.857.143 Vật tư y tế 32.500.000 5
7 PP2300275077 - Bộ cố định mô tim OctopusEvolution 156,750,000 223.928.572 Vật tư y tế 78.375.000 1
8 PP2300275078 - Bộ dụng cụ bung dù đóng Còn Ống Động Mạch Amplatzer TorqVuePDA với ống thông siêu nhỏ 4F, 5F, 6F, 7F, 8F. 179,000,000 255.714.286 Vật tư y tế 89.500.000 2
9 PP2300275079 - Bộ dụng cụ bung dù đóng thông liên nhĩ loại có khẩu kính nén nhỏ, đủ các cỡ 7F, 8F, 9F, 10F, 12F 89,500,000 127.857.143 Vật tư y tế 44.750.000 1
10 PP2300275080 - Bộ dụng cụ dẫn đường vào lòng mạch máu các cỡ StarFlex 26,125,000 37.321.429 Vật tư y tế 13.062.500 5
11 PP2300275081 - Bộ dụng cụ đóng mạch máu có khả năng tự tiêu và cơ chế cầm máu kép 912,000,000 1.302.857.143 Vật tư y tế 456.000.000 10
12 PP2300275082 - Bộ dụng cụ hút huyết khối 230,850,000 329.785.715 Vật tư y tế 115.425.000 3
13 PP2300275083 - Bộ dụng cụ hút huyết khối (ống hút, vi ống thông, giá đỡ kéo huyết khối) 247,500,000 353.571.429 Vật tư y tế 123.750.000 3
14 PP2300275084 - Bộ dụng cụ lấy huyết khối động mạch vành lòng ống 0.93mm² 41,325,000 59.035.715 Vật tư y tế 20.662.500 1
15 PP2300275085 - Bộ dụng cụ lấy huyết khối tự bung dạng stent 1,102,000,000 1.574.285.715 Vật tư y tế 551.000.000 2
16 PP2300275086 - Bộ dụng cụ mở đường cho dây lưỡng cực tạo nhịp tạm thời không mang bóng eledyn 52,794,700 75.421.000 Vật tư y tế 26.397.350 5
17 PP2300275087 - Bộ dụng cụ mở đường động mạch đùi dài 23 cm, chất liệu polythylene và polypropylene có kèm dây dẫn 0.035'/ 0.038" bằng thép không gỉ dài nhất 80 cm, các cỡ. Đạt tiêu chuẩn FDA. 28,215,000 40.307.143 Vật tư y tế 14.107.500 5
18 PP2300275088 - Bộ dụng cụ mở đường động mạch vành ái nước với Guidewire phủ Hydrophillic 33,250,000 47.500.000 Vật tư y tế 16.625.000 9
19 PP2300275089 - Bộ dụng cụ mở đường mạch máu 89,700,000 128.142.858 Vật tư y tế 44.850.000 11
20 PP2300275090 - Bộ dụng cụ mở đường mạch máu 1,201,200,000 1.716.000.000 Vật tư y tế 600.600.000 184
21 PP2300275091 - Bộ dụng cụ mở đường mạch máu bao gồm sheath có van chống trào máu kiểu Cross-cut, mini plastic guide wire. Chiều dài 25 cm. 26,220,000 37.457.143 Vật tư y tế 13.110.000 4
22 PP2300275092 - Bộ dụng cụ mở đường mạch quay 250,000,000 357.142.858 Vật tư y tế 125.000.000 17
23 PP2300275093 - Bộ hút huyết khối mạch vành 177,240,000 253.200.000 Vật tư y tế 88.620.000 2
24 PP2300275094 - Bộ hút huyết khối mạch vành với ống hút 4F , tương thích ống thông dẫn đường 6F 282,000,000 402.857.143 Vật tư y tế 141.000.000 3
25 PP2300275095 - Bộkết nối chữY Tuohy borst và Push pull 19,000,000 27.142.858 Vật tư y tế 9.500.000 9
26 PP2300275096 - Bộ kết nối Manifolds 198,000,000 282.857.143 Vật tư y tế 99.000.000 84
27 PP2300275097 - Bộ kết nối Manifolds 3 cửa chịu áp lực 500 PSI, đi kèm bơm tiêm ống truyền dịch 123,025,000 175.750.000 Vật tư y tế 61.512.500 59
28 PP2300275098 - Bộ kết nối manifolds nhiều cổng 37,620,000 53.742.858 Vật tư y tế 18.810.000 17
29 PP2300275099 - Bộ Micro catheter + 1 mini guidewire can thiệp TOCE gồm 1 micro catherter3 lớp bọc tungsten,lớp ái nước M Coat, platinummarker 47,500,000 67.857.143 Vật tư y tế 23.750.000 1
30 PP2300275100 - Bơm tiêm 10 ml vật liệu làm bằng nhựa polycabonate có đầu xoáy (luer lock) dùng trong can thiệp mạch máu 47,880,000 68.400.000 Vật tư y tế 23.940.000 100
31 PP2300275101 - Bộ nong dưới da 13,965,000 19.950.000 Vật tư y tế 6.982.500 1
32 PP2300275102 - Bộ nong van hai lá Accura 912,000,000 1.302.857.143 Vật tư y tế 456.000.000 2
33 PP2300275103 - Bộ phận kết nối 3 cổng 21,850,000 31.214.286 Vật tư y tế 10.925.000 9
34 PP2300275104 - Bộ phân phối 3 cổng van khóa 3 hướng 85,500,000 122.142.858 Vật tư y tế 42.750.000 42
35 PP2300275105 - Bộ phân phối khí trong mổ mạch vành 12,999,000 18.570.000 Vật tư y tế 6.499.500 1
36 PP2300275106 - Bộ thả dù đóng lỗ thông còn ống động mạch phủ Platin 131,670,000 188.100.000 Vật tư y tế 65.835.000 2
37 PP2300275107 - Bộ thả dù đóng lỗ thông liên nhĩ phủ platin 329,175,000 470.250.000 Vật tư y tế 164.587.500 5
38 PP2300275108 - Bơm bóng nong mạch áp lực cao thể tích 20ml, áp lực 30atm, vật liệu Polycarbonate, chữ T, có van 125,400,000 179.142.858 Vật tư y tế 62.700.000 9
39 PP2300275109 - Cáp nối cho Cathetercắt đốt điện sinh lý dùng với dịch truyền 110,000,000 157.142.858 Vật tư y tế 55.000.000 1
40 PP2300275110 - Cáp nối cho catheter cắt đốt loại Safire hoặc tương đương 114,000,000 162.857.143 Vật tư y tế 57.000.000 1
41 PP2300275111 - Cáp nối cho Catheterchẩn đoán điện sinh lý 62,700,000 89.571.429 Vật tư y tế 31.350.000 1
42 PP2300275112 - Cáp nối dùng cho catheter 62,700,000 89.571.429 Vật tư y tế 31.350.000 1
43 PP2300275113 - Bộ Cathetercắt đốt điện sinh lý 8F đi kèm bộ truyền dịch có cảm biến bọt khí 665,000,000 950.000.000 Vật tư y tế 332.500.000 1
44 PP2300275114 - Cathetercắt đốt điện sinh lý 2 chiều 437,000,000 624.285.715 Vật tư y tế 218.500.000 1
45 PP2300275115 - Cathetercắt đốt điện sinh lý Blazer II 945,000,000 1.350.000.000 Vật tư y tế 472.500.000 3
46 PP2300275116 - Cathetercắt đốt điện sinh lý Blazer Prime 378,000,000 540.000.000 Vật tư y tế 189.000.000 1
47 PP2300275117 - Cathetercắt đốt điện sinh lý, cong đến 270 độ, đầu đốt 4 mm loại Alcath fullcircle 703,000,000 1.004.285.715 Vật tư y tế 351.500.000 2
48 PP2300275118 - Cathetercắt đốt điện sinh lý, độ cong 2 chiều, tay cầm điều khiển tự động khóa, đầu điện cực 4 - 8 mm 627,000,000 895.714.286 Vật tư y tế 313.500.000 2
49 PP2300275119 - Catheterchẩn đoán điện sinh lý 247,950,000 354.214.286 Vật tư y tế 123.975.000 3
50 PP2300275120 - Catheterdùng thăm dò điện sinh lý 245,100,000 350.142.858 Vật tư y tế 122.550.000 3
51 PP2300275121 - Catheterthăm dò chẩn đoán loại 4 cực loại Multicath 108,300,000 154.714.286 Vật tư y tế 54.150.000 2
52 PP2300275122 - Catheterthăm dò độ cong điều khiển được 323,000,000 461.428.572 Vật tư y tế 161.500.000 1
53 PP2300275123 - Catheterthăm dò xoang vành loại 10 cực, loại Multicath 178,125,000 254.464.286 Vật tư y tế 89.062.500 2
54 PP2300275124 - Dây dẫn ái nước có trợ lực xoay 1:1, lõi Nitinol được phủ polyurethane 0.035ʺ, 0.038ʺ, 0.025ʺ, 0.018ʺ chiều dài từ 80cm-260cm 105,450,000 150.642.858 Vật tư y tế 52.725.000 13
55 PP2300275125 - Dây dẫn can thiệp mạch máu dạng cứng lõi bằng thép 57,855,000 82.650.000 Vật tư y tế 28.927.500 2
56 PP2300275126 - Dây dẫn can thiệp mạch máu siêu cứng phủ Teflon 83,220,000 118.885.715 Vật tư y tế 41.610.000 3
57 PP2300275127 - Dây dẫn can thiệp mạch vành 2,403,500,000 3.433.571.429 Vật tư y tế 1.201.750.000 92
58 PP2300275128 - Dây dẫn can thiệp mạch vành 1,900,000,000 2.714.285.715 Vật tư y tế 950.000.000 67
59 PP2300275129 - Dây dẫn can thiệp Mạch Vành CTO loại Spring coil 11,500,000 16.428.572 Vật tư y tế 5.750.000 1
60 PP2300275130 - Dây dẫn can thiệp Mạch Vành dạng Spring 45,000,000 64.285.715 Vật tư y tế 22.500.000 2
61 PP2300275131 - Dây dẫn can thiệp mạch vành mềm, lõi ELASTINITE NITINOL, có phủ hydrophilic có lõi Radiopaque 3cm, tip load: 0.8g. Đạt tiêu chuẩn FDA. 129,500,000 185.000.000 Vật tư y tế 64.750.000 5
62 PP2300275132 - Dây dẫn can thiệp mạch vành mềm, lõi ELASTINITE, có phủ hydrophilic kết hợp với PolymerSleeve có thanh đánh dấu bức xạ 1.5 mm, tip load: 0.7g Đạt tiêu chuẩn FDA. 906,500,000 1.295.000.000 Vật tư y tế 453.250.000 30
63 PP2300275133 - Dây dẫn can thiệp mạch vành, công nghệ DuoCore, lõi Nickel-Titanium, phủ lớp ái nước Hydrophilic M coat 1,187,500,000 1.696.428.572 Vật tư y tế 593.750.000 42
64 PP2300275134 - Dây dẫn can thiệp mềm CTO 1,254,000,000 1.791.428.572 Vật tư y tế 627.000.000 20
65 PP2300275135 - Dây dẫn can thiệp Tim Bẩm Sinh làm từ StainlessSteel với lớp phủ PTFE bên ngoài. Kích thước 7.5mm J- Tip, 1.5mm J- Tip, 6mm J - Tip. Đường kính trong 0.035inch với chiều dài 260cm và 300cm 27,000,000 38.571.429 Vật tư y tế 13.500.000 2
66 PP2300275136 - Dây dẫn cứng Occlutech- dùng trong can thiệp tim bẩm sinh (các kích cỡ) 243,200,000 347.428.572 Vật tư y tế 121.600.000 7
67 PP2300275137 - Dây dẫn chuẩn đoán mạch vành lõi thép không gỉ với công nghệ phủ PTFE( (pre-coating) có phủ heparin dài 80-260 cm 300,000,000 428.571.429 Vật tư y tế 150.000.000 84
68 PP2300275138 - Dây dẫn chuẩn đoán trong can thiệp mạch vành phủ PTFE chống trượt các loại 119,700,000 171.000.000 Vật tư y tế 59.850.000 17
69 PP2300275139 - Dây dẫn chụp mạch vành 57,000,000 81.428.572 Vật tư y tế 28.500.000 17
70 PP2300275140 - Dây dẫn chụp mạch vành ( Hydrophilic ) 0.035 ich - Đầu cong, thẳng - LOẠI 260 cm 137,655,000 196.650.000 Vật tư y tế 68.827.500 17
71 PP2300275141 - Dây dẫn đường đầu cong bằng kim loại (guide wire) các loại. 74,812,500 106.875.000 Vật tư y tế 37.406.250 25
72 PP2300275142 - Dây dẫn đường Radifocus 460,275,000 657.535.715 Vật tư y tế 230.137.500 80
73 PP2300275143 - Dây dẫn đường Radifocus 150,765,000 215.378.572 Vật tư y tế 75.382.500 20
74 PP2300275144 - Dây điện cực dùng cho máy tạo nhịp tạm thời 5F có bóng 263,340,000 376.200.000 Vật tư y tế 131.670.000 5
75 PP2300275145 - Dây điện cực tạm thời không bóng Kimal Bi-PolarPacing Catheter,chất liệu thép không gỉ phủ polyamide, đường kính 5-6F, dài 114cm 52,250,000 74.642.858 Vật tư y tế 26.125.000 3
76 PP2300275146 - Dây đo áp lực 63,000,000 90.000.000 Vật tư y tế 31.500.000 84
77 PP2300275147 - Dây đo áp lực máu động mạch vành FFR, dài 175 cm, cho phép truy suất trực tiếp dữ liệu đo FFR một cách tức thì thông qua giao tiếp có dây và không dây. 190,000,000 271.428.572 Vật tư y tế 95.000.000 1
78 PP2300275148 - Dây lưỡng cực tạo nhịp tạm thời có bóng 340,462,672 486.375.246 Vật tư y tế 170.231.336 13
79 PP2300275149 - Dây lưỡng cực tạo nhịp tạm thời không mang bóng 69,807,535 99.725.050 Vật tư y tế 34.903.768 3
80 PP2300275150 - Dù bít thông liên thất phủ Platin 674,500,000 963.571.429 Vật tư y tế 337.250.000 2
81 PP2300275151 - Dù đóng lỗ thông còn ống động mạch phủ Platin 171,000,000 244.285.715 Vật tư y tế 85.500.000 1
82 PP2300275152 - Dù đóng lỗ thông liên nhĩ phủ Platin 1,710,000,000 2.442.857.143 Vật tư y tế 855.000.000 5
83 PP2300275153 - Dù đóng lỗ Thông liên Nhĩ phủ titaniumloại Figulla Flex, 1 núm, kèm cáp thả dù tạo góc nghiêng 50 độ. (các kích cỡ) 414,200,000 591.714.286 Vật tư y tế 207.100.000 1
84 PP2300275154 - Dù đóng ống động mạch phủ Titaniumloại thân chuẩn và thân dài, 1 núm, có cáp nối thả dù đi kèm (các kích cỡ) 217,550,000 310.785.715 Vật tư y tế 108.775.000 1
85 PP2300275155 - Dù đóng ống động mạch, phủ Titanium, loại thân chuẩn và thân dài, 1 núm, có kèm cáp thả dù 218,500,000 312.142.858 Vật tư y tế 109.250.000 1
86 PP2300275156 - Dù đóng thông liên nhĩ nhiều lỗ Occlutech Figulla Flex II UNI các kích cỡ 423,700,000 605.285.715 Vật tư y tế 211.850.000 1
87 PP2300275157 - Dụng cụ bắt dị vật 1 vòng 84,000,000 120.000.000 Vật tư y tế 42.000.000 1
88 PP2300275158 - Dụng cubắt dịvật 3 vòng 55,720,350 79.600.500 Vật tư y tế 27.860.175 1
89 PP2300275159 - Dụng cụ bắt dị vật 3 vòng chất liệu nhớ hình Nitinol kích thước nhỏ kích thước từ 2 đến 8mm 56,160,000 80.228.572 Vật tư y tế 28.080.000 1
90 PP2300275160 - Dụng cụ bắt dị vật 3 vòng chất liệu nhớ hình Nitinol kích thước tiêu chuẩn từ 6 đến 45mm 56,160,000 80.228.572 Vật tư y tế 28.080.000 1
91 PP2300275161 - Dụng cụ bung dù có valve vặn cầm máu, kết cầu lõi lưới kim loại, ống nén dù thông liên nhĩ, dù điều hòa lưu lượng nhĩ kiểu trong suốt kiểm soát bóng khí 6F,7F, 8F, 9F, 10F, 11F, 12F) 166,250,000 237.500.000 Vật tư y tế 83.125.000 2
92 PP2300275162 - Dụng cụ cắt vòng xoắn kim loại (coils) ID 6,555,000 9.364.286 Vật tư y tế 3.277.500 1
93 PP2300275163 - Dụng cụ đóng còn ống động mạch đủ các cỡ 6/4, 8/6, 10/8, 12/10, 14/12, 16/14 bằng hợp kim Nitinol bên trong có màng Polyester 115,500,000 165.000.000 Vật tư y tế 57.750.000 1
94 PP2300275164 - Dụng cụ đóng lỗ Bầu Dục Amplatzer 231,000,000 330.000.000 Vật tư y tế 115.500.000 1
95 PP2300275165 - Dụng cụ đóng lổ thông liên nhĩ loại có khẩu kính nén nhỏ, bằng hợp kim nitinol bên trong có màng polyester, đủ các cỡ 4 - 40 mm 228,950,000 327.071.429 Vật tư y tế 114.475.000 1
96 PP2300275166 - Dụng cụ gây tắc mạch 57,000,000 81.428.572 Vật tư y tế 28.500.000 1
97 PP2300275167 - Dụng cụ hỗ trợ cắt Coil 9,975,000 14.250.000 Vật tư y tế 4.987.500 1
98 PP2300275168 - Dụng cụ kết nối chữY Tuohy borst và Push pull 18,050,000 25.785.715 Vật tư y tế 9.025.000 9
99 PP2300275169 - Dụng cụ lấy huyết khối 427,500,000 610.714.286 Vật tư y tế 213.750.000 1
100 PP2300275170 - Dụng cụ lấy huyết khối mạch máu não loại stent Aperio dùng trong điều trị đột quỵ não cấp 261,250,000 373.214.286 Vật tư y tế 130.625.000 1
101 PP2300275171 - Dụng cụ mở đường bằng coil kim loại 5,130,000 7.328.572 Vật tư y tế 2.565.000 1
102 PP2300275172 - Dụng cụ mở đường dài trong can thiệp mạch não 16,625,000 23.750.000 Vật tư y tế 8.312.500 1
103 PP2300275173 - Dụng cụ mở đường động mạch đùi Polyethylene, các cỡ 263,400,000 376.285.715 Vật tư y tế 131.700.000 50
104 PP2300275174 - Dụng cụ mở đường động mạch quay 20G thép không rỉ 20,406,000 29.151.429 Vật tư y tế 10.203.000 50
105 PP2300275175 - Dụng cụ mở đường động mạch quay, Polyethylene, kèm kim chọc mạch thép không gỉ 21Gx4cm các cỡ 441,900,000 631.285.715 Vật tư y tế 220.950.000 75
106 PP2300275176 - Dụng cụ siêu âm lòng mạch 5F có tần số 40Hz 115,500,000 165.000.000 Vật tư y tế 57.750.000 1
107 PP2300275177 - Dụng cụ trượt dùng cho dụng cụ siêu âm lòng mạch của máy ILAB 11,970,000 17.100.000 Vật tư y tế 5.985.000 1
108 PP2300275178 - Guidezilla II Catheter 125,000,000 178.571.429 Vật tư y tế 62.500.000 1
109 PP2300275179 - Hạt nhựa PVA thuyên tắc mạch máu Contour PVA 9,875,250 14.107.500 Vật tư y tế 4.937.625 1
110 PP2300275180 - Hệ thống nối đưa dây dẫn bào mảng xơ vữa có đầu khoan với các cỡ 1.25, 1.5, 1.75, 2.0, 2.5 mm, hệ thống dài 135cm. kết nối với máy Rotalabtor 94,050,000 134.357.143 Vật tư y tế 47.025.000 1
111 PP2300275181 - Kim chọc dò vách liên nhĩ 45,000,000 64.285.715 Vật tư y tế 22.500.000 1
112 PP2300275182 - Kim chọc động mạch quay, đùi chất liệu FEP không gây kích ứng da với, cỡ 18G, 21G 4,370,000 6.242.858 Vật tư y tế 2.185.000 17
113 PP2300275183 - Kim chọc mạch đùi, mạch quay (18G-20G) 6,412,500 9.160.715 Vật tư y tế 3.206.250 42
114 PP2300275184 - Kim chọc mạch đùi, mạch quay các cở 4,940,000 7.057.143 Vật tư y tế 2.470.000 34
115 PP2300275185 - Kim chọc mạch đùi, vật liệu thép không gỉ, các cỡ 6,802,000 9.717.143 Vật tư y tế 3.401.000 17
116 PP2300275186 - Kim chọc mạch quay, đùi vật liệu làm bằng thép không gỉ, các cỡ 10,203,000 14.575.715 Vật tư y tế 5.101.500 25
117 PP2300275187 - Kim chọc mạch quay, đùi vật liệu làm bằng thép không gỉ, các cỡ.Đạt tiêu chuẩn FDA. 23,512,500 33.589.286 Vật tư y tế 11.756.250 25
118 PP2300275188 - Kim chọc vách liên nhĩ 45,125,000 64.464.286 Vật tư y tế 22.562.500 1
119 PP2300275189 - Khóa 3 ngã, vật liệu Polycarbonate (chịu áp lực 200 -1050 PSI, đường kính trong 0.12`` dùng trong can thiệp tim mạch 12,000,000 17.142.858 Vật tư y tế 6.000.000 17
120 PP2300275190 - Manifold(cảm biến áp suất nạp) 3 cửa áp lực 35 bar 18,000,000 25.714.286 Vật tư y tế 9.000.000 9
121 PP2300275191 - Manifold2, 3 cửa chịu áp lực tối đa, xoay 360 độ, chất liệu polycarbonat 18,000,000 25.714.286 Vật tư y tế 9.000.000 9
122 PP2300275192 - Nút tắt mạch platinumtách nhiệt điện (tại đoạn PVA) 73,625,000 105.178.572 Vật tư y tế 36.812.500 1
123 PP2300275193 - Nút tắt mạch platinumtách nhiệt điện (tại đoạn PVA) siêu linh hoạt dành cho cảframing vàfilling với cấu trúc αSpiral, đường kính 2 - 12 mm 68,875,000 98.392.858 Vật tư y tế 34.437.500 1
124 PP2300275194 - Nút tắt mạch platinumtách nhiệt điện (tại đoạn PVA) siêu linh hoạt dành cho finishingvới đường kính 1.5 - 4 mm 68,875,000 98.392.858 Vật tư y tế 34.437.500 1
125 PP2300275195 - Ống thông can thiệp 2,061,000,000 2.944.285.715 Vật tư y tế 1.030.500.000 75
126 PP2300275196 - Ống thông can thiệp các loại. 1,540,000,000 2.200.000.000 Vật tư y tế 770.000.000 59
127 PP2300275197 - Ống thông can thiệp chẩn đoán mạch máu não và ngoại biên các cỡ RainbowCatheter,70 - 100 cm 14,725,000 21.035.715 Vật tư y tế 7.362.500 1
128 PP2300275198 - Ống thông can thiệp đầu mềm dùng trong can thiệp mạch máu nội sọ 195,700,000 279.571.429 Vật tư y tế 97.850.000 2
129 PP2300275199 - Ống thông can thiệp đầu mềm trong can thiệp mạch máu nội sọ đường kính 2.4F 78,375,000 111.964.286 Vật tư y tế 39.187.500 1
130 PP2300275200 - Ống thông can thiệp động mạch vành + van cầm máu 60,800,000 86.857.143 Vật tư y tế 30.400.000 2
131 PP2300275201 - Ống thông can thiệp Mạch Vành có sợi đan 1x2 46,000,000 65.714.286 Vật tư y tế 23.000.000 2
132 PP2300275202 - Ống thông can thiệp mạch vành các cỡ JR, JL, SBS, MP, IM, AL, AR, LCB, RCB, EG, HS, UTL1, UTL2, ULT3, ULT4 đường kính trong lớn nhất 0.057ʺ loại 5F; 0.070ʺ loại 6F; 0.078ʺ loại 7F; 0.088ʺ loại 8F 110,000,000 157.142.858 Vật tư y tế 55.000.000 5
133 PP2300275203 - Ống thông can thiệp mạch vành Mach1 có sợi đan 2x2 46,000,000 65.714.286 Vật tư y tế 23.000.000 2
134 PP2300275204 - Ống thông can thiệp mạch vành Runway 46,000,000 65.714.286 Vật tư y tế 23.000.000 2
135 PP2300275205 - Ống thông can thiệp mạch vành với thân ống thông bao gồm từ 5 đến 6 đoạn với độ cứng khác nhau trên mỗi đoạn. Đường kính 5Fr-7Fr, có cấu trúc lớp trong bằng PTFE các loại, các cỡ. 550,000,000 785.714.286 Vật tư y tế 275.000.000 21
136 PP2300275206 - Ống thông can thiệp siêu nhỏ, đầu tiếp thoan và mềm, ái nước. 46,550,000 66.500.000 Vật tư y tế 23.275.000 1
137 PP2300275207 - Ống thông can thiệp với đường viền Henka; 6, 7 & 8 F; shape JL, JR, AL, SAL, AR, HS, IM, PB, SC, SPB, MP 327,750,000 468.214.286 Vật tư y tế 163.875.000 13
138 PP2300275208 - Ống thông chẩn đoán buồng tim 26,932,500 38.475.000 Vật tư y tế 13.466.250 4
139 PP2300275209 - Ống thông chẩn đoán có 2 mức (4F, 5F) marker bằng Platinum, chất liệu nylon pebax, đường kính vòng Pigtail ≤11mm, tương thích dây dẫn 0.035ʺ 16,650,000 23.785.715 Vật tư y tế 8.325.000 1
140 PP2300275210 - Ống thông chẩn đoán có 20 mức (Pigtail marker 4F, 5F) marker bằng Platinum, chất liệu nylon pebax, tương thích dây dẫn 0.035ʺ 14,175,000 20.250.000 Vật tư y tế 7.087.500 1
141 PP2300275211 - Ống thông chẩn đoán mạch máu đa chức năng 34,240,000 48.914.286 Vật tư y tế 17.120.000 7
142 PP2300275212 - Ống thông chẩn đoán mạch vành có cấu tạo 3 lớp 228,000,000 325.714.286 Vật tư y tế 114.000.000 42
143 PP2300275213 - Ống thông chẩn đoán mạch vành có cấu tạo 3 lớp với lớp đan kép thép không gỉ SUS ở giữa, đường kính 5Fr (lòng rộng 1.20mm), chiều dài 100cm. 92,150,000 131.642.858 Vật tư y tế 46.075.000 17
144 PP2300275214 - Ống thông chẩn đoán mạch vành trái phải 171,200,000 244.571.429 Vật tư y tế 85.600.000 34
145 PP2300275215 - Ống thông chẩn đoán nội tạng có lớp ái nước 4,037,500 5.767.858 Vật tư y tế 2.018.750 1
146 PP2300275216 - Ống thông chẩn đoán ngoại biên MPA1, Cobra, Simmon,Verterbral loại 4F/5F đường kính trong lớn nhất 0.040ʺ/0.046ʺ chất liệu nylon có bện sợi thép không gỉ dây dẫn tương thích lớn nhất 0.038ʺ 56,700,000 81.000.000 Vật tư y tế 28.350.000 9
147 PP2300275217 - Ống thông chẩn đoán Pigtail chất liệu nylon bện sợi kim loại 57,615 82.308 Vật tư y tế 28.808 10
148 PP2300275218 - Ống thông chẩn đoán tim đa năng 67,925,000 97.035.715 Vật tư y tế 33.962.500 10
149 PP2300275219 - Ống thông chụp chẩn đoán mạch não 42,750,000 61.071.429 Vật tư y tế 21.375.000 3
150 PP2300275220 - Ống thông chụp chẩn đoán qua mạch quay đa năng trái phải 524,400,000 749.142.858 Vật tư y tế 262.200.000 67
151 PP2300275221 - Ống thông chụp chẩn đoán qua mạch quay đa năng trái phải, vật liệu polyamide với công nghệ sợi bện kép, dài 100cm - 120cm 674,500,000 963.571.429 Vật tư y tế 337.250.000 84
152 PP2300275222 - Ống thông chụp mạch não 24,225,000 34.607.143 Vật tư y tế 12.112.500 3
153 PP2300275223 - Ống thông chụp mạch não có lớp ái nước 145,350,000 207.642.858 Vật tư y tế 72.675.000 15
154 PP2300275224 - Ống thông dẫn đường 199,500,000 285.000.000 Vật tư y tế 99.750.000 1
155 PP2300275225 - Ống thông dẫn đường xuyên vách liên nhĩ 29,450,000 42.071.429 Vật tư y tế 14.725.000 1
156 PP2300275226 - Ống thông dẫn đường xuyên vách liên nhĩ 30,875,000 44.107.143 Vật tư y tế 15.437.500 1
157 PP2300275227 - Ống thông hai nòng có bóng 48,450,000 69.214.286 Vật tư y tế 24.225.000 1
158 PP2300275228 - Ống thông hỗ trợ can thiệp động mạch vành 356,250,000 508.928.572 Vật tư y tế 178.125.000 3
159 PP2300275229 - Ống thông hỗ trợ can thiệp tổn thương mạch vành phức tạp 285,000,000 407.142.858 Vật tư y tế 142.500.000 2
160 PP2300275230 - Ống thông hút huyết khối đường kính 0.07ʺ SOFIA Plus 152,000,000 217.142.858 Vật tư y tế 76.000.000 1
161 PP2300275231 - Ống thông trợ giúp can thiệp đầu thẳng mềm 64,600,000 92.285.715 Vật tư y tế 32.300.000 2
162 PP2300275232 - Ống thông trợgiúp can thiệp mạch vành lòng rộng 45,600,000 65.142.858 Vật tư y tế 22.800.000 2
163 PP2300275233 - Shunt mạch vành các cỡ 20,847,750 29.782.500 Vật tư y tế 10.423.875 1
164 PP2300275234 - Vi dây dẫn can thiệp mạch máu ngoại biên với cấu trúc vòng xoắn kép ACT ONE/tương đương 28,500,000 40.714.286 Vật tư y tế 14.250.000 1
165 PP2300275235 - Vi dây dẫn can thiệp mạch não với cấu trúc vòng xoắn kép ACT ONE (tương đương) 28,500,000 40.714.286 Vật tư y tế 14.250.000 1
166 PP2300275236 - Vi dây dẫn can thiệp siêu nhỏ trong thủ thuật bơm keo dị dạng mạch máu 222,300,000 317.571.429 Vật tư y tế 111.150.000 3
167 PP2300275237 - Vi ống thông 47,500,000 67.857.143 Vật tư y tế 23.750.000 1
168 PP2300275238 - Vi ống thông 85,500,000 122.142.858 Vật tư y tế 42.750.000 1
169 PP2300275239 - Vi ống thông (micro-catheter)dùng trong can thiệp CTO, r 114,000,000 162.857.143 Vật tư y tế 57.000.000 1
170 PP2300275240 - Vi ống thông can thiệp mạch vành 169,575,000 242.250.000 Vật tư y tế 84.787.500 2
171 PP2300275241 - Vi ống thông can thiệp mạch vành CTO 169,575,000 242.250.000 Vật tư y tế 84.787.500 2
172 PP2300275242 - Vi ống thông can thiệp siêu chọn lọc 218,500,000 312.142.858 Vật tư y tế 109.250.000 2
173 PP2300275243 - Vi ống thông can thiệp TOCE với đầu tip nhỏ2.6F vàlòng ống rộng 42,750,000 61.071.429 Vật tư y tế 21.375.000 1
174 PP2300275244 - Vi ống thông can thiệp thuyên tắc nút mạch và chụp mạch 184,300,000 263.285.715 Vật tư y tế 92.150.000 2
175 PP2300275245 - Vi ống thông can thiệp thuyên tắc nút mạch và chụp mạch 184,300,000 263.285.715 Vật tư y tế 92.150.000 2
176 PP2300275246 - Vi ống thông có 2 marker 2,6F - 2,95F 118,750,000 169.642.858 Vật tư y tế 59.375.000 1
177 PP2300275247 - Vi ống thông chiều dài các cở (105, 135, 150, 160) 87,875,000 125.535.715 Vật tư y tế 43.937.500 1
178 PP2300275248 - Vi ống thông dẫn đường dùng can thiệp CTO 52,250,000 74.642.858 Vật tư y tế 26.125.000 1
179 PP2300275249 - Vi ống thông dẫn đường dùng can thiệp CTO 382,375,000 546.250.000 Vật tư y tế 191.187.500 3
180 PP2300275250 - Vi Ống thông Deliverycác loại (Ống thông hỗ trợ can thiệp mạch thần kinh) 239,400,000 342.000.000 Vật tư y tế 119.700.000 3
181 PP2300275251 - Vi ống thông gập góc 57,000,000 81.428.572 Vật tư y tế 28.500.000 1
182 PP2300275252 - Vi ống thông hôtrợca CTO 176,700,000 252.428.572 Vật tư y tế 88.350.000 1
183 PP2300275253 - Vi ống thông hỗ trợ can thiệp tổn thương ngoằn ngoèo 123,500,000 176.428.572 Vật tư y tế 61.750.000 1
184 PP2300275254 - Vi ống thông hỗ trợ can thiệp tổn thương ngoằn ngoèo và tổn thương mạch nhánh 142,500,000 203.571.429 Vật tư y tế 71.250.000 1
185 PP2300275255 - Vi ống thông hôtrợdây dẫn 574,750,000 821.071.429 Vật tư y tế 287.375.000 5
186 PP2300275256 - Vi Ống thông hút huyết khối mạch não đường kính trong nhỏ các loại 370,500,000 529.285.715 Vật tư y tế 185.250.000 2
187 PP2300275257 - Vi ống thông hút huyết khối mạch não trực tiếp đường kính trong lớn thế hệ ACE các cỡ 691,600,000 988.000.000 Vật tư y tế 345.800.000 2
188 PP2300275258 - Vi ống thông kèm bóng thuyên tắc nút mạch 237,500,000 339.285.715 Vật tư y tế 118.750.000 1
189 PP2300275259 - Vi ống thông NeuroSlider đường kính trong: 0.0165ʺ 73,625,000 105.178.572 Vật tư y tế 36.812.500 1
190 PP2300275260 - Vi ống thông NeuroSlider đường kính trong: 0.021ʺ 73,625,000 105.178.572 Vật tư y tế 36.812.500 1
191 PP2300275261 - Vi ống thông NeuroSlider đường kính trong: 0.027ʺ 104,500,000 149.285.715 Vật tư y tế 52.250.000 1
192 PP2300275262 - Vi ống thông siêu nhỏ mềm trong can thiệp dị dạng mạch máu 66,500,000 95.000.000 Vật tư y tế 33.250.000 1
193 PP2300275263 - Vi Ống thông siêu nhỏ mềm hỗ trợ thả coil 384,750,000 549.642.858 Vật tư y tế 192.375.000 3
194 PP2300275264 - Vi ống thông siêu nhỏ mềm mang bóng đường kính 1.8F/2.7F 26,600,000 38.000.000 Vật tư y tế 13.300.000 1
195 PP2300275265 - Vi ống thông siêu nhỏ mềm mang bóng đường kính 2.4F/2.7F 27,550,000 39.357.143 Vật tư y tế 13.775.000 1
196 PP2300275266 - Vi ống thông thẳng 47,500,000 67.857.143 Vật tư y tế 23.750.000 1
197 PP2300275267 - Vi ống thông trong can thiệp tổn thương tắc mạn tính 142,500,000 203.571.429 Vật tư y tế 71.250.000 1
198 PP2300275268 - Vi ống thông trong can thiệp tổn thương tắc mạn tính đầu tip dạng ren mạ vàng 152,000,000 217.142.858 Vật tư y tế 76.000.000 1
Bộ bơm bóng áp lực cao làm bằng chất liệu polycarbonate, áp lực 30 atm, có kèm theo 3 phụ kiện bao gồm van cầm máu chữ Y
Mã phần lô PP2300275071
Giá từng phần lô 432,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 617.500.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 216.125.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 30
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ bơm áp lực cao 20cc, 30atm, bơm theo kiểu xoay tròn, vật liệu polycarbonate đầy đủ phụ kiện và van Y
Mã phần lô PP2300275072
Giá từng phần lô 280,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 400.000.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 140.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ bơm bóng áp lực cao
Mã phần lô PP2300275073
Giá từng phần lô 2,072,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.960.000.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.036.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 117
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ bơm bóng áp lực cao 30-40atm, mặt đồng hồ phát quang kèm 3 phụ kiện van cầm máu chữ Y dạng bấm, dây 25cm, dụng cụ chèn 21G, torque.
Mã phần lô PP2300275074
Giá từng phần lô 270,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 385.714.286
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 135.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ bơm bóng áp lực cao, chất liệu polycarbonate, áp lực 35 atm, thể tích 30 ml, có kèm theo 3 phụ kiện bao gồm van cầm máu chữ Y
Mã phần lô PP2300275075
Giá từng phần lô 82,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 117.857.143
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 41.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ bơm bóng áp lực tối đa 30atm, syringe loại 25cc
Mã phần lô PP2300275076
Giá từng phần lô 65,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 92.857.143
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ cố định mô tim OctopusEvolution
Mã phần lô PP2300275077
Giá từng phần lô 156,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 223.928.572
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 78.375.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ dụng cụ bung dù đóng Còn Ống Động Mạch Amplatzer TorqVuePDA với ống thông siêu nhỏ 4F, 5F, 6F, 7F, 8F.
Mã phần lô PP2300275078
Giá từng phần lô 179,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 255.714.286
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 89.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ dụng cụ bung dù đóng thông liên nhĩ loại có khẩu kính nén nhỏ, đủ các cỡ 7F, 8F, 9F, 10F, 12F
Mã phần lô PP2300275079
Giá từng phần lô 89,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 127.857.143
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ dụng cụ dẫn đường vào lòng mạch máu các cỡ StarFlex
Mã phần lô PP2300275080
Giá từng phần lô 26,125,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.321.429
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.062.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ dụng cụ đóng mạch máu có khả năng tự tiêu và cơ chế cầm máu kép
Mã phần lô PP2300275081
Giá từng phần lô 912,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.302.857.143
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 456.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ dụng cụ hút huyết khối
Mã phần lô PP2300275082
Giá từng phần lô 230,850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 329.785.715
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 115.425.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ dụng cụ hút huyết khối (ống hút, vi ống thông, giá đỡ kéo huyết khối)
Mã phần lô PP2300275083
Giá từng phần lô 247,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 353.571.429
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 123.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ dụng cụ lấy huyết khối động mạch vành lòng ống 0.93mm²
Mã phần lô PP2300275084
Giá từng phần lô 41,325,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 59.035.715
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.662.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ dụng cụ lấy huyết khối tự bung dạng stent
Mã phần lô PP2300275085
Giá từng phần lô 1,102,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.574.285.715
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 551.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ dụng cụ mở đường cho dây lưỡng cực tạo nhịp tạm thời không mang bóng eledyn
Mã phần lô PP2300275086
Giá từng phần lô 52,794,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 75.421.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.397.350
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ dụng cụ mở đường động mạch đùi dài 23 cm, chất liệu polythylene và polypropylene có kèm dây dẫn 0.035'/ 0.038" bằng thép không gỉ dài nhất 80 cm, các cỡ. Đạt tiêu chuẩn FDA.
Mã phần lô PP2300275087
Giá từng phần lô 28,215,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.307.143
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.107.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ dụng cụ mở đường động mạch vành ái nước với Guidewire phủ Hydrophillic
Mã phần lô PP2300275088
Giá từng phần lô 33,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 47.500.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.625.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ dụng cụ mở đường mạch máu
Mã phần lô PP2300275089
Giá từng phần lô 89,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 128.142.858
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 11
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ dụng cụ mở đường mạch máu
Mã phần lô PP2300275090
Giá từng phần lô 1,201,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.716.000.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 600.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 184
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ dụng cụ mở đường mạch máu bao gồm sheath có van chống trào máu kiểu Cross-cut, mini plastic guide wire. Chiều dài 25 cm.
Mã phần lô PP2300275091
Giá từng phần lô 26,220,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.457.143
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.110.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ dụng cụ mở đường mạch quay
Mã phần lô PP2300275092
Giá từng phần lô 250,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 357.142.858
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 125.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ hút huyết khối mạch vành
Mã phần lô PP2300275093
Giá từng phần lô 177,240,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 253.200.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 88.620.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ hút huyết khối mạch vành với ống hút 4F , tương thích ống thông dẫn đường 6F
Mã phần lô PP2300275094
Giá từng phần lô 282,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 402.857.143
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 141.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộkết nối chữY Tuohy borst và Push pull
Mã phần lô PP2300275095
Giá từng phần lô 19,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.142.858
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ kết nối Manifolds
Mã phần lô PP2300275096
Giá từng phần lô 198,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 282.857.143
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 99.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 84
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ kết nối Manifolds 3 cửa chịu áp lực 500 PSI, đi kèm bơm tiêm ống truyền dịch
Mã phần lô PP2300275097
Giá từng phần lô 123,025,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 175.750.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 61.512.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 59
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ kết nối manifolds nhiều cổng
Mã phần lô PP2300275098
Giá từng phần lô 37,620,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 53.742.858
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.810.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ Micro catheter + 1 mini guidewire can thiệp TOCE gồm 1 micro catherter3 lớp bọc tungsten,lớp ái nước M Coat, platinummarker
Mã phần lô PP2300275099
Giá từng phần lô 47,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 67.857.143
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bơm tiêm 10 ml vật liệu làm bằng nhựa polycabonate có đầu xoáy (luer lock) dùng trong can thiệp mạch máu
Mã phần lô PP2300275100
Giá từng phần lô 47,880,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 68.400.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.940.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 100
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ nong dưới da
Mã phần lô PP2300275101
Giá từng phần lô 13,965,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.950.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.982.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ nong van hai lá Accura
Mã phần lô PP2300275102
Giá từng phần lô 912,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.302.857.143
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 456.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ phận kết nối 3 cổng
Mã phần lô PP2300275103
Giá từng phần lô 21,850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.214.286
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.925.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ phân phối 3 cổng van khóa 3 hướng
Mã phần lô PP2300275104
Giá từng phần lô 85,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 122.142.858
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 42
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ phân phối khí trong mổ mạch vành
Mã phần lô PP2300275105
Giá từng phần lô 12,999,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.570.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.499.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ thả dù đóng lỗ thông còn ống động mạch phủ Platin
Mã phần lô PP2300275106
Giá từng phần lô 131,670,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 188.100.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 65.835.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ thả dù đóng lỗ thông liên nhĩ phủ platin
Mã phần lô PP2300275107
Giá từng phần lô 329,175,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 470.250.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 164.587.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bơm bóng nong mạch áp lực cao thể tích 20ml, áp lực 30atm, vật liệu Polycarbonate, chữ T, có van
Mã phần lô PP2300275108
Giá từng phần lô 125,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 179.142.858
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 62.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Cáp nối cho Cathetercắt đốt điện sinh lý dùng với dịch truyền
Mã phần lô PP2300275109
Giá từng phần lô 110,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 157.142.858
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 55.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Cáp nối cho catheter cắt đốt loại Safire hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300275110
Giá từng phần lô 114,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 162.857.143
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 57.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Cáp nối cho Catheterchẩn đoán điện sinh lý
Mã phần lô PP2300275111
Giá từng phần lô 62,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 89.571.429
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Cáp nối dùng cho catheter
Mã phần lô PP2300275112
Giá từng phần lô 62,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 89.571.429
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ Cathetercắt đốt điện sinh lý 8F đi kèm bộ truyền dịch có cảm biến bọt khí
Mã phần lô PP2300275113
Giá từng phần lô 665,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 950.000.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 332.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Cathetercắt đốt điện sinh lý 2 chiều
Mã phần lô PP2300275114
Giá từng phần lô 437,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 624.285.715
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 218.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Cathetercắt đốt điện sinh lý Blazer II
Mã phần lô PP2300275115
Giá từng phần lô 945,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.350.000.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 472.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Cathetercắt đốt điện sinh lý Blazer Prime
Mã phần lô PP2300275116
Giá từng phần lô 378,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 540.000.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 189.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Cathetercắt đốt điện sinh lý, cong đến 270 độ, đầu đốt 4 mm loại Alcath fullcircle
Mã phần lô PP2300275117
Giá từng phần lô 703,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.004.285.715
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 351.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Cathetercắt đốt điện sinh lý, độ cong 2 chiều, tay cầm điều khiển tự động khóa, đầu điện cực 4 - 8 mm
Mã phần lô PP2300275118
Giá từng phần lô 627,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 895.714.286
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 313.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Catheterchẩn đoán điện sinh lý
Mã phần lô PP2300275119
Giá từng phần lô 247,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 354.214.286
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 123.975.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Catheterdùng thăm dò điện sinh lý
Mã phần lô PP2300275120
Giá từng phần lô 245,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 350.142.858
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 122.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Catheterthăm dò chẩn đoán loại 4 cực loại Multicath
Mã phần lô PP2300275121
Giá từng phần lô 108,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 154.714.286
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 54.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Catheterthăm dò độ cong điều khiển được
Mã phần lô PP2300275122
Giá từng phần lô 323,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 461.428.572
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 161.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Catheterthăm dò xoang vành loại 10 cực, loại Multicath
Mã phần lô PP2300275123
Giá từng phần lô 178,125,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 254.464.286
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 89.062.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây dẫn ái nước có trợ lực xoay 1:1, lõi Nitinol được phủ polyurethane 0.035ʺ, 0.038ʺ, 0.025ʺ, 0.018ʺ chiều dài từ 80cm-260cm
Mã phần lô PP2300275124
Giá từng phần lô 105,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 150.642.858
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.725.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây dẫn can thiệp mạch máu dạng cứng lõi bằng thép
Mã phần lô PP2300275125
Giá từng phần lô 57,855,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 82.650.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.927.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây dẫn can thiệp mạch máu siêu cứng phủ Teflon
Mã phần lô PP2300275126
Giá từng phần lô 83,220,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 118.885.715
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 41.610.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây dẫn can thiệp mạch vành
Mã phần lô PP2300275127
Giá từng phần lô 2,403,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.433.571.429
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.201.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 92
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây dẫn can thiệp mạch vành
Mã phần lô PP2300275128
Giá từng phần lô 1,900,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.714.285.715
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 950.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 67
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây dẫn can thiệp Mạch Vành CTO loại Spring coil
Mã phần lô PP2300275129
Giá từng phần lô 11,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.428.572
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây dẫn can thiệp Mạch Vành dạng Spring
Mã phần lô PP2300275130
Giá từng phần lô 45,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 64.285.715
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây dẫn can thiệp mạch vành mềm, lõi ELASTINITE NITINOL, có phủ hydrophilic có lõi Radiopaque 3cm, tip load: 0.8g. Đạt tiêu chuẩn FDA.
Mã phần lô PP2300275131
Giá từng phần lô 129,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 185.000.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 64.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây dẫn can thiệp mạch vành mềm, lõi ELASTINITE, có phủ hydrophilic kết hợp với PolymerSleeve có thanh đánh dấu bức xạ 1.5 mm, tip load: 0.7g Đạt tiêu chuẩn FDA.
Mã phần lô PP2300275132
Giá từng phần lô 906,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.295.000.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 453.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 30
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây dẫn can thiệp mạch vành, công nghệ DuoCore, lõi Nickel-Titanium, phủ lớp ái nước Hydrophilic M coat
Mã phần lô PP2300275133
Giá từng phần lô 1,187,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.696.428.572
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 593.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 42
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây dẫn can thiệp mềm CTO
Mã phần lô PP2300275134
Giá từng phần lô 1,254,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.791.428.572
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 627.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây dẫn can thiệp Tim Bẩm Sinh làm từ StainlessSteel với lớp phủ PTFE bên ngoài. Kích thước 7.5mm J- Tip, 1.5mm J- Tip, 6mm J - Tip. Đường kính trong 0.035inch với chiều dài 260cm và 300cm
Mã phần lô PP2300275135
Giá từng phần lô 27,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 38.571.429
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây dẫn cứng Occlutech- dùng trong can thiệp tim bẩm sinh (các kích cỡ)
Mã phần lô PP2300275136
Giá từng phần lô 243,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 347.428.572
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 121.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây dẫn chuẩn đoán mạch vành lõi thép không gỉ với công nghệ phủ PTFE( (pre-coating) có phủ heparin dài 80-260 cm
Mã phần lô PP2300275137
Giá từng phần lô 300,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 428.571.429
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 150.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 84
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây dẫn chuẩn đoán trong can thiệp mạch vành phủ PTFE chống trượt các loại
Mã phần lô PP2300275138
Giá từng phần lô 119,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 171.000.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 59.850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây dẫn chụp mạch vành
Mã phần lô PP2300275139
Giá từng phần lô 57,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 81.428.572
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây dẫn chụp mạch vành ( Hydrophilic ) 0.035 ich - Đầu cong, thẳng - LOẠI 260 cm
Mã phần lô PP2300275140
Giá từng phần lô 137,655,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 196.650.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 68.827.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây dẫn đường đầu cong bằng kim loại (guide wire) các loại.
Mã phần lô PP2300275141
Giá từng phần lô 74,812,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 106.875.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.406.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây dẫn đường Radifocus
Mã phần lô PP2300275142
Giá từng phần lô 460,275,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 657.535.715
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 230.137.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 80
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây dẫn đường Radifocus
Mã phần lô PP2300275143
Giá từng phần lô 150,765,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 215.378.572
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 75.382.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây điện cực dùng cho máy tạo nhịp tạm thời 5F có bóng
Mã phần lô PP2300275144
Giá từng phần lô 263,340,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 376.200.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 131.670.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây điện cực tạm thời không bóng Kimal Bi-PolarPacing Catheter,chất liệu thép không gỉ phủ polyamide, đường kính 5-6F, dài 114cm
Mã phần lô PP2300275145
Giá từng phần lô 52,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 74.642.858
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.125.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây đo áp lực
Mã phần lô PP2300275146
Giá từng phần lô 63,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 90.000.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 84
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây đo áp lực máu động mạch vành FFR, dài 175 cm, cho phép truy suất trực tiếp dữ liệu đo FFR một cách tức thì thông qua giao tiếp có dây và không dây.
Mã phần lô PP2300275147
Giá từng phần lô 190,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 271.428.572
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 95.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây lưỡng cực tạo nhịp tạm thời có bóng
Mã phần lô PP2300275148
Giá từng phần lô 340,462,672
Yêu cầu doanh thu bình quân 486.375.246
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 170.231.336
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây lưỡng cực tạo nhịp tạm thời không mang bóng
Mã phần lô PP2300275149
Giá từng phần lô 69,807,535
Yêu cầu doanh thu bình quân 99.725.050
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.903.768
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dù bít thông liên thất phủ Platin
Mã phần lô PP2300275150
Giá từng phần lô 674,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 963.571.429
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 337.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dù đóng lỗ thông còn ống động mạch phủ Platin
Mã phần lô PP2300275151
Giá từng phần lô 171,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 244.285.715
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 85.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dù đóng lỗ thông liên nhĩ phủ Platin
Mã phần lô PP2300275152
Giá từng phần lô 1,710,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.442.857.143
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 855.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dù đóng lỗ Thông liên Nhĩ phủ titaniumloại Figulla Flex, 1 núm, kèm cáp thả dù tạo góc nghiêng 50 độ. (các kích cỡ)
Mã phần lô PP2300275153
Giá từng phần lô 414,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 591.714.286
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 207.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dù đóng ống động mạch phủ Titaniumloại thân chuẩn và thân dài, 1 núm, có cáp nối thả dù đi kèm (các kích cỡ)
Mã phần lô PP2300275154
Giá từng phần lô 217,550,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 310.785.715
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 108.775.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dù đóng ống động mạch, phủ Titanium, loại thân chuẩn và thân dài, 1 núm, có kèm cáp thả dù
Mã phần lô PP2300275155
Giá từng phần lô 218,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 312.142.858
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 109.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dù đóng thông liên nhĩ nhiều lỗ Occlutech Figulla Flex II UNI các kích cỡ
Mã phần lô PP2300275156
Giá từng phần lô 423,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 605.285.715
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 211.850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dụng cụ bắt dị vật 1 vòng
Mã phần lô PP2300275157
Giá từng phần lô 84,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 120.000.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dụng cubắt dịvật 3 vòng
Mã phần lô PP2300275158
Giá từng phần lô 55,720,350
Yêu cầu doanh thu bình quân 79.600.500
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.860.175
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dụng cụ bắt dị vật 3 vòng chất liệu nhớ hình Nitinol kích thước nhỏ kích thước từ 2 đến 8mm
Mã phần lô PP2300275159
Giá từng phần lô 56,160,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 80.228.572
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.080.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dụng cụ bắt dị vật 3 vòng chất liệu nhớ hình Nitinol kích thước tiêu chuẩn từ 6 đến 45mm
Mã phần lô PP2300275160
Giá từng phần lô 56,160,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 80.228.572
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.080.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dụng cụ bung dù có valve vặn cầm máu, kết cầu lõi lưới kim loại, ống nén dù thông liên nhĩ, dù điều hòa lưu lượng nhĩ kiểu trong suốt kiểm soát bóng khí 6F,7F, 8F, 9F, 10F, 11F, 12F)
Mã phần lô PP2300275161
Giá từng phần lô 166,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 237.500.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 83.125.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dụng cụ cắt vòng xoắn kim loại (coils) ID
Mã phần lô PP2300275162
Giá từng phần lô 6,555,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.364.286
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.277.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dụng cụ đóng còn ống động mạch đủ các cỡ 6/4, 8/6, 10/8, 12/10, 14/12, 16/14 bằng hợp kim Nitinol bên trong có màng Polyester
Mã phần lô PP2300275163
Giá từng phần lô 115,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 165.000.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 57.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dụng cụ đóng lỗ Bầu Dục Amplatzer
Mã phần lô PP2300275164
Giá từng phần lô 231,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 330.000.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 115.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dụng cụ đóng lổ thông liên nhĩ loại có khẩu kính nén nhỏ, bằng hợp kim nitinol bên trong có màng polyester, đủ các cỡ 4 - 40 mm
Mã phần lô PP2300275165
Giá từng phần lô 228,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 327.071.429
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 114.475.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dụng cụ gây tắc mạch
Mã phần lô PP2300275166
Giá từng phần lô 57,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 81.428.572
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dụng cụ hỗ trợ cắt Coil
Mã phần lô PP2300275167
Giá từng phần lô 9,975,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.250.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.987.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dụng cụ kết nối chữY Tuohy borst và Push pull
Mã phần lô PP2300275168
Giá từng phần lô 18,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.785.715
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.025.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dụng cụ lấy huyết khối
Mã phần lô PP2300275169
Giá từng phần lô 427,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 610.714.286
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 213.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dụng cụ lấy huyết khối mạch máu não loại stent Aperio dùng trong điều trị đột quỵ não cấp
Mã phần lô PP2300275170
Giá từng phần lô 261,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 373.214.286
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 130.625.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dụng cụ mở đường bằng coil kim loại
Mã phần lô PP2300275171
Giá từng phần lô 5,130,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.328.572
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.565.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dụng cụ mở đường dài trong can thiệp mạch não
Mã phần lô PP2300275172
Giá từng phần lô 16,625,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.750.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.312.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dụng cụ mở đường động mạch đùi Polyethylene, các cỡ
Mã phần lô PP2300275173
Giá từng phần lô 263,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 376.285.715
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 131.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dụng cụ mở đường động mạch quay 20G thép không rỉ
Mã phần lô PP2300275174
Giá từng phần lô 20,406,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.151.429
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.203.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dụng cụ mở đường động mạch quay, Polyethylene, kèm kim chọc mạch thép không gỉ 21Gx4cm các cỡ
Mã phần lô PP2300275175
Giá từng phần lô 441,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 631.285.715
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 220.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 75
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dụng cụ siêu âm lòng mạch 5F có tần số 40Hz
Mã phần lô PP2300275176
Giá từng phần lô 115,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 165.000.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 57.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dụng cụ trượt dùng cho dụng cụ siêu âm lòng mạch của máy ILAB
Mã phần lô PP2300275177
Giá từng phần lô 11,970,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.100.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.985.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Guidezilla II Catheter
Mã phần lô PP2300275178
Giá từng phần lô 125,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 178.571.429
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 62.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hạt nhựa PVA thuyên tắc mạch máu Contour PVA
Mã phần lô PP2300275179
Giá từng phần lô 9,875,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.107.500
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.937.625
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hệ thống nối đưa dây dẫn bào mảng xơ vữa có đầu khoan với các cỡ 1.25, 1.5, 1.75, 2.0, 2.5 mm, hệ thống dài 135cm. kết nối với máy Rotalabtor
Mã phần lô PP2300275180
Giá từng phần lô 94,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 134.357.143
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 47.025.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kim chọc dò vách liên nhĩ
Mã phần lô PP2300275181
Giá từng phần lô 45,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 64.285.715
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kim chọc động mạch quay, đùi chất liệu FEP không gây kích ứng da với, cỡ 18G, 21G
Mã phần lô PP2300275182
Giá từng phần lô 4,370,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.242.858
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.185.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kim chọc mạch đùi, mạch quay (18G-20G)
Mã phần lô PP2300275183
Giá từng phần lô 6,412,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.160.715
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.206.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 42
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kim chọc mạch đùi, mạch quay các cở
Mã phần lô PP2300275184
Giá từng phần lô 4,940,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.057.143
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.470.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 34
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kim chọc mạch đùi, vật liệu thép không gỉ, các cỡ
Mã phần lô PP2300275185
Giá từng phần lô 6,802,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.717.143
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.401.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kim chọc mạch quay, đùi vật liệu làm bằng thép không gỉ, các cỡ
Mã phần lô PP2300275186
Giá từng phần lô 10,203,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.575.715
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.101.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kim chọc mạch quay, đùi vật liệu làm bằng thép không gỉ, các cỡ.Đạt tiêu chuẩn FDA.
Mã phần lô PP2300275187
Giá từng phần lô 23,512,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.589.286
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.756.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kim chọc vách liên nhĩ
Mã phần lô PP2300275188
Giá từng phần lô 45,125,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 64.464.286
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.562.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khóa 3 ngã, vật liệu Polycarbonate (chịu áp lực 200 -1050 PSI, đường kính trong 0.12`` dùng trong can thiệp tim mạch
Mã phần lô PP2300275189
Giá từng phần lô 12,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.142.858
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Manifold(cảm biến áp suất nạp) 3 cửa áp lực 35 bar
Mã phần lô PP2300275190
Giá từng phần lô 18,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.714.286
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Manifold2, 3 cửa chịu áp lực tối đa, xoay 360 độ, chất liệu polycarbonat
Mã phần lô PP2300275191
Giá từng phần lô 18,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.714.286
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nút tắt mạch platinumtách nhiệt điện (tại đoạn PVA)
Mã phần lô PP2300275192
Giá từng phần lô 73,625,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 105.178.572
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.812.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nút tắt mạch platinumtách nhiệt điện (tại đoạn PVA) siêu linh hoạt dành cho cảframing vàfilling với cấu trúc αSpiral, đường kính 2 - 12 mm
Mã phần lô PP2300275193
Giá từng phần lô 68,875,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 98.392.858
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.437.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nút tắt mạch platinumtách nhiệt điện (tại đoạn PVA) siêu linh hoạt dành cho finishingvới đường kính 1.5 - 4 mm
Mã phần lô PP2300275194
Giá từng phần lô 68,875,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 98.392.858
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.437.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống thông can thiệp
Mã phần lô PP2300275195
Giá từng phần lô 2,061,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.944.285.715
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.030.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 75
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống thông can thiệp các loại.
Mã phần lô PP2300275196
Giá từng phần lô 1,540,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.200.000.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 770.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 59
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống thông can thiệp chẩn đoán mạch máu não và ngoại biên các cỡ RainbowCatheter,70 - 100 cm
Mã phần lô PP2300275197
Giá từng phần lô 14,725,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.035.715
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.362.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống thông can thiệp đầu mềm dùng trong can thiệp mạch máu nội sọ
Mã phần lô PP2300275198
Giá từng phần lô 195,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 279.571.429
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 97.850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống thông can thiệp đầu mềm trong can thiệp mạch máu nội sọ đường kính 2.4F
Mã phần lô PP2300275199
Giá từng phần lô 78,375,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 111.964.286
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 39.187.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống thông can thiệp động mạch vành + van cầm máu
Mã phần lô PP2300275200
Giá từng phần lô 60,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 86.857.143
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống thông can thiệp Mạch Vành có sợi đan 1x2
Mã phần lô PP2300275201
Giá từng phần lô 46,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 65.714.286
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống thông can thiệp mạch vành các cỡ JR, JL, SBS, MP, IM, AL, AR, LCB, RCB, EG, HS, UTL1, UTL2, ULT3, ULT4 đường kính trong lớn nhất 0.057ʺ loại 5F; 0.070ʺ loại 6F; 0.078ʺ loại 7F; 0.088ʺ loại 8F
Mã phần lô PP2300275202
Giá từng phần lô 110,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 157.142.858
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 55.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống thông can thiệp mạch vành Mach1 có sợi đan 2x2
Mã phần lô PP2300275203
Giá từng phần lô 46,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 65.714.286
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống thông can thiệp mạch vành Runway
Mã phần lô PP2300275204
Giá từng phần lô 46,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 65.714.286
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống thông can thiệp mạch vành với thân ống thông bao gồm từ 5 đến 6 đoạn với độ cứng khác nhau trên mỗi đoạn. Đường kính 5Fr-7Fr, có cấu trúc lớp trong bằng PTFE các loại, các cỡ.
Mã phần lô PP2300275205
Giá từng phần lô 550,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 785.714.286
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 275.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 21
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống thông can thiệp siêu nhỏ, đầu tiếp thoan và mềm, ái nước.
Mã phần lô PP2300275206
Giá từng phần lô 46,550,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 66.500.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.275.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống thông can thiệp với đường viền Henka; 6, 7 & 8 F; shape JL, JR, AL, SAL, AR, HS, IM, PB, SC, SPB, MP
Mã phần lô PP2300275207
Giá từng phần lô 327,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 468.214.286
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 163.875.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống thông chẩn đoán buồng tim
Mã phần lô PP2300275208
Giá từng phần lô 26,932,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 38.475.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.466.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống thông chẩn đoán có 2 mức (4F, 5F) marker bằng Platinum, chất liệu nylon pebax, đường kính vòng Pigtail ≤11mm, tương thích dây dẫn 0.035ʺ
Mã phần lô PP2300275209
Giá từng phần lô 16,650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.785.715
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.325.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống thông chẩn đoán có 20 mức (Pigtail marker 4F, 5F) marker bằng Platinum, chất liệu nylon pebax, tương thích dây dẫn 0.035ʺ
Mã phần lô PP2300275210
Giá từng phần lô 14,175,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.250.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.087.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống thông chẩn đoán mạch máu đa chức năng
Mã phần lô PP2300275211
Giá từng phần lô 34,240,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 48.914.286
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.120.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống thông chẩn đoán mạch vành có cấu tạo 3 lớp
Mã phần lô PP2300275212
Giá từng phần lô 228,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 325.714.286
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 114.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 42
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống thông chẩn đoán mạch vành có cấu tạo 3 lớp với lớp đan kép thép không gỉ SUS ở giữa, đường kính 5Fr (lòng rộng 1.20mm), chiều dài 100cm.
Mã phần lô PP2300275213
Giá từng phần lô 92,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 131.642.858
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 46.075.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống thông chẩn đoán mạch vành trái phải
Mã phần lô PP2300275214
Giá từng phần lô 171,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 244.571.429
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 85.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 34
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống thông chẩn đoán nội tạng có lớp ái nước
Mã phần lô PP2300275215
Giá từng phần lô 4,037,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.767.858
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.018.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống thông chẩn đoán ngoại biên MPA1, Cobra, Simmon,Verterbral loại 4F/5F đường kính trong lớn nhất 0.040ʺ/0.046ʺ chất liệu nylon có bện sợi thép không gỉ dây dẫn tương thích lớn nhất 0.038ʺ
Mã phần lô PP2300275216
Giá từng phần lô 56,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 81.000.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống thông chẩn đoán Pigtail chất liệu nylon bện sợi kim loại
Mã phần lô PP2300275217
Giá từng phần lô 57,615
Yêu cầu doanh thu bình quân 82.308
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.808
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống thông chẩn đoán tim đa năng
Mã phần lô PP2300275218
Giá từng phần lô 67,925,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 97.035.715
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.962.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống thông chụp chẩn đoán mạch não
Mã phần lô PP2300275219
Giá từng phần lô 42,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 61.071.429
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.375.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống thông chụp chẩn đoán qua mạch quay đa năng trái phải
Mã phần lô PP2300275220
Giá từng phần lô 524,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 749.142.858
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 262.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 67
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống thông chụp chẩn đoán qua mạch quay đa năng trái phải, vật liệu polyamide với công nghệ sợi bện kép, dài 100cm - 120cm
Mã phần lô PP2300275221
Giá từng phần lô 674,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 963.571.429
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 337.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 84
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống thông chụp mạch não
Mã phần lô PP2300275222
Giá từng phần lô 24,225,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.607.143
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.112.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống thông chụp mạch não có lớp ái nước
Mã phần lô PP2300275223
Giá từng phần lô 145,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 207.642.858
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 72.675.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 15
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống thông dẫn đường
Mã phần lô PP2300275224
Giá từng phần lô 199,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 285.000.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 99.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống thông dẫn đường xuyên vách liên nhĩ
Mã phần lô PP2300275225
Giá từng phần lô 29,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.071.429
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.725.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống thông dẫn đường xuyên vách liên nhĩ
Mã phần lô PP2300275226
Giá từng phần lô 30,875,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 44.107.143
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.437.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống thông hai nòng có bóng
Mã phần lô PP2300275227
Giá từng phần lô 48,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 69.214.286
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.225.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống thông hỗ trợ can thiệp động mạch vành
Mã phần lô PP2300275228
Giá từng phần lô 356,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 508.928.572
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 178.125.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống thông hỗ trợ can thiệp tổn thương mạch vành phức tạp
Mã phần lô PP2300275229
Giá từng phần lô 285,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 407.142.858
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 142.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống thông hút huyết khối đường kính 0.07ʺ SOFIA Plus
Mã phần lô PP2300275230
Giá từng phần lô 152,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 217.142.858
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 76.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống thông trợ giúp can thiệp đầu thẳng mềm
Mã phần lô PP2300275231
Giá từng phần lô 64,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 92.285.715
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống thông trợgiúp can thiệp mạch vành lòng rộng
Mã phần lô PP2300275232
Giá từng phần lô 45,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 65.142.858
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Shunt mạch vành các cỡ
Mã phần lô PP2300275233
Giá từng phần lô 20,847,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.782.500
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.423.875
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vi dây dẫn can thiệp mạch máu ngoại biên với cấu trúc vòng xoắn kép ACT ONE/tương đương
Mã phần lô PP2300275234
Giá từng phần lô 28,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.714.286
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vi dây dẫn can thiệp mạch não với cấu trúc vòng xoắn kép ACT ONE (tương đương)
Mã phần lô PP2300275235
Giá từng phần lô 28,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.714.286
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vi dây dẫn can thiệp siêu nhỏ trong thủ thuật bơm keo dị dạng mạch máu
Mã phần lô PP2300275236
Giá từng phần lô 222,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 317.571.429
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 111.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vi ống thông
Mã phần lô PP2300275237
Giá từng phần lô 47,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 67.857.143
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vi ống thông
Mã phần lô PP2300275238
Giá từng phần lô 85,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 122.142.858
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vi ống thông (micro-catheter)dùng trong can thiệp CTO, r
Mã phần lô PP2300275239
Giá từng phần lô 114,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 162.857.143
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 57.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vi ống thông can thiệp mạch vành
Mã phần lô PP2300275240
Giá từng phần lô 169,575,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 242.250.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 84.787.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vi ống thông can thiệp mạch vành CTO
Mã phần lô PP2300275241
Giá từng phần lô 169,575,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 242.250.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 84.787.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vi ống thông can thiệp siêu chọn lọc
Mã phần lô PP2300275242
Giá từng phần lô 218,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 312.142.858
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 109.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vi ống thông can thiệp TOCE với đầu tip nhỏ2.6F vàlòng ống rộng
Mã phần lô PP2300275243
Giá từng phần lô 42,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 61.071.429
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.375.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vi ống thông can thiệp thuyên tắc nút mạch và chụp mạch
Mã phần lô PP2300275244
Giá từng phần lô 184,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 263.285.715
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 92.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vi ống thông can thiệp thuyên tắc nút mạch và chụp mạch
Mã phần lô PP2300275245
Giá từng phần lô 184,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 263.285.715
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 92.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vi ống thông có 2 marker 2,6F - 2,95F
Mã phần lô PP2300275246
Giá từng phần lô 118,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 169.642.858
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 59.375.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vi ống thông chiều dài các cở (105, 135, 150, 160)
Mã phần lô PP2300275247
Giá từng phần lô 87,875,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 125.535.715
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 43.937.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vi ống thông dẫn đường dùng can thiệp CTO
Mã phần lô PP2300275248
Giá từng phần lô 52,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 74.642.858
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.125.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vi ống thông dẫn đường dùng can thiệp CTO
Mã phần lô PP2300275249
Giá từng phần lô 382,375,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 546.250.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 191.187.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vi Ống thông Deliverycác loại (Ống thông hỗ trợ can thiệp mạch thần kinh)
Mã phần lô PP2300275250
Giá từng phần lô 239,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 342.000.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 119.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vi ống thông gập góc
Mã phần lô PP2300275251
Giá từng phần lô 57,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 81.428.572
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vi ống thông hôtrợca CTO
Mã phần lô PP2300275252
Giá từng phần lô 176,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 252.428.572
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 88.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vi ống thông hỗ trợ can thiệp tổn thương ngoằn ngoèo
Mã phần lô PP2300275253
Giá từng phần lô 123,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 176.428.572
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 61.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vi ống thông hỗ trợ can thiệp tổn thương ngoằn ngoèo và tổn thương mạch nhánh
Mã phần lô PP2300275254
Giá từng phần lô 142,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 203.571.429
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 71.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vi ống thông hôtrợdây dẫn
Mã phần lô PP2300275255
Giá từng phần lô 574,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 821.071.429
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 287.375.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vi Ống thông hút huyết khối mạch não đường kính trong nhỏ các loại
Mã phần lô PP2300275256
Giá từng phần lô 370,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 529.285.715
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 185.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vi ống thông hút huyết khối mạch não trực tiếp đường kính trong lớn thế hệ ACE các cỡ
Mã phần lô PP2300275257
Giá từng phần lô 691,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 988.000.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 345.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vi ống thông kèm bóng thuyên tắc nút mạch
Mã phần lô PP2300275258
Giá từng phần lô 237,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 339.285.715
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 118.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vi ống thông NeuroSlider đường kính trong: 0.0165ʺ
Mã phần lô PP2300275259
Giá từng phần lô 73,625,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 105.178.572
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.812.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vi ống thông NeuroSlider đường kính trong: 0.021ʺ
Mã phần lô PP2300275260
Giá từng phần lô 73,625,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 105.178.572
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.812.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vi ống thông NeuroSlider đường kính trong: 0.027ʺ
Mã phần lô PP2300275261
Giá từng phần lô 104,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 149.285.715
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vi ống thông siêu nhỏ mềm trong can thiệp dị dạng mạch máu
Mã phần lô PP2300275262
Giá từng phần lô 66,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 95.000.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vi Ống thông siêu nhỏ mềm hỗ trợ thả coil
Mã phần lô PP2300275263
Giá từng phần lô 384,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 549.642.858
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 192.375.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vi ống thông siêu nhỏ mềm mang bóng đường kính 1.8F/2.7F
Mã phần lô PP2300275264
Giá từng phần lô 26,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 38.000.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vi ống thông siêu nhỏ mềm mang bóng đường kính 2.4F/2.7F
Mã phần lô PP2300275265
Giá từng phần lô 27,550,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.357.143
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.775.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vi ống thông thẳng
Mã phần lô PP2300275266
Giá từng phần lô 47,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 67.857.143
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vi ống thông trong can thiệp tổn thương tắc mạn tính
Mã phần lô PP2300275267
Giá từng phần lô 142,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 203.571.429
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 71.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vi ống thông trong can thiệp tổn thương tắc mạn tính đầu tip dạng ren mạ vàng
Mã phần lô PP2300275268
Giá từng phần lô 152,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 217.142.858
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 76.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->