Gói thầu: Gói thầu số 45: Cung cấp bơm tiêm, kim tiêm, dây truyền dịch, găng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300248378-01
Thời điểm đóng mở thầu 24/10/2023 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Khu vực phát triển đô thị tỉnh An Giang
Chủ đầu tư Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Khu vực phát triển đô thị tỉnh An Giang
Tên gói thầu Gói thầu số 45: Cung cấp bơm tiêm, kim tiêm, dây truyền dịch, găng
Số hiệu KHLCNT PL2300003280
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh An Giang
Giá gói thầu 15,031,312,160 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 180.375.749 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9)(9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế(4)
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300275766 - Bộ bơm tiêm 200ml cho máy bơm tiêm cản quang tự động dùng cho chụp CT 39,900,000 57.000.000 Vật tư y tế 19.950.000 5
2 PP2300275767 - Bộ dụng cụ truyền dịch 3 khoá bán phần, dùng cho thủ thuật PCI 59,850,000 85.500.000 Vật tư y tế 29.925.000 42
3 PP2300275768 - Kim cánh bướm 3,088,300 4.411.858 Vật tư y tế 1.544.150 290
4 PP2300275769 - Kim cánh bướm an toàn 23G 5,418,000 7.740.000 Vật tư y tế 2.709.000 100
5 PP2300275770 - Kim cấy chỉ Catgut số 8 chỉ 3.0 3,750,000 5.357.143 Vật tư y tế 1.875.000 25
6 PP2300275771 - Kim cấy chỉ Catgut số 9 chỉ 2.0 3,750,000 5.357.143 Vật tư y tế 1.875.000 25
7 PP2300275772 - Kim châm cứu 100,300,000 143.285.715 Vật tư y tế 50.150.000 836
8 PP2300275773 - Kim châm cứu 712,175,000 1.017.392.858 Vật tư y tế 356.087.500 19459
9 PP2300275774 - Kim chích cầm máu dạ dày 189,945,000 271.350.000 Vật tư y tế 94.972.500 51
10 PP2300275775 - Kim chích cầm máu dạ dày 35,000,000 50.000.000 Vật tư y tế 17.500.000 9
11 PP2300275776 - Kim chích cầm máu đại tràng 51,300,000 73.285.715 Vật tư y tế 25.650.000 9
12 PP2300275777 - Kim chọc dò các cỡ 273,275,000 390.392.858 Vật tư y tế 136.637.500 1340
13 PP2300275778 - Kim gai lấy tủy (xanh + đỏ) 3,120,000 4.457.143 Vật tư y tế 1.560.000 22
14 PP2300275779 - Kim gây tê 43,557,500 62.225.000 Vật tư y tế 21.778.750 21
15 PP2300275780 - Kim gây tê ngoài màng cứng (Perifix 420 Completset) 1,600,000 2.285.715 Vật tư y tế 800.000 1
16 PP2300275781 - Kim gây tê tủy sống G18/ 20G/ 21G/ 22G/ 25G/ 27G 15,200,000 21.714.286 Vật tư y tế 7.600.000 17
17 PP2300275782 - Kim Khâu tam giác hoặc tròn 9 x 24 2,794,000 3.991.429 Vật tư y tế 1.397.000 19
18 PP2300275783 - Kim kirschner một đầu nhọn đk 1.5-3.0mm, dài 310mm 700,000 1.000.000 Vật tư y tế 350.000 2
19 PP2300275784 - Đầu kim lấy máu sử dụng cho Bút Tiêm Insulin 14,500,000 20.714.286 Vật tư y tế 7.250.000 417
20 PP2300275785 - Kim lancet 98,400,000 140.571.429 Vật tư y tế 49.200.000 328
21 PP2300275786 - Kim luồn an toàn ,có cánh không cửa,có đầu bảo vệ bằng kim loại, 20G ,22G 1,344,000 1.920.000 Vật tư y tế 672.000 9
22 PP2300275787 - Kim luồn an toàn có cánh có cổng các cỡ 18-22G 199,927,500 285.610.715 Vật tư y tế 99.963.750 763
23 PP2300275788 - Kim luồn mạch máu các cỡ 200,000,000 285.714.286 Vật tư y tế 100.000.000 1667
24 PP2300275789 - Kim luồn mạch máu các loại, các cỡ 789,012,000 1.127.160.000 Vật tư y tế 394.506.000 10334
25 PP2300275790 - Kim luồn tĩnh mạch 16G 279,353,800 399.076.858 Vật tư y tế 139.676.900 10582
26 PP2300275791 - Kim luồn tĩnh mạch 20G 253,339,730 361.913.900 Vật tư y tế 126.669.865 1061
27 PP2300275792 - Kim luồn tĩnh mạch an toàn có cánh, không cổng, có kiểm soát dòng máu 16-24G 36,000,000 51.428.572 Vật tư y tế 18.000.000 125
28 PP2300275793 - Kim luồn tĩnh mạch, có cánh có cổng G20 1,122,597,900 1.603.711.286 Vật tư y tế 561.298.950 12465
29 PP2300275794 - Kim luồn tĩnh mạch, có lock, 18G, đầu kim vát 3 mặt 188,291,250 268.987.500 Vật tư y tế 94.145.625 1661
30 PP2300275795 - Kim luồn tĩnh mạch, có lock, 20G 5,067,372,400 7.239.103.429 Vật tư y tế 2.533.686.200 39838
31 PP2300275796 - Kim luồn tĩnh mạch, có lock, 24G 2,882,745,180 4.118.207.400 Vật tư y tế 1.441.372.590 15671
32 PP2300275797 - Kim luồn tĩnh mạch, polyurethane, có cánh có cổng G24 91,060,000 130.085.715 Vật tư y tế 45.530.000 1309
33 PP2300275798 - Nút chặn đuôi kim luồn 186,000,000 265.714.286 Vật tư y tế 93.000.000 5000
34 PP2300275799 - Nút chặn đuôi kim luồn (có hoặc không có heparin)các loại, các cỡ 96,984,000 138.548.572 Vật tư y tế 48.492.000 4500
35 PP2300275800 - Nút chặn đuôi kim luồn có cổng bơm thuốc USTOPPER™ 665,621,600 950.888.000 Vật tư y tế 332.810.800 39621
36 PP2300275801 - Nắp đóng bộ chuyển tiếp 1,314,040,000 1.877.200.000 Vật tư y tế 657.020.000 23334
Bộ bơm tiêm 200ml cho máy bơm tiêm cản quang tự động dùng cho chụp CT
Mã phần lô PP2300275766
Giá từng phần lô 39,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 57.000.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ dụng cụ truyền dịch 3 khoá bán phần, dùng cho thủ thuật PCI
Mã phần lô PP2300275767
Giá từng phần lô 59,850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 85.500.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.925.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 42
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kim cánh bướm
Mã phần lô PP2300275768
Giá từng phần lô 3,088,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.411.858
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.544.150
Năng lực sản xuất hàng hóa 290
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kim cánh bướm an toàn 23G
Mã phần lô PP2300275769
Giá từng phần lô 5,418,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.740.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.709.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 100
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kim cấy chỉ Catgut số 8 chỉ 3.0
Mã phần lô PP2300275770
Giá từng phần lô 3,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.357.143
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.875.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kim cấy chỉ Catgut số 9 chỉ 2.0
Mã phần lô PP2300275771
Giá từng phần lô 3,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.357.143
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.875.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kim châm cứu
Mã phần lô PP2300275772
Giá từng phần lô 100,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 143.285.715
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 50.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 836
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kim châm cứu
Mã phần lô PP2300275773
Giá từng phần lô 712,175,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.017.392.858
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 356.087.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 19459
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kim chích cầm máu dạ dày
Mã phần lô PP2300275774
Giá từng phần lô 189,945,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 271.350.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 94.972.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 51
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kim chích cầm máu dạ dày
Mã phần lô PP2300275775
Giá từng phần lô 35,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 50.000.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kim chích cầm máu đại tràng
Mã phần lô PP2300275776
Giá từng phần lô 51,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 73.285.715
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kim chọc dò các cỡ
Mã phần lô PP2300275777
Giá từng phần lô 273,275,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 390.392.858
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 136.637.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1340
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kim gai lấy tủy (xanh + đỏ)
Mã phần lô PP2300275778
Giá từng phần lô 3,120,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.457.143
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.560.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 22
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kim gây tê
Mã phần lô PP2300275779
Giá từng phần lô 43,557,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 62.225.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.778.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 21
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kim gây tê ngoài màng cứng (Perifix 420 Completset)
Mã phần lô PP2300275780
Giá từng phần lô 1,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.285.715
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kim gây tê tủy sống G18/ 20G/ 21G/ 22G/ 25G/ 27G
Mã phần lô PP2300275781
Giá từng phần lô 15,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.714.286
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kim Khâu tam giác hoặc tròn 9 x 24
Mã phần lô PP2300275782
Giá từng phần lô 2,794,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.991.429
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.397.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 19
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kim kirschner một đầu nhọn đk 1.5-3.0mm, dài 310mm
Mã phần lô PP2300275783
Giá từng phần lô 700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.000.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đầu kim lấy máu sử dụng cho Bút Tiêm Insulin
Mã phần lô PP2300275784
Giá từng phần lô 14,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.714.286
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 417
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kim lancet
Mã phần lô PP2300275785
Giá từng phần lô 98,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 140.571.429
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 49.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 328
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kim luồn an toàn ,có cánh không cửa,có đầu bảo vệ bằng kim loại, 20G ,22G
Mã phần lô PP2300275786
Giá từng phần lô 1,344,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.920.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 672.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kim luồn an toàn có cánh có cổng các cỡ 18-22G
Mã phần lô PP2300275787
Giá từng phần lô 199,927,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 285.610.715
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 99.963.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 763
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kim luồn mạch máu các cỡ
Mã phần lô PP2300275788
Giá từng phần lô 200,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 285.714.286
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 100.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1667
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kim luồn mạch máu các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300275789
Giá từng phần lô 789,012,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.127.160.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 394.506.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10334
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kim luồn tĩnh mạch 16G
Mã phần lô PP2300275790
Giá từng phần lô 279,353,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 399.076.858
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 139.676.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 10582
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kim luồn tĩnh mạch 20G
Mã phần lô PP2300275791
Giá từng phần lô 253,339,730
Yêu cầu doanh thu bình quân 361.913.900
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 126.669.865
Năng lực sản xuất hàng hóa 1061
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kim luồn tĩnh mạch an toàn có cánh, không cổng, có kiểm soát dòng máu 16-24G
Mã phần lô PP2300275792
Giá từng phần lô 36,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 51.428.572
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 125
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kim luồn tĩnh mạch, có cánh có cổng G20
Mã phần lô PP2300275793
Giá từng phần lô 1,122,597,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.603.711.286
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 561.298.950
Năng lực sản xuất hàng hóa 12465
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kim luồn tĩnh mạch, có lock, 18G, đầu kim vát 3 mặt
Mã phần lô PP2300275794
Giá từng phần lô 188,291,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 268.987.500
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 94.145.625
Năng lực sản xuất hàng hóa 1661
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kim luồn tĩnh mạch, có lock, 20G
Mã phần lô PP2300275795
Giá từng phần lô 5,067,372,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.239.103.429
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.533.686.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 39838
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kim luồn tĩnh mạch, có lock, 24G
Mã phần lô PP2300275796
Giá từng phần lô 2,882,745,180
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.118.207.400
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.441.372.590
Năng lực sản xuất hàng hóa 15671
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kim luồn tĩnh mạch, polyurethane, có cánh có cổng G24
Mã phần lô PP2300275797
Giá từng phần lô 91,060,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 130.085.715
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 45.530.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1309
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nút chặn đuôi kim luồn
Mã phần lô PP2300275798
Giá từng phần lô 186,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 265.714.286
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 93.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nút chặn đuôi kim luồn (có hoặc không có heparin)các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300275799
Giá từng phần lô 96,984,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 138.548.572
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 48.492.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nút chặn đuôi kim luồn có cổng bơm thuốc USTOPPER™
Mã phần lô PP2300275800
Giá từng phần lô 665,621,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 950.888.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 332.810.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 39621
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nắp đóng bộ chuyển tiếp
Mã phần lô PP2300275801
Giá từng phần lô 1,314,040,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.877.200.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 657.020.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 23334
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->