Gói thầu: Gói thầu số 45: XL11
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2500542175-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/12/2025 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chủ đầu tư | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Quảng Ngãi |
| Quy trình áp dụng | Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 45: XL11 |
| Số hiệu KHLCNT | PL2500166619 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh |
| Loại hợp đồng | Đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ngãi |
| Giá gói thầu | 10,178,000,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(1)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (xây lắp, EPC, EC, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu.(2) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế (3) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính(4)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3(5)năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu là 12.999.486.819 VND(6) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Chủ đầu tư đưa ra yêu cầu về cam kết cung cấp tín dụng hoặc không yêu cầu về cam kết cung cấp tín dụng.Có yêu cầu"Nhà thầu phải chứng minh có khả năng tiếp cận hoặc có sẵn các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7), hạn mức tín dụng khả dụng (hạn mức tín dụng còn được sử dụng) hoặc các nguồn tài chính khác (không bao gồm các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.860.000.000(8) VND. Đối với trường hợp nhà thầu sử dụng cam kết cung cấp tín dụng của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam thì cam kết cung cấp tín dụng phải đáp ứng các điều kiện:- Giá trị tối thiểu: 2.860.000.000 VND- Thời gian có hiệu lực của cam kết cung cấp tín dụng: có hiệu lực trong 270 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực hoặc có hiệu lực đến ngày 30/09/2026- Được đại diện hợp pháp của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam ký tên, đóng dấu." |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08B, 08C |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự(9)
|
|
| Yêu cầu | Áp dụng2. Trường hợp gói thầu gồm tổ hợp nhiều công trình (ví dụ gồm tổ hợp 3 công trình: A1, A2, A3): Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022 (10) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(11) tối thiểu: - 02 công trình có: loại kết cấu công trình HTKT (cống thoát nước mưa, cống chung),, cấp: III(12), trong đó ít nhất một công trình có giá trị là: V1 1.284.369.000VND(13) và tổng giá trị tất cả các công trình ≥ 2.568.738.000 VND (X1), với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý(14) hoặc nhà thầu phụ. Trong đó X1= 2 x V1. Trường hợp nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc phần lớn(11) 01 công trình đáp ứng yêu cầu về loại kết cấu, cấp công trình và có giá trị ≥ X1 thì được coi là đáp ứng.- 02 công trình có: loại kết cấu công trình HTKT (không bao gồm cống thoát nước mưa, cống chung), cấp: IV(12), trong đó ít nhất một công trình có giá trị là: V2 2.075.549.000 VND(13) và tổng giá trị tất cả các công trình ≥ 4.151.098.000 VND (X2), với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý(14) hoặc nhà thầu phụ. Trong đó X2= 2 x V2. Trường hợp nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc phần lớn(11) 01 công trình đáp ứng yêu cầu về loại kết cấu, cấp công trình và có giá trị ≥ X2 thì được coi là đáp ứng.- 02 công trình có: loại kết cấu công trình giao thông (đường bộ), cấp: IV(12), trong đó ít nhất một công trình có giá trị là: V3 882.243.000 VND(13) và tổng giá trị tất cả các công trình ≥ 1.764.486.000 VND (X3), với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý(14) hoặc nhà thầu phụ. Trong đó X3= 2 x V3. Trường hợp nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc phần lớn(11) 01 công trình đáp ứng yêu cầu về loại kết cấu, cấp công trình và có giá trị ≥ X3 thì được coi là đáp ứng.- 02 công trình có: loại kết cấu công trình năng lượng (đường dây và trạm biến áp), cấp: IV(12), trong đó ít nhất một công trình có giá trị là: V4 283.100.000 VND(13) và tổng giá trị tất cả các công trình ≥ 566.200.000 VND (X4), với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý(14) hoặc nhà thầu phụ. Trong đó X4= 2 x V4. Trường hợp nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc phần lớn(11) 01 công trình đáp ứng yêu cầu về loại kết cấu, cấp công trình và có giá trị ≥ X4 thì được coi là đáp ứng.Ngoài ra, căn cứ tính chất của gói thầu, có thể quy định điều kiện tương tự về hiện trường nhưng phải bảo đảm không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không yêu cầu |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Nhân sự đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng công trình phải có chuyên môn phù hợp tại mục 7 Phụ lục VI Nghị định số 175/2024/NĐ-CP ngày 30/12/2024 của Chính phủ. - Đáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường hạng III theo Điều 86 Nghị định số 175/2024/NĐ-CP ngày 30/12/2024 của Chính phủ; - Đã từng làm Chỉ huy trưởng hoàn thành các công trình hoặc hạng mục công trình sau: 02 công trình HTKT (cống thoát nước) cấp III; 02 công trình giao thông (đường bộ) cấp IV; 02 công trình năng lượng (đường dây và trạm biến áp) cấp IV Hoặc - Có kinh nghiệm đã làm Chỉ huy trưởng công trình: Tối thiểu 05 năm (Số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm nhân sự bắt đầu tham gia đến thời điểm đóng thầu thực hiện công tác Chỉ huy trưởng thi công xây dựng các công trình hoặc hạng mục công trình sau: công trình HTKT (cống thoát nước) cấp III; công trình giao thông (đường bộ) cấp IV; công trình năng lượng (đường dây và trạm biến áp) cấp IV);* Cung cấp tài liệu chứng minh Nhân sự chủ chốt thuộc biên chế của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động và các tài liệu khác theo yêu cầu trên.* Trường hợp nhà thầu tham dự thầu là nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh có thể đề xuất 01 chỉ huy trưởng đáp ứng theo yêu cầu tương ứng với phần việc đảm nhận trong liên danh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 5 năm hoặc tối thiểu 2 hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công công trình hạ tầng kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên một trong các ngành: Kỹ thuật Xây dựng; Kỹ thuật cơ sở hạ tầng; Kỹ thuật cấp thoát nước.- Đã từng tham gia thi công hoàn thành ít nhất 02 công trình HTKT (cống thoát nước) cấp IIIHoặc: Có kinh nghiệm thi công hoàn thành công trình tương tự tối thiểu 05 năm (số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm nhân sự bắt đầu tham gia thi công hoàn thành công trình HTKT (cống thoát nước) cấp III đến thời điểm đóng thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 5 năm hoặc tối thiểu 2 hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công công trình giao thông |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên một trong các ngành: Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông; Kỹ thuật xây dựng công trình cầu đường hoặc đường bộ.- Đã từng tham gia thi công hoàn thành ít nhất 02 công trình giao thông (đường bộ) cấp IVHoặc: Có kinh nghiệm thi công hoàn thành công trình tương tự tối thiểu 05 năm (số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm nhân sự bắt đầu tham gia thi công hoàn thành công trình giao thông (đường bộ) cấp IV đến thời điểm đóng thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 5 năm hoặc tối thiểu 2 hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công công trình năng lượng (đường dây và trạm biến áp) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên một trong các ngành: Điện hoặc Kỹ thuật điện.- Đã từng tham gia thi công hoàn thành ít nhất 02 công trình năng lượng (đường dây và trạm biến áp) cấp IVHoặc: Có kinh nghiệm thi công hoàn thành công trình tương tự tối thiểu 05 năm (số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm nhân sự bắt đầu tham gia thi công hoàn thành công trình năng lượng (đường dây và trạm biến áp) cấp IV đến thời điểm đóng thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 5 năm hoặc tối thiểu 2 hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách vật liệu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên một trong các ngành: Vật liệu xây dựng hoặc xây dựng.- Đã từng tham gia phụ trách vật liệu thi công hoàn thành ít nhất 02 công trình xây dựngHoặc: Có kinh nghiệm tối thiểu 05 năm thực hiện công việc tương tự (số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm nhân sự bắt đầu tham gia phụ trách vật liệu thi công hoàn thành công trình xây dựng đến thời điểm đóng thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 5 năm hoặc tối thiểu 2 hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm 2 còn hiệu lực;- Đã từng tham gia phụ trách an toàn lao động thi công hoàn thành ít nhất 02 công trình xây dựngHoặc: Có kinh nghiệm tối thiểu 05 năm thực hiện công việc tương tự (số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm nhân sự bắt đầu tham gia phụ trách an toàn lao động thi công hoàn thành công trình xây dựng đến thời điểm đóng thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 5 năm hoặc tối thiểu 2 hợp đồng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥ 0,8m3 | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào ≥ 1,25m3 | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy ủi ≥ 110CV | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tự đổ ≥ 10T | |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Xe lu tĩnh bánh thép ≥ 16T | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Xe lu rung ≥ 25T | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Xe lu bánh lốp ≥ 16T | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy rải cấp phối đá dăm hoặc hỗn hợp bê tông nhựa | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy phun nhựa đường ≥ 190CV | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Cần trục ≥ 10T | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Ô tô tưới nước ≥ 5m3 | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi