Gói thầu: Gói thầu số 46: Cung cấp ống thông, ống dẫn lưu, ống nối, dây nối catheter, canula, bộ dây sử dụng cho hệ thống ECMO

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300248409-01
Thời điểm đóng mở thầu 11/10/2023 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Khu vực phát triển đô thị tỉnh An Giang
Chủ đầu tư Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Khu vực phát triển đô thị tỉnh An Giang
Tên gói thầu Gói thầu số 46: Cung cấp ống thông, ống dẫn lưu, ống nối, dây nối catheter, canula, bộ dây sử dụng cho hệ thống ECMO
Số hiệu KHLCNT PL2300003280
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh An Giang
Giá gói thầu 9,588,094,738 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 115.057.150 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) (9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300275835 - Airway các số 120,649,200 172.356.000 Vật tư y tế 60.324.600 2259
2 PP2300275836 - Bộ dẫn truyền cảm ứng 2 đường (DTX Plus Gabarith2DT-XX) M Stopcock 118,602,750 169.432.500 Vật tư y tế 59.301.375 25
3 PP2300275837 - Bộ dây dẫn dung dịch liệt tim (Metal Coil) 65,356,200 93.366.000 Vật tư y tế 32.678.100 4
4 PP2300275838 - Bộ dây dẫn dung dịch liệt tim dành cho trẻ em, thiết kế theo tiêu chuẩn bệnh viện.(Crystalloid CPG pack ) 33,390,000 47.700.000 Vật tư y tế 16.695.000 3
5 PP2300275839 - Bộ dây dẫn tim phổi nhân tạo cho trẻ lớn 20-40kgcó phin lọc động mạch 119,960,000 171.371.429 Vật tư y tế 59.980.000 4
6 PP2300275840 - Bộ dây đo áp lực động mạch xâm lấn Manifold1 đường 15,225,000 21.750.000 Vật tư y tế 7.612.500 5
7 PP2300275841 - Bộ dây luồn tĩnh mạch 2 đường 144,000,000 205.714.286 Vật tư y tế 72.000.000 38
8 PP2300275842 - Bộ dây hút đàm kín có bộ lọc Cathy 14,700,000 21.000.000 Vật tư y tế 7.350.000 9
9 PP2300275843 - Bộ dây máy gây mê cao tần, dây gợn sóng, dùng một lần, dùng cho người lớn 649,950 928.500 Vật tư y tế 324.975 1
10 PP2300275844 - Bộ dây máy gây mê cao tần, dây gợn sóng, dùng một lần, dùng cho trẻ em 454,965 649.950 Vật tư y tế 227.483 1
11 PP2300275845 - Bộ dây máy gây mê/giúp thở người lớn, 22mm ID, 150cm 999,600 1.428.000 Vật tư y tế 499.800 2
12 PP2300275846 - Bộ dây máy thở 2 nhánh (người lớn) 88,160,000 125.942.858 Vật tư y tế 44.080.000 121
13 PP2300275847 - Bộ dây máy thở cao tần, dây gợn sóng, dùng một lần, dùng cho người lớn 283,500,000 405.000.000 Vật tư y tế 141.750.000 225
14 PP2300275848 - Bộ dây máy thở cao tần, dây gợn sóng, dùng một lần, dùng cho trẻ em 8,400,000 12.000.000 Vật tư y tế 4.200.000 6
15 PP2300275849 - Bộ dây máy thở có 2 bẫy nước dùng 1 lần 84,000,000 120.000.000 Vật tư y tế 42.000.000 50
16 PP2300275850 - Bộ dây thở oxy chữ T 129,150,000 184.500.000 Vật tư y tế 64.575.000 171
17 PP2300275851 - Bộ đặt nội khí quản người lớn 31,360,000 44.800.000 Vật tư y tế 15.680.000 3
18 PP2300275852 - Bộ đặt nội khí quản người lớn 107,136,000 153.051.429 Vật tư y tế 53.568.000 3
19 PP2300275853 - Bộ đặt nội khí quản nhi 28,483,000 40.690.000 Vật tư y tế 14.241.500 1
20 PP2300275854 - Bộ hút đàm kín 62,500,000 89.285.715 Vật tư y tế 31.250.000 21
21 PP2300275855 - Bộ hút đàm kín 14Fr có khóa 48,400,000 69.142.858 Vật tư y tế 24.200.000 17
22 PP2300275856 - Bộ vật tư hút dịch VAC kháng khuẩn kháng nấm 168,150,000 240.214.286 Vật tư y tế 84.075.000 5
23 PP2300275857 - Bộ vật tư hút dịch VAC nhỏ kháng khuẩn kháng nấm 152,750,000 218.214.286 Vật tư y tế 76.375.000 6
24 PP2300275858 - Bộ vật tư hút dịch VAC trung kháng khuẩn kháng nấm 140,450,000 200.642.858 Vật tư y tế 70.225.000 5
25 PP2300275859 - Cai máy thở chữ T 11,316,000 16.165.715 Vật tư y tế 5.658.000 35
26 PP2300275860 - Cathetertĩnh mạch trung tâm 1 nòng 358 (G14 8 CM, G16 45 CM) 1,839,600 2.628.000 Vật tư y tế 919.800 1
27 PP2300275861 - Cathetertĩnh mạch trung tâm 1 nòng 134 (G18/G20 LL) 3,145,800 4.494.000 Vật tư y tế 1.572.900 2
28 PP2300275862 - Co nối máy thở (Catheter Mount) 49,170,000 70.242.858 Vật tư y tế 24.585.000 275
29 PP2300275863 - CannulaEcmo động mạch 1 nòng các cỡ 62,700,000 89.571.429 Vật tư y tế 31.350.000 1
30 PP2300275864 - CannulaEcmo tĩnh mạch 1 nòng các cỡ 94,050,000 134.357.143 Vật tư y tế 47.025.000 1
31 PP2300275865 - Cannulatruyền dung dịch liệt tim xuôi dòng các cỡ 34,713,000 49.590.000 Vật tư y tế 17.356.500 5
32 PP2300275866 - Cannulađộng mạch chủ đầu cong nhựa các cỡ 46,200,000 66.000.000 Vật tư y tế 23.100.000 5
33 PP2300275867 - Cannulađộng mạch đùi 20-21Fr 10,613,400 15.162.000 Vật tư y tế 5.306.700 1
34 PP2300275868 - Cannulatĩnh mạch 1 tầng mũi cong đầu kim loại các cỡ 24 Fr- 28Fr, co nối 3/8 dài 35.6cm 69,300,000 99.000.000 Vật tư y tế 34.650.000 5
35 PP2300275869 - Cannulatĩnh mạch 1 tầng mũi thẳng các cỡ 28 . 32 .34 Fr, dài 12-15 in (30.5 - 38.1 cm) overall length 62,475,000 89.250.000 Vật tư y tế 31.237.500 5
36 PP2300275870 - Cannulatĩnh mạch 2 tầng các cỡ 32/40 Fr - 36/46 Fr 3,591,000 5.130.000 Vật tư y tế 1.795.500 1
37 PP2300275871 - Cannulatĩnh mạch đùi 20-21Fr (5.7-7.0mm) 16,800,000 24.000.000 Vật tư y tế 8.400.000 1
38 PP2300275872 - Cannulahút máu trong tim các cỡ 20 Fr 30,450,000 43.500.000 Vật tư y tế 15.225.000 5
39 PP2300275873 - Cannulacác loại, các cỡ 17,823,900 25.462.715 Vật tư y tế 8.911.950 1
40 PP2300275874 - Catheter(Ống thông) đầu cong dùng thẩm phân phúc mạc 148,770,000 212.528.572 Vật tư y tế 74.385.000 5
41 PP2300275875 - Catheter02 nòng tĩnh mạch đùi cho thận nhân tạo 502,250,000 717.500.000 Vật tư y tế 251.125.000 120
42 PP2300275876 - Catheter02 nòng TM đùi 2 nòng Haemocat kích cỡ 12Fx 4ʹʹx20cm 19,855,000 28.364.286 Vật tư y tế 9.927.500 5
43 PP2300275877 - Catheterđộng mạch các cỡ 27,525,015 39.321.450 Vật tư y tế 13.762.508 8
44 PP2300275878 - Catheterđường mật 55,575,000 79.392.858 Vật tư y tế 27.787.500 2
45 PP2300275879 - Cathetertĩnh mạch trung tâm 2 nòng 71,050,000 101.500.000 Vật tư y tế 35.525.000 21
46 PP2300275880 - Cathetertĩnh mạch trung tâm 2 nòng, kim V, cỡ 720 325,701,059 465.287.228 Vật tư y tế 162.850.530 49
47 PP2300275881 - Cathetertĩnh mạch trung tâm 3 nòng 58,800,000 84.000.000 Vật tư y tế 29.400.000 9
48 PP2300275882 - Cathetertĩnh mạch trung ương 3 nòng, kim V, cỡ 720 126,604,790 180.863.986 Vật tư y tế 63.302.395 17
49 PP2300275883 - CatheterTM rốn 23,940,000 34.200.000 Vật tư y tế 11.970.000 24
50 PP2300275884 - Cathetertĩnh mạch trung ương 2 nòng S 408 Cathetertĩnh mạch trung ương 2 nòng, kim thẳng, cỡ 408(nhi) 23,632,668 33.760.955 Vật tư y tế 11.816.334 3
51 PP2300275885 - Dây bơm thuốc cản quang áp lực cao, dài 30 - 150cm chịu lực dòng chảy 1200psi 94,050,000 134.357.143 Vật tư y tế 47.025.000 50
52 PP2300275886 - Dây bơm thuốc cản quang đạt chất lượng FDA , chất liệu polyurethane, PVC chịu áp lực 500-1200 PSI, chiều dài 122-183cm. Đạt tiêu chuẩn FDA 12,000,000 17.142.858 Vật tư y tế 6.000.000 3
53 PP2300275887 - Dây dẫn dịch bù máy Dialog HDF Online 167,580,000 239.400.000 Vật tư y tế 83.790.000 125
54 PP2300275888 - Dây dẫn đường (guide wire) các loại, các cỡ 102,600,000 146.571.429 Vật tư y tế 51.300.000 2
55 PP2300275889 - Dây dẫn đường dùng trong tán sỏi niệu quản loại cứng 74,812,500 106.875.000 Vật tư y tế 37.406.250 25
56 PP2300275890 - Dây dẫn đường dùng trong tán sỏi niệu quản loại mềm 54,862,500 78.375.000 Vật tư y tế 27.431.250 9
57 PP2300275891 - Dây dẫn đường mật 336,385,500 480.550.715 Vật tư y tế 168.192.750 7
58 PP2300275892 - Dây cho ăn có nắp (Feeding) các cỡ 13,721,400 19.602.000 Vật tư y tế 6.860.700 605
59 PP2300275893 - Dây cho ăn không nắp các cỡ 48,735,000 69.621.429 Vật tư y tế 24.367.500 1354
60 PP2300275894 - Dây cho máy gây mê có van xả + Bóng 2 lít người lớn 2,887,500 4.125.000 Vật tư y tế 1.443.750 1
61 PP2300275895 - Dây hút đàm không khóa (không nắp) 202,104,000 288.720.000 Vật tư y tế 101.052.000 6015
62 PP2300275896 - Dây hút đàm kín có Valve khóa 2 chiều 89,434,800 127.764.000 Vật tư y tế 44.717.400 46
63 PP2300275897 - Dây hút đàm nhớt có khóa (có nắp) 282,693,600 403.848.000 Vật tư y tế 141.346.800 8414
64 PP2300275898 - Dây hút dịch có nối riêng 453,200,000 647.428.572 Vật tư y tế 226.600.000 3434
65 PP2300275899 - Dây hút dịch phẫu thuật 4m 92,700,000 132.428.572 Vật tư y tế 46.350.000 515
66 PP2300275900 - Dây hút dịch phẫu thuật đường kính trong 8mm, dài 2.0m 344,917,200 492.738.858 Vật tư y tế 172.458.600 4166
67 PP2300275901 - Dây hút nhớt MPVcó nắp 43,560,000 62.228.572 Vật tư y tế 21.780.000 1009
68 PP2300275902 - Dây máy hút đàm 14,630,000 20.900.000 Vật tư y tế 7.315.000 6
69 PP2300275903 - Dây máy thở hai bẩy nước người lớn 25,500,000 36.428.572 Vật tư y tế 12.750.000 15
70 PP2300275904 - Dây nối áp lực cao 33,000,000 47.142.858 Vật tư y tế 16.500.000 17
71 PP2300275905 - Dây nối áp lực cao 6,300,000 9.000.000 Vật tư y tế 3.150.000 9
72 PP2300275906 - Dây nối áp lực cao 150cm 48,170,000 68.814.286 Vật tư y tế 24.085.000 803
73 PP2300275907 - Dây nối áp lực chịu áp lực cao, dài 30cm 80,500,000 115.000.000 Vật tư y tế 40.250.000 59
74 PP2300275908 - Dây nối áp lực thấp chữ Y, dùng cho bơm tiêm 200ml dạng xoắn dài 150cm 94,500,000 135.000.000 Vật tư y tế 47.250.000 50
75 PP2300275909 - Dây nối bơm tiêm điện 150 cm 21,645,000 30.921.429 Vật tư y tế 10.822.500 463
76 PP2300275910 - Dây nối bơm tiêm điện, truyền dịch có khóa áp lực dương 40,390,000 57.700.000 Vật tư y tế 20.195.000 417
77 PP2300275911 - Dây nối cứng 140cm 80,712,000 115.302.858 Vật tư y tế 40.356.000 590
78 PP2300275912 - Dây nối máy bơm tiêm 2,080,000 2.971.429 Vật tư y tế 1.040.000 27
79 PP2300275913 - Dây nối máy bơm tiêm 140cm 191,178,000 273.111.429 Vật tư y tế 95.589.000 4085
80 PP2300275914 - Dây nối máy bơm tiêm điện 80,711,000 115.301.429 Vật tư y tế 40.355.500 1565
81 PP2300275915 - Dây nối máy bơm tiêm điện 75 cmKhông có chất phụ gia DEHP 2,340,000 3.342.858 Vật tư y tế 1.170.000 50
82 PP2300275916 - Dây nối máy thở 10,395,000 14.850.000 Vật tư y tế 5.197.500 53
83 PP2300275917 - Dây nuôi ăn dạ dày 37,800,000 54.000.000 Vật tư y tế 18.900.000 17
84 PP2300275918 - Dây oxy 2 nhánh các cỡ 466,112,250 665.874.643 Vật tư y tế 233.056.125 7506
85 PP2300275919 - Dây oxy 2 nhánh sơ sinh 25,284,000 36.120.000 Vật tư y tế 12.642.000 538
86 PP2300275920 - Dây oxy các số 3,381,650 4.830.929 Vật tư y tế 1.690.825 120
87 PP2300275921 - Dây theo dõi áp lực 200PSI 15,225,000 21.750.000 Vật tư y tế 7.612.500 42
88 PP2300275922 - Dây thở dùng nhiều lần 33,600,000 48.000.000 Vật tư y tế 16.800.000 2
89 PP2300275923 - Dây thở một nhánh có cổng rò rỉ 18,500,000 26.428.572 Vật tư y tế 9.250.000 1
90 PP2300275924 - FEN.L-P-C 4-8.5 BX1(4FEN)/ FEN.L-P-C 6-10.0 BX1 (6FEN) /FEN.L-P-C 8-12.0 BX1 (8FEN) 82,952,100 118.503.000 Vật tư y tế 41.476.050 5
91 PP2300275925 - Frekatube 160,000,000 228.571.429 Vật tư y tế 80.000.000 84
92 PP2300275926 - Hệ thống dây máy thở có Valve nối + co chữ T 32,550,000 46.500.000 Vật tư y tế 16.275.000 26
93 PP2300275927 - Ống hút nước bọt 24,150,000 34.500.000 Vật tư y tế 12.075.000 39
94 PP2300275928 - Ống mở khí quản có bóng 3,009,552 4.299.360 Vật tư y tế 1.504.776 5
95 PP2300275929 - Ống mở khí quản có bóng, cửa sổ, sử dụng nhiều lần số 6/8 1,745,000 2.492.858 Vật tư y tế 872.500 1
96 PP2300275930 - Ống NKQ có bóng chèn 292,050,000 417.214.286 Vật tư y tế 146.025.000 417
97 PP2300275931 - Ống NKQ có bóng chèn có ống hút dịch trên bóng 46,200,000 66.000.000 Vật tư y tế 23.100.000 9
98 PP2300275932 - Ống nội khí quản có bóng các số 189,401,784 270.573.978 Vật tư y tế 94.700.892 1755
99 PP2300275933 - Ống nội khí quản đặt đườngmiệng/đường mũi các số 179,161,400 255.944.858 Vật tư y tế 89.580.700 367
100 PP2300275934 - Ống nội khí quản không bóng các số 8,140,600 11.629.429 Vật tư y tế 4.070.300 85
101 PP2300275935 - Ống nội khí quản lò xo có bóng chèn 1,212,860 1.732.658 Vật tư y tế 606.430 1
102 PP2300275936 - Ống nuôi ăn dạ dày 99,225,000 141.750.000 Vật tư y tế 49.612.500 53
103 PP2300275937 - Ống nuôi ăn lưu 30 ngày chất liệu polyurethane số 14 88,000,000 125.714.286 Vật tư y tế 44.000.000 42
104 PP2300275938 - Ống thổi đo hô hấp 87,500,000 125.000.000 Vật tư y tế 43.750.000 209
105 PP2300275939 - Ống thông dạ dày 11,130,000 15.900.000 Vật tư y tế 5.565.000 265
106 PP2300275940 - Thông hậu môn các số 1,875,000 2.678.572 Vật tư y tế 937.500 53
107 PP2300275941 - Ống thông JJ đặt nong niệu quản, đầu mở 350,831,250 501.187.500 Vật tư y tế 175.415.625 113
108 PP2300275942 - Ống thông tiệt trùng hai nhánh các số 65,960,895 94.229.850 Vật tư y tế 32.980.448 207
109 PP2300275943 - Thông tiệt trùng 1 nhánh các số 34,320,000 49.028.572 Vật tư y tế 17.160.000 167
110 PP2300275944 - Ống hút ngoài tim các cỡ 20Fr 6,090,000 8.700.000 Vật tư y tế 3.045.000 1
111 PP2300275945 - Stent đường mật bằng nhựa, loại đuôi heo 83,391,000 119.130.000 Vật tư y tế 41.695.500 18
112 PP2300275946 - Stent đường mật bằng nhựa, loại thẳng 51,870,000 74.100.000 Vật tư y tế 25.935.000 11
113 PP2300275947 - Stent niệu quản Double J 54,862,500 78.375.000 Vật tư y tế 27.431.250 5
114 PP2300275948 - Stent niệu quản Double J 19,950,000 28.500.000 Vật tư y tế 9.975.000 5
Airway các số
Mã phần lô PP2300275835
Giá từng phần lô 120,649,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 172.356.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 60.324.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 2259
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ dẫn truyền cảm ứng 2 đường (DTX Plus Gabarith2DT-XX) M Stopcock
Mã phần lô PP2300275836
Giá từng phần lô 118,602,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 169.432.500
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 59.301.375
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ dây dẫn dung dịch liệt tim (Metal Coil)
Mã phần lô PP2300275837
Giá từng phần lô 65,356,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 93.366.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.678.100
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ dây dẫn dung dịch liệt tim dành cho trẻ em, thiết kế theo tiêu chuẩn bệnh viện.(Crystalloid CPG pack )
Mã phần lô PP2300275838
Giá từng phần lô 33,390,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 47.700.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.695.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ dây dẫn tim phổi nhân tạo cho trẻ lớn 20-40kgcó phin lọc động mạch
Mã phần lô PP2300275839
Giá từng phần lô 119,960,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 171.371.429
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 59.980.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ dây đo áp lực động mạch xâm lấn Manifold1 đường
Mã phần lô PP2300275840
Giá từng phần lô 15,225,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.750.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.612.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ dây luồn tĩnh mạch 2 đường
Mã phần lô PP2300275841
Giá từng phần lô 144,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 205.714.286
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 72.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 38
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ dây hút đàm kín có bộ lọc Cathy
Mã phần lô PP2300275842
Giá từng phần lô 14,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.000.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ dây máy gây mê cao tần, dây gợn sóng, dùng một lần, dùng cho người lớn
Mã phần lô PP2300275843
Giá từng phần lô 649,950
Yêu cầu doanh thu bình quân 928.500
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 324.975
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ dây máy gây mê cao tần, dây gợn sóng, dùng một lần, dùng cho trẻ em
Mã phần lô PP2300275844
Giá từng phần lô 454,965
Yêu cầu doanh thu bình quân 649.950
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 227.483
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ dây máy gây mê/giúp thở người lớn, 22mm ID, 150cm
Mã phần lô PP2300275845
Giá từng phần lô 999,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.428.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 499.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ dây máy thở 2 nhánh (người lớn)
Mã phần lô PP2300275846
Giá từng phần lô 88,160,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 125.942.858
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.080.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 121
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ dây máy thở cao tần, dây gợn sóng, dùng một lần, dùng cho người lớn
Mã phần lô PP2300275847
Giá từng phần lô 283,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 405.000.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 141.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 225
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ dây máy thở cao tần, dây gợn sóng, dùng một lần, dùng cho trẻ em
Mã phần lô PP2300275848
Giá từng phần lô 8,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.000.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ dây máy thở có 2 bẫy nước dùng 1 lần
Mã phần lô PP2300275849
Giá từng phần lô 84,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 120.000.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ dây thở oxy chữ T
Mã phần lô PP2300275850
Giá từng phần lô 129,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 184.500.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 64.575.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 171
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ đặt nội khí quản người lớn
Mã phần lô PP2300275851
Giá từng phần lô 31,360,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 44.800.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.680.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ đặt nội khí quản người lớn
Mã phần lô PP2300275852
Giá từng phần lô 107,136,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 153.051.429
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 53.568.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ đặt nội khí quản nhi
Mã phần lô PP2300275853
Giá từng phần lô 28,483,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.690.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.241.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ hút đàm kín
Mã phần lô PP2300275854
Giá từng phần lô 62,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 89.285.715
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 21
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ hút đàm kín 14Fr có khóa
Mã phần lô PP2300275855
Giá từng phần lô 48,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 69.142.858
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ vật tư hút dịch VAC kháng khuẩn kháng nấm
Mã phần lô PP2300275856
Giá từng phần lô 168,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 240.214.286
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 84.075.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ vật tư hút dịch VAC nhỏ kháng khuẩn kháng nấm
Mã phần lô PP2300275857
Giá từng phần lô 152,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 218.214.286
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 76.375.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ vật tư hút dịch VAC trung kháng khuẩn kháng nấm
Mã phần lô PP2300275858
Giá từng phần lô 140,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 200.642.858
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 70.225.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Cai máy thở chữ T
Mã phần lô PP2300275859
Giá từng phần lô 11,316,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.165.715
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.658.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 35
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Cathetertĩnh mạch trung tâm 1 nòng 358 (G14 8 CM, G16 45 CM)
Mã phần lô PP2300275860
Giá từng phần lô 1,839,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.628.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 919.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Cathetertĩnh mạch trung tâm 1 nòng 134 (G18/G20 LL)
Mã phần lô PP2300275861
Giá từng phần lô 3,145,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.494.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.572.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Co nối máy thở (Catheter Mount)
Mã phần lô PP2300275862
Giá từng phần lô 49,170,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 70.242.858
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.585.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 275
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
CannulaEcmo động mạch 1 nòng các cỡ
Mã phần lô PP2300275863
Giá từng phần lô 62,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 89.571.429
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
CannulaEcmo tĩnh mạch 1 nòng các cỡ
Mã phần lô PP2300275864
Giá từng phần lô 94,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 134.357.143
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 47.025.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Cannulatruyền dung dịch liệt tim xuôi dòng các cỡ
Mã phần lô PP2300275865
Giá từng phần lô 34,713,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 49.590.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.356.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Cannulađộng mạch chủ đầu cong nhựa các cỡ
Mã phần lô PP2300275866
Giá từng phần lô 46,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 66.000.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Cannulađộng mạch đùi 20-21Fr
Mã phần lô PP2300275867
Giá từng phần lô 10,613,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.162.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.306.700
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Cannulatĩnh mạch 1 tầng mũi cong đầu kim loại các cỡ 24 Fr- 28Fr, co nối 3/8 dài 35.6cm
Mã phần lô PP2300275868
Giá từng phần lô 69,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 99.000.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Cannulatĩnh mạch 1 tầng mũi thẳng các cỡ 28 . 32 .34 Fr, dài 12-15 in (30.5 - 38.1 cm) overall length
Mã phần lô PP2300275869
Giá từng phần lô 62,475,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 89.250.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.237.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Cannulatĩnh mạch 2 tầng các cỡ 32/40 Fr - 36/46 Fr
Mã phần lô PP2300275870
Giá từng phần lô 3,591,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.130.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.795.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Cannulatĩnh mạch đùi 20-21Fr (5.7-7.0mm)
Mã phần lô PP2300275871
Giá từng phần lô 16,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.000.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Cannulahút máu trong tim các cỡ 20 Fr
Mã phần lô PP2300275872
Giá từng phần lô 30,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 43.500.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.225.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Cannulacác loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300275873
Giá từng phần lô 17,823,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.462.715
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.911.950
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Catheter(Ống thông) đầu cong dùng thẩm phân phúc mạc
Mã phần lô PP2300275874
Giá từng phần lô 148,770,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 212.528.572
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 74.385.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Catheter02 nòng tĩnh mạch đùi cho thận nhân tạo
Mã phần lô PP2300275875
Giá từng phần lô 502,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 717.500.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 251.125.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 120
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Catheter02 nòng TM đùi 2 nòng Haemocat kích cỡ 12Fx 4ʹʹx20cm
Mã phần lô PP2300275876
Giá từng phần lô 19,855,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.364.286
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.927.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Catheterđộng mạch các cỡ
Mã phần lô PP2300275877
Giá từng phần lô 27,525,015
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.321.450
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.762.508
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Catheterđường mật
Mã phần lô PP2300275878
Giá từng phần lô 55,575,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 79.392.858
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.787.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Cathetertĩnh mạch trung tâm 2 nòng
Mã phần lô PP2300275879
Giá từng phần lô 71,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 101.500.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.525.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 21
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Cathetertĩnh mạch trung tâm 2 nòng, kim V, cỡ 720
Mã phần lô PP2300275880
Giá từng phần lô 325,701,059
Yêu cầu doanh thu bình quân 465.287.228
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 162.850.530
Năng lực sản xuất hàng hóa 49
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Cathetertĩnh mạch trung tâm 3 nòng
Mã phần lô PP2300275881
Giá từng phần lô 58,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 84.000.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Cathetertĩnh mạch trung ương 3 nòng, kim V, cỡ 720
Mã phần lô PP2300275882
Giá từng phần lô 126,604,790
Yêu cầu doanh thu bình quân 180.863.986
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 63.302.395
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
CatheterTM rốn
Mã phần lô PP2300275883
Giá từng phần lô 23,940,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.200.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.970.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 24
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Cathetertĩnh mạch trung ương 2 nòng S 408 Cathetertĩnh mạch trung ương 2 nòng, kim thẳng, cỡ 408(nhi)
Mã phần lô PP2300275884
Giá từng phần lô 23,632,668
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.760.955
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.816.334
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây bơm thuốc cản quang áp lực cao, dài 30 - 150cm chịu lực dòng chảy 1200psi
Mã phần lô PP2300275885
Giá từng phần lô 94,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 134.357.143
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 47.025.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây bơm thuốc cản quang đạt chất lượng FDA , chất liệu polyurethane, PVC chịu áp lực 500-1200 PSI, chiều dài 122-183cm. Đạt tiêu chuẩn FDA
Mã phần lô PP2300275886
Giá từng phần lô 12,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.142.858
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây dẫn dịch bù máy Dialog HDF Online
Mã phần lô PP2300275887
Giá từng phần lô 167,580,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 239.400.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 83.790.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 125
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây dẫn đường (guide wire) các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300275888
Giá từng phần lô 102,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 146.571.429
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 51.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây dẫn đường dùng trong tán sỏi niệu quản loại cứng
Mã phần lô PP2300275889
Giá từng phần lô 74,812,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 106.875.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.406.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây dẫn đường dùng trong tán sỏi niệu quản loại mềm
Mã phần lô PP2300275890
Giá từng phần lô 54,862,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 78.375.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.431.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây dẫn đường mật
Mã phần lô PP2300275891
Giá từng phần lô 336,385,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 480.550.715
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 168.192.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây cho ăn có nắp (Feeding) các cỡ
Mã phần lô PP2300275892
Giá từng phần lô 13,721,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.602.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.860.700
Năng lực sản xuất hàng hóa 605
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây cho ăn không nắp các cỡ
Mã phần lô PP2300275893
Giá từng phần lô 48,735,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 69.621.429
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.367.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1354
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây cho máy gây mê có van xả + Bóng 2 lít người lớn
Mã phần lô PP2300275894
Giá từng phần lô 2,887,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.125.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.443.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây hút đàm không khóa (không nắp)
Mã phần lô PP2300275895
Giá từng phần lô 202,104,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 288.720.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 101.052.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6015
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây hút đàm kín có Valve khóa 2 chiều
Mã phần lô PP2300275896
Giá từng phần lô 89,434,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 127.764.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.717.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 46
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây hút đàm nhớt có khóa (có nắp)
Mã phần lô PP2300275897
Giá từng phần lô 282,693,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 403.848.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 141.346.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 8414
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây hút dịch có nối riêng
Mã phần lô PP2300275898
Giá từng phần lô 453,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 647.428.572
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 226.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3434
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây hút dịch phẫu thuật 4m
Mã phần lô PP2300275899
Giá từng phần lô 92,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 132.428.572
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 46.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 515
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây hút dịch phẫu thuật đường kính trong 8mm, dài 2.0m
Mã phần lô PP2300275900
Giá từng phần lô 344,917,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 492.738.858
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 172.458.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 4166
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây hút nhớt MPVcó nắp
Mã phần lô PP2300275901
Giá từng phần lô 43,560,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 62.228.572
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.780.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1009
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây máy hút đàm
Mã phần lô PP2300275902
Giá từng phần lô 14,630,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.900.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.315.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây máy thở hai bẩy nước người lớn
Mã phần lô PP2300275903
Giá từng phần lô 25,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.428.572
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 15
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây nối áp lực cao
Mã phần lô PP2300275904
Giá từng phần lô 33,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 47.142.858
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây nối áp lực cao
Mã phần lô PP2300275905
Giá từng phần lô 6,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.000.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây nối áp lực cao 150cm
Mã phần lô PP2300275906
Giá từng phần lô 48,170,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 68.814.286
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.085.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 803
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây nối áp lực chịu áp lực cao, dài 30cm
Mã phần lô PP2300275907
Giá từng phần lô 80,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 115.000.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 59
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây nối áp lực thấp chữ Y, dùng cho bơm tiêm 200ml dạng xoắn dài 150cm
Mã phần lô PP2300275908
Giá từng phần lô 94,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 135.000.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 47.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây nối bơm tiêm điện 150 cm
Mã phần lô PP2300275909
Giá từng phần lô 21,645,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.921.429
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.822.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 463
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây nối bơm tiêm điện, truyền dịch có khóa áp lực dương
Mã phần lô PP2300275910
Giá từng phần lô 40,390,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 57.700.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.195.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 417
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây nối cứng 140cm
Mã phần lô PP2300275911
Giá từng phần lô 80,712,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 115.302.858
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.356.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 590
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây nối máy bơm tiêm
Mã phần lô PP2300275912
Giá từng phần lô 2,080,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.971.429
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.040.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 27
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây nối máy bơm tiêm 140cm
Mã phần lô PP2300275913
Giá từng phần lô 191,178,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 273.111.429
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 95.589.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4085
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây nối máy bơm tiêm điện
Mã phần lô PP2300275914
Giá từng phần lô 80,711,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 115.301.429
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.355.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1565
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây nối máy bơm tiêm điện 75 cmKhông có chất phụ gia DEHP
Mã phần lô PP2300275915
Giá từng phần lô 2,340,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.342.858
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.170.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây nối máy thở
Mã phần lô PP2300275916
Giá từng phần lô 10,395,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.850.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.197.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 53
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây nuôi ăn dạ dày
Mã phần lô PP2300275917
Giá từng phần lô 37,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 54.000.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây oxy 2 nhánh các cỡ
Mã phần lô PP2300275918
Giá từng phần lô 466,112,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 665.874.643
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 233.056.125
Năng lực sản xuất hàng hóa 7506
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây oxy 2 nhánh sơ sinh
Mã phần lô PP2300275919
Giá từng phần lô 25,284,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.120.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.642.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 538
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây oxy các số
Mã phần lô PP2300275920
Giá từng phần lô 3,381,650
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.830.929
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.690.825
Năng lực sản xuất hàng hóa 120
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây theo dõi áp lực 200PSI
Mã phần lô PP2300275921
Giá từng phần lô 15,225,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.750.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.612.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 42
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây thở dùng nhiều lần
Mã phần lô PP2300275922
Giá từng phần lô 33,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 48.000.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây thở một nhánh có cổng rò rỉ
Mã phần lô PP2300275923
Giá từng phần lô 18,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.428.572
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
FEN.L-P-C 4-8.5 BX1(4FEN)/ FEN.L-P-C 6-10.0 BX1 (6FEN) /FEN.L-P-C 8-12.0 BX1 (8FEN)
Mã phần lô PP2300275924
Giá từng phần lô 82,952,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 118.503.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 41.476.050
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Frekatube
Mã phần lô PP2300275925
Giá từng phần lô 160,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 228.571.429
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 80.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 84
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hệ thống dây máy thở có Valve nối + co chữ T
Mã phần lô PP2300275926
Giá từng phần lô 32,550,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 46.500.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.275.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 26
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống hút nước bọt
Mã phần lô PP2300275927
Giá từng phần lô 24,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.500.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.075.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 39
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống mở khí quản có bóng
Mã phần lô PP2300275928
Giá từng phần lô 3,009,552
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.299.360
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.504.776
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống mở khí quản có bóng, cửa sổ, sử dụng nhiều lần số 6/8
Mã phần lô PP2300275929
Giá từng phần lô 1,745,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.492.858
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 872.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống NKQ có bóng chèn
Mã phần lô PP2300275930
Giá từng phần lô 292,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 417.214.286
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 146.025.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 417
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống NKQ có bóng chèn có ống hút dịch trên bóng
Mã phần lô PP2300275931
Giá từng phần lô 46,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 66.000.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống nội khí quản có bóng các số
Mã phần lô PP2300275932
Giá từng phần lô 189,401,784
Yêu cầu doanh thu bình quân 270.573.978
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 94.700.892
Năng lực sản xuất hàng hóa 1755
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống nội khí quản đặt đườngmiệng/đường mũi các số
Mã phần lô PP2300275933
Giá từng phần lô 179,161,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 255.944.858
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 89.580.700
Năng lực sản xuất hàng hóa 367
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống nội khí quản không bóng các số
Mã phần lô PP2300275934
Giá từng phần lô 8,140,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.629.429
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.070.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 85
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống nội khí quản lò xo có bóng chèn
Mã phần lô PP2300275935
Giá từng phần lô 1,212,860
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.732.658
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 606.430
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống nuôi ăn dạ dày
Mã phần lô PP2300275936
Giá từng phần lô 99,225,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 141.750.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 49.612.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 53
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống nuôi ăn lưu 30 ngày chất liệu polyurethane số 14
Mã phần lô PP2300275937
Giá từng phần lô 88,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 125.714.286
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 42
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống thổi đo hô hấp
Mã phần lô PP2300275938
Giá từng phần lô 87,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 125.000.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 43.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 209
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống thông dạ dày
Mã phần lô PP2300275939
Giá từng phần lô 11,130,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.900.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.565.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 265
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thông hậu môn các số
Mã phần lô PP2300275940
Giá từng phần lô 1,875,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.678.572
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 937.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 53
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống thông JJ đặt nong niệu quản, đầu mở
Mã phần lô PP2300275941
Giá từng phần lô 350,831,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 501.187.500
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 175.415.625
Năng lực sản xuất hàng hóa 113
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống thông tiệt trùng hai nhánh các số
Mã phần lô PP2300275942
Giá từng phần lô 65,960,895
Yêu cầu doanh thu bình quân 94.229.850
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.980.448
Năng lực sản xuất hàng hóa 207
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thông tiệt trùng 1 nhánh các số
Mã phần lô PP2300275943
Giá từng phần lô 34,320,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 49.028.572
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.160.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 167
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống hút ngoài tim các cỡ 20Fr
Mã phần lô PP2300275944
Giá từng phần lô 6,090,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.700.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.045.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Stent đường mật bằng nhựa, loại đuôi heo
Mã phần lô PP2300275945
Giá từng phần lô 83,391,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 119.130.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 41.695.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 18
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Stent đường mật bằng nhựa, loại thẳng
Mã phần lô PP2300275946
Giá từng phần lô 51,870,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 74.100.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.935.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 11
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Stent niệu quản Double J
Mã phần lô PP2300275947
Giá từng phần lô 54,862,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 78.375.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.431.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Stent niệu quản Double J
Mã phần lô PP2300275948
Giá từng phần lô 19,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.500.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.975.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->