Gói thầu: Gói thầu số 46: Thi công xây dựng công trình (phần điều chỉnh, bổ sung dự án lần 2)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2300363299-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/12/2023 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Bắc Kạn | Chủ đầu tư | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Bắc Kạn |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 46: Thi công xây dựng công trình (phần điều chỉnh, bổ sung dự án lần 2) |
| Số hiệu KHLCNT | PL2300247227 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Kạn |
| Giá gói thầu | 12,592,143,980 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 192.000.000 VND |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 4 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác an toàn, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông hoặc thủy lợi và có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu hoặc là kỹ sư bảo hộ lao động. (Nhà thầu phải cung cấp bản chính hoặc bản sao được chứng thực bằng tốt nghiệp; chứng chỉ (hoặc chứng nhận) huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 2 năm hoặc 1 Hợp đồng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 2-Máy đào | |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 3-Máy lu | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy ủi | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm cóc | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn vữa | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt thép | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy uốn thép | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy duỗi, nắn thép | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy hàn điện | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy bơm nước | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy phát điện | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy thủy bình (hoặc thủy chuẩn) | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy toàn đạc điện tử hoặc máy kinh vỹ | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi