Gói thầu: Gói thầu số 49: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2300214898-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/09/2023 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG NHẬT MINH TIẾN | Chủ đầu tư | Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Trà Vinh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 49: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | PL2300142731 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 450 ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Trà Vinh |
| Giá gói thầu | 152,818,135,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3.000.000.000 VND |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu. (2) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (3) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (4) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu là 169.897.000.000 VND (5) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có khả năng tiếp cận hoặc có sẵn các tài sản có khả năng thanh khoản cao (6) , hạn mức tín dụng khả dụng (hạn mức tín dụng còn được sử dụng) hoặc các nguồn tài chính khác (không bao gồm các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 30.564.000.000 (7) VND. Đối với trường hợp nhà thầu sử dụng cam kết cung cấp tín dụng của tổ chức tín dụng hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam thì cam kết cung cấp tín dụng phải đáp ứng các điều kiện: - Giá trị: Tối thiểu 30.564.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của cam kết cung cấp tín dụng: có hiệu lực đến ngày 31/03/2025 - Được đại diện hợp pháp của tổ chức |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08B, 08C |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự (8)
|
|
| Yêu cầu | 2. Trường hợp gói thầu gồm tổ hợp nhiều công trình: Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (9) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã hoàn thành (10) tối thiểu: - 1 công trình có: loại kết cấu Nạo vét kênh (hoặc rạch) + cống bằng BTCT + cửa van bằng thép + điện + cầu giao thông bằng BTCT + cọc bê tông cốt thép + thảm (hoặc rọ) đá + cung cấp, lắp đặt thiết bị cơ khí (tời điện,...), cấp: II (11) , có giá trị là (V3): 72.209.000.000 (12) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ. - 1 công trình có: loại kết cấu Nhà, Kết cấu dạng nhà, cấp: IV (11) có giá trị là: 566.000.000 (12) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Sà lan ≥ 200 tấn Nhà thầu phải kèm theo bản chu ̣ p để đối chiếu: - Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện thủy nội địa để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đơn vị cho thuê. - Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện thủy nội địa còn hiệu lực. Trường hợp thiết bị do | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Ca nô ≥ 150CV | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Ca nô ≥ 75CV Nhà thầu phải kèm theo bản chu ̣ p để đối chiếu: - Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện thủy nội địa để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đơn vị cho thuê. - Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện thủy nội địa còn hiệu lực. Trường hợp thiết bị do nhà | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Tàu kéo ≥ 75CV Nhà thầu phải kèm theo bản chu ̣ p để đối chiếu: - Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện thủy nội địa để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đơn vị cho thuê. - Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện thủy nội địa còn hiệu lực. Trường hợp thiết bị do n | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Tàu kéo ≥ 150CV Nhà thầu phải kèm theo bản chu ̣ p để đối chiếu: - Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện thủy nội địa để chứng minh sở hữu của nhà thầu | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Thuyền ( ghe ) - trọng tải ≥ 5 tấn Nhà thầu phải kèm theo bản chu ̣ p để đối chiếu: - Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện thủy nội địa để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đơn vị cho thuê. - Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện thủy nội địa còn hiệu lực. Trườ | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đào bánh xích - dung tích gầu ≥ 0,5 m3 Nhà thầu phải kèm theo bản chu ̣ p để đối chiếu: - Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. - Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đa ̃ đươ ̣ c kiê ̉ m đi ̣ nh ky ̃ thuâ ̣ t theo đu ́ | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đào bánh xích - dung tích gầu ≥ 0,8 m3 Nhà thầu phải kèm theo bản chu ̣ p để đối chiếu: - Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. - Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đa ̃ đươ ̣ c kiê ̉ m đi ̣ nh ky ̃ thuâ ̣ t theo đu ́ | |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Máy đào bánh xích - dung tích gầu ≥ 1,25 m3 Nhà thầu phải kèm theo bản chu ̣ p để đối chiếu: - Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. - Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đa ̃ đươ ̣ c kiê ̉ m đi ̣ nh ky ̃ thuâ ̣ t theo đu | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đào bánh xích - dung tích gầu ≥ 1,6 m3 Nhà thầu phải kèm theo bản chu ̣ p để đối chiếu: - Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. - Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đa ̃ đươ ̣ c kiê ̉ m đi ̣ nh ky ̃ thuâ ̣ t theo đu ́ | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy lu bánh thép - trọng lượng tĩnh ≥ 10 tấn Nhà thầu phải kèm theo bản chu ̣ p để đối chiếu: - Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. - Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đa ̃ đươ ̣ c kiê ̉ m đi ̣ nh ky ̃ thuâ ̣ t theo đu | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy lu bánh hơi tự hành - trọng lượng tĩnh ≥ 16 tấn Nhà thầu phải kèm theo bản chu ̣ p để đối chiếu: - Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. - Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đa ̃ đươ ̣ c kiê ̉ m đi ̣ nh ky ̃ thuâ ̣ t | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy lu rung tự hành - trọng lượng tĩnh ≥ 25 tấn Nhà thầu phải kèm theo bản chu ̣ p để đối chiếu: - Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. - Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đa ̃ đươ ̣ c kiê ̉ m đi ̣ nh ky ̃ thuâ ̣ t theo | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy ủi công suất ≥ 110CV Nhà thầu phải kèm theo bản chu ̣ p để đối chiếu: - Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. - Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đa ̃ đươ ̣ c kiê ̉ m đi ̣ nh ky ̃ thuâ ̣ t theo đu ́ ng quy đi ̣ nh va | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Cần trục bánh xích, tải trọng sử dụng ≥ 10 tấn | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Cần trục bánh xích, tải trọng sử dụng ≥ 25 tấn Nhà thầu phải kèm theo bản chu ̣ p để đối chiếu: - Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. - Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đa ̃ đươ ̣ c kiê ̉ m đi ̣ nh ky ̃ thuâ ̣ t theo | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Cần trục bánh hơi, tải trọng sử dụng ≥ 16 tấn Nhà thầu phải kèm theo bản chu ̣ p để đối chiếu: - Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. - Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đa ̃ đươ ̣ c kiê ̉ m đi ̣ nh ky ̃ thuâ ̣ t theo đ | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Cần trục bánh hơi, tải trọng sử dụng ≥ 10 tấn Nhà thầu phải kèm theo bản chu ̣ p để đối chiếu: - Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng để chứng minh sở hữu của nhà thầu | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 19-Ô tô tải tự đổ, tải trọng hàng hóa cho phép tham gia giao thông ≥ 10 tấn Nhà thầu phải kèm theo bản chu ̣ p để đối chiếu: - Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. - Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 20-Ô tô tải tự đổ, tải trọng hàng hóa cho phép tham gia giao thông ≥ 5 tấn Nhà thầu phải kèm theo bản chu ̣ p để đối chiếu: - Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. - Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 21-Ô tô vận tải thùng, tải trọng hàng hóa cho phép tham gia giao thông ≥ 7 tấn Nhà thầu phải kèm theo bản chu ̣ p để đối chiếu: - Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. - Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương t | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 22-Ô tô tưới nước, tải trọng hàng hóa cho phép tham gia giao thông ≥ 5m3 Nhà thầu phải kèm theo bản chu ̣ p để đối chiếu: - Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. - Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện gi | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 23-Xáng cạp - dung tích gầu ≥ 1,25 m3 Nhà thầu phải kèm theo bản chu ̣ p để đối chiếu: - Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện thủy nội địa để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đơn vị cho thuê. - Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện thủy nội địa còn hiệu lực. Trườ | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 24-Máy đóng cọc - trọng lượng đầu búa ≥ 1,2 tấn Nhà thầu phải kèm theo bản chu ̣ p để đối chiếu: - Hóa đơn hoặc chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. - Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa và | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 25-Máy đóng cọc - trọng lượng đầu búa ≥ 1,8 tấn Nhà thầu phải kèm theo bản chu ̣ p để đối chiếu: - Hóa đơn hoặc chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. - Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa và | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 26-Máy đóng cọc - trọng lượng đầu búa ≥ 3,5 tấn Nhà thầu phải kèm theo bản chu ̣ p để đối chiếu: - Hóa đơn hoặc chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. - Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa và | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 27-Thiết bị thả thảm Nhà thầu phải kèm theo bản chu ̣ p để đối chiếu: - Hóa đơn hoặc chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. - Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện thủy nội địa còn hiệu lực. Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 28-Máy rải cấp phối đá dăm - năng suất ≥ 50 m3/ h - 60 m3/ h | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 29-Máy ép cọc trước - lực ép ≥ 200 T Nhà thầu phải kèm theo bản chu ̣ p để đối chiếu: - Hóa đơn hoặc chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. - Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng. | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 30-Máy bơm cát, động cơ diezel - công suất ≥ 126 CV Nhà thầu phải kèm theo bản chu ̣ p để đối chiếu: - Hóa đơn hoặc chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. - Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đư | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 31-Máy bơm nước, động cơ diezel - công suất ≥ 30 CV Nhà thầu phải kèm theo bản chu ̣ p để đối chiếu: - Hóa đơn hoặc chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 32-Máy nén khí, động cơ diezel - năng suất ≥ 360,00 m3/ h Nhà thầu phải kèm theo bản chu ̣ p để đối chiếu: - Hóa đơn hoặc chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 33-Máy toàn đạc Nhà thầu phải kèm theo bản chu ̣ p để đối chiếu: - Hóa đơn hoặc chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. - Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng. Trường hợp thiết bị d | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 34-Máy vận thăng lồng - sức nâng ≥ 3 T Nhà thầu phải kèm theo bản chu ̣ p để đối chiếu: - Hóa đơn hoặc chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 35-Máy trộn bê tông - dung tích ≥ 250 lít Nhà thầu phải kèm theo bản chu ̣ p để đối chiếu: | |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 36-Máy khoan đứng - công suất ≥ 4,5 kW Nhà thầu phải kèm theo bản chu ̣ p để đối chiếu: - Hóa đơn hoặc chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 37-Máy khoan bê tông cầm tay - công suất ≥ 0,62 kW Nhà thầu phải kèm theo bản chu ̣ p để đối chiếu: - Hóa đơn hoặc chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng t | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 38-Máy hàn xoay chiều - công suất ≥ 23,0 kW Nhà thầu phải kèm theo bản chu ̣ p để đối chiếu: - Hóa đơn hoặc chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thi | |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 39-Máy cắt uốn cốt thép - công suất ≥ 5,0 kW Nhà thầu phải kèm theo bản chu ̣ p để đối chiếu: - Hóa đơn hoặc chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. | |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 40-Máy cắt gạch đá - công suất ≥ 1,7 kW Nhà thầu phải kèm theo bản chu ̣ p để đối chiếu: - Hóa đơn hoặc chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết b | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 41-Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất ≥ 1,0 kW Nhà thầu phải kèm theo bản chu ̣ p để đối chiếu: - Hóa đơn hoặc chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thu | |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 42-Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất ≥ 1,5 kW Nhà thầu phải kèm theo bản chu ̣ p để đối chiếu: - Hóa đơn hoặc chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thu | |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 43-Tời điện Nhà thầu phải kèm theo bản chu ̣ p để đối chiếu: Hóa đơn hoặc chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị. | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 44-Máy phát điện ≥ 100KVA Nhà thầu phải kèm theo bản chu ̣ p để đối chiếu: Hóa đơn hoặc chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng còn hiệu lực. Tr | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi