Gói thầu: Gói thầu số 5: Cung cấp thiết bị y tế can thiệp nội mạch (139 danh mục)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2400332773-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/10/2024 07:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Đa khoa Trung ương Cần Thơ
Chủ đầu tư Bệnh viện Đa khoa Trung ương Cần Thơ
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu số 5: Cung cấp thiết bị y tế can thiệp nội mạch (139 danh mục)
Số hiệu KHLCNT PL2400189967
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Quận Ninh Kiều, Thành phố Cần Thơ
Giá gói thầu 82,294,641,320 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Danh sách các phần lô

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2400227584 - Dụng cụ đóng mạch với khả năng tự tiêu và cơ chế cầm máu kép 150,000,000 3,000,000
2 PP2400227585 - Vi ống thông can thiệp TOCE 2.4F 198,000,000 3,960,000
3 PP2400227586 - Dây dẫn đường can thiệp lõi Scitanium 0.014ʺ và 0.018ʺ 420,000,000 8,400,000
4 PP2400227587 - Vòng xoắn kim loại (Coil) gây tắc mạch có thể thu lại coil, có sợi bao phủ 685,000,000 13,700,000
5 PP2400227588 - Vòng xoắn kim loại gây tắc mạch. 270,000,000 5,400,000
6 PP2400227589 - Stent lấy huyết khối mạch não, có thể điều chỉnh đường kính, độ dài 225,000,000 4,500,000
7 PP2400227590 - Stent chặn cổ túi phình mạch máu não, có đánh dấu định vị stent 340,000,000 6,800,000
8 PP2400227591 - Dây Dẫn can Thiệp mạch máu não, dài 205cm, 300cm, có 10cm Platinum đầu xa 73,470,000 1,469,400
9 PP2400227592 - Ống thông dẫn đường can thiệp mạch não 44,100,000 882,000
10 PP2400227593 - Ống bơm dùng trong can thiệp mạch máu não hỗ trợ cắt vòng xoắn kim loại theo cơ chế áp lực nước 36,750,000 735,000
11 PP2400227594 - Vi ống thông dùng trong can thiệp mạch máu não 0.0165 inch, có 1 và 2 marker 110,250,000 2,205,000
12 PP2400227595 - Vi ống thông dùng trong can thiệp mạch máu não 0.0165 inch, có 2 marker 220,500,000 4,410,000
13 PP2400227596 - Vi ống thông dùng trong can thiệp mạch máu não hỗ trợ đặt stent 0.021 inch 110,250,000 2,205,000
14 PP2400227597 - Vòng xoắn kim loại điều trị túi phình mạch máu não 0.012 inch và 0.014 inch 775,000,000 15,500,000
15 PP2400227598 - Bộ vi ống thông kèm dây dẫn can thiệp TOCE, đầu tip 2.6F, torque rời, áp lực bơm tới 1000 psi 500,000,000 10,000,000
16 PP2400227599 - Vi dây dẫn can thiệp mạch máu ngoại biên 0.014inch & 0.016inch, cấu trúc vòng xoắn kép 435,000,000 8,700,000
17 PP2400227600 - Bộ can thiệp tĩnh mạch cửa, đánh lái hai hướng, sử dụng kim chọc 17ga 268,000,000 5,360,000
18 PP2400227601 - Khung giá đỡ thay đổi dòng chảy mạch máu 900,000,000 18,000,000
19 PP2400227602 - Vi ống thông can thiệp mạch máu não, bằng Polymer, đường kính trong từ 0.0165" đến 0.039", dài 125 - 167cm 433,500,000 8,670,000
20 PP2400227603 - Khung giá đỡ hẹp mạch nội sọ, không phủ thuốc 715,000,000 14,300,000
21 PP2400227604 - Stent điều trị phình mạch máu não cổ rộng, bóc tách mạch máu não và điều trị hẹp nội sọ 544,500,000 10,890,000
22 PP2400227605 - Stent lấy huyết khối mạch máu não dùng trong điều trị đột quỵ não cấp 1,560,000,000 31,200,000
23 PP2400227606 - Vi ống thông mang bóng điều trị hẹp mạch máu não 440,000,000 8,800,000
24 PP2400227607 - Hạt vi cầu nút mạch tắc tạm thời chất liệu gelatin cỡ 100-900 µm 316,000,000 6,320,000
25 PP2400227608 - Ống thông can thiệp mạch máu thần kinh 6F, 7F, 8F, bộ ống thông 4F, 5F, 6F, dài 80 - 110 cm 180,000,000 3,600,000
26 PP2400227609 - Ống thông can thiệp mạch máu thần kinh 4.2F, ID 0.043inch; phủ hydrophilic 105-115 cm 240,000,000 4,800,000
27 PP2400227610 - Dây dẫn can thiệp mạch não 0.008 inch, 0.010inch, 0.014inch & 0.018inch với cấu trúc vòng xoắn kép 600,000,000 12,000,000
28 PP2400227611 - Dây dẫn can thiệp mạch não 0.008" với cấu trúc vòng xoắn kép 60,000,000 1,200,000
29 PP2400227612 - Nút tắt mạch platinum tách nhiệt điện (tại đoạn PVA), coil ghi nhớ hình dạng thấp, chiều dài lên tới 50 cm 1,024,000,000 20,480,000
30 PP2400227613 - Bộ điều khiển cắt coil 50,000,000 1,000,000
31 PP2400227614 - Bóng nong nội sọ, tiết diện đầu tip 0.016 inch, tiết diện thâm nhập 0.023-0.026 inch 575,000,000 11,500,000
32 PP2400227615 - Stent chuyển dòng gồm 48 sợi platinum, hiển thị hoàn toàn, lớp phủ HPC 350,000,000 7,000,000
33 PP2400227616 - Stent chuyển dòng gồm 64 sợi platinum, hiển thị hoàn toàn, lớp phủ HPC 525,000,000 10,500,000
34 PP2400227617 - Stent kéo huyết khối nitinol cấu trúc vòng ring khép kín, đường kính 3-6mm 237,500,000 4,750,000
35 PP2400227618 - Stent phình động mạch phân nhánh, thiết kế hình vòng hoa, lớp phủ HPC 1,400,000,000 28,000,000
36 PP2400227619 - Stent nội sọ và hỗ trợ thả coil, có lớp phủ HPC 213,000,000 4,260,000
37 PP2400227620 - Stent mạch cảnh nitinol với cấu trúc 18 đoạn hình V 2mm 175,000,000 3,500,000
38 PP2400227621 - Ống thông can thiệp chẩn đoán mạch máu tạng và ngoại biên, dài 65cm - 100cm. 87,200,000 1,744,000
39 PP2400227622 - Bộ dụng cụ bơm bóng áp lực cao 57,500,000 1,150,000
40 PP2400227623 - Bộ dụng cụ hỗ trợ mở đường vào lòng mạch máu các cỡ 5F - 9F 73,000,000 1,460,000
41 PP2400227624 - Dây dẫn đường dài 140cm đầu gần và 60 cm đầu xa các cỡ 479,999,920 9,599,998
42 PP2400227625 - Kìm cắt vòng xoắn coil bằng nhựa được tích hợp điện sẵn 20,000,000 400,000
43 PP2400227626 - Ống thông can thiệp mạch não siêu nhỏ các cỡ 300,000,000 6,000,000
44 PP2400227627 - Ống thông dẫn đường kép 2 nòng có đầu mềm, các cỡ 120,000,000 2,400,000
45 PP2400227628 - Vi ống thông hút huyết khối, đường kính trong 0,07", đường kính ngoài 0.0825", tổng chiều dài 125cm hoặc 131cm 2,360,000,000 47,200,000
46 PP2400227629 - Vi ống thông can thiệp mạch máu não 240,000,000 4,800,000
47 PP2400227630 - Vòng xoắn kim loại bít túi phình mạch- coils 708,000,000 14,160,000
48 PP2400227631 - Van cầm máu chữ Y dạng bấm và xoay 26,250,000 525,000
49 PP2400227632 - Lưới lọc tĩnh mạch 59,770,000 1,195,400
50 PP2400227633 - Dụng cụ lấy dị vật 1 vòng trong mạch máu 31,500,000 630,000
51 PP2400227634 - Dụng cụ lấy dị vật 3 vòng trong mạch máu 23,940,000 478,800
52 PP2400227635 - Hạt nút mạch làm từ hạt nhựa PVA (Polyvinyl Alcohol), Có kích cỡ hạt từ 45-1180 micron 166,400,000 3,328,000
53 PP2400227636 - Vật liệu nút mạch tạm thời, bằng gelatin, khả năng dung nạp mạnh với dầu ethiodiazed, kích thước 50 - 4000µm 260,000,000 5,200,000
54 PP2400227637 - Vật liệu nút mạch tải thuốc điều trị ung thư gan, thành phần Hydrogel được tạo từ cồn Polyviny, có cơ chế trao đổi ion sulfonic, kích thước 70 - 500µm 3,120,000,000 62,400,000
55 PP2400227638 - Stent lấy huyết khối mạch não có thể điều chỉnh độ bung bằng tay cầm bên ngoài 205,000,000 4,100,000
56 PP2400227639 - Stent lấy huyết khối mạch não có thể điều chỉnh độ bung bằng tay cầm bên ngoài loại siêu nhỏ 275,000,000 5,500,000
57 PP2400227640 - Đầu nối chữ Y 37,620,000 752,400
58 PP2400227641 - Vi ống thông can thiệp TOCE đầu tip 1.9F hoặc 2.6F, áp lực bơm tới 1000 psi 810,000,000 16,200,000
59 PP2400227642 - Vi ống thông can thiệp TOCE đầu tip 1.7F, tương thích dây dẫn 0.016 inch 552,500,000 11,050,000
60 PP2400227643 - Vật liệu nút mạch tắc tạm thời chất liệu gelatin cỡ 150-3500 µm 200,000,000 4,000,000
61 PP2400227644 - Vi ống thông hỗ trợ ca ngoại biên đầu tip 1.5F, thân ống 2.3F 150,000,000 3,000,000
62 PP2400227645 - Bóng nong mạch ngoại biên RBP 22 atm, hệ thống lai RX/OTW, 0.014" 168,000,000 3,360,000
63 PP2400227646 - Mạch máu nhân tạo thằng 150,000,000 3,000,000
64 PP2400227647 - Vi dây dẫn can thiệp ngoại biên 0.014" & 0.018" với cấu trúc vòng xoắn kép, tip load 1 - 40 gf 275,000,000 5,500,000
65 PP2400227648 - Bóng nong động mạch ngoại biên, catheter phủ lớp ái nước bền vững 112,500,000 2,250,000
66 PP2400227649 - Bóng nong động mạch ngoại vi phủ thuốc các cỡ 235,000,000 4,700,000
67 PP2400227650 - Ống thông dẫn đường dùng trong can thiệp động mạch 40,500,000 810,000
68 PP2400227651 - Bóng nong can thiệp mạch máu ngoại biên, kỹ thuật xếp 3 cạnh, chất liệu: SCP (Semi-Crystalline Polymer), lớp phủ: Hydrophilic, đường kính: 1.5mm-4mm, chiều dài: 20mm-220mm, hệ thống dây dẫn: 0.014". 168,000,000 3,360,000
69 PP2400227652 - Bóng nong mạch máu ngoại biên phủ thuốc, công nghệ phủ Lux, mật độ phủ thuốc là 3µg/mm², đường kính: 2mm-7mm, chiều dài: 40mm-120mm, hệ thống dây dẫn: 0.018". 295,000,000 5,900,000
70 PP2400227653 - Giá đỡ nong mạch máu ngoại biên bung bằng bóng (thận) 185,000,000 3,700,000
71 PP2400227654 - Giá đỡ nong mạch máu ngoại biên bung bằng bóng 185,000,000 3,700,000
72 PP2400227655 - Giá đỡ nhớ hình tự bung nong mạch máu ngoại biên 240,000,000 4,800,000
73 PP2400227656 - Hệ thống kim sinh thiết tự động, dùng trong thủ thuật sinh thiết mô mềm như thận, gan, tuyến tiền liệt, lá lách, hệ bạch huyết và các khối mô mềm khác. Nhiều kích cỡ. 21,600,000 432,000
74 PP2400227657 - Khung giá đỡ (stent) ngoại vi 260,000,000 5,200,000
75 PP2400227658 - Khung giá đỡ (stent) ngoại vi 142,500,000 2,850,000
76 PP2400227659 - Khung giá đỡ (stent) động mạch ngoại vi 231,000,000 4,620,000
77 PP2400227660 - Bóng nong can thiệp mạch máu ngoại biên 149,800,000 2,996,000
78 PP2400227661 - Bóng nong dùng can thiệp mạch máu ngoại biên 79,000,000 1,580,000
79 PP2400227662 - Bóng nong mạch máu ngoại biên áp lực cao 168,000,000 3,360,000
80 PP2400227663 - Bóng nong mạch máu ngoại biên phủ thuốc 125,000,000 2,500,000
81 PP2400227664 - Ống thông hỗ trợ can thiệp mạch máu ngoại biên 32,900,000 658,000
82 PP2400227665 - Van dẫn lưu khí 1 chiều 30,000,000 600,000
83 PP2400227666 - Nẹp xương ức 8 lỗ 27,500,000 550,000
84 PP2400227667 - Vít xương ức dài 8-16mm 15,600,000 312,000
85 PP2400227668 - Nẹp xương sườn thẳng 38,000,000 760,000
86 PP2400227669 - Nẹp xương sườn uốn sẵn 53,000,000 1,060,000
87 PP2400227670 - Vít xương sườn (thuộc Bộ cố định và chỉnh hình xương sườn) 144,000,000 2,880,000
88 PP2400227671 - Băng đạn nội soi nghiêng, dài 30mm, ghim 2.5,Ghim dập chữ B. 237,000,000 4,740,000
89 PP2400227672 - Trocar 12 mm mổ nội soi lồng ngực 21,600,000 432,000
90 PP2400227673 - Dụng cụ khâu cắt nối nội soi đa năng các cỡ 575,996,400 11,519,928
91 PP2400227674 - Tay dao hàn mạch mổ mở hàm phủ nano chống dính, đầu cong, chiều dài thân dao 23cm 378,000,000 7,560,000
92 PP2400227675 - Tay dao hàn mạch mổ nội soi hàm phủ nano chống dính, đầu cong, chiều dài thân dao 37cm 630,000,000 12,600,000
93 PP2400227676 - Stent mạch vành phủ thuốc hàm lượng ~1,6mg/mm2, đường kính 2.0mm đến 5.0. 7,954,200,000 159,084,000
94 PP2400227677 - Bóng nong động mạch vành áp lực cao Lớp phủ bóng và quá trình gấp cánh bóng . Đường kính 2.0mm đến 5.0mm 690,000,000 13,800,000
95 PP2400227678 - Khung giá đỡ mạch vành có màng bọc (Cover stent) dùng trong các trường hợp cấp cứu 120,000,000 2,400,000
96 PP2400227679 - Bóng nong can thiệp mạch vành 700,000,000 14,000,000
97 PP2400227680 - Stent mạch vành phủ thuốc Sirolimus, đường kính hai đầu khác nhau, đầu lớn đầu nhỏ 1,800,000,000 36,000,000
98 PP2400227681 - Bóng nong mạch vành áp lực thường 648,900,000 12,978,000
99 PP2400227682 - Stent mạch vành phủ thuốc Biolimus A9, không polymer, khung Cobalt Chromium 2,940,000,000 58,800,000
100 PP2400227683 - Bóng nong mạch vành loại áp lực cao, chất liệu Nylon 12, thiết kế đa nếp gấp với chóp bóng hình nón 30°. 720,000,000 14,400,000
101 PP2400227684 - Bóng nong mạch vành phủ thuốc Sirolimus bằng công nghệ Nano, hàm lượng thuốc 1.27µg/mm². 250,000,000 5,000,000
102 PP2400227685 - Ống thông dẫn đường nối dài với thiết kế cổ dạng half-pipe dùng hỗ trợ can thiệp tổn thương khó mạch vành và mạch máu ngoại biên. 119,900,000 2,398,000
103 PP2400227686 - Bóng nong áp lực cao với Z-tip và đường kính thân bóng 0.0336", kiểm soát độ giãn nở tốt 790,000,000 15,800,000
104 PP2400227687 - Vi dây dẫn can thiệp CTO với cấu trúc vòng xoắn kép , tip load 0.3 - 12 gf 165,000,000 3,300,000
105 PP2400227688 - Stent sinh học phủ thuốc điều trị kép Sirolimus & Anti CD34 chủ động làm lành lòng mạch 1,975,000,000 39,500,000
106 PP2400227689 - Bộ dụng cụ bơm bóng áp lực cao 560,700,000 11,214,000
107 PP2400227690 - Bóng nong mạch vành áp lực cao 735,000,000 14,700,000
108 PP2400227691 - Bóng cắt nong mạch vành chống trượt áp lực cao 525,000,000 10,500,000
109 PP2400227692 - Stent mạch vành phủ thuốc Sirolimus lớp Polymer tự tiêu 1,800,000,000 36,000,000
110 PP2400227693 - Bóng nong mạch vành áp lực cao chất liệu Nylon 720,000,000 14,400,000
111 PP2400227694 - Bộ bơm bóng áp lực cao 345,000,000 6,900,000
112 PP2400227695 - Ống thông chẩn đoán đa năng 135,000,000 2,700,000
113 PP2400227696 - Bóng nong động mạch vành loại áp lực cao, cấu trúc 3 lớp, vai bóng ngắn 3.0 mm, điểm đánh dấu cản quang mỏng và ngắn, dễ dàng thực hiện kỹ thuật Kissing Balloon 590,000,000 11,800,000
114 PP2400227697 - Dây dẫn can thiệp mạch vành, công nghệ DuoCore, lõi Nickel-Titanium, phủ lớp ái nước Hydrophilic M coat 2,300,000,000 46,000,000
115 PP2400227698 - Ống thông trợ giúp can thiệp đầu mềm, hỗ trợ chủ động với công nghệ ZONE, dài 100cm 480,000,000 9,600,000
116 PP2400227699 - Ống thông chẩn đoán mạch vành có cấu tạo 3 lớp với lớp đan kép thép không gỉ SUS ở giữa, đường kính 4Fr (lòng rộng 1.03mm) - 5Fr (lòng rộng 1.20mm), chiều dài 100cm. 135,000,000 2,700,000
117 PP2400227700 - Giá đỡ mạch vành phủ thuốc các cỡ 1,915,000,000 38,300,000
118 PP2400227701 - Bóng nong động mạch vành áp lực thường 493,500,000 9,870,000
119 PP2400227702 - Khung giá đỡ mạch vành phủ thuốc Sirolimus 1,845,000,000 36,900,000
120 PP2400227703 - Bóng nong mạch vành áp lực cao 750,000,000 15,000,000
121 PP2400227704 - Ống thông chẩn đoán mạch vành các loại chất liệu Nylon Pebax có bện sợi thép không gỉ đường kính trong lớn nhất 1,07mm (4F)/1.17mm (5F). 171,200,000 3,424,000
122 PP2400227705 - Dây dẫn chuẩn đoán mạch vành lõi thép không gỉ với công nghệ phủ PTFE( (pre-coating) dài 150 cm và 260 cm. Đạt tiêu chuẩn FDA. 442,500,000 8,850,000
123 PP2400227706 - Bộ bơm bóng áp lực cao làm bằng chất liệu polycarbonate, áp lực 30 atm. 575,000,000 11,500,000
124 PP2400227707 - Bộ dụng cụ mở đường động mạch quay 52,000,000 1,040,000
125 PP2400227708 - Stent mạch vành tự tiêu phủ thuốc Everolimus, các cỡ 2,175,000,000 43,500,000
126 PP2400227709 - Bóng nong mạch vành áp lực cao đàn hồi đa lớp, các cỡ 825,000,000 16,500,000
127 PP2400227710 - Stent động mạch vành phủ thuốc các loại, các cỡ 1,800,000,000 36,000,000
128 PP2400227711 - Bóng nong động mạch vành phủ thuốc Paclitaxel, công nghệ phủ Paccocath (các cỡ). 306,180,000 6,123,600
129 PP2400227712 - Bóng nong động mạch vành loại áp lực thường, chất liệu Comax II, chuyên dụng cho CTO: đường kính 1.25mm-1.5mm, RBP 18 atm, 1 marker, kỹ thuật gấp bóng làm 2, 3, 4 nếp gấp (các cỡ) 395,000,000 7,900,000
130 PP2400227713 - Stent mạch vành CoCr phủ thuốc Sirolimus. 2,516,000,000 50,320,000
131 PP2400227714 - Bộ khăn chụp mạch vành 943,815,000 18,876,300
132 PP2400227715 - Stent mạch vành phủ thuốc tinh thể Sirolimus, thiết kế LDZ-link, khung Co-Cr mỏng 60µm, phủ lớp polymer tự tiêu, các cỡ. 3,747,000,000 74,940,000
133 PP2400227716 - Bộ bơm bóng áp lực cao 30-40ATM, mặt đồng hồ phát quang kèm 3 phụ kiện van cầm máu chữ Y dạng bấm, dây 25cm, dụng cụ chèn 21G, torquer. 215,000,000 4,300,000
134 PP2400227717 - Dù đóng lỗ thông liên nhĩ với công nghệ Intaglio giảm thiểu phóng thích Nickel. 2,475,000,000 49,500,000
135 PP2400227718 - Dây dẫn can thiệp có lõi cứng, dùng trong can thiệp tim bẩm sinh 148,500,000 2,970,000
136 PP2400227719 - Dụng cụ thả dù đóng lỗ thông liên nhĩ có cáp linh động, kích cỡ 6-13F 492,250,000 9,845,000
137 PP2400227720 - Bóng đo kích thước lỗ thông liên nhĩ, đường kính 18-34mm, có khoảng cách giữa các điểm đánh dấu lần lượt là 0.4mm, 15mm. 240,000,000 4,800,000
138 PP2400227721 - Ống thông can thiệp với đường viền henka; 6,7&8F, đầu tip urethane viền tròn 690,000,000 13,800,000
139 PP2400227722 - Ống thông dùng trong can thiệp tim mạch 705,000,000 14,100,000
Dụng cụ đóng mạch với khả năng tự tiêu và cơ chế cầm máu kép
Mã phần lô PP2400227584
Giá từng phần lô 150,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Vi ống thông can thiệp TOCE 2.4F
Mã phần lô PP2400227585
Giá từng phần lô 198,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,960,000
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Dây dẫn đường can thiệp lõi Scitanium 0.014ʺ và 0.018ʺ
Mã phần lô PP2400227586
Giá từng phần lô 420,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,400,000
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Vòng xoắn kim loại (Coil) gây tắc mạch có thể thu lại coil, có sợi bao phủ
Mã phần lô PP2400227587
Giá từng phần lô 685,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,700,000
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Vòng xoắn kim loại gây tắc mạch.
Mã phần lô PP2400227588
Giá từng phần lô 270,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,400,000
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Stent lấy huyết khối mạch não, có thể điều chỉnh đường kính, độ dài
Mã phần lô PP2400227589
Giá từng phần lô 225,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,500,000
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Stent chặn cổ túi phình mạch máu não, có đánh dấu định vị stent
Mã phần lô PP2400227590
Giá từng phần lô 340,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,800,000
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Dây Dẫn can Thiệp mạch máu não, dài 205cm, 300cm, có 10cm Platinum đầu xa
Mã phần lô PP2400227591
Giá từng phần lô 73,470,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,469,400
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Ống thông dẫn đường can thiệp mạch não
Mã phần lô PP2400227592
Giá từng phần lô 44,100,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 882,000
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Ống bơm dùng trong can thiệp mạch máu não hỗ trợ cắt vòng xoắn kim loại theo cơ chế áp lực nước
Mã phần lô PP2400227593
Giá từng phần lô 36,750,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 735,000
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Vi ống thông dùng trong can thiệp mạch máu não 0.0165 inch, có 1 và 2 marker
Mã phần lô PP2400227594
Giá từng phần lô 110,250,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,205,000
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Vi ống thông dùng trong can thiệp mạch máu não 0.0165 inch, có 2 marker
Mã phần lô PP2400227595
Giá từng phần lô 220,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,410,000
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Vi ống thông dùng trong can thiệp mạch máu não hỗ trợ đặt stent 0.021 inch
Mã phần lô PP2400227596
Giá từng phần lô 110,250,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,205,000
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Vòng xoắn kim loại điều trị túi phình mạch máu não 0.012 inch và 0.014 inch
Mã phần lô PP2400227597
Giá từng phần lô 775,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,500,000
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Bộ vi ống thông kèm dây dẫn can thiệp TOCE, đầu tip 2.6F, torque rời, áp lực bơm tới 1000 psi
Mã phần lô PP2400227598
Giá từng phần lô 500,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Vi dây dẫn can thiệp mạch máu ngoại biên 0.014inch & 0.016inch, cấu trúc vòng xoắn kép
Mã phần lô PP2400227599
Giá từng phần lô 435,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,700,000
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Bộ can thiệp tĩnh mạch cửa, đánh lái hai hướng, sử dụng kim chọc 17ga
Mã phần lô PP2400227600
Giá từng phần lô 268,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,360,000
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Khung giá đỡ thay đổi dòng chảy mạch máu
Mã phần lô PP2400227601
Giá từng phần lô 900,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Vi ống thông can thiệp mạch máu não, bằng Polymer, đường kính trong từ 0.0165" đến 0.039", dài 125 - 167cm
Mã phần lô PP2400227602
Giá từng phần lô 433,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,670,000
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Khung giá đỡ hẹp mạch nội sọ, không phủ thuốc
Mã phần lô PP2400227603
Giá từng phần lô 715,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,300,000
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Stent điều trị phình mạch máu não cổ rộng, bóc tách mạch máu não và điều trị hẹp nội sọ
Mã phần lô PP2400227604
Giá từng phần lô 544,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,890,000
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Stent lấy huyết khối mạch máu não dùng trong điều trị đột quỵ não cấp
Mã phần lô PP2400227605
Giá từng phần lô 1,560,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 31,200,000
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Vi ống thông mang bóng điều trị hẹp mạch máu não
Mã phần lô PP2400227606
Giá từng phần lô 440,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,800,000
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Hạt vi cầu nút mạch tắc tạm thời chất liệu gelatin cỡ 100-900 µm
Mã phần lô PP2400227607
Giá từng phần lô 316,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,320,000
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Ống thông can thiệp mạch máu thần kinh 6F, 7F, 8F, bộ ống thông 4F, 5F, 6F, dài 80 - 110 cm
Mã phần lô PP2400227608
Giá từng phần lô 180,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,600,000
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Ống thông can thiệp mạch máu thần kinh 4.2F, ID 0.043inch; phủ hydrophilic 105-115 cm
Mã phần lô PP2400227609
Giá từng phần lô 240,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,800,000
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Dây dẫn can thiệp mạch não 0.008 inch, 0.010inch, 0.014inch & 0.018inch với cấu trúc vòng xoắn kép
Mã phần lô PP2400227610
Giá từng phần lô 600,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Dây dẫn can thiệp mạch não 0.008" với cấu trúc vòng xoắn kép
Mã phần lô PP2400227611
Giá từng phần lô 60,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,200,000
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Nút tắt mạch platinum tách nhiệt điện (tại đoạn PVA), coil ghi nhớ hình dạng thấp, chiều dài lên tới 50 cm
Mã phần lô PP2400227612
Giá từng phần lô 1,024,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 20,480,000
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Bộ điều khiển cắt coil
Mã phần lô PP2400227613
Giá từng phần lô 50,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Bóng nong nội sọ, tiết diện đầu tip 0.016 inch, tiết diện thâm nhập 0.023-0.026 inch
Mã phần lô PP2400227614
Giá từng phần lô 575,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,500,000
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Stent chuyển dòng gồm 48 sợi platinum, hiển thị hoàn toàn, lớp phủ HPC
Mã phần lô PP2400227615
Giá từng phần lô 350,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Stent chuyển dòng gồm 64 sợi platinum, hiển thị hoàn toàn, lớp phủ HPC
Mã phần lô PP2400227616
Giá từng phần lô 525,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,500,000
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Stent kéo huyết khối nitinol cấu trúc vòng ring khép kín, đường kính 3-6mm
Mã phần lô PP2400227617
Giá từng phần lô 237,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,750,000
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Stent phình động mạch phân nhánh, thiết kế hình vòng hoa, lớp phủ HPC
Mã phần lô PP2400227618
Giá từng phần lô 1,400,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 28,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Stent nội sọ và hỗ trợ thả coil, có lớp phủ HPC
Mã phần lô PP2400227619
Giá từng phần lô 213,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,260,000
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Stent mạch cảnh nitinol với cấu trúc 18 đoạn hình V 2mm
Mã phần lô PP2400227620
Giá từng phần lô 175,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,500,000
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Ống thông can thiệp chẩn đoán mạch máu tạng và ngoại biên, dài 65cm - 100cm.
Mã phần lô PP2400227621
Giá từng phần lô 87,200,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,744,000
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Bộ dụng cụ bơm bóng áp lực cao
Mã phần lô PP2400227622
Giá từng phần lô 57,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,150,000
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Bộ dụng cụ hỗ trợ mở đường vào lòng mạch máu các cỡ 5F - 9F
Mã phần lô PP2400227623
Giá từng phần lô 73,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,460,000
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Dây dẫn đường dài 140cm đầu gần và 60 cm đầu xa các cỡ
Mã phần lô PP2400227624
Giá từng phần lô 479,999,920
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,599,998
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Kìm cắt vòng xoắn coil bằng nhựa được tích hợp điện sẵn
Mã phần lô PP2400227625
Giá từng phần lô 20,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 400,000
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Ống thông can thiệp mạch não siêu nhỏ các cỡ
Mã phần lô PP2400227626
Giá từng phần lô 300,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Ống thông dẫn đường kép 2 nòng có đầu mềm, các cỡ
Mã phần lô PP2400227627
Giá từng phần lô 120,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,400,000
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Vi ống thông hút huyết khối, đường kính trong 0,07", đường kính ngoài 0.0825", tổng chiều dài 125cm hoặc 131cm
Mã phần lô PP2400227628
Giá từng phần lô 2,360,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 47,200,000
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Vi ống thông can thiệp mạch máu não
Mã phần lô PP2400227629
Giá từng phần lô 240,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,800,000
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Vòng xoắn kim loại bít túi phình mạch- coils
Mã phần lô PP2400227630
Giá từng phần lô 708,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,160,000
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Van cầm máu chữ Y dạng bấm và xoay
Mã phần lô PP2400227631
Giá từng phần lô 26,250,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 525,000
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Lưới lọc tĩnh mạch
Mã phần lô PP2400227632
Giá từng phần lô 59,770,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,195,400
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Dụng cụ lấy dị vật 1 vòng trong mạch máu
Mã phần lô PP2400227633
Giá từng phần lô 31,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 630,000
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Dụng cụ lấy dị vật 3 vòng trong mạch máu
Mã phần lô PP2400227634
Giá từng phần lô 23,940,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 478,800
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Hạt nút mạch làm từ hạt nhựa PVA (Polyvinyl Alcohol), Có kích cỡ hạt từ 45-1180 micron
Mã phần lô PP2400227635
Giá từng phần lô 166,400,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,328,000
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Vật liệu nút mạch tạm thời, bằng gelatin, khả năng dung nạp mạnh với dầu ethiodiazed, kích thước 50 - 4000µm
Mã phần lô PP2400227636
Giá từng phần lô 260,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,200,000
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Vật liệu nút mạch tải thuốc điều trị ung thư gan, thành phần Hydrogel được tạo từ cồn Polyviny, có cơ chế trao đổi ion sulfonic, kích thước 70 - 500µm
Mã phần lô PP2400227637
Giá từng phần lô 3,120,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 62,400,000
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Stent lấy huyết khối mạch não có thể điều chỉnh độ bung bằng tay cầm bên ngoài
Mã phần lô PP2400227638
Giá từng phần lô 205,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,100,000
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Stent lấy huyết khối mạch não có thể điều chỉnh độ bung bằng tay cầm bên ngoài loại siêu nhỏ
Mã phần lô PP2400227639
Giá từng phần lô 275,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,500,000
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Đầu nối chữ Y
Mã phần lô PP2400227640
Giá từng phần lô 37,620,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 752,400
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Vi ống thông can thiệp TOCE đầu tip 1.9F hoặc 2.6F, áp lực bơm tới 1000 psi
Mã phần lô PP2400227641
Giá từng phần lô 810,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 16,200,000
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Vi ống thông can thiệp TOCE đầu tip 1.7F, tương thích dây dẫn 0.016 inch
Mã phần lô PP2400227642
Giá từng phần lô 552,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,050,000
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Vật liệu nút mạch tắc tạm thời chất liệu gelatin cỡ 150-3500 µm
Mã phần lô PP2400227643
Giá từng phần lô 200,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Vi ống thông hỗ trợ ca ngoại biên đầu tip 1.5F, thân ống 2.3F
Mã phần lô PP2400227644
Giá từng phần lô 150,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Bóng nong mạch ngoại biên RBP 22 atm, hệ thống lai RX/OTW, 0.014"
Mã phần lô PP2400227645
Giá từng phần lô 168,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,360,000
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Mạch máu nhân tạo thằng
Mã phần lô PP2400227646
Giá từng phần lô 150,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Vi dây dẫn can thiệp ngoại biên 0.014" & 0.018" với cấu trúc vòng xoắn kép, tip load 1 - 40 gf
Mã phần lô PP2400227647
Giá từng phần lô 275,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,500,000
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Bóng nong động mạch ngoại biên, catheter phủ lớp ái nước bền vững
Mã phần lô PP2400227648
Giá từng phần lô 112,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,250,000
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Bóng nong động mạch ngoại vi phủ thuốc các cỡ
Mã phần lô PP2400227649
Giá từng phần lô 235,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,700,000
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Ống thông dẫn đường dùng trong can thiệp động mạch
Mã phần lô PP2400227650
Giá từng phần lô 40,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 810,000
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Bóng nong can thiệp mạch máu ngoại biên, kỹ thuật xếp 3 cạnh, chất liệu: SCP (Semi-Crystalline Polymer), lớp phủ: Hydrophilic, đường kính: 1.5mm-4mm, chiều dài: 20mm-220mm, hệ thống dây dẫn: 0.014".
Mã phần lô PP2400227651
Giá từng phần lô 168,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,360,000
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Bóng nong mạch máu ngoại biên phủ thuốc, công nghệ phủ Lux, mật độ phủ thuốc là 3µg/mm², đường kính: 2mm-7mm, chiều dài: 40mm-120mm, hệ thống dây dẫn: 0.018".
Mã phần lô PP2400227652
Giá từng phần lô 295,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,900,000
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Giá đỡ nong mạch máu ngoại biên bung bằng bóng (thận)
Mã phần lô PP2400227653
Giá từng phần lô 185,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,700,000
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Giá đỡ nong mạch máu ngoại biên bung bằng bóng
Mã phần lô PP2400227654
Giá từng phần lô 185,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,700,000
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Giá đỡ nhớ hình tự bung nong mạch máu ngoại biên
Mã phần lô PP2400227655
Giá từng phần lô 240,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,800,000
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Hệ thống kim sinh thiết tự động, dùng trong thủ thuật sinh thiết mô mềm như thận, gan, tuyến tiền liệt, lá lách, hệ bạch huyết và các khối mô mềm khác. Nhiều kích cỡ.
Mã phần lô PP2400227656
Giá từng phần lô 21,600,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 432,000
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Khung giá đỡ (stent) ngoại vi
Mã phần lô PP2400227657
Giá từng phần lô 260,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,200,000
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Khung giá đỡ (stent) ngoại vi
Mã phần lô PP2400227658
Giá từng phần lô 142,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,850,000
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Khung giá đỡ (stent) động mạch ngoại vi
Mã phần lô PP2400227659
Giá từng phần lô 231,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,620,000
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Bóng nong can thiệp mạch máu ngoại biên
Mã phần lô PP2400227660
Giá từng phần lô 149,800,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,996,000
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Bóng nong dùng can thiệp mạch máu ngoại biên
Mã phần lô PP2400227661
Giá từng phần lô 79,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,580,000
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Bóng nong mạch máu ngoại biên áp lực cao
Mã phần lô PP2400227662
Giá từng phần lô 168,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,360,000
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Bóng nong mạch máu ngoại biên phủ thuốc
Mã phần lô PP2400227663
Giá từng phần lô 125,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,500,000
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Ống thông hỗ trợ can thiệp mạch máu ngoại biên
Mã phần lô PP2400227664
Giá từng phần lô 32,900,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 658,000
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Van dẫn lưu khí 1 chiều
Mã phần lô PP2400227665
Giá từng phần lô 30,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 600,000
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Nẹp xương ức 8 lỗ
Mã phần lô PP2400227666
Giá từng phần lô 27,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 550,000
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Vít xương ức dài 8-16mm
Mã phần lô PP2400227667
Giá từng phần lô 15,600,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 312,000
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Nẹp xương sườn thẳng
Mã phần lô PP2400227668
Giá từng phần lô 38,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 760,000
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Nẹp xương sườn uốn sẵn
Mã phần lô PP2400227669
Giá từng phần lô 53,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,060,000
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Vít xương sườn (thuộc Bộ cố định và chỉnh hình xương sườn)
Mã phần lô PP2400227670
Giá từng phần lô 144,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,880,000
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Băng đạn nội soi nghiêng, dài 30mm, ghim 2.5,Ghim dập chữ B.
Mã phần lô PP2400227671
Giá từng phần lô 237,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,740,000
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Trocar 12 mm mổ nội soi lồng ngực
Mã phần lô PP2400227672
Giá từng phần lô 21,600,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 432,000
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Dụng cụ khâu cắt nối nội soi đa năng các cỡ
Mã phần lô PP2400227673
Giá từng phần lô 575,996,400
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,519,928
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Tay dao hàn mạch mổ mở hàm phủ nano chống dính, đầu cong, chiều dài thân dao 23cm
Mã phần lô PP2400227674
Giá từng phần lô 378,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,560,000
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Tay dao hàn mạch mổ nội soi hàm phủ nano chống dính, đầu cong, chiều dài thân dao 37cm
Mã phần lô PP2400227675
Giá từng phần lô 630,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,600,000
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Stent mạch vành phủ thuốc hàm lượng ~1,6mg/mm2, đường kính 2.0mm đến 5.0.
Mã phần lô PP2400227676
Giá từng phần lô 7,954,200,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 159,084,000
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Bóng nong động mạch vành áp lực cao Lớp phủ bóng và quá trình gấp cánh bóng . Đường kính 2.0mm đến 5.0mm
Mã phần lô PP2400227677
Giá từng phần lô 690,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,800,000
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Khung giá đỡ mạch vành có màng bọc (Cover stent) dùng trong các trường hợp cấp cứu
Mã phần lô PP2400227678
Giá từng phần lô 120,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,400,000
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Bóng nong can thiệp mạch vành
Mã phần lô PP2400227679
Giá từng phần lô 700,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Stent mạch vành phủ thuốc Sirolimus, đường kính hai đầu khác nhau, đầu lớn đầu nhỏ
Mã phần lô PP2400227680
Giá từng phần lô 1,800,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 36,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Bóng nong mạch vành áp lực thường
Mã phần lô PP2400227681
Giá từng phần lô 648,900,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,978,000
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Stent mạch vành phủ thuốc Biolimus A9, không polymer, khung Cobalt Chromium
Mã phần lô PP2400227682
Giá từng phần lô 2,940,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 58,800,000
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Bóng nong mạch vành loại áp lực cao, chất liệu Nylon 12, thiết kế đa nếp gấp với chóp bóng hình nón 30°.
Mã phần lô PP2400227683
Giá từng phần lô 720,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,400,000
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Bóng nong mạch vành phủ thuốc Sirolimus bằng công nghệ Nano, hàm lượng thuốc 1.27µg/mm².
Mã phần lô PP2400227684
Giá từng phần lô 250,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Ống thông dẫn đường nối dài với thiết kế cổ dạng half-pipe dùng hỗ trợ can thiệp tổn thương khó mạch vành và mạch máu ngoại biên.
Mã phần lô PP2400227685
Giá từng phần lô 119,900,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,398,000
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Bóng nong áp lực cao với Z-tip và đường kính thân bóng 0.0336", kiểm soát độ giãn nở tốt
Mã phần lô PP2400227686
Giá từng phần lô 790,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,800,000
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Vi dây dẫn can thiệp CTO với cấu trúc vòng xoắn kép , tip load 0.3 - 12 gf
Mã phần lô PP2400227687
Giá từng phần lô 165,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,300,000
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Stent sinh học phủ thuốc điều trị kép Sirolimus & Anti CD34 chủ động làm lành lòng mạch
Mã phần lô PP2400227688
Giá từng phần lô 1,975,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 39,500,000
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Bộ dụng cụ bơm bóng áp lực cao
Mã phần lô PP2400227689
Giá từng phần lô 560,700,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,214,000
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Bóng nong mạch vành áp lực cao
Mã phần lô PP2400227690
Giá từng phần lô 735,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,700,000
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Bóng cắt nong mạch vành chống trượt áp lực cao
Mã phần lô PP2400227691
Giá từng phần lô 525,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,500,000
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Stent mạch vành phủ thuốc Sirolimus lớp Polymer tự tiêu
Mã phần lô PP2400227692
Giá từng phần lô 1,800,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 36,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Bóng nong mạch vành áp lực cao chất liệu Nylon
Mã phần lô PP2400227693
Giá từng phần lô 720,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,400,000
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Bộ bơm bóng áp lực cao
Mã phần lô PP2400227694
Giá từng phần lô 345,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,900,000
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Ống thông chẩn đoán đa năng
Mã phần lô PP2400227695
Giá từng phần lô 135,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,700,000
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Bóng nong động mạch vành loại áp lực cao, cấu trúc 3 lớp, vai bóng ngắn 3.0 mm, điểm đánh dấu cản quang mỏng và ngắn, dễ dàng thực hiện kỹ thuật Kissing Balloon
Mã phần lô PP2400227696
Giá từng phần lô 590,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,800,000
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Dây dẫn can thiệp mạch vành, công nghệ DuoCore, lõi Nickel-Titanium, phủ lớp ái nước Hydrophilic M coat
Mã phần lô PP2400227697
Giá từng phần lô 2,300,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 46,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Ống thông trợ giúp can thiệp đầu mềm, hỗ trợ chủ động với công nghệ ZONE, dài 100cm
Mã phần lô PP2400227698
Giá từng phần lô 480,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,600,000
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Ống thông chẩn đoán mạch vành có cấu tạo 3 lớp với lớp đan kép thép không gỉ SUS ở giữa, đường kính 4Fr (lòng rộng 1.03mm) - 5Fr (lòng rộng 1.20mm), chiều dài 100cm.
Mã phần lô PP2400227699
Giá từng phần lô 135,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,700,000
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Giá đỡ mạch vành phủ thuốc các cỡ
Mã phần lô PP2400227700
Giá từng phần lô 1,915,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 38,300,000
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Bóng nong động mạch vành áp lực thường
Mã phần lô PP2400227701
Giá từng phần lô 493,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,870,000
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Khung giá đỡ mạch vành phủ thuốc Sirolimus
Mã phần lô PP2400227702
Giá từng phần lô 1,845,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 36,900,000
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Bóng nong mạch vành áp lực cao
Mã phần lô PP2400227703
Giá từng phần lô 750,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Ống thông chẩn đoán mạch vành các loại chất liệu Nylon Pebax có bện sợi thép không gỉ đường kính trong lớn nhất 1,07mm (4F)/1.17mm (5F).
Mã phần lô PP2400227704
Giá từng phần lô 171,200,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,424,000
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Dây dẫn chuẩn đoán mạch vành lõi thép không gỉ với công nghệ phủ PTFE( (pre-coating) dài 150 cm và 260 cm. Đạt tiêu chuẩn FDA.
Mã phần lô PP2400227705
Giá từng phần lô 442,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,850,000
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Bộ bơm bóng áp lực cao làm bằng chất liệu polycarbonate, áp lực 30 atm.
Mã phần lô PP2400227706
Giá từng phần lô 575,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,500,000
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Bộ dụng cụ mở đường động mạch quay
Mã phần lô PP2400227707
Giá từng phần lô 52,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,040,000
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Stent mạch vành tự tiêu phủ thuốc Everolimus, các cỡ
Mã phần lô PP2400227708
Giá từng phần lô 2,175,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 43,500,000
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Bóng nong mạch vành áp lực cao đàn hồi đa lớp, các cỡ
Mã phần lô PP2400227709
Giá từng phần lô 825,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 16,500,000
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Stent động mạch vành phủ thuốc các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2400227710
Giá từng phần lô 1,800,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 36,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Bóng nong động mạch vành phủ thuốc Paclitaxel, công nghệ phủ Paccocath (các cỡ).
Mã phần lô PP2400227711
Giá từng phần lô 306,180,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,123,600
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Bóng nong động mạch vành loại áp lực thường, chất liệu Comax II, chuyên dụng cho CTO: đường kính 1.25mm-1.5mm, RBP 18 atm, 1 marker, kỹ thuật gấp bóng làm 2, 3, 4 nếp gấp (các cỡ)
Mã phần lô PP2400227712
Giá từng phần lô 395,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,900,000
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Stent mạch vành CoCr phủ thuốc Sirolimus.
Mã phần lô PP2400227713
Giá từng phần lô 2,516,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 50,320,000
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Bộ khăn chụp mạch vành
Mã phần lô PP2400227714
Giá từng phần lô 943,815,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,876,300
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Stent mạch vành phủ thuốc tinh thể Sirolimus, thiết kế LDZ-link, khung Co-Cr mỏng 60µm, phủ lớp polymer tự tiêu, các cỡ.
Mã phần lô PP2400227715
Giá từng phần lô 3,747,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 74,940,000
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Bộ bơm bóng áp lực cao 30-40ATM, mặt đồng hồ phát quang kèm 3 phụ kiện van cầm máu chữ Y dạng bấm, dây 25cm, dụng cụ chèn 21G, torquer.
Mã phần lô PP2400227716
Giá từng phần lô 215,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,300,000
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Dù đóng lỗ thông liên nhĩ với công nghệ Intaglio giảm thiểu phóng thích Nickel.
Mã phần lô PP2400227717
Giá từng phần lô 2,475,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 49,500,000
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Dây dẫn can thiệp có lõi cứng, dùng trong can thiệp tim bẩm sinh
Mã phần lô PP2400227718
Giá từng phần lô 148,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,970,000
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Dụng cụ thả dù đóng lỗ thông liên nhĩ có cáp linh động, kích cỡ 6-13F
Mã phần lô PP2400227719
Giá từng phần lô 492,250,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,845,000
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Bóng đo kích thước lỗ thông liên nhĩ, đường kính 18-34mm, có khoảng cách giữa các điểm đánh dấu lần lượt là 0.4mm, 15mm.
Mã phần lô PP2400227720
Giá từng phần lô 240,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,800,000
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Ống thông can thiệp với đường viền henka; 6,7&8F, đầu tip urethane viền tròn
Mã phần lô PP2400227721
Giá từng phần lô 690,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,800,000
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Ống thông dùng trong can thiệp tim mạch
Mã phần lô PP2400227722
Giá từng phần lô 705,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,100,000
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->