Gói thầu: Gói thầu số 5: Cung cấp vật tư can thiệp nội mạch (107 danh mục)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300380925-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/01/2024 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Đa khoa Trung ương Cần Thơ
Chủ đầu tư Bệnh viện Đa khoa Trung ương Cần Thơ
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu số 5: Cung cấp vật tư can thiệp nội mạch (107 danh mục)
Số hiệu KHLCNT PL2300263005
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Cần Thơ
Giá gói thầu 78,425,219,860 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1.568.504.397 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9)(9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế(4)
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300554687 - Bóng nong mạch ngoại biên áp lực cao 504,000,000 718.200.000 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 352.800.000 10
2 PP2300554688 - Đầu nối hình chữ Y 67,500,000 96.187.500 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 47.250.000 42
3 PP2300554689 - Dụng cụ bảo vệ ngoại vi có dây dẫn gắn lưới lọc hình nón đường kính lưới 3-7mm 520,000,000 741.000.000 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 364.000.000 4
4 PP2300554690 - Giá đỡ (stent) lấy huyết khối 1,800,000,000 2.565.000.000 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 1.260.000.000 7
5 PP2300554691 - Keo sinh học hợp chất Co- Polymer với Iodine 126,000,000 179.550.000 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 88.200.000 2
6 PP2300554692 - Lưới lọc bảo vệ mạch máu 152,250,000 216.956.250 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 106.575.000 1
7 PP2300554693 - Ống thông can thiệp mạch thần kinh 100,000,000 142.500.000 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 70.000.000 1
8 PP2300554694 - Ống thông can thiệp mạch thần kinh 90,000,000 128.250.000 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 63.000.000 1
9 PP2300554695 - Ống thông dẫn đường can thiệp các loại 420,000,000 598.500.000 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 294.000.000 9
10 PP2300554696 - Vi dây dẫn can thiệp mạch máu não 299,500,000 426.787.500 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 209.650.000 9
11 PP2300554697 - Vi ống thông can thiệp dị dạng mạch máu não, đầu có thể tách rời 297,000,000 423.225.000 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 207.900.000 3
12 PP2300554698 - Vi ống thông can thiệp mạch máu tạng và mạch máu ngoại biên, TACE (tiết niệu, sinh dục, gan, lách, thận) 1,020,000,000 1.453.500.000 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 714.000.000 20
13 PP2300554699 - Vi ống thông can thiệp mạch thần kinh đầu thẳng 297,000,000 423.225.000 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 207.900.000 5
14 PP2300554700 - Vi ống thông can thiệp thuyên tắc nút mạch và chụp mạch, đường kính 2.0 Fr, cấu trúc 3 lớp với cuộn tungsten xoắn ốc, phủ ái nước hydrophilic M coat 594,000,000 846.450.000 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 415.800.000 10
15 PP2300554701 - Vi ống thông hút huyết khối mạch não đường kính trong nhỏ 389,991,000 555.737.175 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 272.993.700 4
16 PP2300554702 - Bộ dụng cụ hỗ trợ mở đường vào lòng mạch máu các cỡ 5F - 9F 190,080,000 270.864.000 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 133.056.000 66
17 PP2300554703 - Bộ Kit gồm vi ống thông can thiệp mạch máu tạng và mạch máu ngoại biên, TACE (tiết niệu, sinh dục, gan, lách, thận) kèm vi dây dẫn 1,260,000,000 1.795.500.000 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 882.000.000 20
18 PP2300554704 - Vi dây dẫn can thiệp chẩn đoán mạch máu phủ lớp ái nước đường kính: 0.014", chiều dài các cỡ 200,000,000 285.000.000 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 140.000.000 9
19 PP2300554705 - Giá đỡ mạch máu não 354,000,000 504.450.000 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 247.800.000 1
20 PP2300554706 - Giá đỡ nội mạch làm thay đổi hướng dòng chảy 660,000,000 940.500.000 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 462.000.000 1
21 PP2300554707 - Vi dây dẫn can thiệp chẩn đoán mạch máu phủ lớp ái nước đường kính: 0.016", chiều dài các cỡ 206,500,000 294.262.500 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 144.550.000 12
22 PP2300554708 - Vi dây dẫn can thiệp mạch máu ngoại biên 513,000,000 731.025.000 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 359.100.000 30
23 PP2300554709 - Vi ống thông mạch máu não 510,000,000 726.750.000 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 357.000.000 10
24 PP2300554710 - Bóng nong can thiệp mạch máu áp lực cao, chất liệu: Nylon/Pebax, đường kính: 3mm-12mm, chiều dài: 20mm-100mm, hệ thống: 0.035". 378,000,000 538.650.000 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 264.600.000 8
25 PP2300554711 - Bóng nong can thiệp mạch máu, chất liệu: SCP (Semi-Crystalline Polymer), đường kính: 2mm-7mm, chiều dài: 20mm-200mm, hệ thống: 0.018ʺ. 100,800,000 143.640.000 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 70.560.000 2
26 PP2300554712 - Bóng nong can thiệp mạch máu, đường kính: 3mm-12mm, chiều dài: 20mm-250mm, hệ thống: 0.035". 378,000,000 538.650.000 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 264.600.000 8
27 PP2300554713 - Bóng nong mạch máu ngoại biên áp lực cao 252,000,000 359.100.000 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 176.400.000 5
28 PP2300554714 - Bóng nong mạch ngoại biên phủ thuốc Paclitaxel các cỡ 127,000,000 180.975.000 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 88.900.000 2
29 PP2300554715 - Bóng nong ngoại biên phủ thuốc hàm lượng 3.5mg/mm2, tương thích dây dẫn 0.035" 134,750,000 192.018.750 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 94.325.000 1
30 PP2300554716 - Giá đỡ mạch ngoại biên tự bung đường kình: 6-14mm; chiều dài: 40-100mm. 90,000,000 128.250.000 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 63.000.000 1
31 PP2300554717 - Mạch máu nhân tạo thẳng có ngâm tẩm gelatin (các cỡ). 130,000,000 185.250.000 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 91.000.000 2
32 PP2300554718 - Ống thông can thiệp động mạch, chất liệu: Polymer, đường kính: 4F-6F, chiều dài: 45cm và 100cm, hệ thống: 0.035ʺ. 81,000,000 115.425.000 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 56.700.000 4
33 PP2300554719 - Thanh nâng ngực (thuộc Bộ cố định và chỉnh hình lồng ngực) 125,000,000 178.125.000 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 87.500.000 2
34 PP2300554720 - Vít xương sườn (thuộc Bộ cố định và chỉnh hình xương sườn) 120,000,000 171.000.000 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 84.000.000 17
35 PP2300554721 - Bóng nong động mạch ngoại vi 79,000,000 112.575.000 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 55.300.000 2
36 PP2300554722 - Bóng nong động mạch ngoại vi 83,990,000 119.685.750 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 58.793.000 2
37 PP2300554723 - Bóng nong động mạch ngoại vi chạy trên dây dẫn 0.018" 80,000,000 114.000.000 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 56.000.000 2
38 PP2300554724 - Bóng nong động mạch ngoại vi chạy trên dây dẫn 0.035" 80,000,000 114.000.000 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 56.000.000 2
39 PP2300554725 - Bóng nong dùng can thiệp mạch máu ngoại biên 84,000,000 119.700.000 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 58.800.000 2
40 PP2300554726 - Bóng nong mạch máu ngoại biên 60,000,000 85.500.000 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 42.000.000 2
41 PP2300554727 - Bóng nong mạch máu phủ thuốc Paclitaxel 102,000,000 145.350.000 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 71.400.000 1
42 PP2300554728 - Bóng nong ngoại biên 0.018" dùng cho can thiệp dưới gối, dài 20-150mm, đường kính 2-5mm, dùng được với sheath 4F,5F 77,175,000 109.974.375 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 54.022.500 2
43 PP2300554729 - Bóng nong ngoại biên 0.035" 72,000,000 102.600.000 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 50.400.000 2
44 PP2300554730 - Dụng cụ phá van tĩnh mạch, đường kính 2.0 - 5.0mm 97,999,860 139.649.801 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 68.599.902 4
45 PP2300554731 - Dụng cụ tuốt tĩnh mạch 32,500,000 46.312.500 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 22.750.000 9
46 PP2300554732 - Giá đỡ nhớ hình tự bung nong mạch máu (chậu), đường kính: 7mm-10mm, chiều dài: 30mm-80mm, chất liệu: Nitinol, hệ thống: 0.035". 161,000,000 229.425.000 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 112.700.000 2
47 PP2300554733 - Khung giá đỡ (stent) động mạch ngoại vi 231,000,000 329.175.000 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 161.700.000 2
48 PP2300554734 - Mạch máu nhân tạo chia đôi loại dệt kim, cấu trúc nhung đôi, tẩm Gelatin dài 40 cm 469,775,250 669.429.732 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 328.842.675 6
49 PP2300554735 - Mạch máu nhân tạo polyester thẳng loại dệt kim, cấu trúc nhung đôi, tẩm Gelatin, đường kính 6 - 12mm dài 60 cm 65,000,000 92.625.000 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 45.500.000 1
50 PP2300554736 - Mạch máu nhân tạo polyester thẳng loại dệt kim, cấu trúc nhung đôi, tẩm Gelatin, đường kính 6, 8, 10mm dài 100 cm 84,950,000 121.053.750 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 59.465.000 1
51 PP2300554737 - Mạch máu nhân tạo thẳng loại dệt kim, cấu trúc nhung đôi, tẩm Gelatin, đường kính 6 - 36 mm dài 30 cm 134,221,500 191.265.638 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 93.955.050 2
52 PP2300554738 - Mạch máu nhân tạo thành ống chuẩn, có vòng xoắn chống gập đường kính 6 - 8 mm dài 60 cm 144,450,000 205.841.250 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 101.115.000 1
53 PP2300554739 - Ống ghép mạch máu chữ Y 201,332,250 286.898.457 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 140.932.575 3
54 PP2300554740 - Ống ghép mạch máu chữ Y tráng bạc kháng khuẩn, dài 40 cm 150,000,000 213.750.000 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 105.000.000 1
55 PP2300554741 - Sten ngoại vi tự bung 220,000,000 313.500.000 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 154.000.000 2
56 PP2300554742 - Sten ngoại vi tự bung 230,000,000 327.750.000 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 161.000.000 2
57 PP2300554743 - Stent ngoại biên nở trên bóng 220,000,000 313.500.000 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 154.000.000 2
58 PP2300554744 - Vi ống thông ngoại biên 30,000,000 42.750.000 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 21.000.000 1
59 PP2300554745 - Bộ dụng cụ bơm bóng áp lực cao 47,040,000 67.032.000 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 32.928.000 14
60 PP2300554746 - Bộ dụng cụ bơm bóng áp lực cao 318,750,000 454.218.750 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 223.125.000 50
61 PP2300554747 - Bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch vành các loại, các cỡ 758,250,000 1.080.506.250 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 530.775.000 4
62 PP2300554748 - Bộ dụng cụ mở đường dùng trong can thiệp tim mạch 43,000,000 61.275.000 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 30.100.000 17
63 PP2300554749 - Bộ khăn chụp mạch vành 742,560,000 1.058.148.000 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 519.792.000 559
64 PP2300554750 - Bóng nong mạch máu áp lực cao chất liệu, phủ lớp ái nước 1,125,000,000 1.603.125.000 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 787.500.000 25
65 PP2300554751 - Bóng nong mạch vành 3 nếp gấp ái nước, chất liệu proprietary polyamide compound 764,400,000 1.089.270.000 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 535.080.000 20
66 PP2300554752 - Bóng nong mạch vành bán đàn hồi bằng chất liệu Semi Crystalline Co-Polymer, có 2-3 nếp gấp, điểm đánh dấu bằng Platinum-Iridium, lớp phủ Hydrophobic và Hydrophilic 787,500,000 1.122.187.500 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 551.250.000 25
67 PP2300554753 - Bóng nong mạch vành bán đàn hồi với 16 điểm nổi trên 4 dãy của thân bóng, các cỡ 600,000,000 855.000.000 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 420.000.000 14
68 PP2300554754 - Bóng nong mạch vành, cản quang Platinum/Iridium, khẩu kính 0.016ʺ, đường kính từ 1-1,5mm 640,000,000 912.000.000 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 448.000.000 17
69 PP2300554755 - Bóng nong mạch vành, đường kính bóng: 1.75 - 4 mm. 200,000,000 285.000.000 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 140.000.000 4
70 PP2300554756 - Đầu nối có van 1 chiều, theo dõi huyết động xâm lấn 94,500,000 134.662.500 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 66.150.000 116
71 PP2300554757 - Dây dẫn can thiệp bào mảng xơ vữa lòng mạch 0.014inch, dài 330cm, có đầu tip dài 2.2, 2.8cm 59,000,000 84.075.000 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 41.300.000 4
72 PP2300554758 - Dây dẫn can thiệp mạch vành loại mềm spring coil, lõi bằng stainless steel, phủ hydrophilic 460,000,000 655.500.000 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 322.000.000 33
73 PP2300554759 - Dây dẫn chẩn đoán mạch vành và mạch máu ngoại vi phủ PTFE, đường kính 0.018 inch đến 0.038 inch 206,500,000 294.262.500 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 144.550.000 116
74 PP2300554760 - Dây dẫn chụp mạch máu 0.035" - 150cm, chất liệu thép không rỉ, phủ silicon, teflon 147,500,000 210.187.500 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 103.250.000 83
75 PP2300554761 - Dụng cụ siêu âm lòng mạch 5F có tần số 40Hz, chiều dài 135cm dùng cho máy siêu âm lòng mạch 1,155,000,000 1.645.875.000 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 808.500.000 9
76 PP2300554762 - Dụng cụ trượt dùng cho dụng cụ siêu âm lòng mạch 126,000,000 179.550.000 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 88.200.000 9
77 PP2300554763 - Dung dịch bôi trơn giảm ma sát cho mũi khoan bào mảng xơ vữa 47,000,000 66.975.000 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 32.900.000 4
78 PP2300554764 - Giá đỡ động mạch vành phủ thuốc Ridaforolimus thế hệ mới các cỡ 5,775,000,000 8.229.375.000 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 4.042.500.000 25
79 PP2300554765 - Giá đỡ nong mạch vành chất liệu Cobalt Chromium, L-605 có lớp phủ proBIO và BIOlute Poly-L-Lactide (PLLA) hấp thụ sinh học, tẩm thuốc Sirolimus 7,200,000,000 10.260.000.000 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 5.040.000.000 30
80 PP2300554766 - Giá đỡ nong mạch vành chất liệu hợp kim Magnesium được hấp thụ 95% trong vòng 12 tháng, có lớp phủ BIOlute Poly-L-Lactide (PLLA) hấp thụ sinh học, tẩm thuốc Sirolimus 1,200,000,000 1.710.000.000 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 840.000.000 4
81 PP2300554767 - Hệ thống nối đưa dây dẫn bào mảng xơ vữa có đầu khoan với các cỡ 1.25, 1.5, 1.75, 2.0, 2.5 mm, hệ thống dài 135cm 758,250,000 1.080.506.250 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 530.775.000 4
82 PP2300554768 - Khung giá đỡ mạch vành phủ thuốc Sirolimus, polymer tự tiêu Poly, mắt cáo sắp xếp như hình vảy rắn 9,245,000,000 13.174.125.000 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 6.471.500.000 42
83 PP2300554769 - Ống thông hút huyết khối 725,000,000 1.033.125.000 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 507.500.000 5
84 PP2300554770 - Stent mạch vành phủ thuốc Sirolimus lớp phủ Biodegradable. 5,400,000,000 7.695.000.000 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 3.780.000.000 25
85 PP2300554771 - Stent mạch vành phủ thuốc Sirolimus, mật độ 0.70μg/mm2, bổ sung lớp phủ Sirolimus 0.5mm trên mép hai đầu bóng dạng EGLE COATING 2,340,000,000 3.334.500.000 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 1.638.000.000 10
86 PP2300554772 - Vi ống thông can thiệp CTO, phủ ái nước hydrophilic với cấu trúc lõi lớp bện kép thép không gỉ SUS, điểm đánh dấu bằng vàng 0.7mm 1,050,000,000 1.496.250.000 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 735.000.000 17
87 PP2300554773 - Vi dây dẫn can thiệp CTO với cấu trúc vòng xoắn kép ACT ONE, tip load 0.3 - 12 gf 550,000,000 783.750.000 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 385.000.000 17
88 PP2300554774 - Dù amplatzer, dù dạng lưới kim loại tự nở các loại, các cỡ 254,100,000 362.092.500 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 177.870.000 2
89 PP2300554775 - Dù amplatzer, dù dạng lưới kim loại tự nở các loại, các cỡ 254,100,000 362.092.500 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 177.870.000 2
90 PP2300554776 - Bộ thả dù các loại, các cỡ 147,675,000 210.436.875 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 103.372.500 3
91 PP2300554777 - Bộ thả dù các loại, các cỡ 196,900,000 280.582.500 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 137.830.000 4
92 PP2300554778 - Bóng nong (balloon), bóng bơm ngược dòng động mạch chủ, bóng tách rời, bóng chẹn các loại, các cỡ 144,000,000 205.200.000 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 100.800.000 5
93 PP2300554779 - Dù đóng lỗ Thông liên Nhĩ phủ titanium, 1 núm, kèm cáp thả dù tạo góc nghiêng 50 độ. 1,115,000,000 1.588.875.000 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 780.500.000 5
94 PP2300554780 - Dụng cụ bung dù có valve vặn cầm máu, kết cấu lõi lưới kim loại, loader nén dù trong suốt kiểm soát bóng khí 262,500,000 374.062.500 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 183.750.000 5
95 PP2300554781 - Bóng đo đường kính lỗ thông liên nhĩ có 3 marker cách nhau 5mm - (các kích cỡ) 157,500,000 224.437.500 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 110.250.000 5
96 PP2300554782 - Dây dẫn cứng dùng trong can thiệp tim bẩm sinh (các kích cỡ) 78,750,000 112.218.750 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 55.125.000 5
97 PP2300554783 - Khung giá đỡ mạch vành phủ thuốc Sirolimus 3,900,000,000 5.557.500.000 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 2.730.000.000 17
98 PP2300554784 - Khung giá đỡ động mạch vành phủ thuốc Sirolimus và Probucol tỉ lệ 50:50, không chứa Polymer, công nghệ phủ Abluminal, thanh stent dày 55µm - 65µm (các cỡ) 4,280,000,000 6.099.000.000 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 2.996.000.000 17
99 PP2300554785 - Stent mạch vành chất liệu Platinum Chromium, phủ thuốc Everolimus ở mặt ngoài thành stent, polymer tự tiêu 6,150,000,000 8.763.750.000 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 4.305.000.000 25
100 PP2300554786 - Bộ dụng cụ hút huyết khối 688,800,000 981.540.000 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 482.160.000 14
101 PP2300554787 - Bộ thả dù các loại, các cỡ 295,350,000 420.873.750 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 206.745.000 5
102 PP2300554788 - Dây dẫn đường (guide wire) các loại , các cỡ 12,180,000 17.356.500 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 8.526.000 12
103 PP2300554789 - Dù amplatzer, dù dạng lưới kim loại tự nở các loại, các cỡ 1,485,000,000 2.116.125.000 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 1.039.500.000 5
104 PP2300554790 - Dù amplatzer, dù dạng lưới kim loại tự nở các loại, các cỡ 381,150,000 543.138.750 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 266.805.000 3
105 PP2300554791 - Bộ ống thông thẩm phân phúc mạc người lớn, chiều dài 62cm. 345,600,000 492.480.000 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 241.920.000 20
106 PP2300554792 - Bộ ống thông thẩm phân phúc mạc trẻ em, chiều dài 52cm. 16,800,000 23.940.000 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 11.760.000 1
107 PP2300554793 - Bộ ống thông thẩm phân phúc mạc trẻ em, chiều dài 42cm. 16,800,000 23.940.000 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 11.760.000 1
Bóng nong mạch ngoại biên áp lực cao
Mã phần lô PP2300554687
Giá từng phần lô 504,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 718.200.000
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 352.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ 365
Đầu nối hình chữ Y
Mã phần lô PP2300554688
Giá từng phần lô 67,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 96.187.500
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 47.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 42
Thời gian thực hiện HĐ 365
Dụng cụ bảo vệ ngoại vi có dây dẫn gắn lưới lọc hình nón đường kính lưới 3-7mm
Mã phần lô PP2300554689
Giá từng phần lô 520,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 741.000.000
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 364.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 365
Giá đỡ (stent) lấy huyết khối
Mã phần lô PP2300554690
Giá từng phần lô 1,800,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.565.000.000
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.260.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ 365
Keo sinh học hợp chất Co- Polymer với Iodine
Mã phần lô PP2300554691
Giá từng phần lô 126,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 179.550.000
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 88.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365
Lưới lọc bảo vệ mạch máu
Mã phần lô PP2300554692
Giá từng phần lô 152,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 216.956.250
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 106.575.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365
Ống thông can thiệp mạch thần kinh
Mã phần lô PP2300554693
Giá từng phần lô 100,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 142.500.000
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 70.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365
Ống thông can thiệp mạch thần kinh
Mã phần lô PP2300554694
Giá từng phần lô 90,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 128.250.000
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 63.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365
Ống thông dẫn đường can thiệp các loại
Mã phần lô PP2300554695
Giá từng phần lô 420,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 598.500.000
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 294.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ 365
Vi dây dẫn can thiệp mạch máu não
Mã phần lô PP2300554696
Giá từng phần lô 299,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 426.787.500
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 209.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ 365
Vi ống thông can thiệp dị dạng mạch máu não, đầu có thể tách rời
Mã phần lô PP2300554697
Giá từng phần lô 297,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 423.225.000
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 207.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 365
Vi ống thông can thiệp mạch máu tạng và mạch máu ngoại biên, TACE (tiết niệu, sinh dục, gan, lách, thận)
Mã phần lô PP2300554698
Giá từng phần lô 1,020,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.453.500.000
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 714.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Thời gian thực hiện HĐ 365
Vi ống thông can thiệp mạch thần kinh đầu thẳng
Mã phần lô PP2300554699
Giá từng phần lô 297,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 423.225.000
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 207.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 365
Vi ống thông can thiệp thuyên tắc nút mạch và chụp mạch, đường kính 2.0 Fr, cấu trúc 3 lớp với cuộn tungsten xoắn ốc, phủ ái nước hydrophilic M coat
Mã phần lô PP2300554700
Giá từng phần lô 594,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 846.450.000
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 415.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ 365
Vi ống thông hút huyết khối mạch não đường kính trong nhỏ
Mã phần lô PP2300554701
Giá từng phần lô 389,991,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 555.737.175
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 272.993.700
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 365
Bộ dụng cụ hỗ trợ mở đường vào lòng mạch máu các cỡ 5F - 9F
Mã phần lô PP2300554702
Giá từng phần lô 190,080,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 270.864.000
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 133.056.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 66
Thời gian thực hiện HĐ 365
Bộ Kit gồm vi ống thông can thiệp mạch máu tạng và mạch máu ngoại biên, TACE (tiết niệu, sinh dục, gan, lách, thận) kèm vi dây dẫn
Mã phần lô PP2300554703
Giá từng phần lô 1,260,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.795.500.000
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 882.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Thời gian thực hiện HĐ 365
Vi dây dẫn can thiệp chẩn đoán mạch máu phủ lớp ái nước đường kính: 0.014", chiều dài các cỡ
Mã phần lô PP2300554704
Giá từng phần lô 200,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 285.000.000
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 140.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ 365
Giá đỡ mạch máu não
Mã phần lô PP2300554705
Giá từng phần lô 354,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 504.450.000
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 247.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365
Giá đỡ nội mạch làm thay đổi hướng dòng chảy
Mã phần lô PP2300554706
Giá từng phần lô 660,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 940.500.000
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 462.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365
Vi dây dẫn can thiệp chẩn đoán mạch máu phủ lớp ái nước đường kính: 0.016", chiều dài các cỡ
Mã phần lô PP2300554707
Giá từng phần lô 206,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 294.262.500
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 144.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Thời gian thực hiện HĐ 365
Vi dây dẫn can thiệp mạch máu ngoại biên
Mã phần lô PP2300554708
Giá từng phần lô 513,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 731.025.000
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 359.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 30
Thời gian thực hiện HĐ 365
Vi ống thông mạch máu não
Mã phần lô PP2300554709
Giá từng phần lô 510,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 726.750.000
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 357.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ 365
Bóng nong can thiệp mạch máu áp lực cao, chất liệu: Nylon/Pebax, đường kính: 3mm-12mm, chiều dài: 20mm-100mm, hệ thống: 0.035".
Mã phần lô PP2300554710
Giá từng phần lô 378,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 538.650.000
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 264.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ 365
Bóng nong can thiệp mạch máu, chất liệu: SCP (Semi-Crystalline Polymer), đường kính: 2mm-7mm, chiều dài: 20mm-200mm, hệ thống: 0.018ʺ.
Mã phần lô PP2300554711
Giá từng phần lô 100,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 143.640.000
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 70.560.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365
Bóng nong can thiệp mạch máu, đường kính: 3mm-12mm, chiều dài: 20mm-250mm, hệ thống: 0.035".
Mã phần lô PP2300554712
Giá từng phần lô 378,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 538.650.000
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 264.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ 365
Bóng nong mạch máu ngoại biên áp lực cao
Mã phần lô PP2300554713
Giá từng phần lô 252,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 359.100.000
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 176.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 365
Bóng nong mạch ngoại biên phủ thuốc Paclitaxel các cỡ
Mã phần lô PP2300554714
Giá từng phần lô 127,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 180.975.000
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 88.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365
Bóng nong ngoại biên phủ thuốc hàm lượng 3.5mg/mm2, tương thích dây dẫn 0.035"
Mã phần lô PP2300554715
Giá từng phần lô 134,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 192.018.750
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 94.325.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365
Giá đỡ mạch ngoại biên tự bung đường kình: 6-14mm; chiều dài: 40-100mm.
Mã phần lô PP2300554716
Giá từng phần lô 90,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 128.250.000
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 63.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365
Mạch máu nhân tạo thẳng có ngâm tẩm gelatin (các cỡ).
Mã phần lô PP2300554717
Giá từng phần lô 130,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 185.250.000
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 91.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365
Ống thông can thiệp động mạch, chất liệu: Polymer, đường kính: 4F-6F, chiều dài: 45cm và 100cm, hệ thống: 0.035ʺ.
Mã phần lô PP2300554718
Giá từng phần lô 81,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 115.425.000
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 56.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 365
Thanh nâng ngực (thuộc Bộ cố định và chỉnh hình lồng ngực)
Mã phần lô PP2300554719
Giá từng phần lô 125,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 178.125.000
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 87.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365
Vít xương sườn (thuộc Bộ cố định và chỉnh hình xương sườn)
Mã phần lô PP2300554720
Giá từng phần lô 120,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 171.000.000
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 84.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ 365
Bóng nong động mạch ngoại vi
Mã phần lô PP2300554721
Giá từng phần lô 79,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 112.575.000
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 55.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365
Bóng nong động mạch ngoại vi
Mã phần lô PP2300554722
Giá từng phần lô 83,990,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 119.685.750
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 58.793.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365
Bóng nong động mạch ngoại vi chạy trên dây dẫn 0.018"
Mã phần lô PP2300554723
Giá từng phần lô 80,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 114.000.000
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 56.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365
Bóng nong động mạch ngoại vi chạy trên dây dẫn 0.035"
Mã phần lô PP2300554724
Giá từng phần lô 80,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 114.000.000
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 56.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365
Bóng nong dùng can thiệp mạch máu ngoại biên
Mã phần lô PP2300554725
Giá từng phần lô 84,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 119.700.000
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 58.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365
Bóng nong mạch máu ngoại biên
Mã phần lô PP2300554726
Giá từng phần lô 60,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 85.500.000
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365
Bóng nong mạch máu phủ thuốc Paclitaxel
Mã phần lô PP2300554727
Giá từng phần lô 102,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 145.350.000
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 71.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365
Bóng nong ngoại biên 0.018" dùng cho can thiệp dưới gối, dài 20-150mm, đường kính 2-5mm, dùng được với sheath 4F,5F
Mã phần lô PP2300554728
Giá từng phần lô 77,175,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 109.974.375
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 54.022.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365
Bóng nong ngoại biên 0.035"
Mã phần lô PP2300554729
Giá từng phần lô 72,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 102.600.000
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 50.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365
Dụng cụ phá van tĩnh mạch, đường kính 2.0 - 5.0mm
Mã phần lô PP2300554730
Giá từng phần lô 97,999,860
Yêu cầu doanh thu bình quân 139.649.801
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 68.599.902
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 365
Dụng cụ tuốt tĩnh mạch
Mã phần lô PP2300554731
Giá từng phần lô 32,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 46.312.500
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ 365
Giá đỡ nhớ hình tự bung nong mạch máu (chậu), đường kính: 7mm-10mm, chiều dài: 30mm-80mm, chất liệu: Nitinol, hệ thống: 0.035".
Mã phần lô PP2300554732
Giá từng phần lô 161,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 229.425.000
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 112.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365
Khung giá đỡ (stent) động mạch ngoại vi
Mã phần lô PP2300554733
Giá từng phần lô 231,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 329.175.000
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 161.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365
Mạch máu nhân tạo chia đôi loại dệt kim, cấu trúc nhung đôi, tẩm Gelatin dài 40 cm
Mã phần lô PP2300554734
Giá từng phần lô 469,775,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 669.429.732
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 328.842.675
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ 365
Mạch máu nhân tạo polyester thẳng loại dệt kim, cấu trúc nhung đôi, tẩm Gelatin, đường kính 6 - 12mm dài 60 cm
Mã phần lô PP2300554735
Giá từng phần lô 65,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 92.625.000
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 45.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365
Mạch máu nhân tạo polyester thẳng loại dệt kim, cấu trúc nhung đôi, tẩm Gelatin, đường kính 6, 8, 10mm dài 100 cm
Mã phần lô PP2300554736
Giá từng phần lô 84,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 121.053.750
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 59.465.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365
Mạch máu nhân tạo thẳng loại dệt kim, cấu trúc nhung đôi, tẩm Gelatin, đường kính 6 - 36 mm dài 30 cm
Mã phần lô PP2300554737
Giá từng phần lô 134,221,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 191.265.638
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 93.955.050
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365
Mạch máu nhân tạo thành ống chuẩn, có vòng xoắn chống gập đường kính 6 - 8 mm dài 60 cm
Mã phần lô PP2300554738
Giá từng phần lô 144,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 205.841.250
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 101.115.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365
Ống ghép mạch máu chữ Y
Mã phần lô PP2300554739
Giá từng phần lô 201,332,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 286.898.457
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 140.932.575
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 365
Ống ghép mạch máu chữ Y tráng bạc kháng khuẩn, dài 40 cm
Mã phần lô PP2300554740
Giá từng phần lô 150,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 213.750.000
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 105.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365
Sten ngoại vi tự bung
Mã phần lô PP2300554741
Giá từng phần lô 220,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 313.500.000
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 154.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365
Sten ngoại vi tự bung
Mã phần lô PP2300554742
Giá từng phần lô 230,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 327.750.000
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 161.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365
Stent ngoại biên nở trên bóng
Mã phần lô PP2300554743
Giá từng phần lô 220,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 313.500.000
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 154.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365
Vi ống thông ngoại biên
Mã phần lô PP2300554744
Giá từng phần lô 30,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.750.000
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365
Bộ dụng cụ bơm bóng áp lực cao
Mã phần lô PP2300554745
Giá từng phần lô 47,040,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 67.032.000
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.928.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 14
Thời gian thực hiện HĐ 365
Bộ dụng cụ bơm bóng áp lực cao
Mã phần lô PP2300554746
Giá từng phần lô 318,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 454.218.750
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 223.125.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ 365
Bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch vành các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300554747
Giá từng phần lô 758,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.080.506.250
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 530.775.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 365
Bộ dụng cụ mở đường dùng trong can thiệp tim mạch
Mã phần lô PP2300554748
Giá từng phần lô 43,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 61.275.000
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ 365
Bộ khăn chụp mạch vành
Mã phần lô PP2300554749
Giá từng phần lô 742,560,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.058.148.000
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 519.792.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 559
Thời gian thực hiện HĐ 365
Bóng nong mạch máu áp lực cao chất liệu, phủ lớp ái nước
Mã phần lô PP2300554750
Giá từng phần lô 1,125,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.603.125.000
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 787.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ 365
Bóng nong mạch vành 3 nếp gấp ái nước, chất liệu proprietary polyamide compound
Mã phần lô PP2300554751
Giá từng phần lô 764,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.089.270.000
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 535.080.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Thời gian thực hiện HĐ 365
Bóng nong mạch vành bán đàn hồi bằng chất liệu Semi Crystalline Co-Polymer, có 2-3 nếp gấp, điểm đánh dấu bằng Platinum-Iridium, lớp phủ Hydrophobic và Hydrophilic
Mã phần lô PP2300554752
Giá từng phần lô 787,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.122.187.500
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 551.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ 365
Bóng nong mạch vành bán đàn hồi với 16 điểm nổi trên 4 dãy của thân bóng, các cỡ
Mã phần lô PP2300554753
Giá từng phần lô 600,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 855.000.000
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 420.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 14
Thời gian thực hiện HĐ 365
Bóng nong mạch vành, cản quang Platinum/Iridium, khẩu kính 0.016ʺ, đường kính từ 1-1,5mm
Mã phần lô PP2300554754
Giá từng phần lô 640,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 912.000.000
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 448.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ 365
Bóng nong mạch vành, đường kính bóng: 1.75 - 4 mm.
Mã phần lô PP2300554755
Giá từng phần lô 200,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 285.000.000
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 140.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 365
Đầu nối có van 1 chiều, theo dõi huyết động xâm lấn
Mã phần lô PP2300554756
Giá từng phần lô 94,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 134.662.500
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 66.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 116
Thời gian thực hiện HĐ 365
Dây dẫn can thiệp bào mảng xơ vữa lòng mạch 0.014inch, dài 330cm, có đầu tip dài 2.2, 2.8cm
Mã phần lô PP2300554757
Giá từng phần lô 59,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 84.075.000
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 41.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 365
Dây dẫn can thiệp mạch vành loại mềm spring coil, lõi bằng stainless steel, phủ hydrophilic
Mã phần lô PP2300554758
Giá từng phần lô 460,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 655.500.000
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 322.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ 365
Dây dẫn chẩn đoán mạch vành và mạch máu ngoại vi phủ PTFE, đường kính 0.018 inch đến 0.038 inch
Mã phần lô PP2300554759
Giá từng phần lô 206,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 294.262.500
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 144.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 116
Thời gian thực hiện HĐ 365
Dây dẫn chụp mạch máu 0.035" - 150cm, chất liệu thép không rỉ, phủ silicon, teflon
Mã phần lô PP2300554760
Giá từng phần lô 147,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 210.187.500
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 103.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 83
Thời gian thực hiện HĐ 365
Dụng cụ siêu âm lòng mạch 5F có tần số 40Hz, chiều dài 135cm dùng cho máy siêu âm lòng mạch
Mã phần lô PP2300554761
Giá từng phần lô 1,155,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.645.875.000
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 808.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ 365
Dụng cụ trượt dùng cho dụng cụ siêu âm lòng mạch
Mã phần lô PP2300554762
Giá từng phần lô 126,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 179.550.000
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 88.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ 365
Dung dịch bôi trơn giảm ma sát cho mũi khoan bào mảng xơ vữa
Mã phần lô PP2300554763
Giá từng phần lô 47,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 66.975.000
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 365
Giá đỡ động mạch vành phủ thuốc Ridaforolimus thế hệ mới các cỡ
Mã phần lô PP2300554764
Giá từng phần lô 5,775,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.229.375.000
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.042.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ 365
Giá đỡ nong mạch vành chất liệu Cobalt Chromium, L-605 có lớp phủ proBIO và BIOlute Poly-L-Lactide (PLLA) hấp thụ sinh học, tẩm thuốc Sirolimus
Mã phần lô PP2300554765
Giá từng phần lô 7,200,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.260.000.000
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.040.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 30
Thời gian thực hiện HĐ 365
Giá đỡ nong mạch vành chất liệu hợp kim Magnesium được hấp thụ 95% trong vòng 12 tháng, có lớp phủ BIOlute Poly-L-Lactide (PLLA) hấp thụ sinh học, tẩm thuốc Sirolimus
Mã phần lô PP2300554766
Giá từng phần lô 1,200,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.710.000.000
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 840.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 365
Hệ thống nối đưa dây dẫn bào mảng xơ vữa có đầu khoan với các cỡ 1.25, 1.5, 1.75, 2.0, 2.5 mm, hệ thống dài 135cm
Mã phần lô PP2300554767
Giá từng phần lô 758,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.080.506.250
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 530.775.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 365
Khung giá đỡ mạch vành phủ thuốc Sirolimus, polymer tự tiêu Poly, mắt cáo sắp xếp như hình vảy rắn
Mã phần lô PP2300554768
Giá từng phần lô 9,245,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.174.125.000
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.471.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 42
Thời gian thực hiện HĐ 365
Ống thông hút huyết khối
Mã phần lô PP2300554769
Giá từng phần lô 725,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.033.125.000
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 507.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 365
Stent mạch vành phủ thuốc Sirolimus lớp phủ Biodegradable.
Mã phần lô PP2300554770
Giá từng phần lô 5,400,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.695.000.000
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.780.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ 365
Stent mạch vành phủ thuốc Sirolimus, mật độ 0.70μg/mm2, bổ sung lớp phủ Sirolimus 0.5mm trên mép hai đầu bóng dạng EGLE COATING
Mã phần lô PP2300554771
Giá từng phần lô 2,340,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.334.500.000
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.638.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ 365
Vi ống thông can thiệp CTO, phủ ái nước hydrophilic với cấu trúc lõi lớp bện kép thép không gỉ SUS, điểm đánh dấu bằng vàng 0.7mm
Mã phần lô PP2300554772
Giá từng phần lô 1,050,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.496.250.000
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 735.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ 365
Vi dây dẫn can thiệp CTO với cấu trúc vòng xoắn kép ACT ONE, tip load 0.3 - 12 gf
Mã phần lô PP2300554773
Giá từng phần lô 550,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 783.750.000
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 385.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ 365
Dù amplatzer, dù dạng lưới kim loại tự nở các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300554774
Giá từng phần lô 254,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 362.092.500
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 177.870.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365
Dù amplatzer, dù dạng lưới kim loại tự nở các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300554775
Giá từng phần lô 254,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 362.092.500
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 177.870.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365
Bộ thả dù các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300554776
Giá từng phần lô 147,675,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 210.436.875
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 103.372.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 365
Bộ thả dù các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300554777
Giá từng phần lô 196,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 280.582.500
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 137.830.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 365
Bóng nong (balloon), bóng bơm ngược dòng động mạch chủ, bóng tách rời, bóng chẹn các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300554778
Giá từng phần lô 144,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 205.200.000
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 100.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 365
Dù đóng lỗ Thông liên Nhĩ phủ titanium, 1 núm, kèm cáp thả dù tạo góc nghiêng 50 độ.
Mã phần lô PP2300554779
Giá từng phần lô 1,115,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.588.875.000
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 780.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 365
Dụng cụ bung dù có valve vặn cầm máu, kết cấu lõi lưới kim loại, loader nén dù trong suốt kiểm soát bóng khí
Mã phần lô PP2300554780
Giá từng phần lô 262,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 374.062.500
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 183.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 365
Bóng đo đường kính lỗ thông liên nhĩ có 3 marker cách nhau 5mm - (các kích cỡ)
Mã phần lô PP2300554781
Giá từng phần lô 157,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 224.437.500
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 110.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 365
Dây dẫn cứng dùng trong can thiệp tim bẩm sinh (các kích cỡ)
Mã phần lô PP2300554782
Giá từng phần lô 78,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 112.218.750
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 55.125.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 365
Khung giá đỡ mạch vành phủ thuốc Sirolimus
Mã phần lô PP2300554783
Giá từng phần lô 3,900,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.557.500.000
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.730.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ 365
Khung giá đỡ động mạch vành phủ thuốc Sirolimus và Probucol tỉ lệ 50:50, không chứa Polymer, công nghệ phủ Abluminal, thanh stent dày 55µm - 65µm (các cỡ)
Mã phần lô PP2300554784
Giá từng phần lô 4,280,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.099.000.000
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.996.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ 365
Stent mạch vành chất liệu Platinum Chromium, phủ thuốc Everolimus ở mặt ngoài thành stent, polymer tự tiêu
Mã phần lô PP2300554785
Giá từng phần lô 6,150,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.763.750.000
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.305.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ 365
Bộ dụng cụ hút huyết khối
Mã phần lô PP2300554786
Giá từng phần lô 688,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 981.540.000
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 482.160.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 14
Thời gian thực hiện HĐ 365
Bộ thả dù các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300554787
Giá từng phần lô 295,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 420.873.750
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 206.745.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 365
Dây dẫn đường (guide wire) các loại , các cỡ
Mã phần lô PP2300554788
Giá từng phần lô 12,180,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.356.500
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.526.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Thời gian thực hiện HĐ 365
Dù amplatzer, dù dạng lưới kim loại tự nở các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300554789
Giá từng phần lô 1,485,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.116.125.000
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.039.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 365
Dù amplatzer, dù dạng lưới kim loại tự nở các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300554790
Giá từng phần lô 381,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 543.138.750
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 266.805.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 365
Bộ ống thông thẩm phân phúc mạc người lớn, chiều dài 62cm.
Mã phần lô PP2300554791
Giá từng phần lô 345,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 492.480.000
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 241.920.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Thời gian thực hiện HĐ 365
Bộ ống thông thẩm phân phúc mạc trẻ em, chiều dài 52cm.
Mã phần lô PP2300554792
Giá từng phần lô 16,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.940.000
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.760.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365
Bộ ống thông thẩm phân phúc mạc trẻ em, chiều dài 42cm.
Mã phần lô PP2300554793
Giá từng phần lô 16,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.940.000
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.760.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->