Gói thầu: Gói thầu số 5: cung cấp vật tư can thiệp nội mạch (278 danh mục)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300146486-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/07/2023 14:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Đa khoa Trung ương Cần Thơ
Chủ đầu tư Bệnh viện Đa khoa Trung ương Cần Thơ
Tên gói thầu Gói thầu số 5: cung cấp vật tư can thiệp nội mạch (278 danh mục)
Số hiệu KHLCNT PL2300097104
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Cần Thơ
Giá gói thầu 198,570,931,590 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 3.971.418.632 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2019 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 4 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) - Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2019 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế(4)
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 4 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300237774 - Bình chứa gắn với bơm hút huyết khối 31,500,000 44.887.500 3926 22.050.000 4
2 PP2300237775 - Bộ bơm bóng áp lực cao và bộ kết nối chữ Y 66,000,000 94.050.000 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 46.200.000 10
3 PP2300237776 - Bộ dụng cụ bơm bóng áp lực cao 46,000,000 65.550.000 9018 32.200.000 7
4 PP2300237777 - Bộ dụng cụ hỗ trợ mở đường vào lòng mạch máu các cỡ 5F - 9F 275,000,000 391.875.000 9018 192.500.000 83
5 PP2300237778 - Bộ vi ống thông can thiệp toce 2.6F 1,000,000,000 1.425.000.000 9018 700.000.000 17
6 PP2300237779 - Bóng nong mạch máu ngoại biên dùng trong can thiệp động mạch cảnh 37,500,000 53.437.500 9018 26.250.000 1
7 PP2300237780 - Bóng nong mạch máu thần kinh 440,000,000 627.000.000 9018 308.000.000 7
8 PP2300237781 - Bóng nong mạch não, tiết diện đầu tip 0.016ʹʹ, tiết diện thâm nhập 0.023ʹʹ - 0.025ʹʹ 690,000,000 983.250.000 9018 483.000.000 10
9 PP2300237782 - Bóng tắc mạch vị trí mạch ngã ba 260,000,000 370.500.000 9018 182.000.000 2
10 PP2300237783 - Bóng tắc mạch vị trí mạch thẳng 85,000,000 121.125.000 9018 59.500.000 1
11 PP2300237784 - Chất nút mạch dạng lỏng 87,472,500 124.648.313 9021 61.230.750 1
12 PP2300237785 - Chất tắc mạch dạng lỏng dành cho mạch máu não 262,417,500 373.944.938 9021 183.692.250 3
13 PP2300237786 - Co nối chữ Y 6,400,000 9.120.000 9018 4.480.000 17
14 PP2300237787 - Cuộn nút mạch não 1,348,500,000 1.921.612.500 9021 943.950.000 17
15 PP2300237788 - Cuộn nút mạch não thế hệ mới 560,000,000 798.000.000 9021 392.000.000 7
16 PP2300237789 - Đầu nối hình chữ Y 57,000,000 81.225.000 9018 39.900.000 50
17 PP2300237790 - Dây dẫn can thiệp chẩn đoán mạch máu phủ lớp ái nước đường kính: 0.035ʺ chiều dài 200 - 260cm 47,500,000 67.687.500 9018 33.250.000 9
18 PP2300237791 - Dây dẫn can thiệp chẩn đoán mạch máu phủ lớp ái nước đường kính: 0.035ʺ chiều dài 200 - 260cm 66,500,000 94.762.500 9018 46.550.000 12
19 PP2300237792 - Dây dẫn can thiệp chẩn đoán mạch máu phủ lớp ái nước đường kính: 0.035ʺ có 05 kích cỡ chiều dài: 45cm - 180cm 219,000,000 312.075.000 9018 153.300.000 50
20 PP2300237793 - Dây dẫn can thiệp chẩn đoán mạch máu phủ lớp ái nước đường kính: 0.035ʺ có 05 kích cỡ, chiều dài: 45cm - 180cm 365,000,000 520.125.000 9018 255.500.000 83
21 PP2300237794 - Dây dẫn đường can thiệp lõi Scitanium 0.014ʺ và 0.018ʺ 85,500,000 121.837.500 9018 59.850.000 5
22 PP2300237795 - Dây dẫn đường can thiệp, công nghệ chế tạo vi sợi, lõi trong dây thép không rỉ, cuộn ngoài bằng hợp kim Platinum/tungsten,0.014ʺ và 0.016ʺ 57,000,000 81.225.000 9018 39.900.000 4
23 PP2300237796 - Dây dẫn đường dài 140cm đầu gần và 60 cm đầu xa các cỡ 359,999,940 512.999.915 9018 251.999.958 10
24 PP2300237797 - Dây dẫn, vi dây dẫn can thiệp mạch máu não 275,000,000 391.875.000 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 192.500.000 9
25 PP2300237798 - Dây nối với máy bơm hút huyết khối 89,040,000 126.882.000 9018 62.328.000 7
26 PP2300237799 - Dụng cụ bắt dị vật 3 vòng kích thước nhỏ 15,300,000 21.802.500 9018 10.710.000 1
27 PP2300237800 - Dụng cụ đóng mạch sau can thiệp, kiểu khâu rút 375,000,000 534.375.000 9018 262.500.000 9
28 PP2300237801 - Dụng cụ đóng mạch với khả năng tự tiêu và cơ chế cầm máu kép 713,300,000 1.016.452.500 9021 499.310.000 17
29 PP2300237802 - Dụng cuhỗtrợcắt vòng xoắn kim loại 50,000,000 71.250.000 9018 35.000.000 4
30 PP2300237803 - Dụng cụ mở đường vào động mạch có van cầm máu kiểu Cross-cut, dài 7cm đến 10cm 1,210,000,000 1.724.250.000 9018 847.000.000 362
31 PP2300237804 - Hạt nhựa nút mạch kích thước từ 40-1.300micromet, phủpolymer,2ml 456,000,000 649.800.000 9021 319.200.000 14
32 PP2300237805 - Hạt Nút mạch tạm thời có nguồn gốc từ Gelatin, được đóng gói sẵn 650,000,000 926.250.000 9021 455.000.000 42
33 PP2300237806 - Hệ thống trộn và tiêm cho kỹ thuật TACE 200,000,000 285.000.000 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 140.000.000 9
34 PP2300237807 - Khung giá đỡ (stent) mạch cảnh 54,600,000 77.805.000 9021 38.220.000 1
35 PP2300237808 - Khung giá đỡ hẹp mạch nội sọ, không phủ thuốc 715,000,000 1.018.875.000 9021 500.500.000 2
36 PP2300237809 - Khung giá đỡ thay đổidòng chảy mạch máu 720,000,000 1.026.000.000 9021 504.000.000 1
37 PP2300237810 - Kìm cắt vòng xoắn coil bằng nhựa được tích hợp điện sẵn 8,000,000 11.400.000 9018 5.600.000 1
38 PP2300237811 - Kim sinh thiết dùng một lần các loại, các cỡ 6,975,000 9.939.375 9018 4.882.500 3
39 PP2300237812 - Kim sinh thiết dùng một lần các loại, các cỡ 9,300,000 13.252.500 9018 6.510.000 3
40 PP2300237813 - Kim sinh thiết dùng một lần các loại, các cỡ 12,975,000 18.489.375 9018 9.082.500 3
41 PP2300237814 - Kim sinh thiết dùng một lần các loại, các cỡ 15,300,000 21.802.500 9018 10.710.000 3
42 PP2300237815 - Kim sinh thiết dùng một lần các loại, các cỡ 16,200,000 23.085.000 9018 11.340.000 3
43 PP2300237816 - Ống dẫn đường vào động mạch loại dài 21,000,000 29.925.000 9018 14.700.000 1
44 PP2300237817 - Ống hút huyết khối mạch não đường kính trong lớn các cỡ 3,213,000,000 4.578.525.000 9018 2.249.100.000 15
45 PP2300237818 - Ống thông can thiệp chẩn đoán động mạch phế quản và mạch máu tạng 47,400,000 67.545.000 9018 33.180.000 5
46 PP2300237819 - Ống thông can thiệp chẩn đoán mạch máu não, mạch máu tạng và ngoại biên các cỡ, 70cm, 80cm và 100cm. 260,700,000 371.497.500 9018 182.490.000 28
47 PP2300237820 - Ống thông can thiệp chẩn đoán mạch máu não, mạch máu tạng và ngoại biên, chiều dài 70cm, 80cm và 100cm. 237,000,000 337.725.000 9018 165.900.000 25
48 PP2300237821 - Ống thông can thiệp mạch máu thần kinh 360,000,000 513.000.000 9018 252.000.000 10
49 PP2300237822 - ống thông can thiệp mạch não siêu nhỏ (Microcatheter) các cỡ 400,000,000 570.000.000 9018 280.000.000 7
50 PP2300237823 - Ống thông chụp chẩn đoán mạch não có cấu tạo 3 lớp, đường kính 5Fr (đường kính trong 1.12mm), chiều dài 100cm. 375,000,000 534.375.000 9018 262.500.000 42
51 PP2300237824 - Ống thông chụp chẩn đoán tạng có cấu tạo 3 lớp, đường kính 5Fr (đường kính trong 1.12mm), chiều dài 70cm, 100cm. 375,000,000 534.375.000 9018 262.500.000 42
52 PP2300237825 - Ống thông chụp mạch não có cấu tạo 3 lớp nylon elastomer với lưới đan thép không gỉ, bề mặt polyamide, đường kính 5Fr (đường kính trong 0.043ʹʹ),chiều dài 100cm. 195,500,000 278.587.500 9018 136.850.000 38
53 PP2300237826 - Ống thông dẫn đường can thiệp các loại 480,000,000 684.000.000 9018 336.000.000 14
54 PP2300237827 - Ống thông dẫn đường can thiệp mạch não các cỡ 44,100,000 62.842.500 9018 30.870.000 2
55 PP2300237828 - Ống thông dẫn đường can thiệp mạch não, cấu trúc 4 phân đoạn, 44,100,000 62.842.500 9018 30.870.000 2
56 PP2300237829 - Ống thông dẫn đường kép 2 nòng có đầu mềm, các cỡ 90,000,000 128.250.000 9018 63.000.000 3
57 PP2300237830 - Ống thông dẫn đường phủ hydrophilic từ đầu tip các loại, các cỡ 180,000,000 256.500.000 9018 126.000.000 5
58 PP2300237831 - Stent chặn cổ túi phình mạch não giúp giữcoil màvẫn cho phép máu lưu thông, lưới bện dày 42 dây; Chiều dài stent: 18mm; vi ống thông coID 0,017” 57,300,000 81.652.500 9018 40.110.000 1
59 PP2300237832 - Stent điều trị phình mạch máu não cổ rộng, bóc tách mạch máu não và điều trị hẹp nội sọ 163,350,000 232.773.750 9021 114.345.000 1
60 PP2300237833 - Stent động mạch cảnh tự bung làm bằng nitinol nhớ hình, đường kính 6-10mm 530,000,000 755.250.000 9021 371.000.000 4
61 PP2300237834 - Stent động mạch thận bung bằng bóng, đường kính từ 5-7 mm, chiều dài 12-18 mm 107,500,000 153.187.500 9021 75.250.000 1
62 PP2300237835 - Stent đường mật bằng Platinol phủ permalume 54,400,000 77.520.000 9021 38.080.000 1
63 PP2300237836 - Stent lấy huyết khối mạch máu não dùng trong điều trị đột quỵ não cấp 520,000,000 741.000.000 9018 364.000.000 2
64 PP2300237837 - Stent thay đổi dòng chảy 235,000,000 334.875.000 9021 164.500.000 1
65 PP2300237838 - Vi dây dẫn chọc tách huyết khối các loại (khoan huyết khối) 203,881,650 290.531.351 9018 142.717.155 2
66 PP2300237839 - Vi ống thông 92,000,000 131.100.000 9018 64.400.000 2
67 PP2300237840 - Vi ống thông can thiệp mạch máu não đường kính trong 0.0165",0.021", 0.027" 289,000,000 411.825.000 9018 202.300.000 4
68 PP2300237841 - Vi ống thông can thiệp mạch máu tạng và mạch máu ngoại biên, TACE (tiết niệu, sinh dục, gan, lách, thận) 1,134,000,000 1.615.950.000 9018 793.800.000 25
69 PP2300237842 - Vi ống thông can thiệp TOCE 2.4F 396,000,000 564.300.000 9018 277.200.000 7
70 PP2300237843 - Vi ống thông can thiệp toce siêu nhỏ 1.9F/2.6F 450,000,000 641.250.000 9018 315.000.000 9
71 PP2300237844 - Vi ống thông có marker, đường kính 2,6F / 2,95F 360,000,000 513.000.000 9018 252.000.000 5
72 PP2300237845 - Vi ống thông dùng trong can thiệp mạch máu não 0.015 inch 55,125,000 78.553.125 9018 38.587.500 1
73 PP2300237846 - Vi ống thông dùng trong can thiệp mạch máu não 0.0165 inch, có 1 và 2 marker 55,125,000 78.553.125 9018 38.587.500 1
74 PP2300237847 - Vi ống thông dùng trong can thiệp mạch máu não 0.0165 inch, có 2 marker 55,125,000 78.553.125 9018 38.587.500 1
75 PP2300237848 - Vi ống thông dùng trong can thiệp mạch máu não, lòng ống phủ lớp PTFE 55,125,000 78.553.125 9018 38.587.500 1
76 PP2300237849 - Vi ống thông hỗ trợ can thiệp mạch máu ngoại biên đường kính 1.6F - 1.8F, dài 60cm - 150cm. 170,000,000 242.250.000 9018 119.000.000 4
77 PP2300237850 - Vi ống thông hỗ trợ thả coil cho mạch máu ngoại biên đầu tip có 2 marker 210,000,000 299.250.000 9018 147.000.000 4
78 PP2300237851 - Vi ống thông hút huyết khối mạch não đường kính trong nhỏ 974,977,500 1.389.342.938 9018 682.484.250 9
79 PP2300237852 - Vi ống thông hút huyết khối, đường kính trong 0,07", đường kính ngoài 0.0825" 1,770,000,000 2.522.250.000 9018 1.239.000.000 10
80 PP2300237853 - Vi ống thông hút huyết khối, đường kính trong 0,07ʺ, đường kính ngoài 0.0825ʺ,tổng chiều dài 125cm hoặc 131cm 1,770,000,000 2.522.250.000 9018 1.239.000.000 10
81 PP2300237854 - Vi ống thông hút huyết khối, đường kính trong 0.039", 0.052", 0.065" 450,000,000 641.250.000 9018 315.000.000 4
82 PP2300237855 - Vi ống thông mang bóng điều trị hẹp mạch máu não 1,100,000,000 1.567.500.000 9018 770.000.000 9
83 PP2300237856 - Vòng xoắn kim loại cỡ lớn đường kính 0.020" các cỡ 380,000,000 541.500.000 9021 266.000.000 4
84 PP2300237857 - Vòng xoắn kim loại coil đường kính 0.010, 0.014 inch các loại, các cỡ 512,000,000 729.600.000 9021 358.400.000 7
85 PP2300237858 - Vòng xoắn kim loại coil siêu mềm đường kính 0.010 tách điện 256,000,000 364.800.000 9021 179.200.000 4
86 PP2300237859 - Vòng xoắn kim loại nút mạch não 384,000,000 547.200.000 9021 268.800.000 5
87 PP2300237860 - Vòng xoắn kim loại tắc mạch máu thần kinh, mạch ngoại biên và mạch tạng 256,000,000 364.800.000 9021 179.200.000 4
88 PP2300237861 - Bóng nong mạch ngoại biên áp lực cao 474,000,000 675.450.000 9018 331.800.000 10
89 PP2300237862 - Dây dẫn đường lõi nitinol, lớp ngoài polyurethane với hỗn hợp tungsten,phủ lớp ái nước M coat, dài 260cm 276,000,000 393.300.000 9018 193.200.000 66
90 PP2300237863 - Hạt nhựa thuyên tắc mạch máu, chất liệu polyvinyl alcohol 166,400,000 237.120.000 9021 116.480.000 14
91 PP2300237864 - Hạt nút mạch tạm thời 936,000,000 1.333.800.000 9021 655.200.000 60
92 PP2300237865 - Hạt vi cầu tắc mạch tải thuốc điều trị ung thư gan 3,150,000,000 4.488.750.000 9021 2.205.000.000 17
93 PP2300237866 - Ống thông can thiệp chẩn đoán mạch máu gan, mạch máu tạng, dài 70cm và 80cm 679,400,000 968.145.000 9018 475.580.000 71
94 PP2300237867 - Ống thông can thiệp chẩn đoán mạch máu tạng và ngoại biên, dài 65cm - 100cm. 87,200,000 124.260.000 9018 61.040.000 14
95 PP2300237868 - Vi dây dẫn can thiệp mạch máu ngoại biên 0.014/0.016inch,cấu trúc vòng xoắn kép 645,000,000 919.125.000 9018 451.500.000 36
96 PP2300237869 - Vi ống thông can thiệp toce siêu nhỏ 1.7F 388,500,000 553.612.500 9018 271.950.000 6
97 PP2300237870 - Dây dẫn đường lõi nitinol, lớp ngoài polyurethane với hỗn hợp tungsten,phủ lớp ái nước M coat, dài 150cm 676,000,000 963.300.000 9018 473.200.000 214
98 PP2300237871 - Đầu nối chữ Y 46,000,000 65.550.000 9018 32.200.000 17
99 PP2300237872 - Dụng cụ cắt coils 4,500,000 6.412.500 9018 3.150.000 1
100 PP2300237873 - Dụng cụ lấy huyết khối 225,000,000 320.625.000 9018 157.500.000 1
101 PP2300237874 - Dụng cụ mở đường vào động mạch đùi các loại 86,000,000 122.550.000 9018 60.200.000 33
102 PP2300237875 - Giá đỡ lấy huyết khối 1,350,000,000 1.923.750.000 9018 945.000.000 5
103 PP2300237876 - Ống thông can thiệp các loại. 990,000,000 1.410.750.000 9018 693.000.000 83
104 PP2300237877 - Stent chặn cổ túi phình mạch não giúp giữcoil màvẫn cho phép máu lưu thông, lưới bện dày 42 dây 90,000,000 128.250.000 9018 63.000.000 1
105 PP2300237878 - Stent chặn cổ túi phình mạch não giúp giữcoil màvẫn cho phép máu lưu thông. 57,300,000 81.652.500 9018 40.110.000 1
106 PP2300237879 - Stent động mạch cảnh tự bung, đường kính 4-9mm 546,000,000 778.050.000 9021 382.200.000 4
107 PP2300237880 - Stent lấy huyết khối mạch não, cóthểđiều chỉnh đường kính, đôdài 90,000,000 128.250.000 9018 63.000.000 1
108 PP2300237881 - Stent lấy huyết khối mạch não, cóthểđiều chỉnh đường kính, đôdài vàlực hướng tâm của lưới stent theo thời gian thực chiều dài stent 25mm 114,600,000 163.305.000 9018 80.220.000 1
109 PP2300237882 - Stent lấy huyết khối mạch não, cóthểđiều chỉnh đường kính, đôdài vàlực hướng tâm của lưới stent theo thời gian thực chiều dài stent: 25mm; vi ống thông coID 0,017” 114,600,000 163.305.000 9018 80.220.000 1
110 PP2300237883 - Stent lấy huyết khối mạch não, cóthểđiều chỉnh đường kính, đôdài vàlực hướng tâm của lưới stent theo thời gian thực chiều dài stent: 31mm và36 mm; vi ống thông coID 0,021” 90,000,000 128.250.000 9018 63.000.000 1
111 PP2300237884 - Vi dây dẫn đường chiều dài: 135cm; 165cm; 180cm, các cỡ 114,000,000 162.450.000 9018 79.800.000 7
112 PP2300237885 - Vi dây dẫn đường siêu nhỏ 0.008 inch các loại, các cỡ 60,000,000 85.500.000 9018 42.000.000 2
113 PP2300237886 - Vi ống thông can thiệp CTO, phủ ái nước hydrophilic với cấu trúc lõi lớp bện kép thép không gỉ, điểm đánh dấu bằng vàng 0.7mm 230,000,000 327.750.000 9018 161.000.000 4
114 PP2300237887 - Vi ống thông can thiệp đầu tip 1.7F, tương thích dây dẫn 0.016 inch 222,000,000 316.350.000 9018 155.400.000 4
115 PP2300237888 - Vi ống thông có marker, đường kính 2,6F/ 2,95F 60,000,000 85.500.000 9018 42.000.000 1
116 PP2300237889 - Vi ống thông dùng trong can thiệp mạch máu não 220,500,000 314.212.500 9018 154.350.000 4
117 PP2300237890 - Vi ống thông siêu nhỏ 1.9F hình dạng đầu bút chì, các cỡ 344,000,000 490.200.000 9018 240.800.000 7
118 PP2300237891 - Vòng xoắn kim loại (Coil) gây tắc mạch có thể thu lại coil, có sợi Dacron bao phủ 68,500,000 97.612.500 9021 47.950.000 1
119 PP2300237892 - Vòng xoắn kim loại cỡ lớn đường kính 0.020ʺ các cỡ 190,000,000 270.750.000 9021 133.000.000 2
120 PP2300237893 - Vòng xoắn kim loại gây tắc mạch 68,500,000 97.612.500 9021 47.950.000 1
121 PP2300237894 - Vòng xoắn kim loại gây tắc mạch. 27,000,000 38.475.000 9021 18.900.000 1
122 PP2300237895 - Băng đạn nội soi cong, dài 60mm, ghim 3.5, ghim dập chữ B 192,000,000 273.600.000 9018 134.400.000 2
123 PP2300237896 - Băng đạn nội soi nghiêng,dài 30mm, ghim 2.5,Ghim dập chữ B. 144,000,000 205.200.000 9018 100.800.000 3
124 PP2300237897 - Bộ dẫn lưu ngực 42,000,000 59.850.000 9018 29.400.000 12
125 PP2300237898 - Bộ Stent graft cho động mạch chủ bụng 656,000,000 934.800.000 9021 459.200.000 1
126 PP2300237899 - Bộ stent graft cho phình động mạch chậu và phụ kiện 240,000,000 342.000.000 9021 168.000.000 1
127 PP2300237900 - Bộ stent graft động mạch chủ bụng và phụ kiện 870,000,000 1.239.750.000 9021 609.000.000 1
128 PP2300237901 - Bóng nong can thiệp mạch máu áp lực cao, chất liệu: Nylon/Pebax, đường kính: 3mm-12mm, chiều dài: 20mm-100mm, hệ thống: 0.035". 378,000,000 538.650.000 9018 264.600.000 8
129 PP2300237902 - Bóng nong can thiệp mạch máu ngoại biên 84,000,000 119.700.000 9018 58.800.000 2
130 PP2300237903 - Bóng nong can thiệp mạch máu ngoại biên, đường kính 3->12mm,dài 20->300mm 75,000,000 106.875.000 9018 52.500.000 2
131 PP2300237904 - Bóng nong can thiệp mạch máu, chất liệu: SCP (Semi-Crystalline Polymer), đường kính: 1.5mm-4mm, chiều dài: 20mm-220mm, hệ thống: 0.014ʺ. 100,800,000 143.640.000 9018 70.560.000 2
132 PP2300237905 - Bóng nong can thiệp mạch máu, chất liệu: SCP (Semi-Crystalline Polymer), đường kính: 2mm-7mm, chiều dài: 20mm-200mm, hệ thống: 0.018ʺ. 96,720,000 137.826.000 9018 67.704.000 2
133 PP2300237906 - Bóng nong can thiệp mạch máu, đường kính: 3mm-12mm, chiều dài: 20mm-250mm, hệ thống: 0.035". 362,700,000 516.847.500 9018 253.890.000 8
134 PP2300237907 - Bóng nong động mạch ngoại biên chất liệu polyamide 30,000,000 42.750.000 9018 21.000.000 1
135 PP2300237908 - Bóng nong động mạch ngoại biên, hệ thống mang bóng có thiết kế 2 nòng 30,000,000 42.750.000 9018 21.000.000 1
136 PP2300237909 - Bóng nong động mạch ngoại vi 138,000,000 196.650.000 9018 96.600.000 4
137 PP2300237910 - Bóng nong động mạch ngoại vi 69,000,000 98.325.000 9018 48.300.000 2
138 PP2300237911 - Bóng nong động mạch ngoại vi 84,000,000 119.700.000 9018 58.800.000 2
139 PP2300237912 - Bóng nong động mạch ngoại vi 75,000,000 106.875.000 9018 52.500.000 2
140 PP2300237913 - Bóng nong mạch máu ngoại biên áp lực cao 252,000,000 359.100.000 9018 176.400.000 5
141 PP2300237914 - Bóng nong mạch máu ngoại biên phủ thuốc 250,000,000 356.250.000 9018 175.000.000 2
142 PP2300237915 - Bóng nong mạch ngoại biên phủ thuốc Paclitaxel các cỡ 235,000,000 334.875.000 9018 164.500.000 2
143 PP2300237916 - Bóng nong mạch ngoại biên. Chiều dài 20-200mm, các cỡ 112,500,000 160.312.500 9018 78.750.000 3
144 PP2300237917 - Bóng nong ngoại biên phủ thuốc hàm lượng 3.5mg/mm2, tương thích dây dẫn 0.035" 135,000,000 192.375.000 9018 94.500.000 1
145 PP2300237918 - Dây dẫn, vi dây dẫn can thiệp ngoại biên các cỡ 550,000,000 783.750.000 9018 385.000.000 17
146 PP2300237919 - Dụng cụ bắt dị vật 3 vòng kích thước nhỏ 85,000,000 121.125.000 9018 59.500.000 2
147 PP2300237920 - Dụng cụ đóng mạch máu bằng chỉ ngoại khoa cho lỗ động mạch từ 6F đến 21F không cần bộc lộ động mạch 120,000,000 171.000.000 9018 84.000.000 3
148 PP2300237921 - Giá đỡ mạch ngoại biên tự bung đường kình: 6-14mm;chiều dài: 40-100mm. 91,000,000 129.675.000 9021 63.700.000 1
149 PP2300237922 - Giá đỡ mạch ngoại biên tự bung đường kình: 6-14mm;chiều dài: 40-120mm. 110,000,000 156.750.000 9021 77.000.000 1
150 PP2300237923 - Giá đỡ nhớ hình tự bung nong mạch máu (đùi nông, dưới kheo), đường kính: 4mm-7mm, chiều dài: 20mm-200mm, chất liệu: Nitinol, hệ thống: 0.018". 1,349,100,000 1.922.467.500 9018 944.370.000 8
151 PP2300237924 - Giá đỡ nhớ hình tự bung nong mạch máu (đùi nông, trên kheo), đường kính: 5mm-7mm, chiều dài: 30mm-200mm, chất liệu: Nitinol, hệ thống: 0.035". 1,019,320,000 1.452.531.000 9018 713.524.000 6
152 PP2300237925 - Giá đỡ nong mạch máu bung bằng bóng (thận), đường kính: 4.5mm-7mm, chiều dài: 12mm-19mm, chất liệu: Cobalt Chromium (L605), hệ thống: 0.014". 92,500,000 131.812.500 9018 64.750.000 1
153 PP2300237926 - Giá đỡ nong mạch máu ngoại biên bung bằng bóng (chậu); đường kính: 5mm-10mm; chiều dài: 18mm, 28mm, 38mm, 58mm, 78mm; chất liệu: Cobalt Chromium; lớp phủ: proBIO (Amorphous Silicone Carbide); hệ thống dây dẫn: 0.035". 129,500,000 184.537.500 9018 90.650.000 2
154 PP2300237927 - Khung giá đỡ (stent) động mạch ngoại vi 592,500,000 844.312.500 9021 414.750.000 3
155 PP2300237928 - Khung giá đỡ (stent) ngoại vi 285,000,000 406.125.000 9021 199.500.000 2
156 PP2300237929 - Khung giá đỡ động mạch ngoại biên loại tự nở, chất liệu Nitinol dạng sợi đan, uốn theo đường đi của động mạch 290,000,000 413.250.000 9021 203.000.000 2
157 PP2300237930 - Khung giá đỡ động mạch ngoại vi tự bung 315,000,000 448.875.000 9021 220.500.000 3
158 PP2300237931 - Mạch máu nhân tạo hình chữ Y 81,000,000 115.425.000 9021 56.700.000 1
159 PP2300237932 - Mạch máu nhân tạo thẳng có ngâm tẩm gelatin (các cỡ). 130,000,000 185.250.000 9021 91.000.000 2
160 PP2300237933 - Mạch máu nhân tạo thằng, thành tiêu chuẩn, có vòng xoắn, chất liệu ePTFEđường kính: 6-8mm, chiều dài 80cm 150,000,000 213.750.000 9021 105.000.000 2
161 PP2300237934 - Nẹp xương sườn 12 lỗ (thuộc Bộ cố định và chỉnh hình xương sườn) 53,000,000 75.525.000 9021 37.100.000 2
162 PP2300237935 - Nẹp xương sườn 8 lỗ (thuộc Bộ cố định và chỉnh hình xương sườn) 45,600,000 64.980.000 9021 31.920.000 2
163 PP2300237936 - Nẹp xương ức chữ X, 8 lỗ (thuộc Bộ cố định và chỉnh hình xương sườn, xương ức) 27,500,000 39.187.500 9021 19.250.000 1
164 PP2300237937 - Ống dẫn lưu vết mổ silicone (thuộc bộ Dẫn lưu vết mổ áp lực âm) 3,900,000 5.557.500 9018 2.730.000 2
165 PP2300237938 - Ống thông can thiệp động mạch, chất liệu: Polymer,đường kính: 4F-6F, chiều dài: 45cm và 100cm, hệ thống: 0.035ʺ. 79,000,000 112.575.000 9018 55.300.000 4
166 PP2300237939 - Ống thông hỗ trợ can thiệp mạch máu ngoại biên 131,600,000 187.530.000 9018 92.120.000 7
167 PP2300237940 - Stent graft bổ sung cho động mạch chủ bụng 70,000,000 99.750.000 9021 49.000.000 1
168 PP2300237941 - Stent tự nở ngoại biên chạy trên dây 0.035", chất liệu Nitinol dành cho ngoại biên và đường mật 210,000,000 299.250.000 9021 147.000.000 2
169 PP2300237942 - Stent ngoại biên nitinol nhớ hình, tự bung, đường kính: 5mm - 8mm. Chiều dài: 20mm - 200mm, tương thích dây dẫn 0.035ʺ 255,000,000 363.375.000 9021 178.500.000 2
170 PP2300237943 - Tay dao cắt hàn mạch mổ mở, đầu cong, hàm thon nhọn, chiều dài 21cm 1,212,000,000 1.727.100.000 9018 848.400.000 8
171 PP2300237944 - Tay dao hàn mạch mổ mở hàm phủ nano chống dính, đầu cong, chiều dài thân dao 23cm 569,640,000 811.737.000 9018 398.748.000 4
172 PP2300237945 - Tay dao hàn mạch mổ nội soi hàm phủ nano chống dính, đầu cong, chiều dài thân dao 37cm 284,820,000 405.868.500 9018 199.374.000 2
173 PP2300237946 - Thanh nâng ngực (thuộc Bộ cố định và chỉnh hình lồng ngực) 145,000,000 206.625.000 9021 101.500.000 2
174 PP2300237947 - Trocar 10.5 mm mổ nội soi lồng ngực 61,737,500 87.975.938 9018 43.216.250 5
175 PP2300237948 - Trocar 12 mm mổ nội soi lồng ngực 61,737,500 87.975.938 9018 43.216.250 5
176 PP2300237949 - Trocar 5.5 mm mổ nội soi lồng ngực 61,737,500 87.975.938 9018 43.216.250 5
177 PP2300237950 - Vít xương sườn (thuộc Bộ cố định và chỉnh hình xương sườn) 120,000,000 171.000.000 9021 84.000.000 17
178 PP2300237951 - Vít xương ức (thuộc Bộ cố định và chỉnh hình xương sườn, xương ức) 37,500,000 53.437.500 9021 26.250.000 9
179 PP2300237952 - Bộ dụng cụ hỗ trợ mở đường vào lòng mạch máu các cỡ 5F - 9F 137,500,000 195.937.500 9018 96.250.000 42
180 PP2300237953 - Bộ vi ống thông can thiệp toce 2.6F 800,000,000 1.140.000.000 9018 560.000.000 14
181 PP2300237954 - Hạt nhựa tải thuốc điều trị ung thư gan kích thước hạt 40; 75; 100 micromet, phủpolymer,2ml 1,092,000,000 1.556.100.000 9021 764.400.000 6
182 PP2300237955 - Vi ống thông can thiệp đầu tip 1.9F hoặc 2.6F, áp lực bơm tới 1000 psi 900,000,000 1.282.500.000 9018 630.000.000 17
183 PP2300237956 - Vi ống thông can thiệp mạch máu tạng và mạch máu ngoại biên, TACE (tiết niệu, sinh dục, gan, lách, thận) 831,600,000 1.185.030.000 9018 582.120.000 19
184 PP2300237957 - Dụng cụ mở đường vào động mạch có van cầm máu, dài 7cm đến 10cm 385,000,000 548.625.000 9018 269.500.000 116
185 PP2300237958 - Bộ bơm bóng áp lực cao có Chạc ba, đầu nối chữ Y connector dạng bấm 841,050,000 1.198.496.250 9018 588.735.000 99
186 PP2300237959 - Bộ bơm bóng áp lực cao có Chạc ba, đầu nối chữ Y connector dạng bấm 345,000,000 491.625.000 9018 241.500.000 50
187 PP2300237960 - Bộ bơm bóng áp lực cao dùng trong can thiệp tim mạch 910,000,000 1.296.750.000 9018 637.000.000 116
188 PP2300237961 - Bộ bơm bóng kèm dụng cụ nối, áp lực làm việc tối đa 26atm, dung tích 20ml 636,000,000 906.300.000 9018 445.200.000 66
189 PP2300237962 - Bộ dụng cụ hút huyết khối 6F, 7F các cỡ 405,000,000 577.125.000 9018 283.500.000 9
190 PP2300237963 - Bộ dụng cụ lấy huyết khối có cấu trúc sợi bện và maker chắn bức xạ ở đầu xa 297,000,000 423.225.000 9018 207.900.000 5
191 PP2300237964 - Bộ dụng cụ mở đường động mạch quay kèm dây dẫn nitinol 408,000,000 581.400.000 9018 285.600.000 132
192 PP2300237965 - Bộ dụng cụ mở đường dùng trong can thiệp tim mạch 49,000,000 69.825.000 9018 34.300.000 17
193 PP2300237966 - Bơm tiêm cản quang có Luer Lock, các cỡ 155,000,000 220.875.000 9018 108.500.000 411
194 PP2300237967 - Bóng nong động mạch vành áp lực cao 1,050,000,000 1.496.250.000 9018 735.000.000 25
195 PP2300237968 - Bóng nong động mạch vành áp lực cao Lớp phủ bóng DuraTrac. Đường kính 2.0mm đến 5.0mm 1,035,000,000 1.474.875.000 9018 724.500.000 25
196 PP2300237969 - Bóng nong động mạch vành áp lực cao Lớp phủ bóng và quá trình gấp cánh bóng . Đường kính 2.0mm đến 5.0mm 828,000,000 1.179.900.000 9018 579.600.000 20
197 PP2300237970 - Bóng nong động mạch vành áp lực thường phủ DuraTracĐường kính 1.25mm đến 4.0mm 690,000,000 983.250.000 9018 483.000.000 17
198 PP2300237971 - Bóng nong động mạch vành loại áp lực cao, cấu trúc 3 lớp, vai bóng ngắn 3.0 mm, điểm đánh dấu cản quang mỏng và ngắn, dễ dàng thực hiện kỹ thuật Kissing Balloon 2,360,000,000 3.363.000.000 9018 1.652.000.000 66
199 PP2300237972 - Bóng nong động mạch vành loại áp lực thường phủ ái nước 1,785,000,000 2.543.625.000 9018 1.249.500.000 50
200 PP2300237973 - Bóng nong động mạch vành loại áp lực thường, chất liệu Comax II, chuyên dụng cho CTO: đường kính 1.25mm-1.5mm, RBP 18 atm, 1 marker, kỹ thuật gấp bóng làm 2, 3, 4 nếp gấp (các cỡ) 820,000,000 1.168.500.000 9018 574.000.000 17
201 PP2300237974 - Bóng nong động mạch vành siêu nhỏ, entry profile 0.41mm,crossingprofile 0.58mm,bonding part 0.4mm, đáp ứng được các tổn thương phức tạp 1,770,000,000 2.522.250.000 9018 1.239.000.000 50
202 PP2300237975 - Bóng nong mạch máu áp lực cao chất liệu, phủ lớp ái nước 1,080,000,000 1.539.000.000 9018 756.000.000 25
203 PP2300237976 - Bóng nong mạch máu áp lực thường, phủ lớp ái nước 1,080,000,000 1.539.000.000 9018 756.000.000 25
204 PP2300237977 - Bóng nong mạch vành . 690,000,000 983.250.000 9018 483.000.000 17
205 PP2300237978 - Bóng nong mạch vành áp lực cao 1,185,000,000 1.688.625.000 9018 829.500.000 25
206 PP2300237979 - Bóng nong mạch vành áp lực cao bằng chất liệu Semi Crystalline Polymer,có 3 nếp gấp, điểm đánh dấu bằng, lớp phủ Hydrophobic và Hydrophilic 1,180,000,000 1.681.500.000 9018 826.000.000 33
207 PP2300237980 - Bóng nong mạch vành áp lực cao phủlớp ái nước hydrophilic các cỡ 825,000,000 1.175.625.000 9018 577.500.000 17
208 PP2300237981 - Bóng nong mạch vành áp lực cao, chất liệu Nylon không đàn hồi, phủ lớp MeriGlide tương thích sinh học, dài từ 8 đến 38mm 519,120,000 739.746.000 9018 363.384.000 14
209 PP2300237982 - Bóng nong mạch vành áp lực cao, phủ lớp hydrophylic, có lõi cứng hỗ trợ. Có thể bơm xả nhiều lần. 1,323,000,000 1.885.275.000 9018 926.100.000 30
210 PP2300237983 - Bóng nong mạch vành áp lực cao, phủ Z-glide 960,000,000 1.368.000.000 9018 672.000.000 20
211 PP2300237984 - Bóng nong mạch vành áp lực thường 1,185,000,000 1.688.625.000 9018 829.500.000 25
212 PP2300237985 - Bóng nong mạch vành áp lực thường tương thích với kỹ thuật kissing balloon 1,050,000,000 1.496.250.000 9018 735.000.000 25
213 PP2300237986 - Bóng nong mạch vành áp lực thường, chất liệu Novalon,phủ lớp MeriGlide tương thích sinh học, dài từ 6mm đến 49mm 519,120,000 739.746.000 9018 363.384.000 14
214 PP2300237987 - Bóng nong mạch vành áp lực thường, chất liệu OptiLeap 800,000,000 1.140.000.000 9018 560.000.000 17
215 PP2300237988 - Bóng nong mạch vành bán đàn hồi chịu áp lực cực đại lên tới 20atm, các cỡ 751,800,000 1.071.315.000 9018 526.260.000 17
216 PP2300237989 - Bóng nong mạch vành bán đàn hồi thiết kế 3 nếp gấp, Đường kính 1.5->4.0mm,chiều dài 10->30mm,RBP 16 bar 997,500,000 1.421.437.500 9018 698.250.000 25
217 PP2300237990 - Bóng nong mạch vành bán đàn hồi, chất liệu propertypebax, các cỡ 680,000,000 969.000.000 9021 476.000.000 17
218 PP2300237991 - Bóng nong mạch vành bán đáp ứng, ái nước, gấp 3 nếp, Hợp chất Polyamide bán đáp ứng 1,335,000,000 1.902.375.000 9021 934.500.000 50
219 PP2300237992 - Bóng nong mạch vành chịu áp lực bình thường 7atm, áp lực vỡ bóng 14atm 882,000,000 1.256.850.000 9018 617.400.000 20
220 PP2300237993 - Bóng nong mạch vành có dao cắt 440,000,000 627.000.000 9018 308.000.000 4
221 PP2300237994 - Bóng nong mạch vành có phủ thuốc Paclitaxel với liều lượng 3.0 μg/mm², ma trận phủ thuốc dạng Butyryl-Tri-Hexyl Citrate (BTHC),có 3 nếp gấp, 2 điểm đánh dấu bằng Platinum-Iridium 259,400,000 369.645.000 9018 181.580.000 4
222 PP2300237995 - Bóng nong mạch vành không đàn hồi áp lực 24 bar, 3 nếp gấp 958,500,000 1.365.862.500 9018 670.950.000 25
223 PP2300237996 - Bóng nong mạch vành loại áp lực cao, chất liệu Nylon 12, thiết kế đa nếp gấp với chóp bóng hình nón 30°. 1,080,000,000 1.539.000.000 9018 756.000.000 25
224 PP2300237997 - Bóng nong mạch vành loại bán đàn hồi, chất liệu Pebax, thiết kế đa nếp gấp, các cỡ. 1,326,000,000 1.889.550.000 9018 928.200.000 33
225 PP2300237998 - Bóng nong mạch vành semi-compliant các cỡ 750,000,000 1.068.750.000 9018 525.000.000 17
226 PP2300237999 - Bóng nong mạch vành, cản quang Platinum/Iridium,khẩu kính 0.016ʺ, đường kính 2-5mm 960,000,000 1.368.000.000 9018 672.000.000 25
227 PP2300238000 - Bóng nong mạch vành, đường kính bóng: 1.75 - 4 mm. 150,000,000 213.750.000 9018 105.000.000 4
228 PP2300238001 - Dây dẫn (vi dây dẫn) can thiệp dùng cho kỹ thuật CTO 550,000,000 783.750.000 9018 385.000.000 17
229 PP2300238002 - Dây dẫn (vi dây dẫn) can thiệp mềm 920,000,000 1.311.000.000 9018 644.000.000 66
230 PP2300238003 - Dây dẫn can thiệp 0.014 đầu cong chữ J, đầu thằng có phủ Hydrophilic các cỡ 734,700,000 1.046.947.500 9018 514.290.000 50
231 PP2300238004 - Dây dẫn can thiệp mạch vành lõi nitinol, phủ polymer 352,500,000 502.312.500 9018 246.750.000 25
232 PP2300238005 - Dây dẫn can thiệp mạch vành, công nghệ DuoCore, lõi Nickel-Titanium, phủ lớp ái nước Hydrophilic M coat 3,680,000,000 5.244.000.000 9018 2.576.000.000 264
233 PP2300238006 - Dây dẫn chẩn đoán dùng trong can thiệp tim mạch 210,000,000 299.250.000 9018 147.000.000 116
234 PP2300238007 - Dây dẫn chẩn đoán mạch vành và mạch máu ngoại vi phủ PTFE, đường kính 0.018 inch đến 0.038 inch 210,000,000 299.250.000 9018 147.000.000 116
235 PP2300238008 - Dây dẫn chẩn đoán phủ lớp ái nước dùng trong can thiệp tim mạch 37,000,000 52.725.000 9018 25.900.000 9
236 PP2300238009 - Dây dẫn chụp mạch máu 0.035" - 150cm, chất liệu thép không rỉ, phủ silicon, teflon 150,000,000 213.750.000 9018 105.000.000 83
237 PP2300238010 - Dụng cụ bắt dị vật 3 vòng khích thước tiêu chuẩn 15,960,000 22.743.000 9018 11.172.000 1
238 PP2300238011 - Dụng cụ mở đường vào động mạch có van cầm máu, dài 25cm 34,500,000 49.162.500 9018 24.150.000 9
239 PP2300238012 - Dụng cụ mở đường vào động mạch quay phủ lớp ái nước, thành siêu mỏng 125,000,000 178.125.000 9018 87.500.000 17
240 PP2300238013 - Dụng cụ mở đường vào động mạch quay, có van cầm máu kiểu Cross-cut, phủ lớp ái nước M coat 1,035,000,000 1.474.875.000 9018 724.500.000 247
241 PP2300238014 - Giá đỡ (Stent) mạch vành phủ thuốc Sirolimus 1,120,000,000 1.596.000.000 9021 784.000.000 9
242 PP2300238015 - Giá đỡ mạch vành chất liệu CoCr công nghệ MSM, phủ thuốc Sirolimus và polymertự tiêu 4,732,500,000 6.743.812.500 9021 3.312.750.000 25
243 PP2300238016 - Giá đỡ mạch vành khung cobalt phủ thuốc sirolimus lớp polymertự tiêu 4,680,000,000 6.669.000.000 9021 3.276.000.000 20
244 PP2300238017 - Giá đỡ mạch vành phủ thuốc Novolimus 4,783,200,000 6.816.060.000 9021 3.348.240.000 20
245 PP2300238018 - Khung giá đỡ động mạch vành phủ thuốc Sirolimus 4,428,000,000 6.309.900.000 9021 3.099.600.000 20
246 PP2300238019 - Khung giá đỡ động mạch vành phủ thuốc Sirolimus và Probucoltỉ lệ 50:50, không chứa Polymer,công nghệ phủ Abluminal, thanh stent dày 55μm - 65μm (các cỡ) 2,140,000,000 3.049.500.000 9021 1.498.000.000 9
247 PP2300238020 - Khung giá đỡ mạch vành phủ thuốc Sirolimus 3,900,000,000 5.557.500.000 9021 2.730.000.000 17
248 PP2300238021 - Kim chọc mạch dùng trong can thiệp tim mạch 5,800,000 8.265.000 9018 4.060.000 17
249 PP2300238022 - Kim luồn tĩnh mạch không cánh, không cửa các cỡ 22,680,000 32.319.000 9018 15.876.000 658
250 PP2300238023 - Ống thông (Catheter) can thiệp 378,000,000 538.650.000 9018 264.600.000 33
251 PP2300238024 - Ống thông can thiệp mạch vành 690,000,000 983.250.000 9018 483.000.000 50
252 PP2300238025 - Ống thông can thiệp mạch vành 2 nòng 240,000,000 342.000.000 9018 168.000.000 4
253 PP2300238026 - Ống thông can thiệp mạch vành loại cứng có sợi đan 2x4 940,000,000 1.339.500.000 9018 658.000.000 66
254 PP2300238027 - Ống thông can thiệp với công nghệ đan lưới, giúp lòng ống rộng, và di chuyển linh hoạt. 1,584,000,000 2.257.200.000 9018 1.108.800.000 132
255 PP2300238028 - Ống thông chẩn đoán 135,000,000 192.375.000 9018 94.500.000 50
256 PP2300238029 - Ống thông chẩn đoán buồng tim có cấu tạo 3 lớp với lớp đan kép thép không gỉ SUS ở giữa, đường kính 4Fr (lòng rộng 1.03mm)- 5Fr (lòng rộng 1.20mm), chiều dài 100cm. 18,900,000 26.932.500 9018 13.230.000 5
257 PP2300238030 - Ống thông chẩn đoán dùng trong can thiệp tim mạch 299,600,000 426.930.000 9018 209.720.000 116
258 PP2300238031 - Ống thông chẩn đoán mạch vành có cấu tạo 3 lớp với lớp đan kép thép không gỉ ở giữa, đường kính 4Fr (lòng rộng 1.03mm)- 5Fr (lòng rộng 1.20mm), chiều dài 100cm. 184,800,000 263.340.000 9018 129.360.000 66
259 PP2300238032 - Ống thông chẩn đoán mạch vành đa năng có cấu tạo 3 lớp với lớp đan kép thép không gỉ ở giữa, đường kính 4Fr (lòng rộng 1.03mm)- 5Fr (lòng rộng 1.20mm), chiều dài 100cm. 12,600,000 17.955.000 9018 8.820.000 4
260 PP2300238033 - Ống thông hỗ trợ nối dài dùng trong can thiệp mạch vành và mạch ngoại biên 246,000,000 350.550.000 9018 172.200.000 4
261 PP2300238034 - Ống thông hút huyết khối 210,000,000 299.250.000 9018 147.000.000 5
262 PP2300238035 - Ống thông nối dài hỗ trợ can thiệp tắc động mạch vành mạn tính. 1,230,000,000 1.752.750.000 9018 861.000.000 17
263 PP2300238036 - Ống thông trợ giúp can thiệp đầu mềm, dài 100cm 720,000,000 1.026.000.000 9018 504.000.000 50
264 PP2300238037 - Stent động mạch vành khung Cobalt Chromium phủ thuốc Sirolimus 3,750,000,000 5.343.750.000 9021 2.625.000.000 25
265 PP2300238038 - Stent động mạch vành phủthuốc 4,740,000,000 6.754.500.000 9021 3.318.000.000 20
266 PP2300238039 - Stent mạch vành chất liệu PlatinumChromium, phủ thuốc Everolimus ở mặt ngoài thành stent, polymertự tiêu 6,825,000,000 9.725.625.000 9021 4.777.500.000 25
267 PP2300238040 - Stent mạch vành cóthuốc Amphilimus, có 2 điểm đánh dấu Platinumtrên thân stent 5,745,000,000 8.186.625.000 9021 4.021.500.000 25
268 PP2300238041 - Stent mạch vành CoCr phủ thuốc Sirolimus. 4,717,500,000 6.722.437.500 9021 3.302.250.000 25
269 PP2300238042 - Stent mạch vành phủ thuốc BiolimusA9, không polymer,khung Cobalt Chromium. 7,560,000,000 10.773.000.000 9021 5.292.000.000 30
270 PP2300238043 - Stent mạch vành phủ thuốc Everolimus 100μg các cỡ 5,220,000,000 7.438.500.000 9021 3.654.000.000 20
271 PP2300238044 - Stent mạch vành phủ thuốc Everolimus 88μg các cỡ 4,350,000,000 6.198.750.000 9021 3.045.000.000 17
272 PP2300238045 - Stent mạch vành phủ thuốc Sirolimus, khung Co-Cr mỏng 60μm, phủ lớp polymertự tiêu, các cỡ. 5,995,200,000 8.543.160.000 9018 4.196.640.000 27
273 PP2300238046 - Stent mạch vành phủ thuốc Sirolimus, Polymertự tiêu sinh học PLGA 85/15, thiết kế 9 đỉnh - 3 kết nối giữa các vòng, Độ dày thanh chống: 65μm. 5,600,000,000 7.980.000.000 9021 3.920.000.000 42
274 PP2300238047 - Vi ống thông can thiệp CTO, phủ ái nước hydrophilic với cấu trúc lõi lớp bện kép thép không gỉ SUS, điểm đánh dấu bằng vàng 0.7mm 945,000,000 1.346.625.000 9018 661.500.000 17
275 PP2300238048 - Vi ống thông can thiệp mạch vành 1,980,000,000 2.821.500.000 9018 1.386.000.000 30
276 PP2300238049 - Vi ống thông can thiệp mạch vành, lõi ống được bện từ 10 dây dẫn 310,000,000 441.750.000 9018 217.000.000 4
277 PP2300238050 - Vi dây dẫn can thiệp cho kỹ thuật toce gan, mạch máu tạng và ngoại biên có phủ lớp ái nước 206,500,000 294.262.500 9018 144.550.000 12
278 PP2300238051 - Vi ống thông can thiệp toce gan, mạch máu tạng và ngoại biên siêu nhỏ dùng cho các mạch máu siêu chọn lọc size 1.9F. 602,000,000 857.850.000 9018 421.400.000 12
Bình chứa gắn với bơm hút huyết khối
Mã phần lô PP2300237774
Giá từng phần lô 31,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 44.887.500
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 365
Bộ bơm bóng áp lực cao và bộ kết nối chữ Y
Mã phần lô PP2300237775
Giá từng phần lô 66,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 94.050.000
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 46.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ 365
Bộ dụng cụ bơm bóng áp lực cao
Mã phần lô PP2300237776
Giá từng phần lô 46,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 65.550.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ 365
Bộ dụng cụ hỗ trợ mở đường vào lòng mạch máu các cỡ 5F - 9F
Mã phần lô PP2300237777
Giá từng phần lô 275,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 391.875.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 192.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 83
Thời gian thực hiện HĐ 365
Bộ vi ống thông can thiệp toce 2.6F
Mã phần lô PP2300237778
Giá từng phần lô 1,000,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.425.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 700.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ 365
Bóng nong mạch máu ngoại biên dùng trong can thiệp động mạch cảnh
Mã phần lô PP2300237779
Giá từng phần lô 37,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 53.437.500
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365
Bóng nong mạch máu thần kinh
Mã phần lô PP2300237780
Giá từng phần lô 440,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 627.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 308.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ 365
Bóng nong mạch não, tiết diện đầu tip 0.016ʹʹ, tiết diện thâm nhập 0.023ʹʹ - 0.025ʹʹ
Mã phần lô PP2300237781
Giá từng phần lô 690,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 983.250.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 483.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ 365
Bóng tắc mạch vị trí mạch ngã ba
Mã phần lô PP2300237782
Giá từng phần lô 260,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 370.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 182.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365
Bóng tắc mạch vị trí mạch thẳng
Mã phần lô PP2300237783
Giá từng phần lô 85,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 121.125.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 59.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365
Chất nút mạch dạng lỏng
Mã phần lô PP2300237784
Giá từng phần lô 87,472,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 124.648.313
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 61.230.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365
Chất tắc mạch dạng lỏng dành cho mạch máu não
Mã phần lô PP2300237785
Giá từng phần lô 262,417,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 373.944.938
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 183.692.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 365
Co nối chữ Y
Mã phần lô PP2300237786
Giá từng phần lô 6,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.120.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.480.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ 365
Cuộn nút mạch não
Mã phần lô PP2300237787
Giá từng phần lô 1,348,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.921.612.500
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 943.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ 365
Cuộn nút mạch não thế hệ mới
Mã phần lô PP2300237788
Giá từng phần lô 560,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 798.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 392.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ 365
Đầu nối hình chữ Y
Mã phần lô PP2300237789
Giá từng phần lô 57,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 81.225.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 39.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ 365
Dây dẫn can thiệp chẩn đoán mạch máu phủ lớp ái nước đường kính: 0.035ʺ chiều dài 200 - 260cm
Mã phần lô PP2300237790
Giá từng phần lô 47,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 67.687.500
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ 365
Dây dẫn can thiệp chẩn đoán mạch máu phủ lớp ái nước đường kính: 0.035ʺ chiều dài 200 - 260cm
Mã phần lô PP2300237791
Giá từng phần lô 66,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 94.762.500
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 46.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Thời gian thực hiện HĐ 365
Dây dẫn can thiệp chẩn đoán mạch máu phủ lớp ái nước đường kính: 0.035ʺ có 05 kích cỡ chiều dài: 45cm - 180cm
Mã phần lô PP2300237792
Giá từng phần lô 219,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 312.075.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 153.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ 365
Dây dẫn can thiệp chẩn đoán mạch máu phủ lớp ái nước đường kính: 0.035ʺ có 05 kích cỡ, chiều dài: 45cm - 180cm
Mã phần lô PP2300237793
Giá từng phần lô 365,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 520.125.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 255.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 83
Thời gian thực hiện HĐ 365
Dây dẫn đường can thiệp lõi Scitanium 0.014ʺ và 0.018ʺ
Mã phần lô PP2300237794
Giá từng phần lô 85,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 121.837.500
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 59.850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 365
Dây dẫn đường can thiệp, công nghệ chế tạo vi sợi, lõi trong dây thép không rỉ, cuộn ngoài bằng hợp kim Platinum/tungsten,0.014ʺ và 0.016ʺ
Mã phần lô PP2300237795
Giá từng phần lô 57,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 81.225.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 39.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 365
Dây dẫn đường dài 140cm đầu gần và 60 cm đầu xa các cỡ
Mã phần lô PP2300237796
Giá từng phần lô 359,999,940
Yêu cầu doanh thu bình quân 512.999.915
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 251.999.958
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ 365
Dây dẫn, vi dây dẫn can thiệp mạch máu não
Mã phần lô PP2300237797
Giá từng phần lô 275,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 391.875.000
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 192.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ 365
Dây nối với máy bơm hút huyết khối
Mã phần lô PP2300237798
Giá từng phần lô 89,040,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 126.882.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 62.328.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ 365
Dụng cụ bắt dị vật 3 vòng kích thước nhỏ
Mã phần lô PP2300237799
Giá từng phần lô 15,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.802.500
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.710.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365
Dụng cụ đóng mạch sau can thiệp, kiểu khâu rút
Mã phần lô PP2300237800
Giá từng phần lô 375,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 534.375.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 262.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ 365
Dụng cụ đóng mạch với khả năng tự tiêu và cơ chế cầm máu kép
Mã phần lô PP2300237801
Giá từng phần lô 713,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.016.452.500
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 499.310.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ 365
Dụng cuhỗtrợcắt vòng xoắn kim loại
Mã phần lô PP2300237802
Giá từng phần lô 50,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 71.250.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 365
Dụng cụ mở đường vào động mạch có van cầm máu kiểu Cross-cut, dài 7cm đến 10cm
Mã phần lô PP2300237803
Giá từng phần lô 1,210,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.724.250.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 847.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 362
Thời gian thực hiện HĐ 365
Hạt nhựa nút mạch kích thước từ 40-1.300micromet, phủpolymer,2ml
Mã phần lô PP2300237804
Giá từng phần lô 456,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 649.800.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 319.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 14
Thời gian thực hiện HĐ 365
Hạt Nút mạch tạm thời có nguồn gốc từ Gelatin, được đóng gói sẵn
Mã phần lô PP2300237805
Giá từng phần lô 650,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 926.250.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 455.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 42
Thời gian thực hiện HĐ 365
Hệ thống trộn và tiêm cho kỹ thuật TACE
Mã phần lô PP2300237806
Giá từng phần lô 200,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 285.000.000
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 140.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ 365
Khung giá đỡ (stent) mạch cảnh
Mã phần lô PP2300237807
Giá từng phần lô 54,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 77.805.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.220.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365
Khung giá đỡ hẹp mạch nội sọ, không phủ thuốc
Mã phần lô PP2300237808
Giá từng phần lô 715,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.018.875.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 500.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365
Khung giá đỡ thay đổidòng chảy mạch máu
Mã phần lô PP2300237809
Giá từng phần lô 720,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.026.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 504.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365
Kìm cắt vòng xoắn coil bằng nhựa được tích hợp điện sẵn
Mã phần lô PP2300237810
Giá từng phần lô 8,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.400.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365
Kim sinh thiết dùng một lần các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300237811
Giá từng phần lô 6,975,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.939.375
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.882.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 365
Kim sinh thiết dùng một lần các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300237812
Giá từng phần lô 9,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.252.500
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.510.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 365
Kim sinh thiết dùng một lần các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300237813
Giá từng phần lô 12,975,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.489.375
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.082.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 365
Kim sinh thiết dùng một lần các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300237814
Giá từng phần lô 15,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.802.500
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.710.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 365
Kim sinh thiết dùng một lần các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300237815
Giá từng phần lô 16,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.085.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.340.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 365
Ống dẫn đường vào động mạch loại dài
Mã phần lô PP2300237816
Giá từng phần lô 21,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.925.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365
Ống hút huyết khối mạch não đường kính trong lớn các cỡ
Mã phần lô PP2300237817
Giá từng phần lô 3,213,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.578.525.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.249.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 15
Thời gian thực hiện HĐ 365
Ống thông can thiệp chẩn đoán động mạch phế quản và mạch máu tạng
Mã phần lô PP2300237818
Giá từng phần lô 47,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 67.545.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.180.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 365
Ống thông can thiệp chẩn đoán mạch máu não, mạch máu tạng và ngoại biên các cỡ, 70cm, 80cm và 100cm.
Mã phần lô PP2300237819
Giá từng phần lô 260,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 371.497.500
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 182.490.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 28
Thời gian thực hiện HĐ 365
Ống thông can thiệp chẩn đoán mạch máu não, mạch máu tạng và ngoại biên, chiều dài 70cm, 80cm và 100cm.
Mã phần lô PP2300237820
Giá từng phần lô 237,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 337.725.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 165.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ 365
Ống thông can thiệp mạch máu thần kinh
Mã phần lô PP2300237821
Giá từng phần lô 360,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 513.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 252.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ 365
ống thông can thiệp mạch não siêu nhỏ (Microcatheter) các cỡ
Mã phần lô PP2300237822
Giá từng phần lô 400,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 570.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 280.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ 365
Ống thông chụp chẩn đoán mạch não có cấu tạo 3 lớp, đường kính 5Fr (đường kính trong 1.12mm), chiều dài 100cm.
Mã phần lô PP2300237823
Giá từng phần lô 375,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 534.375.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 262.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 42
Thời gian thực hiện HĐ 365
Ống thông chụp chẩn đoán tạng có cấu tạo 3 lớp, đường kính 5Fr (đường kính trong 1.12mm), chiều dài 70cm, 100cm.
Mã phần lô PP2300237824
Giá từng phần lô 375,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 534.375.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 262.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 42
Thời gian thực hiện HĐ 365
Ống thông chụp mạch não có cấu tạo 3 lớp nylon elastomer với lưới đan thép không gỉ, bề mặt polyamide, đường kính 5Fr (đường kính trong 0.043ʹʹ),chiều dài 100cm.
Mã phần lô PP2300237825
Giá từng phần lô 195,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 278.587.500
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 136.850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 38
Thời gian thực hiện HĐ 365
Ống thông dẫn đường can thiệp các loại
Mã phần lô PP2300237826
Giá từng phần lô 480,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 684.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 336.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 14
Thời gian thực hiện HĐ 365
Ống thông dẫn đường can thiệp mạch não các cỡ
Mã phần lô PP2300237827
Giá từng phần lô 44,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 62.842.500
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.870.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365
Ống thông dẫn đường can thiệp mạch não, cấu trúc 4 phân đoạn,
Mã phần lô PP2300237828
Giá từng phần lô 44,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 62.842.500
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.870.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365
Ống thông dẫn đường kép 2 nòng có đầu mềm, các cỡ
Mã phần lô PP2300237829
Giá từng phần lô 90,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 128.250.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 63.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 365
Ống thông dẫn đường phủ hydrophilic từ đầu tip các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300237830
Giá từng phần lô 180,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 256.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 126.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 365
Stent chặn cổ túi phình mạch não giúp giữcoil màvẫn cho phép máu lưu thông, lưới bện dày 42 dây; Chiều dài stent: 18mm; vi ống thông coID 0,017”
Mã phần lô PP2300237831
Giá từng phần lô 57,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 81.652.500
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.110.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365
Stent điều trị phình mạch máu não cổ rộng, bóc tách mạch máu não và điều trị hẹp nội sọ
Mã phần lô PP2300237832
Giá từng phần lô 163,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 232.773.750
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 114.345.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365
Stent động mạch cảnh tự bung làm bằng nitinol nhớ hình, đường kính 6-10mm
Mã phần lô PP2300237833
Giá từng phần lô 530,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 755.250.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 371.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 365
Stent động mạch thận bung bằng bóng, đường kính từ 5-7 mm, chiều dài 12-18 mm
Mã phần lô PP2300237834
Giá từng phần lô 107,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 153.187.500
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 75.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365
Stent đường mật bằng Platinol phủ permalume
Mã phần lô PP2300237835
Giá từng phần lô 54,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 77.520.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.080.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365
Stent lấy huyết khối mạch máu não dùng trong điều trị đột quỵ não cấp
Mã phần lô PP2300237836
Giá từng phần lô 520,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 741.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 364.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365
Stent thay đổi dòng chảy
Mã phần lô PP2300237837
Giá từng phần lô 235,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 334.875.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 164.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365
Vi dây dẫn chọc tách huyết khối các loại (khoan huyết khối)
Mã phần lô PP2300237838
Giá từng phần lô 203,881,650
Yêu cầu doanh thu bình quân 290.531.351
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 142.717.155
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365
Vi ống thông
Mã phần lô PP2300237839
Giá từng phần lô 92,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 131.100.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 64.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365
Vi ống thông can thiệp mạch máu não đường kính trong 0.0165",0.021", 0.027"
Mã phần lô PP2300237840
Giá từng phần lô 289,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 411.825.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 202.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 365
Vi ống thông can thiệp mạch máu tạng và mạch máu ngoại biên, TACE (tiết niệu, sinh dục, gan, lách, thận)
Mã phần lô PP2300237841
Giá từng phần lô 1,134,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.615.950.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 793.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ 365
Vi ống thông can thiệp TOCE 2.4F
Mã phần lô PP2300237842
Giá từng phần lô 396,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 564.300.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 277.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ 365
Vi ống thông can thiệp toce siêu nhỏ 1.9F/2.6F
Mã phần lô PP2300237843
Giá từng phần lô 450,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 641.250.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 315.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ 365
Vi ống thông có marker, đường kính 2,6F / 2,95F
Mã phần lô PP2300237844
Giá từng phần lô 360,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 513.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 252.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 365
Vi ống thông dùng trong can thiệp mạch máu não 0.015 inch
Mã phần lô PP2300237845
Giá từng phần lô 55,125,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 78.553.125
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.587.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365
Vi ống thông dùng trong can thiệp mạch máu não 0.0165 inch, có 1 và 2 marker
Mã phần lô PP2300237846
Giá từng phần lô 55,125,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 78.553.125
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.587.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365
Vi ống thông dùng trong can thiệp mạch máu não 0.0165 inch, có 2 marker
Mã phần lô PP2300237847
Giá từng phần lô 55,125,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 78.553.125
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.587.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365
Vi ống thông dùng trong can thiệp mạch máu não, lòng ống phủ lớp PTFE
Mã phần lô PP2300237848
Giá từng phần lô 55,125,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 78.553.125
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.587.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365
Vi ống thông hỗ trợ can thiệp mạch máu ngoại biên đường kính 1.6F - 1.8F, dài 60cm - 150cm.
Mã phần lô PP2300237849
Giá từng phần lô 170,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 242.250.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 119.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 365
Vi ống thông hỗ trợ thả coil cho mạch máu ngoại biên đầu tip có 2 marker
Mã phần lô PP2300237850
Giá từng phần lô 210,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 299.250.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 147.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 365
Vi ống thông hút huyết khối mạch não đường kính trong nhỏ
Mã phần lô PP2300237851
Giá từng phần lô 974,977,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.389.342.938
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 682.484.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ 365
Vi ống thông hút huyết khối, đường kính trong 0,07", đường kính ngoài 0.0825"
Mã phần lô PP2300237852
Giá từng phần lô 1,770,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.522.250.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.239.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ 365
Vi ống thông hút huyết khối, đường kính trong 0,07ʺ, đường kính ngoài 0.0825ʺ,tổng chiều dài 125cm hoặc 131cm
Mã phần lô PP2300237853
Giá từng phần lô 1,770,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.522.250.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.239.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ 365
Vi ống thông hút huyết khối, đường kính trong 0.039", 0.052", 0.065"
Mã phần lô PP2300237854
Giá từng phần lô 450,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 641.250.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 315.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 365
Vi ống thông mang bóng điều trị hẹp mạch máu não
Mã phần lô PP2300237855
Giá từng phần lô 1,100,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.567.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 770.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ 365
Vòng xoắn kim loại cỡ lớn đường kính 0.020" các cỡ
Mã phần lô PP2300237856
Giá từng phần lô 380,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 541.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 266.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 365
Vòng xoắn kim loại coil đường kính 0.010, 0.014 inch các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300237857
Giá từng phần lô 512,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 729.600.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 358.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ 365
Vòng xoắn kim loại coil siêu mềm đường kính 0.010 tách điện
Mã phần lô PP2300237858
Giá từng phần lô 256,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 364.800.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 179.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 365
Vòng xoắn kim loại nút mạch não
Mã phần lô PP2300237859
Giá từng phần lô 384,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 547.200.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 268.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 365
Vòng xoắn kim loại tắc mạch máu thần kinh, mạch ngoại biên và mạch tạng
Mã phần lô PP2300237860
Giá từng phần lô 256,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 364.800.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 179.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 365
Bóng nong mạch ngoại biên áp lực cao
Mã phần lô PP2300237861
Giá từng phần lô 474,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 675.450.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 331.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ 365
Dây dẫn đường lõi nitinol, lớp ngoài polyurethane với hỗn hợp tungsten,phủ lớp ái nước M coat, dài 260cm
Mã phần lô PP2300237862
Giá từng phần lô 276,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 393.300.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 193.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 66
Thời gian thực hiện HĐ 365
Hạt nhựa thuyên tắc mạch máu, chất liệu polyvinyl alcohol
Mã phần lô PP2300237863
Giá từng phần lô 166,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 237.120.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 116.480.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 14
Thời gian thực hiện HĐ 365
Hạt nút mạch tạm thời
Mã phần lô PP2300237864
Giá từng phần lô 936,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.333.800.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 655.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 60
Thời gian thực hiện HĐ 365
Hạt vi cầu tắc mạch tải thuốc điều trị ung thư gan
Mã phần lô PP2300237865
Giá từng phần lô 3,150,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.488.750.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.205.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ 365
Ống thông can thiệp chẩn đoán mạch máu gan, mạch máu tạng, dài 70cm và 80cm
Mã phần lô PP2300237866
Giá từng phần lô 679,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 968.145.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 475.580.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 71
Thời gian thực hiện HĐ 365
Ống thông can thiệp chẩn đoán mạch máu tạng và ngoại biên, dài 65cm - 100cm.
Mã phần lô PP2300237867
Giá từng phần lô 87,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 124.260.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 61.040.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 14
Thời gian thực hiện HĐ 365
Vi dây dẫn can thiệp mạch máu ngoại biên 0.014/0.016inch,cấu trúc vòng xoắn kép
Mã phần lô PP2300237868
Giá từng phần lô 645,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 919.125.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 451.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 36
Thời gian thực hiện HĐ 365
Vi ống thông can thiệp toce siêu nhỏ 1.7F
Mã phần lô PP2300237869
Giá từng phần lô 388,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 553.612.500
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 271.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ 365
Dây dẫn đường lõi nitinol, lớp ngoài polyurethane với hỗn hợp tungsten,phủ lớp ái nước M coat, dài 150cm
Mã phần lô PP2300237870
Giá từng phần lô 676,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 963.300.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 473.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 214
Thời gian thực hiện HĐ 365
Đầu nối chữ Y
Mã phần lô PP2300237871
Giá từng phần lô 46,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 65.550.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ 365
Dụng cụ cắt coils
Mã phần lô PP2300237872
Giá từng phần lô 4,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.412.500
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365
Dụng cụ lấy huyết khối
Mã phần lô PP2300237873
Giá từng phần lô 225,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 320.625.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 157.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365
Dụng cụ mở đường vào động mạch đùi các loại
Mã phần lô PP2300237874
Giá từng phần lô 86,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 122.550.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 60.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ 365
Giá đỡ lấy huyết khối
Mã phần lô PP2300237875
Giá từng phần lô 1,350,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.923.750.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 945.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 365
Ống thông can thiệp các loại.
Mã phần lô PP2300237876
Giá từng phần lô 990,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.410.750.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 693.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 83
Thời gian thực hiện HĐ 365
Stent chặn cổ túi phình mạch não giúp giữcoil màvẫn cho phép máu lưu thông, lưới bện dày 42 dây
Mã phần lô PP2300237877
Giá từng phần lô 90,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 128.250.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 63.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365
Stent chặn cổ túi phình mạch não giúp giữcoil màvẫn cho phép máu lưu thông.
Mã phần lô PP2300237878
Giá từng phần lô 57,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 81.652.500
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.110.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365
Stent động mạch cảnh tự bung, đường kính 4-9mm
Mã phần lô PP2300237879
Giá từng phần lô 546,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 778.050.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 382.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 365
Stent lấy huyết khối mạch não, cóthểđiều chỉnh đường kính, đôdài
Mã phần lô PP2300237880
Giá từng phần lô 90,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 128.250.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 63.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365
Stent lấy huyết khối mạch não, cóthểđiều chỉnh đường kính, đôdài vàlực hướng tâm của lưới stent theo thời gian thực chiều dài stent 25mm
Mã phần lô PP2300237881
Giá từng phần lô 114,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 163.305.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 80.220.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365
Stent lấy huyết khối mạch não, cóthểđiều chỉnh đường kính, đôdài vàlực hướng tâm của lưới stent theo thời gian thực chiều dài stent: 25mm; vi ống thông coID 0,017”
Mã phần lô PP2300237882
Giá từng phần lô 114,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 163.305.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 80.220.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365
Stent lấy huyết khối mạch não, cóthểđiều chỉnh đường kính, đôdài vàlực hướng tâm của lưới stent theo thời gian thực chiều dài stent: 31mm và36 mm; vi ống thông coID 0,021”
Mã phần lô PP2300237883
Giá từng phần lô 90,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 128.250.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 63.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365
Vi dây dẫn đường chiều dài: 135cm; 165cm; 180cm, các cỡ
Mã phần lô PP2300237884
Giá từng phần lô 114,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 162.450.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 79.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ 365
Vi dây dẫn đường siêu nhỏ 0.008 inch các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300237885
Giá từng phần lô 60,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 85.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365
Vi ống thông can thiệp CTO, phủ ái nước hydrophilic với cấu trúc lõi lớp bện kép thép không gỉ, điểm đánh dấu bằng vàng 0.7mm
Mã phần lô PP2300237886
Giá từng phần lô 230,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 327.750.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 161.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 365
Vi ống thông can thiệp đầu tip 1.7F, tương thích dây dẫn 0.016 inch
Mã phần lô PP2300237887
Giá từng phần lô 222,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 316.350.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 155.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 365
Vi ống thông có marker, đường kính 2,6F/ 2,95F
Mã phần lô PP2300237888
Giá từng phần lô 60,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 85.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365
Vi ống thông dùng trong can thiệp mạch máu não
Mã phần lô PP2300237889
Giá từng phần lô 220,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 314.212.500
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 154.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 365
Vi ống thông siêu nhỏ 1.9F hình dạng đầu bút chì, các cỡ
Mã phần lô PP2300237890
Giá từng phần lô 344,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 490.200.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 240.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ 365
Vòng xoắn kim loại (Coil) gây tắc mạch có thể thu lại coil, có sợi Dacron bao phủ
Mã phần lô PP2300237891
Giá từng phần lô 68,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 97.612.500
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 47.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365
Vòng xoắn kim loại cỡ lớn đường kính 0.020ʺ các cỡ
Mã phần lô PP2300237892
Giá từng phần lô 190,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 270.750.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 133.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365
Vòng xoắn kim loại gây tắc mạch
Mã phần lô PP2300237893
Giá từng phần lô 68,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 97.612.500
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 47.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365
Vòng xoắn kim loại gây tắc mạch.
Mã phần lô PP2300237894
Giá từng phần lô 27,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 38.475.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365
Băng đạn nội soi cong, dài 60mm, ghim 3.5, ghim dập chữ B
Mã phần lô PP2300237895
Giá từng phần lô 192,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 273.600.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 134.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365
Băng đạn nội soi nghiêng,dài 30mm, ghim 2.5,Ghim dập chữ B.
Mã phần lô PP2300237896
Giá từng phần lô 144,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 205.200.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 100.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 365
Bộ dẫn lưu ngực
Mã phần lô PP2300237897
Giá từng phần lô 42,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 59.850.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Thời gian thực hiện HĐ 365
Bộ Stent graft cho động mạch chủ bụng
Mã phần lô PP2300237898
Giá từng phần lô 656,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 934.800.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 459.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365
Bộ stent graft cho phình động mạch chậu và phụ kiện
Mã phần lô PP2300237899
Giá từng phần lô 240,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 342.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 168.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365
Bộ stent graft động mạch chủ bụng và phụ kiện
Mã phần lô PP2300237900
Giá từng phần lô 870,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.239.750.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 609.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365
Bóng nong can thiệp mạch máu áp lực cao, chất liệu: Nylon/Pebax, đường kính: 3mm-12mm, chiều dài: 20mm-100mm, hệ thống: 0.035".
Mã phần lô PP2300237901
Giá từng phần lô 378,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 538.650.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 264.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ 365
Bóng nong can thiệp mạch máu ngoại biên
Mã phần lô PP2300237902
Giá từng phần lô 84,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 119.700.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 58.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365
Bóng nong can thiệp mạch máu ngoại biên, đường kính 3->12mm,dài 20->300mm
Mã phần lô PP2300237903
Giá từng phần lô 75,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 106.875.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365
Bóng nong can thiệp mạch máu, chất liệu: SCP (Semi-Crystalline Polymer), đường kính: 1.5mm-4mm, chiều dài: 20mm-220mm, hệ thống: 0.014ʺ.
Mã phần lô PP2300237904
Giá từng phần lô 100,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 143.640.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 70.560.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365
Bóng nong can thiệp mạch máu, chất liệu: SCP (Semi-Crystalline Polymer), đường kính: 2mm-7mm, chiều dài: 20mm-200mm, hệ thống: 0.018ʺ.
Mã phần lô PP2300237905
Giá từng phần lô 96,720,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 137.826.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 67.704.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365
Bóng nong can thiệp mạch máu, đường kính: 3mm-12mm, chiều dài: 20mm-250mm, hệ thống: 0.035".
Mã phần lô PP2300237906
Giá từng phần lô 362,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 516.847.500
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 253.890.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ 365
Bóng nong động mạch ngoại biên chất liệu polyamide
Mã phần lô PP2300237907
Giá từng phần lô 30,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.750.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365
Bóng nong động mạch ngoại biên, hệ thống mang bóng có thiết kế 2 nòng
Mã phần lô PP2300237908
Giá từng phần lô 30,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.750.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365
Bóng nong động mạch ngoại vi
Mã phần lô PP2300237909
Giá từng phần lô 138,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 196.650.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 96.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 365
Bóng nong động mạch ngoại vi
Mã phần lô PP2300237910
Giá từng phần lô 69,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 98.325.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 48.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365
Bóng nong động mạch ngoại vi
Mã phần lô PP2300237911
Giá từng phần lô 84,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 119.700.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 58.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365
Bóng nong động mạch ngoại vi
Mã phần lô PP2300237912
Giá từng phần lô 75,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 106.875.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365
Bóng nong mạch máu ngoại biên áp lực cao
Mã phần lô PP2300237913
Giá từng phần lô 252,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 359.100.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 176.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 365
Bóng nong mạch máu ngoại biên phủ thuốc
Mã phần lô PP2300237914
Giá từng phần lô 250,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 356.250.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 175.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365
Bóng nong mạch ngoại biên phủ thuốc Paclitaxel các cỡ
Mã phần lô PP2300237915
Giá từng phần lô 235,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 334.875.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 164.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365
Bóng nong mạch ngoại biên. Chiều dài 20-200mm, các cỡ
Mã phần lô PP2300237916
Giá từng phần lô 112,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 160.312.500
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 78.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 365
Bóng nong ngoại biên phủ thuốc hàm lượng 3.5mg/mm2, tương thích dây dẫn 0.035"
Mã phần lô PP2300237917
Giá từng phần lô 135,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 192.375.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 94.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365
Dây dẫn, vi dây dẫn can thiệp ngoại biên các cỡ
Mã phần lô PP2300237918
Giá từng phần lô 550,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 783.750.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 385.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ 365
Dụng cụ bắt dị vật 3 vòng kích thước nhỏ
Mã phần lô PP2300237919
Giá từng phần lô 85,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 121.125.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 59.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365
Dụng cụ đóng mạch máu bằng chỉ ngoại khoa cho lỗ động mạch từ 6F đến 21F không cần bộc lộ động mạch
Mã phần lô PP2300237920
Giá từng phần lô 120,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 171.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 84.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 365
Giá đỡ mạch ngoại biên tự bung đường kình: 6-14mm;chiều dài: 40-100mm.
Mã phần lô PP2300237921
Giá từng phần lô 91,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 129.675.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 63.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365
Giá đỡ mạch ngoại biên tự bung đường kình: 6-14mm;chiều dài: 40-120mm.
Mã phần lô PP2300237922
Giá từng phần lô 110,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 156.750.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 77.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365
Giá đỡ nhớ hình tự bung nong mạch máu (đùi nông, dưới kheo), đường kính: 4mm-7mm, chiều dài: 20mm-200mm, chất liệu: Nitinol, hệ thống: 0.018".
Mã phần lô PP2300237923
Giá từng phần lô 1,349,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.922.467.500
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 944.370.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ 365
Giá đỡ nhớ hình tự bung nong mạch máu (đùi nông, trên kheo), đường kính: 5mm-7mm, chiều dài: 30mm-200mm, chất liệu: Nitinol, hệ thống: 0.035".
Mã phần lô PP2300237924
Giá từng phần lô 1,019,320,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.452.531.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 713.524.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ 365
Giá đỡ nong mạch máu bung bằng bóng (thận), đường kính: 4.5mm-7mm, chiều dài: 12mm-19mm, chất liệu: Cobalt Chromium (L605), hệ thống: 0.014".
Mã phần lô PP2300237925
Giá từng phần lô 92,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 131.812.500
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 64.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365
Giá đỡ nong mạch máu ngoại biên bung bằng bóng (chậu); đường kính: 5mm-10mm; chiều dài: 18mm, 28mm, 38mm, 58mm, 78mm; chất liệu: Cobalt Chromium; lớp phủ: proBIO (Amorphous Silicone Carbide); hệ thống dây dẫn: 0.035".
Mã phần lô PP2300237926
Giá từng phần lô 129,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 184.537.500
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 90.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365
Khung giá đỡ (stent) động mạch ngoại vi
Mã phần lô PP2300237927
Giá từng phần lô 592,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 844.312.500
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 414.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 365
Khung giá đỡ (stent) ngoại vi
Mã phần lô PP2300237928
Giá từng phần lô 285,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 406.125.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 199.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365
Khung giá đỡ động mạch ngoại biên loại tự nở, chất liệu Nitinol dạng sợi đan, uốn theo đường đi của động mạch
Mã phần lô PP2300237929
Giá từng phần lô 290,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 413.250.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 203.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365
Khung giá đỡ động mạch ngoại vi tự bung
Mã phần lô PP2300237930
Giá từng phần lô 315,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 448.875.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 220.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 365
Mạch máu nhân tạo hình chữ Y
Mã phần lô PP2300237931
Giá từng phần lô 81,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 115.425.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 56.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365
Mạch máu nhân tạo thẳng có ngâm tẩm gelatin (các cỡ).
Mã phần lô PP2300237932
Giá từng phần lô 130,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 185.250.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 91.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365
Mạch máu nhân tạo thằng, thành tiêu chuẩn, có vòng xoắn, chất liệu ePTFEđường kính: 6-8mm, chiều dài 80cm
Mã phần lô PP2300237933
Giá từng phần lô 150,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 213.750.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 105.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365
Nẹp xương sườn 12 lỗ (thuộc Bộ cố định và chỉnh hình xương sườn)
Mã phần lô PP2300237934
Giá từng phần lô 53,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 75.525.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365
Nẹp xương sườn 8 lỗ (thuộc Bộ cố định và chỉnh hình xương sườn)
Mã phần lô PP2300237935
Giá từng phần lô 45,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 64.980.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.920.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365
Nẹp xương ức chữ X, 8 lỗ (thuộc Bộ cố định và chỉnh hình xương sườn, xương ức)
Mã phần lô PP2300237936
Giá từng phần lô 27,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.187.500
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365
Ống dẫn lưu vết mổ silicone (thuộc bộ Dẫn lưu vết mổ áp lực âm)
Mã phần lô PP2300237937
Giá từng phần lô 3,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.557.500
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.730.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365
Ống thông can thiệp động mạch, chất liệu: Polymer,đường kính: 4F-6F, chiều dài: 45cm và 100cm, hệ thống: 0.035ʺ.
Mã phần lô PP2300237938
Giá từng phần lô 79,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 112.575.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 55.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 365
Ống thông hỗ trợ can thiệp mạch máu ngoại biên
Mã phần lô PP2300237939
Giá từng phần lô 131,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 187.530.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 92.120.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ 365
Stent graft bổ sung cho động mạch chủ bụng
Mã phần lô PP2300237940
Giá từng phần lô 70,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 99.750.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 49.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365
Stent tự nở ngoại biên chạy trên dây 0.035", chất liệu Nitinol dành cho ngoại biên và đường mật
Mã phần lô PP2300237941
Giá từng phần lô 210,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 299.250.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 147.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365
Stent ngoại biên nitinol nhớ hình, tự bung, đường kính: 5mm - 8mm. Chiều dài: 20mm - 200mm, tương thích dây dẫn 0.035ʺ
Mã phần lô PP2300237942
Giá từng phần lô 255,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 363.375.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 178.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365
Tay dao cắt hàn mạch mổ mở, đầu cong, hàm thon nhọn, chiều dài 21cm
Mã phần lô PP2300237943
Giá từng phần lô 1,212,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.727.100.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 848.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ 365
Tay dao hàn mạch mổ mở hàm phủ nano chống dính, đầu cong, chiều dài thân dao 23cm
Mã phần lô PP2300237944
Giá từng phần lô 569,640,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 811.737.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 398.748.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 365
Tay dao hàn mạch mổ nội soi hàm phủ nano chống dính, đầu cong, chiều dài thân dao 37cm
Mã phần lô PP2300237945
Giá từng phần lô 284,820,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 405.868.500
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 199.374.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365
Thanh nâng ngực (thuộc Bộ cố định và chỉnh hình lồng ngực)
Mã phần lô PP2300237946
Giá từng phần lô 145,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 206.625.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 101.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365
Trocar 10.5 mm mổ nội soi lồng ngực
Mã phần lô PP2300237947
Giá từng phần lô 61,737,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 87.975.938
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 43.216.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 365
Trocar 12 mm mổ nội soi lồng ngực
Mã phần lô PP2300237948
Giá từng phần lô 61,737,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 87.975.938
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 43.216.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 365
Trocar 5.5 mm mổ nội soi lồng ngực
Mã phần lô PP2300237949
Giá từng phần lô 61,737,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 87.975.938
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 43.216.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 365
Vít xương sườn (thuộc Bộ cố định và chỉnh hình xương sườn)
Mã phần lô PP2300237950
Giá từng phần lô 120,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 171.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 84.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ 365
Vít xương ức (thuộc Bộ cố định và chỉnh hình xương sườn, xương ức)
Mã phần lô PP2300237951
Giá từng phần lô 37,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 53.437.500
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ 365
Bộ dụng cụ hỗ trợ mở đường vào lòng mạch máu các cỡ 5F - 9F
Mã phần lô PP2300237952
Giá từng phần lô 137,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 195.937.500
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 96.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 42
Thời gian thực hiện HĐ 365
Bộ vi ống thông can thiệp toce 2.6F
Mã phần lô PP2300237953
Giá từng phần lô 800,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.140.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 560.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 14
Thời gian thực hiện HĐ 365
Hạt nhựa tải thuốc điều trị ung thư gan kích thước hạt 40; 75; 100 micromet, phủpolymer,2ml
Mã phần lô PP2300237954
Giá từng phần lô 1,092,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.556.100.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 764.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ 365
Vi ống thông can thiệp đầu tip 1.9F hoặc 2.6F, áp lực bơm tới 1000 psi
Mã phần lô PP2300237955
Giá từng phần lô 900,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.282.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 630.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ 365
Vi ống thông can thiệp mạch máu tạng và mạch máu ngoại biên, TACE (tiết niệu, sinh dục, gan, lách, thận)
Mã phần lô PP2300237956
Giá từng phần lô 831,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.185.030.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 582.120.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 19
Thời gian thực hiện HĐ 365
Dụng cụ mở đường vào động mạch có van cầm máu, dài 7cm đến 10cm
Mã phần lô PP2300237957
Giá từng phần lô 385,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 548.625.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 269.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 116
Thời gian thực hiện HĐ 365
Bộ bơm bóng áp lực cao có Chạc ba, đầu nối chữ Y connector dạng bấm
Mã phần lô PP2300237958
Giá từng phần lô 841,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.198.496.250
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 588.735.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 99
Thời gian thực hiện HĐ 365
Bộ bơm bóng áp lực cao có Chạc ba, đầu nối chữ Y connector dạng bấm
Mã phần lô PP2300237959
Giá từng phần lô 345,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 491.625.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 241.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ 365
Bộ bơm bóng áp lực cao dùng trong can thiệp tim mạch
Mã phần lô PP2300237960
Giá từng phần lô 910,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.296.750.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 637.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 116
Thời gian thực hiện HĐ 365
Bộ bơm bóng kèm dụng cụ nối, áp lực làm việc tối đa 26atm, dung tích 20ml
Mã phần lô PP2300237961
Giá từng phần lô 636,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 906.300.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 445.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 66
Thời gian thực hiện HĐ 365
Bộ dụng cụ hút huyết khối 6F, 7F các cỡ
Mã phần lô PP2300237962
Giá từng phần lô 405,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 577.125.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 283.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ 365
Bộ dụng cụ lấy huyết khối có cấu trúc sợi bện và maker chắn bức xạ ở đầu xa
Mã phần lô PP2300237963
Giá từng phần lô 297,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 423.225.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 207.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 365
Bộ dụng cụ mở đường động mạch quay kèm dây dẫn nitinol
Mã phần lô PP2300237964
Giá từng phần lô 408,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 581.400.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 285.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 132
Thời gian thực hiện HĐ 365
Bộ dụng cụ mở đường dùng trong can thiệp tim mạch
Mã phần lô PP2300237965
Giá từng phần lô 49,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 69.825.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ 365
Bơm tiêm cản quang có Luer Lock, các cỡ
Mã phần lô PP2300237966
Giá từng phần lô 155,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 220.875.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 108.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 411
Thời gian thực hiện HĐ 365
Bóng nong động mạch vành áp lực cao
Mã phần lô PP2300237967
Giá từng phần lô 1,050,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.496.250.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 735.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ 365
Bóng nong động mạch vành áp lực cao Lớp phủ bóng DuraTrac. Đường kính 2.0mm đến 5.0mm
Mã phần lô PP2300237968
Giá từng phần lô 1,035,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.474.875.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 724.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ 365
Bóng nong động mạch vành áp lực cao Lớp phủ bóng và quá trình gấp cánh bóng . Đường kính 2.0mm đến 5.0mm
Mã phần lô PP2300237969
Giá từng phần lô 828,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.179.900.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 579.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Thời gian thực hiện HĐ 365
Bóng nong động mạch vành áp lực thường phủ DuraTracĐường kính 1.25mm đến 4.0mm
Mã phần lô PP2300237970
Giá từng phần lô 690,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 983.250.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 483.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ 365
Bóng nong động mạch vành loại áp lực cao, cấu trúc 3 lớp, vai bóng ngắn 3.0 mm, điểm đánh dấu cản quang mỏng và ngắn, dễ dàng thực hiện kỹ thuật Kissing Balloon
Mã phần lô PP2300237971
Giá từng phần lô 2,360,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.363.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.652.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 66
Thời gian thực hiện HĐ 365
Bóng nong động mạch vành loại áp lực thường phủ ái nước
Mã phần lô PP2300237972
Giá từng phần lô 1,785,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.543.625.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.249.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ 365
Bóng nong động mạch vành loại áp lực thường, chất liệu Comax II, chuyên dụng cho CTO: đường kính 1.25mm-1.5mm, RBP 18 atm, 1 marker, kỹ thuật gấp bóng làm 2, 3, 4 nếp gấp (các cỡ)
Mã phần lô PP2300237973
Giá từng phần lô 820,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.168.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 574.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ 365
Bóng nong động mạch vành siêu nhỏ, entry profile 0.41mm,crossingprofile 0.58mm,bonding part 0.4mm, đáp ứng được các tổn thương phức tạp
Mã phần lô PP2300237974
Giá từng phần lô 1,770,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.522.250.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.239.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ 365
Bóng nong mạch máu áp lực cao chất liệu, phủ lớp ái nước
Mã phần lô PP2300237975
Giá từng phần lô 1,080,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.539.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 756.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ 365
Bóng nong mạch máu áp lực thường, phủ lớp ái nước
Mã phần lô PP2300237976
Giá từng phần lô 1,080,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.539.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 756.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ 365
Bóng nong mạch vành .
Mã phần lô PP2300237977
Giá từng phần lô 690,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 983.250.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 483.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ 365
Bóng nong mạch vành áp lực cao
Mã phần lô PP2300237978
Giá từng phần lô 1,185,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.688.625.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 829.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ 365
Bóng nong mạch vành áp lực cao bằng chất liệu Semi Crystalline Polymer,có 3 nếp gấp, điểm đánh dấu bằng, lớp phủ Hydrophobic và Hydrophilic
Mã phần lô PP2300237979
Giá từng phần lô 1,180,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.681.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 826.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ 365
Bóng nong mạch vành áp lực cao phủlớp ái nước hydrophilic các cỡ
Mã phần lô PP2300237980
Giá từng phần lô 825,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.175.625.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 577.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ 365
Bóng nong mạch vành áp lực cao, chất liệu Nylon không đàn hồi, phủ lớp MeriGlide tương thích sinh học, dài từ 8 đến 38mm
Mã phần lô PP2300237981
Giá từng phần lô 519,120,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 739.746.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 363.384.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 14
Thời gian thực hiện HĐ 365
Bóng nong mạch vành áp lực cao, phủ lớp hydrophylic, có lõi cứng hỗ trợ. Có thể bơm xả nhiều lần.
Mã phần lô PP2300237982
Giá từng phần lô 1,323,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.885.275.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 926.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 30
Thời gian thực hiện HĐ 365
Bóng nong mạch vành áp lực cao, phủ Z-glide
Mã phần lô PP2300237983
Giá từng phần lô 960,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.368.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 672.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Thời gian thực hiện HĐ 365
Bóng nong mạch vành áp lực thường
Mã phần lô PP2300237984
Giá từng phần lô 1,185,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.688.625.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 829.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ 365
Bóng nong mạch vành áp lực thường tương thích với kỹ thuật kissing balloon
Mã phần lô PP2300237985
Giá từng phần lô 1,050,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.496.250.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 735.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ 365
Bóng nong mạch vành áp lực thường, chất liệu Novalon,phủ lớp MeriGlide tương thích sinh học, dài từ 6mm đến 49mm
Mã phần lô PP2300237986
Giá từng phần lô 519,120,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 739.746.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 363.384.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 14
Thời gian thực hiện HĐ 365
Bóng nong mạch vành áp lực thường, chất liệu OptiLeap
Mã phần lô PP2300237987
Giá từng phần lô 800,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.140.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 560.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ 365
Bóng nong mạch vành bán đàn hồi chịu áp lực cực đại lên tới 20atm, các cỡ
Mã phần lô PP2300237988
Giá từng phần lô 751,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.071.315.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 526.260.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ 365
Bóng nong mạch vành bán đàn hồi thiết kế 3 nếp gấp, Đường kính 1.5->4.0mm,chiều dài 10->30mm,RBP 16 bar
Mã phần lô PP2300237989
Giá từng phần lô 997,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.421.437.500
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 698.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ 365
Bóng nong mạch vành bán đàn hồi, chất liệu propertypebax, các cỡ
Mã phần lô PP2300237990
Giá từng phần lô 680,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 969.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 476.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ 365
Bóng nong mạch vành bán đáp ứng, ái nước, gấp 3 nếp, Hợp chất Polyamide bán đáp ứng
Mã phần lô PP2300237991
Giá từng phần lô 1,335,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.902.375.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 934.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ 365
Bóng nong mạch vành chịu áp lực bình thường 7atm, áp lực vỡ bóng 14atm
Mã phần lô PP2300237992
Giá từng phần lô 882,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.256.850.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 617.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Thời gian thực hiện HĐ 365
Bóng nong mạch vành có dao cắt
Mã phần lô PP2300237993
Giá từng phần lô 440,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 627.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 308.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 365
Bóng nong mạch vành có phủ thuốc Paclitaxel với liều lượng 3.0 μg/mm², ma trận phủ thuốc dạng Butyryl-Tri-Hexyl Citrate (BTHC),có 3 nếp gấp, 2 điểm đánh dấu bằng Platinum-Iridium
Mã phần lô PP2300237994
Giá từng phần lô 259,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 369.645.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 181.580.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 365
Bóng nong mạch vành không đàn hồi áp lực 24 bar, 3 nếp gấp
Mã phần lô PP2300237995
Giá từng phần lô 958,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.365.862.500
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 670.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ 365
Bóng nong mạch vành loại áp lực cao, chất liệu Nylon 12, thiết kế đa nếp gấp với chóp bóng hình nón 30°.
Mã phần lô PP2300237996
Giá từng phần lô 1,080,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.539.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 756.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ 365
Bóng nong mạch vành loại bán đàn hồi, chất liệu Pebax, thiết kế đa nếp gấp, các cỡ.
Mã phần lô PP2300237997
Giá từng phần lô 1,326,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.889.550.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 928.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ 365
Bóng nong mạch vành semi-compliant các cỡ
Mã phần lô PP2300237998
Giá từng phần lô 750,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.068.750.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 525.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ 365
Bóng nong mạch vành, cản quang Platinum/Iridium,khẩu kính 0.016ʺ, đường kính 2-5mm
Mã phần lô PP2300237999
Giá từng phần lô 960,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.368.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 672.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ 365
Bóng nong mạch vành, đường kính bóng: 1.75 - 4 mm.
Mã phần lô PP2300238000
Giá từng phần lô 150,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 213.750.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 105.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 365
Dây dẫn (vi dây dẫn) can thiệp dùng cho kỹ thuật CTO
Mã phần lô PP2300238001
Giá từng phần lô 550,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 783.750.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 385.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ 365
Dây dẫn (vi dây dẫn) can thiệp mềm
Mã phần lô PP2300238002
Giá từng phần lô 920,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.311.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 644.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 66
Thời gian thực hiện HĐ 365
Dây dẫn can thiệp 0.014 đầu cong chữ J, đầu thằng có phủ Hydrophilic các cỡ
Mã phần lô PP2300238003
Giá từng phần lô 734,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.046.947.500
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 514.290.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ 365
Dây dẫn can thiệp mạch vành lõi nitinol, phủ polymer
Mã phần lô PP2300238004
Giá từng phần lô 352,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 502.312.500
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 246.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ 365
Dây dẫn can thiệp mạch vành, công nghệ DuoCore, lõi Nickel-Titanium, phủ lớp ái nước Hydrophilic M coat
Mã phần lô PP2300238005
Giá từng phần lô 3,680,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.244.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.576.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 264
Thời gian thực hiện HĐ 365
Dây dẫn chẩn đoán dùng trong can thiệp tim mạch
Mã phần lô PP2300238006
Giá từng phần lô 210,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 299.250.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 147.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 116
Thời gian thực hiện HĐ 365
Dây dẫn chẩn đoán mạch vành và mạch máu ngoại vi phủ PTFE, đường kính 0.018 inch đến 0.038 inch
Mã phần lô PP2300238007
Giá từng phần lô 210,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 299.250.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 147.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 116
Thời gian thực hiện HĐ 365
Dây dẫn chẩn đoán phủ lớp ái nước dùng trong can thiệp tim mạch
Mã phần lô PP2300238008
Giá từng phần lô 37,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 52.725.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ 365
Dây dẫn chụp mạch máu 0.035" - 150cm, chất liệu thép không rỉ, phủ silicon, teflon
Mã phần lô PP2300238009
Giá từng phần lô 150,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 213.750.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 105.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 83
Thời gian thực hiện HĐ 365
Dụng cụ bắt dị vật 3 vòng khích thước tiêu chuẩn
Mã phần lô PP2300238010
Giá từng phần lô 15,960,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.743.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.172.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365
Dụng cụ mở đường vào động mạch có van cầm máu, dài 25cm
Mã phần lô PP2300238011
Giá từng phần lô 34,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 49.162.500
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ 365
Dụng cụ mở đường vào động mạch quay phủ lớp ái nước, thành siêu mỏng
Mã phần lô PP2300238012
Giá từng phần lô 125,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 178.125.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 87.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ 365
Dụng cụ mở đường vào động mạch quay, có van cầm máu kiểu Cross-cut, phủ lớp ái nước M coat
Mã phần lô PP2300238013
Giá từng phần lô 1,035,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.474.875.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 724.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 247
Thời gian thực hiện HĐ 365
Giá đỡ (Stent) mạch vành phủ thuốc Sirolimus
Mã phần lô PP2300238014
Giá từng phần lô 1,120,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.596.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 784.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ 365
Giá đỡ mạch vành chất liệu CoCr công nghệ MSM, phủ thuốc Sirolimus và polymertự tiêu
Mã phần lô PP2300238015
Giá từng phần lô 4,732,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.743.812.500
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.312.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ 365
Giá đỡ mạch vành khung cobalt phủ thuốc sirolimus lớp polymertự tiêu
Mã phần lô PP2300238016
Giá từng phần lô 4,680,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.669.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.276.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Thời gian thực hiện HĐ 365
Giá đỡ mạch vành phủ thuốc Novolimus
Mã phần lô PP2300238017
Giá từng phần lô 4,783,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.816.060.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.348.240.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Thời gian thực hiện HĐ 365
Khung giá đỡ động mạch vành phủ thuốc Sirolimus
Mã phần lô PP2300238018
Giá từng phần lô 4,428,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.309.900.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.099.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Thời gian thực hiện HĐ 365
Khung giá đỡ động mạch vành phủ thuốc Sirolimus và Probucoltỉ lệ 50:50, không chứa Polymer,công nghệ phủ Abluminal, thanh stent dày 55μm - 65μm (các cỡ)
Mã phần lô PP2300238019
Giá từng phần lô 2,140,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.049.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.498.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ 365
Khung giá đỡ mạch vành phủ thuốc Sirolimus
Mã phần lô PP2300238020
Giá từng phần lô 3,900,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.557.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.730.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ 365
Kim chọc mạch dùng trong can thiệp tim mạch
Mã phần lô PP2300238021
Giá từng phần lô 5,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.265.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.060.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ 365
Kim luồn tĩnh mạch không cánh, không cửa các cỡ
Mã phần lô PP2300238022
Giá từng phần lô 22,680,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.319.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.876.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 658
Thời gian thực hiện HĐ 365
Ống thông (Catheter) can thiệp
Mã phần lô PP2300238023
Giá từng phần lô 378,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 538.650.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 264.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ 365
Ống thông can thiệp mạch vành
Mã phần lô PP2300238024
Giá từng phần lô 690,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 983.250.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 483.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ 365
Ống thông can thiệp mạch vành 2 nòng
Mã phần lô PP2300238025
Giá từng phần lô 240,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 342.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 168.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 365
Ống thông can thiệp mạch vành loại cứng có sợi đan 2x4
Mã phần lô PP2300238026
Giá từng phần lô 940,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.339.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 658.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 66
Thời gian thực hiện HĐ 365
Ống thông can thiệp với công nghệ đan lưới, giúp lòng ống rộng, và di chuyển linh hoạt.
Mã phần lô PP2300238027
Giá từng phần lô 1,584,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.257.200.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.108.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 132
Thời gian thực hiện HĐ 365
Ống thông chẩn đoán
Mã phần lô PP2300238028
Giá từng phần lô 135,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 192.375.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 94.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ 365
Ống thông chẩn đoán buồng tim có cấu tạo 3 lớp với lớp đan kép thép không gỉ SUS ở giữa, đường kính 4Fr (lòng rộng 1.03mm)- 5Fr (lòng rộng 1.20mm), chiều dài 100cm.
Mã phần lô PP2300238029
Giá từng phần lô 18,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.932.500
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.230.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 365
Ống thông chẩn đoán dùng trong can thiệp tim mạch
Mã phần lô PP2300238030
Giá từng phần lô 299,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 426.930.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 209.720.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 116
Thời gian thực hiện HĐ 365
Ống thông chẩn đoán mạch vành có cấu tạo 3 lớp với lớp đan kép thép không gỉ ở giữa, đường kính 4Fr (lòng rộng 1.03mm)- 5Fr (lòng rộng 1.20mm), chiều dài 100cm.
Mã phần lô PP2300238031
Giá từng phần lô 184,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 263.340.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 129.360.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 66
Thời gian thực hiện HĐ 365
Ống thông chẩn đoán mạch vành đa năng có cấu tạo 3 lớp với lớp đan kép thép không gỉ ở giữa, đường kính 4Fr (lòng rộng 1.03mm)- 5Fr (lòng rộng 1.20mm), chiều dài 100cm.
Mã phần lô PP2300238032
Giá từng phần lô 12,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.955.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.820.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 365
Ống thông hỗ trợ nối dài dùng trong can thiệp mạch vành và mạch ngoại biên
Mã phần lô PP2300238033
Giá từng phần lô 246,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 350.550.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 172.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 365
Ống thông hút huyết khối
Mã phần lô PP2300238034
Giá từng phần lô 210,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 299.250.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 147.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 365
Ống thông nối dài hỗ trợ can thiệp tắc động mạch vành mạn tính.
Mã phần lô PP2300238035
Giá từng phần lô 1,230,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.752.750.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 861.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ 365
Ống thông trợ giúp can thiệp đầu mềm, dài 100cm
Mã phần lô PP2300238036
Giá từng phần lô 720,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.026.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 504.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ 365
Stent động mạch vành khung Cobalt Chromium phủ thuốc Sirolimus
Mã phần lô PP2300238037
Giá từng phần lô 3,750,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.343.750.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.625.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ 365
Stent động mạch vành phủthuốc
Mã phần lô PP2300238038
Giá từng phần lô 4,740,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.754.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.318.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Thời gian thực hiện HĐ 365
Stent mạch vành chất liệu PlatinumChromium, phủ thuốc Everolimus ở mặt ngoài thành stent, polymertự tiêu
Mã phần lô PP2300238039
Giá từng phần lô 6,825,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.725.625.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.777.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ 365
Stent mạch vành cóthuốc Amphilimus, có 2 điểm đánh dấu Platinumtrên thân stent
Mã phần lô PP2300238040
Giá từng phần lô 5,745,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.186.625.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.021.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ 365
Stent mạch vành CoCr phủ thuốc Sirolimus.
Mã phần lô PP2300238041
Giá từng phần lô 4,717,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.722.437.500
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.302.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ 365
Stent mạch vành phủ thuốc BiolimusA9, không polymer,khung Cobalt Chromium.
Mã phần lô PP2300238042
Giá từng phần lô 7,560,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.773.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.292.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 30
Thời gian thực hiện HĐ 365
Stent mạch vành phủ thuốc Everolimus 100μg các cỡ
Mã phần lô PP2300238043
Giá từng phần lô 5,220,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.438.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.654.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Thời gian thực hiện HĐ 365
Stent mạch vành phủ thuốc Everolimus 88μg các cỡ
Mã phần lô PP2300238044
Giá từng phần lô 4,350,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.198.750.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.045.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ 365
Stent mạch vành phủ thuốc Sirolimus, khung Co-Cr mỏng 60μm, phủ lớp polymertự tiêu, các cỡ.
Mã phần lô PP2300238045
Giá từng phần lô 5,995,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.543.160.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.196.640.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 27
Thời gian thực hiện HĐ 365
Stent mạch vành phủ thuốc Sirolimus, Polymertự tiêu sinh học PLGA 85/15, thiết kế 9 đỉnh - 3 kết nối giữa các vòng, Độ dày thanh chống: 65μm.
Mã phần lô PP2300238046
Giá từng phần lô 5,600,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.980.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.920.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 42
Thời gian thực hiện HĐ 365
Vi ống thông can thiệp CTO, phủ ái nước hydrophilic với cấu trúc lõi lớp bện kép thép không gỉ SUS, điểm đánh dấu bằng vàng 0.7mm
Mã phần lô PP2300238047
Giá từng phần lô 945,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.346.625.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 661.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ 365
Vi ống thông can thiệp mạch vành
Mã phần lô PP2300238048
Giá từng phần lô 1,980,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.821.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.386.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 30
Thời gian thực hiện HĐ 365
Vi ống thông can thiệp mạch vành, lõi ống được bện từ 10 dây dẫn
Mã phần lô PP2300238049
Giá từng phần lô 310,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 441.750.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 217.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 365
Vi dây dẫn can thiệp cho kỹ thuật toce gan, mạch máu tạng và ngoại biên có phủ lớp ái nước
Mã phần lô PP2300238050
Giá từng phần lô 206,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 294.262.500
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 144.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Thời gian thực hiện HĐ 365
Vi ống thông can thiệp toce gan, mạch máu tạng và ngoại biên siêu nhỏ dùng cho các mạch máu siêu chọn lọc size 1.9F.
Mã phần lô PP2300238051
Giá từng phần lô 602,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 857.850.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 421.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Thời gian thực hiện HĐ 365
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->