Gói thầu: Gói thầu số 5: cung cấp vật tư can thiệp nội mạch (278 danh mục)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2300146486-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/07/2023 14:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Đa khoa Trung ương Cần Thơ | Chủ đầu tư | Bệnh viện Đa khoa Trung ương Cần Thơ |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 5: cung cấp vật tư can thiệp nội mạch (278 danh mục) |
| Số hiệu KHLCNT | PL2300097104 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 tháng |
| Hình thức dự thầu | Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô) |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Cần Thơ |
| Giá gói thầu | 198,570,931,590 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3.971.418.632 VND |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2019 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm của 4 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) - Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05A |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(11)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo quy định tại bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
|
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2019 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế(4)
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Nội dung cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm của 4 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05B |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)
| STT | Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) | Giá trị ước tính từng phần (VND) | Yêu cầu doanh thu bình quân | Mã hàng hóa (HS) | Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | Năng lực sản xuất hàng hóa |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PP2300237774 - Bình chứa gắn với bơm hút huyết khối | 31,500,000 | 44.887.500 | 3926 | 22.050.000 | 4 |
| 2 | PP2300237775 - Bộ bơm bóng áp lực cao và bộ kết nối chữ Y | 66,000,000 | 94.050.000 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) | 46.200.000 | 10 |
| 3 | PP2300237776 - Bộ dụng cụ bơm bóng áp lực cao | 46,000,000 | 65.550.000 | 9018 | 32.200.000 | 7 |
| 4 | PP2300237777 - Bộ dụng cụ hỗ trợ mở đường vào lòng mạch máu các cỡ 5F - 9F | 275,000,000 | 391.875.000 | 9018 | 192.500.000 | 83 |
| 5 | PP2300237778 - Bộ vi ống thông can thiệp toce 2.6F | 1,000,000,000 | 1.425.000.000 | 9018 | 700.000.000 | 17 |
| 6 | PP2300237779 - Bóng nong mạch máu ngoại biên dùng trong can thiệp động mạch cảnh | 37,500,000 | 53.437.500 | 9018 | 26.250.000 | 1 |
| 7 | PP2300237780 - Bóng nong mạch máu thần kinh | 440,000,000 | 627.000.000 | 9018 | 308.000.000 | 7 |
| 8 | PP2300237781 - Bóng nong mạch não, tiết diện đầu tip 0.016ʹʹ, tiết diện thâm nhập 0.023ʹʹ - 0.025ʹʹ | 690,000,000 | 983.250.000 | 9018 | 483.000.000 | 10 |
| 9 | PP2300237782 - Bóng tắc mạch vị trí mạch ngã ba | 260,000,000 | 370.500.000 | 9018 | 182.000.000 | 2 |
| 10 | PP2300237783 - Bóng tắc mạch vị trí mạch thẳng | 85,000,000 | 121.125.000 | 9018 | 59.500.000 | 1 |
| 11 | PP2300237784 - Chất nút mạch dạng lỏng | 87,472,500 | 124.648.313 | 9021 | 61.230.750 | 1 |
| 12 | PP2300237785 - Chất tắc mạch dạng lỏng dành cho mạch máu não | 262,417,500 | 373.944.938 | 9021 | 183.692.250 | 3 |
| 13 | PP2300237786 - Co nối chữ Y | 6,400,000 | 9.120.000 | 9018 | 4.480.000 | 17 |
| 14 | PP2300237787 - Cuộn nút mạch não | 1,348,500,000 | 1.921.612.500 | 9021 | 943.950.000 | 17 |
| 15 | PP2300237788 - Cuộn nút mạch não thế hệ mới | 560,000,000 | 798.000.000 | 9021 | 392.000.000 | 7 |
| 16 | PP2300237789 - Đầu nối hình chữ Y | 57,000,000 | 81.225.000 | 9018 | 39.900.000 | 50 |
| 17 | PP2300237790 - Dây dẫn can thiệp chẩn đoán mạch máu phủ lớp ái nước đường kính: 0.035ʺ chiều dài 200 - 260cm | 47,500,000 | 67.687.500 | 9018 | 33.250.000 | 9 |
| 18 | PP2300237791 - Dây dẫn can thiệp chẩn đoán mạch máu phủ lớp ái nước đường kính: 0.035ʺ chiều dài 200 - 260cm | 66,500,000 | 94.762.500 | 9018 | 46.550.000 | 12 |
| 19 | PP2300237792 - Dây dẫn can thiệp chẩn đoán mạch máu phủ lớp ái nước đường kính: 0.035ʺ có 05 kích cỡ chiều dài: 45cm - 180cm | 219,000,000 | 312.075.000 | 9018 | 153.300.000 | 50 |
| 20 | PP2300237793 - Dây dẫn can thiệp chẩn đoán mạch máu phủ lớp ái nước đường kính: 0.035ʺ có 05 kích cỡ, chiều dài: 45cm - 180cm | 365,000,000 | 520.125.000 | 9018 | 255.500.000 | 83 |
| 21 | PP2300237794 - Dây dẫn đường can thiệp lõi Scitanium 0.014ʺ và 0.018ʺ | 85,500,000 | 121.837.500 | 9018 | 59.850.000 | 5 |
| 22 | PP2300237795 - Dây dẫn đường can thiệp, công nghệ chế tạo vi sợi, lõi trong dây thép không rỉ, cuộn ngoài bằng hợp kim Platinum/tungsten,0.014ʺ và 0.016ʺ | 57,000,000 | 81.225.000 | 9018 | 39.900.000 | 4 |
| 23 | PP2300237796 - Dây dẫn đường dài 140cm đầu gần và 60 cm đầu xa các cỡ | 359,999,940 | 512.999.915 | 9018 | 251.999.958 | 10 |
| 24 | PP2300237797 - Dây dẫn, vi dây dẫn can thiệp mạch máu não | 275,000,000 | 391.875.000 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) | 192.500.000 | 9 |
| 25 | PP2300237798 - Dây nối với máy bơm hút huyết khối | 89,040,000 | 126.882.000 | 9018 | 62.328.000 | 7 |
| 26 | PP2300237799 - Dụng cụ bắt dị vật 3 vòng kích thước nhỏ | 15,300,000 | 21.802.500 | 9018 | 10.710.000 | 1 |
| 27 | PP2300237800 - Dụng cụ đóng mạch sau can thiệp, kiểu khâu rút | 375,000,000 | 534.375.000 | 9018 | 262.500.000 | 9 |
| 28 | PP2300237801 - Dụng cụ đóng mạch với khả năng tự tiêu và cơ chế cầm máu kép | 713,300,000 | 1.016.452.500 | 9021 | 499.310.000 | 17 |
| 29 | PP2300237802 - Dụng cuhỗtrợcắt vòng xoắn kim loại | 50,000,000 | 71.250.000 | 9018 | 35.000.000 | 4 |
| 30 | PP2300237803 - Dụng cụ mở đường vào động mạch có van cầm máu kiểu Cross-cut, dài 7cm đến 10cm | 1,210,000,000 | 1.724.250.000 | 9018 | 847.000.000 | 362 |
| 31 | PP2300237804 - Hạt nhựa nút mạch kích thước từ 40-1.300micromet, phủpolymer,2ml | 456,000,000 | 649.800.000 | 9021 | 319.200.000 | 14 |
| 32 | PP2300237805 - Hạt Nút mạch tạm thời có nguồn gốc từ Gelatin, được đóng gói sẵn | 650,000,000 | 926.250.000 | 9021 | 455.000.000 | 42 |
| 33 | PP2300237806 - Hệ thống trộn và tiêm cho kỹ thuật TACE | 200,000,000 | 285.000.000 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) | 140.000.000 | 9 |
| 34 | PP2300237807 - Khung giá đỡ (stent) mạch cảnh | 54,600,000 | 77.805.000 | 9021 | 38.220.000 | 1 |
| 35 | PP2300237808 - Khung giá đỡ hẹp mạch nội sọ, không phủ thuốc | 715,000,000 | 1.018.875.000 | 9021 | 500.500.000 | 2 |
| 36 | PP2300237809 - Khung giá đỡ thay đổidòng chảy mạch máu | 720,000,000 | 1.026.000.000 | 9021 | 504.000.000 | 1 |
| 37 | PP2300237810 - Kìm cắt vòng xoắn coil bằng nhựa được tích hợp điện sẵn | 8,000,000 | 11.400.000 | 9018 | 5.600.000 | 1 |
| 38 | PP2300237811 - Kim sinh thiết dùng một lần các loại, các cỡ | 6,975,000 | 9.939.375 | 9018 | 4.882.500 | 3 |
| 39 | PP2300237812 - Kim sinh thiết dùng một lần các loại, các cỡ | 9,300,000 | 13.252.500 | 9018 | 6.510.000 | 3 |
| 40 | PP2300237813 - Kim sinh thiết dùng một lần các loại, các cỡ | 12,975,000 | 18.489.375 | 9018 | 9.082.500 | 3 |
| 41 | PP2300237814 - Kim sinh thiết dùng một lần các loại, các cỡ | 15,300,000 | 21.802.500 | 9018 | 10.710.000 | 3 |
| 42 | PP2300237815 - Kim sinh thiết dùng một lần các loại, các cỡ | 16,200,000 | 23.085.000 | 9018 | 11.340.000 | 3 |
| 43 | PP2300237816 - Ống dẫn đường vào động mạch loại dài | 21,000,000 | 29.925.000 | 9018 | 14.700.000 | 1 |
| 44 | PP2300237817 - Ống hút huyết khối mạch não đường kính trong lớn các cỡ | 3,213,000,000 | 4.578.525.000 | 9018 | 2.249.100.000 | 15 |
| 45 | PP2300237818 - Ống thông can thiệp chẩn đoán động mạch phế quản và mạch máu tạng | 47,400,000 | 67.545.000 | 9018 | 33.180.000 | 5 |
| 46 | PP2300237819 - Ống thông can thiệp chẩn đoán mạch máu não, mạch máu tạng và ngoại biên các cỡ, 70cm, 80cm và 100cm. | 260,700,000 | 371.497.500 | 9018 | 182.490.000 | 28 |
| 47 | PP2300237820 - Ống thông can thiệp chẩn đoán mạch máu não, mạch máu tạng và ngoại biên, chiều dài 70cm, 80cm và 100cm. | 237,000,000 | 337.725.000 | 9018 | 165.900.000 | 25 |
| 48 | PP2300237821 - Ống thông can thiệp mạch máu thần kinh | 360,000,000 | 513.000.000 | 9018 | 252.000.000 | 10 |
| 49 | PP2300237822 - ống thông can thiệp mạch não siêu nhỏ (Microcatheter) các cỡ | 400,000,000 | 570.000.000 | 9018 | 280.000.000 | 7 |
| 50 | PP2300237823 - Ống thông chụp chẩn đoán mạch não có cấu tạo 3 lớp, đường kính 5Fr (đường kính trong 1.12mm), chiều dài 100cm. | 375,000,000 | 534.375.000 | 9018 | 262.500.000 | 42 |
| 51 | PP2300237824 - Ống thông chụp chẩn đoán tạng có cấu tạo 3 lớp, đường kính 5Fr (đường kính trong 1.12mm), chiều dài 70cm, 100cm. | 375,000,000 | 534.375.000 | 9018 | 262.500.000 | 42 |
| 52 | PP2300237825 - Ống thông chụp mạch não có cấu tạo 3 lớp nylon elastomer với lưới đan thép không gỉ, bề mặt polyamide, đường kính 5Fr (đường kính trong 0.043ʹʹ),chiều dài 100cm. | 195,500,000 | 278.587.500 | 9018 | 136.850.000 | 38 |
| 53 | PP2300237826 - Ống thông dẫn đường can thiệp các loại | 480,000,000 | 684.000.000 | 9018 | 336.000.000 | 14 |
| 54 | PP2300237827 - Ống thông dẫn đường can thiệp mạch não các cỡ | 44,100,000 | 62.842.500 | 9018 | 30.870.000 | 2 |
| 55 | PP2300237828 - Ống thông dẫn đường can thiệp mạch não, cấu trúc 4 phân đoạn, | 44,100,000 | 62.842.500 | 9018 | 30.870.000 | 2 |
| 56 | PP2300237829 - Ống thông dẫn đường kép 2 nòng có đầu mềm, các cỡ | 90,000,000 | 128.250.000 | 9018 | 63.000.000 | 3 |
| 57 | PP2300237830 - Ống thông dẫn đường phủ hydrophilic từ đầu tip các loại, các cỡ | 180,000,000 | 256.500.000 | 9018 | 126.000.000 | 5 |
| 58 | PP2300237831 - Stent chặn cổ túi phình mạch não giúp giữcoil màvẫn cho phép máu lưu thông, lưới bện dày 42 dây; Chiều dài stent: 18mm; vi ống thông coID 0,017” | 57,300,000 | 81.652.500 | 9018 | 40.110.000 | 1 |
| 59 | PP2300237832 - Stent điều trị phình mạch máu não cổ rộng, bóc tách mạch máu não và điều trị hẹp nội sọ | 163,350,000 | 232.773.750 | 9021 | 114.345.000 | 1 |
| 60 | PP2300237833 - Stent động mạch cảnh tự bung làm bằng nitinol nhớ hình, đường kính 6-10mm | 530,000,000 | 755.250.000 | 9021 | 371.000.000 | 4 |
| 61 | PP2300237834 - Stent động mạch thận bung bằng bóng, đường kính từ 5-7 mm, chiều dài 12-18 mm | 107,500,000 | 153.187.500 | 9021 | 75.250.000 | 1 |
| 62 | PP2300237835 - Stent đường mật bằng Platinol phủ permalume | 54,400,000 | 77.520.000 | 9021 | 38.080.000 | 1 |
| 63 | PP2300237836 - Stent lấy huyết khối mạch máu não dùng trong điều trị đột quỵ não cấp | 520,000,000 | 741.000.000 | 9018 | 364.000.000 | 2 |
| 64 | PP2300237837 - Stent thay đổi dòng chảy | 235,000,000 | 334.875.000 | 9021 | 164.500.000 | 1 |
| 65 | PP2300237838 - Vi dây dẫn chọc tách huyết khối các loại (khoan huyết khối) | 203,881,650 | 290.531.351 | 9018 | 142.717.155 | 2 |
| 66 | PP2300237839 - Vi ống thông | 92,000,000 | 131.100.000 | 9018 | 64.400.000 | 2 |
| 67 | PP2300237840 - Vi ống thông can thiệp mạch máu não đường kính trong 0.0165",0.021", 0.027" | 289,000,000 | 411.825.000 | 9018 | 202.300.000 | 4 |
| 68 | PP2300237841 - Vi ống thông can thiệp mạch máu tạng và mạch máu ngoại biên, TACE (tiết niệu, sinh dục, gan, lách, thận) | 1,134,000,000 | 1.615.950.000 | 9018 | 793.800.000 | 25 |
| 69 | PP2300237842 - Vi ống thông can thiệp TOCE 2.4F | 396,000,000 | 564.300.000 | 9018 | 277.200.000 | 7 |
| 70 | PP2300237843 - Vi ống thông can thiệp toce siêu nhỏ 1.9F/2.6F | 450,000,000 | 641.250.000 | 9018 | 315.000.000 | 9 |
| 71 | PP2300237844 - Vi ống thông có marker, đường kính 2,6F / 2,95F | 360,000,000 | 513.000.000 | 9018 | 252.000.000 | 5 |
| 72 | PP2300237845 - Vi ống thông dùng trong can thiệp mạch máu não 0.015 inch | 55,125,000 | 78.553.125 | 9018 | 38.587.500 | 1 |
| 73 | PP2300237846 - Vi ống thông dùng trong can thiệp mạch máu não 0.0165 inch, có 1 và 2 marker | 55,125,000 | 78.553.125 | 9018 | 38.587.500 | 1 |
| 74 | PP2300237847 - Vi ống thông dùng trong can thiệp mạch máu não 0.0165 inch, có 2 marker | 55,125,000 | 78.553.125 | 9018 | 38.587.500 | 1 |
| 75 | PP2300237848 - Vi ống thông dùng trong can thiệp mạch máu não, lòng ống phủ lớp PTFE | 55,125,000 | 78.553.125 | 9018 | 38.587.500 | 1 |
| 76 | PP2300237849 - Vi ống thông hỗ trợ can thiệp mạch máu ngoại biên đường kính 1.6F - 1.8F, dài 60cm - 150cm. | 170,000,000 | 242.250.000 | 9018 | 119.000.000 | 4 |
| 77 | PP2300237850 - Vi ống thông hỗ trợ thả coil cho mạch máu ngoại biên đầu tip có 2 marker | 210,000,000 | 299.250.000 | 9018 | 147.000.000 | 4 |
| 78 | PP2300237851 - Vi ống thông hút huyết khối mạch não đường kính trong nhỏ | 974,977,500 | 1.389.342.938 | 9018 | 682.484.250 | 9 |
| 79 | PP2300237852 - Vi ống thông hút huyết khối, đường kính trong 0,07", đường kính ngoài 0.0825" | 1,770,000,000 | 2.522.250.000 | 9018 | 1.239.000.000 | 10 |
| 80 | PP2300237853 - Vi ống thông hút huyết khối, đường kính trong 0,07ʺ, đường kính ngoài 0.0825ʺ,tổng chiều dài 125cm hoặc 131cm | 1,770,000,000 | 2.522.250.000 | 9018 | 1.239.000.000 | 10 |
| 81 | PP2300237854 - Vi ống thông hút huyết khối, đường kính trong 0.039", 0.052", 0.065" | 450,000,000 | 641.250.000 | 9018 | 315.000.000 | 4 |
| 82 | PP2300237855 - Vi ống thông mang bóng điều trị hẹp mạch máu não | 1,100,000,000 | 1.567.500.000 | 9018 | 770.000.000 | 9 |
| 83 | PP2300237856 - Vòng xoắn kim loại cỡ lớn đường kính 0.020" các cỡ | 380,000,000 | 541.500.000 | 9021 | 266.000.000 | 4 |
| 84 | PP2300237857 - Vòng xoắn kim loại coil đường kính 0.010, 0.014 inch các loại, các cỡ | 512,000,000 | 729.600.000 | 9021 | 358.400.000 | 7 |
| 85 | PP2300237858 - Vòng xoắn kim loại coil siêu mềm đường kính 0.010 tách điện | 256,000,000 | 364.800.000 | 9021 | 179.200.000 | 4 |
| 86 | PP2300237859 - Vòng xoắn kim loại nút mạch não | 384,000,000 | 547.200.000 | 9021 | 268.800.000 | 5 |
| 87 | PP2300237860 - Vòng xoắn kim loại tắc mạch máu thần kinh, mạch ngoại biên và mạch tạng | 256,000,000 | 364.800.000 | 9021 | 179.200.000 | 4 |
| 88 | PP2300237861 - Bóng nong mạch ngoại biên áp lực cao | 474,000,000 | 675.450.000 | 9018 | 331.800.000 | 10 |
| 89 | PP2300237862 - Dây dẫn đường lõi nitinol, lớp ngoài polyurethane với hỗn hợp tungsten,phủ lớp ái nước M coat, dài 260cm | 276,000,000 | 393.300.000 | 9018 | 193.200.000 | 66 |
| 90 | PP2300237863 - Hạt nhựa thuyên tắc mạch máu, chất liệu polyvinyl alcohol | 166,400,000 | 237.120.000 | 9021 | 116.480.000 | 14 |
| 91 | PP2300237864 - Hạt nút mạch tạm thời | 936,000,000 | 1.333.800.000 | 9021 | 655.200.000 | 60 |
| 92 | PP2300237865 - Hạt vi cầu tắc mạch tải thuốc điều trị ung thư gan | 3,150,000,000 | 4.488.750.000 | 9021 | 2.205.000.000 | 17 |
| 93 | PP2300237866 - Ống thông can thiệp chẩn đoán mạch máu gan, mạch máu tạng, dài 70cm và 80cm | 679,400,000 | 968.145.000 | 9018 | 475.580.000 | 71 |
| 94 | PP2300237867 - Ống thông can thiệp chẩn đoán mạch máu tạng và ngoại biên, dài 65cm - 100cm. | 87,200,000 | 124.260.000 | 9018 | 61.040.000 | 14 |
| 95 | PP2300237868 - Vi dây dẫn can thiệp mạch máu ngoại biên 0.014/0.016inch,cấu trúc vòng xoắn kép | 645,000,000 | 919.125.000 | 9018 | 451.500.000 | 36 |
| 96 | PP2300237869 - Vi ống thông can thiệp toce siêu nhỏ 1.7F | 388,500,000 | 553.612.500 | 9018 | 271.950.000 | 6 |
| 97 | PP2300237870 - Dây dẫn đường lõi nitinol, lớp ngoài polyurethane với hỗn hợp tungsten,phủ lớp ái nước M coat, dài 150cm | 676,000,000 | 963.300.000 | 9018 | 473.200.000 | 214 |
| 98 | PP2300237871 - Đầu nối chữ Y | 46,000,000 | 65.550.000 | 9018 | 32.200.000 | 17 |
| 99 | PP2300237872 - Dụng cụ cắt coils | 4,500,000 | 6.412.500 | 9018 | 3.150.000 | 1 |
| 100 | PP2300237873 - Dụng cụ lấy huyết khối | 225,000,000 | 320.625.000 | 9018 | 157.500.000 | 1 |
| 101 | PP2300237874 - Dụng cụ mở đường vào động mạch đùi các loại | 86,000,000 | 122.550.000 | 9018 | 60.200.000 | 33 |
| 102 | PP2300237875 - Giá đỡ lấy huyết khối | 1,350,000,000 | 1.923.750.000 | 9018 | 945.000.000 | 5 |
| 103 | PP2300237876 - Ống thông can thiệp các loại. | 990,000,000 | 1.410.750.000 | 9018 | 693.000.000 | 83 |
| 104 | PP2300237877 - Stent chặn cổ túi phình mạch não giúp giữcoil màvẫn cho phép máu lưu thông, lưới bện dày 42 dây | 90,000,000 | 128.250.000 | 9018 | 63.000.000 | 1 |
| 105 | PP2300237878 - Stent chặn cổ túi phình mạch não giúp giữcoil màvẫn cho phép máu lưu thông. | 57,300,000 | 81.652.500 | 9018 | 40.110.000 | 1 |
| 106 | PP2300237879 - Stent động mạch cảnh tự bung, đường kính 4-9mm | 546,000,000 | 778.050.000 | 9021 | 382.200.000 | 4 |
| 107 | PP2300237880 - Stent lấy huyết khối mạch não, cóthểđiều chỉnh đường kính, đôdài | 90,000,000 | 128.250.000 | 9018 | 63.000.000 | 1 |
| 108 | PP2300237881 - Stent lấy huyết khối mạch não, cóthểđiều chỉnh đường kính, đôdài vàlực hướng tâm của lưới stent theo thời gian thực chiều dài stent 25mm | 114,600,000 | 163.305.000 | 9018 | 80.220.000 | 1 |
| 109 | PP2300237882 - Stent lấy huyết khối mạch não, cóthểđiều chỉnh đường kính, đôdài vàlực hướng tâm của lưới stent theo thời gian thực chiều dài stent: 25mm; vi ống thông coID 0,017” | 114,600,000 | 163.305.000 | 9018 | 80.220.000 | 1 |
| 110 | PP2300237883 - Stent lấy huyết khối mạch não, cóthểđiều chỉnh đường kính, đôdài vàlực hướng tâm của lưới stent theo thời gian thực chiều dài stent: 31mm và36 mm; vi ống thông coID 0,021” | 90,000,000 | 128.250.000 | 9018 | 63.000.000 | 1 |
| 111 | PP2300237884 - Vi dây dẫn đường chiều dài: 135cm; 165cm; 180cm, các cỡ | 114,000,000 | 162.450.000 | 9018 | 79.800.000 | 7 |
| 112 | PP2300237885 - Vi dây dẫn đường siêu nhỏ 0.008 inch các loại, các cỡ | 60,000,000 | 85.500.000 | 9018 | 42.000.000 | 2 |
| 113 | PP2300237886 - Vi ống thông can thiệp CTO, phủ ái nước hydrophilic với cấu trúc lõi lớp bện kép thép không gỉ, điểm đánh dấu bằng vàng 0.7mm | 230,000,000 | 327.750.000 | 9018 | 161.000.000 | 4 |
| 114 | PP2300237887 - Vi ống thông can thiệp đầu tip 1.7F, tương thích dây dẫn 0.016 inch | 222,000,000 | 316.350.000 | 9018 | 155.400.000 | 4 |
| 115 | PP2300237888 - Vi ống thông có marker, đường kính 2,6F/ 2,95F | 60,000,000 | 85.500.000 | 9018 | 42.000.000 | 1 |
| 116 | PP2300237889 - Vi ống thông dùng trong can thiệp mạch máu não | 220,500,000 | 314.212.500 | 9018 | 154.350.000 | 4 |
| 117 | PP2300237890 - Vi ống thông siêu nhỏ 1.9F hình dạng đầu bút chì, các cỡ | 344,000,000 | 490.200.000 | 9018 | 240.800.000 | 7 |
| 118 | PP2300237891 - Vòng xoắn kim loại (Coil) gây tắc mạch có thể thu lại coil, có sợi Dacron bao phủ | 68,500,000 | 97.612.500 | 9021 | 47.950.000 | 1 |
| 119 | PP2300237892 - Vòng xoắn kim loại cỡ lớn đường kính 0.020ʺ các cỡ | 190,000,000 | 270.750.000 | 9021 | 133.000.000 | 2 |
| 120 | PP2300237893 - Vòng xoắn kim loại gây tắc mạch | 68,500,000 | 97.612.500 | 9021 | 47.950.000 | 1 |
| 121 | PP2300237894 - Vòng xoắn kim loại gây tắc mạch. | 27,000,000 | 38.475.000 | 9021 | 18.900.000 | 1 |
| 122 | PP2300237895 - Băng đạn nội soi cong, dài 60mm, ghim 3.5, ghim dập chữ B | 192,000,000 | 273.600.000 | 9018 | 134.400.000 | 2 |
| 123 | PP2300237896 - Băng đạn nội soi nghiêng,dài 30mm, ghim 2.5,Ghim dập chữ B. | 144,000,000 | 205.200.000 | 9018 | 100.800.000 | 3 |
| 124 | PP2300237897 - Bộ dẫn lưu ngực | 42,000,000 | 59.850.000 | 9018 | 29.400.000 | 12 |
| 125 | PP2300237898 - Bộ Stent graft cho động mạch chủ bụng | 656,000,000 | 934.800.000 | 9021 | 459.200.000 | 1 |
| 126 | PP2300237899 - Bộ stent graft cho phình động mạch chậu và phụ kiện | 240,000,000 | 342.000.000 | 9021 | 168.000.000 | 1 |
| 127 | PP2300237900 - Bộ stent graft động mạch chủ bụng và phụ kiện | 870,000,000 | 1.239.750.000 | 9021 | 609.000.000 | 1 |
| 128 | PP2300237901 - Bóng nong can thiệp mạch máu áp lực cao, chất liệu: Nylon/Pebax, đường kính: 3mm-12mm, chiều dài: 20mm-100mm, hệ thống: 0.035". | 378,000,000 | 538.650.000 | 9018 | 264.600.000 | 8 |
| 129 | PP2300237902 - Bóng nong can thiệp mạch máu ngoại biên | 84,000,000 | 119.700.000 | 9018 | 58.800.000 | 2 |
| 130 | PP2300237903 - Bóng nong can thiệp mạch máu ngoại biên, đường kính 3->12mm,dài 20->300mm | 75,000,000 | 106.875.000 | 9018 | 52.500.000 | 2 |
| 131 | PP2300237904 - Bóng nong can thiệp mạch máu, chất liệu: SCP (Semi-Crystalline Polymer), đường kính: 1.5mm-4mm, chiều dài: 20mm-220mm, hệ thống: 0.014ʺ. | 100,800,000 | 143.640.000 | 9018 | 70.560.000 | 2 |
| 132 | PP2300237905 - Bóng nong can thiệp mạch máu, chất liệu: SCP (Semi-Crystalline Polymer), đường kính: 2mm-7mm, chiều dài: 20mm-200mm, hệ thống: 0.018ʺ. | 96,720,000 | 137.826.000 | 9018 | 67.704.000 | 2 |
| 133 | PP2300237906 - Bóng nong can thiệp mạch máu, đường kính: 3mm-12mm, chiều dài: 20mm-250mm, hệ thống: 0.035". | 362,700,000 | 516.847.500 | 9018 | 253.890.000 | 8 |
| 134 | PP2300237907 - Bóng nong động mạch ngoại biên chất liệu polyamide | 30,000,000 | 42.750.000 | 9018 | 21.000.000 | 1 |
| 135 | PP2300237908 - Bóng nong động mạch ngoại biên, hệ thống mang bóng có thiết kế 2 nòng | 30,000,000 | 42.750.000 | 9018 | 21.000.000 | 1 |
| 136 | PP2300237909 - Bóng nong động mạch ngoại vi | 138,000,000 | 196.650.000 | 9018 | 96.600.000 | 4 |
| 137 | PP2300237910 - Bóng nong động mạch ngoại vi | 69,000,000 | 98.325.000 | 9018 | 48.300.000 | 2 |
| 138 | PP2300237911 - Bóng nong động mạch ngoại vi | 84,000,000 | 119.700.000 | 9018 | 58.800.000 | 2 |
| 139 | PP2300237912 - Bóng nong động mạch ngoại vi | 75,000,000 | 106.875.000 | 9018 | 52.500.000 | 2 |
| 140 | PP2300237913 - Bóng nong mạch máu ngoại biên áp lực cao | 252,000,000 | 359.100.000 | 9018 | 176.400.000 | 5 |
| 141 | PP2300237914 - Bóng nong mạch máu ngoại biên phủ thuốc | 250,000,000 | 356.250.000 | 9018 | 175.000.000 | 2 |
| 142 | PP2300237915 - Bóng nong mạch ngoại biên phủ thuốc Paclitaxel các cỡ | 235,000,000 | 334.875.000 | 9018 | 164.500.000 | 2 |
| 143 | PP2300237916 - Bóng nong mạch ngoại biên. Chiều dài 20-200mm, các cỡ | 112,500,000 | 160.312.500 | 9018 | 78.750.000 | 3 |
| 144 | PP2300237917 - Bóng nong ngoại biên phủ thuốc hàm lượng 3.5mg/mm2, tương thích dây dẫn 0.035" | 135,000,000 | 192.375.000 | 9018 | 94.500.000 | 1 |
| 145 | PP2300237918 - Dây dẫn, vi dây dẫn can thiệp ngoại biên các cỡ | 550,000,000 | 783.750.000 | 9018 | 385.000.000 | 17 |
| 146 | PP2300237919 - Dụng cụ bắt dị vật 3 vòng kích thước nhỏ | 85,000,000 | 121.125.000 | 9018 | 59.500.000 | 2 |
| 147 | PP2300237920 - Dụng cụ đóng mạch máu bằng chỉ ngoại khoa cho lỗ động mạch từ 6F đến 21F không cần bộc lộ động mạch | 120,000,000 | 171.000.000 | 9018 | 84.000.000 | 3 |
| 148 | PP2300237921 - Giá đỡ mạch ngoại biên tự bung đường kình: 6-14mm;chiều dài: 40-100mm. | 91,000,000 | 129.675.000 | 9021 | 63.700.000 | 1 |
| 149 | PP2300237922 - Giá đỡ mạch ngoại biên tự bung đường kình: 6-14mm;chiều dài: 40-120mm. | 110,000,000 | 156.750.000 | 9021 | 77.000.000 | 1 |
| 150 | PP2300237923 - Giá đỡ nhớ hình tự bung nong mạch máu (đùi nông, dưới kheo), đường kính: 4mm-7mm, chiều dài: 20mm-200mm, chất liệu: Nitinol, hệ thống: 0.018". | 1,349,100,000 | 1.922.467.500 | 9018 | 944.370.000 | 8 |
| 151 | PP2300237924 - Giá đỡ nhớ hình tự bung nong mạch máu (đùi nông, trên kheo), đường kính: 5mm-7mm, chiều dài: 30mm-200mm, chất liệu: Nitinol, hệ thống: 0.035". | 1,019,320,000 | 1.452.531.000 | 9018 | 713.524.000 | 6 |
| 152 | PP2300237925 - Giá đỡ nong mạch máu bung bằng bóng (thận), đường kính: 4.5mm-7mm, chiều dài: 12mm-19mm, chất liệu: Cobalt Chromium (L605), hệ thống: 0.014". | 92,500,000 | 131.812.500 | 9018 | 64.750.000 | 1 |
| 153 | PP2300237926 - Giá đỡ nong mạch máu ngoại biên bung bằng bóng (chậu); đường kính: 5mm-10mm; chiều dài: 18mm, 28mm, 38mm, 58mm, 78mm; chất liệu: Cobalt Chromium; lớp phủ: proBIO (Amorphous Silicone Carbide); hệ thống dây dẫn: 0.035". | 129,500,000 | 184.537.500 | 9018 | 90.650.000 | 2 |
| 154 | PP2300237927 - Khung giá đỡ (stent) động mạch ngoại vi | 592,500,000 | 844.312.500 | 9021 | 414.750.000 | 3 |
| 155 | PP2300237928 - Khung giá đỡ (stent) ngoại vi | 285,000,000 | 406.125.000 | 9021 | 199.500.000 | 2 |
| 156 | PP2300237929 - Khung giá đỡ động mạch ngoại biên loại tự nở, chất liệu Nitinol dạng sợi đan, uốn theo đường đi của động mạch | 290,000,000 | 413.250.000 | 9021 | 203.000.000 | 2 |
| 157 | PP2300237930 - Khung giá đỡ động mạch ngoại vi tự bung | 315,000,000 | 448.875.000 | 9021 | 220.500.000 | 3 |
| 158 | PP2300237931 - Mạch máu nhân tạo hình chữ Y | 81,000,000 | 115.425.000 | 9021 | 56.700.000 | 1 |
| 159 | PP2300237932 - Mạch máu nhân tạo thẳng có ngâm tẩm gelatin (các cỡ). | 130,000,000 | 185.250.000 | 9021 | 91.000.000 | 2 |
| 160 | PP2300237933 - Mạch máu nhân tạo thằng, thành tiêu chuẩn, có vòng xoắn, chất liệu ePTFEđường kính: 6-8mm, chiều dài 80cm | 150,000,000 | 213.750.000 | 9021 | 105.000.000 | 2 |
| 161 | PP2300237934 - Nẹp xương sườn 12 lỗ (thuộc Bộ cố định và chỉnh hình xương sườn) | 53,000,000 | 75.525.000 | 9021 | 37.100.000 | 2 |
| 162 | PP2300237935 - Nẹp xương sườn 8 lỗ (thuộc Bộ cố định và chỉnh hình xương sườn) | 45,600,000 | 64.980.000 | 9021 | 31.920.000 | 2 |
| 163 | PP2300237936 - Nẹp xương ức chữ X, 8 lỗ (thuộc Bộ cố định và chỉnh hình xương sườn, xương ức) | 27,500,000 | 39.187.500 | 9021 | 19.250.000 | 1 |
| 164 | PP2300237937 - Ống dẫn lưu vết mổ silicone (thuộc bộ Dẫn lưu vết mổ áp lực âm) | 3,900,000 | 5.557.500 | 9018 | 2.730.000 | 2 |
| 165 | PP2300237938 - Ống thông can thiệp động mạch, chất liệu: Polymer,đường kính: 4F-6F, chiều dài: 45cm và 100cm, hệ thống: 0.035ʺ. | 79,000,000 | 112.575.000 | 9018 | 55.300.000 | 4 |
| 166 | PP2300237939 - Ống thông hỗ trợ can thiệp mạch máu ngoại biên | 131,600,000 | 187.530.000 | 9018 | 92.120.000 | 7 |
| 167 | PP2300237940 - Stent graft bổ sung cho động mạch chủ bụng | 70,000,000 | 99.750.000 | 9021 | 49.000.000 | 1 |
| 168 | PP2300237941 - Stent tự nở ngoại biên chạy trên dây 0.035", chất liệu Nitinol dành cho ngoại biên và đường mật | 210,000,000 | 299.250.000 | 9021 | 147.000.000 | 2 |
| 169 | PP2300237942 - Stent ngoại biên nitinol nhớ hình, tự bung, đường kính: 5mm - 8mm. Chiều dài: 20mm - 200mm, tương thích dây dẫn 0.035ʺ | 255,000,000 | 363.375.000 | 9021 | 178.500.000 | 2 |
| 170 | PP2300237943 - Tay dao cắt hàn mạch mổ mở, đầu cong, hàm thon nhọn, chiều dài 21cm | 1,212,000,000 | 1.727.100.000 | 9018 | 848.400.000 | 8 |
| 171 | PP2300237944 - Tay dao hàn mạch mổ mở hàm phủ nano chống dính, đầu cong, chiều dài thân dao 23cm | 569,640,000 | 811.737.000 | 9018 | 398.748.000 | 4 |
| 172 | PP2300237945 - Tay dao hàn mạch mổ nội soi hàm phủ nano chống dính, đầu cong, chiều dài thân dao 37cm | 284,820,000 | 405.868.500 | 9018 | 199.374.000 | 2 |
| 173 | PP2300237946 - Thanh nâng ngực (thuộc Bộ cố định và chỉnh hình lồng ngực) | 145,000,000 | 206.625.000 | 9021 | 101.500.000 | 2 |
| 174 | PP2300237947 - Trocar 10.5 mm mổ nội soi lồng ngực | 61,737,500 | 87.975.938 | 9018 | 43.216.250 | 5 |
| 175 | PP2300237948 - Trocar 12 mm mổ nội soi lồng ngực | 61,737,500 | 87.975.938 | 9018 | 43.216.250 | 5 |
| 176 | PP2300237949 - Trocar 5.5 mm mổ nội soi lồng ngực | 61,737,500 | 87.975.938 | 9018 | 43.216.250 | 5 |
| 177 | PP2300237950 - Vít xương sườn (thuộc Bộ cố định và chỉnh hình xương sườn) | 120,000,000 | 171.000.000 | 9021 | 84.000.000 | 17 |
| 178 | PP2300237951 - Vít xương ức (thuộc Bộ cố định và chỉnh hình xương sườn, xương ức) | 37,500,000 | 53.437.500 | 9021 | 26.250.000 | 9 |
| 179 | PP2300237952 - Bộ dụng cụ hỗ trợ mở đường vào lòng mạch máu các cỡ 5F - 9F | 137,500,000 | 195.937.500 | 9018 | 96.250.000 | 42 |
| 180 | PP2300237953 - Bộ vi ống thông can thiệp toce 2.6F | 800,000,000 | 1.140.000.000 | 9018 | 560.000.000 | 14 |
| 181 | PP2300237954 - Hạt nhựa tải thuốc điều trị ung thư gan kích thước hạt 40; 75; 100 micromet, phủpolymer,2ml | 1,092,000,000 | 1.556.100.000 | 9021 | 764.400.000 | 6 |
| 182 | PP2300237955 - Vi ống thông can thiệp đầu tip 1.9F hoặc 2.6F, áp lực bơm tới 1000 psi | 900,000,000 | 1.282.500.000 | 9018 | 630.000.000 | 17 |
| 183 | PP2300237956 - Vi ống thông can thiệp mạch máu tạng và mạch máu ngoại biên, TACE (tiết niệu, sinh dục, gan, lách, thận) | 831,600,000 | 1.185.030.000 | 9018 | 582.120.000 | 19 |
| 184 | PP2300237957 - Dụng cụ mở đường vào động mạch có van cầm máu, dài 7cm đến 10cm | 385,000,000 | 548.625.000 | 9018 | 269.500.000 | 116 |
| 185 | PP2300237958 - Bộ bơm bóng áp lực cao có Chạc ba, đầu nối chữ Y connector dạng bấm | 841,050,000 | 1.198.496.250 | 9018 | 588.735.000 | 99 |
| 186 | PP2300237959 - Bộ bơm bóng áp lực cao có Chạc ba, đầu nối chữ Y connector dạng bấm | 345,000,000 | 491.625.000 | 9018 | 241.500.000 | 50 |
| 187 | PP2300237960 - Bộ bơm bóng áp lực cao dùng trong can thiệp tim mạch | 910,000,000 | 1.296.750.000 | 9018 | 637.000.000 | 116 |
| 188 | PP2300237961 - Bộ bơm bóng kèm dụng cụ nối, áp lực làm việc tối đa 26atm, dung tích 20ml | 636,000,000 | 906.300.000 | 9018 | 445.200.000 | 66 |
| 189 | PP2300237962 - Bộ dụng cụ hút huyết khối 6F, 7F các cỡ | 405,000,000 | 577.125.000 | 9018 | 283.500.000 | 9 |
| 190 | PP2300237963 - Bộ dụng cụ lấy huyết khối có cấu trúc sợi bện và maker chắn bức xạ ở đầu xa | 297,000,000 | 423.225.000 | 9018 | 207.900.000 | 5 |
| 191 | PP2300237964 - Bộ dụng cụ mở đường động mạch quay kèm dây dẫn nitinol | 408,000,000 | 581.400.000 | 9018 | 285.600.000 | 132 |
| 192 | PP2300237965 - Bộ dụng cụ mở đường dùng trong can thiệp tim mạch | 49,000,000 | 69.825.000 | 9018 | 34.300.000 | 17 |
| 193 | PP2300237966 - Bơm tiêm cản quang có Luer Lock, các cỡ | 155,000,000 | 220.875.000 | 9018 | 108.500.000 | 411 |
| 194 | PP2300237967 - Bóng nong động mạch vành áp lực cao | 1,050,000,000 | 1.496.250.000 | 9018 | 735.000.000 | 25 |
| 195 | PP2300237968 - Bóng nong động mạch vành áp lực cao Lớp phủ bóng DuraTrac. Đường kính 2.0mm đến 5.0mm | 1,035,000,000 | 1.474.875.000 | 9018 | 724.500.000 | 25 |
| 196 | PP2300237969 - Bóng nong động mạch vành áp lực cao Lớp phủ bóng và quá trình gấp cánh bóng . Đường kính 2.0mm đến 5.0mm | 828,000,000 | 1.179.900.000 | 9018 | 579.600.000 | 20 |
| 197 | PP2300237970 - Bóng nong động mạch vành áp lực thường phủ DuraTracĐường kính 1.25mm đến 4.0mm | 690,000,000 | 983.250.000 | 9018 | 483.000.000 | 17 |
| 198 | PP2300237971 - Bóng nong động mạch vành loại áp lực cao, cấu trúc 3 lớp, vai bóng ngắn 3.0 mm, điểm đánh dấu cản quang mỏng và ngắn, dễ dàng thực hiện kỹ thuật Kissing Balloon | 2,360,000,000 | 3.363.000.000 | 9018 | 1.652.000.000 | 66 |
| 199 | PP2300237972 - Bóng nong động mạch vành loại áp lực thường phủ ái nước | 1,785,000,000 | 2.543.625.000 | 9018 | 1.249.500.000 | 50 |
| 200 | PP2300237973 - Bóng nong động mạch vành loại áp lực thường, chất liệu Comax II, chuyên dụng cho CTO: đường kính 1.25mm-1.5mm, RBP 18 atm, 1 marker, kỹ thuật gấp bóng làm 2, 3, 4 nếp gấp (các cỡ) | 820,000,000 | 1.168.500.000 | 9018 | 574.000.000 | 17 |
| 201 | PP2300237974 - Bóng nong động mạch vành siêu nhỏ, entry profile 0.41mm,crossingprofile 0.58mm,bonding part 0.4mm, đáp ứng được các tổn thương phức tạp | 1,770,000,000 | 2.522.250.000 | 9018 | 1.239.000.000 | 50 |
| 202 | PP2300237975 - Bóng nong mạch máu áp lực cao chất liệu, phủ lớp ái nước | 1,080,000,000 | 1.539.000.000 | 9018 | 756.000.000 | 25 |
| 203 | PP2300237976 - Bóng nong mạch máu áp lực thường, phủ lớp ái nước | 1,080,000,000 | 1.539.000.000 | 9018 | 756.000.000 | 25 |
| 204 | PP2300237977 - Bóng nong mạch vành . | 690,000,000 | 983.250.000 | 9018 | 483.000.000 | 17 |
| 205 | PP2300237978 - Bóng nong mạch vành áp lực cao | 1,185,000,000 | 1.688.625.000 | 9018 | 829.500.000 | 25 |
| 206 | PP2300237979 - Bóng nong mạch vành áp lực cao bằng chất liệu Semi Crystalline Polymer,có 3 nếp gấp, điểm đánh dấu bằng, lớp phủ Hydrophobic và Hydrophilic | 1,180,000,000 | 1.681.500.000 | 9018 | 826.000.000 | 33 |
| 207 | PP2300237980 - Bóng nong mạch vành áp lực cao phủlớp ái nước hydrophilic các cỡ | 825,000,000 | 1.175.625.000 | 9018 | 577.500.000 | 17 |
| 208 | PP2300237981 - Bóng nong mạch vành áp lực cao, chất liệu Nylon không đàn hồi, phủ lớp MeriGlide tương thích sinh học, dài từ 8 đến 38mm | 519,120,000 | 739.746.000 | 9018 | 363.384.000 | 14 |
| 209 | PP2300237982 - Bóng nong mạch vành áp lực cao, phủ lớp hydrophylic, có lõi cứng hỗ trợ. Có thể bơm xả nhiều lần. | 1,323,000,000 | 1.885.275.000 | 9018 | 926.100.000 | 30 |
| 210 | PP2300237983 - Bóng nong mạch vành áp lực cao, phủ Z-glide | 960,000,000 | 1.368.000.000 | 9018 | 672.000.000 | 20 |
| 211 | PP2300237984 - Bóng nong mạch vành áp lực thường | 1,185,000,000 | 1.688.625.000 | 9018 | 829.500.000 | 25 |
| 212 | PP2300237985 - Bóng nong mạch vành áp lực thường tương thích với kỹ thuật kissing balloon | 1,050,000,000 | 1.496.250.000 | 9018 | 735.000.000 | 25 |
| 213 | PP2300237986 - Bóng nong mạch vành áp lực thường, chất liệu Novalon,phủ lớp MeriGlide tương thích sinh học, dài từ 6mm đến 49mm | 519,120,000 | 739.746.000 | 9018 | 363.384.000 | 14 |
| 214 | PP2300237987 - Bóng nong mạch vành áp lực thường, chất liệu OptiLeap | 800,000,000 | 1.140.000.000 | 9018 | 560.000.000 | 17 |
| 215 | PP2300237988 - Bóng nong mạch vành bán đàn hồi chịu áp lực cực đại lên tới 20atm, các cỡ | 751,800,000 | 1.071.315.000 | 9018 | 526.260.000 | 17 |
| 216 | PP2300237989 - Bóng nong mạch vành bán đàn hồi thiết kế 3 nếp gấp, Đường kính 1.5->4.0mm,chiều dài 10->30mm,RBP 16 bar | 997,500,000 | 1.421.437.500 | 9018 | 698.250.000 | 25 |
| 217 | PP2300237990 - Bóng nong mạch vành bán đàn hồi, chất liệu propertypebax, các cỡ | 680,000,000 | 969.000.000 | 9021 | 476.000.000 | 17 |
| 218 | PP2300237991 - Bóng nong mạch vành bán đáp ứng, ái nước, gấp 3 nếp, Hợp chất Polyamide bán đáp ứng | 1,335,000,000 | 1.902.375.000 | 9021 | 934.500.000 | 50 |
| 219 | PP2300237992 - Bóng nong mạch vành chịu áp lực bình thường 7atm, áp lực vỡ bóng 14atm | 882,000,000 | 1.256.850.000 | 9018 | 617.400.000 | 20 |
| 220 | PP2300237993 - Bóng nong mạch vành có dao cắt | 440,000,000 | 627.000.000 | 9018 | 308.000.000 | 4 |
| 221 | PP2300237994 - Bóng nong mạch vành có phủ thuốc Paclitaxel với liều lượng 3.0 μg/mm², ma trận phủ thuốc dạng Butyryl-Tri-Hexyl Citrate (BTHC),có 3 nếp gấp, 2 điểm đánh dấu bằng Platinum-Iridium | 259,400,000 | 369.645.000 | 9018 | 181.580.000 | 4 |
| 222 | PP2300237995 - Bóng nong mạch vành không đàn hồi áp lực 24 bar, 3 nếp gấp | 958,500,000 | 1.365.862.500 | 9018 | 670.950.000 | 25 |
| 223 | PP2300237996 - Bóng nong mạch vành loại áp lực cao, chất liệu Nylon 12, thiết kế đa nếp gấp với chóp bóng hình nón 30°. | 1,080,000,000 | 1.539.000.000 | 9018 | 756.000.000 | 25 |
| 224 | PP2300237997 - Bóng nong mạch vành loại bán đàn hồi, chất liệu Pebax, thiết kế đa nếp gấp, các cỡ. | 1,326,000,000 | 1.889.550.000 | 9018 | 928.200.000 | 33 |
| 225 | PP2300237998 - Bóng nong mạch vành semi-compliant các cỡ | 750,000,000 | 1.068.750.000 | 9018 | 525.000.000 | 17 |
| 226 | PP2300237999 - Bóng nong mạch vành, cản quang Platinum/Iridium,khẩu kính 0.016ʺ, đường kính 2-5mm | 960,000,000 | 1.368.000.000 | 9018 | 672.000.000 | 25 |
| 227 | PP2300238000 - Bóng nong mạch vành, đường kính bóng: 1.75 - 4 mm. | 150,000,000 | 213.750.000 | 9018 | 105.000.000 | 4 |
| 228 | PP2300238001 - Dây dẫn (vi dây dẫn) can thiệp dùng cho kỹ thuật CTO | 550,000,000 | 783.750.000 | 9018 | 385.000.000 | 17 |
| 229 | PP2300238002 - Dây dẫn (vi dây dẫn) can thiệp mềm | 920,000,000 | 1.311.000.000 | 9018 | 644.000.000 | 66 |
| 230 | PP2300238003 - Dây dẫn can thiệp 0.014 đầu cong chữ J, đầu thằng có phủ Hydrophilic các cỡ | 734,700,000 | 1.046.947.500 | 9018 | 514.290.000 | 50 |
| 231 | PP2300238004 - Dây dẫn can thiệp mạch vành lõi nitinol, phủ polymer | 352,500,000 | 502.312.500 | 9018 | 246.750.000 | 25 |
| 232 | PP2300238005 - Dây dẫn can thiệp mạch vành, công nghệ DuoCore, lõi Nickel-Titanium, phủ lớp ái nước Hydrophilic M coat | 3,680,000,000 | 5.244.000.000 | 9018 | 2.576.000.000 | 264 |
| 233 | PP2300238006 - Dây dẫn chẩn đoán dùng trong can thiệp tim mạch | 210,000,000 | 299.250.000 | 9018 | 147.000.000 | 116 |
| 234 | PP2300238007 - Dây dẫn chẩn đoán mạch vành và mạch máu ngoại vi phủ PTFE, đường kính 0.018 inch đến 0.038 inch | 210,000,000 | 299.250.000 | 9018 | 147.000.000 | 116 |
| 235 | PP2300238008 - Dây dẫn chẩn đoán phủ lớp ái nước dùng trong can thiệp tim mạch | 37,000,000 | 52.725.000 | 9018 | 25.900.000 | 9 |
| 236 | PP2300238009 - Dây dẫn chụp mạch máu 0.035" - 150cm, chất liệu thép không rỉ, phủ silicon, teflon | 150,000,000 | 213.750.000 | 9018 | 105.000.000 | 83 |
| 237 | PP2300238010 - Dụng cụ bắt dị vật 3 vòng khích thước tiêu chuẩn | 15,960,000 | 22.743.000 | 9018 | 11.172.000 | 1 |
| 238 | PP2300238011 - Dụng cụ mở đường vào động mạch có van cầm máu, dài 25cm | 34,500,000 | 49.162.500 | 9018 | 24.150.000 | 9 |
| 239 | PP2300238012 - Dụng cụ mở đường vào động mạch quay phủ lớp ái nước, thành siêu mỏng | 125,000,000 | 178.125.000 | 9018 | 87.500.000 | 17 |
| 240 | PP2300238013 - Dụng cụ mở đường vào động mạch quay, có van cầm máu kiểu Cross-cut, phủ lớp ái nước M coat | 1,035,000,000 | 1.474.875.000 | 9018 | 724.500.000 | 247 |
| 241 | PP2300238014 - Giá đỡ (Stent) mạch vành phủ thuốc Sirolimus | 1,120,000,000 | 1.596.000.000 | 9021 | 784.000.000 | 9 |
| 242 | PP2300238015 - Giá đỡ mạch vành chất liệu CoCr công nghệ MSM, phủ thuốc Sirolimus và polymertự tiêu | 4,732,500,000 | 6.743.812.500 | 9021 | 3.312.750.000 | 25 |
| 243 | PP2300238016 - Giá đỡ mạch vành khung cobalt phủ thuốc sirolimus lớp polymertự tiêu | 4,680,000,000 | 6.669.000.000 | 9021 | 3.276.000.000 | 20 |
| 244 | PP2300238017 - Giá đỡ mạch vành phủ thuốc Novolimus | 4,783,200,000 | 6.816.060.000 | 9021 | 3.348.240.000 | 20 |
| 245 | PP2300238018 - Khung giá đỡ động mạch vành phủ thuốc Sirolimus | 4,428,000,000 | 6.309.900.000 | 9021 | 3.099.600.000 | 20 |
| 246 | PP2300238019 - Khung giá đỡ động mạch vành phủ thuốc Sirolimus và Probucoltỉ lệ 50:50, không chứa Polymer,công nghệ phủ Abluminal, thanh stent dày 55μm - 65μm (các cỡ) | 2,140,000,000 | 3.049.500.000 | 9021 | 1.498.000.000 | 9 |
| 247 | PP2300238020 - Khung giá đỡ mạch vành phủ thuốc Sirolimus | 3,900,000,000 | 5.557.500.000 | 9021 | 2.730.000.000 | 17 |
| 248 | PP2300238021 - Kim chọc mạch dùng trong can thiệp tim mạch | 5,800,000 | 8.265.000 | 9018 | 4.060.000 | 17 |
| 249 | PP2300238022 - Kim luồn tĩnh mạch không cánh, không cửa các cỡ | 22,680,000 | 32.319.000 | 9018 | 15.876.000 | 658 |
| 250 | PP2300238023 - Ống thông (Catheter) can thiệp | 378,000,000 | 538.650.000 | 9018 | 264.600.000 | 33 |
| 251 | PP2300238024 - Ống thông can thiệp mạch vành | 690,000,000 | 983.250.000 | 9018 | 483.000.000 | 50 |
| 252 | PP2300238025 - Ống thông can thiệp mạch vành 2 nòng | 240,000,000 | 342.000.000 | 9018 | 168.000.000 | 4 |
| 253 | PP2300238026 - Ống thông can thiệp mạch vành loại cứng có sợi đan 2x4 | 940,000,000 | 1.339.500.000 | 9018 | 658.000.000 | 66 |
| 254 | PP2300238027 - Ống thông can thiệp với công nghệ đan lưới, giúp lòng ống rộng, và di chuyển linh hoạt. | 1,584,000,000 | 2.257.200.000 | 9018 | 1.108.800.000 | 132 |
| 255 | PP2300238028 - Ống thông chẩn đoán | 135,000,000 | 192.375.000 | 9018 | 94.500.000 | 50 |
| 256 | PP2300238029 - Ống thông chẩn đoán buồng tim có cấu tạo 3 lớp với lớp đan kép thép không gỉ SUS ở giữa, đường kính 4Fr (lòng rộng 1.03mm)- 5Fr (lòng rộng 1.20mm), chiều dài 100cm. | 18,900,000 | 26.932.500 | 9018 | 13.230.000 | 5 |
| 257 | PP2300238030 - Ống thông chẩn đoán dùng trong can thiệp tim mạch | 299,600,000 | 426.930.000 | 9018 | 209.720.000 | 116 |
| 258 | PP2300238031 - Ống thông chẩn đoán mạch vành có cấu tạo 3 lớp với lớp đan kép thép không gỉ ở giữa, đường kính 4Fr (lòng rộng 1.03mm)- 5Fr (lòng rộng 1.20mm), chiều dài 100cm. | 184,800,000 | 263.340.000 | 9018 | 129.360.000 | 66 |
| 259 | PP2300238032 - Ống thông chẩn đoán mạch vành đa năng có cấu tạo 3 lớp với lớp đan kép thép không gỉ ở giữa, đường kính 4Fr (lòng rộng 1.03mm)- 5Fr (lòng rộng 1.20mm), chiều dài 100cm. | 12,600,000 | 17.955.000 | 9018 | 8.820.000 | 4 |
| 260 | PP2300238033 - Ống thông hỗ trợ nối dài dùng trong can thiệp mạch vành và mạch ngoại biên | 246,000,000 | 350.550.000 | 9018 | 172.200.000 | 4 |
| 261 | PP2300238034 - Ống thông hút huyết khối | 210,000,000 | 299.250.000 | 9018 | 147.000.000 | 5 |
| 262 | PP2300238035 - Ống thông nối dài hỗ trợ can thiệp tắc động mạch vành mạn tính. | 1,230,000,000 | 1.752.750.000 | 9018 | 861.000.000 | 17 |
| 263 | PP2300238036 - Ống thông trợ giúp can thiệp đầu mềm, dài 100cm | 720,000,000 | 1.026.000.000 | 9018 | 504.000.000 | 50 |
| 264 | PP2300238037 - Stent động mạch vành khung Cobalt Chromium phủ thuốc Sirolimus | 3,750,000,000 | 5.343.750.000 | 9021 | 2.625.000.000 | 25 |
| 265 | PP2300238038 - Stent động mạch vành phủthuốc | 4,740,000,000 | 6.754.500.000 | 9021 | 3.318.000.000 | 20 |
| 266 | PP2300238039 - Stent mạch vành chất liệu PlatinumChromium, phủ thuốc Everolimus ở mặt ngoài thành stent, polymertự tiêu | 6,825,000,000 | 9.725.625.000 | 9021 | 4.777.500.000 | 25 |
| 267 | PP2300238040 - Stent mạch vành cóthuốc Amphilimus, có 2 điểm đánh dấu Platinumtrên thân stent | 5,745,000,000 | 8.186.625.000 | 9021 | 4.021.500.000 | 25 |
| 268 | PP2300238041 - Stent mạch vành CoCr phủ thuốc Sirolimus. | 4,717,500,000 | 6.722.437.500 | 9021 | 3.302.250.000 | 25 |
| 269 | PP2300238042 - Stent mạch vành phủ thuốc BiolimusA9, không polymer,khung Cobalt Chromium. | 7,560,000,000 | 10.773.000.000 | 9021 | 5.292.000.000 | 30 |
| 270 | PP2300238043 - Stent mạch vành phủ thuốc Everolimus 100μg các cỡ | 5,220,000,000 | 7.438.500.000 | 9021 | 3.654.000.000 | 20 |
| 271 | PP2300238044 - Stent mạch vành phủ thuốc Everolimus 88μg các cỡ | 4,350,000,000 | 6.198.750.000 | 9021 | 3.045.000.000 | 17 |
| 272 | PP2300238045 - Stent mạch vành phủ thuốc Sirolimus, khung Co-Cr mỏng 60μm, phủ lớp polymertự tiêu, các cỡ. | 5,995,200,000 | 8.543.160.000 | 9018 | 4.196.640.000 | 27 |
| 273 | PP2300238046 - Stent mạch vành phủ thuốc Sirolimus, Polymertự tiêu sinh học PLGA 85/15, thiết kế 9 đỉnh - 3 kết nối giữa các vòng, Độ dày thanh chống: 65μm. | 5,600,000,000 | 7.980.000.000 | 9021 | 3.920.000.000 | 42 |
| 274 | PP2300238047 - Vi ống thông can thiệp CTO, phủ ái nước hydrophilic với cấu trúc lõi lớp bện kép thép không gỉ SUS, điểm đánh dấu bằng vàng 0.7mm | 945,000,000 | 1.346.625.000 | 9018 | 661.500.000 | 17 |
| 275 | PP2300238048 - Vi ống thông can thiệp mạch vành | 1,980,000,000 | 2.821.500.000 | 9018 | 1.386.000.000 | 30 |
| 276 | PP2300238049 - Vi ống thông can thiệp mạch vành, lõi ống được bện từ 10 dây dẫn | 310,000,000 | 441.750.000 | 9018 | 217.000.000 | 4 |
| 277 | PP2300238050 - Vi dây dẫn can thiệp cho kỹ thuật toce gan, mạch máu tạng và ngoại biên có phủ lớp ái nước | 206,500,000 | 294.262.500 | 9018 | 144.550.000 | 12 |
| 278 | PP2300238051 - Vi ống thông can thiệp toce gan, mạch máu tạng và ngoại biên siêu nhỏ dùng cho các mạch máu siêu chọn lọc size 1.9F. | 602,000,000 | 857.850.000 | 9018 | 421.400.000 | 12 |
Bình chứa gắn với bơm hút huyết khối |
|
| Mã phần lô | PP2300237774 |
| Giá từng phần lô | 31,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 44.887.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.050.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Bộ bơm bóng áp lực cao và bộ kết nối chữ Y |
|
| Mã phần lô | PP2300237775 |
| Giá từng phần lô | 66,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 94.050.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 46.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Bộ dụng cụ bơm bóng áp lực cao |
|
| Mã phần lô | PP2300237776 |
| Giá từng phần lô | 46,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 65.550.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 32.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Bộ dụng cụ hỗ trợ mở đường vào lòng mạch máu các cỡ 5F - 9F |
|
| Mã phần lô | PP2300237777 |
| Giá từng phần lô | 275,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 391.875.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 192.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 83 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Bộ vi ống thông can thiệp toce 2.6F |
|
| Mã phần lô | PP2300237778 |
| Giá từng phần lô | 1,000,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.425.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 700.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Bóng nong mạch máu ngoại biên dùng trong can thiệp động mạch cảnh |
|
| Mã phần lô | PP2300237779 |
| Giá từng phần lô | 37,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 53.437.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Bóng nong mạch máu thần kinh |
|
| Mã phần lô | PP2300237780 |
| Giá từng phần lô | 440,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 627.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 308.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Bóng nong mạch não, tiết diện đầu tip 0.016ʹʹ, tiết diện thâm nhập 0.023ʹʹ - 0.025ʹʹ |
|
| Mã phần lô | PP2300237781 |
| Giá từng phần lô | 690,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 983.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 483.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Bóng tắc mạch vị trí mạch ngã ba |
|
| Mã phần lô | PP2300237782 |
| Giá từng phần lô | 260,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 370.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 182.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Bóng tắc mạch vị trí mạch thẳng |
|
| Mã phần lô | PP2300237783 |
| Giá từng phần lô | 85,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 121.125.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 59.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Chất nút mạch dạng lỏng |
|
| Mã phần lô | PP2300237784 |
| Giá từng phần lô | 87,472,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 124.648.313 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 61.230.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Chất tắc mạch dạng lỏng dành cho mạch máu não |
|
| Mã phần lô | PP2300237785 |
| Giá từng phần lô | 262,417,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 373.944.938 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 183.692.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Co nối chữ Y |
|
| Mã phần lô | PP2300237786 |
| Giá từng phần lô | 6,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.120.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.480.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Cuộn nút mạch não |
|
| Mã phần lô | PP2300237787 |
| Giá từng phần lô | 1,348,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.921.612.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 943.950.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Cuộn nút mạch não thế hệ mới |
|
| Mã phần lô | PP2300237788 |
| Giá từng phần lô | 560,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 798.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 392.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Đầu nối hình chữ Y |
|
| Mã phần lô | PP2300237789 |
| Giá từng phần lô | 57,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 81.225.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 39.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 50 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Dây dẫn can thiệp chẩn đoán mạch máu phủ lớp ái nước đường kính: 0.035ʺ chiều dài 200 - 260cm |
|
| Mã phần lô | PP2300237790 |
| Giá từng phần lô | 47,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 67.687.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 33.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Dây dẫn can thiệp chẩn đoán mạch máu phủ lớp ái nước đường kính: 0.035ʺ chiều dài 200 - 260cm |
|
| Mã phần lô | PP2300237791 |
| Giá từng phần lô | 66,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 94.762.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 46.550.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Dây dẫn can thiệp chẩn đoán mạch máu phủ lớp ái nước đường kính: 0.035ʺ có 05 kích cỡ chiều dài: 45cm - 180cm |
|
| Mã phần lô | PP2300237792 |
| Giá từng phần lô | 219,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 312.075.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 153.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 50 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Dây dẫn can thiệp chẩn đoán mạch máu phủ lớp ái nước đường kính: 0.035ʺ có 05 kích cỡ, chiều dài: 45cm - 180cm |
|
| Mã phần lô | PP2300237793 |
| Giá từng phần lô | 365,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 520.125.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 255.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 83 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Dây dẫn đường can thiệp lõi Scitanium 0.014ʺ và 0.018ʺ |
|
| Mã phần lô | PP2300237794 |
| Giá từng phần lô | 85,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 121.837.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 59.850.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Dây dẫn đường can thiệp, công nghệ chế tạo vi sợi, lõi trong dây thép không rỉ, cuộn ngoài bằng hợp kim Platinum/tungsten,0.014ʺ và 0.016ʺ |
|
| Mã phần lô | PP2300237795 |
| Giá từng phần lô | 57,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 81.225.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 39.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Dây dẫn đường dài 140cm đầu gần và 60 cm đầu xa các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300237796 |
| Giá từng phần lô | 359,999,940 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 512.999.915 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 251.999.958 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Dây dẫn, vi dây dẫn can thiệp mạch máu não |
|
| Mã phần lô | PP2300237797 |
| Giá từng phần lô | 275,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 391.875.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 192.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Dây nối với máy bơm hút huyết khối |
|
| Mã phần lô | PP2300237798 |
| Giá từng phần lô | 89,040,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 126.882.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 62.328.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Dụng cụ bắt dị vật 3 vòng kích thước nhỏ |
|
| Mã phần lô | PP2300237799 |
| Giá từng phần lô | 15,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 21.802.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.710.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Dụng cụ đóng mạch sau can thiệp, kiểu khâu rút |
|
| Mã phần lô | PP2300237800 |
| Giá từng phần lô | 375,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 534.375.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 262.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Dụng cụ đóng mạch với khả năng tự tiêu và cơ chế cầm máu kép |
|
| Mã phần lô | PP2300237801 |
| Giá từng phần lô | 713,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.016.452.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 499.310.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Dụng cuhỗtrợcắt vòng xoắn kim loại |
|
| Mã phần lô | PP2300237802 |
| Giá từng phần lô | 50,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 71.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 35.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Dụng cụ mở đường vào động mạch có van cầm máu kiểu Cross-cut, dài 7cm đến 10cm |
|
| Mã phần lô | PP2300237803 |
| Giá từng phần lô | 1,210,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.724.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 847.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 362 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Hạt nhựa nút mạch kích thước từ 40-1.300micromet, phủpolymer,2ml |
|
| Mã phần lô | PP2300237804 |
| Giá từng phần lô | 456,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 649.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 319.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 14 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Hạt Nút mạch tạm thời có nguồn gốc từ Gelatin, được đóng gói sẵn |
|
| Mã phần lô | PP2300237805 |
| Giá từng phần lô | 650,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 926.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 455.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 42 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Hệ thống trộn và tiêm cho kỹ thuật TACE |
|
| Mã phần lô | PP2300237806 |
| Giá từng phần lô | 200,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 285.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 140.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Khung giá đỡ (stent) mạch cảnh |
|
| Mã phần lô | PP2300237807 |
| Giá từng phần lô | 54,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 77.805.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 38.220.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Khung giá đỡ hẹp mạch nội sọ, không phủ thuốc |
|
| Mã phần lô | PP2300237808 |
| Giá từng phần lô | 715,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.018.875.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 500.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Khung giá đỡ thay đổidòng chảy mạch máu |
|
| Mã phần lô | PP2300237809 |
| Giá từng phần lô | 720,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.026.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 504.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Kìm cắt vòng xoắn coil bằng nhựa được tích hợp điện sẵn |
|
| Mã phần lô | PP2300237810 |
| Giá từng phần lô | 8,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Kim sinh thiết dùng một lần các loại, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300237811 |
| Giá từng phần lô | 6,975,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.939.375 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.882.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Kim sinh thiết dùng một lần các loại, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300237812 |
| Giá từng phần lô | 9,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.252.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.510.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Kim sinh thiết dùng một lần các loại, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300237813 |
| Giá từng phần lô | 12,975,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.489.375 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.082.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Kim sinh thiết dùng một lần các loại, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300237814 |
| Giá từng phần lô | 15,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 21.802.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.710.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Kim sinh thiết dùng một lần các loại, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300237815 |
| Giá từng phần lô | 16,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 23.085.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.340.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Ống dẫn đường vào động mạch loại dài |
|
| Mã phần lô | PP2300237816 |
| Giá từng phần lô | 21,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 29.925.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Ống hút huyết khối mạch não đường kính trong lớn các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300237817 |
| Giá từng phần lô | 3,213,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.578.525.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.249.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 15 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Ống thông can thiệp chẩn đoán động mạch phế quản và mạch máu tạng |
|
| Mã phần lô | PP2300237818 |
| Giá từng phần lô | 47,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 67.545.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 33.180.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Ống thông can thiệp chẩn đoán mạch máu não, mạch máu tạng và ngoại biên các cỡ, 70cm, 80cm và 100cm. |
|
| Mã phần lô | PP2300237819 |
| Giá từng phần lô | 260,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 371.497.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 182.490.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 28 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Ống thông can thiệp chẩn đoán mạch máu não, mạch máu tạng và ngoại biên, chiều dài 70cm, 80cm và 100cm. |
|
| Mã phần lô | PP2300237820 |
| Giá từng phần lô | 237,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 337.725.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 165.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Ống thông can thiệp mạch máu thần kinh |
|
| Mã phần lô | PP2300237821 |
| Giá từng phần lô | 360,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 513.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 252.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
ống thông can thiệp mạch não siêu nhỏ (Microcatheter) các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300237822 |
| Giá từng phần lô | 400,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 570.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 280.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Ống thông chụp chẩn đoán mạch não có cấu tạo 3 lớp, đường kính 5Fr (đường kính trong 1.12mm), chiều dài 100cm. |
|
| Mã phần lô | PP2300237823 |
| Giá từng phần lô | 375,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 534.375.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 262.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 42 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Ống thông chụp chẩn đoán tạng có cấu tạo 3 lớp, đường kính 5Fr (đường kính trong 1.12mm), chiều dài 70cm, 100cm. |
|
| Mã phần lô | PP2300237824 |
| Giá từng phần lô | 375,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 534.375.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 262.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 42 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Ống thông chụp mạch não có cấu tạo 3 lớp nylon elastomer với lưới đan thép không gỉ, bề mặt polyamide, đường kính 5Fr (đường kính trong 0.043ʹʹ),chiều dài 100cm. |
|
| Mã phần lô | PP2300237825 |
| Giá từng phần lô | 195,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 278.587.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 136.850.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 38 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Ống thông dẫn đường can thiệp các loại |
|
| Mã phần lô | PP2300237826 |
| Giá từng phần lô | 480,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 684.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 336.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 14 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Ống thông dẫn đường can thiệp mạch não các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300237827 |
| Giá từng phần lô | 44,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 62.842.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 30.870.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Ống thông dẫn đường can thiệp mạch não, cấu trúc 4 phân đoạn, |
|
| Mã phần lô | PP2300237828 |
| Giá từng phần lô | 44,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 62.842.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 30.870.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Ống thông dẫn đường kép 2 nòng có đầu mềm, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300237829 |
| Giá từng phần lô | 90,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 128.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 63.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Ống thông dẫn đường phủ hydrophilic từ đầu tip các loại, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300237830 |
| Giá từng phần lô | 180,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 256.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 126.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Stent chặn cổ túi phình mạch não giúp giữcoil màvẫn cho phép máu lưu thông, lưới bện dày 42 dây; Chiều dài stent: 18mm; vi ống thông coID 0,017” |
|
| Mã phần lô | PP2300237831 |
| Giá từng phần lô | 57,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 81.652.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 40.110.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Stent điều trị phình mạch máu não cổ rộng, bóc tách mạch máu não và điều trị hẹp nội sọ |
|
| Mã phần lô | PP2300237832 |
| Giá từng phần lô | 163,350,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 232.773.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 114.345.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Stent động mạch cảnh tự bung làm bằng nitinol nhớ hình, đường kính 6-10mm |
|
| Mã phần lô | PP2300237833 |
| Giá từng phần lô | 530,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 755.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 371.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Stent động mạch thận bung bằng bóng, đường kính từ 5-7 mm, chiều dài 12-18 mm |
|
| Mã phần lô | PP2300237834 |
| Giá từng phần lô | 107,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 153.187.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 75.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Stent đường mật bằng Platinol phủ permalume |
|
| Mã phần lô | PP2300237835 |
| Giá từng phần lô | 54,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 77.520.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 38.080.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Stent lấy huyết khối mạch máu não dùng trong điều trị đột quỵ não cấp |
|
| Mã phần lô | PP2300237836 |
| Giá từng phần lô | 520,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 741.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 364.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Stent thay đổi dòng chảy |
|
| Mã phần lô | PP2300237837 |
| Giá từng phần lô | 235,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 334.875.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 164.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Vi dây dẫn chọc tách huyết khối các loại (khoan huyết khối) |
|
| Mã phần lô | PP2300237838 |
| Giá từng phần lô | 203,881,650 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 290.531.351 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 142.717.155 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Vi ống thông |
|
| Mã phần lô | PP2300237839 |
| Giá từng phần lô | 92,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 131.100.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 64.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Vi ống thông can thiệp mạch máu não đường kính trong 0.0165",0.021", 0.027" |
|
| Mã phần lô | PP2300237840 |
| Giá từng phần lô | 289,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 411.825.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 202.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Vi ống thông can thiệp mạch máu tạng và mạch máu ngoại biên, TACE (tiết niệu, sinh dục, gan, lách, thận) |
|
| Mã phần lô | PP2300237841 |
| Giá từng phần lô | 1,134,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.615.950.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 793.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Vi ống thông can thiệp TOCE 2.4F |
|
| Mã phần lô | PP2300237842 |
| Giá từng phần lô | 396,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 564.300.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 277.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Vi ống thông can thiệp toce siêu nhỏ 1.9F/2.6F |
|
| Mã phần lô | PP2300237843 |
| Giá từng phần lô | 450,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 641.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 315.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Vi ống thông có marker, đường kính 2,6F / 2,95F |
|
| Mã phần lô | PP2300237844 |
| Giá từng phần lô | 360,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 513.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 252.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Vi ống thông dùng trong can thiệp mạch máu não 0.015 inch |
|
| Mã phần lô | PP2300237845 |
| Giá từng phần lô | 55,125,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 78.553.125 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 38.587.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Vi ống thông dùng trong can thiệp mạch máu não 0.0165 inch, có 1 và 2 marker |
|
| Mã phần lô | PP2300237846 |
| Giá từng phần lô | 55,125,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 78.553.125 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 38.587.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Vi ống thông dùng trong can thiệp mạch máu não 0.0165 inch, có 2 marker |
|
| Mã phần lô | PP2300237847 |
| Giá từng phần lô | 55,125,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 78.553.125 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 38.587.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Vi ống thông dùng trong can thiệp mạch máu não, lòng ống phủ lớp PTFE |
|
| Mã phần lô | PP2300237848 |
| Giá từng phần lô | 55,125,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 78.553.125 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 38.587.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Vi ống thông hỗ trợ can thiệp mạch máu ngoại biên đường kính 1.6F - 1.8F, dài 60cm - 150cm. |
|
| Mã phần lô | PP2300237849 |
| Giá từng phần lô | 170,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 242.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 119.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Vi ống thông hỗ trợ thả coil cho mạch máu ngoại biên đầu tip có 2 marker |
|
| Mã phần lô | PP2300237850 |
| Giá từng phần lô | 210,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 299.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 147.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Vi ống thông hút huyết khối mạch não đường kính trong nhỏ |
|
| Mã phần lô | PP2300237851 |
| Giá từng phần lô | 974,977,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.389.342.938 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 682.484.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Vi ống thông hút huyết khối, đường kính trong 0,07", đường kính ngoài 0.0825" |
|
| Mã phần lô | PP2300237852 |
| Giá từng phần lô | 1,770,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.522.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.239.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Vi ống thông hút huyết khối, đường kính trong 0,07ʺ, đường kính ngoài 0.0825ʺ,tổng chiều dài 125cm hoặc 131cm |
|
| Mã phần lô | PP2300237853 |
| Giá từng phần lô | 1,770,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.522.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.239.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Vi ống thông hút huyết khối, đường kính trong 0.039", 0.052", 0.065" |
|
| Mã phần lô | PP2300237854 |
| Giá từng phần lô | 450,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 641.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 315.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Vi ống thông mang bóng điều trị hẹp mạch máu não |
|
| Mã phần lô | PP2300237855 |
| Giá từng phần lô | 1,100,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.567.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 770.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Vòng xoắn kim loại cỡ lớn đường kính 0.020" các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300237856 |
| Giá từng phần lô | 380,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 541.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 266.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Vòng xoắn kim loại coil đường kính 0.010, 0.014 inch các loại, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300237857 |
| Giá từng phần lô | 512,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 729.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 358.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Vòng xoắn kim loại coil siêu mềm đường kính 0.010 tách điện |
|
| Mã phần lô | PP2300237858 |
| Giá từng phần lô | 256,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 364.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 179.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Vòng xoắn kim loại nút mạch não |
|
| Mã phần lô | PP2300237859 |
| Giá từng phần lô | 384,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 547.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 268.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Vòng xoắn kim loại tắc mạch máu thần kinh, mạch ngoại biên và mạch tạng |
|
| Mã phần lô | PP2300237860 |
| Giá từng phần lô | 256,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 364.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 179.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Bóng nong mạch ngoại biên áp lực cao |
|
| Mã phần lô | PP2300237861 |
| Giá từng phần lô | 474,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 675.450.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 331.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Dây dẫn đường lõi nitinol, lớp ngoài polyurethane với hỗn hợp tungsten,phủ lớp ái nước M coat, dài 260cm |
|
| Mã phần lô | PP2300237862 |
| Giá từng phần lô | 276,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 393.300.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 193.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 66 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Hạt nhựa thuyên tắc mạch máu, chất liệu polyvinyl alcohol |
|
| Mã phần lô | PP2300237863 |
| Giá từng phần lô | 166,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 237.120.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 116.480.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 14 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Hạt nút mạch tạm thời |
|
| Mã phần lô | PP2300237864 |
| Giá từng phần lô | 936,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.333.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 655.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 60 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Hạt vi cầu tắc mạch tải thuốc điều trị ung thư gan |
|
| Mã phần lô | PP2300237865 |
| Giá từng phần lô | 3,150,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.488.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.205.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Ống thông can thiệp chẩn đoán mạch máu gan, mạch máu tạng, dài 70cm và 80cm |
|
| Mã phần lô | PP2300237866 |
| Giá từng phần lô | 679,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 968.145.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 475.580.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 71 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Ống thông can thiệp chẩn đoán mạch máu tạng và ngoại biên, dài 65cm - 100cm. |
|
| Mã phần lô | PP2300237867 |
| Giá từng phần lô | 87,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 124.260.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 61.040.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 14 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Vi dây dẫn can thiệp mạch máu ngoại biên 0.014/0.016inch,cấu trúc vòng xoắn kép |
|
| Mã phần lô | PP2300237868 |
| Giá từng phần lô | 645,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 919.125.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 451.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 36 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Vi ống thông can thiệp toce siêu nhỏ 1.7F |
|
| Mã phần lô | PP2300237869 |
| Giá từng phần lô | 388,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 553.612.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 271.950.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Dây dẫn đường lõi nitinol, lớp ngoài polyurethane với hỗn hợp tungsten,phủ lớp ái nước M coat, dài 150cm |
|
| Mã phần lô | PP2300237870 |
| Giá từng phần lô | 676,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 963.300.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 473.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 214 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Đầu nối chữ Y |
|
| Mã phần lô | PP2300237871 |
| Giá từng phần lô | 46,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 65.550.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 32.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Dụng cụ cắt coils |
|
| Mã phần lô | PP2300237872 |
| Giá từng phần lô | 4,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.412.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.150.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Dụng cụ lấy huyết khối |
|
| Mã phần lô | PP2300237873 |
| Giá từng phần lô | 225,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 320.625.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 157.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Dụng cụ mở đường vào động mạch đùi các loại |
|
| Mã phần lô | PP2300237874 |
| Giá từng phần lô | 86,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 122.550.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 60.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Giá đỡ lấy huyết khối |
|
| Mã phần lô | PP2300237875 |
| Giá từng phần lô | 1,350,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.923.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 945.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Ống thông can thiệp các loại. |
|
| Mã phần lô | PP2300237876 |
| Giá từng phần lô | 990,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.410.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 693.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 83 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Stent chặn cổ túi phình mạch não giúp giữcoil màvẫn cho phép máu lưu thông, lưới bện dày 42 dây |
|
| Mã phần lô | PP2300237877 |
| Giá từng phần lô | 90,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 128.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 63.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Stent chặn cổ túi phình mạch não giúp giữcoil màvẫn cho phép máu lưu thông. |
|
| Mã phần lô | PP2300237878 |
| Giá từng phần lô | 57,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 81.652.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 40.110.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Stent động mạch cảnh tự bung, đường kính 4-9mm |
|
| Mã phần lô | PP2300237879 |
| Giá từng phần lô | 546,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 778.050.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 382.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Stent lấy huyết khối mạch não, cóthểđiều chỉnh đường kính, đôdài |
|
| Mã phần lô | PP2300237880 |
| Giá từng phần lô | 90,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 128.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 63.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Stent lấy huyết khối mạch não, cóthểđiều chỉnh đường kính, đôdài vàlực hướng tâm của lưới stent theo thời gian thực chiều dài stent 25mm |
|
| Mã phần lô | PP2300237881 |
| Giá từng phần lô | 114,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 163.305.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 80.220.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Stent lấy huyết khối mạch não, cóthểđiều chỉnh đường kính, đôdài vàlực hướng tâm của lưới stent theo thời gian thực chiều dài stent: 25mm; vi ống thông coID 0,017” |
|
| Mã phần lô | PP2300237882 |
| Giá từng phần lô | 114,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 163.305.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 80.220.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Stent lấy huyết khối mạch não, cóthểđiều chỉnh đường kính, đôdài vàlực hướng tâm của lưới stent theo thời gian thực chiều dài stent: 31mm và36 mm; vi ống thông coID 0,021” |
|
| Mã phần lô | PP2300237883 |
| Giá từng phần lô | 90,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 128.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 63.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Vi dây dẫn đường chiều dài: 135cm; 165cm; 180cm, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300237884 |
| Giá từng phần lô | 114,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 162.450.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 79.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Vi dây dẫn đường siêu nhỏ 0.008 inch các loại, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300237885 |
| Giá từng phần lô | 60,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 85.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 42.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Vi ống thông can thiệp CTO, phủ ái nước hydrophilic với cấu trúc lõi lớp bện kép thép không gỉ, điểm đánh dấu bằng vàng 0.7mm |
|
| Mã phần lô | PP2300237886 |
| Giá từng phần lô | 230,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 327.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 161.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Vi ống thông can thiệp đầu tip 1.7F, tương thích dây dẫn 0.016 inch |
|
| Mã phần lô | PP2300237887 |
| Giá từng phần lô | 222,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 316.350.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 155.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Vi ống thông có marker, đường kính 2,6F/ 2,95F |
|
| Mã phần lô | PP2300237888 |
| Giá từng phần lô | 60,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 85.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 42.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Vi ống thông dùng trong can thiệp mạch máu não |
|
| Mã phần lô | PP2300237889 |
| Giá từng phần lô | 220,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 314.212.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 154.350.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Vi ống thông siêu nhỏ 1.9F hình dạng đầu bút chì, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300237890 |
| Giá từng phần lô | 344,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 490.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 240.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Vòng xoắn kim loại (Coil) gây tắc mạch có thể thu lại coil, có sợi Dacron bao phủ |
|
| Mã phần lô | PP2300237891 |
| Giá từng phần lô | 68,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 97.612.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 47.950.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Vòng xoắn kim loại cỡ lớn đường kính 0.020ʺ các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300237892 |
| Giá từng phần lô | 190,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 270.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 133.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Vòng xoắn kim loại gây tắc mạch |
|
| Mã phần lô | PP2300237893 |
| Giá từng phần lô | 68,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 97.612.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 47.950.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Vòng xoắn kim loại gây tắc mạch. |
|
| Mã phần lô | PP2300237894 |
| Giá từng phần lô | 27,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 38.475.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Băng đạn nội soi cong, dài 60mm, ghim 3.5, ghim dập chữ B |
|
| Mã phần lô | PP2300237895 |
| Giá từng phần lô | 192,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 273.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 134.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Băng đạn nội soi nghiêng,dài 30mm, ghim 2.5,Ghim dập chữ B. |
|
| Mã phần lô | PP2300237896 |
| Giá từng phần lô | 144,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 205.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 100.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Bộ dẫn lưu ngực |
|
| Mã phần lô | PP2300237897 |
| Giá từng phần lô | 42,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 59.850.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 29.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Bộ Stent graft cho động mạch chủ bụng |
|
| Mã phần lô | PP2300237898 |
| Giá từng phần lô | 656,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 934.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 459.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Bộ stent graft cho phình động mạch chậu và phụ kiện |
|
| Mã phần lô | PP2300237899 |
| Giá từng phần lô | 240,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 342.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 168.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Bộ stent graft động mạch chủ bụng và phụ kiện |
|
| Mã phần lô | PP2300237900 |
| Giá từng phần lô | 870,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.239.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 609.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Bóng nong can thiệp mạch máu áp lực cao, chất liệu: Nylon/Pebax, đường kính: 3mm-12mm, chiều dài: 20mm-100mm, hệ thống: 0.035". |
|
| Mã phần lô | PP2300237901 |
| Giá từng phần lô | 378,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 538.650.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 264.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Bóng nong can thiệp mạch máu ngoại biên |
|
| Mã phần lô | PP2300237902 |
| Giá từng phần lô | 84,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 119.700.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 58.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Bóng nong can thiệp mạch máu ngoại biên, đường kính 3->12mm,dài 20->300mm |
|
| Mã phần lô | PP2300237903 |
| Giá từng phần lô | 75,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 106.875.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 52.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Bóng nong can thiệp mạch máu, chất liệu: SCP (Semi-Crystalline Polymer), đường kính: 1.5mm-4mm, chiều dài: 20mm-220mm, hệ thống: 0.014ʺ. |
|
| Mã phần lô | PP2300237904 |
| Giá từng phần lô | 100,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 143.640.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 70.560.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Bóng nong can thiệp mạch máu, chất liệu: SCP (Semi-Crystalline Polymer), đường kính: 2mm-7mm, chiều dài: 20mm-200mm, hệ thống: 0.018ʺ. |
|
| Mã phần lô | PP2300237905 |
| Giá từng phần lô | 96,720,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 137.826.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 67.704.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Bóng nong can thiệp mạch máu, đường kính: 3mm-12mm, chiều dài: 20mm-250mm, hệ thống: 0.035". |
|
| Mã phần lô | PP2300237906 |
| Giá từng phần lô | 362,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 516.847.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 253.890.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Bóng nong động mạch ngoại biên chất liệu polyamide |
|
| Mã phần lô | PP2300237907 |
| Giá từng phần lô | 30,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 42.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Bóng nong động mạch ngoại biên, hệ thống mang bóng có thiết kế 2 nòng |
|
| Mã phần lô | PP2300237908 |
| Giá từng phần lô | 30,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 42.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Bóng nong động mạch ngoại vi |
|
| Mã phần lô | PP2300237909 |
| Giá từng phần lô | 138,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 196.650.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 96.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Bóng nong động mạch ngoại vi |
|
| Mã phần lô | PP2300237910 |
| Giá từng phần lô | 69,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 98.325.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 48.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Bóng nong động mạch ngoại vi |
|
| Mã phần lô | PP2300237911 |
| Giá từng phần lô | 84,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 119.700.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 58.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Bóng nong động mạch ngoại vi |
|
| Mã phần lô | PP2300237912 |
| Giá từng phần lô | 75,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 106.875.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 52.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Bóng nong mạch máu ngoại biên áp lực cao |
|
| Mã phần lô | PP2300237913 |
| Giá từng phần lô | 252,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 359.100.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 176.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Bóng nong mạch máu ngoại biên phủ thuốc |
|
| Mã phần lô | PP2300237914 |
| Giá từng phần lô | 250,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 356.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 175.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Bóng nong mạch ngoại biên phủ thuốc Paclitaxel các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300237915 |
| Giá từng phần lô | 235,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 334.875.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 164.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Bóng nong mạch ngoại biên. Chiều dài 20-200mm, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300237916 |
| Giá từng phần lô | 112,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 160.312.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 78.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Bóng nong ngoại biên phủ thuốc hàm lượng 3.5mg/mm2, tương thích dây dẫn 0.035" |
|
| Mã phần lô | PP2300237917 |
| Giá từng phần lô | 135,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 192.375.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 94.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Dây dẫn, vi dây dẫn can thiệp ngoại biên các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300237918 |
| Giá từng phần lô | 550,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 783.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 385.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Dụng cụ bắt dị vật 3 vòng kích thước nhỏ |
|
| Mã phần lô | PP2300237919 |
| Giá từng phần lô | 85,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 121.125.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 59.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Dụng cụ đóng mạch máu bằng chỉ ngoại khoa cho lỗ động mạch từ 6F đến 21F không cần bộc lộ động mạch |
|
| Mã phần lô | PP2300237920 |
| Giá từng phần lô | 120,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 171.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 84.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Giá đỡ mạch ngoại biên tự bung đường kình: 6-14mm;chiều dài: 40-100mm. |
|
| Mã phần lô | PP2300237921 |
| Giá từng phần lô | 91,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 129.675.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 63.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Giá đỡ mạch ngoại biên tự bung đường kình: 6-14mm;chiều dài: 40-120mm. |
|
| Mã phần lô | PP2300237922 |
| Giá từng phần lô | 110,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 156.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 77.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Giá đỡ nhớ hình tự bung nong mạch máu (đùi nông, dưới kheo), đường kính: 4mm-7mm, chiều dài: 20mm-200mm, chất liệu: Nitinol, hệ thống: 0.018". |
|
| Mã phần lô | PP2300237923 |
| Giá từng phần lô | 1,349,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.922.467.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 944.370.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Giá đỡ nhớ hình tự bung nong mạch máu (đùi nông, trên kheo), đường kính: 5mm-7mm, chiều dài: 30mm-200mm, chất liệu: Nitinol, hệ thống: 0.035". |
|
| Mã phần lô | PP2300237924 |
| Giá từng phần lô | 1,019,320,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.452.531.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 713.524.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Giá đỡ nong mạch máu bung bằng bóng (thận), đường kính: 4.5mm-7mm, chiều dài: 12mm-19mm, chất liệu: Cobalt Chromium (L605), hệ thống: 0.014". |
|
| Mã phần lô | PP2300237925 |
| Giá từng phần lô | 92,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 131.812.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 64.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Giá đỡ nong mạch máu ngoại biên bung bằng bóng (chậu); đường kính: 5mm-10mm; chiều dài: 18mm, 28mm, 38mm, 58mm, 78mm; chất liệu: Cobalt Chromium; lớp phủ: proBIO (Amorphous Silicone Carbide); hệ thống dây dẫn: 0.035". |
|
| Mã phần lô | PP2300237926 |
| Giá từng phần lô | 129,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 184.537.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 90.650.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Khung giá đỡ (stent) động mạch ngoại vi |
|
| Mã phần lô | PP2300237927 |
| Giá từng phần lô | 592,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 844.312.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 414.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Khung giá đỡ (stent) ngoại vi |
|
| Mã phần lô | PP2300237928 |
| Giá từng phần lô | 285,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 406.125.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 199.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Khung giá đỡ động mạch ngoại biên loại tự nở, chất liệu Nitinol dạng sợi đan, uốn theo đường đi của động mạch |
|
| Mã phần lô | PP2300237929 |
| Giá từng phần lô | 290,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 413.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 203.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Khung giá đỡ động mạch ngoại vi tự bung |
|
| Mã phần lô | PP2300237930 |
| Giá từng phần lô | 315,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 448.875.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 220.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Mạch máu nhân tạo hình chữ Y |
|
| Mã phần lô | PP2300237931 |
| Giá từng phần lô | 81,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 115.425.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 56.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Mạch máu nhân tạo thẳng có ngâm tẩm gelatin (các cỡ). |
|
| Mã phần lô | PP2300237932 |
| Giá từng phần lô | 130,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 185.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 91.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Mạch máu nhân tạo thằng, thành tiêu chuẩn, có vòng xoắn, chất liệu ePTFEđường kính: 6-8mm, chiều dài 80cm |
|
| Mã phần lô | PP2300237933 |
| Giá từng phần lô | 150,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 213.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 105.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Nẹp xương sườn 12 lỗ (thuộc Bộ cố định và chỉnh hình xương sườn) |
|
| Mã phần lô | PP2300237934 |
| Giá từng phần lô | 53,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 75.525.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 37.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Nẹp xương sườn 8 lỗ (thuộc Bộ cố định và chỉnh hình xương sườn) |
|
| Mã phần lô | PP2300237935 |
| Giá từng phần lô | 45,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 64.980.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 31.920.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Nẹp xương ức chữ X, 8 lỗ (thuộc Bộ cố định và chỉnh hình xương sườn, xương ức) |
|
| Mã phần lô | PP2300237936 |
| Giá từng phần lô | 27,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 39.187.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Ống dẫn lưu vết mổ silicone (thuộc bộ Dẫn lưu vết mổ áp lực âm) |
|
| Mã phần lô | PP2300237937 |
| Giá từng phần lô | 3,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.557.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.730.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Ống thông can thiệp động mạch, chất liệu: Polymer,đường kính: 4F-6F, chiều dài: 45cm và 100cm, hệ thống: 0.035ʺ. |
|
| Mã phần lô | PP2300237938 |
| Giá từng phần lô | 79,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 112.575.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 55.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Ống thông hỗ trợ can thiệp mạch máu ngoại biên |
|
| Mã phần lô | PP2300237939 |
| Giá từng phần lô | 131,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 187.530.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 92.120.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Stent graft bổ sung cho động mạch chủ bụng |
|
| Mã phần lô | PP2300237940 |
| Giá từng phần lô | 70,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 99.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 49.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Stent tự nở ngoại biên chạy trên dây 0.035", chất liệu Nitinol dành cho ngoại biên và đường mật |
|
| Mã phần lô | PP2300237941 |
| Giá từng phần lô | 210,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 299.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 147.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Stent ngoại biên nitinol nhớ hình, tự bung, đường kính: 5mm - 8mm. Chiều dài: 20mm - 200mm, tương thích dây dẫn 0.035ʺ |
|
| Mã phần lô | PP2300237942 |
| Giá từng phần lô | 255,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 363.375.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 178.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Tay dao cắt hàn mạch mổ mở, đầu cong, hàm thon nhọn, chiều dài 21cm |
|
| Mã phần lô | PP2300237943 |
| Giá từng phần lô | 1,212,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.727.100.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 848.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Tay dao hàn mạch mổ mở hàm phủ nano chống dính, đầu cong, chiều dài thân dao 23cm |
|
| Mã phần lô | PP2300237944 |
| Giá từng phần lô | 569,640,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 811.737.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 398.748.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Tay dao hàn mạch mổ nội soi hàm phủ nano chống dính, đầu cong, chiều dài thân dao 37cm |
|
| Mã phần lô | PP2300237945 |
| Giá từng phần lô | 284,820,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 405.868.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 199.374.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Thanh nâng ngực (thuộc Bộ cố định và chỉnh hình lồng ngực) |
|
| Mã phần lô | PP2300237946 |
| Giá từng phần lô | 145,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 206.625.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 101.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Trocar 10.5 mm mổ nội soi lồng ngực |
|
| Mã phần lô | PP2300237947 |
| Giá từng phần lô | 61,737,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 87.975.938 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 43.216.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Trocar 12 mm mổ nội soi lồng ngực |
|
| Mã phần lô | PP2300237948 |
| Giá từng phần lô | 61,737,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 87.975.938 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 43.216.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Trocar 5.5 mm mổ nội soi lồng ngực |
|
| Mã phần lô | PP2300237949 |
| Giá từng phần lô | 61,737,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 87.975.938 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 43.216.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Vít xương sườn (thuộc Bộ cố định và chỉnh hình xương sườn) |
|
| Mã phần lô | PP2300237950 |
| Giá từng phần lô | 120,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 171.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 84.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Vít xương ức (thuộc Bộ cố định và chỉnh hình xương sườn, xương ức) |
|
| Mã phần lô | PP2300237951 |
| Giá từng phần lô | 37,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 53.437.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Bộ dụng cụ hỗ trợ mở đường vào lòng mạch máu các cỡ 5F - 9F |
|
| Mã phần lô | PP2300237952 |
| Giá từng phần lô | 137,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 195.937.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 96.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 42 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Bộ vi ống thông can thiệp toce 2.6F |
|
| Mã phần lô | PP2300237953 |
| Giá từng phần lô | 800,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.140.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 560.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 14 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Hạt nhựa tải thuốc điều trị ung thư gan kích thước hạt 40; 75; 100 micromet, phủpolymer,2ml |
|
| Mã phần lô | PP2300237954 |
| Giá từng phần lô | 1,092,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.556.100.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 764.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Vi ống thông can thiệp đầu tip 1.9F hoặc 2.6F, áp lực bơm tới 1000 psi |
|
| Mã phần lô | PP2300237955 |
| Giá từng phần lô | 900,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.282.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 630.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Vi ống thông can thiệp mạch máu tạng và mạch máu ngoại biên, TACE (tiết niệu, sinh dục, gan, lách, thận) |
|
| Mã phần lô | PP2300237956 |
| Giá từng phần lô | 831,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.185.030.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 582.120.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 19 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Dụng cụ mở đường vào động mạch có van cầm máu, dài 7cm đến 10cm |
|
| Mã phần lô | PP2300237957 |
| Giá từng phần lô | 385,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 548.625.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 269.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 116 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Bộ bơm bóng áp lực cao có Chạc ba, đầu nối chữ Y connector dạng bấm |
|
| Mã phần lô | PP2300237958 |
| Giá từng phần lô | 841,050,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.198.496.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 588.735.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 99 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Bộ bơm bóng áp lực cao có Chạc ba, đầu nối chữ Y connector dạng bấm |
|
| Mã phần lô | PP2300237959 |
| Giá từng phần lô | 345,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 491.625.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 241.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 50 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Bộ bơm bóng áp lực cao dùng trong can thiệp tim mạch |
|
| Mã phần lô | PP2300237960 |
| Giá từng phần lô | 910,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.296.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 637.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 116 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Bộ bơm bóng kèm dụng cụ nối, áp lực làm việc tối đa 26atm, dung tích 20ml |
|
| Mã phần lô | PP2300237961 |
| Giá từng phần lô | 636,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 906.300.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 445.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 66 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Bộ dụng cụ hút huyết khối 6F, 7F các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300237962 |
| Giá từng phần lô | 405,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 577.125.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 283.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Bộ dụng cụ lấy huyết khối có cấu trúc sợi bện và maker chắn bức xạ ở đầu xa |
|
| Mã phần lô | PP2300237963 |
| Giá từng phần lô | 297,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 423.225.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 207.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Bộ dụng cụ mở đường động mạch quay kèm dây dẫn nitinol |
|
| Mã phần lô | PP2300237964 |
| Giá từng phần lô | 408,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 581.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 285.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 132 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Bộ dụng cụ mở đường dùng trong can thiệp tim mạch |
|
| Mã phần lô | PP2300237965 |
| Giá từng phần lô | 49,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 69.825.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 34.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Bơm tiêm cản quang có Luer Lock, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300237966 |
| Giá từng phần lô | 155,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 220.875.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 108.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 411 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Bóng nong động mạch vành áp lực cao |
|
| Mã phần lô | PP2300237967 |
| Giá từng phần lô | 1,050,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.496.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 735.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Bóng nong động mạch vành áp lực cao Lớp phủ bóng DuraTrac. Đường kính 2.0mm đến 5.0mm |
|
| Mã phần lô | PP2300237968 |
| Giá từng phần lô | 1,035,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.474.875.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 724.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Bóng nong động mạch vành áp lực cao Lớp phủ bóng và quá trình gấp cánh bóng . Đường kính 2.0mm đến 5.0mm |
|
| Mã phần lô | PP2300237969 |
| Giá từng phần lô | 828,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.179.900.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 579.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 20 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Bóng nong động mạch vành áp lực thường phủ DuraTracĐường kính 1.25mm đến 4.0mm |
|
| Mã phần lô | PP2300237970 |
| Giá từng phần lô | 690,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 983.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 483.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Bóng nong động mạch vành loại áp lực cao, cấu trúc 3 lớp, vai bóng ngắn 3.0 mm, điểm đánh dấu cản quang mỏng và ngắn, dễ dàng thực hiện kỹ thuật Kissing Balloon |
|
| Mã phần lô | PP2300237971 |
| Giá từng phần lô | 2,360,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.363.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.652.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 66 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Bóng nong động mạch vành loại áp lực thường phủ ái nước |
|
| Mã phần lô | PP2300237972 |
| Giá từng phần lô | 1,785,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.543.625.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.249.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 50 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Bóng nong động mạch vành loại áp lực thường, chất liệu Comax II, chuyên dụng cho CTO: đường kính 1.25mm-1.5mm, RBP 18 atm, 1 marker, kỹ thuật gấp bóng làm 2, 3, 4 nếp gấp (các cỡ) |
|
| Mã phần lô | PP2300237973 |
| Giá từng phần lô | 820,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.168.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 574.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Bóng nong động mạch vành siêu nhỏ, entry profile 0.41mm,crossingprofile 0.58mm,bonding part 0.4mm, đáp ứng được các tổn thương phức tạp |
|
| Mã phần lô | PP2300237974 |
| Giá từng phần lô | 1,770,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.522.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.239.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 50 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Bóng nong mạch máu áp lực cao chất liệu, phủ lớp ái nước |
|
| Mã phần lô | PP2300237975 |
| Giá từng phần lô | 1,080,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.539.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 756.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Bóng nong mạch máu áp lực thường, phủ lớp ái nước |
|
| Mã phần lô | PP2300237976 |
| Giá từng phần lô | 1,080,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.539.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 756.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Bóng nong mạch vành . |
|
| Mã phần lô | PP2300237977 |
| Giá từng phần lô | 690,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 983.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 483.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Bóng nong mạch vành áp lực cao |
|
| Mã phần lô | PP2300237978 |
| Giá từng phần lô | 1,185,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.688.625.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 829.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Bóng nong mạch vành áp lực cao bằng chất liệu Semi Crystalline Polymer,có 3 nếp gấp, điểm đánh dấu bằng, lớp phủ Hydrophobic và Hydrophilic |
|
| Mã phần lô | PP2300237979 |
| Giá từng phần lô | 1,180,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.681.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 826.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Bóng nong mạch vành áp lực cao phủlớp ái nước hydrophilic các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300237980 |
| Giá từng phần lô | 825,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.175.625.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 577.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Bóng nong mạch vành áp lực cao, chất liệu Nylon không đàn hồi, phủ lớp MeriGlide tương thích sinh học, dài từ 8 đến 38mm |
|
| Mã phần lô | PP2300237981 |
| Giá từng phần lô | 519,120,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 739.746.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 363.384.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 14 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Bóng nong mạch vành áp lực cao, phủ lớp hydrophylic, có lõi cứng hỗ trợ. Có thể bơm xả nhiều lần. |
|
| Mã phần lô | PP2300237982 |
| Giá từng phần lô | 1,323,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.885.275.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 926.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 30 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Bóng nong mạch vành áp lực cao, phủ Z-glide |
|
| Mã phần lô | PP2300237983 |
| Giá từng phần lô | 960,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.368.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 672.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 20 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Bóng nong mạch vành áp lực thường |
|
| Mã phần lô | PP2300237984 |
| Giá từng phần lô | 1,185,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.688.625.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 829.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Bóng nong mạch vành áp lực thường tương thích với kỹ thuật kissing balloon |
|
| Mã phần lô | PP2300237985 |
| Giá từng phần lô | 1,050,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.496.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 735.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Bóng nong mạch vành áp lực thường, chất liệu Novalon,phủ lớp MeriGlide tương thích sinh học, dài từ 6mm đến 49mm |
|
| Mã phần lô | PP2300237986 |
| Giá từng phần lô | 519,120,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 739.746.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 363.384.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 14 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Bóng nong mạch vành áp lực thường, chất liệu OptiLeap |
|
| Mã phần lô | PP2300237987 |
| Giá từng phần lô | 800,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.140.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 560.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Bóng nong mạch vành bán đàn hồi chịu áp lực cực đại lên tới 20atm, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300237988 |
| Giá từng phần lô | 751,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.071.315.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 526.260.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Bóng nong mạch vành bán đàn hồi thiết kế 3 nếp gấp, Đường kính 1.5->4.0mm,chiều dài 10->30mm,RBP 16 bar |
|
| Mã phần lô | PP2300237989 |
| Giá từng phần lô | 997,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.421.437.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 698.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Bóng nong mạch vành bán đàn hồi, chất liệu propertypebax, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300237990 |
| Giá từng phần lô | 680,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 969.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 476.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Bóng nong mạch vành bán đáp ứng, ái nước, gấp 3 nếp, Hợp chất Polyamide bán đáp ứng |
|
| Mã phần lô | PP2300237991 |
| Giá từng phần lô | 1,335,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.902.375.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 934.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 50 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Bóng nong mạch vành chịu áp lực bình thường 7atm, áp lực vỡ bóng 14atm |
|
| Mã phần lô | PP2300237992 |
| Giá từng phần lô | 882,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.256.850.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 617.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 20 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Bóng nong mạch vành có dao cắt |
|
| Mã phần lô | PP2300237993 |
| Giá từng phần lô | 440,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 627.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 308.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Bóng nong mạch vành có phủ thuốc Paclitaxel với liều lượng 3.0 μg/mm², ma trận phủ thuốc dạng Butyryl-Tri-Hexyl Citrate (BTHC),có 3 nếp gấp, 2 điểm đánh dấu bằng Platinum-Iridium |
|
| Mã phần lô | PP2300237994 |
| Giá từng phần lô | 259,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 369.645.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 181.580.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Bóng nong mạch vành không đàn hồi áp lực 24 bar, 3 nếp gấp |
|
| Mã phần lô | PP2300237995 |
| Giá từng phần lô | 958,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.365.862.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 670.950.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Bóng nong mạch vành loại áp lực cao, chất liệu Nylon 12, thiết kế đa nếp gấp với chóp bóng hình nón 30°. |
|
| Mã phần lô | PP2300237996 |
| Giá từng phần lô | 1,080,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.539.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 756.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Bóng nong mạch vành loại bán đàn hồi, chất liệu Pebax, thiết kế đa nếp gấp, các cỡ. |
|
| Mã phần lô | PP2300237997 |
| Giá từng phần lô | 1,326,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.889.550.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 928.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Bóng nong mạch vành semi-compliant các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300237998 |
| Giá từng phần lô | 750,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.068.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 525.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Bóng nong mạch vành, cản quang Platinum/Iridium,khẩu kính 0.016ʺ, đường kính 2-5mm |
|
| Mã phần lô | PP2300237999 |
| Giá từng phần lô | 960,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.368.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 672.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Bóng nong mạch vành, đường kính bóng: 1.75 - 4 mm. |
|
| Mã phần lô | PP2300238000 |
| Giá từng phần lô | 150,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 213.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 105.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Dây dẫn (vi dây dẫn) can thiệp dùng cho kỹ thuật CTO |
|
| Mã phần lô | PP2300238001 |
| Giá từng phần lô | 550,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 783.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 385.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Dây dẫn (vi dây dẫn) can thiệp mềm |
|
| Mã phần lô | PP2300238002 |
| Giá từng phần lô | 920,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.311.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 644.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 66 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Dây dẫn can thiệp 0.014 đầu cong chữ J, đầu thằng có phủ Hydrophilic các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300238003 |
| Giá từng phần lô | 734,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.046.947.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 514.290.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 50 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Dây dẫn can thiệp mạch vành lõi nitinol, phủ polymer |
|
| Mã phần lô | PP2300238004 |
| Giá từng phần lô | 352,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 502.312.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 246.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Dây dẫn can thiệp mạch vành, công nghệ DuoCore, lõi Nickel-Titanium, phủ lớp ái nước Hydrophilic M coat |
|
| Mã phần lô | PP2300238005 |
| Giá từng phần lô | 3,680,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.244.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.576.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 264 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Dây dẫn chẩn đoán dùng trong can thiệp tim mạch |
|
| Mã phần lô | PP2300238006 |
| Giá từng phần lô | 210,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 299.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 147.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 116 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Dây dẫn chẩn đoán mạch vành và mạch máu ngoại vi phủ PTFE, đường kính 0.018 inch đến 0.038 inch |
|
| Mã phần lô | PP2300238007 |
| Giá từng phần lô | 210,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 299.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 147.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 116 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Dây dẫn chẩn đoán phủ lớp ái nước dùng trong can thiệp tim mạch |
|
| Mã phần lô | PP2300238008 |
| Giá từng phần lô | 37,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 52.725.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Dây dẫn chụp mạch máu 0.035" - 150cm, chất liệu thép không rỉ, phủ silicon, teflon |
|
| Mã phần lô | PP2300238009 |
| Giá từng phần lô | 150,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 213.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 105.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 83 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Dụng cụ bắt dị vật 3 vòng khích thước tiêu chuẩn |
|
| Mã phần lô | PP2300238010 |
| Giá từng phần lô | 15,960,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.743.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.172.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Dụng cụ mở đường vào động mạch có van cầm máu, dài 25cm |
|
| Mã phần lô | PP2300238011 |
| Giá từng phần lô | 34,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 49.162.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.150.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Dụng cụ mở đường vào động mạch quay phủ lớp ái nước, thành siêu mỏng |
|
| Mã phần lô | PP2300238012 |
| Giá từng phần lô | 125,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 178.125.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 87.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Dụng cụ mở đường vào động mạch quay, có van cầm máu kiểu Cross-cut, phủ lớp ái nước M coat |
|
| Mã phần lô | PP2300238013 |
| Giá từng phần lô | 1,035,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.474.875.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 724.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 247 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Giá đỡ (Stent) mạch vành phủ thuốc Sirolimus |
|
| Mã phần lô | PP2300238014 |
| Giá từng phần lô | 1,120,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.596.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 784.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Giá đỡ mạch vành chất liệu CoCr công nghệ MSM, phủ thuốc Sirolimus và polymertự tiêu |
|
| Mã phần lô | PP2300238015 |
| Giá từng phần lô | 4,732,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.743.812.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.312.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Giá đỡ mạch vành khung cobalt phủ thuốc sirolimus lớp polymertự tiêu |
|
| Mã phần lô | PP2300238016 |
| Giá từng phần lô | 4,680,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.669.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.276.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 20 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Giá đỡ mạch vành phủ thuốc Novolimus |
|
| Mã phần lô | PP2300238017 |
| Giá từng phần lô | 4,783,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.816.060.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.348.240.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 20 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Khung giá đỡ động mạch vành phủ thuốc Sirolimus |
|
| Mã phần lô | PP2300238018 |
| Giá từng phần lô | 4,428,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.309.900.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.099.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 20 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Khung giá đỡ động mạch vành phủ thuốc Sirolimus và Probucoltỉ lệ 50:50, không chứa Polymer,công nghệ phủ Abluminal, thanh stent dày 55μm - 65μm (các cỡ) |
|
| Mã phần lô | PP2300238019 |
| Giá từng phần lô | 2,140,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.049.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.498.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Khung giá đỡ mạch vành phủ thuốc Sirolimus |
|
| Mã phần lô | PP2300238020 |
| Giá từng phần lô | 3,900,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.557.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.730.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Kim chọc mạch dùng trong can thiệp tim mạch |
|
| Mã phần lô | PP2300238021 |
| Giá từng phần lô | 5,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.265.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.060.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Kim luồn tĩnh mạch không cánh, không cửa các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300238022 |
| Giá từng phần lô | 22,680,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 32.319.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.876.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 658 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Ống thông (Catheter) can thiệp |
|
| Mã phần lô | PP2300238023 |
| Giá từng phần lô | 378,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 538.650.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 264.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Ống thông can thiệp mạch vành |
|
| Mã phần lô | PP2300238024 |
| Giá từng phần lô | 690,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 983.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 483.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 50 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Ống thông can thiệp mạch vành 2 nòng |
|
| Mã phần lô | PP2300238025 |
| Giá từng phần lô | 240,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 342.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 168.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Ống thông can thiệp mạch vành loại cứng có sợi đan 2x4 |
|
| Mã phần lô | PP2300238026 |
| Giá từng phần lô | 940,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.339.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 658.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 66 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Ống thông can thiệp với công nghệ đan lưới, giúp lòng ống rộng, và di chuyển linh hoạt. |
|
| Mã phần lô | PP2300238027 |
| Giá từng phần lô | 1,584,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.257.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.108.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 132 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Ống thông chẩn đoán |
|
| Mã phần lô | PP2300238028 |
| Giá từng phần lô | 135,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 192.375.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 94.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 50 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Ống thông chẩn đoán buồng tim có cấu tạo 3 lớp với lớp đan kép thép không gỉ SUS ở giữa, đường kính 4Fr (lòng rộng 1.03mm)- 5Fr (lòng rộng 1.20mm), chiều dài 100cm. |
|
| Mã phần lô | PP2300238029 |
| Giá từng phần lô | 18,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 26.932.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.230.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Ống thông chẩn đoán dùng trong can thiệp tim mạch |
|
| Mã phần lô | PP2300238030 |
| Giá từng phần lô | 299,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 426.930.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 209.720.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 116 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Ống thông chẩn đoán mạch vành có cấu tạo 3 lớp với lớp đan kép thép không gỉ ở giữa, đường kính 4Fr (lòng rộng 1.03mm)- 5Fr (lòng rộng 1.20mm), chiều dài 100cm. |
|
| Mã phần lô | PP2300238031 |
| Giá từng phần lô | 184,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 263.340.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 129.360.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 66 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Ống thông chẩn đoán mạch vành đa năng có cấu tạo 3 lớp với lớp đan kép thép không gỉ ở giữa, đường kính 4Fr (lòng rộng 1.03mm)- 5Fr (lòng rộng 1.20mm), chiều dài 100cm. |
|
| Mã phần lô | PP2300238032 |
| Giá từng phần lô | 12,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.955.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.820.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Ống thông hỗ trợ nối dài dùng trong can thiệp mạch vành và mạch ngoại biên |
|
| Mã phần lô | PP2300238033 |
| Giá từng phần lô | 246,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 350.550.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 172.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Ống thông hút huyết khối |
|
| Mã phần lô | PP2300238034 |
| Giá từng phần lô | 210,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 299.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 147.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Ống thông nối dài hỗ trợ can thiệp tắc động mạch vành mạn tính. |
|
| Mã phần lô | PP2300238035 |
| Giá từng phần lô | 1,230,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.752.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 861.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Ống thông trợ giúp can thiệp đầu mềm, dài 100cm |
|
| Mã phần lô | PP2300238036 |
| Giá từng phần lô | 720,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.026.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 504.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 50 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Stent động mạch vành khung Cobalt Chromium phủ thuốc Sirolimus |
|
| Mã phần lô | PP2300238037 |
| Giá từng phần lô | 3,750,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.343.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.625.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Stent động mạch vành phủthuốc |
|
| Mã phần lô | PP2300238038 |
| Giá từng phần lô | 4,740,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.754.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.318.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 20 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Stent mạch vành chất liệu PlatinumChromium, phủ thuốc Everolimus ở mặt ngoài thành stent, polymertự tiêu |
|
| Mã phần lô | PP2300238039 |
| Giá từng phần lô | 6,825,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.725.625.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.777.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Stent mạch vành cóthuốc Amphilimus, có 2 điểm đánh dấu Platinumtrên thân stent |
|
| Mã phần lô | PP2300238040 |
| Giá từng phần lô | 5,745,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.186.625.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.021.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Stent mạch vành CoCr phủ thuốc Sirolimus. |
|
| Mã phần lô | PP2300238041 |
| Giá từng phần lô | 4,717,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.722.437.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.302.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Stent mạch vành phủ thuốc BiolimusA9, không polymer,khung Cobalt Chromium. |
|
| Mã phần lô | PP2300238042 |
| Giá từng phần lô | 7,560,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.773.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.292.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 30 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Stent mạch vành phủ thuốc Everolimus 100μg các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300238043 |
| Giá từng phần lô | 5,220,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.438.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.654.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 20 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Stent mạch vành phủ thuốc Everolimus 88μg các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300238044 |
| Giá từng phần lô | 4,350,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.198.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.045.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Stent mạch vành phủ thuốc Sirolimus, khung Co-Cr mỏng 60μm, phủ lớp polymertự tiêu, các cỡ. |
|
| Mã phần lô | PP2300238045 |
| Giá từng phần lô | 5,995,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.543.160.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.196.640.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 27 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Stent mạch vành phủ thuốc Sirolimus, Polymertự tiêu sinh học PLGA 85/15, thiết kế 9 đỉnh - 3 kết nối giữa các vòng, Độ dày thanh chống: 65μm. |
|
| Mã phần lô | PP2300238046 |
| Giá từng phần lô | 5,600,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.980.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.920.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 42 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Vi ống thông can thiệp CTO, phủ ái nước hydrophilic với cấu trúc lõi lớp bện kép thép không gỉ SUS, điểm đánh dấu bằng vàng 0.7mm |
|
| Mã phần lô | PP2300238047 |
| Giá từng phần lô | 945,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.346.625.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 661.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Vi ống thông can thiệp mạch vành |
|
| Mã phần lô | PP2300238048 |
| Giá từng phần lô | 1,980,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.821.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.386.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 30 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Vi ống thông can thiệp mạch vành, lõi ống được bện từ 10 dây dẫn |
|
| Mã phần lô | PP2300238049 |
| Giá từng phần lô | 310,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 441.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 217.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Vi dây dẫn can thiệp cho kỹ thuật toce gan, mạch máu tạng và ngoại biên có phủ lớp ái nước |
|
| Mã phần lô | PP2300238050 |
| Giá từng phần lô | 206,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 294.262.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 144.550.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Vi ống thông can thiệp toce gan, mạch máu tạng và ngoại biên siêu nhỏ dùng cho các mạch máu siêu chọn lọc size 1.9F. |
|
| Mã phần lô | PP2300238051 |
| Giá từng phần lô | 602,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 857.850.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 421.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi