Gói thầu: Gói thầu số 5: Dụng cụ, vật tư y tế

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2400440718-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/11/2024 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Cục Y tế, Bộ Công An
Chủ đầu tư Cục Y tế, Bộ Công An
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu số 5: Dụng cụ, vật tư y tế
Số hiệu KHLCNT PL2400244295
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Quận Nam Từ Liêm, Thành phố Hà Nội
Giá gói thầu 4,292,528,750 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Danh sách các phần lô

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2400380987 - Băng cuộn cá nhân 94,300,000 943,000
2 PP2400380988 - Băng cuộn tiệt trùng 68,775,000 687,750
3 PP2400380989 - Băng dính có gạc vô trùng kích thước ≥ (100mm x 80mm) 58,987,500 589,875
4 PP2400380990 - Băng dính có gạc vô trùng kích thước ≥ (100mm x 100mm) 10,440,000 104,400
5 PP2400380991 - Băng dính có gạc vô trùng kích thước: ≥ (50mm x 79mm) 8,250,000 82,500
6 PP2400380992 - Băng dính có gạc vô trùng kích thước ≥ (20mm x 60mm) 52,500,000 525,000
7 PP2400380993 - Băng dính có gạc vô trùng kích thước ≥ (70mm x 50mm) 92,772,500 927,725
8 PP2400380994 - Băng dính lưới vô trùng 50,240,000 502,400
9 PP2400380995 - Băng dính vải 116,340,750 1,163,408
10 PP2400380996 - Băng thun 202,500,000 2,025,000
11 PP2400380997 - Bơm tiêm 1 lần 10ml 4,800,000 48,000
12 PP2400380998 - Bơm tiêm 1 lần 1ml 1,365,000 13,650
13 PP2400380999 - Bơm tiêm 1 lần 5ml 2,829,000 28,290
14 PP2400381000 - Bông y tế 122,285,000 1,222,850
15 PP2400381001 - Bóp bóng Ambu 147,875,000 1,478,750
16 PP2400381002 - Cán dao mổ số 4 và lưỡi dao mổ số 4 5,055,000 50,550
17 PP2400381003 - Canuyn mở khí quản 15,750,000 157,500
18 PP2400381004 - Dây Garo 10,094,000 100,940
19 PP2400381005 - Dây truyền dịch + kim bướm 10,710,000 107,100
20 PP2400381006 - Gạc chườm bỏng (gạc xốp kháng khuẩn) 279,600,000 2,796,000
21 PP2400381007 - Gạc miếng tiệt trùng 170,375,000 1,703,750
22 PP2400381008 - Găng tay y tế vô trùng 27,250,000 272,500
23 PP2400381009 - Hộp đựng bông cồn 162,250,000 1,622,500
24 PP2400381010 - Hộp đựng dụng cụ có nắp 30,150,000 301,500
25 PP2400381011 - Huyết áp đồng hồ + tai nghe 151,250,000 1,512,500
26 PP2400381012 - Kéo cong 26,400,000 264,000
27 PP2400381013 - Kéo nhọn (loại nhỏ) 54,750,000 547,500
28 PP2400381014 - Kéo thẳng tù 118,250,000 1,182,500
29 PP2400381015 - Kẹp mạch máu, cong, không mấu 147,075,000 1,470,750
30 PP2400381016 - Kẹp phẫu tích (Nỉa phẫu tích) 7,837,500 78,375
31 PP2400381017 - Khẩu trang chuyên dụng 7,000,000 70,000
32 PP2400381018 - Khẩu trang y tế tiệt trùng 7,700,000 77,000
33 PP2400381019 - Khay quả đậu 26,250,000 262,500
34 PP2400381020 - Kim dẫn lưu màng phổi (Catheter) 9,322,500 93,225
35 PP2400381021 - Kim liền chỉ khâu 24,000,000 240,000
36 PP2400381022 - Kim luồn 5,600,000 56,000
37 PP2400381023 - Kìm mang kim 8,550,000 85,500
38 PP2400381024 - Nẹp cố định chân, cổ 1,732,500,000 17,325,000
39 PP2400381025 - Nhiệt kế y tế 24,050,000 240,500
40 PP2400381026 - Bộ đặt nội khí quản và ống đặt nội khí quản 181,500,000 1,815,000
41 PP2400381027 - Mặt nạ hô hấp nhân tạo (MAST hà hơi thổi ngạt) 15,000,000 150,000
Băng cuộn cá nhân
Mã phần lô PP2400380987
Giá từng phần lô 94,300,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 943,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 120 ngày
Băng cuộn tiệt trùng
Mã phần lô PP2400380988
Giá từng phần lô 68,775,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 687,750
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 120 ngày
Băng dính có gạc vô trùng kích thước ≥ (100mm x 80mm)
Mã phần lô PP2400380989
Giá từng phần lô 58,987,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 589,875
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 120 ngày
Băng dính có gạc vô trùng kích thước ≥ (100mm x 100mm)
Mã phần lô PP2400380990
Giá từng phần lô 10,440,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 104,400
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 120 ngày
Băng dính có gạc vô trùng kích thước: ≥ (50mm x 79mm)
Mã phần lô PP2400380991
Giá từng phần lô 8,250,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 82,500
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 120 ngày
Băng dính có gạc vô trùng kích thước ≥ (20mm x 60mm)
Mã phần lô PP2400380992
Giá từng phần lô 52,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 525,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 120 ngày
Băng dính có gạc vô trùng kích thước ≥ (70mm x 50mm)
Mã phần lô PP2400380993
Giá từng phần lô 92,772,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 927,725
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 120 ngày
Băng dính lưới vô trùng
Mã phần lô PP2400380994
Giá từng phần lô 50,240,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 502,400
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 120 ngày
Băng dính vải
Mã phần lô PP2400380995
Giá từng phần lô 116,340,750
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,163,408
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 120 ngày
Băng thun
Mã phần lô PP2400380996
Giá từng phần lô 202,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,025,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 120 ngày
Bơm tiêm 1 lần 10ml
Mã phần lô PP2400380997
Giá từng phần lô 4,800,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 48,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 120 ngày
Bơm tiêm 1 lần 1ml
Mã phần lô PP2400380998
Giá từng phần lô 1,365,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,650
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 120 ngày
Bơm tiêm 1 lần 5ml
Mã phần lô PP2400380999
Giá từng phần lô 2,829,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 28,290
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 120 ngày
Bông y tế
Mã phần lô PP2400381000
Giá từng phần lô 122,285,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,222,850
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 120 ngày
Bóp bóng Ambu
Mã phần lô PP2400381001
Giá từng phần lô 147,875,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,478,750
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 120 ngày
Cán dao mổ số 4 và lưỡi dao mổ số 4
Mã phần lô PP2400381002
Giá từng phần lô 5,055,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 50,550
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 120 ngày
Canuyn mở khí quản
Mã phần lô PP2400381003
Giá từng phần lô 15,750,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 157,500
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 120 ngày
Dây Garo
Mã phần lô PP2400381004
Giá từng phần lô 10,094,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 100,940
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 120 ngày
Dây truyền dịch + kim bướm
Mã phần lô PP2400381005
Giá từng phần lô 10,710,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 107,100
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 120 ngày
Gạc chườm bỏng (gạc xốp kháng khuẩn)
Mã phần lô PP2400381006
Giá từng phần lô 279,600,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,796,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 120 ngày
Gạc miếng tiệt trùng
Mã phần lô PP2400381007
Giá từng phần lô 170,375,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,703,750
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 120 ngày
Găng tay y tế vô trùng
Mã phần lô PP2400381008
Giá từng phần lô 27,250,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 272,500
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 120 ngày
Hộp đựng bông cồn
Mã phần lô PP2400381009
Giá từng phần lô 162,250,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,622,500
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 120 ngày
Hộp đựng dụng cụ có nắp
Mã phần lô PP2400381010
Giá từng phần lô 30,150,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 301,500
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 120 ngày
Huyết áp đồng hồ + tai nghe
Mã phần lô PP2400381011
Giá từng phần lô 151,250,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,512,500
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 120 ngày
Kéo cong
Mã phần lô PP2400381012
Giá từng phần lô 26,400,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 264,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 120 ngày
Kéo nhọn (loại nhỏ)
Mã phần lô PP2400381013
Giá từng phần lô 54,750,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 547,500
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 120 ngày
Kéo thẳng tù
Mã phần lô PP2400381014
Giá từng phần lô 118,250,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,182,500
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 120 ngày
Kẹp mạch máu, cong, không mấu
Mã phần lô PP2400381015
Giá từng phần lô 147,075,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,470,750
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 120 ngày
Kẹp phẫu tích (Nỉa phẫu tích)
Mã phần lô PP2400381016
Giá từng phần lô 7,837,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 78,375
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 120 ngày
Khẩu trang chuyên dụng
Mã phần lô PP2400381017
Giá từng phần lô 7,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 70,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 120 ngày
Khẩu trang y tế tiệt trùng
Mã phần lô PP2400381018
Giá từng phần lô 7,700,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 77,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 120 ngày
Khay quả đậu
Mã phần lô PP2400381019
Giá từng phần lô 26,250,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 262,500
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 120 ngày
Kim dẫn lưu màng phổi (Catheter)
Mã phần lô PP2400381020
Giá từng phần lô 9,322,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 93,225
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 120 ngày
Kim liền chỉ khâu
Mã phần lô PP2400381021
Giá từng phần lô 24,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 240,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 120 ngày
Kim luồn
Mã phần lô PP2400381022
Giá từng phần lô 5,600,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 56,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 120 ngày
Kìm mang kim
Mã phần lô PP2400381023
Giá từng phần lô 8,550,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 85,500
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 120 ngày
Nẹp cố định chân, cổ
Mã phần lô PP2400381024
Giá từng phần lô 1,732,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 17,325,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 120 ngày
Nhiệt kế y tế
Mã phần lô PP2400381025
Giá từng phần lô 24,050,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 240,500
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 120 ngày
Bộ đặt nội khí quản và ống đặt nội khí quản
Mã phần lô PP2400381026
Giá từng phần lô 181,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,815,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 120 ngày
Mặt nạ hô hấp nhân tạo (MAST hà hơi thổi ngạt)
Mã phần lô PP2400381027
Giá từng phần lô 15,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 150,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 120 ngày
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->