Gói thầu: Gói thầu số 5: Mua sắm vật tư y tế - hoá chất khác

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300176652-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/08/2023 00:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện đa khoa tỉnh Bình Định
Tên gói thầu Gói thầu số 5: Mua sắm vật tư y tế - hoá chất khác
Số hiệu KHLCNT PL2300122946
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 3 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Định
Giá gói thầu 1,574,699,470 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 23.620.486 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) (9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT

Thông tin gia hạn

STT Thời điểm gia hạn thành công Thời điểm đóng thầu cũ Thời điểm đóng thầu sau gia hạn Lý do gia hạn
Lần 1 31/07/2023 14:20:00 08/08/2023 00:00:00 08/08/2023 10:00:00 Chọn nhầm giờ đóng thầu ở thông báo mời thầu đăng ngày 29/7/2023. Nay đơn vị gia hạn giờ đóng thầu là 10 giờ 00 cùng ngày để thống nhất với các gói thầu thuộc cùng Kế hoạch lựa chọn nhà thầu.
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300268431 - Băng đựng hóa chất 222,271,560 303.097.582 111.135.780 80
2 PP2300268432 - Bộ nhuộm Gram 4,100,000 5.590.909 2.050.000 13.33
3 PP2300268433 - Bộ nhuộm Ziehl Neelsen 4,400,000 6.000.000 2.200.000 13.33
4 PP2300268434 - Chỉ thị sinh học cho tiệt trùng hơi nước 27,000,000 36.818.182 13.500.000 200
5 PP2300268435 - Cồn 96º 7,500,000 10.227.273 3.750.000 166.67
6 PP2300268436 - Cồn tuyệt đối 28,000,000 38.181.818 14.000.000 333.33
7 PP2300268437 - Dải thử nồng độ ức chế tối thiểu Azithromycin 10,201,800 13.911.545 5.100.900 40
8 PP2300268438 - Dải thử nồng độ ức chế tối thiểu Ceftriaxone 7,136,640 9.731.782 3.568.320 40
9 PP2300268439 - Dải thử nồng độ ức chế tối thiểu Ciprofloxacin 6,745,200 9.198.000 3.372.600 40
10 PP2300268440 - Dải thử nồng độ ức chế tối thiểu Clindamycin 6,879,180 9.380.700 3.439.590 40
11 PP2300268441 - Dải thử nồng độ ức chế tối thiểu Imipenem 6,725,880 9.171.655 3.362.940 40
12 PP2300268442 - Dải thử nồng độ ức chế tối thiểu Meropenem 7,242,900 9.876.682 3.621.450 40
13 PP2300268443 - Dải thử nồng độ ức chế tối thiểu Metronidazole 7,140,000 9.736.364 3.570.000 40
14 PP2300268444 - Dải thử nồng độ ức chế tối thiểu Vancomycin 7,081,200 9.656.182 3.540.600 40
15 PP2300268445 - Đầu Col vàng 6,270,000 8.550.000 3.135.000 63333.33
16 PP2300268446 - Đầu Col xanh 1,980,000 2.700.000 990.000 12000
17 PP2300268447 - Dầu soi kính 7,000,000 9.545.455 3.500.000 2.67
18 PP2300268448 - Đĩa giấy Bacitracin 1,675,000 2.284.091 837.500 333.33
19 PP2300268449 - Đĩa giấy Optochin 2,512,500 3.426.136 1.256.250 500
20 PP2300268450 - Đĩa giấy Oxidase 1,890,000 2.577.273 945.000 666.67
21 PP2300268451 - Đĩa giấy yếu tố V 975,000 1.329.545 487.500 166.67
22 PP2300268452 - Đĩa giấy yếu tố X 975,000 1.329.545 487.500 166.67
23 PP2300268453 - Đĩa giấy yếu tố X&V 975,000 1.329.545 487.500 166.67
24 PP2300268454 - Đĩa kháng sinh Amikacin 5,250,000 7.159.091 2.625.000 2000
25 PP2300268455 - Đĩa kháng sinh Amoxicillin 1,155,000 1.575.000 577.500 666.67
26 PP2300268456 - Đĩa kháng sinh Amoxycillin/clavulanic acid 3,500,000 4.772.727 1.750.000 1333.33
27 PP2300268457 - Đĩa kháng sinh Ampicillin 875,000 1.193.182 437.500 333.33
28 PP2300268458 - Đĩa kháng sinh Ampicillin/ sulbactam 1,750,000 2.386.364 875.000 666.67
29 PP2300268459 - Đĩa kháng sinh Azithromycin 1,840,000 2.509.091 920.000 666.67
30 PP2300268460 - Đĩa kháng sinh Aztreonam 3,500,000 4.772.727 1.750.000 1333.33
31 PP2300268461 - Đĩa kháng sinh Cefepime 3,500,000 4.772.727 1.750.000 1333.33
32 PP2300268462 - Đĩa kháng sinh Cefixime 3,192,000 4.352.727 1.596.000 1333.33
33 PP2300268463 - Đĩa kháng sinh Cefotaxim/ clavulanic acid 1,443,750 1.968.750 721.875 833.33
34 PP2300268464 - Đĩa kháng sinh Cefotaxime 3,680,000 5.018.182 1.840.000 1333.33
35 PP2300268465 - Đĩa kháng sinh Cefoxitin 1,840,000 2.509.091 920.000 666.67
36 PP2300268466 - Đĩa kháng sinh Ceftazidime 3,696,000 5.040.000 1.848.000 1333.33
37 PP2300268467 - Đĩa kháng sinh Ceftriaxone 875,000 1.193.182 437.500 333.33
38 PP2300268468 - Đĩa kháng sinh Cefuroxime 3,500,000 4.772.727 1.750.000 1333.33
39 PP2300268469 - Đĩa kháng sinh Chloramphenicol 1,840,000 2.509.091 920.000 666.67
40 PP2300268470 - Đĩa kháng sinh Ciprofloxacin 5,520,000 7.527.273 2.760.000 2000
41 PP2300268471 - Đĩa kháng sinh Clarithromycin 1,840,000 2.509.091 920.000 666.67
42 PP2300268472 - Đĩa kháng sinh Clindamycin 1,750,000 2.386.364 875.000 666.67
43 PP2300268473 - Đĩa kháng sinh Colistin 1,840,000 2.509.091 920.000 666.67
44 PP2300268474 - Đĩa kháng sinh Doxycycline 1,840,000 2.509.091 920.000 666.67
45 PP2300268475 - Đĩa kháng sinh Ertapenem 1,848,000 2.520.000 924.000 666.67
46 PP2300268476 - Đĩa kháng sinh Erythromycin 1,840,000 2.509.091 920.000 666.67
47 PP2300268477 - Đĩa kháng sinh Fluconazole 528,000 720.000 264.000 166.67
48 PP2300268478 - Đĩa kháng sinh Gentamicin 5,520,000 7.527.273 2.760.000 2000
49 PP2300268479 - Đĩa kháng sinh Imipenem 3,680,000 5.018.182 1.840.000 1333.33
50 PP2300268480 - Đĩa kháng sinh Levofloxacin 5,250,000 7.159.091 2.625.000 2000
51 PP2300268481 - Đĩa kháng sinh Linezolid 1,840,000 2.509.091 920.000 666.67
52 PP2300268482 - Đĩa kháng sinh Meropenem 2,310,000 3.150.000 1.155.000 1333.33
53 PP2300268483 - Đĩa kháng sinh Nitrofurantoin 920,000 1.254.545 460.000 333.33
54 PP2300268484 - Đĩa kháng sinh Norfloxacin 1,155,000 1.575.000 577.500 666.67
55 PP2300268485 - Đĩa kháng sinh Novobiocin 945,000 1.288.636 472.500 333.33
56 PP2300268486 - Đĩa kháng sinh Ofloxacin 1,750,000 2.386.364 875.000 666.67
57 PP2300268487 - Đĩa kháng sinh Oxacillin 437,500 596.591 218.750 166.67
58 PP2300268488 - Đĩa kháng sinh Penicillin 1,560,000 2.127.273 780.000 666.67
59 PP2300268489 - Đĩa kháng sinh Piperacillin/Tazobactam 3,500,000 4.772.727 1.750.000 1333.33
60 PP2300268490 - Đĩa kháng sinh Polymyxin B 1,840,000 2.509.091 920.000 666.67
61 PP2300268491 - Đĩa kháng sinh Teicoplanin 1,890,000 2.577.273 945.000 666.67
62 PP2300268492 - Đĩa kháng sinh Tetracycline 1,560,000 2.127.273 780.000 666.67
63 PP2300268493 - Đĩa kháng sinh Ticarcillin/Clavulanic Acid 2,310,000 3.150.000 1.155.000 1333.33
64 PP2300268494 - Đĩa kháng sinh Tobramycin 1,750,000 2.386.364 875.000 666.67
65 PP2300268495 - Đĩa kháng sinh Trimethoprim/sulfamethoxazole 4,680,000 6.381.818 2.340.000 2000
66 PP2300268496 - Đĩa kháng sinh Vancomycin 920,000 1.254.545 460.000 333.33
67 PP2300268497 - Dung dịch tẩy rửa đa enzyme các dụng cụ y tế. 34,749,000 47.385.000 17.374.500 54
68 PP2300268498 - Dung dịch tẩy rửa và khử trùng sàn nhà và các bề mặt 69,652,800 94.981.091 34.826.400 32
69 PP2300268499 - Dung dịch nhuộm mô tế bào Eosin 8,800,000 12.000.000 4.400.000 2.67
70 PP2300268500 - Formol trung tính 143,000,000 195.000.000 71.500.000 146.67
71 PP2300268501 - Giêm sa nhuộm bệnh phẩm 25,920,000 35.345.455 12.960.000 16
72 PP2300268502 - Hóa chất nhuộm dùng trong y tế 7,120,000 9.709.091 3.560.000 2.67
73 PP2300268503 - Hóa chất tách chiết DNA/RNA bằng phương pháp cột lọc 21,120,000 28.800.000 10.560.000 320
74 PP2300268504 - Keo dán lam 13,300,000 18.136.364 6.650.000 9.33
75 PP2300268505 - Khuôn nhựa đúc bệnh phẩm 21,600,000 29.454.545 10.800.000 8000
76 PP2300268506 - Kít tầm soát tế bào ung thư cổ tử cung và dịch cơ thể 19,000,000 25.909.091 9.500.000 66.67
77 PP2300268507 - Lamen 5,990,000 8.168.182 2.995.000 6666.67
78 PP2300268508 - Lamen 12,000,000 16.363.636 6.000.000 8000
79 PP2300268509 - Lưỡi dao cắt tiêu bản 81,075,000 110.556.818 40.537.500 1000
80 PP2300268510 - Môi trường cấy nấm 1,270,000 1.731.818 635.000 0.67
81 PP2300268511 - Môi trường chọn lọc Coliforms và các chủng không lên men Lactose, ức chế các vi cầu khuẩn Gram dương 18,151,000 24.751.364 9.075.500 9.33
82 PP2300268512 - Môi trường làm kháng sinh đồ 33,176,000 45.240.000 16.588.000 14.67
83 PP2300268513 - Nước Javen 2,067,060 2.818.718 1.033.530 188
84 PP2300268514 - Parafin 64,000,000 87.272.727 32.000.000 133.33
85 PP2300268515 - Test nhanh phát hiện kháng nguyên vỏ capsid viêm gan B - HBeAg 13,500,000 18.409.091 6.750.000 1000
86 PP2300268516 - Thẻ định danh vi khuẩn gram âm 148,879,000 203.016.818 74.439.500 666.67
87 PP2300268517 - Thẻ định danh vi khuẩn gram dương 59,551,600 81.206.727 29.775.800 266.67
88 PP2300268518 - Thẻ định danh vi nấm 29,776,800 40.604.727 14.888.400 133.33
89 PP2300268519 - Thẻ kháng sinh đồ nấm 14,887,900 20.301.682 7.443.950 66.67
90 PP2300268520 - Thẻ kháng sinh đồ vi khuẩn gram âm 74,439,500 101.508.409 37.219.750 333.33
91 PP2300268521 - Thẻ xét kháng sinh đồ vi khuẩn gram dương 44,663,700 60.905.045 22.331.850 200
92 PP2300268522 - Thuốc nhuộm EA 50 7,200,000 9.818.182 3.600.000 2
93 PP2300268523 - Thuốc nhuộm Hematoxylin 12,000,000 16.363.636 6.000.000 6.67
94 PP2300268524 - Thuốc nhuộm Hematoxylin 6,500,000 8.863.636 3.250.000 3.33
95 PP2300268525 - Thuốc nhuộm OG-6 7,200,000 9.818.182 3.600.000 2
96 PP2300268526 - Tinh dầu sả 95,173,000 129.781.364 47.586.500 866.67
Băng đựng hóa chất
Mã phần lô PP2300268431
Giá từng phần lô 222,271,560
Yêu cầu doanh thu bình quân 303.097.582
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 111.135.780
Năng lực sản xuất hàng hóa 80
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua
Bộ nhuộm Gram
Mã phần lô PP2300268432
Giá từng phần lô 4,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.590.909
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13.33
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua
Bộ nhuộm Ziehl Neelsen
Mã phần lô PP2300268433
Giá từng phần lô 4,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13.33
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua
Chỉ thị sinh học cho tiệt trùng hơi nước
Mã phần lô PP2300268434
Giá từng phần lô 27,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.818.182
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 200
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua
Cồn 96º
Mã phần lô PP2300268435
Giá từng phần lô 7,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.227.273
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 166.67
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua
Cồn tuyệt đối
Mã phần lô PP2300268436
Giá từng phần lô 28,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 38.181.818
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 333.33
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua
Dải thử nồng độ ức chế tối thiểu Azithromycin
Mã phần lô PP2300268437
Giá từng phần lô 10,201,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.911.545
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.100.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 40
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua
Dải thử nồng độ ức chế tối thiểu Ceftriaxone
Mã phần lô PP2300268438
Giá từng phần lô 7,136,640
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.731.782
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.568.320
Năng lực sản xuất hàng hóa 40
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua
Dải thử nồng độ ức chế tối thiểu Ciprofloxacin
Mã phần lô PP2300268439
Giá từng phần lô 6,745,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.198.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.372.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 40
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua
Dải thử nồng độ ức chế tối thiểu Clindamycin
Mã phần lô PP2300268440
Giá từng phần lô 6,879,180
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.380.700
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.439.590
Năng lực sản xuất hàng hóa 40
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua
Dải thử nồng độ ức chế tối thiểu Imipenem
Mã phần lô PP2300268441
Giá từng phần lô 6,725,880
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.171.655
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.362.940
Năng lực sản xuất hàng hóa 40
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua
Dải thử nồng độ ức chế tối thiểu Meropenem
Mã phần lô PP2300268442
Giá từng phần lô 7,242,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.876.682
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.621.450
Năng lực sản xuất hàng hóa 40
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua
Dải thử nồng độ ức chế tối thiểu Metronidazole
Mã phần lô PP2300268443
Giá từng phần lô 7,140,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.736.364
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.570.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 40
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua
Dải thử nồng độ ức chế tối thiểu Vancomycin
Mã phần lô PP2300268444
Giá từng phần lô 7,081,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.656.182
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.540.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 40
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua
Đầu Col vàng
Mã phần lô PP2300268445
Giá từng phần lô 6,270,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.550.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.135.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 63333.33
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua
Đầu Col xanh
Mã phần lô PP2300268446
Giá từng phần lô 1,980,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.700.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 990.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua
Dầu soi kính
Mã phần lô PP2300268447
Giá từng phần lô 7,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.545.455
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.67
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua
Đĩa giấy Bacitracin
Mã phần lô PP2300268448
Giá từng phần lô 1,675,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.284.091
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 837.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 333.33
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua
Đĩa giấy Optochin
Mã phần lô PP2300268449
Giá từng phần lô 2,512,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.426.136
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.256.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 500
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua
Đĩa giấy Oxidase
Mã phần lô PP2300268450
Giá từng phần lô 1,890,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.577.273
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 945.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 666.67
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua
Đĩa giấy yếu tố V
Mã phần lô PP2300268451
Giá từng phần lô 975,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.329.545
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 487.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 166.67
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua
Đĩa giấy yếu tố X
Mã phần lô PP2300268452
Giá từng phần lô 975,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.329.545
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 487.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 166.67
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua
Đĩa giấy yếu tố X&V
Mã phần lô PP2300268453
Giá từng phần lô 975,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.329.545
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 487.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 166.67
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua
Đĩa kháng sinh Amikacin
Mã phần lô PP2300268454
Giá từng phần lô 5,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.159.091
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.625.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua
Đĩa kháng sinh Amoxicillin
Mã phần lô PP2300268455
Giá từng phần lô 1,155,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.575.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 577.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 666.67
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua
Đĩa kháng sinh Amoxycillin/clavulanic acid
Mã phần lô PP2300268456
Giá từng phần lô 3,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.772.727
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1333.33
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua
Đĩa kháng sinh Ampicillin
Mã phần lô PP2300268457
Giá từng phần lô 875,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.193.182
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 437.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 333.33
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua
Đĩa kháng sinh Ampicillin/ sulbactam
Mã phần lô PP2300268458
Giá từng phần lô 1,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.386.364
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 875.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 666.67
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua
Đĩa kháng sinh Azithromycin
Mã phần lô PP2300268459
Giá từng phần lô 1,840,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.509.091
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 920.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 666.67
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua
Đĩa kháng sinh Aztreonam
Mã phần lô PP2300268460
Giá từng phần lô 3,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.772.727
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1333.33
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua
Đĩa kháng sinh Cefepime
Mã phần lô PP2300268461
Giá từng phần lô 3,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.772.727
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1333.33
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua
Đĩa kháng sinh Cefixime
Mã phần lô PP2300268462
Giá từng phần lô 3,192,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.352.727
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.596.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1333.33
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua
Đĩa kháng sinh Cefotaxim/ clavulanic acid
Mã phần lô PP2300268463
Giá từng phần lô 1,443,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.968.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 721.875
Năng lực sản xuất hàng hóa 833.33
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua
Đĩa kháng sinh Cefotaxime
Mã phần lô PP2300268464
Giá từng phần lô 3,680,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.018.182
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.840.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1333.33
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua
Đĩa kháng sinh Cefoxitin
Mã phần lô PP2300268465
Giá từng phần lô 1,840,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.509.091
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 920.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 666.67
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua
Đĩa kháng sinh Ceftazidime
Mã phần lô PP2300268466
Giá từng phần lô 3,696,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.040.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.848.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1333.33
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua
Đĩa kháng sinh Ceftriaxone
Mã phần lô PP2300268467
Giá từng phần lô 875,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.193.182
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 437.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 333.33
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua
Đĩa kháng sinh Cefuroxime
Mã phần lô PP2300268468
Giá từng phần lô 3,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.772.727
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1333.33
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua
Đĩa kháng sinh Chloramphenicol
Mã phần lô PP2300268469
Giá từng phần lô 1,840,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.509.091
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 920.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 666.67
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua
Đĩa kháng sinh Ciprofloxacin
Mã phần lô PP2300268470
Giá từng phần lô 5,520,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.527.273
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.760.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua
Đĩa kháng sinh Clarithromycin
Mã phần lô PP2300268471
Giá từng phần lô 1,840,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.509.091
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 920.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 666.67
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua
Đĩa kháng sinh Clindamycin
Mã phần lô PP2300268472
Giá từng phần lô 1,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.386.364
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 875.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 666.67
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua
Đĩa kháng sinh Colistin
Mã phần lô PP2300268473
Giá từng phần lô 1,840,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.509.091
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 920.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 666.67
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua
Đĩa kháng sinh Doxycycline
Mã phần lô PP2300268474
Giá từng phần lô 1,840,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.509.091
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 920.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 666.67
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua
Đĩa kháng sinh Ertapenem
Mã phần lô PP2300268475
Giá từng phần lô 1,848,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.520.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 924.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 666.67
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua
Đĩa kháng sinh Erythromycin
Mã phần lô PP2300268476
Giá từng phần lô 1,840,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.509.091
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 920.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 666.67
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua
Đĩa kháng sinh Fluconazole
Mã phần lô PP2300268477
Giá từng phần lô 528,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 720.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 264.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 166.67
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua
Đĩa kháng sinh Gentamicin
Mã phần lô PP2300268478
Giá từng phần lô 5,520,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.527.273
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.760.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua
Đĩa kháng sinh Imipenem
Mã phần lô PP2300268479
Giá từng phần lô 3,680,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.018.182
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.840.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1333.33
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua
Đĩa kháng sinh Levofloxacin
Mã phần lô PP2300268480
Giá từng phần lô 5,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.159.091
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.625.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua
Đĩa kháng sinh Linezolid
Mã phần lô PP2300268481
Giá từng phần lô 1,840,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.509.091
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 920.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 666.67
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua
Đĩa kháng sinh Meropenem
Mã phần lô PP2300268482
Giá từng phần lô 2,310,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.150.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.155.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1333.33
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua
Đĩa kháng sinh Nitrofurantoin
Mã phần lô PP2300268483
Giá từng phần lô 920,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.254.545
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 460.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 333.33
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua
Đĩa kháng sinh Norfloxacin
Mã phần lô PP2300268484
Giá từng phần lô 1,155,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.575.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 577.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 666.67
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua
Đĩa kháng sinh Novobiocin
Mã phần lô PP2300268485
Giá từng phần lô 945,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.288.636
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 472.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 333.33
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua
Đĩa kháng sinh Ofloxacin
Mã phần lô PP2300268486
Giá từng phần lô 1,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.386.364
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 875.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 666.67
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua
Đĩa kháng sinh Oxacillin
Mã phần lô PP2300268487
Giá từng phần lô 437,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 596.591
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 218.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 166.67
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua
Đĩa kháng sinh Penicillin
Mã phần lô PP2300268488
Giá từng phần lô 1,560,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.127.273
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 780.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 666.67
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua
Đĩa kháng sinh Piperacillin/Tazobactam
Mã phần lô PP2300268489
Giá từng phần lô 3,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.772.727
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1333.33
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua
Đĩa kháng sinh Polymyxin B
Mã phần lô PP2300268490
Giá từng phần lô 1,840,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.509.091
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 920.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 666.67
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua
Đĩa kháng sinh Teicoplanin
Mã phần lô PP2300268491
Giá từng phần lô 1,890,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.577.273
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 945.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 666.67
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua
Đĩa kháng sinh Tetracycline
Mã phần lô PP2300268492
Giá từng phần lô 1,560,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.127.273
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 780.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 666.67
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua
Đĩa kháng sinh Ticarcillin/Clavulanic Acid
Mã phần lô PP2300268493
Giá từng phần lô 2,310,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.150.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.155.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1333.33
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua
Đĩa kháng sinh Tobramycin
Mã phần lô PP2300268494
Giá từng phần lô 1,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.386.364
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 875.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 666.67
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua
Đĩa kháng sinh Trimethoprim/sulfamethoxazole
Mã phần lô PP2300268495
Giá từng phần lô 4,680,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.381.818
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.340.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua
Đĩa kháng sinh Vancomycin
Mã phần lô PP2300268496
Giá từng phần lô 920,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.254.545
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 460.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 333.33
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua
Dung dịch tẩy rửa đa enzyme các dụng cụ y tế.
Mã phần lô PP2300268497
Giá từng phần lô 34,749,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 47.385.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.374.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 54
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua
Dung dịch tẩy rửa và khử trùng sàn nhà và các bề mặt
Mã phần lô PP2300268498
Giá từng phần lô 69,652,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 94.981.091
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.826.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 32
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua
Dung dịch nhuộm mô tế bào Eosin
Mã phần lô PP2300268499
Giá từng phần lô 8,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.67
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua
Formol trung tính
Mã phần lô PP2300268500
Giá từng phần lô 143,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 195.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 71.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 146.67
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua
Giêm sa nhuộm bệnh phẩm
Mã phần lô PP2300268501
Giá từng phần lô 25,920,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.345.455
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.960.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua
Hóa chất nhuộm dùng trong y tế
Mã phần lô PP2300268502
Giá từng phần lô 7,120,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.709.091
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.560.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.67
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua
Hóa chất tách chiết DNA/RNA bằng phương pháp cột lọc
Mã phần lô PP2300268503
Giá từng phần lô 21,120,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.560.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 320
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua
Keo dán lam
Mã phần lô PP2300268504
Giá từng phần lô 13,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.136.364
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9.33
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua
Khuôn nhựa đúc bệnh phẩm
Mã phần lô PP2300268505
Giá từng phần lô 21,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.454.545
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua
Kít tầm soát tế bào ung thư cổ tử cung và dịch cơ thể
Mã phần lô PP2300268506
Giá từng phần lô 19,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.909.091
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 66.67
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua
Lamen
Mã phần lô PP2300268507
Giá từng phần lô 5,990,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.168.182
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.995.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6666.67
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua
Lamen
Mã phần lô PP2300268508
Giá từng phần lô 12,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.363.636
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua
Lưỡi dao cắt tiêu bản
Mã phần lô PP2300268509
Giá từng phần lô 81,075,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 110.556.818
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.537.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua
Môi trường cấy nấm
Mã phần lô PP2300268510
Giá từng phần lô 1,270,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.731.818
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 635.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.67
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua
Môi trường chọn lọc Coliforms và các chủng không lên men Lactose, ức chế các vi cầu khuẩn Gram dương
Mã phần lô PP2300268511
Giá từng phần lô 18,151,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.751.364
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.075.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 9.33
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua
Môi trường làm kháng sinh đồ
Mã phần lô PP2300268512
Giá từng phần lô 33,176,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.240.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.588.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 14.67
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua
Nước Javen
Mã phần lô PP2300268513
Giá từng phần lô 2,067,060
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.818.718
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.033.530
Năng lực sản xuất hàng hóa 188
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua
Parafin
Mã phần lô PP2300268514
Giá từng phần lô 64,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 87.272.727
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 133.33
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua
Test nhanh phát hiện kháng nguyên vỏ capsid viêm gan B - HBeAg
Mã phần lô PP2300268515
Giá từng phần lô 13,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.409.091
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua
Thẻ định danh vi khuẩn gram âm
Mã phần lô PP2300268516
Giá từng phần lô 148,879,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 203.016.818
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 74.439.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 666.67
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua
Thẻ định danh vi khuẩn gram dương
Mã phần lô PP2300268517
Giá từng phần lô 59,551,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 81.206.727
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.775.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 266.67
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua
Thẻ định danh vi nấm
Mã phần lô PP2300268518
Giá từng phần lô 29,776,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.604.727
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.888.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 133.33
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua
Thẻ kháng sinh đồ nấm
Mã phần lô PP2300268519
Giá từng phần lô 14,887,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.301.682
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.443.950
Năng lực sản xuất hàng hóa 66.67
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua
Thẻ kháng sinh đồ vi khuẩn gram âm
Mã phần lô PP2300268520
Giá từng phần lô 74,439,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 101.508.409
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.219.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 333.33
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua
Thẻ xét kháng sinh đồ vi khuẩn gram dương
Mã phần lô PP2300268521
Giá từng phần lô 44,663,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 60.905.045
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.331.850
Năng lực sản xuất hàng hóa 200
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua
Thuốc nhuộm EA 50
Mã phần lô PP2300268522
Giá từng phần lô 7,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.818.182
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua
Thuốc nhuộm Hematoxylin
Mã phần lô PP2300268523
Giá từng phần lô 12,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.363.636
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6.67
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua
Thuốc nhuộm Hematoxylin
Mã phần lô PP2300268524
Giá từng phần lô 6,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.863.636
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.33
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua
Thuốc nhuộm OG-6
Mã phần lô PP2300268525
Giá từng phần lô 7,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.818.182
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua
Tinh dầu sả
Mã phần lô PP2300268526
Giá từng phần lô 95,173,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 129.781.364
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 47.586.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 866.67
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->