Gói thầu: Gói thầu số 5: Mua sắm vật tư y tế - hoá chất khác
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2300176652-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/08/2023 00:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện đa khoa tỉnh Bình Định |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 5: Mua sắm vật tư y tế - hoá chất khác |
| Số hiệu KHLCNT | PL2300122946 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 3 tháng |
| Hình thức dự thầu | Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô) |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Định |
| Giá gói thầu | 1,574,699,470 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 23.620.486 VND |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) (9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05A |
|
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Nội dung cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05B |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
Thông tin gia hạn
| STT | Thời điểm gia hạn thành công | Thời điểm đóng thầu cũ | Thời điểm đóng thầu sau gia hạn | Lý do gia hạn |
|---|---|---|---|---|
| Lần 1 | 31/07/2023 14:20:00 | 08/08/2023 00:00:00 | 08/08/2023 10:00:00 | Chọn nhầm giờ đóng thầu ở thông báo mời thầu đăng ngày 29/7/2023. Nay đơn vị gia hạn giờ đóng thầu là 10 giờ 00 cùng ngày để thống nhất với các gói thầu thuộc cùng Kế hoạch lựa chọn nhà thầu. |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)
| STT | Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) | Giá trị ước tính từng phần (VND) | Yêu cầu doanh thu bình quân | Mã hàng hóa (HS) | Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | Năng lực sản xuất hàng hóa |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PP2300268431 - Băng đựng hóa chất | 222,271,560 | 303.097.582 | 111.135.780 | 80 | |
| 2 | PP2300268432 - Bộ nhuộm Gram | 4,100,000 | 5.590.909 | 2.050.000 | 13.33 | |
| 3 | PP2300268433 - Bộ nhuộm Ziehl Neelsen | 4,400,000 | 6.000.000 | 2.200.000 | 13.33 | |
| 4 | PP2300268434 - Chỉ thị sinh học cho tiệt trùng hơi nước | 27,000,000 | 36.818.182 | 13.500.000 | 200 | |
| 5 | PP2300268435 - Cồn 96º | 7,500,000 | 10.227.273 | 3.750.000 | 166.67 | |
| 6 | PP2300268436 - Cồn tuyệt đối | 28,000,000 | 38.181.818 | 14.000.000 | 333.33 | |
| 7 | PP2300268437 - Dải thử nồng độ ức chế tối thiểu Azithromycin | 10,201,800 | 13.911.545 | 5.100.900 | 40 | |
| 8 | PP2300268438 - Dải thử nồng độ ức chế tối thiểu Ceftriaxone | 7,136,640 | 9.731.782 | 3.568.320 | 40 | |
| 9 | PP2300268439 - Dải thử nồng độ ức chế tối thiểu Ciprofloxacin | 6,745,200 | 9.198.000 | 3.372.600 | 40 | |
| 10 | PP2300268440 - Dải thử nồng độ ức chế tối thiểu Clindamycin | 6,879,180 | 9.380.700 | 3.439.590 | 40 | |
| 11 | PP2300268441 - Dải thử nồng độ ức chế tối thiểu Imipenem | 6,725,880 | 9.171.655 | 3.362.940 | 40 | |
| 12 | PP2300268442 - Dải thử nồng độ ức chế tối thiểu Meropenem | 7,242,900 | 9.876.682 | 3.621.450 | 40 | |
| 13 | PP2300268443 - Dải thử nồng độ ức chế tối thiểu Metronidazole | 7,140,000 | 9.736.364 | 3.570.000 | 40 | |
| 14 | PP2300268444 - Dải thử nồng độ ức chế tối thiểu Vancomycin | 7,081,200 | 9.656.182 | 3.540.600 | 40 | |
| 15 | PP2300268445 - Đầu Col vàng | 6,270,000 | 8.550.000 | 3.135.000 | 63333.33 | |
| 16 | PP2300268446 - Đầu Col xanh | 1,980,000 | 2.700.000 | 990.000 | 12000 | |
| 17 | PP2300268447 - Dầu soi kính | 7,000,000 | 9.545.455 | 3.500.000 | 2.67 | |
| 18 | PP2300268448 - Đĩa giấy Bacitracin | 1,675,000 | 2.284.091 | 837.500 | 333.33 | |
| 19 | PP2300268449 - Đĩa giấy Optochin | 2,512,500 | 3.426.136 | 1.256.250 | 500 | |
| 20 | PP2300268450 - Đĩa giấy Oxidase | 1,890,000 | 2.577.273 | 945.000 | 666.67 | |
| 21 | PP2300268451 - Đĩa giấy yếu tố V | 975,000 | 1.329.545 | 487.500 | 166.67 | |
| 22 | PP2300268452 - Đĩa giấy yếu tố X | 975,000 | 1.329.545 | 487.500 | 166.67 | |
| 23 | PP2300268453 - Đĩa giấy yếu tố X&V | 975,000 | 1.329.545 | 487.500 | 166.67 | |
| 24 | PP2300268454 - Đĩa kháng sinh Amikacin | 5,250,000 | 7.159.091 | 2.625.000 | 2000 | |
| 25 | PP2300268455 - Đĩa kháng sinh Amoxicillin | 1,155,000 | 1.575.000 | 577.500 | 666.67 | |
| 26 | PP2300268456 - Đĩa kháng sinh Amoxycillin/clavulanic acid | 3,500,000 | 4.772.727 | 1.750.000 | 1333.33 | |
| 27 | PP2300268457 - Đĩa kháng sinh Ampicillin | 875,000 | 1.193.182 | 437.500 | 333.33 | |
| 28 | PP2300268458 - Đĩa kháng sinh Ampicillin/ sulbactam | 1,750,000 | 2.386.364 | 875.000 | 666.67 | |
| 29 | PP2300268459 - Đĩa kháng sinh Azithromycin | 1,840,000 | 2.509.091 | 920.000 | 666.67 | |
| 30 | PP2300268460 - Đĩa kháng sinh Aztreonam | 3,500,000 | 4.772.727 | 1.750.000 | 1333.33 | |
| 31 | PP2300268461 - Đĩa kháng sinh Cefepime | 3,500,000 | 4.772.727 | 1.750.000 | 1333.33 | |
| 32 | PP2300268462 - Đĩa kháng sinh Cefixime | 3,192,000 | 4.352.727 | 1.596.000 | 1333.33 | |
| 33 | PP2300268463 - Đĩa kháng sinh Cefotaxim/ clavulanic acid | 1,443,750 | 1.968.750 | 721.875 | 833.33 | |
| 34 | PP2300268464 - Đĩa kháng sinh Cefotaxime | 3,680,000 | 5.018.182 | 1.840.000 | 1333.33 | |
| 35 | PP2300268465 - Đĩa kháng sinh Cefoxitin | 1,840,000 | 2.509.091 | 920.000 | 666.67 | |
| 36 | PP2300268466 - Đĩa kháng sinh Ceftazidime | 3,696,000 | 5.040.000 | 1.848.000 | 1333.33 | |
| 37 | PP2300268467 - Đĩa kháng sinh Ceftriaxone | 875,000 | 1.193.182 | 437.500 | 333.33 | |
| 38 | PP2300268468 - Đĩa kháng sinh Cefuroxime | 3,500,000 | 4.772.727 | 1.750.000 | 1333.33 | |
| 39 | PP2300268469 - Đĩa kháng sinh Chloramphenicol | 1,840,000 | 2.509.091 | 920.000 | 666.67 | |
| 40 | PP2300268470 - Đĩa kháng sinh Ciprofloxacin | 5,520,000 | 7.527.273 | 2.760.000 | 2000 | |
| 41 | PP2300268471 - Đĩa kháng sinh Clarithromycin | 1,840,000 | 2.509.091 | 920.000 | 666.67 | |
| 42 | PP2300268472 - Đĩa kháng sinh Clindamycin | 1,750,000 | 2.386.364 | 875.000 | 666.67 | |
| 43 | PP2300268473 - Đĩa kháng sinh Colistin | 1,840,000 | 2.509.091 | 920.000 | 666.67 | |
| 44 | PP2300268474 - Đĩa kháng sinh Doxycycline | 1,840,000 | 2.509.091 | 920.000 | 666.67 | |
| 45 | PP2300268475 - Đĩa kháng sinh Ertapenem | 1,848,000 | 2.520.000 | 924.000 | 666.67 | |
| 46 | PP2300268476 - Đĩa kháng sinh Erythromycin | 1,840,000 | 2.509.091 | 920.000 | 666.67 | |
| 47 | PP2300268477 - Đĩa kháng sinh Fluconazole | 528,000 | 720.000 | 264.000 | 166.67 | |
| 48 | PP2300268478 - Đĩa kháng sinh Gentamicin | 5,520,000 | 7.527.273 | 2.760.000 | 2000 | |
| 49 | PP2300268479 - Đĩa kháng sinh Imipenem | 3,680,000 | 5.018.182 | 1.840.000 | 1333.33 | |
| 50 | PP2300268480 - Đĩa kháng sinh Levofloxacin | 5,250,000 | 7.159.091 | 2.625.000 | 2000 | |
| 51 | PP2300268481 - Đĩa kháng sinh Linezolid | 1,840,000 | 2.509.091 | 920.000 | 666.67 | |
| 52 | PP2300268482 - Đĩa kháng sinh Meropenem | 2,310,000 | 3.150.000 | 1.155.000 | 1333.33 | |
| 53 | PP2300268483 - Đĩa kháng sinh Nitrofurantoin | 920,000 | 1.254.545 | 460.000 | 333.33 | |
| 54 | PP2300268484 - Đĩa kháng sinh Norfloxacin | 1,155,000 | 1.575.000 | 577.500 | 666.67 | |
| 55 | PP2300268485 - Đĩa kháng sinh Novobiocin | 945,000 | 1.288.636 | 472.500 | 333.33 | |
| 56 | PP2300268486 - Đĩa kháng sinh Ofloxacin | 1,750,000 | 2.386.364 | 875.000 | 666.67 | |
| 57 | PP2300268487 - Đĩa kháng sinh Oxacillin | 437,500 | 596.591 | 218.750 | 166.67 | |
| 58 | PP2300268488 - Đĩa kháng sinh Penicillin | 1,560,000 | 2.127.273 | 780.000 | 666.67 | |
| 59 | PP2300268489 - Đĩa kháng sinh Piperacillin/Tazobactam | 3,500,000 | 4.772.727 | 1.750.000 | 1333.33 | |
| 60 | PP2300268490 - Đĩa kháng sinh Polymyxin B | 1,840,000 | 2.509.091 | 920.000 | 666.67 | |
| 61 | PP2300268491 - Đĩa kháng sinh Teicoplanin | 1,890,000 | 2.577.273 | 945.000 | 666.67 | |
| 62 | PP2300268492 - Đĩa kháng sinh Tetracycline | 1,560,000 | 2.127.273 | 780.000 | 666.67 | |
| 63 | PP2300268493 - Đĩa kháng sinh Ticarcillin/Clavulanic Acid | 2,310,000 | 3.150.000 | 1.155.000 | 1333.33 | |
| 64 | PP2300268494 - Đĩa kháng sinh Tobramycin | 1,750,000 | 2.386.364 | 875.000 | 666.67 | |
| 65 | PP2300268495 - Đĩa kháng sinh Trimethoprim/sulfamethoxazole | 4,680,000 | 6.381.818 | 2.340.000 | 2000 | |
| 66 | PP2300268496 - Đĩa kháng sinh Vancomycin | 920,000 | 1.254.545 | 460.000 | 333.33 | |
| 67 | PP2300268497 - Dung dịch tẩy rửa đa enzyme các dụng cụ y tế. | 34,749,000 | 47.385.000 | 17.374.500 | 54 | |
| 68 | PP2300268498 - Dung dịch tẩy rửa và khử trùng sàn nhà và các bề mặt | 69,652,800 | 94.981.091 | 34.826.400 | 32 | |
| 69 | PP2300268499 - Dung dịch nhuộm mô tế bào Eosin | 8,800,000 | 12.000.000 | 4.400.000 | 2.67 | |
| 70 | PP2300268500 - Formol trung tính | 143,000,000 | 195.000.000 | 71.500.000 | 146.67 | |
| 71 | PP2300268501 - Giêm sa nhuộm bệnh phẩm | 25,920,000 | 35.345.455 | 12.960.000 | 16 | |
| 72 | PP2300268502 - Hóa chất nhuộm dùng trong y tế | 7,120,000 | 9.709.091 | 3.560.000 | 2.67 | |
| 73 | PP2300268503 - Hóa chất tách chiết DNA/RNA bằng phương pháp cột lọc | 21,120,000 | 28.800.000 | 10.560.000 | 320 | |
| 74 | PP2300268504 - Keo dán lam | 13,300,000 | 18.136.364 | 6.650.000 | 9.33 | |
| 75 | PP2300268505 - Khuôn nhựa đúc bệnh phẩm | 21,600,000 | 29.454.545 | 10.800.000 | 8000 | |
| 76 | PP2300268506 - Kít tầm soát tế bào ung thư cổ tử cung và dịch cơ thể | 19,000,000 | 25.909.091 | 9.500.000 | 66.67 | |
| 77 | PP2300268507 - Lamen | 5,990,000 | 8.168.182 | 2.995.000 | 6666.67 | |
| 78 | PP2300268508 - Lamen | 12,000,000 | 16.363.636 | 6.000.000 | 8000 | |
| 79 | PP2300268509 - Lưỡi dao cắt tiêu bản | 81,075,000 | 110.556.818 | 40.537.500 | 1000 | |
| 80 | PP2300268510 - Môi trường cấy nấm | 1,270,000 | 1.731.818 | 635.000 | 0.67 | |
| 81 | PP2300268511 - Môi trường chọn lọc Coliforms và các chủng không lên men Lactose, ức chế các vi cầu khuẩn Gram dương | 18,151,000 | 24.751.364 | 9.075.500 | 9.33 | |
| 82 | PP2300268512 - Môi trường làm kháng sinh đồ | 33,176,000 | 45.240.000 | 16.588.000 | 14.67 | |
| 83 | PP2300268513 - Nước Javen | 2,067,060 | 2.818.718 | 1.033.530 | 188 | |
| 84 | PP2300268514 - Parafin | 64,000,000 | 87.272.727 | 32.000.000 | 133.33 | |
| 85 | PP2300268515 - Test nhanh phát hiện kháng nguyên vỏ capsid viêm gan B - HBeAg | 13,500,000 | 18.409.091 | 6.750.000 | 1000 | |
| 86 | PP2300268516 - Thẻ định danh vi khuẩn gram âm | 148,879,000 | 203.016.818 | 74.439.500 | 666.67 | |
| 87 | PP2300268517 - Thẻ định danh vi khuẩn gram dương | 59,551,600 | 81.206.727 | 29.775.800 | 266.67 | |
| 88 | PP2300268518 - Thẻ định danh vi nấm | 29,776,800 | 40.604.727 | 14.888.400 | 133.33 | |
| 89 | PP2300268519 - Thẻ kháng sinh đồ nấm | 14,887,900 | 20.301.682 | 7.443.950 | 66.67 | |
| 90 | PP2300268520 - Thẻ kháng sinh đồ vi khuẩn gram âm | 74,439,500 | 101.508.409 | 37.219.750 | 333.33 | |
| 91 | PP2300268521 - Thẻ xét kháng sinh đồ vi khuẩn gram dương | 44,663,700 | 60.905.045 | 22.331.850 | 200 | |
| 92 | PP2300268522 - Thuốc nhuộm EA 50 | 7,200,000 | 9.818.182 | 3.600.000 | 2 | |
| 93 | PP2300268523 - Thuốc nhuộm Hematoxylin | 12,000,000 | 16.363.636 | 6.000.000 | 6.67 | |
| 94 | PP2300268524 - Thuốc nhuộm Hematoxylin | 6,500,000 | 8.863.636 | 3.250.000 | 3.33 | |
| 95 | PP2300268525 - Thuốc nhuộm OG-6 | 7,200,000 | 9.818.182 | 3.600.000 | 2 | |
| 96 | PP2300268526 - Tinh dầu sả | 95,173,000 | 129.781.364 | 47.586.500 | 866.67 |
Băng đựng hóa chất |
|
| Mã phần lô | PP2300268431 |
| Giá từng phần lô | 222,271,560 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 303.097.582 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 111.135.780 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 80 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua |
Bộ nhuộm Gram |
|
| Mã phần lô | PP2300268432 |
| Giá từng phần lô | 4,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.590.909 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.050.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13.33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua |
Bộ nhuộm Ziehl Neelsen |
|
| Mã phần lô | PP2300268433 |
| Giá từng phần lô | 4,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13.33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua |
Chỉ thị sinh học cho tiệt trùng hơi nước |
|
| Mã phần lô | PP2300268434 |
| Giá từng phần lô | 27,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 36.818.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua |
Cồn 96º |
|
| Mã phần lô | PP2300268435 |
| Giá từng phần lô | 7,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.227.273 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 166.67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua |
Cồn tuyệt đối |
|
| Mã phần lô | PP2300268436 |
| Giá từng phần lô | 28,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 38.181.818 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 333.33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua |
Dải thử nồng độ ức chế tối thiểu Azithromycin |
|
| Mã phần lô | PP2300268437 |
| Giá từng phần lô | 10,201,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.911.545 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.100.900 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 40 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua |
Dải thử nồng độ ức chế tối thiểu Ceftriaxone |
|
| Mã phần lô | PP2300268438 |
| Giá từng phần lô | 7,136,640 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.731.782 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.568.320 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 40 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua |
Dải thử nồng độ ức chế tối thiểu Ciprofloxacin |
|
| Mã phần lô | PP2300268439 |
| Giá từng phần lô | 6,745,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.198.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.372.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 40 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua |
Dải thử nồng độ ức chế tối thiểu Clindamycin |
|
| Mã phần lô | PP2300268440 |
| Giá từng phần lô | 6,879,180 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.380.700 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.439.590 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 40 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua |
Dải thử nồng độ ức chế tối thiểu Imipenem |
|
| Mã phần lô | PP2300268441 |
| Giá từng phần lô | 6,725,880 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.171.655 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.362.940 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 40 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua |
Dải thử nồng độ ức chế tối thiểu Meropenem |
|
| Mã phần lô | PP2300268442 |
| Giá từng phần lô | 7,242,900 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.876.682 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.621.450 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 40 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua |
Dải thử nồng độ ức chế tối thiểu Metronidazole |
|
| Mã phần lô | PP2300268443 |
| Giá từng phần lô | 7,140,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.736.364 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.570.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 40 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua |
Dải thử nồng độ ức chế tối thiểu Vancomycin |
|
| Mã phần lô | PP2300268444 |
| Giá từng phần lô | 7,081,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.656.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.540.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 40 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua |
Đầu Col vàng |
|
| Mã phần lô | PP2300268445 |
| Giá từng phần lô | 6,270,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.550.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.135.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 63333.33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua |
Đầu Col xanh |
|
| Mã phần lô | PP2300268446 |
| Giá từng phần lô | 1,980,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.700.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 990.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua |
Dầu soi kính |
|
| Mã phần lô | PP2300268447 |
| Giá từng phần lô | 7,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.545.455 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2.67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua |
Đĩa giấy Bacitracin |
|
| Mã phần lô | PP2300268448 |
| Giá từng phần lô | 1,675,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.284.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 837.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 333.33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua |
Đĩa giấy Optochin |
|
| Mã phần lô | PP2300268449 |
| Giá từng phần lô | 2,512,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.426.136 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.256.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua |
Đĩa giấy Oxidase |
|
| Mã phần lô | PP2300268450 |
| Giá từng phần lô | 1,890,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.577.273 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 945.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 666.67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua |
Đĩa giấy yếu tố V |
|
| Mã phần lô | PP2300268451 |
| Giá từng phần lô | 975,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.329.545 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 487.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 166.67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua |
Đĩa giấy yếu tố X |
|
| Mã phần lô | PP2300268452 |
| Giá từng phần lô | 975,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.329.545 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 487.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 166.67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua |
Đĩa giấy yếu tố X&V |
|
| Mã phần lô | PP2300268453 |
| Giá từng phần lô | 975,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.329.545 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 487.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 166.67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua |
Đĩa kháng sinh Amikacin |
|
| Mã phần lô | PP2300268454 |
| Giá từng phần lô | 5,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.159.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.625.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua |
Đĩa kháng sinh Amoxicillin |
|
| Mã phần lô | PP2300268455 |
| Giá từng phần lô | 1,155,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.575.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 577.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 666.67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua |
Đĩa kháng sinh Amoxycillin/clavulanic acid |
|
| Mã phần lô | PP2300268456 |
| Giá từng phần lô | 3,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.772.727 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1333.33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua |
Đĩa kháng sinh Ampicillin |
|
| Mã phần lô | PP2300268457 |
| Giá từng phần lô | 875,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.193.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 437.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 333.33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua |
Đĩa kháng sinh Ampicillin/ sulbactam |
|
| Mã phần lô | PP2300268458 |
| Giá từng phần lô | 1,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.386.364 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 875.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 666.67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua |
Đĩa kháng sinh Azithromycin |
|
| Mã phần lô | PP2300268459 |
| Giá từng phần lô | 1,840,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.509.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 920.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 666.67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua |
Đĩa kháng sinh Aztreonam |
|
| Mã phần lô | PP2300268460 |
| Giá từng phần lô | 3,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.772.727 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1333.33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua |
Đĩa kháng sinh Cefepime |
|
| Mã phần lô | PP2300268461 |
| Giá từng phần lô | 3,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.772.727 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1333.33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua |
Đĩa kháng sinh Cefixime |
|
| Mã phần lô | PP2300268462 |
| Giá từng phần lô | 3,192,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.352.727 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.596.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1333.33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua |
Đĩa kháng sinh Cefotaxim/ clavulanic acid |
|
| Mã phần lô | PP2300268463 |
| Giá từng phần lô | 1,443,750 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.968.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 721.875 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 833.33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua |
Đĩa kháng sinh Cefotaxime |
|
| Mã phần lô | PP2300268464 |
| Giá từng phần lô | 3,680,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.018.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.840.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1333.33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua |
Đĩa kháng sinh Cefoxitin |
|
| Mã phần lô | PP2300268465 |
| Giá từng phần lô | 1,840,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.509.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 920.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 666.67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua |
Đĩa kháng sinh Ceftazidime |
|
| Mã phần lô | PP2300268466 |
| Giá từng phần lô | 3,696,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.040.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.848.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1333.33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua |
Đĩa kháng sinh Ceftriaxone |
|
| Mã phần lô | PP2300268467 |
| Giá từng phần lô | 875,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.193.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 437.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 333.33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua |
Đĩa kháng sinh Cefuroxime |
|
| Mã phần lô | PP2300268468 |
| Giá từng phần lô | 3,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.772.727 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1333.33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua |
Đĩa kháng sinh Chloramphenicol |
|
| Mã phần lô | PP2300268469 |
| Giá từng phần lô | 1,840,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.509.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 920.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 666.67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua |
Đĩa kháng sinh Ciprofloxacin |
|
| Mã phần lô | PP2300268470 |
| Giá từng phần lô | 5,520,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.527.273 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.760.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua |
Đĩa kháng sinh Clarithromycin |
|
| Mã phần lô | PP2300268471 |
| Giá từng phần lô | 1,840,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.509.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 920.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 666.67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua |
Đĩa kháng sinh Clindamycin |
|
| Mã phần lô | PP2300268472 |
| Giá từng phần lô | 1,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.386.364 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 875.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 666.67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua |
Đĩa kháng sinh Colistin |
|
| Mã phần lô | PP2300268473 |
| Giá từng phần lô | 1,840,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.509.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 920.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 666.67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua |
Đĩa kháng sinh Doxycycline |
|
| Mã phần lô | PP2300268474 |
| Giá từng phần lô | 1,840,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.509.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 920.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 666.67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua |
Đĩa kháng sinh Ertapenem |
|
| Mã phần lô | PP2300268475 |
| Giá từng phần lô | 1,848,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.520.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 924.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 666.67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua |
Đĩa kháng sinh Erythromycin |
|
| Mã phần lô | PP2300268476 |
| Giá từng phần lô | 1,840,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.509.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 920.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 666.67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua |
Đĩa kháng sinh Fluconazole |
|
| Mã phần lô | PP2300268477 |
| Giá từng phần lô | 528,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 720.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 264.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 166.67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua |
Đĩa kháng sinh Gentamicin |
|
| Mã phần lô | PP2300268478 |
| Giá từng phần lô | 5,520,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.527.273 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.760.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua |
Đĩa kháng sinh Imipenem |
|
| Mã phần lô | PP2300268479 |
| Giá từng phần lô | 3,680,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.018.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.840.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1333.33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua |
Đĩa kháng sinh Levofloxacin |
|
| Mã phần lô | PP2300268480 |
| Giá từng phần lô | 5,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.159.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.625.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua |
Đĩa kháng sinh Linezolid |
|
| Mã phần lô | PP2300268481 |
| Giá từng phần lô | 1,840,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.509.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 920.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 666.67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua |
Đĩa kháng sinh Meropenem |
|
| Mã phần lô | PP2300268482 |
| Giá từng phần lô | 2,310,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.150.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.155.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1333.33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua |
Đĩa kháng sinh Nitrofurantoin |
|
| Mã phần lô | PP2300268483 |
| Giá từng phần lô | 920,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.254.545 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 460.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 333.33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua |
Đĩa kháng sinh Norfloxacin |
|
| Mã phần lô | PP2300268484 |
| Giá từng phần lô | 1,155,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.575.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 577.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 666.67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua |
Đĩa kháng sinh Novobiocin |
|
| Mã phần lô | PP2300268485 |
| Giá từng phần lô | 945,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.288.636 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 472.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 333.33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua |
Đĩa kháng sinh Ofloxacin |
|
| Mã phần lô | PP2300268486 |
| Giá từng phần lô | 1,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.386.364 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 875.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 666.67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua |
Đĩa kháng sinh Oxacillin |
|
| Mã phần lô | PP2300268487 |
| Giá từng phần lô | 437,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 596.591 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 218.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 166.67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua |
Đĩa kháng sinh Penicillin |
|
| Mã phần lô | PP2300268488 |
| Giá từng phần lô | 1,560,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.127.273 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 780.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 666.67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua |
Đĩa kháng sinh Piperacillin/Tazobactam |
|
| Mã phần lô | PP2300268489 |
| Giá từng phần lô | 3,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.772.727 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1333.33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua |
Đĩa kháng sinh Polymyxin B |
|
| Mã phần lô | PP2300268490 |
| Giá từng phần lô | 1,840,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.509.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 920.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 666.67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua |
Đĩa kháng sinh Teicoplanin |
|
| Mã phần lô | PP2300268491 |
| Giá từng phần lô | 1,890,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.577.273 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 945.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 666.67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua |
Đĩa kháng sinh Tetracycline |
|
| Mã phần lô | PP2300268492 |
| Giá từng phần lô | 1,560,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.127.273 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 780.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 666.67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua |
Đĩa kháng sinh Ticarcillin/Clavulanic Acid |
|
| Mã phần lô | PP2300268493 |
| Giá từng phần lô | 2,310,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.150.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.155.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1333.33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua |
Đĩa kháng sinh Tobramycin |
|
| Mã phần lô | PP2300268494 |
| Giá từng phần lô | 1,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.386.364 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 875.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 666.67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua |
Đĩa kháng sinh Trimethoprim/sulfamethoxazole |
|
| Mã phần lô | PP2300268495 |
| Giá từng phần lô | 4,680,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.381.818 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.340.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua |
Đĩa kháng sinh Vancomycin |
|
| Mã phần lô | PP2300268496 |
| Giá từng phần lô | 920,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.254.545 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 460.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 333.33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua |
Dung dịch tẩy rửa đa enzyme các dụng cụ y tế. |
|
| Mã phần lô | PP2300268497 |
| Giá từng phần lô | 34,749,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 47.385.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.374.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 54 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua |
Dung dịch tẩy rửa và khử trùng sàn nhà và các bề mặt |
|
| Mã phần lô | PP2300268498 |
| Giá từng phần lô | 69,652,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 94.981.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 34.826.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 32 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua |
Dung dịch nhuộm mô tế bào Eosin |
|
| Mã phần lô | PP2300268499 |
| Giá từng phần lô | 8,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2.67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua |
Formol trung tính |
|
| Mã phần lô | PP2300268500 |
| Giá từng phần lô | 143,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 195.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 71.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 146.67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua |
Giêm sa nhuộm bệnh phẩm |
|
| Mã phần lô | PP2300268501 |
| Giá từng phần lô | 25,920,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 35.345.455 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.960.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua |
Hóa chất nhuộm dùng trong y tế |
|
| Mã phần lô | PP2300268502 |
| Giá từng phần lô | 7,120,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.709.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.560.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2.67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua |
Hóa chất tách chiết DNA/RNA bằng phương pháp cột lọc |
|
| Mã phần lô | PP2300268503 |
| Giá từng phần lô | 21,120,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 28.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.560.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 320 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua |
Keo dán lam |
|
| Mã phần lô | PP2300268504 |
| Giá từng phần lô | 13,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.136.364 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.650.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9.33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua |
Khuôn nhựa đúc bệnh phẩm |
|
| Mã phần lô | PP2300268505 |
| Giá từng phần lô | 21,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 29.454.545 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua |
Kít tầm soát tế bào ung thư cổ tử cung và dịch cơ thể |
|
| Mã phần lô | PP2300268506 |
| Giá từng phần lô | 19,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.909.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 66.67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua |
Lamen |
|
| Mã phần lô | PP2300268507 |
| Giá từng phần lô | 5,990,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.168.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.995.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6666.67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua |
Lamen |
|
| Mã phần lô | PP2300268508 |
| Giá từng phần lô | 12,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.363.636 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua |
Lưỡi dao cắt tiêu bản |
|
| Mã phần lô | PP2300268509 |
| Giá từng phần lô | 81,075,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 110.556.818 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 40.537.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua |
Môi trường cấy nấm |
|
| Mã phần lô | PP2300268510 |
| Giá từng phần lô | 1,270,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.731.818 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 635.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua |
Môi trường chọn lọc Coliforms và các chủng không lên men Lactose, ức chế các vi cầu khuẩn Gram dương |
|
| Mã phần lô | PP2300268511 |
| Giá từng phần lô | 18,151,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 24.751.364 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.075.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9.33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua |
Môi trường làm kháng sinh đồ |
|
| Mã phần lô | PP2300268512 |
| Giá từng phần lô | 33,176,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 45.240.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.588.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 14.67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua |
Nước Javen |
|
| Mã phần lô | PP2300268513 |
| Giá từng phần lô | 2,067,060 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.818.718 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.033.530 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 188 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua |
Parafin |
|
| Mã phần lô | PP2300268514 |
| Giá từng phần lô | 64,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 87.272.727 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 32.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 133.33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua |
Test nhanh phát hiện kháng nguyên vỏ capsid viêm gan B - HBeAg |
|
| Mã phần lô | PP2300268515 |
| Giá từng phần lô | 13,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.409.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua |
Thẻ định danh vi khuẩn gram âm |
|
| Mã phần lô | PP2300268516 |
| Giá từng phần lô | 148,879,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 203.016.818 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 74.439.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 666.67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua |
Thẻ định danh vi khuẩn gram dương |
|
| Mã phần lô | PP2300268517 |
| Giá từng phần lô | 59,551,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 81.206.727 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 29.775.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 266.67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua |
Thẻ định danh vi nấm |
|
| Mã phần lô | PP2300268518 |
| Giá từng phần lô | 29,776,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 40.604.727 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.888.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 133.33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua |
Thẻ kháng sinh đồ nấm |
|
| Mã phần lô | PP2300268519 |
| Giá từng phần lô | 14,887,900 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.301.682 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.443.950 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 66.67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua |
Thẻ kháng sinh đồ vi khuẩn gram âm |
|
| Mã phần lô | PP2300268520 |
| Giá từng phần lô | 74,439,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 101.508.409 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 37.219.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 333.33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua |
Thẻ xét kháng sinh đồ vi khuẩn gram dương |
|
| Mã phần lô | PP2300268521 |
| Giá từng phần lô | 44,663,700 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 60.905.045 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.331.850 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua |
Thuốc nhuộm EA 50 |
|
| Mã phần lô | PP2300268522 |
| Giá từng phần lô | 7,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.818.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua |
Thuốc nhuộm Hematoxylin |
|
| Mã phần lô | PP2300268523 |
| Giá từng phần lô | 12,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.363.636 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6.67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua |
Thuốc nhuộm Hematoxylin |
|
| Mã phần lô | PP2300268524 |
| Giá từng phần lô | 6,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.863.636 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3.33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua |
Thuốc nhuộm OG-6 |
|
| Mã phần lô | PP2300268525 |
| Giá từng phần lô | 7,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.818.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua |
Tinh dầu sả |
|
| Mã phần lô | PP2300268526 |
| Giá từng phần lô | 95,173,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 129.781.364 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 47.586.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 866.67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi