Gói thầu: Gói thầu số 5: Mua thuốc biệt dược gốc bổ sung lần 2 sử dụng tại Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thanh Hoá năm 2025-2026

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500116287-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/04/2025 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thanh Hóa
Chủ đầu tư Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thanh Hóa
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu số 5: Mua thuốc biệt dược gốc bổ sung lần 2 sử dụng tại Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thanh Hoá năm 2025-2026
Số hiệu KHLCNT PL2500061364
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Thanh Hoá, Tỉnh Thanh Hoá
Giá gói thầu 3,156,304,500 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp thuốc không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế(3)của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (4) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng số X.(5)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp thuốc tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(6)trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(7)đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại bảng số X (8)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X.(9)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 8(a), 8(b) hoặc Mẫu số 11

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500158019 - 1,562,592,000 2.232.274.286 1.093.814.400 23,438,880
2 PP2500158020 - 548,625,000 783.750.000 384.037.500 8,229,375
3 PP2500158021 - 38,189,500 54.556.429 26.732.650 572,842
4 PP2500158022 - 29,496,000 42.137.143 20.647.200 442,440
5 PP2500158023 - 112,280,000 160.400.000 78.596.000 1,684,200
6 PP2500158024 - 767,800,000 1.096.857.143 537.460.000 11,517,000
7 PP2500158025 - 6,570,000 9.385.715 4.599.000 98,550
8 PP2500158026 - 22,086,000 31.551.429 15.460.200 331,290
9 PP2500158027 - 29,806,000 42.580.000 20.864.200 447,090
10 PP2500158028 - 38,860,000 55.514.286 27.202.000 582,900
Mã phần lô PP2500158019
Giá từng phần lô 1,562,592,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.232.274.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.093.814.400
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 23,438,880
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV- phạm vi cung cấp
Mã phần lô PP2500158020
Giá từng phần lô 548,625,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 783.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 384.037.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,229,375
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV- phạm vi cung cấp
Mã phần lô PP2500158021
Giá từng phần lô 38,189,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 54.556.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.732.650
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 572,842
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV- phạm vi cung cấp
Mã phần lô PP2500158022
Giá từng phần lô 29,496,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.137.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.647.200
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 442,440
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV- phạm vi cung cấp
Mã phần lô PP2500158023
Giá từng phần lô 112,280,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 160.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 78.596.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,684,200
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV- phạm vi cung cấp
Mã phần lô PP2500158024
Giá từng phần lô 767,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.096.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 537.460.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,517,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV- phạm vi cung cấp
Mã phần lô PP2500158025
Giá từng phần lô 6,570,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.385.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.599.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 98,550
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV- phạm vi cung cấp
Mã phần lô PP2500158026
Giá từng phần lô 22,086,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.551.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.460.200
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 331,290
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV- phạm vi cung cấp
Mã phần lô PP2500158027
Giá từng phần lô 29,806,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.580.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.864.200
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 447,090
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV- phạm vi cung cấp
Mã phần lô PP2500158028
Giá từng phần lô 38,860,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 55.514.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.202.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 582,900
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV- phạm vi cung cấp
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->