Gói thầu: Gói thầu số 5: Toàn bộ phần xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2300076939-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/05/2023 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN TƯ VẤN XÂY DỰNG PHÚ HƯNG | Chủ đầu tư | UBND xã Thủy Phù |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 5: Toàn bộ phần xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | PL2300056663 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thừa Thiên Huế |
| Giá gói thầu | 1,709,191,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 18.000.000 VND |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây 10 dựng thủy lợi tối thiểu 05 năm ( đủ 60 tháng). - Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình NN và PTNT (kèm theo hồ sơ chứng minh có chứng thực như: Bằng Đại học, các chứng chỉ nêu trên ...). - Có bản kê khai thông tin nhân sự đã trực tiếp đảm nhận chỉ huy trưởng thi công ít nhất một công trình NN và PTNT tương tự - Xác nhận của chủ đầu tư những công trình đã thực hiện là chỉ huy trưởng công trình, ...) - Kèm theo bản scan bằng cấp chứng chỉ, xác nhận có liên quan (bản gốc hoặc bản sao có công chứng) * Tất 11 cả các văn bản trên phải còn hiệu lực và có bản gốc khi đối chiếu hồ sơ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 5 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành Xây dựng thủy lợi (kèm theo hồ sơ chứng minh có chứng thực như: Bằng tốt nghiệp ...); - Có bản kê khai thông tin nhân sự đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình NN và PTNT tương tự - Xác nhận của chủ đầu tư những công trình đã thực hiện là trực tiếp thi công ...). - Kèm theo bản scan bằng cấp chứng chỉ, xác nhận có liên quan (bản gốc hoặc bản sao có công chứng) * Tất cả các 12 văn bản trên phải còn hiệu lực và có bản gốc khi đối chiếu hồ sơ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 3 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng. - Chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động hoặc chứng nhận huấn luyện phù hợp (kèm theo hồ sơ chứng minh có chứng thực như: các chứng nhận nêu trên ...). - Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình với chức danh về an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp IV (kèm theo hồ sơ chứng minh). - Kèm theo bản scan bằng cấp 13 chứng chỉ, xác nhận có liên quan (bản gốc hoặc bản sao có công chứng) * Tất cả các văn bản trên phải còn hiệu lực và có bản gốc khi đối chiếu hồ sơ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 3 năm hoặc 1 Hợp đồng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt uốn thép 5KW. Có hóa đơn, chứng từ | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy hàn 23KW. Có hóa đơn, chứng từ | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông <= 250l. Có hóa đơn, chứng từ | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đào <= 1,25m3. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực. Có giấy đăng ký xe máy (Có công chứng). | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bàn 1W. Có hóa đơn, chứng từ | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm dùi 1,5KW. Có hóa đơn, chứng từ | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Ô tô tự đổ <=7T. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực. Có giấy đăng ký xe máy (Có công chứng). | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm cóc. Có hóa đơn, chứng từ | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy thủy bình. Có hóa đơn, chứng từ | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy kinh vỹ (hoặc toàn đạc). Có hóa đơn, chứng từ | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi