Gói thầu: Gói thầu số 50: Cung cấp túi, bao gói tiệt trùng các loại

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300248977-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/10/2023 14:20:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Khu vực phát triển đô thị tỉnh An Giang
Chủ đầu tư Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Khu vực phát triển đô thị tỉnh An Giang
Tên gói thầu Gói thầu số 50: Cung cấp túi, bao gói tiệt trùng các loại
Số hiệu KHLCNT PL2300003280
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh An Giang
Giá gói thầu 3,710,795,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 44.529.540 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) (9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT

Thông tin gia hạn

STT Thời điểm gia hạn thành công Thời điểm đóng thầu cũ Thời điểm đóng thầu sau gia hạn Lý do gia hạn
Lần 1 09/10/2023 08:20:00 10/10/2023 14:20:00 13/10/2023 10:00:00 Do điều chỉnh thời gian mở thầu
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300276004 - Túi hấp tiệt trùng loại dẹp kích thước 75mm x 200m 12,954,000 18.505.715 Vật tư y tế 6.477.000 5
2 PP2300276005 - Túi cuộn tiệt trùng loại dẹp 100mmx200m 135,945,000 194.207.143 Vật tư y tế 67.972.500 40
3 PP2300276006 - Túi cuộn tiệt trùng loại dẹp 150mm x 200m 543,220,000 776.028.572 Vật tư y tế 271.610.000 53
4 PP2300276007 - Túi hấp tiệt trùng loại dẹp kích thước 200mm x 200m 419,655,000 599.507.143 Vật tư y tế 209.827.500 70
5 PP2300276008 - Túi cuộn tiệt trùng loại dẹp 250mmx200m 964,575,000 1.377.964.286 Vật tư y tế 482.287.500 57
6 PP2300276009 - Túi hấp tiệt trùng loại dẹp kích thước 300mmx200m 359,100,000 513.000.000 Vật tư y tế 179.550.000 34
7 PP2300276010 - Túi hấp tiệt trùng loại dẹp kích thước 350 mm x200m 73,500,000 105.000.000 Vật tư y tế 36.750.000 6
8 PP2300276011 - Túi hấp tiệt trùng loại dẹp kích thước 400mmx200m 264,000,000 377.142.858 Vật tư y tế 132.000.000 19
9 PP2300276012 - Túi hấp tiệt trùng loại phồng kích thước 100mm x 50mm/100m 26,000,000 37.142.858 Vật tư y tế 13.000.000 9
10 PP2300276013 - Túi hấp tiệt trùng loại phồng kích thước 150 mm x 100 m 87,550,000 125.071.429 Vật tư y tế 43.775.000 18
11 PP2300276014 - Túi cuộn tiệt trùng loại phồng 200mm x100m 371,280,000 530.400.000 Vật tư y tế 185.640.000 74
12 PP2300276015 - Túi cuộn tiệt trùng loại phồng 250mm x 100m 98,040,000 140.057.143 Vật tư y tế 49.020.000 15
13 PP2300276016 - Túi cuộn tiệt trùng loại phồng 300mmx100m 86,940,000 124.200.000 Vật tư y tế 43.470.000 12
14 PP2300276017 - Túi hấp tiệt trùng loại phồng kích thước 350mm x 55mm/ 100m 90,000,000 128.571.429 Vật tư y tế 45.000.000 9
15 PP2300276018 - Túi ép phồng 400mm x 100 m 178,036,000 254.337.143 Vật tư y tế 89.018.000 16
Túi hấp tiệt trùng loại dẹp kích thước 75mm x 200m
Mã phần lô PP2300276004
Giá từng phần lô 12,954,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.505.715
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.477.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Túi cuộn tiệt trùng loại dẹp 100mmx200m
Mã phần lô PP2300276005
Giá từng phần lô 135,945,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 194.207.143
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 67.972.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 40
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Túi cuộn tiệt trùng loại dẹp 150mm x 200m
Mã phần lô PP2300276006
Giá từng phần lô 543,220,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 776.028.572
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 271.610.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 53
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Túi hấp tiệt trùng loại dẹp kích thước 200mm x 200m
Mã phần lô PP2300276007
Giá từng phần lô 419,655,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 599.507.143
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 209.827.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 70
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Túi cuộn tiệt trùng loại dẹp 250mmx200m
Mã phần lô PP2300276008
Giá từng phần lô 964,575,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.377.964.286
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 482.287.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 57
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Túi hấp tiệt trùng loại dẹp kích thước 300mmx200m
Mã phần lô PP2300276009
Giá từng phần lô 359,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 513.000.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 179.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 34
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Túi hấp tiệt trùng loại dẹp kích thước 350 mm x200m
Mã phần lô PP2300276010
Giá từng phần lô 73,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 105.000.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Túi hấp tiệt trùng loại dẹp kích thước 400mmx200m
Mã phần lô PP2300276011
Giá từng phần lô 264,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 377.142.858
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 132.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 19
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Túi hấp tiệt trùng loại phồng kích thước 100mm x 50mm/100m
Mã phần lô PP2300276012
Giá từng phần lô 26,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.142.858
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Túi hấp tiệt trùng loại phồng kích thước 150 mm x 100 m
Mã phần lô PP2300276013
Giá từng phần lô 87,550,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 125.071.429
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 43.775.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 18
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Túi cuộn tiệt trùng loại phồng 200mm x100m
Mã phần lô PP2300276014
Giá từng phần lô 371,280,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 530.400.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 185.640.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 74
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Túi cuộn tiệt trùng loại phồng 250mm x 100m
Mã phần lô PP2300276015
Giá từng phần lô 98,040,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 140.057.143
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 49.020.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 15
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Túi cuộn tiệt trùng loại phồng 300mmx100m
Mã phần lô PP2300276016
Giá từng phần lô 86,940,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 124.200.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 43.470.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Túi hấp tiệt trùng loại phồng kích thước 350mm x 55mm/ 100m
Mã phần lô PP2300276017
Giá từng phần lô 90,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 128.571.429
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 45.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Túi ép phồng 400mm x 100 m
Mã phần lô PP2300276018
Giá từng phần lô 178,036,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 254.337.143
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 89.018.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->