Gói thầu: Gói thầu số 51: Cung cấp các vật tư y tế khác

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300248367-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/10/2023 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN TỈNH AN GIANG (Tên cũ là: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Khu vực phát triển đô thị tỉnh An Giang)
Tên gói thầu Gói thầu số 51: Cung cấp các vật tư y tế khác
Số hiệu KHLCNT PL2300003280
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh An Giang
Giá gói thầu 9,521,906,364 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 114.262.887 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) (9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT

Thông tin gia hạn

STT Thời điểm gia hạn thành công Thời điểm đóng thầu cũ Thời điểm đóng thầu sau gia hạn Lý do gia hạn
Lần 1 11/10/2023 08:19:00 12/10/2023 09:00:00 24/10/2023 10:30:00 Do có nhà thầu yêu cầu làm rõ E-HSMT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300276019 - Băng đựng hóa chất H2O2 444,543,120 635.061.600 Vật tư y tế 222.271.560 20
2 PP2300276020 - Bàn chải phẫu thuật 9,750,000 13.928.572 Vật tư y tế 4.875.000 25
3 PP2300276021 - Bao cao su (Bao tránh thai) 7,367,640 10.525.200 Vật tư y tế 3.683.820 418
4 PP2300276022 - Bình làm ẩm Oxy 24,130,000 34.471.429 Vật tư y tế 12.065.000 22
5 PP2300276023 - Bình bơm điện 16 lít Super - BMC 3,000,000 4.285.715 Vật tư y tế 1.500.000 1
6 PP2300276024 - Bộ chữ chì 5,250,000 7.500.000 Vật tư y tế 2.625.000 2
7 PP2300276025 - Bộ chuông điện tim 25,500,000 36.428.572 Vật tư y tế 12.750.000 8
8 PP2300276026 - Bộ phụ kiện Bao chụp đầu đèn và Bao kính chắn chì 28,000,000 40.000.000 Vật tư y tế 14.000.000 84
9 PP2300276027 - Bộ rửa dạ dày người lớn 35,559,300 50.799.000 Vật tư y tế 17.779.650 59
10 PP2300276028 - Bóng nong 3 lít (Balloon3 lít) 8,558,550 12.226.500 Vật tư y tế 4.279.275 12
11 PP2300276029 - Bóng gây mê 2 lít, 3 lít 1,470,000 2.100.000 Vật tư y tế 735.000 2
12 PP2300276030 - Bóng gây mê các cỡ 3,276,000 4.680.000 Vật tư y tế 1.638.000 6
13 PP2300276031 - Bóng giúp thở, Latex - free, 1L 4,462,500 6.375.000 Vật tư y tế 2.231.250 8
14 PP2300276032 - Bóng giúp thở, Latex - free, 2L 4,125,000 5.892.858 Vật tư y tế 2.062.500 7
15 PP2300276033 - Bóp bóng người lớn, trẻ em các cỡ 151,200,000 216.000.000 Vật tư y tế 75.600.000 60
16 PP2300276034 - Bóp bóng sơ sinh 26,062,500 37.232.143 Vật tư y tế 13.031.250 12
17 PP2300276035 - Bóp cao su 1 van (60ml) 373,500 533.572 Vật tư y tế 186.750 2
18 PP2300276036 - Bóp cao su 1 van (90ml) 290,000 414.286 Vật tư y tế 145.000 1
19 PP2300276037 - Bóp cao su 3 van (50ml) 495,000 707.143 Vật tư y tế 247.500 1
20 PP2300276038 - Bộ chuyển tiếp 97,032,168 138.617.383 Vật tư y tế 48.516.084 27
21 PP2300276039 - Bột bó PrimePOP lưới Leno Gauze kích thước 10cm * 2.7m(4in* 3yd) 107,100,000 153.000.000 Vật tư y tế 53.550.000 567
22 PP2300276040 - Bột bó PrimePOP lưới Leno Gauze kích thước 15cm * 2.7m(6in* 3yd) 139,650,000 199.500.000 Vật tư y tế 69.825.000 584
23 PP2300276041 - Búa gõ thử phản xạ 3,500,000 5.000.000 Vật tư y tế 1.750.000 1
24 PP2300276042 - Bao Camera nội soi 117,975,000 168.535.715 Vật tư y tế 58.987.500 1513
25 PP2300276043 - Bao dây đốt điện 90,405,000 129.150.000 Vật tư y tế 45.202.500 1196
26 PP2300276044 - Bao rác 30x60cm 269,984,000 385.691.429 Vật tư y tế 134.992.000 512
27 PP2300276045 - Bao rác 40x60cm 2,112,000 3.017.143 Vật tư y tế 1.056.000 4
28 PP2300276046 - Bọc rác 50 x 60 cm 346,035,000 494.335.715 Vật tư y tế 173.017.500 489
29 PP2300276047 - Bọc trắng lớn 50x100cm 1,580,400 2.257.715 Vật tư y tế 790.200 3
30 PP2300276048 - Bọc trắng lớn 60x80cm 526,800 752.572 Vật tư y tế 263.400 1
31 PP2300276049 - Bọc rác 120 (90) x 155 cm, có xếp hông mỗi bên 15 cm 147,500,000 210.714.286 Vật tư y tế 73.750.000 209
32 PP2300276050 - Bọc rác 70(50) x 90 cm, có xếp hông mỗi bên 10 cm 288,451,000 412.072.858 Vật tư y tế 144.225.500 408
33 PP2300276051 - Chạc 3 dịch truyền không dây 1,000,000 1.428.572 Vật tư y tế 500.000 9
34 PP2300276052 - Can chứa dịch 750 ml 65,835,000 94.050.000 Vật tư y tế 32.917.500 3
35 PP2300276053 - Cây đè luỡi gỗ tiệt trùng 66,438,900 94.912.715 Vật tư y tế 33.219.450 27963
36 PP2300276054 - Cuvett lưu mẫu 30,800,000 44.000.000 Vật tư y tế 15.400.000 1834
37 PP2300276055 - Dây cưa xương 40,128,000 57.325.715 Vật tư y tế 20.064.000 40
38 PP2300276056 - Dây cưa xương (Olivecrona wire saw) 836,000 1.194.286 Vật tư y tế 418.000 1
39 PP2300276057 - Đèn cực tím 4,200,000 6.000.000 Vật tư y tế 2.100.000 3
40 PP2300276058 - Đèn hồng ngoại 11,550,000 16.500.000 Vật tư y tế 5.775.000 2
41 PP2300276059 - Đinh Kirschner 78,540,000 112.200.000 Vật tư y tế 39.270.000 156
42 PP2300276060 - Đinh Kirschner có ren 21,450,000 30.642.858 Vật tư y tế 10.725.000 28
43 PP2300276061 - Đinh Kirschner một đầu nhọn 43,776,000 62.537.143 Vật tư y tế 21.888.000 120
44 PP2300276062 - Đinh Kirschner SYN không ren, một đầu nhọn, (tương đương) 1,662,500 2.375.000 Vật tư y tế 831.250 5
45 PP2300276063 - Đinh Steinmann các cỡ đầu nhọn/ đầu tam giác 14,000,000 20.000.000 Vật tư y tế 7.000.000 5
46 PP2300276064 - Đũa thủy tinh 44,650 63.786 Vật tư y tế 22.325 1
47 PP2300276065 - Đĩa petri nhựa đk 90mm 4,950,000 7.071.429 Vật tư y tế 2.475.000 250
48 PP2300276066 - Đĩa petri thủy tinh 90x15mm 272,800 389.715 Vật tư y tế 136.400 1
49 PP2300276067 - Dispensing pump fluid 29,720,000 42.457.143 Vật tư y tế 14.860.000 1
50 PP2300276068 - Dispensing pump seal 5,000,000 7.142.858 Vật tư y tế 2.500.000 1
51 PP2300276069 - Keo dán da DERMABOND thành phần 2-octyl cyanoacrylate. Ống 0,5ml. Hộp 12 ống 99,999,975 142.857.108 Vật tư y tế 49.999.988 48
52 PP2300276070 - Keo dán Nano 2 bước single Bond 2 11,400,000 16.285.715 Vật tư y tế 5.700.000 1
53 PP2300276071 - Khâu chỉnh hình các số 10,450,080 14.928.686 Vật tư y tế 5.225.040 14
54 PP2300276072 - Khoá ba ngã có dây dài 25cm 36,508,800 52.155.429 Vật tư y tế 18.254.400 634
55 PP2300276073 - Khoá ba ngã không dây 22,594,950 32.278.500 Vật tư y tế 11.297.475 665
56 PP2300276074 - Khoá ba ngã không dâyChống nứt gãy & chịu được áp lực cao. Không có chất DEHP 170,000 242.858 Vật tư y tế 85.000 2
57 PP2300276075 - Hộp lưu mẫu 81 chỗ-DA0000836 48,000,000 68.571.429 Vật tư y tế 24.000.000 1
58 PP2300276076 - Hộp nhựa màu vàng chứa vật sắt nhọn 1,5 lít 110,800,000 158.285.715 Vật tư y tế 55.400.000 924
59 PP2300276077 - Gel bôi trơn 49,465,500 70.665.000 Vật tư y tế 24.732.750 113
60 PP2300276078 - Gel dẫn truyền điện cơ 1,260,000 1.800.000 Vật tư y tế 630.000 1
61 PP2300276079 - Gel làm mềm vết thương loại bỏ biofilm 24,500,000 35.000.000 Vật tư y tế 12.250.000 5
62 PP2300276080 - Gel siêu âm 91,140,000 130.200.000 Vật tư y tế 45.570.000 91
63 PP2300276081 - Lọ đựng nước tiểu 395,080,000 564.400.000 Vật tư y tế 197.540.000 23517
64 PP2300276082 - Lọ hút đàm 13,860,000 19.800.000 Vật tư y tế 6.930.000 65
65 PP2300276083 - Lưới dán thoát vị 67,725,000 96.750.000 Vật tư y tế 33.862.500 13
66 PP2300276084 - Mask (chụp mũi miệng) gây mê các số 1,470,000 2.100.000 Vật tư y tế 735.000 2
67 PP2300276085 - Mask ampu silicon số 4 5,032,000 7.188.572 Vật tư y tế 2.516.000 3
68 PP2300276086 - Mask gây mê người lớn các số 2, 3,4, 5 8,478,000 12.111.429 Vật tư y tế 4.239.000 27
69 PP2300276087 - Mask gây mê các số 2,3 2,079,360 2.970.515 Vật tư y tế 1.039.680 10
70 PP2300276088 - Mask khí dung người lớn và trẻ em 660,270,000 943.242.858 Vật tư y tế 330.135.000 3669
71 PP2300276089 - Mask oxy có túi người lớn, trẻ em 137,963,700 197.091.000 Vật tư y tế 68.981.850 898
72 PP2300276090 - Mask oxy không túi người lớn, trẻ em 2,100,000 3.000.000 Vật tư y tế 1.050.000 18
73 PP2300276091 - Mask thanh quản số 3,4 26,950,000 38.500.000 Vật tư y tế 13.475.000 15
74 PP2300276092 - Mặt nạ thở mũi - miệng 280,000,000 400.000.000 Vật tư y tế 140.000.000 7
75 PP2300276093 - Micropiper 0.5-5μl - 1 kênh 1,000,000 1.428.572 Vật tư y tế 500.000 1
76 PP2300276094 - Micropiper 1-10μl - 1 kênh 1,826,000 2.608.572 Vật tư y tế 913.000 1
77 PP2300276095 - Micropippet 0.5-10μL 24,000,000 34.285.715 Vật tư y tế 12.000.000 1
78 PP2300276096 - Micropippet 10-100μL 24,000,000 34.285.715 Vật tư y tế 12.000.000 1
79 PP2300276097 - Micropippet 10-1000μL 25,620,352 36.600.503 Vật tư y tế 12.810.176 1
80 PP2300276098 - Micropippet 20-200μL 25,600,000 36.571.429 Vật tư y tế 12.800.000 1
81 PP2300276099 - Micropippet 2-20μL 24,000,000 34.285.715 Vật tư y tế 12.000.000 1
82 PP2300276100 - Miếng xốp (foam) loại trung bình kích thước (20cm x 12.5cm x 3cm) 46,000,000 65.714.286 Vật tư y tế 23.000.000 2
83 PP2300276101 - Miếng dán sát khuẩn 10x12cm, gel CHG 2% 3x4cm 370,000,000 528.571.429 Vật tư y tế 185.000.000 167
84 PP2300276102 - MÀNG PHẪU THUẬT28 X 30 CM 345,000 492.858 Vật tư y tế 172.500 1
85 PP2300276103 - Màng xương không tiêu 25x30mm 36,040,000 51.485.715 Vật tư y tế 18.020.000 2
86 PP2300276104 - Mảnh ghép Polypropylene 15x15cm 12,435,000 17.764.286 Vật tư y tế 6.217.500 2
87 PP2300276105 - Mảnh ghép Polypropylene 10x15cm. 173,250,000 247.500.000 Vật tư y tế 86.625.000 19
88 PP2300276106 - Mảnh ghép Polypropylene loại nặng, dùng điều trị thoát vị bẹn, kích thước 5x10cm 30,375,000 43.392.858 Vật tư y tế 15.187.500 8
89 PP2300276107 - Mảnh ghép thoát vị bẹn vá thành bụng 5 x 10cm 9,000,000 12.857.143 Vật tư y tế 4.500.000 3
90 PP2300276108 - Mảnh ghép thoát vị bẹn vá thành bụng 6 x 11cm 8,437,500 12.053.572 Vật tư y tế 4.218.750 3
91 PP2300276109 - Miếng áp (opsite) dùng trong phẫu thuật, thủ thuật 28x45cm( vô trùng) 7,800,000 11.142.858 Vật tư y tế 3.900.000 9
92 PP2300276110 - Miếng vá khuyết sọ 206,400,000 294.857.143 Vật tư y tế 103.200.000 1
93 PP2300276111 - Miếng xốp (foam) loại nhỏ kích thước (10cm x 8cm x 3cm) 20,900,000 29.857.143 Vật tư y tế 10.450.000 1
94 PP2300276112 - Nẹp cẳng bàn chân 1,026,000 1.465.715 Vật tư y tế 513.000 1
95 PP2300276113 - Nẹp cẳng chân 5,500,000 7.857.143 Vật tư y tế 2.750.000 5
96 PP2300276114 - Nẹp cẳng tay các số 71,568,000 102.240.000 Vật tư y tế 35.784.000 213
97 PP2300276115 - Nẹp cánh cẳng tay (phải, trái) các số 38,500,000 55.000.000 Vật tư y tế 19.250.000 30
98 PP2300276116 - Nẹp cổ cứng 40,900,000 58.428.572 Vật tư y tế 20.450.000 42
99 PP2300276117 - Nẹp cổ mềm các số 6,997,200 9.996.000 Vật tư y tế 3.498.600 20
100 PP2300276118 - Nẹp đùi 51,117,440 73.024.915 Vật tư y tế 25.558.720 58
101 PP2300276119 - Nẹp đùi bàn chân chống xoay dài 125,949,214 179.927.449 Vật tư y tế 62.974.607 59
102 PP2300276120 - Nẹp gỗ 55cm 520,000 742.858 Vật tư y tế 260.000 2
103 PP2300276121 - Nẹp gỗ cẳng chân 70cm 27,360,000 39.085.715 Vật tư y tế 13.680.000 30
104 PP2300276122 - Nẹp hơi cổ chân 20,800,000 29.714.286 Vật tư y tế 10.400.000 27
105 PP2300276123 - Nẹp Iselin 12,060,000 17.228.572 Vật tư y tế 6.030.000 112
106 PP2300276124 - Nẹp lưng các số 42,195,960 60.279.943 Vật tư y tế 21.097.980 64
107 PP2300276125 - Nẹp vải cẳng bàn chân chống xoay 39,710,000 56.728.572 Vật tư y tế 19.855.000 19
108 PP2300276126 - Nẹp xương đùi 1.2m 2,565,000 3.664.286 Vật tư y tế 1.282.500 2
109 PP2300276127 - Nước cất 157,476,875 224.966.965 Vật tư y tế 78.738.438 2053
110 PP2300276128 - Ống nghe 102,235,000 146.050.000 Vật tư y tế 51.117.500 68
111 PP2300276129 - Ống thử chức năng đông máu 1,596,000,000 2.280.000.000 Vật tư y tế 798.000.000 16
112 PP2300276130 - Ống chứa máu kháng đông 124,875,750 178.393.929 Vật tư y tế 62.437.875 16921
113 PP2300276131 - Que hút thai các số 535,500 765.000 Vật tư y tế 267.750 18
114 PP2300276132 - Que phết âm đạo 7,686,000 10.980.000 Vật tư y tế 3.843.000 1017
115 PP2300276133 - Tấm nâng, màng nâng, lưới dùng trong điều trị và phẫu thuật các loại, các cỡ 120,000,000 171.428.572 Vật tư y tế 60.000.000 2
116 PP2300276134 - Tấm nâng, màng nâng, lưới dùng trong điều trị và phẫu thuật các loại, các cỡ 75,000,000 107.142.858 Vật tư y tế 37.500.000 1
117 PP2300276135 - Vỉ phân liều 3 ngăn 588,039,480 840.056.400 Vật tư y tế 294.019.740 12964
118 PP2300276136 - Vòng đeo tay bệnh nhân 259,694,400 370.992.000 Vật tư y tế 129.847.200 15458
119 PP2300276137 - Xốp phủ vết thương loại lớn 13,000,000 18.571.429 Vật tư y tế 6.500.000 1
120 PP2300276138 - Xốp phủ vết thương loại nhỏ 20,000,000 28.571.429 Vật tư y tế 10.000.000 1
121 PP2300276139 - Ủng cao su 800,000 1.142.858 Vật tư y tế 400.000 1
Băng đựng hóa chất H2O2
Mã phần lô PP2300276019
Giá từng phần lô 444,543,120
Yêu cầu doanh thu bình quân 635.061.600
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 222.271.560
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bàn chải phẫu thuật
Mã phần lô PP2300276020
Giá từng phần lô 9,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.928.572
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.875.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bao cao su (Bao tránh thai)
Mã phần lô PP2300276021
Giá từng phần lô 7,367,640
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.525.200
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.683.820
Năng lực sản xuất hàng hóa 418
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bình làm ẩm Oxy
Mã phần lô PP2300276022
Giá từng phần lô 24,130,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.471.429
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.065.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 22
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bình bơm điện 16 lít Super - BMC
Mã phần lô PP2300276023
Giá từng phần lô 3,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.285.715
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ chữ chì
Mã phần lô PP2300276024
Giá từng phần lô 5,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.500.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.625.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ chuông điện tim
Mã phần lô PP2300276025
Giá từng phần lô 25,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.428.572
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ phụ kiện Bao chụp đầu đèn và Bao kính chắn chì
Mã phần lô PP2300276026
Giá từng phần lô 28,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.000.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 84
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ rửa dạ dày người lớn
Mã phần lô PP2300276027
Giá từng phần lô 35,559,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 50.799.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.779.650
Năng lực sản xuất hàng hóa 59
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng nong 3 lít (Balloon3 lít)
Mã phần lô PP2300276028
Giá từng phần lô 8,558,550
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.226.500
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.279.275
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng gây mê 2 lít, 3 lít
Mã phần lô PP2300276029
Giá từng phần lô 1,470,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.100.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 735.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng gây mê các cỡ
Mã phần lô PP2300276030
Giá từng phần lô 3,276,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.680.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.638.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng giúp thở, Latex - free, 1L
Mã phần lô PP2300276031
Giá từng phần lô 4,462,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.375.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.231.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng giúp thở, Latex - free, 2L
Mã phần lô PP2300276032
Giá từng phần lô 4,125,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.892.858
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.062.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóp bóng người lớn, trẻ em các cỡ
Mã phần lô PP2300276033
Giá từng phần lô 151,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 216.000.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 75.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 60
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóp bóng sơ sinh
Mã phần lô PP2300276034
Giá từng phần lô 26,062,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.232.143
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.031.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóp cao su 1 van (60ml)
Mã phần lô PP2300276035
Giá từng phần lô 373,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 533.572
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 186.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóp cao su 1 van (90ml)
Mã phần lô PP2300276036
Giá từng phần lô 290,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 414.286
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 145.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóp cao su 3 van (50ml)
Mã phần lô PP2300276037
Giá từng phần lô 495,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 707.143
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 247.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ chuyển tiếp
Mã phần lô PP2300276038
Giá từng phần lô 97,032,168
Yêu cầu doanh thu bình quân 138.617.383
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 48.516.084
Năng lực sản xuất hàng hóa 27
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bột bó PrimePOP lưới Leno Gauze kích thước 10cm * 2.7m(4in* 3yd)
Mã phần lô PP2300276039
Giá từng phần lô 107,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 153.000.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 53.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 567
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bột bó PrimePOP lưới Leno Gauze kích thước 15cm * 2.7m(6in* 3yd)
Mã phần lô PP2300276040
Giá từng phần lô 139,650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 199.500.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 69.825.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 584
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Búa gõ thử phản xạ
Mã phần lô PP2300276041
Giá từng phần lô 3,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.000.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bao Camera nội soi
Mã phần lô PP2300276042
Giá từng phần lô 117,975,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 168.535.715
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 58.987.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1513
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bao dây đốt điện
Mã phần lô PP2300276043
Giá từng phần lô 90,405,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 129.150.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 45.202.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1196
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bao rác 30x60cm
Mã phần lô PP2300276044
Giá từng phần lô 269,984,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 385.691.429
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 134.992.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 512
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bao rác 40x60cm
Mã phần lô PP2300276045
Giá từng phần lô 2,112,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.017.143
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.056.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bọc rác 50 x 60 cm
Mã phần lô PP2300276046
Giá từng phần lô 346,035,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 494.335.715
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 173.017.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 489
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bọc trắng lớn 50x100cm
Mã phần lô PP2300276047
Giá từng phần lô 1,580,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.257.715
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 790.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bọc trắng lớn 60x80cm
Mã phần lô PP2300276048
Giá từng phần lô 526,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 752.572
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 263.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bọc rác 120 (90) x 155 cm, có xếp hông mỗi bên 15 cm
Mã phần lô PP2300276049
Giá từng phần lô 147,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 210.714.286
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 73.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 209
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bọc rác 70(50) x 90 cm, có xếp hông mỗi bên 10 cm
Mã phần lô PP2300276050
Giá từng phần lô 288,451,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 412.072.858
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 144.225.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 408
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chạc 3 dịch truyền không dây
Mã phần lô PP2300276051
Giá từng phần lô 1,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.428.572
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Can chứa dịch 750 ml
Mã phần lô PP2300276052
Giá từng phần lô 65,835,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 94.050.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.917.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Cây đè luỡi gỗ tiệt trùng
Mã phần lô PP2300276053
Giá từng phần lô 66,438,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 94.912.715
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.219.450
Năng lực sản xuất hàng hóa 27963
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Cuvett lưu mẫu
Mã phần lô PP2300276054
Giá từng phần lô 30,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 44.000.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1834
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây cưa xương
Mã phần lô PP2300276055
Giá từng phần lô 40,128,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 57.325.715
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.064.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 40
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây cưa xương (Olivecrona wire saw)
Mã phần lô PP2300276056
Giá từng phần lô 836,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.194.286
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 418.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đèn cực tím
Mã phần lô PP2300276057
Giá từng phần lô 4,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.000.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đèn hồng ngoại
Mã phần lô PP2300276058
Giá từng phần lô 11,550,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.500.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.775.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đinh Kirschner
Mã phần lô PP2300276059
Giá từng phần lô 78,540,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 112.200.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 39.270.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 156
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đinh Kirschner có ren
Mã phần lô PP2300276060
Giá từng phần lô 21,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.642.858
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.725.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 28
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đinh Kirschner một đầu nhọn
Mã phần lô PP2300276061
Giá từng phần lô 43,776,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 62.537.143
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.888.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 120
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đinh Kirschner SYN không ren, một đầu nhọn, (tương đương)
Mã phần lô PP2300276062
Giá từng phần lô 1,662,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.375.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 831.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đinh Steinmann các cỡ đầu nhọn/ đầu tam giác
Mã phần lô PP2300276063
Giá từng phần lô 14,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.000.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đũa thủy tinh
Mã phần lô PP2300276064
Giá từng phần lô 44,650
Yêu cầu doanh thu bình quân 63.786
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.325
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đĩa petri nhựa đk 90mm
Mã phần lô PP2300276065
Giá từng phần lô 4,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.071.429
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.475.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 250
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đĩa petri thủy tinh 90x15mm
Mã phần lô PP2300276066
Giá từng phần lô 272,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 389.715
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 136.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dispensing pump fluid
Mã phần lô PP2300276067
Giá từng phần lô 29,720,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.457.143
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.860.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dispensing pump seal
Mã phần lô PP2300276068
Giá từng phần lô 5,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.142.858
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Keo dán da DERMABOND thành phần 2-octyl cyanoacrylate. Ống 0,5ml. Hộp 12 ống
Mã phần lô PP2300276069
Giá từng phần lô 99,999,975
Yêu cầu doanh thu bình quân 142.857.108
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 49.999.988
Năng lực sản xuất hàng hóa 48
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Keo dán Nano 2 bước single Bond 2
Mã phần lô PP2300276070
Giá từng phần lô 11,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.285.715
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khâu chỉnh hình các số
Mã phần lô PP2300276071
Giá từng phần lô 10,450,080
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.928.686
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.225.040
Năng lực sản xuất hàng hóa 14
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khoá ba ngã có dây dài 25cm
Mã phần lô PP2300276072
Giá từng phần lô 36,508,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 52.155.429
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.254.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 634
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khoá ba ngã không dây
Mã phần lô PP2300276073
Giá từng phần lô 22,594,950
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.278.500
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.297.475
Năng lực sản xuất hàng hóa 665
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khoá ba ngã không dâyChống nứt gãy & chịu được áp lực cao. Không có chất DEHP
Mã phần lô PP2300276074
Giá từng phần lô 170,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 242.858
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 85.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hộp lưu mẫu 81 chỗ-DA0000836
Mã phần lô PP2300276075
Giá từng phần lô 48,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 68.571.429
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hộp nhựa màu vàng chứa vật sắt nhọn 1,5 lít
Mã phần lô PP2300276076
Giá từng phần lô 110,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 158.285.715
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 55.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 924
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Gel bôi trơn
Mã phần lô PP2300276077
Giá từng phần lô 49,465,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 70.665.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.732.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 113
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Gel dẫn truyền điện cơ
Mã phần lô PP2300276078
Giá từng phần lô 1,260,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.800.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 630.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Gel làm mềm vết thương loại bỏ biofilm
Mã phần lô PP2300276079
Giá từng phần lô 24,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.000.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Gel siêu âm
Mã phần lô PP2300276080
Giá từng phần lô 91,140,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 130.200.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 45.570.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 91
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lọ đựng nước tiểu
Mã phần lô PP2300276081
Giá từng phần lô 395,080,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 564.400.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 197.540.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 23517
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lọ hút đàm
Mã phần lô PP2300276082
Giá từng phần lô 13,860,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.800.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.930.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 65
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lưới dán thoát vị
Mã phần lô PP2300276083
Giá từng phần lô 67,725,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 96.750.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.862.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mask (chụp mũi miệng) gây mê các số
Mã phần lô PP2300276084
Giá từng phần lô 1,470,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.100.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 735.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mask ampu silicon số 4
Mã phần lô PP2300276085
Giá từng phần lô 5,032,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.188.572
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.516.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mask gây mê người lớn các số 2, 3,4, 5
Mã phần lô PP2300276086
Giá từng phần lô 8,478,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.111.429
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.239.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 27
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mask gây mê các số 2,3
Mã phần lô PP2300276087
Giá từng phần lô 2,079,360
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.970.515
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.039.680
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mask khí dung người lớn và trẻ em
Mã phần lô PP2300276088
Giá từng phần lô 660,270,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 943.242.858
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 330.135.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3669
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mask oxy có túi người lớn, trẻ em
Mã phần lô PP2300276089
Giá từng phần lô 137,963,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 197.091.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 68.981.850
Năng lực sản xuất hàng hóa 898
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mask oxy không túi người lớn, trẻ em
Mã phần lô PP2300276090
Giá từng phần lô 2,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.000.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 18
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mask thanh quản số 3,4
Mã phần lô PP2300276091
Giá từng phần lô 26,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 38.500.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.475.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 15
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mặt nạ thở mũi - miệng
Mã phần lô PP2300276092
Giá từng phần lô 280,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 400.000.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 140.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Micropiper 0.5-5μl - 1 kênh
Mã phần lô PP2300276093
Giá từng phần lô 1,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.428.572
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Micropiper 1-10μl - 1 kênh
Mã phần lô PP2300276094
Giá từng phần lô 1,826,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.608.572
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 913.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Micropippet 0.5-10μL
Mã phần lô PP2300276095
Giá từng phần lô 24,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.285.715
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Micropippet 10-100μL
Mã phần lô PP2300276096
Giá từng phần lô 24,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.285.715
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Micropippet 10-1000μL
Mã phần lô PP2300276097
Giá từng phần lô 25,620,352
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.600.503
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.810.176
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Micropippet 20-200μL
Mã phần lô PP2300276098
Giá từng phần lô 25,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.571.429
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Micropippet 2-20μL
Mã phần lô PP2300276099
Giá từng phần lô 24,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.285.715
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Miếng xốp (foam) loại trung bình kích thước (20cm x 12.5cm x 3cm)
Mã phần lô PP2300276100
Giá từng phần lô 46,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 65.714.286
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Miếng dán sát khuẩn 10x12cm, gel CHG 2% 3x4cm
Mã phần lô PP2300276101
Giá từng phần lô 370,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 528.571.429
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 185.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 167
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
MÀNG PHẪU THUẬT28 X 30 CM
Mã phần lô PP2300276102
Giá từng phần lô 345,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 492.858
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 172.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Màng xương không tiêu 25x30mm
Mã phần lô PP2300276103
Giá từng phần lô 36,040,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 51.485.715
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.020.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mảnh ghép Polypropylene 15x15cm
Mã phần lô PP2300276104
Giá từng phần lô 12,435,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.764.286
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.217.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mảnh ghép Polypropylene 10x15cm.
Mã phần lô PP2300276105
Giá từng phần lô 173,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 247.500.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 86.625.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 19
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mảnh ghép Polypropylene loại nặng, dùng điều trị thoát vị bẹn, kích thước 5x10cm
Mã phần lô PP2300276106
Giá từng phần lô 30,375,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 43.392.858
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.187.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mảnh ghép thoát vị bẹn vá thành bụng 5 x 10cm
Mã phần lô PP2300276107
Giá từng phần lô 9,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.857.143
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mảnh ghép thoát vị bẹn vá thành bụng 6 x 11cm
Mã phần lô PP2300276108
Giá từng phần lô 8,437,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.053.572
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.218.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Miếng áp (opsite) dùng trong phẫu thuật, thủ thuật 28x45cm( vô trùng)
Mã phần lô PP2300276109
Giá từng phần lô 7,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.142.858
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Miếng vá khuyết sọ
Mã phần lô PP2300276110
Giá từng phần lô 206,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 294.857.143
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 103.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Miếng xốp (foam) loại nhỏ kích thước (10cm x 8cm x 3cm)
Mã phần lô PP2300276111
Giá từng phần lô 20,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.857.143
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp cẳng bàn chân
Mã phần lô PP2300276112
Giá từng phần lô 1,026,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.465.715
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 513.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp cẳng chân
Mã phần lô PP2300276113
Giá từng phần lô 5,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.857.143
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp cẳng tay các số
Mã phần lô PP2300276114
Giá từng phần lô 71,568,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 102.240.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.784.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 213
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp cánh cẳng tay (phải, trái) các số
Mã phần lô PP2300276115
Giá từng phần lô 38,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 55.000.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 30
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp cổ cứng
Mã phần lô PP2300276116
Giá từng phần lô 40,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 58.428.572
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 42
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp cổ mềm các số
Mã phần lô PP2300276117
Giá từng phần lô 6,997,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.996.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.498.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp đùi
Mã phần lô PP2300276118
Giá từng phần lô 51,117,440
Yêu cầu doanh thu bình quân 73.024.915
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.558.720
Năng lực sản xuất hàng hóa 58
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp đùi bàn chân chống xoay dài
Mã phần lô PP2300276119
Giá từng phần lô 125,949,214
Yêu cầu doanh thu bình quân 179.927.449
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 62.974.607
Năng lực sản xuất hàng hóa 59
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp gỗ 55cm
Mã phần lô PP2300276120
Giá từng phần lô 520,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 742.858
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 260.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp gỗ cẳng chân 70cm
Mã phần lô PP2300276121
Giá từng phần lô 27,360,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.085.715
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.680.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 30
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp hơi cổ chân
Mã phần lô PP2300276122
Giá từng phần lô 20,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.714.286
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 27
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp Iselin
Mã phần lô PP2300276123
Giá từng phần lô 12,060,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.228.572
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.030.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 112
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp lưng các số
Mã phần lô PP2300276124
Giá từng phần lô 42,195,960
Yêu cầu doanh thu bình quân 60.279.943
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.097.980
Năng lực sản xuất hàng hóa 64
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp vải cẳng bàn chân chống xoay
Mã phần lô PP2300276125
Giá từng phần lô 39,710,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 56.728.572
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.855.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 19
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp xương đùi 1.2m
Mã phần lô PP2300276126
Giá từng phần lô 2,565,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.664.286
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.282.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nước cất
Mã phần lô PP2300276127
Giá từng phần lô 157,476,875
Yêu cầu doanh thu bình quân 224.966.965
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 78.738.438
Năng lực sản xuất hàng hóa 2053
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống nghe
Mã phần lô PP2300276128
Giá từng phần lô 102,235,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 146.050.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 51.117.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 68
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống thử chức năng đông máu
Mã phần lô PP2300276129
Giá từng phần lô 1,596,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.280.000.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 798.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống chứa máu kháng đông
Mã phần lô PP2300276130
Giá từng phần lô 124,875,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 178.393.929
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 62.437.875
Năng lực sản xuất hàng hóa 16921
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Que hút thai các số
Mã phần lô PP2300276131
Giá từng phần lô 535,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 765.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 267.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 18
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Que phết âm đạo
Mã phần lô PP2300276132
Giá từng phần lô 7,686,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.980.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.843.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1017
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Tấm nâng, màng nâng, lưới dùng trong điều trị và phẫu thuật các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300276133
Giá từng phần lô 120,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 171.428.572
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 60.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Tấm nâng, màng nâng, lưới dùng trong điều trị và phẫu thuật các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300276134
Giá từng phần lô 75,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 107.142.858
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vỉ phân liều 3 ngăn
Mã phần lô PP2300276135
Giá từng phần lô 588,039,480
Yêu cầu doanh thu bình quân 840.056.400
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 294.019.740
Năng lực sản xuất hàng hóa 12964
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vòng đeo tay bệnh nhân
Mã phần lô PP2300276136
Giá từng phần lô 259,694,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 370.992.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 129.847.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 15458
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Xốp phủ vết thương loại lớn
Mã phần lô PP2300276137
Giá từng phần lô 13,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.571.429
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Xốp phủ vết thương loại nhỏ
Mã phần lô PP2300276138
Giá từng phần lô 20,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.571.429
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ủng cao su
Mã phần lô PP2300276139
Giá từng phần lô 800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.142.858
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->