Gói thầu: Gói thầu số 53: Cung cấp các loại dụng cụ và thiết bị y tế

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300248369-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/10/2023 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Khu vực phát triển đô thị tỉnh An Giang
Tên gói thầu Gói thầu số 53: Cung cấp các loại dụng cụ và thiết bị y tế
Số hiệu KHLCNT PL2300003280
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh An Giang
Giá gói thầu 4,762,128,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 57.145.536 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) (9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300276148 - Hộp gòn nhỏ có nắp 4,075,000 5.821.429 Vật tư y tế 2.037.500 14
2 PP2300276149 - Bình kềm inox cao các cỡ 14cm - 25cm 702,000 1.002.858 Vật tư y tế 351.000 1
3 PP2300276150 - Bình chứa dịch dùng cho VAC tưới rửa 27,600,000 39.428.572 Vật tư y tế 13.800.000 2
4 PP2300276151 - Bồn hạt đậu 20cm 5,440,000 7.771.429 Vật tư y tế 2.720.000 12
5 PP2300276152 - Bồn hạt đậu 400ML 9,240,000 13.200.000 Vật tư y tế 4.620.000 14
6 PP2300276153 - Bục 02 tầng 900,000 1.285.715 Vật tư y tế 450.000 1
7 PP2300276154 - Ca inox có mỏ 2,940,000 4.200.000 Vật tư y tế 1.470.000 1
8 PP2300276155 - Cây treo dịch truyền 198,882,000 284.117.143 Vật tư y tế 99.441.000 22
9 PP2300276156 - Chén chun Inox 15,708,000 22.440.000 Vật tư y tế 7.854.000 55
10 PP2300276157 - Cân có thước đo 54,000,000 77.142.858 Vật tư y tế 27.000.000 3
11 PP2300276158 - Cân sức khỏe 72,036,000 102.908.572 Vật tư y tế 36.018.000 15
12 PP2300276159 - Đèn đọc 1 film 26,070,500 37.243.572 Vật tư y tế 13.035.250 2
13 PP2300276160 - Đèn đọc 2 film 63,168,000 90.240.000 Vật tư y tế 31.584.000 3
14 PP2300276161 - Đèn gù cao 1m7 63,787,500 91.125.000 Vật tư y tế 31.893.750 7
15 PP2300276162 - Đèn gù chân thấp 12,705,000 18.150.000 Vật tư y tế 6.352.500 2
16 PP2300276163 - Đèn tiểu phẩu công nghệ led 23,200,000 33.142.858 Vật tư y tế 11.600.000 3
17 PP2300276164 - Đồng hồ bấm giây 115,000 164.286 Vật tư y tế 57.500 1
18 PP2300276165 - Đồng hồ Oxy 52,540,000 75.057.143 Vật tư y tế 26.270.000 12
19 PP2300276166 - Giường cấp cứu 53,700,000 76.714.286 Vật tư y tế 26.850.000 1
20 PP2300276167 - Hộp chống sốc 12x25 cm 144,000 205.715 Vật tư y tế 72.000 1
21 PP2300276168 - Hộp chữ nhật 12x20cm 1,008,000 1.440.000 Vật tư y tế 504.000 3
22 PP2300276169 - HỘP CHỮ NHÂT 22*10*5.5 800,000 1.142.858 Vật tư y tế 400.000 2
23 PP2300276170 - Hộp gòn Inox các cỡ 8,760,000 12.514.286 Vật tư y tế 4.380.000 7
24 PP2300276171 - Hộp inox 11*23cm 2,988,000 4.268.572 Vật tư y tế 1.494.000 7
25 PP2300276172 - Hộp inox chữ nhật các cỡ (10x20 cm; 10x30cm; 26x13cm; 20x30 cm; 30x40cm; 60x30cm) 15,080,000 21.542.858 Vật tư y tế 7.540.000 3
26 PP2300276173 - Hộp inox chữ nhật các cỡ (33x18x7cm; 33x17x10cm) 5,290,000 7.557.143 Vật tư y tế 2.645.000 2
27 PP2300276174 - Hộp inox có nắp các cỡ 7,440,000 10.628.572 Vật tư y tế 3.720.000 6
28 PP2300276175 - Hộp inox đựng dụng cụ 31,458,000 44.940.000 Vật tư y tế 15.729.000 5
29 PP2300276176 - Hộp inox tròn 26,040,000 37.200.000 Vật tư y tế 13.020.000 4
30 PP2300276177 - Khay inox 25x15 80,000 114.286 Vật tư y tế 40.000 1
31 PP2300276178 - Mâm inox 22x32x2cm 19,812,000 28.302.858 Vật tư y tế 9.906.000 22
32 PP2300276179 - Mâm Inox khám thai 300,000 428.572 Vật tư y tế 150.000 1
33 PP2300276180 - Mâm Inox làm rốn trẻ sơ sinh 360,000 514.286 Vật tư y tế 180.000 1
34 PP2300276181 - Nệm giường bệnh 984,000,000 1.405.714.286 Vật tư y tế 492.000.000 110
35 PP2300276182 - Nệm xe đẩy bệnh nhân nằm 30,680,000 43.828.572 Vật tư y tế 15.340.000 9
36 PP2300276183 - Nhiệt ẩm kế tự ghi 35,000,000 50.000.000 Vật tư y tế 17.500.000 3
37 PP2300276184 - Nhiệt kế ẩm kế tự ghi Elitech RC-4RC hoặc tương đương 6,740,000 9.628.572 Vật tư y tế 3.370.000 1
38 PP2300276185 - Nhiệt kế đầu dò tủ lạnh 290,000 414.286 Vật tư y tế 145.000 1
39 PP2300276186 - Nhiệt kế điện tử đo trán 153,125,000 218.750.000 Vật tư y tế 76.562.500 15
40 PP2300276187 - Nhiệt kế điện tử đo trực tràng, nách 23,120,000 33.028.572 Vật tư y tế 11.560.000 23
41 PP2300276188 - Nhiệt kế độ C 8,000,000 11.428.572 Vật tư y tế 4.000.000 34
42 PP2300276189 - Ô đựng gòn 1,872,000 2.674.286 Vật tư y tế 936.000 4
43 PP2300276190 - Tủ thuốc INOX 89,700,000 128.142.858 Vật tư y tế 44.850.000 3
44 PP2300276191 - Xe đẩy bệnh nằm 360,250,000 514.642.858 Vật tư y tế 180.125.000 11
45 PP2300276192 - Xe đẩy bệnh ngồi 226,464,000 323.520.000 Vật tư y tế 113.232.000 14
46 PP2300276193 - Xe đẩy máy điện tim 1,250,000 1.785.715 Vật tư y tế 625.000 1
47 PP2300276194 - Xe thay băng inox 2 tầng 40x60 không hộc 35,250,000 50.357.143 Vật tư y tế 17.625.000 4
48 PP2300276195 - Xe tiêm thuốc 2 tầng có hộc 40x60 cm 78,750,000 112.500.000 Vật tư y tế 39.375.000 9
49 PP2300276196 - Dao thẳng 98,900,000 141.285.715 Vật tư y tế 49.450.000 2
50 PP2300276197 - Bình chứa dịch ,kèm dây dẫn và đầu lọc vi khuẩn 67,450,000 96.357.143 Vật tư y tế 33.725.000 8
51 PP2300276198 - Tay dao hàn mạch kèm cắt, đầu cong, dùng cho mổ hở 235,000,000 335.714.286 Vật tư y tế 117.500.000 1
52 PP2300276199 - Tay dao hàn mạch kèm cắt, đầu cong, dùng cho mổ nội soi 235,000,000 335.714.286 Vật tư y tế 117.500.000 1
53 PP2300276200 - Máy cạo vôi Woodpecker 33,600,000 48.000.000 Vật tư y tế 16.800.000 1
54 PP2300276201 - Máy châm cứu 108,160,000 154.514.286 Vật tư y tế 54.080.000 6
55 PP2300276202 - Máy đo huyết áp điện tử 19,200,000 27.428.572 Vật tư y tế 9.600.000 2
56 PP2300276203 - Máy đo huyết áp người lớn 504,680,000 720.971.429 Vật tư y tế 252.340.000 96
57 PP2300276204 - Máy đo huyết áp nhi 97,020,000 138.600.000 Vật tư y tế 48.510.000 17
58 PP2300276205 - Máy đo huyết áp tự động 291,200,000 416.000.000 Vật tư y tế 145.600.000 18
59 PP2300276206 - Máy đo SpO2 đầu ngón tay 147,858,000 211.225.715 Vật tư y tế 73.929.000 10
60 PP2300276207 - Máy phun hóa chất ulv S-TIHL 24,000,000 34.285.715 Vật tư y tế 12.000.000 1
61 PP2300276208 - Máy phun khí dung loại lớn 55,000,000 78.571.429 Vật tư y tế 27.500.000 10
62 PP2300276209 - Máy thử đường huyết cầm tay 4,200,000 6.000.000 Vật tư y tế 2.100.000 1
Hộp gòn nhỏ có nắp
Mã phần lô PP2300276148
Giá từng phần lô 4,075,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.821.429
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.037.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 14
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bình kềm inox cao các cỡ 14cm - 25cm
Mã phần lô PP2300276149
Giá từng phần lô 702,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.002.858
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 351.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bình chứa dịch dùng cho VAC tưới rửa
Mã phần lô PP2300276150
Giá từng phần lô 27,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.428.572
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bồn hạt đậu 20cm
Mã phần lô PP2300276151
Giá từng phần lô 5,440,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.771.429
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.720.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bồn hạt đậu 400ML
Mã phần lô PP2300276152
Giá từng phần lô 9,240,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.200.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.620.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 14
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bục 02 tầng
Mã phần lô PP2300276153
Giá từng phần lô 900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.285.715
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ca inox có mỏ
Mã phần lô PP2300276154
Giá từng phần lô 2,940,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.200.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.470.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Cây treo dịch truyền
Mã phần lô PP2300276155
Giá từng phần lô 198,882,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 284.117.143
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 99.441.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 22
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chén chun Inox
Mã phần lô PP2300276156
Giá từng phần lô 15,708,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.440.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.854.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 55
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Cân có thước đo
Mã phần lô PP2300276157
Giá từng phần lô 54,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 77.142.858
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Cân sức khỏe
Mã phần lô PP2300276158
Giá từng phần lô 72,036,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 102.908.572
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.018.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 15
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đèn đọc 1 film
Mã phần lô PP2300276159
Giá từng phần lô 26,070,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.243.572
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.035.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đèn đọc 2 film
Mã phần lô PP2300276160
Giá từng phần lô 63,168,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 90.240.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.584.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đèn gù cao 1m7
Mã phần lô PP2300276161
Giá từng phần lô 63,787,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 91.125.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.893.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đèn gù chân thấp
Mã phần lô PP2300276162
Giá từng phần lô 12,705,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.150.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.352.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đèn tiểu phẩu công nghệ led
Mã phần lô PP2300276163
Giá từng phần lô 23,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.142.858
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đồng hồ bấm giây
Mã phần lô PP2300276164
Giá từng phần lô 115,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 164.286
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 57.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đồng hồ Oxy
Mã phần lô PP2300276165
Giá từng phần lô 52,540,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 75.057.143
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.270.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Giường cấp cứu
Mã phần lô PP2300276166
Giá từng phần lô 53,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 76.714.286
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hộp chống sốc 12x25 cm
Mã phần lô PP2300276167
Giá từng phần lô 144,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 205.715
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 72.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hộp chữ nhật 12x20cm
Mã phần lô PP2300276168
Giá từng phần lô 1,008,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.440.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 504.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
HỘP CHỮ NHÂT 22*10*5.5
Mã phần lô PP2300276169
Giá từng phần lô 800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.142.858
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hộp gòn Inox các cỡ
Mã phần lô PP2300276170
Giá từng phần lô 8,760,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.514.286
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.380.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hộp inox 11*23cm
Mã phần lô PP2300276171
Giá từng phần lô 2,988,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.268.572
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.494.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hộp inox chữ nhật các cỡ (10x20 cm; 10x30cm; 26x13cm; 20x30 cm; 30x40cm; 60x30cm)
Mã phần lô PP2300276172
Giá từng phần lô 15,080,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.542.858
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.540.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hộp inox chữ nhật các cỡ (33x18x7cm; 33x17x10cm)
Mã phần lô PP2300276173
Giá từng phần lô 5,290,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.557.143
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.645.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hộp inox có nắp các cỡ
Mã phần lô PP2300276174
Giá từng phần lô 7,440,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.628.572
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.720.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hộp inox đựng dụng cụ
Mã phần lô PP2300276175
Giá từng phần lô 31,458,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 44.940.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.729.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hộp inox tròn
Mã phần lô PP2300276176
Giá từng phần lô 26,040,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.200.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.020.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khay inox 25x15
Mã phần lô PP2300276177
Giá từng phần lô 80,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 114.286
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mâm inox 22x32x2cm
Mã phần lô PP2300276178
Giá từng phần lô 19,812,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.302.858
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.906.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 22
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mâm Inox khám thai
Mã phần lô PP2300276179
Giá từng phần lô 300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 428.572
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mâm Inox làm rốn trẻ sơ sinh
Mã phần lô PP2300276180
Giá từng phần lô 360,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 514.286
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 180.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nệm giường bệnh
Mã phần lô PP2300276181
Giá từng phần lô 984,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.405.714.286
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 492.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 110
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nệm xe đẩy bệnh nhân nằm
Mã phần lô PP2300276182
Giá từng phần lô 30,680,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 43.828.572
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.340.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nhiệt ẩm kế tự ghi
Mã phần lô PP2300276183
Giá từng phần lô 35,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 50.000.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nhiệt kế ẩm kế tự ghi Elitech RC-4RC hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300276184
Giá từng phần lô 6,740,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.628.572
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.370.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nhiệt kế đầu dò tủ lạnh
Mã phần lô PP2300276185
Giá từng phần lô 290,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 414.286
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 145.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nhiệt kế điện tử đo trán
Mã phần lô PP2300276186
Giá từng phần lô 153,125,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 218.750.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 76.562.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 15
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nhiệt kế điện tử đo trực tràng, nách
Mã phần lô PP2300276187
Giá từng phần lô 23,120,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.028.572
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.560.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 23
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nhiệt kế độ C
Mã phần lô PP2300276188
Giá từng phần lô 8,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.428.572
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 34
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ô đựng gòn
Mã phần lô PP2300276189
Giá từng phần lô 1,872,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.674.286
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 936.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Tủ thuốc INOX
Mã phần lô PP2300276190
Giá từng phần lô 89,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 128.142.858
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Xe đẩy bệnh nằm
Mã phần lô PP2300276191
Giá từng phần lô 360,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 514.642.858
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 180.125.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 11
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Xe đẩy bệnh ngồi
Mã phần lô PP2300276192
Giá từng phần lô 226,464,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 323.520.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 113.232.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 14
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Xe đẩy máy điện tim
Mã phần lô PP2300276193
Giá từng phần lô 1,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.785.715
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 625.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Xe thay băng inox 2 tầng 40x60 không hộc
Mã phần lô PP2300276194
Giá từng phần lô 35,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 50.357.143
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.625.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Xe tiêm thuốc 2 tầng có hộc 40x60 cm
Mã phần lô PP2300276195
Giá từng phần lô 78,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 112.500.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 39.375.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dao thẳng
Mã phần lô PP2300276196
Giá từng phần lô 98,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 141.285.715
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 49.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bình chứa dịch ,kèm dây dẫn và đầu lọc vi khuẩn
Mã phần lô PP2300276197
Giá từng phần lô 67,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 96.357.143
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.725.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Tay dao hàn mạch kèm cắt, đầu cong, dùng cho mổ hở
Mã phần lô PP2300276198
Giá từng phần lô 235,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 335.714.286
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 117.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Tay dao hàn mạch kèm cắt, đầu cong, dùng cho mổ nội soi
Mã phần lô PP2300276199
Giá từng phần lô 235,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 335.714.286
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 117.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Máy cạo vôi Woodpecker
Mã phần lô PP2300276200
Giá từng phần lô 33,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 48.000.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Máy châm cứu
Mã phần lô PP2300276201
Giá từng phần lô 108,160,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 154.514.286
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 54.080.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Máy đo huyết áp điện tử
Mã phần lô PP2300276202
Giá từng phần lô 19,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.428.572
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Máy đo huyết áp người lớn
Mã phần lô PP2300276203
Giá từng phần lô 504,680,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 720.971.429
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 252.340.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 96
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Máy đo huyết áp nhi
Mã phần lô PP2300276204
Giá từng phần lô 97,020,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 138.600.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 48.510.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Máy đo huyết áp tự động
Mã phần lô PP2300276205
Giá từng phần lô 291,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 416.000.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 145.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 18
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Máy đo SpO2 đầu ngón tay
Mã phần lô PP2300276206
Giá từng phần lô 147,858,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 211.225.715
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 73.929.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Máy phun hóa chất ulv S-TIHL
Mã phần lô PP2300276207
Giá từng phần lô 24,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.285.715
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Máy phun khí dung loại lớn
Mã phần lô PP2300276208
Giá từng phần lô 55,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 78.571.429
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Máy thử đường huyết cầm tay
Mã phần lô PP2300276209
Giá từng phần lô 4,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.000.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->