Gói thầu: Gói thầu số 56: Cung cấp hóa chất- vật tư sử dụng cho máy sinh hoá A15; AFIAS 6; BT 1500 hoặc tương đương

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300249140-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/10/2023 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN TỈNH AN GIANG (Tên cũ là: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Khu vực phát triển đô thị tỉnh An Giang)
Tên gói thầu Gói thầu số 56: Cung cấp hóa chất- vật tư sử dụng cho máy sinh hoá A15; AFIAS 6; BT 1500 hoặc tương đương
Số hiệu KHLCNT PL2300003280
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh An Giang
Giá gói thầu 2,175,202,615 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 26.102.444 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) (9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300276721 - BOTTLEOF WASHING SOLUTION 4,821,250 6.887.500 Vật tư hoặc Hóa chất dùng trong xét nghiệm y tế 2.410.625 1
2 PP2300276722 - WashingSolution(concentrated for 20liters) 6,517,000 9.310.000 Vật tư hoặc Hóa chất dùng trong xét nghiệm y tế 3.258.500 1
3 PP2300276723 - Roto máy sinh hóa A15 (ReationRotors) 20,844,000 29.777.143 Vật tư hoặc Hóa chất dùng trong xét nghiệm y tế 10.422.000 5
4 PP2300276724 - Sample cup máy sinh hóa tự động (Cóng đựng HT, máy A15) 174,692,000 249.560.000 Vật tư hoặc Hóa chất dùng trong xét nghiệm y tế 87.346.000 10
5 PP2300276725 - ReactionRotor 126,000,000 180.000.000 Vật tư hoặc Hóa chất dùng trong xét nghiệm y tế 63.000.000 4
6 PP2300276726 - AFIAS Anti-HBs 32,106,120 45.865.886 Vật tư hoặc Hóa chất dùng trong xét nghiệm y tế 16.053.060 2
7 PP2300276727 - AFIAS Anti-HCV 53,510,220 76.443.172 Vật tư hoặc Hóa chất dùng trong xét nghiệm y tế 26.755.110 2
8 PP2300276728 - AFIAS HBsAg 32,106,120 45.865.886 Vật tư hoặc Hóa chất dùng trong xét nghiệm y tế 16.053.060 2
9 PP2300276729 - AFIAS Microalbumin 128,424,480 183.463.543 Vật tư hoặc Hóa chất dùng trong xét nghiệm y tế 64.212.240 7
10 PP2300276730 - AFIAS NT-proBNP 81,335,510 116.193.586 Vật tư hoặc Hóa chất dùng trong xét nghiệm y tế 40.667.755 1
11 PP2300276731 - AFIAS PCT 532,310,240 760.443.200 Vật tư hoặc Hóa chất dùng trong xét nghiệm y tế 266.155.120 7
12 PP2300276732 - AFIAS PSA 92,305,100 131.864.429 Vật tư hoặc Hóa chất dùng trong xét nghiệm y tế 46.152.550 5
13 PP2300276733 - AFIAS T3 14,768,810 21.098.300 Vật tư hoặc Hóa chất dùng trong xét nghiệm y tế 7.384.405 1
14 PP2300276734 - AFIAS T4 14,768,810 21.098.300 Vật tư hoặc Hóa chất dùng trong xét nghiệm y tế 7.384.405 1
15 PP2300276735 - AFIAS Tn-I Plus 16,285,720 23.265.315 Vật tư hoặc Hóa chất dùng trong xét nghiệm y tế 8.142.860 1
16 PP2300276736 - AFIAS Total B hCG 18,461,020 26.372.886 Vật tư hoặc Hóa chất dùng trong xét nghiệm y tế 9.230.510 1
17 PP2300276737 - AFIAS TSH 14,768,810 21.098.300 Vật tư hoặc Hóa chất dùng trong xét nghiệm y tế 7.384.405 1
18 PP2300276738 - BoditechAnti-HBs Control 11,147,960 15.925.658 Vật tư hoặc Hóa chất dùng trong xét nghiệm y tế 5.573.980 1
19 PP2300276739 - BoditechAnti-HCV Control 22,295,920 31.851.315 Vật tư hoặc Hóa chất dùng trong xét nghiệm y tế 11.147.960 2
20 PP2300276740 - BoditechCardiac Calibrator 5,573,980 7.962.829 Vật tư hoặc Hóa chất dùng trong xét nghiệm y tế 2.786.990 1
21 PP2300276741 - BoditechCardiac Control 22,295,920 31.851.315 Vật tư hoặc Hóa chất dùng trong xét nghiệm y tế 11.147.960 2
22 PP2300276742 - BoditechHbA1c Calibrator 5,573,980 7.962.829 Vật tư hoặc Hóa chất dùng trong xét nghiệm y tế 2.786.990 1
23 PP2300276743 - BoditechHbA1c Control 22,295,920 31.851.315 Vật tư hoặc Hóa chất dùng trong xét nghiệm y tế 11.147.960 2
24 PP2300276744 - BoditechHBsAg Control 33,443,880 47.776.972 Vật tư hoặc Hóa chất dùng trong xét nghiệm y tế 16.721.940 3
25 PP2300276745 - BoditechHormoneCalibrator 4,180,485 5.972.122 Vật tư hoặc Hóa chất dùng trong xét nghiệm y tế 2.090.243 1
26 PP2300276746 - BoditechHormoneControl 25,082,910 35.832.729 Vật tư hoặc Hóa chất dùng trong xét nghiệm y tế 12.541.455 3
27 PP2300276747 - BoditechMAU Control 12,760,000 18.228.572 Vật tư hoặc Hóa chất dùng trong xét nghiệm y tế 6.380.000 2
28 PP2300276748 - BoditechPCT Calibrator 5,573,980 7.962.829 Vật tư hoặc Hóa chất dùng trong xét nghiệm y tế 2.786.990 1
29 PP2300276749 - BoditechPCT Control 66,887,760 95.553.943 Vật tư hoặc Hóa chất dùng trong xét nghiệm y tế 33.443.880 5
30 PP2300276750 - BoditechTumor marker Calibrator 5,573,980 7.962.829 Vật tư hoặc Hóa chất dùng trong xét nghiệm y tế 2.786.990 1
31 PP2300276751 - BoditechTumor marker Control 33,443,880 47.776.972 Vật tư hoặc Hóa chất dùng trong xét nghiệm y tế 16.721.940 3
32 PP2300276752 - ACID WASH DETERGENT 3,780,000 5.400.000 Vật tư hoặc Hóa chất dùng trong xét nghiệm y tế 1.890.000 1
33 PP2300276753 - HbA1c Control 4,725,000 6.750.000 Vật tư hoặc Hóa chất dùng trong xét nghiệm y tế 2.362.500 1
34 PP2300276754 - HbA1C Direct 86,940,000 124.200.000 Vật tư hoặc Hóa chất dùng trong xét nghiệm y tế 43.470.000 1
35 PP2300276755 - HbA1c Direct Calibrators 6,300,000 9.000.000 Vật tư hoặc Hóa chất dùng trong xét nghiệm y tế 3.150.000 1
36 PP2300276756 - HbA1c Direct Controls 7,875,000 11.250.000 Vật tư hoặc Hóa chất dùng trong xét nghiệm y tế 3.937.500 1
37 PP2300276757 - Amoniac(NH3) 12,987,000 18.552.858 Vật tư hoặc Hóa chất dùng trong xét nghiệm y tế 6.493.500 1
38 PP2300276758 - Amylase 3,628,800 5.184.000 Vật tư hoặc Hóa chất dùng trong xét nghiệm y tế 1.814.400 1
39 PP2300276759 - Glucose PAP 45,927,000 65.610.000 Vật tư hoặc Hóa chất dùng trong xét nghiệm y tế 22.963.500 5
40 PP2300276760 - Chlolesterol PAP 34,500,000 49.285.715 Vật tư hoặc Hóa chất dùng trong xét nghiệm y tế 17.250.000 2
41 PP2300276761 - AssayedLeve 1 16,632,000 23.760.000 Vật tư hoặc Hóa chất dùng trong xét nghiệm y tế 8.316.000 4
42 PP2300276762 - SGOT 27,132,000 38.760.000 Vật tư hoặc Hóa chất dùng trong xét nghiệm y tế 13.566.000 2
43 PP2300276763 - SGPT 27,132,000 38.760.000 Vật tư hoặc Hóa chất dùng trong xét nghiệm y tế 13.566.000 2
44 PP2300276764 - STA CUVETTE SATELLITE 257,488,050 367.840.072 Vật tư hoặc Hóa chất dùng trong xét nghiệm y tế 128.744.025 2
BOTTLEOF WASHING SOLUTION
Mã phần lô PP2300276721
Giá từng phần lô 4,821,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.887.500
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc Hóa chất dùng trong xét nghiệm y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.410.625
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
WashingSolution(concentrated for 20liters)
Mã phần lô PP2300276722
Giá từng phần lô 6,517,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.310.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc Hóa chất dùng trong xét nghiệm y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.258.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Roto máy sinh hóa A15 (ReationRotors)
Mã phần lô PP2300276723
Giá từng phần lô 20,844,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.777.143
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc Hóa chất dùng trong xét nghiệm y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.422.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Sample cup máy sinh hóa tự động (Cóng đựng HT, máy A15)
Mã phần lô PP2300276724
Giá từng phần lô 174,692,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 249.560.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc Hóa chất dùng trong xét nghiệm y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 87.346.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
ReactionRotor
Mã phần lô PP2300276725
Giá từng phần lô 126,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 180.000.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc Hóa chất dùng trong xét nghiệm y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 63.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
AFIAS Anti-HBs
Mã phần lô PP2300276726
Giá từng phần lô 32,106,120
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.865.886
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc Hóa chất dùng trong xét nghiệm y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.053.060
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
AFIAS Anti-HCV
Mã phần lô PP2300276727
Giá từng phần lô 53,510,220
Yêu cầu doanh thu bình quân 76.443.172
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc Hóa chất dùng trong xét nghiệm y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.755.110
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
AFIAS HBsAg
Mã phần lô PP2300276728
Giá từng phần lô 32,106,120
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.865.886
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc Hóa chất dùng trong xét nghiệm y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.053.060
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
AFIAS Microalbumin
Mã phần lô PP2300276729
Giá từng phần lô 128,424,480
Yêu cầu doanh thu bình quân 183.463.543
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc Hóa chất dùng trong xét nghiệm y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 64.212.240
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
AFIAS NT-proBNP
Mã phần lô PP2300276730
Giá từng phần lô 81,335,510
Yêu cầu doanh thu bình quân 116.193.586
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc Hóa chất dùng trong xét nghiệm y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.667.755
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
AFIAS PCT
Mã phần lô PP2300276731
Giá từng phần lô 532,310,240
Yêu cầu doanh thu bình quân 760.443.200
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc Hóa chất dùng trong xét nghiệm y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 266.155.120
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
AFIAS PSA
Mã phần lô PP2300276732
Giá từng phần lô 92,305,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 131.864.429
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc Hóa chất dùng trong xét nghiệm y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 46.152.550
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
AFIAS T3
Mã phần lô PP2300276733
Giá từng phần lô 14,768,810
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.098.300
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc Hóa chất dùng trong xét nghiệm y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.384.405
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
AFIAS T4
Mã phần lô PP2300276734
Giá từng phần lô 14,768,810
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.098.300
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc Hóa chất dùng trong xét nghiệm y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.384.405
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
AFIAS Tn-I Plus
Mã phần lô PP2300276735
Giá từng phần lô 16,285,720
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.265.315
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc Hóa chất dùng trong xét nghiệm y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.142.860
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
AFIAS Total B hCG
Mã phần lô PP2300276736
Giá từng phần lô 18,461,020
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.372.886
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc Hóa chất dùng trong xét nghiệm y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.230.510
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
AFIAS TSH
Mã phần lô PP2300276737
Giá từng phần lô 14,768,810
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.098.300
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc Hóa chất dùng trong xét nghiệm y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.384.405
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
BoditechAnti-HBs Control
Mã phần lô PP2300276738
Giá từng phần lô 11,147,960
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.925.658
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc Hóa chất dùng trong xét nghiệm y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.573.980
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
BoditechAnti-HCV Control
Mã phần lô PP2300276739
Giá từng phần lô 22,295,920
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.851.315
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc Hóa chất dùng trong xét nghiệm y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.147.960
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
BoditechCardiac Calibrator
Mã phần lô PP2300276740
Giá từng phần lô 5,573,980
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.962.829
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc Hóa chất dùng trong xét nghiệm y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.786.990
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
BoditechCardiac Control
Mã phần lô PP2300276741
Giá từng phần lô 22,295,920
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.851.315
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc Hóa chất dùng trong xét nghiệm y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.147.960
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
BoditechHbA1c Calibrator
Mã phần lô PP2300276742
Giá từng phần lô 5,573,980
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.962.829
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc Hóa chất dùng trong xét nghiệm y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.786.990
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
BoditechHbA1c Control
Mã phần lô PP2300276743
Giá từng phần lô 22,295,920
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.851.315
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc Hóa chất dùng trong xét nghiệm y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.147.960
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
BoditechHBsAg Control
Mã phần lô PP2300276744
Giá từng phần lô 33,443,880
Yêu cầu doanh thu bình quân 47.776.972
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc Hóa chất dùng trong xét nghiệm y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.721.940
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
BoditechHormoneCalibrator
Mã phần lô PP2300276745
Giá từng phần lô 4,180,485
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.972.122
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc Hóa chất dùng trong xét nghiệm y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.090.243
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
BoditechHormoneControl
Mã phần lô PP2300276746
Giá từng phần lô 25,082,910
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.832.729
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc Hóa chất dùng trong xét nghiệm y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.541.455
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
BoditechMAU Control
Mã phần lô PP2300276747
Giá từng phần lô 12,760,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.228.572
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc Hóa chất dùng trong xét nghiệm y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.380.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
BoditechPCT Calibrator
Mã phần lô PP2300276748
Giá từng phần lô 5,573,980
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.962.829
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc Hóa chất dùng trong xét nghiệm y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.786.990
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
BoditechPCT Control
Mã phần lô PP2300276749
Giá từng phần lô 66,887,760
Yêu cầu doanh thu bình quân 95.553.943
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc Hóa chất dùng trong xét nghiệm y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.443.880
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
BoditechTumor marker Calibrator
Mã phần lô PP2300276750
Giá từng phần lô 5,573,980
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.962.829
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc Hóa chất dùng trong xét nghiệm y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.786.990
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
BoditechTumor marker Control
Mã phần lô PP2300276751
Giá từng phần lô 33,443,880
Yêu cầu doanh thu bình quân 47.776.972
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc Hóa chất dùng trong xét nghiệm y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.721.940
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
ACID WASH DETERGENT
Mã phần lô PP2300276752
Giá từng phần lô 3,780,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.400.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc Hóa chất dùng trong xét nghiệm y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.890.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
HbA1c Control
Mã phần lô PP2300276753
Giá từng phần lô 4,725,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.750.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc Hóa chất dùng trong xét nghiệm y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.362.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
HbA1C Direct
Mã phần lô PP2300276754
Giá từng phần lô 86,940,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 124.200.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc Hóa chất dùng trong xét nghiệm y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 43.470.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
HbA1c Direct Calibrators
Mã phần lô PP2300276755
Giá từng phần lô 6,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.000.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc Hóa chất dùng trong xét nghiệm y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
HbA1c Direct Controls
Mã phần lô PP2300276756
Giá từng phần lô 7,875,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.250.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc Hóa chất dùng trong xét nghiệm y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.937.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Amoniac(NH3)
Mã phần lô PP2300276757
Giá từng phần lô 12,987,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.552.858
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc Hóa chất dùng trong xét nghiệm y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.493.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Amylase
Mã phần lô PP2300276758
Giá từng phần lô 3,628,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.184.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc Hóa chất dùng trong xét nghiệm y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.814.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Glucose PAP
Mã phần lô PP2300276759
Giá từng phần lô 45,927,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 65.610.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc Hóa chất dùng trong xét nghiệm y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.963.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chlolesterol PAP
Mã phần lô PP2300276760
Giá từng phần lô 34,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 49.285.715
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc Hóa chất dùng trong xét nghiệm y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
AssayedLeve 1
Mã phần lô PP2300276761
Giá từng phần lô 16,632,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.760.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc Hóa chất dùng trong xét nghiệm y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.316.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
SGOT
Mã phần lô PP2300276762
Giá từng phần lô 27,132,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 38.760.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc Hóa chất dùng trong xét nghiệm y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.566.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
SGPT
Mã phần lô PP2300276763
Giá từng phần lô 27,132,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 38.760.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc Hóa chất dùng trong xét nghiệm y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.566.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
STA CUVETTE SATELLITE
Mã phần lô PP2300276764
Giá từng phần lô 257,488,050
Yêu cầu doanh thu bình quân 367.840.072
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc Hóa chất dùng trong xét nghiệm y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 128.744.025
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->