Gói thầu: Gói thầu số 58: Cung cấp hóa chất sử dụng cho máy sinh hóa tự động Imola hoặc tương đương

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300248888-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/10/2023 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Khu vực phát triển đô thị tỉnh An Giang
Chủ đầu tư Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Khu vực phát triển đô thị tỉnh An Giang
Tên gói thầu Gói thầu số 58: Cung cấp hóa chất sử dụng cho máy sinh hóa tự động Imola hoặc tương đương
Số hiệu KHLCNT PL2300003280
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh An Giang
Giá gói thầu 10,762,854,676 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 129.154.268 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9)(9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế(4)
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300276974 - ACID Washing Solution 603,020,376 861.457.680 Vật tư hoặc Hóa chất dùng trong xét nghiệm y tế 301.510.188 42
2 PP2300276975 - Albumin 2,658,600 3.798.000 Vật tư hoặc Hóa chất dùng trong xét nghiệm y tế 1.329.300 1
3 PP2300276976 - Alcohol 505,411,200 722.016.000 Vật tư hoặc Hóa chất dùng trong xét nghiệm y tế 252.705.600 10
4 PP2300276977 - Alcohol Control-/Calibrationset 349,251,840 498.931.200 Vật tư hoặc Hóa chất dùng trong xét nghiệm y tế 174.625.920 11
5 PP2300276978 - Alkaline Washing Solution 179,470,350 256.386.215 Vật tư hoặc Hóa chất dùng trong xét nghiệm y tế 89.735.175 13
6 PP2300276979 - ALT 35,312,760 50.446.800 Vật tư hoặc Hóa chất dùng trong xét nghiệm y tế 17.656.380 2
7 PP2300276980 - Amylase 36,792,000 52.560.000 Vật tư hoặc Hóa chất dùng trong xét nghiệm y tế 18.396.000 1
8 PP2300276981 - AST 33,883,920 48.405.600 Vật tư hoặc Hóa chất dùng trong xét nghiệm y tế 16.941.960 2
9 PP2300276982 - Bilirubin Direct 35,400,000 50.571.429 Vật tư hoặc Hóa chất dùng trong xét nghiệm y tế 17.700.000 1
10 PP2300276983 - Bilirubin Total 32,200,000 46.000.000 Vật tư hoặc Hóa chất dùng trong xét nghiệm y tế 16.100.000 1
11 PP2300276984 - Centrocal 76,759,200 109.656.000 Vật tư hoặc Hóa chất dùng trong xét nghiệm y tế 38.379.600 1
12 PP2300276985 - Centronorm 5,495,999,040 7.851.427.200 Vật tư hoặc Hóa chất dùng trong xét nghiệm y tế 2.747.999.520 35
13 PP2300276986 - Centropath 209,714,400 299.592.000 Vật tư hoặc Hóa chất dùng trong xét nghiệm y tế 104.857.200 2
14 PP2300276987 - Cholesterol 28,985,040 41.407.200 Vật tư hoặc Hóa chất dùng trong xét nghiệm y tế 14.492.520 2
15 PP2300276988 - Creatinine 22,780,800 32.544.000 Vật tư hoặc Hóa chất dùng trong xét nghiệm y tế 11.390.400 4
16 PP2300276989 - CRP 73,573,920 105.105.600 Vật tư hoặc Hóa chất dùng trong xét nghiệm y tế 36.786.960 4
17 PP2300276990 - CRP Calib 29,055,600 41.508.000 Vật tư hoặc Hóa chất dùng trong xét nghiệm y tế 14.527.800 1
18 PP2300276991 - CRP Control High 32,760,000 46.800.000 Vật tư hoặc Hóa chất dùng trong xét nghiệm y tế 16.380.000 4
19 PP2300276992 - CRP Control low 30,240,000 43.200.000 Vật tư hoặc Hóa chất dùng trong xét nghiệm y tế 15.120.000 4
20 PP2300276993 - Gama GT 48,399,120 69.141.600 Vật tư hoặc Hóa chất dùng trong xét nghiệm y tế 24.199.560 1
21 PP2300276994 - Glucose 15,976,800 22.824.000 Vật tư hoặc Hóa chất dùng trong xét nghiệm y tế 7.988.400 2
22 PP2300276995 - HDL-Cholesrerol 281,307,600 401.868.000 Vật tư hoặc Hóa chất dùng trong xét nghiệm y tế 140.653.800 3
23 PP2300276996 - Magnesium 8,678,250 12.397.500 Vật tư hoặc Hóa chất dùng trong xét nghiệm y tế 4.339.125 2
24 PP2300276997 - Protein Total 5,292,000 7.560.000 Vật tư hoặc Hóa chất dùng trong xét nghiệm y tế 2.646.000 1
25 PP2300276998 - Triglycerides 58,174,200 83.106.000 Vật tư hoặc Hóa chất dùng trong xét nghiệm y tế 29.087.100 2
26 PP2300276999 - Urea 30,637,500 43.767.858 Vật tư hoặc Hóa chất dùng trong xét nghiệm y tế 15.318.750 2
27 PP2300277000 - Uric Acid 2,501,120,160 3.573.028.800 Vật tư hoặc Hóa chất dùng trong xét nghiệm y tế 1.250.560.080 52
ACID Washing Solution
Mã phần lô PP2300276974
Giá từng phần lô 603,020,376
Yêu cầu doanh thu bình quân 861.457.680
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc Hóa chất dùng trong xét nghiệm y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 301.510.188
Năng lực sản xuất hàng hóa 42
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Albumin
Mã phần lô PP2300276975
Giá từng phần lô 2,658,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.798.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc Hóa chất dùng trong xét nghiệm y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.329.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Alcohol
Mã phần lô PP2300276976
Giá từng phần lô 505,411,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 722.016.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc Hóa chất dùng trong xét nghiệm y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 252.705.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Alcohol Control-/Calibrationset
Mã phần lô PP2300276977
Giá từng phần lô 349,251,840
Yêu cầu doanh thu bình quân 498.931.200
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc Hóa chất dùng trong xét nghiệm y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 174.625.920
Năng lực sản xuất hàng hóa 11
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Alkaline Washing Solution
Mã phần lô PP2300276978
Giá từng phần lô 179,470,350
Yêu cầu doanh thu bình quân 256.386.215
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc Hóa chất dùng trong xét nghiệm y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 89.735.175
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
ALT
Mã phần lô PP2300276979
Giá từng phần lô 35,312,760
Yêu cầu doanh thu bình quân 50.446.800
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc Hóa chất dùng trong xét nghiệm y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.656.380
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Amylase
Mã phần lô PP2300276980
Giá từng phần lô 36,792,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 52.560.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc Hóa chất dùng trong xét nghiệm y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.396.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
AST
Mã phần lô PP2300276981
Giá từng phần lô 33,883,920
Yêu cầu doanh thu bình quân 48.405.600
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc Hóa chất dùng trong xét nghiệm y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.941.960
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bilirubin Direct
Mã phần lô PP2300276982
Giá từng phần lô 35,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 50.571.429
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc Hóa chất dùng trong xét nghiệm y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bilirubin Total
Mã phần lô PP2300276983
Giá từng phần lô 32,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 46.000.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc Hóa chất dùng trong xét nghiệm y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Centrocal
Mã phần lô PP2300276984
Giá từng phần lô 76,759,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 109.656.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc Hóa chất dùng trong xét nghiệm y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.379.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Centronorm
Mã phần lô PP2300276985
Giá từng phần lô 5,495,999,040
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.851.427.200
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc Hóa chất dùng trong xét nghiệm y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.747.999.520
Năng lực sản xuất hàng hóa 35
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Centropath
Mã phần lô PP2300276986
Giá từng phần lô 209,714,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 299.592.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc Hóa chất dùng trong xét nghiệm y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 104.857.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Cholesterol
Mã phần lô PP2300276987
Giá từng phần lô 28,985,040
Yêu cầu doanh thu bình quân 41.407.200
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc Hóa chất dùng trong xét nghiệm y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.492.520
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Creatinine
Mã phần lô PP2300276988
Giá từng phần lô 22,780,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.544.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc Hóa chất dùng trong xét nghiệm y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.390.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
CRP
Mã phần lô PP2300276989
Giá từng phần lô 73,573,920
Yêu cầu doanh thu bình quân 105.105.600
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc Hóa chất dùng trong xét nghiệm y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.786.960
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
CRP Calib
Mã phần lô PP2300276990
Giá từng phần lô 29,055,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 41.508.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc Hóa chất dùng trong xét nghiệm y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.527.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
CRP Control High
Mã phần lô PP2300276991
Giá từng phần lô 32,760,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 46.800.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc Hóa chất dùng trong xét nghiệm y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.380.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
CRP Control low
Mã phần lô PP2300276992
Giá từng phần lô 30,240,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 43.200.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc Hóa chất dùng trong xét nghiệm y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.120.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Gama GT
Mã phần lô PP2300276993
Giá từng phần lô 48,399,120
Yêu cầu doanh thu bình quân 69.141.600
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc Hóa chất dùng trong xét nghiệm y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.199.560
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Glucose
Mã phần lô PP2300276994
Giá từng phần lô 15,976,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.824.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc Hóa chất dùng trong xét nghiệm y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.988.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
HDL-Cholesrerol
Mã phần lô PP2300276995
Giá từng phần lô 281,307,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 401.868.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc Hóa chất dùng trong xét nghiệm y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 140.653.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Magnesium
Mã phần lô PP2300276996
Giá từng phần lô 8,678,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.397.500
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc Hóa chất dùng trong xét nghiệm y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.339.125
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Protein Total
Mã phần lô PP2300276997
Giá từng phần lô 5,292,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.560.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc Hóa chất dùng trong xét nghiệm y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.646.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Triglycerides
Mã phần lô PP2300276998
Giá từng phần lô 58,174,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 83.106.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc Hóa chất dùng trong xét nghiệm y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.087.100
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Urea
Mã phần lô PP2300276999
Giá từng phần lô 30,637,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 43.767.858
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc Hóa chất dùng trong xét nghiệm y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.318.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Uric Acid
Mã phần lô PP2300277000
Giá từng phần lô 2,501,120,160
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.573.028.800
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc Hóa chất dùng trong xét nghiệm y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.250.560.080
Năng lực sản xuất hàng hóa 52
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->