Gói thầu: Gói thầu số 6: Cung cấp các mặt hàng sữa bệnh lý năm 2023

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300296331-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/11/2023 07:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Thống Nhất
Tên gói thầu Gói thầu số 6: Cung cấp các mặt hàng sữa bệnh lý năm 2023
Số hiệu KHLCNT PL2300199418
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Quận Tân Bình, TP. Hồ Chí Minh
Giá gói thầu 3,972,947,830 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 59.594.216 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) (9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300431688 - Sữa bột năng lượng chuẩn, có HMB và YBG 380,783,330 692.333.327 266.548.331 164
2 PP2300431689 - Sữa bột năng lượng chuẩn không chứa lactose, không chứa sucrose 155,000,000 281.818.181 108.500.000 82
3 PP2300431690 - Sản phẩm dinh dưỡng đạm thủy phân hàm lượng đạm cao năng lượng cao 109,089,000 198.343.636 76.362.300 279
4 PP2300431691 - Sữa bột năng lượng chuẩn 228,480,000 415.418.181 159.936.000 134
5 PP2300431692 - Sản phẩm dinh dưỡng năng lượng chuẩn có đạm Whey thủy phân và béo MCT 484,000,000 880.000.000 338.800.000 164
6 PP2300431693 - Sản phẩm dinh dưỡng đạm Whey 68,000,000 123.636.363 47.600.000 32
7 PP2300431694 - Sản phẩm dinh dưỡng năng lượng chuẩn đạm cao, có Arginine và Nucleotide 152,790,000 277.800.000 106.953.000 49
8 PP2300431695 - Sản phẩm dinh dưỡng năng lượng chuẩn đạm cao, có Glutamine, Arginine, Acid báo Omega 3 340,000,000 618.181.818 238.000.000 131
9 PP2300431696 - Sản phẩm dinh dưỡng giàu béo Omega 3 80,538,000 146.432.727 56.376.600 32
10 PP2300431697 - Sản phẩm dinh dưỡng có HMB 106,717,500 194.031.818 74.702.250 279
11 PP2300431698 - Sản phẩm dinh dưỡng năng lượng chuẩn, có GI thấp có bổ sung Inositol 256,680,000 466.690.909 179.676.000 131
12 PP2300431699 - Sữa nước năng lượng chuẩn, có GI thấp có bổ sung Inositol 36,270,000 65.945.454 25.389.000 164
13 PP2300431700 - Sản phẩm dinh dưỡng năng lượng chuẩn, có GI thấp 115,200,000 209.454.545 80.640.000 63
14 PP2300431701 - Sản phẩm bột dinh dưỡng cao năng lượng (ngũ cốc) 480,000,000 872.727.272 336.000.000 986
15 PP2300431702 - Sản phẩm bột dinh dưỡng cao năng lượng giàu chất xơ (ngũ cốc) 85,000,000 154.545.454 59.500.000 164
16 PP2300431703 - Sản phẩm bột men tiêu hóa 24,000,000 43.636.363 16.800.000 65
17 PP2300431704 - Sản phẩm nước 689,700,000 1.254.000.000 482.790.000 24657
18 PP2300431705 - Sản phẩm dinh dưỡng đạm nhánh 13,700,000 24.909.090 9.590.000 32
19 PP2300431706 - Sản phẩm dinh dưỡng giảm đạm 68,000,000 123.636.363 47.600.000 65
20 PP2300431707 - Sản phẩm dinh dưỡng giàu đạm 34,000,000 61.818.181 23.800.000 32
21 PP2300431708 - Sản phẩm dinh dưỡng giàu đạm không chứa lactose, không chứa sucrose 65,000,000 118.181.818 45.500.000 32
Sữa bột năng lượng chuẩn, có HMB và YBG
Mã phần lô PP2300431688
Giá từng phần lô 380,783,330
Yêu cầu doanh thu bình quân 692.333.327
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 266.548.331
Năng lực sản xuất hàng hóa 164
Sữa bột năng lượng chuẩn không chứa lactose, không chứa sucrose
Mã phần lô PP2300431689
Giá từng phần lô 155,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 281.818.181
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 108.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 82
Sản phẩm dinh dưỡng đạm thủy phân hàm lượng đạm cao năng lượng cao
Mã phần lô PP2300431690
Giá từng phần lô 109,089,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 198.343.636
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 76.362.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 279
Sữa bột năng lượng chuẩn
Mã phần lô PP2300431691
Giá từng phần lô 228,480,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 415.418.181
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 159.936.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 134
Sản phẩm dinh dưỡng năng lượng chuẩn có đạm Whey thủy phân và béo MCT
Mã phần lô PP2300431692
Giá từng phần lô 484,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 880.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 338.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 164
Sản phẩm dinh dưỡng đạm Whey
Mã phần lô PP2300431693
Giá từng phần lô 68,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 123.636.363
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 47.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 32
Sản phẩm dinh dưỡng năng lượng chuẩn đạm cao, có Arginine và Nucleotide
Mã phần lô PP2300431694
Giá từng phần lô 152,790,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 277.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 106.953.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 49
Sản phẩm dinh dưỡng năng lượng chuẩn đạm cao, có Glutamine, Arginine, Acid báo Omega 3
Mã phần lô PP2300431695
Giá từng phần lô 340,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 618.181.818
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 238.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 131
Sản phẩm dinh dưỡng giàu béo Omega 3
Mã phần lô PP2300431696
Giá từng phần lô 80,538,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 146.432.727
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 56.376.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 32
Sản phẩm dinh dưỡng có HMB
Mã phần lô PP2300431697
Giá từng phần lô 106,717,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 194.031.818
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 74.702.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 279
Sản phẩm dinh dưỡng năng lượng chuẩn, có GI thấp có bổ sung Inositol
Mã phần lô PP2300431698
Giá từng phần lô 256,680,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 466.690.909
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 179.676.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 131
Sữa nước năng lượng chuẩn, có GI thấp có bổ sung Inositol
Mã phần lô PP2300431699
Giá từng phần lô 36,270,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 65.945.454
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.389.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 164
Sản phẩm dinh dưỡng năng lượng chuẩn, có GI thấp
Mã phần lô PP2300431700
Giá từng phần lô 115,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 209.454.545
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 80.640.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 63
Sản phẩm bột dinh dưỡng cao năng lượng (ngũ cốc)
Mã phần lô PP2300431701
Giá từng phần lô 480,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 872.727.272
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 336.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 986
Sản phẩm bột dinh dưỡng cao năng lượng giàu chất xơ (ngũ cốc)
Mã phần lô PP2300431702
Giá từng phần lô 85,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 154.545.454
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 59.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 164
Sản phẩm bột men tiêu hóa
Mã phần lô PP2300431703
Giá từng phần lô 24,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 43.636.363
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 65
Sản phẩm nước
Mã phần lô PP2300431704
Giá từng phần lô 689,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.254.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 482.790.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 24657
Sản phẩm dinh dưỡng đạm nhánh
Mã phần lô PP2300431705
Giá từng phần lô 13,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.909.090
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.590.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 32
Sản phẩm dinh dưỡng giảm đạm
Mã phần lô PP2300431706
Giá từng phần lô 68,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 123.636.363
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 47.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 65
Sản phẩm dinh dưỡng giàu đạm
Mã phần lô PP2300431707
Giá từng phần lô 34,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 61.818.181
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 32
Sản phẩm dinh dưỡng giàu đạm không chứa lactose, không chứa sucrose
Mã phần lô PP2300431708
Giá từng phần lô 65,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 118.181.818
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 45.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 32
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->