Gói thầu: Gói thầu số 6: cung cấp vật tư mổ tim, tạo nhịp (78 danh mục)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2300146490-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/07/2023 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Đa khoa Trung ương Cần Thơ | Chủ đầu tư | Bệnh viện Đa khoa Trung ương Cần Thơ |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 6: cung cấp vật tư mổ tim, tạo nhịp (78 danh mục) |
| Số hiệu KHLCNT | PL2300097104 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 tháng |
| Hình thức dự thầu | Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô) |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Cần Thơ |
| Giá gói thầu | 50,827,192,517 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1.016.543.850 VND |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2019 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm của 4 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) - Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05A |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(11)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo quy định tại bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
|
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2019 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế(4)
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Nội dung cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm của 4 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05B |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)
| STT | Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) | Giá trị ước tính từng phần (VND) | Yêu cầu doanh thu bình quân | Mã hàng hóa (HS) | Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | Năng lực sản xuất hàng hóa |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PP2300238052 - Cáp dùng cho ống thông chẩn đoán | 70,000,000 | 99.750.000 | 9018 | 49.000.000 | 2 |
| 2 | PP2300238053 - Cáp nối chẩn đoán 10 điện cực | 126,000,000 | 179.550.000 | 9018 | 88.200.000 | 4 |
| 3 | PP2300238054 - Cáp nối cho Cathetercắt đốt điện sinh lý | 105,000,000 | 149.625.000 | 9018 | 73.500.000 | 2 |
| 4 | PP2300238055 - Cáp nối cho catheter cắt đốt điện sinh lý dùng với dịch truyền | 11,000,000 | 15.675.000 | 9018 | 7.700.000 | 1 |
| 5 | PP2300238056 - Cáp nối cho catheter chẩn đoán điện sinh lý 10 cực | 63,000,000 | 89.775.000 | 9018 | 44.100.000 | 2 |
| 6 | PP2300238057 - Cáp nối dùng cho catheter cắt đốt điện sinh lý, dài 150 - 300cm | 163,020,000 | 232.303.500 | 9018 | 114.114.000 | 4 |
| 7 | PP2300238058 - Cáp nối dùng cho ống thông chẩn đoán điện sinh lý | 100,000,000 | 142.500.000 | 9018 | 70.000.000 | 4 |
| 8 | PP2300238059 - Catheter(ống thông) đốt loạn nhịp đầu uốn cong 2 hướng | 836,000,000 | 1.191.300.000 | 9018 | 585.200.000 | 4 |
| 9 | PP2300238060 - Cathetercắt đốt điện sinh lý | 165,375,000 | 235.659.375 | 9018 | 115.762.500 | 1 |
| 10 | PP2300238061 - Catheterchẩn đoán điện sinh lý | 82,000,000 | 116.850.000 | 9018 | 57.400.000 | 2 |
| 11 | PP2300238062 - Catheterthăm dò và chuẩn đoán điện sinh lý | 75,000,000 | 106.875.000 | 9018 | 52.500.000 | 2 |
| 12 | PP2300238063 - Dây điện cực dùng cho máy tạo nhịp tạm thời 5F có bóng | 400,000,000 | 570.000.000 | 9018 | 280.000.000 | 17 |
| 13 | PP2300238064 - Máy tạo nhịp 1 buồng | 1,500,000,000 | 2.137.500.000 | 9021 | 1.050.000.000 | 5 |
| 14 | PP2300238065 - Máy tạo nhịp 1 buồng | 1,200,000,000 | 1.710.000.000 | 9021 | 840.000.000 | 5 |
| 15 | PP2300238066 - Máy tạo nhịp 1 buồng | 630,000,000 | 897.750.000 | 9021 | 441.000.000 | 3 |
| 16 | PP2300238067 - Máy tạo nhip 2 buồng | 8,062,500,000 | 11.489.062.500 | 9021 | 5.643.750.000 | 13 |
| 17 | PP2300238068 - Máy tạo nhịp 2 buồng | 5,390,000,000 | 7.680.750.000 | 9021 | 3.773.000.000 | 10 |
| 18 | PP2300238069 - Máy tạo nhịp 2 buồng | 8,500,000,000 | 12.112.500.000 | 9021 | 5.950.000.000 | 17 |
| 19 | PP2300238070 - Ống thông chẩn đoán điện sinh lý tim độ cong cố định 4 điện cực | 133,800,000 | 190.665.000 | 9018 | 93.660.000 | 4 |
| 20 | PP2300238071 - Ống thông chẩn đoán 20 điện cực | 67,000,000 | 95.475.000 | 9018 | 46.900.000 | 1 |
| 21 | PP2300238072 - Ống thông chẩn đoán điều khiển được độ cong 10 diện cực | 596,000,000 | 849.300.000 | 9018 | 417.200.000 | 4 |
| 22 | PP2300238073 - Ống thông dẫn đường xuyên vách liên nhĩ 8-8.5F, dài 63 cm | 32,500,000 | 46.312.500 | 9018 | 22.750.000 | 1 |
| 23 | PP2300238074 - Bộ chèn dưới da các cỡ | 62,000,000 | 88.350.000 | 9018 | 43.400.000 | 4 |
| 24 | PP2300238075 - Bộ dây dẫn dung dịch liệt tim | 107,100,000 | 152.617.500 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) | 74.970.000 | 33 |
| 25 | PP2300238076 - Bộ dây dẫn máu tuần hoàn ngoài cơ thể cho từng hạng cân | 670,000,000 | 954.750.000 | 9018 | 469.000.000 | 33 |
| 26 | PP2300238077 - Bộ dây dẫn máu tuần hoàn ngoài cơ thể cho từng hạng cân, có bộ dây phẫu thuật và bộ dây máy, Các cỡ | 700,000,000 | 997.500.000 | 9018 | 490.000.000 | 33 |
| 27 | PP2300238078 - Bộ dụng cụ mở đường mạch máu gồm sheath có van chống trào kiểu Cross-cut | 9,800,000 | 13.965.000 | 9018 | 6.860.000 | 4 |
| 28 | PP2300238079 - Bộ phổi nhân tạo dành cho trẻ nhỏ và người lớn (các cỡ) | 1,230,000,000 | 1.752.750.000 | 9021 | 861.000.000 | 25 |
| 29 | PP2300238080 - Bộ Stent bọc graft động mạch chủ bụng thiết kết theo hình chữ Z | 1,050,000,000 | 1.496.250.000 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) | 735.000.000 | 1 |
| 30 | PP2300238081 - Bộ stent graft động mạch chủ ngực và phụ kiện | 795,000,000 | 1.132.875.000 | 9021 | 556.500.000 | 1 |
| 31 | PP2300238082 - Bộ stent graft cho phình động mạch và phụ kiện | 360,000,000 | 513.000.000 | 9021 | 252.000.000 | 1 |
| 32 | PP2300238083 - Bộ stent graft động mạch chủ Bụng và phụ kiện | 870,000,000 | 1.239.750.000 | 9021 | 609.000.000 | 1 |
| 33 | PP2300238084 - Bộ tim phổi nhân tạo trong phẫu thuật tim | 675,000,000 | 961.875.000 | 9018 | 472.500.000 | 9 |
| 34 | PP2300238085 - Cannulađộng mạch 1 nòng cho kỹ thuật ECMO, các cỡ | 220,000,000 | 313.500.000 | 9018 | 154.000.000 | 4 |
| 35 | PP2300238086 - Cannulađộng mạch 1 nòng cho kỹ thuật tuần hoàn ngoài cơ thể, các cỡ | 266,040,000 | 379.107.000 | 9018 | 186.228.000 | 4 |
| 36 | PP2300238087 - Cannulađộng mạch đùi người lớn | 230,000,000 | 327.750.000 | 9018 | 161.000.000 | 4 |
| 37 | PP2300238088 - Cannulatĩnh mạch 1 nòng cho kỹ thuật ECMO, các cỡ | 220,000,000 | 313.500.000 | 9018 | 154.000.000 | 4 |
| 38 | PP2300238089 - Cannulatruyền dung dịch liệt tim qua gốc động mạch chủ trong phẫu thuật tim ít xâm lấn | 30,000,000 | 42.750.000 | 9018 | 21.000.000 | 4 |
| 39 | PP2300238090 - Cannulae động mạch chủ đầu cong nhựa các cỡ | 190,325,000 | 271.213.125 | 9018 | 133.227.500 | 42 |
| 40 | PP2300238091 - Cannulae động mạch đùi một tầng dùng trong phẫu thuật tim ít xâm lấn các cỡ | 86,520,000 | 123.291.000 | 9018 | 60.564.000 | 4 |
| 41 | PP2300238092 - Cannulae hút máu tim trái trong tim các cỡ | 63,900,000 | 91.057.500 | 9018 | 44.730.000 | 10 |
| 42 | PP2300238093 - Cannulae thông động mạch vành 45 độ, 90 độ đầu silicon các cỡ | 57,750,000 | 82.293.750 | 9018 | 40.425.000 | 9 |
| 43 | PP2300238094 - Cannulae tĩnh mạch 1 tầng mũi cong đầu kim loại các cỡ | 195,000,000 | 277.875.000 | 9018 | 136.500.000 | 25 |
| 44 | PP2300238095 - Cannulae tĩnh mạch 1 tầng mũi thẳng các cỡ | 152,550,000 | 217.383.750 | 9018 | 106.785.000 | 25 |
| 45 | PP2300238096 - Cannulae truyền dung dịch liệt tim ngược dòng 15Fr ( 5.0mm)12.5 in (31.8 cm) | 189,000,000 | 269.325.000 | 9018 | 132.300.000 | 10 |
| 46 | PP2300238097 - Catheterđộng mạch đùi 18G các cỡ | 50,998,500 | 72.672.863 | 9018 | 35.698.950 | 25 |
| 47 | PP2300238098 - Catheterđộng mạch quay các cỡ | 50,998,500 | 72.672.863 | 9018 | 35.698.950 | 25 |
| 48 | PP2300238099 - Cathetertĩnh mạch trung tâm 3 nòng phủ thuốc chống nhiễm trùng, 7Fr x 16/20cm. | 180,180,000 | 256.756.500 | 9018 | 126.126.000 | 33 |
| 49 | PP2300238100 - Clip Titan kẹp mạch máu cỡ lớn | 12,681,667 | 18.071.375 | 9018 | 8.877.167 | 9 |
| 50 | PP2300238101 - Clip Titan kẹp mạch máu cỡ nhỏ | 94,336,800 | 134.429.940 | 9018 | 66.035.760 | 66 |
| 51 | PP2300238102 - Clip Titan kẹp mạch máu cỡ trung bình | 6,763,200 | 9.637.560 | 9018 | 4.734.240 | 33 |
| 52 | PP2300238103 - Dao siêu âm 4 - 9cm, cắt mô và hàn mạch | 215,915,000 | 307.678.875 | 9018 | 151.140.500 | 4 |
| 53 | PP2300238104 - Dao siêu âm lưỡi 9cm | 61,353,250 | 87.428.381 | 9018 | 42.947.275 | 1 |
| 54 | PP2300238105 - Dây dẫn đường cho catheter phủ PTFE | 6,000,000 | 8.550.000 | 9018 | 4.200.000 | 4 |
| 55 | PP2300238106 - Ghim khâu da | 40,000,000 | 57.000.000 | 9018 | 28.000.000 | 33 |
| 56 | PP2300238107 - Phổi nhân tạo | 405,000,000 | 577.125.000 | 9018 | 283.500.000 | 5 |
| 57 | PP2300238108 - Phổi nhân tạo tích hợp đa cấp cho người lớn và trẻ em (các cỡ) | 1,725,000,000 | 2.458.125.000 | 9021 | 1.207.500.000 | 25 |
| 58 | PP2300238109 - Quả lọc máu người lớn | 470,200,000 | 670.035.000 | 8421 | 329.140.000 | 33 |
| 59 | PP2300238110 - Quả lọc, màng lọc máu và hệ thống dây dẫn đi kèm trong siêu lọc máu, lọc máu liên tục các loại, các cỡ | 406,480,000 | 579.234.000 | 9018 | 284.536.000 | 14 |
| 60 | PP2300238111 - Stent bổ sung cho động mạch chủ ngực các cỡ. | 234,000,000 | 333.450.000 | 9021 | 163.800.000 | 1 |
| 61 | PP2300238112 - Stent động mạch chủ bụng, bằng Nitinol, phủ Polyester, đường kính 23-36mm, dài 103mm | 984,000,000 | 1.402.200.000 | 9021 | 688.800.000 | 1 |
| 62 | PP2300238113 - Stent động mạch chủ bụng, loại bổ sung bằng Nitinol, phủ Polyester đa sợi | 234,000,000 | 333.450.000 | 9021 | 163.800.000 | 1 |
| 63 | PP2300238114 - Stent động mạch chủ ngực các loại, các cỡ | 834,000,000 | 1.188.450.000 | 9021 | 583.800.000 | 1 |
| 64 | PP2300238115 - Stent graft bổ sung cho động mạch chủ bụng | 210,000,000 | 299.250.000 | 9021 | 147.000.000 | 1 |
| 65 | PP2300238116 - Stent graft bổ sung cho động mạch chủ ngực | 210,000,000 | 299.250.000 | 9021 | 147.000.000 | 1 |
| 66 | PP2300238117 - Thẻ xét nghiệm khí máu, điện giải và huyết học | 380,000,000 | 541.500.000 | 3822 | 266.000.000 | 329 |
| 67 | PP2300238118 - Thiết bị hỗ trợ kẹp một phần động mạch chủ trong phẫu thuật bắc cầu mạch vành | 45,472,500 | 64.798.313 | 9018 | 31.830.750 | 1 |
| 68 | PP2300238119 - Túi tạo áp lực 500ml | 41,895,000 | 59.700.375 | 9018 | 29.326.500 | 9 |
| 69 | PP2300238120 - Van động mạch chủ cơ học với thiết kế trục xoay gờ nổi cỡ 16-24 | 1,500,000,000 | 2.137.500.000 | 9021 | 1.050.000.000 | 9 |
| 70 | PP2300238121 - Van động mạch chủ sinh học | 1,125,000,000 | 1.603.125.000 | 9021 | 787.500.000 | 1 |
| 71 | PP2300238122 - Van động mạch chủ sinh học từ màng ngoài tim bò | 860,000,000 | 1.225.500.000 | 9021 | 602.000.000 | 2 |
| 72 | PP2300238123 - Van hai lá sinh học từ màng ngoài tim bò | 1,290,000,000 | 1.838.250.000 | 9021 | 903.000.000 | 3 |
| 73 | PP2300238124 - Van tim cơ học động mạch chủ chất liệu carbon nhiệt phân tinh khiết, chống pannus và độ chênh áp thấp. | 345,000,000 | 491.625.000 | 9021 | 241.500.000 | 2 |
| 74 | PP2300238125 - Van tim hai lá chất liệu carbon nhiệt phân tinh khiết, chống pannus và độ chênh áp thấp | 345,000,000 | 491.625.000 | 9021 | 241.500.000 | 2 |
| 75 | PP2300238126 - Vật liệu cầm máu bằng celluloseoxi hóa tái tổ hợp, có tính kháng khuẩn, kích thước 5,1 x 10,2cm | 134,738,100 | 192.001.793 | 3006 | 94.316.670 | 50 |
| 76 | PP2300238127 - Vòng van tim nhân tạo ba lá loại 3D bán cứng, vòng mở | 500,000,000 | 712.500.000 | 9021 | 350.000.000 | 4 |
| 77 | PP2300238128 - Vòng van tim nhân tạo hai lá loại bán cứng, vòng khít | 500,000,000 | 712.500.000 | 9021 | 350.000.000 | 4 |
| 78 | PP2300238129 - Vòng van tim nhân tạo hai lá loại bán cứng, vòng mở | 590,000,000 | 840.750.000 | 9021 | 413.000.000 | 4 |
Cáp dùng cho ống thông chẩn đoán |
|
| Mã phần lô | PP2300238052 |
| Giá từng phần lô | 70,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 99.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 49.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Cáp nối chẩn đoán 10 điện cực |
|
| Mã phần lô | PP2300238053 |
| Giá từng phần lô | 126,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 179.550.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 88.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Cáp nối cho Cathetercắt đốt điện sinh lý |
|
| Mã phần lô | PP2300238054 |
| Giá từng phần lô | 105,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 149.625.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 73.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Cáp nối cho catheter cắt đốt điện sinh lý dùng với dịch truyền |
|
| Mã phần lô | PP2300238055 |
| Giá từng phần lô | 11,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.675.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Cáp nối cho catheter chẩn đoán điện sinh lý 10 cực |
|
| Mã phần lô | PP2300238056 |
| Giá từng phần lô | 63,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 89.775.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 44.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Cáp nối dùng cho catheter cắt đốt điện sinh lý, dài 150 - 300cm |
|
| Mã phần lô | PP2300238057 |
| Giá từng phần lô | 163,020,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 232.303.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 114.114.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Cáp nối dùng cho ống thông chẩn đoán điện sinh lý |
|
| Mã phần lô | PP2300238058 |
| Giá từng phần lô | 100,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 142.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 70.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Catheter(ống thông) đốt loạn nhịp đầu uốn cong 2 hướng |
|
| Mã phần lô | PP2300238059 |
| Giá từng phần lô | 836,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.191.300.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 585.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Cathetercắt đốt điện sinh lý |
|
| Mã phần lô | PP2300238060 |
| Giá từng phần lô | 165,375,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 235.659.375 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 115.762.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Catheterchẩn đoán điện sinh lý |
|
| Mã phần lô | PP2300238061 |
| Giá từng phần lô | 82,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 116.850.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 57.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Catheterthăm dò và chuẩn đoán điện sinh lý |
|
| Mã phần lô | PP2300238062 |
| Giá từng phần lô | 75,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 106.875.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 52.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Dây điện cực dùng cho máy tạo nhịp tạm thời 5F có bóng |
|
| Mã phần lô | PP2300238063 |
| Giá từng phần lô | 400,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 570.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 280.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Máy tạo nhịp 1 buồng |
|
| Mã phần lô | PP2300238064 |
| Giá từng phần lô | 1,500,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.137.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.050.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Máy tạo nhịp 1 buồng |
|
| Mã phần lô | PP2300238065 |
| Giá từng phần lô | 1,200,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.710.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 840.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Máy tạo nhịp 1 buồng |
|
| Mã phần lô | PP2300238066 |
| Giá từng phần lô | 630,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 897.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 441.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Máy tạo nhip 2 buồng |
|
| Mã phần lô | PP2300238067 |
| Giá từng phần lô | 8,062,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.489.062.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.643.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Máy tạo nhịp 2 buồng |
|
| Mã phần lô | PP2300238068 |
| Giá từng phần lô | 5,390,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.680.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.773.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Máy tạo nhịp 2 buồng |
|
| Mã phần lô | PP2300238069 |
| Giá từng phần lô | 8,500,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.112.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.950.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Ống thông chẩn đoán điện sinh lý tim độ cong cố định 4 điện cực |
|
| Mã phần lô | PP2300238070 |
| Giá từng phần lô | 133,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 190.665.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 93.660.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Ống thông chẩn đoán 20 điện cực |
|
| Mã phần lô | PP2300238071 |
| Giá từng phần lô | 67,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 95.475.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 46.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Ống thông chẩn đoán điều khiển được độ cong 10 diện cực |
|
| Mã phần lô | PP2300238072 |
| Giá từng phần lô | 596,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 849.300.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 417.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Ống thông dẫn đường xuyên vách liên nhĩ 8-8.5F, dài 63 cm |
|
| Mã phần lô | PP2300238073 |
| Giá từng phần lô | 32,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 46.312.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Bộ chèn dưới da các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300238074 |
| Giá từng phần lô | 62,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 88.350.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 43.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Bộ dây dẫn dung dịch liệt tim |
|
| Mã phần lô | PP2300238075 |
| Giá từng phần lô | 107,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 152.617.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 74.970.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Bộ dây dẫn máu tuần hoàn ngoài cơ thể cho từng hạng cân |
|
| Mã phần lô | PP2300238076 |
| Giá từng phần lô | 670,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 954.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 469.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Bộ dây dẫn máu tuần hoàn ngoài cơ thể cho từng hạng cân, có bộ dây phẫu thuật và bộ dây máy, Các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300238077 |
| Giá từng phần lô | 700,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 997.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 490.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Bộ dụng cụ mở đường mạch máu gồm sheath có van chống trào kiểu Cross-cut |
|
| Mã phần lô | PP2300238078 |
| Giá từng phần lô | 9,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.965.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.860.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Bộ phổi nhân tạo dành cho trẻ nhỏ và người lớn (các cỡ) |
|
| Mã phần lô | PP2300238079 |
| Giá từng phần lô | 1,230,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.752.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 861.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Bộ Stent bọc graft động mạch chủ bụng thiết kết theo hình chữ Z |
|
| Mã phần lô | PP2300238080 |
| Giá từng phần lô | 1,050,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.496.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 735.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Bộ stent graft động mạch chủ ngực và phụ kiện |
|
| Mã phần lô | PP2300238081 |
| Giá từng phần lô | 795,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.132.875.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 556.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Bộ stent graft cho phình động mạch và phụ kiện |
|
| Mã phần lô | PP2300238082 |
| Giá từng phần lô | 360,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 513.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 252.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Bộ stent graft động mạch chủ Bụng và phụ kiện |
|
| Mã phần lô | PP2300238083 |
| Giá từng phần lô | 870,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.239.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 609.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Bộ tim phổi nhân tạo trong phẫu thuật tim |
|
| Mã phần lô | PP2300238084 |
| Giá từng phần lô | 675,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 961.875.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 472.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Cannulađộng mạch 1 nòng cho kỹ thuật ECMO, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300238085 |
| Giá từng phần lô | 220,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 313.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 154.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Cannulađộng mạch 1 nòng cho kỹ thuật tuần hoàn ngoài cơ thể, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300238086 |
| Giá từng phần lô | 266,040,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 379.107.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 186.228.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Cannulađộng mạch đùi người lớn |
|
| Mã phần lô | PP2300238087 |
| Giá từng phần lô | 230,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 327.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 161.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Cannulatĩnh mạch 1 nòng cho kỹ thuật ECMO, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300238088 |
| Giá từng phần lô | 220,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 313.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 154.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Cannulatruyền dung dịch liệt tim qua gốc động mạch chủ trong phẫu thuật tim ít xâm lấn |
|
| Mã phần lô | PP2300238089 |
| Giá từng phần lô | 30,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 42.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Cannulae động mạch chủ đầu cong nhựa các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300238090 |
| Giá từng phần lô | 190,325,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 271.213.125 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 133.227.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 42 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Cannulae động mạch đùi một tầng dùng trong phẫu thuật tim ít xâm lấn các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300238091 |
| Giá từng phần lô | 86,520,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 123.291.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 60.564.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Cannulae hút máu tim trái trong tim các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300238092 |
| Giá từng phần lô | 63,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 91.057.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 44.730.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Cannulae thông động mạch vành 45 độ, 90 độ đầu silicon các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300238093 |
| Giá từng phần lô | 57,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 82.293.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 40.425.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Cannulae tĩnh mạch 1 tầng mũi cong đầu kim loại các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300238094 |
| Giá từng phần lô | 195,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 277.875.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 136.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Cannulae tĩnh mạch 1 tầng mũi thẳng các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300238095 |
| Giá từng phần lô | 152,550,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 217.383.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 106.785.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Cannulae truyền dung dịch liệt tim ngược dòng 15Fr ( 5.0mm)12.5 in (31.8 cm) |
|
| Mã phần lô | PP2300238096 |
| Giá từng phần lô | 189,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 269.325.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 132.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Catheterđộng mạch đùi 18G các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300238097 |
| Giá từng phần lô | 50,998,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 72.672.863 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 35.698.950 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Catheterđộng mạch quay các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300238098 |
| Giá từng phần lô | 50,998,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 72.672.863 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 35.698.950 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Cathetertĩnh mạch trung tâm 3 nòng phủ thuốc chống nhiễm trùng, 7Fr x 16/20cm. |
|
| Mã phần lô | PP2300238099 |
| Giá từng phần lô | 180,180,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 256.756.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 126.126.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Clip Titan kẹp mạch máu cỡ lớn |
|
| Mã phần lô | PP2300238100 |
| Giá từng phần lô | 12,681,667 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.071.375 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.877.167 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Clip Titan kẹp mạch máu cỡ nhỏ |
|
| Mã phần lô | PP2300238101 |
| Giá từng phần lô | 94,336,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 134.429.940 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 66.035.760 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 66 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Clip Titan kẹp mạch máu cỡ trung bình |
|
| Mã phần lô | PP2300238102 |
| Giá từng phần lô | 6,763,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.637.560 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.734.240 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Dao siêu âm 4 - 9cm, cắt mô và hàn mạch |
|
| Mã phần lô | PP2300238103 |
| Giá từng phần lô | 215,915,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 307.678.875 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 151.140.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Dao siêu âm lưỡi 9cm |
|
| Mã phần lô | PP2300238104 |
| Giá từng phần lô | 61,353,250 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 87.428.381 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 42.947.275 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Dây dẫn đường cho catheter phủ PTFE |
|
| Mã phần lô | PP2300238105 |
| Giá từng phần lô | 6,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.550.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Ghim khâu da |
|
| Mã phần lô | PP2300238106 |
| Giá từng phần lô | 40,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 57.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 28.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Phổi nhân tạo |
|
| Mã phần lô | PP2300238107 |
| Giá từng phần lô | 405,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 577.125.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 283.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Phổi nhân tạo tích hợp đa cấp cho người lớn và trẻ em (các cỡ) |
|
| Mã phần lô | PP2300238108 |
| Giá từng phần lô | 1,725,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.458.125.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.207.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Quả lọc máu người lớn |
|
| Mã phần lô | PP2300238109 |
| Giá từng phần lô | 470,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 670.035.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 8421 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 329.140.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Quả lọc, màng lọc máu và hệ thống dây dẫn đi kèm trong siêu lọc máu, lọc máu liên tục các loại, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300238110 |
| Giá từng phần lô | 406,480,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 579.234.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 284.536.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 14 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Stent bổ sung cho động mạch chủ ngực các cỡ. |
|
| Mã phần lô | PP2300238111 |
| Giá từng phần lô | 234,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 333.450.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 163.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Stent động mạch chủ bụng, bằng Nitinol, phủ Polyester, đường kính 23-36mm, dài 103mm |
|
| Mã phần lô | PP2300238112 |
| Giá từng phần lô | 984,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.402.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 688.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Stent động mạch chủ bụng, loại bổ sung bằng Nitinol, phủ Polyester đa sợi |
|
| Mã phần lô | PP2300238113 |
| Giá từng phần lô | 234,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 333.450.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 163.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Stent động mạch chủ ngực các loại, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300238114 |
| Giá từng phần lô | 834,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.188.450.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 583.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Stent graft bổ sung cho động mạch chủ bụng |
|
| Mã phần lô | PP2300238115 |
| Giá từng phần lô | 210,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 299.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 147.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Stent graft bổ sung cho động mạch chủ ngực |
|
| Mã phần lô | PP2300238116 |
| Giá từng phần lô | 210,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 299.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 147.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Thẻ xét nghiệm khí máu, điện giải và huyết học |
|
| Mã phần lô | PP2300238117 |
| Giá từng phần lô | 380,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 541.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 266.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 329 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Thiết bị hỗ trợ kẹp một phần động mạch chủ trong phẫu thuật bắc cầu mạch vành |
|
| Mã phần lô | PP2300238118 |
| Giá từng phần lô | 45,472,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 64.798.313 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 31.830.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Túi tạo áp lực 500ml |
|
| Mã phần lô | PP2300238119 |
| Giá từng phần lô | 41,895,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 59.700.375 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 29.326.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Van động mạch chủ cơ học với thiết kế trục xoay gờ nổi cỡ 16-24 |
|
| Mã phần lô | PP2300238120 |
| Giá từng phần lô | 1,500,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.137.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.050.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Van động mạch chủ sinh học |
|
| Mã phần lô | PP2300238121 |
| Giá từng phần lô | 1,125,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.603.125.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 787.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Van động mạch chủ sinh học từ màng ngoài tim bò |
|
| Mã phần lô | PP2300238122 |
| Giá từng phần lô | 860,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.225.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 602.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Van hai lá sinh học từ màng ngoài tim bò |
|
| Mã phần lô | PP2300238123 |
| Giá từng phần lô | 1,290,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.838.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 903.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Van tim cơ học động mạch chủ chất liệu carbon nhiệt phân tinh khiết, chống pannus và độ chênh áp thấp. |
|
| Mã phần lô | PP2300238124 |
| Giá từng phần lô | 345,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 491.625.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 241.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Van tim hai lá chất liệu carbon nhiệt phân tinh khiết, chống pannus và độ chênh áp thấp |
|
| Mã phần lô | PP2300238125 |
| Giá từng phần lô | 345,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 491.625.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 241.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Vật liệu cầm máu bằng celluloseoxi hóa tái tổ hợp, có tính kháng khuẩn, kích thước 5,1 x 10,2cm |
|
| Mã phần lô | PP2300238126 |
| Giá từng phần lô | 134,738,100 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 192.001.793 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 94.316.670 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 50 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Vòng van tim nhân tạo ba lá loại 3D bán cứng, vòng mở |
|
| Mã phần lô | PP2300238127 |
| Giá từng phần lô | 500,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 712.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 350.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Vòng van tim nhân tạo hai lá loại bán cứng, vòng khít |
|
| Mã phần lô | PP2300238128 |
| Giá từng phần lô | 500,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 712.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 350.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Vòng van tim nhân tạo hai lá loại bán cứng, vòng mở |
|
| Mã phần lô | PP2300238129 |
| Giá từng phần lô | 590,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 840.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 413.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi