Gói thầu: Gói thầu số 6: cung cấp vật tư mổ tim, tạo nhịp (78 danh mục)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300146490-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/07/2023 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Đa khoa Trung ương Cần Thơ
Chủ đầu tư Bệnh viện Đa khoa Trung ương Cần Thơ
Tên gói thầu Gói thầu số 6: cung cấp vật tư mổ tim, tạo nhịp (78 danh mục)
Số hiệu KHLCNT PL2300097104
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Cần Thơ
Giá gói thầu 50,827,192,517 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1.016.543.850 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2019 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 4 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) - Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2019 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế(4)
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 4 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300238052 - Cáp dùng cho ống thông chẩn đoán 70,000,000 99.750.000 9018 49.000.000 2
2 PP2300238053 - Cáp nối chẩn đoán 10 điện cực 126,000,000 179.550.000 9018 88.200.000 4
3 PP2300238054 - Cáp nối cho Cathetercắt đốt điện sinh lý 105,000,000 149.625.000 9018 73.500.000 2
4 PP2300238055 - Cáp nối cho catheter cắt đốt điện sinh lý dùng với dịch truyền 11,000,000 15.675.000 9018 7.700.000 1
5 PP2300238056 - Cáp nối cho catheter chẩn đoán điện sinh lý 10 cực 63,000,000 89.775.000 9018 44.100.000 2
6 PP2300238057 - Cáp nối dùng cho catheter cắt đốt điện sinh lý, dài 150 - 300cm 163,020,000 232.303.500 9018 114.114.000 4
7 PP2300238058 - Cáp nối dùng cho ống thông chẩn đoán điện sinh lý 100,000,000 142.500.000 9018 70.000.000 4
8 PP2300238059 - Catheter(ống thông) đốt loạn nhịp đầu uốn cong 2 hướng 836,000,000 1.191.300.000 9018 585.200.000 4
9 PP2300238060 - Cathetercắt đốt điện sinh lý 165,375,000 235.659.375 9018 115.762.500 1
10 PP2300238061 - Catheterchẩn đoán điện sinh lý 82,000,000 116.850.000 9018 57.400.000 2
11 PP2300238062 - Catheterthăm dò và chuẩn đoán điện sinh lý 75,000,000 106.875.000 9018 52.500.000 2
12 PP2300238063 - Dây điện cực dùng cho máy tạo nhịp tạm thời 5F có bóng 400,000,000 570.000.000 9018 280.000.000 17
13 PP2300238064 - Máy tạo nhịp 1 buồng 1,500,000,000 2.137.500.000 9021 1.050.000.000 5
14 PP2300238065 - Máy tạo nhịp 1 buồng 1,200,000,000 1.710.000.000 9021 840.000.000 5
15 PP2300238066 - Máy tạo nhịp 1 buồng 630,000,000 897.750.000 9021 441.000.000 3
16 PP2300238067 - Máy tạo nhip 2 buồng 8,062,500,000 11.489.062.500 9021 5.643.750.000 13
17 PP2300238068 - Máy tạo nhịp 2 buồng 5,390,000,000 7.680.750.000 9021 3.773.000.000 10
18 PP2300238069 - Máy tạo nhịp 2 buồng 8,500,000,000 12.112.500.000 9021 5.950.000.000 17
19 PP2300238070 - Ống thông chẩn đoán điện sinh lý tim độ cong cố định 4 điện cực 133,800,000 190.665.000 9018 93.660.000 4
20 PP2300238071 - Ống thông chẩn đoán 20 điện cực 67,000,000 95.475.000 9018 46.900.000 1
21 PP2300238072 - Ống thông chẩn đoán điều khiển được độ cong 10 diện cực 596,000,000 849.300.000 9018 417.200.000 4
22 PP2300238073 - Ống thông dẫn đường xuyên vách liên nhĩ 8-8.5F, dài 63 cm 32,500,000 46.312.500 9018 22.750.000 1
23 PP2300238074 - Bộ chèn dưới da các cỡ 62,000,000 88.350.000 9018 43.400.000 4
24 PP2300238075 - Bộ dây dẫn dung dịch liệt tim 107,100,000 152.617.500 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 74.970.000 33
25 PP2300238076 - Bộ dây dẫn máu tuần hoàn ngoài cơ thể cho từng hạng cân 670,000,000 954.750.000 9018 469.000.000 33
26 PP2300238077 - Bộ dây dẫn máu tuần hoàn ngoài cơ thể cho từng hạng cân, có bộ dây phẫu thuật và bộ dây máy, Các cỡ 700,000,000 997.500.000 9018 490.000.000 33
27 PP2300238078 - Bộ dụng cụ mở đường mạch máu gồm sheath có van chống trào kiểu Cross-cut 9,800,000 13.965.000 9018 6.860.000 4
28 PP2300238079 - Bộ phổi nhân tạo dành cho trẻ nhỏ và người lớn (các cỡ) 1,230,000,000 1.752.750.000 9021 861.000.000 25
29 PP2300238080 - Bộ Stent bọc graft động mạch chủ bụng thiết kết theo hình chữ Z 1,050,000,000 1.496.250.000 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS) 735.000.000 1
30 PP2300238081 - Bộ stent graft động mạch chủ ngực và phụ kiện 795,000,000 1.132.875.000 9021 556.500.000 1
31 PP2300238082 - Bộ stent graft cho phình động mạch và phụ kiện 360,000,000 513.000.000 9021 252.000.000 1
32 PP2300238083 - Bộ stent graft động mạch chủ Bụng và phụ kiện 870,000,000 1.239.750.000 9021 609.000.000 1
33 PP2300238084 - Bộ tim phổi nhân tạo trong phẫu thuật tim 675,000,000 961.875.000 9018 472.500.000 9
34 PP2300238085 - Cannulađộng mạch 1 nòng cho kỹ thuật ECMO, các cỡ 220,000,000 313.500.000 9018 154.000.000 4
35 PP2300238086 - Cannulađộng mạch 1 nòng cho kỹ thuật tuần hoàn ngoài cơ thể, các cỡ 266,040,000 379.107.000 9018 186.228.000 4
36 PP2300238087 - Cannulađộng mạch đùi người lớn 230,000,000 327.750.000 9018 161.000.000 4
37 PP2300238088 - Cannulatĩnh mạch 1 nòng cho kỹ thuật ECMO, các cỡ 220,000,000 313.500.000 9018 154.000.000 4
38 PP2300238089 - Cannulatruyền dung dịch liệt tim qua gốc động mạch chủ trong phẫu thuật tim ít xâm lấn 30,000,000 42.750.000 9018 21.000.000 4
39 PP2300238090 - Cannulae động mạch chủ đầu cong nhựa các cỡ 190,325,000 271.213.125 9018 133.227.500 42
40 PP2300238091 - Cannulae động mạch đùi một tầng dùng trong phẫu thuật tim ít xâm lấn các cỡ 86,520,000 123.291.000 9018 60.564.000 4
41 PP2300238092 - Cannulae hút máu tim trái trong tim các cỡ 63,900,000 91.057.500 9018 44.730.000 10
42 PP2300238093 - Cannulae thông động mạch vành 45 độ, 90 độ đầu silicon các cỡ 57,750,000 82.293.750 9018 40.425.000 9
43 PP2300238094 - Cannulae tĩnh mạch 1 tầng mũi cong đầu kim loại các cỡ 195,000,000 277.875.000 9018 136.500.000 25
44 PP2300238095 - Cannulae tĩnh mạch 1 tầng mũi thẳng các cỡ 152,550,000 217.383.750 9018 106.785.000 25
45 PP2300238096 - Cannulae truyền dung dịch liệt tim ngược dòng 15Fr ( 5.0mm)12.5 in (31.8 cm) 189,000,000 269.325.000 9018 132.300.000 10
46 PP2300238097 - Catheterđộng mạch đùi 18G các cỡ 50,998,500 72.672.863 9018 35.698.950 25
47 PP2300238098 - Catheterđộng mạch quay các cỡ 50,998,500 72.672.863 9018 35.698.950 25
48 PP2300238099 - Cathetertĩnh mạch trung tâm 3 nòng phủ thuốc chống nhiễm trùng, 7Fr x 16/20cm. 180,180,000 256.756.500 9018 126.126.000 33
49 PP2300238100 - Clip Titan kẹp mạch máu cỡ lớn 12,681,667 18.071.375 9018 8.877.167 9
50 PP2300238101 - Clip Titan kẹp mạch máu cỡ nhỏ 94,336,800 134.429.940 9018 66.035.760 66
51 PP2300238102 - Clip Titan kẹp mạch máu cỡ trung bình 6,763,200 9.637.560 9018 4.734.240 33
52 PP2300238103 - Dao siêu âm 4 - 9cm, cắt mô và hàn mạch 215,915,000 307.678.875 9018 151.140.500 4
53 PP2300238104 - Dao siêu âm lưỡi 9cm 61,353,250 87.428.381 9018 42.947.275 1
54 PP2300238105 - Dây dẫn đường cho catheter phủ PTFE 6,000,000 8.550.000 9018 4.200.000 4
55 PP2300238106 - Ghim khâu da 40,000,000 57.000.000 9018 28.000.000 33
56 PP2300238107 - Phổi nhân tạo 405,000,000 577.125.000 9018 283.500.000 5
57 PP2300238108 - Phổi nhân tạo tích hợp đa cấp cho người lớn và trẻ em (các cỡ) 1,725,000,000 2.458.125.000 9021 1.207.500.000 25
58 PP2300238109 - Quả lọc máu người lớn 470,200,000 670.035.000 8421 329.140.000 33
59 PP2300238110 - Quả lọc, màng lọc máu và hệ thống dây dẫn đi kèm trong siêu lọc máu, lọc máu liên tục các loại, các cỡ 406,480,000 579.234.000 9018 284.536.000 14
60 PP2300238111 - Stent bổ sung cho động mạch chủ ngực các cỡ. 234,000,000 333.450.000 9021 163.800.000 1
61 PP2300238112 - Stent động mạch chủ bụng, bằng Nitinol, phủ Polyester, đường kính 23-36mm, dài 103mm 984,000,000 1.402.200.000 9021 688.800.000 1
62 PP2300238113 - Stent động mạch chủ bụng, loại bổ sung bằng Nitinol, phủ Polyester đa sợi 234,000,000 333.450.000 9021 163.800.000 1
63 PP2300238114 - Stent động mạch chủ ngực các loại, các cỡ 834,000,000 1.188.450.000 9021 583.800.000 1
64 PP2300238115 - Stent graft bổ sung cho động mạch chủ bụng 210,000,000 299.250.000 9021 147.000.000 1
65 PP2300238116 - Stent graft bổ sung cho động mạch chủ ngực 210,000,000 299.250.000 9021 147.000.000 1
66 PP2300238117 - Thẻ xét nghiệm khí máu, điện giải và huyết học 380,000,000 541.500.000 3822 266.000.000 329
67 PP2300238118 - Thiết bị hỗ trợ kẹp một phần động mạch chủ trong phẫu thuật bắc cầu mạch vành 45,472,500 64.798.313 9018 31.830.750 1
68 PP2300238119 - Túi tạo áp lực 500ml 41,895,000 59.700.375 9018 29.326.500 9
69 PP2300238120 - Van động mạch chủ cơ học với thiết kế trục xoay gờ nổi cỡ 16-24 1,500,000,000 2.137.500.000 9021 1.050.000.000 9
70 PP2300238121 - Van động mạch chủ sinh học 1,125,000,000 1.603.125.000 9021 787.500.000 1
71 PP2300238122 - Van động mạch chủ sinh học từ màng ngoài tim bò 860,000,000 1.225.500.000 9021 602.000.000 2
72 PP2300238123 - Van hai lá sinh học từ màng ngoài tim bò 1,290,000,000 1.838.250.000 9021 903.000.000 3
73 PP2300238124 - Van tim cơ học động mạch chủ chất liệu carbon nhiệt phân tinh khiết, chống pannus và độ chênh áp thấp. 345,000,000 491.625.000 9021 241.500.000 2
74 PP2300238125 - Van tim hai lá chất liệu carbon nhiệt phân tinh khiết, chống pannus và độ chênh áp thấp 345,000,000 491.625.000 9021 241.500.000 2
75 PP2300238126 - Vật liệu cầm máu bằng celluloseoxi hóa tái tổ hợp, có tính kháng khuẩn, kích thước 5,1 x 10,2cm 134,738,100 192.001.793 3006 94.316.670 50
76 PP2300238127 - Vòng van tim nhân tạo ba lá loại 3D bán cứng, vòng mở 500,000,000 712.500.000 9021 350.000.000 4
77 PP2300238128 - Vòng van tim nhân tạo hai lá loại bán cứng, vòng khít 500,000,000 712.500.000 9021 350.000.000 4
78 PP2300238129 - Vòng van tim nhân tạo hai lá loại bán cứng, vòng mở 590,000,000 840.750.000 9021 413.000.000 4
Cáp dùng cho ống thông chẩn đoán
Mã phần lô PP2300238052
Giá từng phần lô 70,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 99.750.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 49.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365
Cáp nối chẩn đoán 10 điện cực
Mã phần lô PP2300238053
Giá từng phần lô 126,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 179.550.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 88.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 365
Cáp nối cho Cathetercắt đốt điện sinh lý
Mã phần lô PP2300238054
Giá từng phần lô 105,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 149.625.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 73.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365
Cáp nối cho catheter cắt đốt điện sinh lý dùng với dịch truyền
Mã phần lô PP2300238055
Giá từng phần lô 11,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.675.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365
Cáp nối cho catheter chẩn đoán điện sinh lý 10 cực
Mã phần lô PP2300238056
Giá từng phần lô 63,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 89.775.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365
Cáp nối dùng cho catheter cắt đốt điện sinh lý, dài 150 - 300cm
Mã phần lô PP2300238057
Giá từng phần lô 163,020,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 232.303.500
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 114.114.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 365
Cáp nối dùng cho ống thông chẩn đoán điện sinh lý
Mã phần lô PP2300238058
Giá từng phần lô 100,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 142.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 70.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 365
Catheter(ống thông) đốt loạn nhịp đầu uốn cong 2 hướng
Mã phần lô PP2300238059
Giá từng phần lô 836,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.191.300.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 585.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 365
Cathetercắt đốt điện sinh lý
Mã phần lô PP2300238060
Giá từng phần lô 165,375,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 235.659.375
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 115.762.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365
Catheterchẩn đoán điện sinh lý
Mã phần lô PP2300238061
Giá từng phần lô 82,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 116.850.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 57.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365
Catheterthăm dò và chuẩn đoán điện sinh lý
Mã phần lô PP2300238062
Giá từng phần lô 75,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 106.875.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365
Dây điện cực dùng cho máy tạo nhịp tạm thời 5F có bóng
Mã phần lô PP2300238063
Giá từng phần lô 400,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 570.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 280.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ 365
Máy tạo nhịp 1 buồng
Mã phần lô PP2300238064
Giá từng phần lô 1,500,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.137.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.050.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 365
Máy tạo nhịp 1 buồng
Mã phần lô PP2300238065
Giá từng phần lô 1,200,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.710.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 840.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 365
Máy tạo nhịp 1 buồng
Mã phần lô PP2300238066
Giá từng phần lô 630,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 897.750.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 441.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 365
Máy tạo nhip 2 buồng
Mã phần lô PP2300238067
Giá từng phần lô 8,062,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.489.062.500
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.643.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Thời gian thực hiện HĐ 365
Máy tạo nhịp 2 buồng
Mã phần lô PP2300238068
Giá từng phần lô 5,390,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.680.750.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.773.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ 365
Máy tạo nhịp 2 buồng
Mã phần lô PP2300238069
Giá từng phần lô 8,500,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.112.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.950.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ 365
Ống thông chẩn đoán điện sinh lý tim độ cong cố định 4 điện cực
Mã phần lô PP2300238070
Giá từng phần lô 133,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 190.665.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 93.660.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 365
Ống thông chẩn đoán 20 điện cực
Mã phần lô PP2300238071
Giá từng phần lô 67,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 95.475.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 46.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365
Ống thông chẩn đoán điều khiển được độ cong 10 diện cực
Mã phần lô PP2300238072
Giá từng phần lô 596,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 849.300.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 417.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 365
Ống thông dẫn đường xuyên vách liên nhĩ 8-8.5F, dài 63 cm
Mã phần lô PP2300238073
Giá từng phần lô 32,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 46.312.500
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365
Bộ chèn dưới da các cỡ
Mã phần lô PP2300238074
Giá từng phần lô 62,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 88.350.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 43.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 365
Bộ dây dẫn dung dịch liệt tim
Mã phần lô PP2300238075
Giá từng phần lô 107,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 152.617.500
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 74.970.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ 365
Bộ dây dẫn máu tuần hoàn ngoài cơ thể cho từng hạng cân
Mã phần lô PP2300238076
Giá từng phần lô 670,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 954.750.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 469.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ 365
Bộ dây dẫn máu tuần hoàn ngoài cơ thể cho từng hạng cân, có bộ dây phẫu thuật và bộ dây máy, Các cỡ
Mã phần lô PP2300238077
Giá từng phần lô 700,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 997.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 490.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ 365
Bộ dụng cụ mở đường mạch máu gồm sheath có van chống trào kiểu Cross-cut
Mã phần lô PP2300238078
Giá từng phần lô 9,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.965.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.860.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 365
Bộ phổi nhân tạo dành cho trẻ nhỏ và người lớn (các cỡ)
Mã phần lô PP2300238079
Giá từng phần lô 1,230,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.752.750.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 861.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ 365
Bộ Stent bọc graft động mạch chủ bụng thiết kết theo hình chữ Z
Mã phần lô PP2300238080
Giá từng phần lô 1,050,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.496.250.000
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 735.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365
Bộ stent graft động mạch chủ ngực và phụ kiện
Mã phần lô PP2300238081
Giá từng phần lô 795,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.132.875.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 556.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365
Bộ stent graft cho phình động mạch và phụ kiện
Mã phần lô PP2300238082
Giá từng phần lô 360,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 513.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 252.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365
Bộ stent graft động mạch chủ Bụng và phụ kiện
Mã phần lô PP2300238083
Giá từng phần lô 870,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.239.750.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 609.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365
Bộ tim phổi nhân tạo trong phẫu thuật tim
Mã phần lô PP2300238084
Giá từng phần lô 675,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 961.875.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 472.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ 365
Cannulađộng mạch 1 nòng cho kỹ thuật ECMO, các cỡ
Mã phần lô PP2300238085
Giá từng phần lô 220,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 313.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 154.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 365
Cannulađộng mạch 1 nòng cho kỹ thuật tuần hoàn ngoài cơ thể, các cỡ
Mã phần lô PP2300238086
Giá từng phần lô 266,040,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 379.107.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 186.228.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 365
Cannulađộng mạch đùi người lớn
Mã phần lô PP2300238087
Giá từng phần lô 230,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 327.750.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 161.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 365
Cannulatĩnh mạch 1 nòng cho kỹ thuật ECMO, các cỡ
Mã phần lô PP2300238088
Giá từng phần lô 220,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 313.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 154.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 365
Cannulatruyền dung dịch liệt tim qua gốc động mạch chủ trong phẫu thuật tim ít xâm lấn
Mã phần lô PP2300238089
Giá từng phần lô 30,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.750.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 365
Cannulae động mạch chủ đầu cong nhựa các cỡ
Mã phần lô PP2300238090
Giá từng phần lô 190,325,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 271.213.125
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 133.227.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 42
Thời gian thực hiện HĐ 365
Cannulae động mạch đùi một tầng dùng trong phẫu thuật tim ít xâm lấn các cỡ
Mã phần lô PP2300238091
Giá từng phần lô 86,520,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 123.291.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 60.564.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 365
Cannulae hút máu tim trái trong tim các cỡ
Mã phần lô PP2300238092
Giá từng phần lô 63,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 91.057.500
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.730.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ 365
Cannulae thông động mạch vành 45 độ, 90 độ đầu silicon các cỡ
Mã phần lô PP2300238093
Giá từng phần lô 57,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 82.293.750
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.425.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ 365
Cannulae tĩnh mạch 1 tầng mũi cong đầu kim loại các cỡ
Mã phần lô PP2300238094
Giá từng phần lô 195,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 277.875.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 136.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ 365
Cannulae tĩnh mạch 1 tầng mũi thẳng các cỡ
Mã phần lô PP2300238095
Giá từng phần lô 152,550,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 217.383.750
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 106.785.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ 365
Cannulae truyền dung dịch liệt tim ngược dòng 15Fr ( 5.0mm)12.5 in (31.8 cm)
Mã phần lô PP2300238096
Giá từng phần lô 189,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 269.325.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 132.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ 365
Catheterđộng mạch đùi 18G các cỡ
Mã phần lô PP2300238097
Giá từng phần lô 50,998,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 72.672.863
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.698.950
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ 365
Catheterđộng mạch quay các cỡ
Mã phần lô PP2300238098
Giá từng phần lô 50,998,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 72.672.863
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.698.950
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ 365
Cathetertĩnh mạch trung tâm 3 nòng phủ thuốc chống nhiễm trùng, 7Fr x 16/20cm.
Mã phần lô PP2300238099
Giá từng phần lô 180,180,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 256.756.500
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 126.126.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ 365
Clip Titan kẹp mạch máu cỡ lớn
Mã phần lô PP2300238100
Giá từng phần lô 12,681,667
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.071.375
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.877.167
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ 365
Clip Titan kẹp mạch máu cỡ nhỏ
Mã phần lô PP2300238101
Giá từng phần lô 94,336,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 134.429.940
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 66.035.760
Năng lực sản xuất hàng hóa 66
Thời gian thực hiện HĐ 365
Clip Titan kẹp mạch máu cỡ trung bình
Mã phần lô PP2300238102
Giá từng phần lô 6,763,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.637.560
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.734.240
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ 365
Dao siêu âm 4 - 9cm, cắt mô và hàn mạch
Mã phần lô PP2300238103
Giá từng phần lô 215,915,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 307.678.875
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 151.140.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 365
Dao siêu âm lưỡi 9cm
Mã phần lô PP2300238104
Giá từng phần lô 61,353,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 87.428.381
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.947.275
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365
Dây dẫn đường cho catheter phủ PTFE
Mã phần lô PP2300238105
Giá từng phần lô 6,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.550.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 365
Ghim khâu da
Mã phần lô PP2300238106
Giá từng phần lô 40,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 57.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ 365
Phổi nhân tạo
Mã phần lô PP2300238107
Giá từng phần lô 405,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 577.125.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 283.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 365
Phổi nhân tạo tích hợp đa cấp cho người lớn và trẻ em (các cỡ)
Mã phần lô PP2300238108
Giá từng phần lô 1,725,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.458.125.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.207.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ 365
Quả lọc máu người lớn
Mã phần lô PP2300238109
Giá từng phần lô 470,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 670.035.000
Mã hàng hóa (HS) 8421
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 329.140.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ 365
Quả lọc, màng lọc máu và hệ thống dây dẫn đi kèm trong siêu lọc máu, lọc máu liên tục các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300238110
Giá từng phần lô 406,480,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 579.234.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 284.536.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 14
Thời gian thực hiện HĐ 365
Stent bổ sung cho động mạch chủ ngực các cỡ.
Mã phần lô PP2300238111
Giá từng phần lô 234,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 333.450.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 163.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365
Stent động mạch chủ bụng, bằng Nitinol, phủ Polyester, đường kính 23-36mm, dài 103mm
Mã phần lô PP2300238112
Giá từng phần lô 984,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.402.200.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 688.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365
Stent động mạch chủ bụng, loại bổ sung bằng Nitinol, phủ Polyester đa sợi
Mã phần lô PP2300238113
Giá từng phần lô 234,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 333.450.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 163.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365
Stent động mạch chủ ngực các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300238114
Giá từng phần lô 834,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.188.450.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 583.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365
Stent graft bổ sung cho động mạch chủ bụng
Mã phần lô PP2300238115
Giá từng phần lô 210,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 299.250.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 147.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365
Stent graft bổ sung cho động mạch chủ ngực
Mã phần lô PP2300238116
Giá từng phần lô 210,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 299.250.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 147.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365
Thẻ xét nghiệm khí máu, điện giải và huyết học
Mã phần lô PP2300238117
Giá từng phần lô 380,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 541.500.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 266.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 329
Thời gian thực hiện HĐ 365
Thiết bị hỗ trợ kẹp một phần động mạch chủ trong phẫu thuật bắc cầu mạch vành
Mã phần lô PP2300238118
Giá từng phần lô 45,472,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 64.798.313
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.830.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365
Túi tạo áp lực 500ml
Mã phần lô PP2300238119
Giá từng phần lô 41,895,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 59.700.375
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.326.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ 365
Van động mạch chủ cơ học với thiết kế trục xoay gờ nổi cỡ 16-24
Mã phần lô PP2300238120
Giá từng phần lô 1,500,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.137.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.050.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ 365
Van động mạch chủ sinh học
Mã phần lô PP2300238121
Giá từng phần lô 1,125,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.603.125.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 787.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365
Van động mạch chủ sinh học từ màng ngoài tim bò
Mã phần lô PP2300238122
Giá từng phần lô 860,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.225.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 602.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365
Van hai lá sinh học từ màng ngoài tim bò
Mã phần lô PP2300238123
Giá từng phần lô 1,290,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.838.250.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 903.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 365
Van tim cơ học động mạch chủ chất liệu carbon nhiệt phân tinh khiết, chống pannus và độ chênh áp thấp.
Mã phần lô PP2300238124
Giá từng phần lô 345,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 491.625.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 241.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365
Van tim hai lá chất liệu carbon nhiệt phân tinh khiết, chống pannus và độ chênh áp thấp
Mã phần lô PP2300238125
Giá từng phần lô 345,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 491.625.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 241.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365
Vật liệu cầm máu bằng celluloseoxi hóa tái tổ hợp, có tính kháng khuẩn, kích thước 5,1 x 10,2cm
Mã phần lô PP2300238126
Giá từng phần lô 134,738,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 192.001.793
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 94.316.670
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ 365
Vòng van tim nhân tạo ba lá loại 3D bán cứng, vòng mở
Mã phần lô PP2300238127
Giá từng phần lô 500,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 712.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 350.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 365
Vòng van tim nhân tạo hai lá loại bán cứng, vòng khít
Mã phần lô PP2300238128
Giá từng phần lô 500,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 712.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 350.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 365
Vòng van tim nhân tạo hai lá loại bán cứng, vòng mở
Mã phần lô PP2300238129
Giá từng phần lô 590,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 840.750.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 413.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 365
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->