Gói thầu: Gói thầu số 61: Cung cấp hóa chất-vật tư sử dụng cho máy huyết học AMP, ABX, MEK 9100, Mindray BC 3600, Mindray BC 5300, ADVIA 560 hoặc tương đương

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300248923-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/10/2023 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Khu vực phát triển đô thị tỉnh An Giang
Chủ đầu tư Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Khu vực phát triển đô thị tỉnh An Giang
Tên gói thầu Gói thầu số 61: Cung cấp hóa chất-vật tư sử dụng cho máy huyết học AMP, ABX, MEK 9100, Mindray BC 3600, Mindray BC 5300, ADVIA 560 hoặc tương đương
Số hiệu KHLCNT PL2300003280
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh An Giang
Giá gói thầu 2,911,577,848 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 34.938.943 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) (9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300277057 - HemodilAS5 20L 235,200,000 336.000.000 Vật tư hoặc Hóa chất dùng trong xét nghiệm y tế 117.600.000 9
2 PP2300277058 - Hemosheath AS5 10L 609,000,000 870.000.000 Vật tư hoặc Hóa chất dùng trong xét nghiệm y tế 304.500.000 9
3 PP2300277059 - Multicalibrator 4,410,000 6.300.000 Vật tư hoặc Hóa chất dùng trong xét nghiệm y tế 2.205.000 1
4 PP2300277060 - Amp Multicalcalibration serum(Multicalibrator) 4,158,000 5.940.000 Vật tư hoặc Hóa chất dùng trong xét nghiệm y tế 2.079.000 1
5 PP2300277061 - Amp Multitrolset control serum (Control-serum) 10,562,400 15.089.143 Vật tư hoặc Hóa chất dùng trong xét nghiệm y tế 5.281.200 1
6 PP2300277062 - MultitrolSet 4,401,000 6.287.143 Vật tư hoặc Hóa chất dùng trong xét nghiệm y tế 2.200.500 1
7 PP2300277063 - Probe cleaner 3,420,000 4.885.715 Vật tư hoặc Hóa chất dùng trong xét nghiệm y tế 1.710.000 1
8 PP2300277064 - ABX Clean 12,960,000 18.514.286 Vật tư hoặc Hóa chất dùng trong xét nghiệm y tế 6.480.000 2
9 PP2300277065 - ABX Minidil LMG 194,895,000 278.421.429 Vật tư hoặc Hóa chất dùng trong xét nghiệm y tế 97.447.500 18
10 PP2300277066 - ABX Minillyse LMG 9,162,000 13.088.572 Vật tư hoặc Hóa chất dùng trong xét nghiệm y tế 4.581.000 1
11 PP2300277067 - Lyse M - Lysoglobine LMG 2 83,476,000 119.251.429 Vật tư hoặc Hóa chất dùng trong xét nghiệm y tế 41.738.000 4
12 PP2300277068 - Dung dịch Cleanac 710 24,441,600 34.916.572 Vật tư hoặc Hóa chất dùng trong xét nghiệm y tế 12.220.800 1
13 PP2300277069 - Dung dịch Cleanac 810 4,391,850 6.274.072 Vật tư hoặc Hóa chất dùng trong xét nghiệm y tế 2.195.925 1
14 PP2300277070 - Dung dịch Hemolynac 310 23,200,000 33.142.858 Vật tư hoặc Hóa chất dùng trong xét nghiệm y tế 11.600.000 1
15 PP2300277071 - Dung dịch Hemolynac 510 23,200,000 33.142.858 Vật tư hoặc Hóa chất dùng trong xét nghiệm y tế 11.600.000 1
16 PP2300277072 - Dung dịch Isotonac3 33,000,000 47.142.858 Vật tư hoặc Hóa chất dùng trong xét nghiệm y tế 16.500.000 1
17 PP2300277073 - Dung dịch Isotonac3 24,700,000 35.285.715 Vật tư hoặc Hóa chất dùng trong xét nghiệm y tế 12.350.000 1
18 PP2300277074 - Máu chẩn MEK-5DL 17,860,000 25.514.286 Vật tư hoặc Hóa chất dùng trong xét nghiệm y tế 8.930.000 1
19 PP2300277075 - Máu chuẩn MEK-5DH 17,710,615 25.300.879 Vật tư hoặc Hóa chất dùng trong xét nghiệm y tế 8.855.308 1
20 PP2300277076 - Máu chuẩn MEK-5DN 18,050,000 25.785.715 Vật tư hoặc Hóa chất dùng trong xét nghiệm y tế 9.025.000 1
21 PP2300277077 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm HDL 16,889,670 24.128.100 Vật tư hoặc Hóa chất dùng trong xét nghiệm y tế 8.444.835 1
22 PP2300277078 - HEMATOLOGYCONTROL 189,540,000 270.771.429 Vật tư hoặc Hóa chất dùng trong xét nghiệm y tế 94.770.000 5
23 PP2300277079 - Dung dịch Diluent 74,100,000 105.857.143 Vật tư hoặc Hóa chất dùng trong xét nghiệm y tế 37.050.000 3
24 PP2300277080 - Cleanac 4,363,066 6.232.952 Vật tư hoặc Hóa chất dùng trong xét nghiệm y tế 2.181.533 1
25 PP2300277081 - Dung dịch Lyse 135,475,200 193.536.000 Vật tư hoặc Hóa chất dùng trong xét nghiệm y tế 67.737.600 2
26 PP2300277082 - Dung dịch phá hồng cầu Neo - Lyse BC3 12,285,000 17.550.000 Vật tư hoặc Hóa chất dùng trong xét nghiệm y tế 6.142.500 1
27 PP2300277083 - Dung dịch pha loãng Neo - Diluent BC3 35,490,000 50.700.000 Vật tư hoặc Hóa chất dùng trong xét nghiệm y tế 17.745.000 3
28 PP2300277084 - Dung dịch rửa kim Neo - CeIn - Cleaner 4,536,000 6.480.000 Vật tư hoặc Hóa chất dùng trong xét nghiệm y tế 2.268.000 1
29 PP2300277085 - Dung dịch rửa Neo - Rinse & HGB Rif 12,600,000 18.000.000 Vật tư hoặc Hóa chất dùng trong xét nghiệm y tế 6.300.000 1
30 PP2300277086 - Probe Cleaner 17ml (M30) 3,729,600 5.328.000 Vật tư hoặc Hóa chất dùng trong xét nghiệm y tế 1.864.800 1
31 PP2300277087 - CFL Lyse 0,5 L (M30) 195,720,000 279.600.000 Vật tư hoặc Hóa chất dùng trong xét nghiệm y tế 97.860.000 20
32 PP2300277088 - Diluent 20 L (M30) 435,960,000 622.800.000 Vật tư hoặc Hóa chất dùng trong xét nghiệm y tế 217.980.000 44
33 PP2300277089 - Rinse 5,5 L (M30) 87,998,400 125.712.000 Vật tư hoặc Hóa chất dùng trong xét nghiệm y tế 43.999.200 14
34 PP2300277090 - Rinse - 20L- 5002 165,060,000 235.800.000 Vật tư hoặc Hóa chất dùng trong xét nghiệm y tế 82.530.000 11
35 PP2300277091 - M53 - LEO (II) 1 Lít 16,500,000 23.571.429 Vật tư hoặc Hóa chất dùng trong xét nghiệm y tế 8.250.000 2
36 PP2300277092 - Control dùng cho máy huyết học 5 thành phần 102,600,000 146.571.429 Vật tư hoặc Hóa chất dùng trong xét nghiệm y tế 51.300.000 3
37 PP2300277093 - ADVIA 360/560Diluent Reagent 11,350,190 16.214.558 Vật tư hoặc Hóa chất dùng trong xét nghiệm y tế 5.675.095 1
38 PP2300277094 - ADVIA 360/560Hypo Clean (Hard Clean) 2,411,980 3.445.686 Vật tư hoặc Hóa chất dùng trong xét nghiệm y tế 1.205.990 1
39 PP2300277095 - ADVIA 360/560Hypo Clean (Tubing) 7,235,940 10.337.058 Vật tư hoặc Hóa chất dùng trong xét nghiệm y tế 3.617.970 1
40 PP2300277096 - ADVIA 560Control 3-Levels 4,238,862 6.055.518 Vật tư hoặc Hóa chất dùng trong xét nghiệm y tế 2.119.431 1
41 PP2300277097 - ADVIA 560Lyse 5 Parts Reagent 31,788,531 45.412.188 Vật tư hoặc Hóa chất dùng trong xét nghiệm y tế 15.894.266 1
42 PP2300277098 - ADVIA 560Lyse-2 Cleaner Reagent 3,506,944 5.009.920 Vật tư hoặc Hóa chất dùng trong xét nghiệm y tế 1.753.472 1
HemodilAS5 20L
Mã phần lô PP2300277057
Giá từng phần lô 235,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 336.000.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc Hóa chất dùng trong xét nghiệm y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 117.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hemosheath AS5 10L
Mã phần lô PP2300277058
Giá từng phần lô 609,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 870.000.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc Hóa chất dùng trong xét nghiệm y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 304.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Multicalibrator
Mã phần lô PP2300277059
Giá từng phần lô 4,410,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.300.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc Hóa chất dùng trong xét nghiệm y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.205.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Amp Multicalcalibration serum(Multicalibrator)
Mã phần lô PP2300277060
Giá từng phần lô 4,158,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.940.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc Hóa chất dùng trong xét nghiệm y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.079.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Amp Multitrolset control serum (Control-serum)
Mã phần lô PP2300277061
Giá từng phần lô 10,562,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.089.143
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc Hóa chất dùng trong xét nghiệm y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.281.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
MultitrolSet
Mã phần lô PP2300277062
Giá từng phần lô 4,401,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.287.143
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc Hóa chất dùng trong xét nghiệm y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.200.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Probe cleaner
Mã phần lô PP2300277063
Giá từng phần lô 3,420,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.885.715
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc Hóa chất dùng trong xét nghiệm y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.710.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
ABX Clean
Mã phần lô PP2300277064
Giá từng phần lô 12,960,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.514.286
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc Hóa chất dùng trong xét nghiệm y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.480.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
ABX Minidil LMG
Mã phần lô PP2300277065
Giá từng phần lô 194,895,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 278.421.429
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc Hóa chất dùng trong xét nghiệm y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 97.447.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 18
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
ABX Minillyse LMG
Mã phần lô PP2300277066
Giá từng phần lô 9,162,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.088.572
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc Hóa chất dùng trong xét nghiệm y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.581.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lyse M - Lysoglobine LMG 2
Mã phần lô PP2300277067
Giá từng phần lô 83,476,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 119.251.429
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc Hóa chất dùng trong xét nghiệm y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 41.738.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch Cleanac 710
Mã phần lô PP2300277068
Giá từng phần lô 24,441,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.916.572
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc Hóa chất dùng trong xét nghiệm y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.220.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch Cleanac 810
Mã phần lô PP2300277069
Giá từng phần lô 4,391,850
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.274.072
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc Hóa chất dùng trong xét nghiệm y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.195.925
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch Hemolynac 310
Mã phần lô PP2300277070
Giá từng phần lô 23,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.142.858
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc Hóa chất dùng trong xét nghiệm y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch Hemolynac 510
Mã phần lô PP2300277071
Giá từng phần lô 23,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.142.858
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc Hóa chất dùng trong xét nghiệm y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch Isotonac3
Mã phần lô PP2300277072
Giá từng phần lô 33,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 47.142.858
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc Hóa chất dùng trong xét nghiệm y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch Isotonac3
Mã phần lô PP2300277073
Giá từng phần lô 24,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.285.715
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc Hóa chất dùng trong xét nghiệm y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Máu chẩn MEK-5DL
Mã phần lô PP2300277074
Giá từng phần lô 17,860,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.514.286
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc Hóa chất dùng trong xét nghiệm y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.930.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Máu chuẩn MEK-5DH
Mã phần lô PP2300277075
Giá từng phần lô 17,710,615
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.300.879
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc Hóa chất dùng trong xét nghiệm y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.855.308
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Máu chuẩn MEK-5DN
Mã phần lô PP2300277076
Giá từng phần lô 18,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.785.715
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc Hóa chất dùng trong xét nghiệm y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.025.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm HDL
Mã phần lô PP2300277077
Giá từng phần lô 16,889,670
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.128.100
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc Hóa chất dùng trong xét nghiệm y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.444.835
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
HEMATOLOGYCONTROL
Mã phần lô PP2300277078
Giá từng phần lô 189,540,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 270.771.429
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc Hóa chất dùng trong xét nghiệm y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 94.770.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch Diluent
Mã phần lô PP2300277079
Giá từng phần lô 74,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 105.857.143
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc Hóa chất dùng trong xét nghiệm y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Cleanac
Mã phần lô PP2300277080
Giá từng phần lô 4,363,066
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.232.952
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc Hóa chất dùng trong xét nghiệm y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.181.533
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch Lyse
Mã phần lô PP2300277081
Giá từng phần lô 135,475,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 193.536.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc Hóa chất dùng trong xét nghiệm y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 67.737.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch phá hồng cầu Neo - Lyse BC3
Mã phần lô PP2300277082
Giá từng phần lô 12,285,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.550.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc Hóa chất dùng trong xét nghiệm y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.142.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch pha loãng Neo - Diluent BC3
Mã phần lô PP2300277083
Giá từng phần lô 35,490,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 50.700.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc Hóa chất dùng trong xét nghiệm y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.745.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch rửa kim Neo - CeIn - Cleaner
Mã phần lô PP2300277084
Giá từng phần lô 4,536,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.480.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc Hóa chất dùng trong xét nghiệm y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.268.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch rửa Neo - Rinse & HGB Rif
Mã phần lô PP2300277085
Giá từng phần lô 12,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.000.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc Hóa chất dùng trong xét nghiệm y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Probe Cleaner 17ml (M30)
Mã phần lô PP2300277086
Giá từng phần lô 3,729,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.328.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc Hóa chất dùng trong xét nghiệm y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.864.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
CFL Lyse 0,5 L (M30)
Mã phần lô PP2300277087
Giá từng phần lô 195,720,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 279.600.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc Hóa chất dùng trong xét nghiệm y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 97.860.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Diluent 20 L (M30)
Mã phần lô PP2300277088
Giá từng phần lô 435,960,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 622.800.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc Hóa chất dùng trong xét nghiệm y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 217.980.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 44
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Rinse 5,5 L (M30)
Mã phần lô PP2300277089
Giá từng phần lô 87,998,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 125.712.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc Hóa chất dùng trong xét nghiệm y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 43.999.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 14
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Rinse - 20L- 5002
Mã phần lô PP2300277090
Giá từng phần lô 165,060,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 235.800.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc Hóa chất dùng trong xét nghiệm y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 82.530.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 11
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
M53 - LEO (II) 1 Lít
Mã phần lô PP2300277091
Giá từng phần lô 16,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.571.429
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc Hóa chất dùng trong xét nghiệm y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Control dùng cho máy huyết học 5 thành phần
Mã phần lô PP2300277092
Giá từng phần lô 102,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 146.571.429
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc Hóa chất dùng trong xét nghiệm y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 51.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
ADVIA 360/560Diluent Reagent
Mã phần lô PP2300277093
Giá từng phần lô 11,350,190
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.214.558
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc Hóa chất dùng trong xét nghiệm y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.675.095
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
ADVIA 360/560Hypo Clean (Hard Clean)
Mã phần lô PP2300277094
Giá từng phần lô 2,411,980
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.445.686
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc Hóa chất dùng trong xét nghiệm y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.205.990
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
ADVIA 360/560Hypo Clean (Tubing)
Mã phần lô PP2300277095
Giá từng phần lô 7,235,940
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.337.058
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc Hóa chất dùng trong xét nghiệm y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.617.970
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
ADVIA 560Control 3-Levels
Mã phần lô PP2300277096
Giá từng phần lô 4,238,862
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.055.518
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc Hóa chất dùng trong xét nghiệm y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.119.431
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
ADVIA 560Lyse 5 Parts Reagent
Mã phần lô PP2300277097
Giá từng phần lô 31,788,531
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.412.188
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc Hóa chất dùng trong xét nghiệm y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.894.266
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
ADVIA 560Lyse-2 Cleaner Reagent
Mã phần lô PP2300277098
Giá từng phần lô 3,506,944
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.009.920
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc Hóa chất dùng trong xét nghiệm y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.753.472
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->