Gói thầu: Gói thầu số 63: Cung cấp Hóa chất-vật tư sử dụng cho máy đông máu Sysmex CS Series hoặc tương đương

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300248941-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/10/2023 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Khu vực phát triển đô thị tỉnh An Giang
Chủ đầu tư Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Khu vực phát triển đô thị tỉnh An Giang
Tên gói thầu Gói thầu số 63: Cung cấp Hóa chất-vật tư sử dụng cho máy đông máu Sysmex CS Series hoặc tương đương
Số hiệu KHLCNT PL2300003280
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 ngày
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh An Giang
Giá gói thầu 2,741,590,075 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 32.899.085 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) (9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300277107 - Actin FSL 307,800,000 439.714.286 Vật tư hoặc Hóa chất dùng trong xét nghiệm y tế 153.900.000 5
2 PP2300277108 - Calciumchloride (0.025mol/L) 71,440,950 102.058.500 Vật tư hoặc Hóa chất dùng trong xét nghiệm y tế 35.720.475 2
3 PP2300277109 - Citrol 1E 64,008,000 91.440.000 Vật tư hoặc Hóa chất dùng trong xét nghiệm y tế 32.004.000 3
4 PP2300277110 - Citrol 2E 64,008,000 91.440.000 Vật tư hoặc Hóa chất dùng trong xét nghiệm y tế 32.004.000 3
5 PP2300277111 - Control Plasma P 101,974,950 145.678.500 Vật tư hoặc Hóa chất dùng trong xét nghiệm y tế 50.987.475 1
6 PP2300277112 - Dade Thrombin 469,695,450 670.993.500 Vật tư hoặc Hóa chất dùng trong xét nghiệm y tế 234.847.725 9
7 PP2300277113 - Dimer control kit 72,481,500 103.545.000 Vật tư hoặc Hóa chất dùng trong xét nghiệm y tế 36.240.750 1
8 PP2300277114 - Hóa chất chuẩn máy 6,130,950 8.758.500 Vật tư hoặc Hóa chất dùng trong xét nghiệm y tế 3.065.475 1
9 PP2300277115 - Hóa chất xét nghiệm APTT 318,060,000 454.371.429 Vật tư hoặc Hóa chất dùng trong xét nghiệm y tế 159.030.000 6
10 PP2300277116 - Hóa chất xét nghiệm PT (Thrombin) 275,727,375 393.896.250 Vật tư hoặc Hóa chất dùng trong xét nghiệm y tế 137.863.688 5
11 PP2300277117 - Innovin 313,045,800 447.208.286 Vật tư hoặc Hóa chất dùng trong xét nghiệm y tế 156.522.900 5
12 PP2300277118 - InovanceDimer kit 219,450,000 313.500.000 Vật tư hoặc Hóa chất dùng trong xét nghiệm y tế 109.725.000 1
13 PP2300277119 - OwrenʹsVeronal Buffer 28,980,000 41.400.000 Vật tư hoặc Hóa chất dùng trong xét nghiệm y tế 14.490.000 2
14 PP2300277120 - CA Clean I 66,024,000 94.320.000 Vật tư hoặc Hóa chất dùng trong xét nghiệm y tế 33.012.000 5
15 PP2300277121 - CA Clean II 28,005,600 40.008.000 Vật tư hoặc Hóa chất dùng trong xét nghiệm y tế 14.002.800 2
16 PP2300277122 - Cuvette 334,757,500 478.225.000 Vật tư hoặc Hóa chất dùng trong xét nghiệm y tế 167.378.750 3
Actin FSL
Mã phần lô PP2300277107
Giá từng phần lô 307,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 439.714.286
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc Hóa chất dùng trong xét nghiệm y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 153.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Calciumchloride (0.025mol/L)
Mã phần lô PP2300277108
Giá từng phần lô 71,440,950
Yêu cầu doanh thu bình quân 102.058.500
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc Hóa chất dùng trong xét nghiệm y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.720.475
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Citrol 1E
Mã phần lô PP2300277109
Giá từng phần lô 64,008,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 91.440.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc Hóa chất dùng trong xét nghiệm y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.004.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Citrol 2E
Mã phần lô PP2300277110
Giá từng phần lô 64,008,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 91.440.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc Hóa chất dùng trong xét nghiệm y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.004.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Control Plasma P
Mã phần lô PP2300277111
Giá từng phần lô 101,974,950
Yêu cầu doanh thu bình quân 145.678.500
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc Hóa chất dùng trong xét nghiệm y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 50.987.475
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dade Thrombin
Mã phần lô PP2300277112
Giá từng phần lô 469,695,450
Yêu cầu doanh thu bình quân 670.993.500
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc Hóa chất dùng trong xét nghiệm y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 234.847.725
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dimer control kit
Mã phần lô PP2300277113
Giá từng phần lô 72,481,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 103.545.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc Hóa chất dùng trong xét nghiệm y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.240.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất chuẩn máy
Mã phần lô PP2300277114
Giá từng phần lô 6,130,950
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.758.500
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc Hóa chất dùng trong xét nghiệm y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.065.475
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất xét nghiệm APTT
Mã phần lô PP2300277115
Giá từng phần lô 318,060,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 454.371.429
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc Hóa chất dùng trong xét nghiệm y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 159.030.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất xét nghiệm PT (Thrombin)
Mã phần lô PP2300277116
Giá từng phần lô 275,727,375
Yêu cầu doanh thu bình quân 393.896.250
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc Hóa chất dùng trong xét nghiệm y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 137.863.688
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Innovin
Mã phần lô PP2300277117
Giá từng phần lô 313,045,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 447.208.286
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc Hóa chất dùng trong xét nghiệm y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 156.522.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
InovanceDimer kit
Mã phần lô PP2300277118
Giá từng phần lô 219,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 313.500.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc Hóa chất dùng trong xét nghiệm y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 109.725.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
OwrenʹsVeronal Buffer
Mã phần lô PP2300277119
Giá từng phần lô 28,980,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 41.400.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc Hóa chất dùng trong xét nghiệm y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.490.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
CA Clean I
Mã phần lô PP2300277120
Giá từng phần lô 66,024,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 94.320.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc Hóa chất dùng trong xét nghiệm y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.012.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
CA Clean II
Mã phần lô PP2300277121
Giá từng phần lô 28,005,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.008.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc Hóa chất dùng trong xét nghiệm y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.002.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Cuvette
Mã phần lô PP2300277122
Giá từng phần lô 334,757,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 478.225.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc Hóa chất dùng trong xét nghiệm y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 167.378.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->