Gói thầu: Gói thầu số 64: Cung cấp Hóa chất-vật tư sử dụng cho máy đông máu Sysmex XN 1000 hoặc tương đương

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300248961-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/10/2023 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Khu vực phát triển đô thị tỉnh An Giang
Chủ đầu tư Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Khu vực phát triển đô thị tỉnh An Giang
Tên gói thầu Gói thầu số 64: Cung cấp Hóa chất-vật tư sử dụng cho máy đông máu Sysmex XN 1000 hoặc tương đương
Số hiệu KHLCNT PL2300003280
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh An Giang
Giá gói thầu 4,739,773,350 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 56.877.283 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) (9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300277123 - AK060533 XN Check L2 99,136,800 141.624.000 Vật tư hoặc Hóa chất dùng trong xét nghiệm y tế 49.568.400 3
2 PP2300277124 - BJ350971 Sulfolyser 1.5L x 2 362,681,550 518.116.500 Vật tư hoặc Hóa chất dùng trong xét nghiệm y tế 181.340.775 3
3 PP2300277125 - BR875289 XN Check L3 99,136,800 141.624.000 Vật tư hoặc Hóa chất dùng trong xét nghiệm y tế 49.568.400 3
4 PP2300277126 - BT965910 CellpackDFL 1.5L x 2 150,612,000 215.160.000 Vật tư hoặc Hóa chất dùng trong xét nghiệm y tế 75.306.000 2
5 PP2300277127 - BV661822 XN Check L1 99,136,800 141.624.000 Vật tư hoặc Hóa chất dùng trong xét nghiệm y tế 49.568.400 3
6 PP2300277128 - CF579595 Cellclean Auto (CCA-500A) 28,203,000 40.290.000 Vật tư hoặc Hóa chất dùng trong xét nghiệm y tế 14.101.500 1
7 PP2300277129 - CP066715 Fluorocell WNR 82ml x 2 201,316,500 287.595.000 Vật tư hoặc Hóa chất dùng trong xét nghiệm y tế 100.658.250 2
8 PP2300277130 - CV377552 Fluorocell WDF 42ml x 2 2,001,650,000 2.859.500.000 Vật tư hoặc Hóa chất dùng trong xét nghiệm y tế 1.000.825.000 5
9 PP2300277131 - ZPPAL337564 LysercellWDF-210A 5L x 1 539,697,400 770.996.286 Vật tư hoặc Hóa chất dùng trong xét nghiệm y tế 269.848.700 5
10 PP2300277132 - ZPPBL121531 LysercellWNR-210A 5L x 1 184,756,950 263.938.500 Vật tư hoặc Hóa chất dùng trong xét nghiệm y tế 92.378.475 5
11 PP2300277133 - ZPPCT661628 CellpackDCL 20L 973,445,550 1.390.636.500 Vật tư hoặc Hóa chất dùng trong xét nghiệm y tế 486.722.775 26
AK060533 XN Check L2
Mã phần lô PP2300277123
Giá từng phần lô 99,136,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 141.624.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc Hóa chất dùng trong xét nghiệm y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 49.568.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
BJ350971 Sulfolyser 1.5L x 2
Mã phần lô PP2300277124
Giá từng phần lô 362,681,550
Yêu cầu doanh thu bình quân 518.116.500
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc Hóa chất dùng trong xét nghiệm y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 181.340.775
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
BR875289 XN Check L3
Mã phần lô PP2300277125
Giá từng phần lô 99,136,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 141.624.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc Hóa chất dùng trong xét nghiệm y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 49.568.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
BT965910 CellpackDFL 1.5L x 2
Mã phần lô PP2300277126
Giá từng phần lô 150,612,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 215.160.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc Hóa chất dùng trong xét nghiệm y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 75.306.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
BV661822 XN Check L1
Mã phần lô PP2300277127
Giá từng phần lô 99,136,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 141.624.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc Hóa chất dùng trong xét nghiệm y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 49.568.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
CF579595 Cellclean Auto (CCA-500A)
Mã phần lô PP2300277128
Giá từng phần lô 28,203,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.290.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc Hóa chất dùng trong xét nghiệm y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.101.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
CP066715 Fluorocell WNR 82ml x 2
Mã phần lô PP2300277129
Giá từng phần lô 201,316,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 287.595.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc Hóa chất dùng trong xét nghiệm y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 100.658.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
CV377552 Fluorocell WDF 42ml x 2
Mã phần lô PP2300277130
Giá từng phần lô 2,001,650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.859.500.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc Hóa chất dùng trong xét nghiệm y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.000.825.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
ZPPAL337564 LysercellWDF-210A 5L x 1
Mã phần lô PP2300277131
Giá từng phần lô 539,697,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 770.996.286
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc Hóa chất dùng trong xét nghiệm y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 269.848.700
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
ZPPBL121531 LysercellWNR-210A 5L x 1
Mã phần lô PP2300277132
Giá từng phần lô 184,756,950
Yêu cầu doanh thu bình quân 263.938.500
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc Hóa chất dùng trong xét nghiệm y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 92.378.475
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
ZPPCT661628 CellpackDCL 20L
Mã phần lô PP2300277133
Giá từng phần lô 973,445,550
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.390.636.500
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc Hóa chất dùng trong xét nghiệm y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 486.722.775
Năng lực sản xuất hàng hóa 26
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->