Gói thầu: Gói thầu số 7: Cung cấp hóa chất xét nghiệm vi sinh không theo máy năm 2026 – 2027

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500520864-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/12/2025 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Hữu Nghị Việt Đức
Chủ đầu tư Bệnh viện Hữu Nghị Việt Đức
Quy trình áp dụng Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu số 7: Cung cấp hóa chất xét nghiệm vi sinh không theo máy năm 2026 – 2027
Số hiệu KHLCNT PL2500296152
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Phường Hoàn Kiếm, Thành phố Hà Nội
Giá gói thầu 7,083,401,785 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Căn cứ vào tính chất, điều kiện cụ thể của gói thầu, chủ đầu tư yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự hoặc không yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự.- Trường hợp không yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự thì chọn “Không áp dụng”.- Trường hợp có yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự thì chọn “Áp dụng” và quy định như sau:Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Căn cứ vào tính chất, điều kiện cụ thể của gói thầu, chủ đầu tư yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa hoặc không yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa.- Trường hợp không yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa thì chọn “Không áp dụng”.- Trường hợp có yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa thì chọn “Áp dụng” và quy định như sau:Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:+ Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc tối thiểu của 01 năm theo quy định tại Bảng X.Hoặc:+ Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về năng lực sản xuất được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2500543055 - Amoxycillin/clavulanic acid 30μg 9,360,000 6.687.000 2.340.000 369.86
2 PP2500543056 - Ampicillin 10μg 3,120,000 2.229.000 780.000 123.29
3 PP2500543057 - Amikacin30μg 7,800,000 5.572.500 1.950.000 308.22
4 PP2500543058 - Tetracycline 30μg 6,240,000 4.458.000 1.560.000 246.58
5 PP2500543059 - Sulphamethoxazole/ trimethoprim 25μg 9,360,000 6.687.000 2.340.000 369.86
6 PP2500543060 - Cefuroxime 30μg 6,240,000 4.458.000 1.560.000 246.58
7 PP2500543061 - Cefotaxime 30μg 6,240,000 4.458.000 1.560.000 246.58
8 PP2500543062 - Ceftriaxone 30μg 6,240,000 4.458.000 1.560.000 246.58
9 PP2500543063 - Ceftazidime 30μg 2,340,000 1.671.750 585.000 92.47
10 PP2500543064 - Chloramphenicol 30μg 6,240,000 4.458.000 1.560.000 246.58
11 PP2500543065 - Ciprofloxacin 5μg 4,680,000 3.343.500 1.170.000 184.93
12 PP2500543066 - Clindamycin 2μg 6,240,000 4.458.000 1.560.000 246.58
13 PP2500543067 - Doxycycline 30μg 3,120,000 2.229.000 780.000 123.29
14 PP2500543068 - Ertapenem 10μg 16,080,000 11.484.000 4.020.000 369.86
15 PP2500543069 - Erythromycin 15μg 6,240,000 4.458.000 1.560.000 246.58
16 PP2500543070 - Gentamicin 10μg 4,680,000 3.343.500 1.170.000 184.93
17 PP2500543071 - Meropenem 10μg 16,200,000 11.569.500 4.050.000 369.86
18 PP2500543072 - Levofloxacin 5μg 7,800,000 5.572.500 1.950.000 308.22
19 PP2500543073 - Vancomycin 30μg 6,240,000 4.458.000 1.560.000 246.58
20 PP2500543074 - Aztreonam 30μg 1,560,000 1.114.500 390.000 61.64
21 PP2500543075 - Linezolid30μg 3,120,000 2.229.000 780.000 123.29
22 PP2500543076 - PenicillinG 10 units 1,560,000 1.114.500 390.000 61.64
23 PP2500543077 - Tobramycin 10μg 780,000 557.250 195.000 30.82
24 PP2500543078 - Fosfomycin 50μg 2,340,000 1.671.750 585.000 92.47
25 PP2500543079 - Minocycline 30μg 2,340,000 1.671.750 585.000 92.47
26 PP2500543080 - Nitrofurantoin 300μg 2,340,000 1.671.750 585.000 92.47
27 PP2500543081 - Metronidazole 5μg 2,340,000 1.671.750 585.000 92.47
28 PP2500543082 - Teicoplanin 30μg 1,560,000 1.114.500 390.000 61.64
29 PP2500543083 - Tigecycline 15μg 1,936,000 1.383.000 484.000 61.64
30 PP2500543084 - Spectinomycin 100μg 624,000 445.800 156.000 24.66
31 PP2500543085 - Bacitracin 10 units 312,000 222.900 78.000 12.33
32 PP2500543086 - Optochin 484,000 345.750 121.000 12.33
33 PP2500543087 - Metronidazole 0.016 -256 ug 3,540,000 2.528.572,5 885.000 1.85
34 PP2500543088 - Clindamycin 0.016-256mcg 3,540,000 2.528.572,5 885.000 1.85
35 PP2500543089 - Tetracycline 0.016-256mcg 3,780,000 2.625.007,5 945.000 1.85
36 PP2500543090 - Vancomycin 0.016 -256 ug 3,540,000 2.528.572,5 885.000 1.85
37 PP2500543091 - Imipenem (IP0.002 - 32) 3,540,000 2.528.572,5 885.000 1.85
38 PP2500543092 - Meropenem(MP 0.002 -32) 3,660,000 2.614.275 915.000 1.85
39 PP2500543093 - Levofloxacin 0.002-32mcg 3,540,000 2.528.572,5 885.000 1.85
40 PP2500543094 - Teicoplanin 0.016-256mcg 3,660,000 2.614.275 915.000 1.85
41 PP2500543095 - Amoxicillin/clavulanic acid 0.016- 256mcg 3,660,000 2.614.275 915.000 1.85
42 PP2500543096 - Chloramphenicol 0.016- 256mcg 3,540,000 2.528.572,5 885.000 1.85
43 PP2500543097 - Piperacillin/Tazobactam 0.016- 256mcg 3,660,000 2.614.275 915.000 1.85
44 PP2500543098 - Ertapenem 0.002-32mcg 3,660,000 2.614.275 915.000 1.85
45 PP2500543099 - Tigecycline 0.016-256mcg 3,660,000 2.614.275 915.000 1.85
46 PP2500543100 - Khay kháng sinh đồ cho vi khuẩn gram âm có chứa colistin và ceftazidime/ Avibactam, Ceftolozane/ Tazobactam và nhiều loại kháng sinh khác 45,500,000 32.499.967,5 11.375.000 8.01
47 PP2500543101 - Khay kháng sinh đồ Colistin 60,900,000 43.499.925 15.225.000 12.95
48 PP2500543102 - Khay kháng sinh đồdành cho vi khuẩn kỵ khí 7,080,000 5.057.145 1.770.000 1.23
49 PP2500543103 - Nước khử khoáng vô trùng pha huyền dịch vi khuẩn, vi nấm 16,680,000 11.914.200 4.170.000 36.99
50 PP2500543104 - Canh thang sử dụng cho kháng nấm đồ vi pha loãng 66,400,000 47.428.500 16.600.000 24.66
51 PP2500543105 - Khay kháng sinh đồ nấm theo phương pháp vi pha loãng 123,000,000 87.857.100 30.750.000 24.66
52 PP2500543106 - Caspofungin CAS,5ug 7,172,000 5.122.500 1.793.000 61.64
53 PP2500543107 - Voriconazole VO,1ug 1,560,000 1.114.500 390.000 61.64
54 PP2500543108 - Fluconazole, FLU 25 μg 1,560,000 1.114.500 390.000 61.64
55 PP2500543109 - Fluconazole 0.016-256mcg 7,080,000 5.057.145 1.770.000 3.7
56 PP2500543110 - Voriconazole(VO 0.002 -32) 7,320,000 5.228.550 1.830.000 3.7
57 PP2500543111 - AmphotericinB (AP 0.002 -32) 7,080,000 5.057.145 1.770.000 3.7
58 PP2500543112 - Caspofungin(CS 0.002 - 32) 9,180,000 6.557.130 2.295.000 3.7
59 PP2500543113 - Dung dịch pha loãng đờm 3,388,000,000 2.352.777.000 847.000.000 246.58
60 PP2500543114 - Dung dịch thuốc thửOxidase 9,260,025 6.614.268,75 2.315.006,25 4.62
61 PP2500543115 - Giấy tẩm oxidase 286,000 204.300 71.500 6.16
62 PP2500543116 - Kovac's - Reagent 11,697,000 8.355.000 2.924.250 15.41
63 PP2500543117 - Chỉ thị nhận biết kỵ khí 8,202,600 5.696.250 2.050.650 12.33
64 PP2500543118 - Túi tạo khí trường kỵ khí 5,290,920 3.674.250 1.322.730 1.85
65 PP2500543119 - Túi tạo khí trường vi hiếu khí 4,151,520 2.883.000 1.037.880 2.47
66 PP2500543120 - Chủng chuẩn Eggerthella lenta ATCC 43055 10,170,000 7.062.498,75 2.542.500 0.31
67 PP2500543121 - Chủng chuẩn Neisseriagonorrhoeae ATCC 49226 7,870,000 5.465.276,25 1.967.500 0.31
68 PP2500543122 - Chủng chuẩn Candida albicans ATCC 90028 9,530,000 6.618.056,25 2.382.500 0.31
69 PP2500543123 - Chủng chuẩn Candida glabrata ATCC 15126 9,830,000 6.826.387,5 2.457.500 0.31
70 PP2500543124 - Chủng chuẩn Candida glabrata ATCC 66032 9,960,000 6.916.665 2.490.000 0.31
71 PP2500543125 - Chủng chuẩn Aspergillus fumigatus ATCC 204305 16,690,000 11.590.278,75 4.172.500 0.31
72 PP2500543126 - Ống môi trường bảo quản chủng vi sinh vật 113,188,320 78.603.000 28.297.080 69.04
73 PP2500543127 - Môi trường thạch bôt Blood Agar Base 60,960,000 43.542.870 15.240.000 2.47
74 PP2500543128 - Môi trường thạch bôt Mueller Hinton Agar cho thửnghiệm kháng sinh khoanh giấy 32,900,000 23.500.005 8.225.000 1.23
75 PP2500543129 - Môi trường bột Brain Heart Broth 9,144,000 6.531.430,5 2.286.000 0.37
76 PP2500543130 - Môi trường thạch bôt Chromogel urine agar 19,552,000 13.965.714 4.888.000 0.25
77 PP2500543131 - Môi trường bột Nutrient Broth 4,788,000 3.420.000 1.197.000 0.25
78 PP2500543132 - Môi trường thạch bột Bile Esculin Agar 7,694,000 5.343.055,5 1.923.500 0.12
79 PP2500543133 - Môi trường thạch bôt Pseudomonas Agar 3,290,000 2.284.722 822.500 0.12
80 PP2500543134 - Môi trường thạch mền di động Manit Motily 4,548,000 3.248.571 1.137.000 0.12
81 PP2500543135 - Môi trường thạch bôt Kligler iron agar 6,096,000 4.354.287 1.524.000 0.25
82 PP2500543136 - Môi trường thạch bôt SimmonsCitrate Agar 3,290,000 2.350.000,5 822.500 0.12
83 PP2500543137 - Môi trường thạch bột dùng để sản xuất môi trường vận chuyển mẫu cho vi khuẩn kị khí và gram âm 3,630,000 2.592.856,5 907.500 0.12
84 PP2500543138 - Môi trường thạch bột skim milk giàu dinh dưỡng cho nuôi cấy lưu giữchủng vi khuẩn 2,720,000 1.888.890 680.000 0.25
85 PP2500543139 - NIT 1 + NIT 2 (thuốc thử cho đọc kết tính chất của kít 20NE và ID32A) 4,737,600 3.384.000 1.184.400 0.12
86 PP2500543140 - Rapid ID 32 A 156,966,600 112.119.000 39.241.650 43.15
87 PP2500543141 - Thuốc thử James cho thử nghiệm tính chất sinh vật hóa học của vi khuẩn 6,816,600 4.869.000 1.704.150 0.37
88 PP2500543142 - Thuốc thử Fast Blue 19,336,800 13.812.000 4.834.200 0.99
89 PP2500543143 - Kit định danh thủ công sử dụng công nghệ enzyme cho vi khuẩn kỵ khí 6,510,000 4.650.000 1.627.500 1.23
90 PP2500543144 - Dung dịch chuẩn bị huyền phù ống 1 ml 990,000 707.145 247.500 1.23
91 PP2500543145 - Thuốc thử indole 9,320,000 6.657.144 2.330.000 0.25
92 PP2500543146 - Thuốc thử Nitrate A cho các kit định danh 4,820,000 3.442.857 1.205.000 0.12
93 PP2500543147 - Thuốc thử Nitrate B cho các kit định danh 4,960,000 3.542.857,5 1.240.000 0.12
94 PP2500543148 - Bộ thuốc nhuộm Gram 14,400,000 10.285.717,5 3.600.000 1.85
95 PP2500543149 - Bộ thuốc nhuộm AFB lạnh 7,980,000 5.700.000 1.995.000 0.49
96 PP2500543150 - Thạch máu Columbiađĩa đổ sẵn 56,700,000 40.500.000 14.175.000 184.93
97 PP2500543151 - Thạch đĩa MacConkey đổ sẵn 44,100,000 31.500.000 11.025.000 184.93
98 PP2500543152 - Ống môi trường Brain Heart Infusion Broth đổ sẵn 21,000,000 15.000.000 5.250.000 123.29
99 PP2500543153 - Môi trường thạch đĩa máu cừu cho vi khuẩn kỵ khí có hemin và vitamin K3 và chất khử oxy 34,429,800 24.592.500 8.607.450 36.99
100 PP2500543154 - Môi trường ống pepton lỏng cho vi khuẩn kỵ khí có chất khử oxy 24,108,000 17.220.000 6.027.000 24.66
101 PP2500543155 - Môi trường thạch ống MannitolSalt Agar đổ sẵn 6,930,000 4.950.000 1.732.500 36.99
102 PP2500543156 - Môi trường lỏng phát hiện đặc tính Urease, Indole đổ ống sẵn 917,280,000 655.200.000 229.320.000 49.32
103 PP2500543157 - Bộ kit cho xét nghiệm định lượng Interferon gamma chẩn đoán nhiễm VK lao bằng phương pháp ELISA 1,416,030,000 1.011.450.000 354.007.500 2.47
Amoxycillin/clavulanic acid 30μg
Mã phần lô PP2500543055
Giá từng phần lô 9,360,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.687.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.340.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 369.86
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 1-3 ngày kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, Chủ nhật và ngày lễ tết)
Ampicillin 10μg
Mã phần lô PP2500543056
Giá từng phần lô 3,120,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.229.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 780.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 123.29
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 1-3 ngày kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, Chủ nhật và ngày lễ tết)
Amikacin30μg
Mã phần lô PP2500543057
Giá từng phần lô 7,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.572.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 308.22
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 1-3 ngày kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, Chủ nhật và ngày lễ tết)
Tetracycline 30μg
Mã phần lô PP2500543058
Giá từng phần lô 6,240,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.458.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.560.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 246.58
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 1-3 ngày kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, Chủ nhật và ngày lễ tết)
Sulphamethoxazole/ trimethoprim 25μg
Mã phần lô PP2500543059
Giá từng phần lô 9,360,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.687.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.340.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 369.86
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 1-3 ngày kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, Chủ nhật và ngày lễ tết)
Cefuroxime 30μg
Mã phần lô PP2500543060
Giá từng phần lô 6,240,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.458.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.560.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 246.58
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 1-3 ngày kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, Chủ nhật và ngày lễ tết)
Cefotaxime 30μg
Mã phần lô PP2500543061
Giá từng phần lô 6,240,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.458.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.560.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 246.58
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 1-3 ngày kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, Chủ nhật và ngày lễ tết)
Ceftriaxone 30μg
Mã phần lô PP2500543062
Giá từng phần lô 6,240,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.458.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.560.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 246.58
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 1-3 ngày kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, Chủ nhật và ngày lễ tết)
Ceftazidime 30μg
Mã phần lô PP2500543063
Giá từng phần lô 2,340,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.671.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 585.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 92.47
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 1-3 ngày kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, Chủ nhật và ngày lễ tết)
Chloramphenicol 30μg
Mã phần lô PP2500543064
Giá từng phần lô 6,240,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.458.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.560.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 246.58
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 1-3 ngày kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, Chủ nhật và ngày lễ tết)
Ciprofloxacin 5μg
Mã phần lô PP2500543065
Giá từng phần lô 4,680,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.343.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.170.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 184.93
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 1-3 ngày kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, Chủ nhật và ngày lễ tết)
Clindamycin 2μg
Mã phần lô PP2500543066
Giá từng phần lô 6,240,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.458.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.560.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 246.58
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 1-3 ngày kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, Chủ nhật và ngày lễ tết)
Doxycycline 30μg
Mã phần lô PP2500543067
Giá từng phần lô 3,120,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.229.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 780.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 123.29
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 1-3 ngày kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, Chủ nhật và ngày lễ tết)
Ertapenem 10μg
Mã phần lô PP2500543068
Giá từng phần lô 16,080,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.484.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.020.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 369.86
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 1-3 ngày kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, Chủ nhật và ngày lễ tết)
Erythromycin 15μg
Mã phần lô PP2500543069
Giá từng phần lô 6,240,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.458.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.560.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 246.58
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 1-3 ngày kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, Chủ nhật và ngày lễ tết)
Gentamicin 10μg
Mã phần lô PP2500543070
Giá từng phần lô 4,680,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.343.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.170.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 184.93
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 1-3 ngày kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, Chủ nhật và ngày lễ tết)
Meropenem 10μg
Mã phần lô PP2500543071
Giá từng phần lô 16,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.569.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 369.86
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 1-3 ngày kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, Chủ nhật và ngày lễ tết)
Levofloxacin 5μg
Mã phần lô PP2500543072
Giá từng phần lô 7,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.572.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 308.22
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 1-3 ngày kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, Chủ nhật và ngày lễ tết)
Vancomycin 30μg
Mã phần lô PP2500543073
Giá từng phần lô 6,240,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.458.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.560.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 246.58
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 1-3 ngày kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, Chủ nhật và ngày lễ tết)
Aztreonam 30μg
Mã phần lô PP2500543074
Giá từng phần lô 1,560,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.114.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 390.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 61.64
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 1-3 ngày kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, Chủ nhật và ngày lễ tết)
Linezolid30μg
Mã phần lô PP2500543075
Giá từng phần lô 3,120,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.229.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 780.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 123.29
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 1-3 ngày kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, Chủ nhật và ngày lễ tết)
PenicillinG 10 units
Mã phần lô PP2500543076
Giá từng phần lô 1,560,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.114.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 390.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 61.64
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 1-3 ngày kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, Chủ nhật và ngày lễ tết)
Tobramycin 10μg
Mã phần lô PP2500543077
Giá từng phần lô 780,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 557.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 195.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 30.82
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 1-3 ngày kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, Chủ nhật và ngày lễ tết)
Fosfomycin 50μg
Mã phần lô PP2500543078
Giá từng phần lô 2,340,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.671.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 585.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 92.47
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 1-3 ngày kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, Chủ nhật và ngày lễ tết)
Minocycline 30μg
Mã phần lô PP2500543079
Giá từng phần lô 2,340,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.671.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 585.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 92.47
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 1-3 ngày kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, Chủ nhật và ngày lễ tết)
Nitrofurantoin 300μg
Mã phần lô PP2500543080
Giá từng phần lô 2,340,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.671.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 585.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 92.47
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 1-3 ngày kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, Chủ nhật và ngày lễ tết)
Metronidazole 5μg
Mã phần lô PP2500543081
Giá từng phần lô 2,340,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.671.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 585.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 92.47
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 1-3 ngày kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, Chủ nhật và ngày lễ tết)
Teicoplanin 30μg
Mã phần lô PP2500543082
Giá từng phần lô 1,560,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.114.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 390.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 61.64
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 1-3 ngày kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, Chủ nhật và ngày lễ tết)
Tigecycline 15μg
Mã phần lô PP2500543083
Giá từng phần lô 1,936,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.383.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 484.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 61.64
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 1-3 ngày kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, Chủ nhật và ngày lễ tết)
Spectinomycin 100μg
Mã phần lô PP2500543084
Giá từng phần lô 624,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 445.800
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 156.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 24.66
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 1-3 ngày kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, Chủ nhật và ngày lễ tết)
Bacitracin 10 units
Mã phần lô PP2500543085
Giá từng phần lô 312,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 222.900
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 78.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12.33
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 1-3 ngày kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, Chủ nhật và ngày lễ tết)
Optochin
Mã phần lô PP2500543086
Giá từng phần lô 484,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 345.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 121.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12.33
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 1-3 ngày kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, Chủ nhật và ngày lễ tết)
Metronidazole 0.016 -256 ug
Mã phần lô PP2500543087
Giá từng phần lô 3,540,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.528.572,5
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 885.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.85
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 1-3 ngày kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, Chủ nhật và ngày lễ tết)
Clindamycin 0.016-256mcg
Mã phần lô PP2500543088
Giá từng phần lô 3,540,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.528.572,5
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 885.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.85
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 1-3 ngày kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, Chủ nhật và ngày lễ tết)
Tetracycline 0.016-256mcg
Mã phần lô PP2500543089
Giá từng phần lô 3,780,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.625.007,5
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 945.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.85
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 1-3 ngày kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, Chủ nhật và ngày lễ tết)
Vancomycin 0.016 -256 ug
Mã phần lô PP2500543090
Giá từng phần lô 3,540,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.528.572,5
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 885.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.85
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 1-3 ngày kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, Chủ nhật và ngày lễ tết)
Imipenem (IP0.002 - 32)
Mã phần lô PP2500543091
Giá từng phần lô 3,540,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.528.572,5
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 885.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.85
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 1-3 ngày kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, Chủ nhật và ngày lễ tết)
Meropenem(MP 0.002 -32)
Mã phần lô PP2500543092
Giá từng phần lô 3,660,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.614.275
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 915.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.85
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 1-3 ngày kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, Chủ nhật và ngày lễ tết)
Levofloxacin 0.002-32mcg
Mã phần lô PP2500543093
Giá từng phần lô 3,540,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.528.572,5
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 885.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.85
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 1-3 ngày kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, Chủ nhật và ngày lễ tết)
Teicoplanin 0.016-256mcg
Mã phần lô PP2500543094
Giá từng phần lô 3,660,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.614.275
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 915.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.85
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 1-3 ngày kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, Chủ nhật và ngày lễ tết)
Amoxicillin/clavulanic acid 0.016- 256mcg
Mã phần lô PP2500543095
Giá từng phần lô 3,660,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.614.275
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 915.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.85
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 1-3 ngày kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, Chủ nhật và ngày lễ tết)
Chloramphenicol 0.016- 256mcg
Mã phần lô PP2500543096
Giá từng phần lô 3,540,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.528.572,5
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 885.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.85
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 1-3 ngày kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, Chủ nhật và ngày lễ tết)
Piperacillin/Tazobactam 0.016- 256mcg
Mã phần lô PP2500543097
Giá từng phần lô 3,660,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.614.275
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 915.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.85
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 1-3 ngày kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, Chủ nhật và ngày lễ tết)
Ertapenem 0.002-32mcg
Mã phần lô PP2500543098
Giá từng phần lô 3,660,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.614.275
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 915.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.85
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 1-3 ngày kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, Chủ nhật và ngày lễ tết)
Tigecycline 0.016-256mcg
Mã phần lô PP2500543099
Giá từng phần lô 3,660,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.614.275
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 915.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.85
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 1-3 ngày kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, Chủ nhật và ngày lễ tết)
Khay kháng sinh đồ cho vi khuẩn gram âm có chứa colistin và ceftazidime/ Avibactam, Ceftolozane/ Tazobactam và nhiều loại kháng sinh khác
Mã phần lô PP2500543100
Giá từng phần lô 45,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.499.967,5
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.375.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8.01
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 1-3 ngày kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, Chủ nhật và ngày lễ tết)
Khay kháng sinh đồ Colistin
Mã phần lô PP2500543101
Giá từng phần lô 60,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 43.499.925
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.225.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12.95
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 1-3 ngày kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, Chủ nhật và ngày lễ tết)
Khay kháng sinh đồdành cho vi khuẩn kỵ khí
Mã phần lô PP2500543102
Giá từng phần lô 7,080,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.057.145
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.770.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.23
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 1-3 ngày kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, Chủ nhật và ngày lễ tết)
Nước khử khoáng vô trùng pha huyền dịch vi khuẩn, vi nấm
Mã phần lô PP2500543103
Giá từng phần lô 16,680,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.914.200
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.170.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 36.99
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 1-3 ngày kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, Chủ nhật và ngày lễ tết)
Canh thang sử dụng cho kháng nấm đồ vi pha loãng
Mã phần lô PP2500543104
Giá từng phần lô 66,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 47.428.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 24.66
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 1-3 ngày kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, Chủ nhật và ngày lễ tết)
Khay kháng sinh đồ nấm theo phương pháp vi pha loãng
Mã phần lô PP2500543105
Giá từng phần lô 123,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 87.857.100
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 24.66
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 1-3 ngày kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, Chủ nhật và ngày lễ tết)
Caspofungin CAS,5ug
Mã phần lô PP2500543106
Giá từng phần lô 7,172,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.122.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.793.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 61.64
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 1-3 ngày kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, Chủ nhật và ngày lễ tết)
Voriconazole VO,1ug
Mã phần lô PP2500543107
Giá từng phần lô 1,560,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.114.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 390.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 61.64
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 1-3 ngày kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, Chủ nhật và ngày lễ tết)
Fluconazole, FLU 25 μg
Mã phần lô PP2500543108
Giá từng phần lô 1,560,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.114.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 390.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 61.64
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 1-3 ngày kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, Chủ nhật và ngày lễ tết)
Fluconazole 0.016-256mcg
Mã phần lô PP2500543109
Giá từng phần lô 7,080,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.057.145
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.770.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.7
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 1-3 ngày kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, Chủ nhật và ngày lễ tết)
Voriconazole(VO 0.002 -32)
Mã phần lô PP2500543110
Giá từng phần lô 7,320,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.228.550
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.830.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.7
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 1-3 ngày kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, Chủ nhật và ngày lễ tết)
AmphotericinB (AP 0.002 -32)
Mã phần lô PP2500543111
Giá từng phần lô 7,080,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.057.145
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.770.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.7
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 1-3 ngày kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, Chủ nhật và ngày lễ tết)
Caspofungin(CS 0.002 - 32)
Mã phần lô PP2500543112
Giá từng phần lô 9,180,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.557.130
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.295.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.7
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 1-3 ngày kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, Chủ nhật và ngày lễ tết)
Dung dịch pha loãng đờm
Mã phần lô PP2500543113
Giá từng phần lô 3,388,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.352.777.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 847.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 246.58
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 1-3 ngày kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, Chủ nhật và ngày lễ tết)
Dung dịch thuốc thửOxidase
Mã phần lô PP2500543114
Giá từng phần lô 9,260,025
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.614.268,75
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.315.006,25
Năng lực sản xuất hàng hóa 4.62
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 1-3 ngày kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, Chủ nhật và ngày lễ tết)
Giấy tẩm oxidase
Mã phần lô PP2500543115
Giá từng phần lô 286,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 204.300
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 71.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 6.16
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 1-3 ngày kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, Chủ nhật và ngày lễ tết)
Kovac's - Reagent
Mã phần lô PP2500543116
Giá từng phần lô 11,697,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.355.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.924.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 15.41
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 1-3 ngày kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, Chủ nhật và ngày lễ tết)
Chỉ thị nhận biết kỵ khí
Mã phần lô PP2500543117
Giá từng phần lô 8,202,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.696.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.050.650
Năng lực sản xuất hàng hóa 12.33
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 1-3 ngày kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, Chủ nhật và ngày lễ tết)
Túi tạo khí trường kỵ khí
Mã phần lô PP2500543118
Giá từng phần lô 5,290,920
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.674.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.322.730
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.85
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 1-3 ngày kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, Chủ nhật và ngày lễ tết)
Túi tạo khí trường vi hiếu khí
Mã phần lô PP2500543119
Giá từng phần lô 4,151,520
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.883.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.037.880
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.47
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 1-3 ngày kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, Chủ nhật và ngày lễ tết)
Chủng chuẩn Eggerthella lenta ATCC 43055
Mã phần lô PP2500543120
Giá từng phần lô 10,170,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.062.498,75
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.542.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.31
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 1-3 ngày kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, Chủ nhật và ngày lễ tết)
Chủng chuẩn Neisseriagonorrhoeae ATCC 49226
Mã phần lô PP2500543121
Giá từng phần lô 7,870,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.465.276,25
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.967.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.31
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 1-3 ngày kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, Chủ nhật và ngày lễ tết)
Chủng chuẩn Candida albicans ATCC 90028
Mã phần lô PP2500543122
Giá từng phần lô 9,530,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.618.056,25
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.382.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.31
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 1-3 ngày kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, Chủ nhật và ngày lễ tết)
Chủng chuẩn Candida glabrata ATCC 15126
Mã phần lô PP2500543123
Giá từng phần lô 9,830,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.826.387,5
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.457.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.31
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 1-3 ngày kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, Chủ nhật và ngày lễ tết)
Chủng chuẩn Candida glabrata ATCC 66032
Mã phần lô PP2500543124
Giá từng phần lô 9,960,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.916.665
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.490.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.31
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 1-3 ngày kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, Chủ nhật và ngày lễ tết)
Chủng chuẩn Aspergillus fumigatus ATCC 204305
Mã phần lô PP2500543125
Giá từng phần lô 16,690,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.590.278,75
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.172.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.31
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 1-3 ngày kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, Chủ nhật và ngày lễ tết)
Ống môi trường bảo quản chủng vi sinh vật
Mã phần lô PP2500543126
Giá từng phần lô 113,188,320
Yêu cầu doanh thu bình quân 78.603.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.297.080
Năng lực sản xuất hàng hóa 69.04
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 1-3 ngày kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, Chủ nhật và ngày lễ tết)
Môi trường thạch bôt Blood Agar Base
Mã phần lô PP2500543127
Giá từng phần lô 60,960,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 43.542.870
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.240.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.47
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 1-3 ngày kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, Chủ nhật và ngày lễ tết)
Môi trường thạch bôt Mueller Hinton Agar cho thửnghiệm kháng sinh khoanh giấy
Mã phần lô PP2500543128
Giá từng phần lô 32,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.500.005
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.225.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.23
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 1-3 ngày kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, Chủ nhật và ngày lễ tết)
Môi trường bột Brain Heart Broth
Mã phần lô PP2500543129
Giá từng phần lô 9,144,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.531.430,5
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.286.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.37
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 1-3 ngày kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, Chủ nhật và ngày lễ tết)
Môi trường thạch bôt Chromogel urine agar
Mã phần lô PP2500543130
Giá từng phần lô 19,552,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.965.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.888.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.25
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 1-3 ngày kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, Chủ nhật và ngày lễ tết)
Môi trường bột Nutrient Broth
Mã phần lô PP2500543131
Giá từng phần lô 4,788,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.420.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.197.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.25
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 1-3 ngày kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, Chủ nhật và ngày lễ tết)
Môi trường thạch bột Bile Esculin Agar
Mã phần lô PP2500543132
Giá từng phần lô 7,694,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.343.055,5
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.923.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.12
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 1-3 ngày kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, Chủ nhật và ngày lễ tết)
Môi trường thạch bôt Pseudomonas Agar
Mã phần lô PP2500543133
Giá từng phần lô 3,290,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.284.722
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 822.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.12
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 1-3 ngày kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, Chủ nhật và ngày lễ tết)
Môi trường thạch mền di động Manit Motily
Mã phần lô PP2500543134
Giá từng phần lô 4,548,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.248.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.137.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.12
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 1-3 ngày kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, Chủ nhật và ngày lễ tết)
Môi trường thạch bôt Kligler iron agar
Mã phần lô PP2500543135
Giá từng phần lô 6,096,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.354.287
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.524.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.25
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 1-3 ngày kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, Chủ nhật và ngày lễ tết)
Môi trường thạch bôt SimmonsCitrate Agar
Mã phần lô PP2500543136
Giá từng phần lô 3,290,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.350.000,5
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 822.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.12
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 1-3 ngày kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, Chủ nhật và ngày lễ tết)
Môi trường thạch bột dùng để sản xuất môi trường vận chuyển mẫu cho vi khuẩn kị khí và gram âm
Mã phần lô PP2500543137
Giá từng phần lô 3,630,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.592.856,5
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 907.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.12
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 1-3 ngày kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, Chủ nhật và ngày lễ tết)
Môi trường thạch bột skim milk giàu dinh dưỡng cho nuôi cấy lưu giữchủng vi khuẩn
Mã phần lô PP2500543138
Giá từng phần lô 2,720,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.888.890
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 680.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.25
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 1-3 ngày kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, Chủ nhật và ngày lễ tết)
NIT 1 + NIT 2 (thuốc thử cho đọc kết tính chất của kít 20NE và ID32A)
Mã phần lô PP2500543139
Giá từng phần lô 4,737,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.384.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.184.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.12
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 1-3 ngày kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, Chủ nhật và ngày lễ tết)
Rapid ID 32 A
Mã phần lô PP2500543140
Giá từng phần lô 156,966,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 112.119.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 39.241.650
Năng lực sản xuất hàng hóa 43.15
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 1-3 ngày kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, Chủ nhật và ngày lễ tết)
Thuốc thử James cho thử nghiệm tính chất sinh vật hóa học của vi khuẩn
Mã phần lô PP2500543141
Giá từng phần lô 6,816,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.869.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.704.150
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.37
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 1-3 ngày kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, Chủ nhật và ngày lễ tết)
Thuốc thử Fast Blue
Mã phần lô PP2500543142
Giá từng phần lô 19,336,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.812.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.834.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.99
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 1-3 ngày kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, Chủ nhật và ngày lễ tết)
Kit định danh thủ công sử dụng công nghệ enzyme cho vi khuẩn kỵ khí
Mã phần lô PP2500543143
Giá từng phần lô 6,510,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.650.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.627.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.23
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 1-3 ngày kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, Chủ nhật và ngày lễ tết)
Dung dịch chuẩn bị huyền phù ống 1 ml
Mã phần lô PP2500543144
Giá từng phần lô 990,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 707.145
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 247.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.23
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 1-3 ngày kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, Chủ nhật và ngày lễ tết)
Thuốc thử indole
Mã phần lô PP2500543145
Giá từng phần lô 9,320,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.657.144
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.330.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.25
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 1-3 ngày kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, Chủ nhật và ngày lễ tết)
Thuốc thử Nitrate A cho các kit định danh
Mã phần lô PP2500543146
Giá từng phần lô 4,820,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.442.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.205.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.12
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 1-3 ngày kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, Chủ nhật và ngày lễ tết)
Thuốc thử Nitrate B cho các kit định danh
Mã phần lô PP2500543147
Giá từng phần lô 4,960,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.542.857,5
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.240.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.12
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 1-3 ngày kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, Chủ nhật và ngày lễ tết)
Bộ thuốc nhuộm Gram
Mã phần lô PP2500543148
Giá từng phần lô 14,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.285.717,5
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.85
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 1-3 ngày kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, Chủ nhật và ngày lễ tết)
Bộ thuốc nhuộm AFB lạnh
Mã phần lô PP2500543149
Giá từng phần lô 7,980,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.700.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.995.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.49
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 1-3 ngày kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, Chủ nhật và ngày lễ tết)
Thạch máu Columbiađĩa đổ sẵn
Mã phần lô PP2500543150
Giá từng phần lô 56,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.175.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 184.93
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 1-3 ngày kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, Chủ nhật và ngày lễ tết)
Thạch đĩa MacConkey đổ sẵn
Mã phần lô PP2500543151
Giá từng phần lô 44,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.025.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 184.93
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 1-3 ngày kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, Chủ nhật và ngày lễ tết)
Ống môi trường Brain Heart Infusion Broth đổ sẵn
Mã phần lô PP2500543152
Giá từng phần lô 21,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 123.29
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 1-3 ngày kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, Chủ nhật và ngày lễ tết)
Môi trường thạch đĩa máu cừu cho vi khuẩn kỵ khí có hemin và vitamin K3 và chất khử oxy
Mã phần lô PP2500543153
Giá từng phần lô 34,429,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.592.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.607.450
Năng lực sản xuất hàng hóa 36.99
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 1-3 ngày kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, Chủ nhật và ngày lễ tết)
Môi trường ống pepton lỏng cho vi khuẩn kỵ khí có chất khử oxy
Mã phần lô PP2500543154
Giá từng phần lô 24,108,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.220.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.027.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 24.66
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 1-3 ngày kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, Chủ nhật và ngày lễ tết)
Môi trường thạch ống MannitolSalt Agar đổ sẵn
Mã phần lô PP2500543155
Giá từng phần lô 6,930,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.950.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.732.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 36.99
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 1-3 ngày kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, Chủ nhật và ngày lễ tết)
Môi trường lỏng phát hiện đặc tính Urease, Indole đổ ống sẵn
Mã phần lô PP2500543156
Giá từng phần lô 917,280,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 655.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 229.320.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 49.32
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 1-3 ngày kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, Chủ nhật và ngày lễ tết)
Bộ kit cho xét nghiệm định lượng Interferon gamma chẩn đoán nhiễm VK lao bằng phương pháp ELISA
Mã phần lô PP2500543157
Giá từng phần lô 1,416,030,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.011.450.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 354.007.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.47
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 1-3 ngày kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, Chủ nhật và ngày lễ tết)
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->