Gói thầu: Gói thầu số 7: Cung cấp hóa chất xét nghiệm vi sinh không theo máy năm 2026 – 2027
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2500520864-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/12/2025 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Hữu Nghị Việt Đức | Chủ đầu tư | Bệnh viện Hữu Nghị Việt Đức |
| Quy trình áp dụng | Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 7: Cung cấp hóa chất xét nghiệm vi sinh không theo máy năm 2026 – 2027 |
| Số hiệu KHLCNT | PL2500296152 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 24 tháng |
| Hình thức dự thầu | Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô) |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Phường Hoàn Kiếm, Thành phố Hà Nội |
| Giá gói thầu | 7,083,401,785 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Căn cứ vào tính chất, điều kiện cụ thể của gói thầu, chủ đầu tư yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự hoặc không yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự.- Trường hợp không yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự thì chọn “Không áp dụng”.- Trường hợp có yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự thì chọn “Áp dụng” và quy định như sau:Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05A |
|
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Nội dung cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
|
|
| Yêu cầu | Căn cứ vào tính chất, điều kiện cụ thể của gói thầu, chủ đầu tư yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa hoặc không yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa.- Trường hợp không yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa thì chọn “Không áp dụng”.- Trường hợp có yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa thì chọn “Áp dụng” và quy định như sau:Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:+ Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc tối thiểu của 01 năm theo quy định tại Bảng X.Hoặc:+ Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về năng lực sản xuất được thực hiện theo Bảng Y. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05B |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)
| STT | Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) | Giá trị ước tính từng phần (VND) | Yêu cầu doanh thu bình quân | Mã hàng hóa (HS) | Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | Năng lực sản xuất hàng hóa |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PP2500543055 - Amoxycillin/clavulanic acid 30μg | 9,360,000 | 6.687.000 | 2.340.000 | 369.86 | |
| 2 | PP2500543056 - Ampicillin 10μg | 3,120,000 | 2.229.000 | 780.000 | 123.29 | |
| 3 | PP2500543057 - Amikacin30μg | 7,800,000 | 5.572.500 | 1.950.000 | 308.22 | |
| 4 | PP2500543058 - Tetracycline 30μg | 6,240,000 | 4.458.000 | 1.560.000 | 246.58 | |
| 5 | PP2500543059 - Sulphamethoxazole/ trimethoprim 25μg | 9,360,000 | 6.687.000 | 2.340.000 | 369.86 | |
| 6 | PP2500543060 - Cefuroxime 30μg | 6,240,000 | 4.458.000 | 1.560.000 | 246.58 | |
| 7 | PP2500543061 - Cefotaxime 30μg | 6,240,000 | 4.458.000 | 1.560.000 | 246.58 | |
| 8 | PP2500543062 - Ceftriaxone 30μg | 6,240,000 | 4.458.000 | 1.560.000 | 246.58 | |
| 9 | PP2500543063 - Ceftazidime 30μg | 2,340,000 | 1.671.750 | 585.000 | 92.47 | |
| 10 | PP2500543064 - Chloramphenicol 30μg | 6,240,000 | 4.458.000 | 1.560.000 | 246.58 | |
| 11 | PP2500543065 - Ciprofloxacin 5μg | 4,680,000 | 3.343.500 | 1.170.000 | 184.93 | |
| 12 | PP2500543066 - Clindamycin 2μg | 6,240,000 | 4.458.000 | 1.560.000 | 246.58 | |
| 13 | PP2500543067 - Doxycycline 30μg | 3,120,000 | 2.229.000 | 780.000 | 123.29 | |
| 14 | PP2500543068 - Ertapenem 10μg | 16,080,000 | 11.484.000 | 4.020.000 | 369.86 | |
| 15 | PP2500543069 - Erythromycin 15μg | 6,240,000 | 4.458.000 | 1.560.000 | 246.58 | |
| 16 | PP2500543070 - Gentamicin 10μg | 4,680,000 | 3.343.500 | 1.170.000 | 184.93 | |
| 17 | PP2500543071 - Meropenem 10μg | 16,200,000 | 11.569.500 | 4.050.000 | 369.86 | |
| 18 | PP2500543072 - Levofloxacin 5μg | 7,800,000 | 5.572.500 | 1.950.000 | 308.22 | |
| 19 | PP2500543073 - Vancomycin 30μg | 6,240,000 | 4.458.000 | 1.560.000 | 246.58 | |
| 20 | PP2500543074 - Aztreonam 30μg | 1,560,000 | 1.114.500 | 390.000 | 61.64 | |
| 21 | PP2500543075 - Linezolid30μg | 3,120,000 | 2.229.000 | 780.000 | 123.29 | |
| 22 | PP2500543076 - PenicillinG 10 units | 1,560,000 | 1.114.500 | 390.000 | 61.64 | |
| 23 | PP2500543077 - Tobramycin 10μg | 780,000 | 557.250 | 195.000 | 30.82 | |
| 24 | PP2500543078 - Fosfomycin 50μg | 2,340,000 | 1.671.750 | 585.000 | 92.47 | |
| 25 | PP2500543079 - Minocycline 30μg | 2,340,000 | 1.671.750 | 585.000 | 92.47 | |
| 26 | PP2500543080 - Nitrofurantoin 300μg | 2,340,000 | 1.671.750 | 585.000 | 92.47 | |
| 27 | PP2500543081 - Metronidazole 5μg | 2,340,000 | 1.671.750 | 585.000 | 92.47 | |
| 28 | PP2500543082 - Teicoplanin 30μg | 1,560,000 | 1.114.500 | 390.000 | 61.64 | |
| 29 | PP2500543083 - Tigecycline 15μg | 1,936,000 | 1.383.000 | 484.000 | 61.64 | |
| 30 | PP2500543084 - Spectinomycin 100μg | 624,000 | 445.800 | 156.000 | 24.66 | |
| 31 | PP2500543085 - Bacitracin 10 units | 312,000 | 222.900 | 78.000 | 12.33 | |
| 32 | PP2500543086 - Optochin | 484,000 | 345.750 | 121.000 | 12.33 | |
| 33 | PP2500543087 - Metronidazole 0.016 -256 ug | 3,540,000 | 2.528.572,5 | 885.000 | 1.85 | |
| 34 | PP2500543088 - Clindamycin 0.016-256mcg | 3,540,000 | 2.528.572,5 | 885.000 | 1.85 | |
| 35 | PP2500543089 - Tetracycline 0.016-256mcg | 3,780,000 | 2.625.007,5 | 945.000 | 1.85 | |
| 36 | PP2500543090 - Vancomycin 0.016 -256 ug | 3,540,000 | 2.528.572,5 | 885.000 | 1.85 | |
| 37 | PP2500543091 - Imipenem (IP0.002 - 32) | 3,540,000 | 2.528.572,5 | 885.000 | 1.85 | |
| 38 | PP2500543092 - Meropenem(MP 0.002 -32) | 3,660,000 | 2.614.275 | 915.000 | 1.85 | |
| 39 | PP2500543093 - Levofloxacin 0.002-32mcg | 3,540,000 | 2.528.572,5 | 885.000 | 1.85 | |
| 40 | PP2500543094 - Teicoplanin 0.016-256mcg | 3,660,000 | 2.614.275 | 915.000 | 1.85 | |
| 41 | PP2500543095 - Amoxicillin/clavulanic acid 0.016- 256mcg | 3,660,000 | 2.614.275 | 915.000 | 1.85 | |
| 42 | PP2500543096 - Chloramphenicol 0.016- 256mcg | 3,540,000 | 2.528.572,5 | 885.000 | 1.85 | |
| 43 | PP2500543097 - Piperacillin/Tazobactam 0.016- 256mcg | 3,660,000 | 2.614.275 | 915.000 | 1.85 | |
| 44 | PP2500543098 - Ertapenem 0.002-32mcg | 3,660,000 | 2.614.275 | 915.000 | 1.85 | |
| 45 | PP2500543099 - Tigecycline 0.016-256mcg | 3,660,000 | 2.614.275 | 915.000 | 1.85 | |
| 46 | PP2500543100 - Khay kháng sinh đồ cho vi khuẩn gram âm có chứa colistin và ceftazidime/ Avibactam, Ceftolozane/ Tazobactam và nhiều loại kháng sinh khác | 45,500,000 | 32.499.967,5 | 11.375.000 | 8.01 | |
| 47 | PP2500543101 - Khay kháng sinh đồ Colistin | 60,900,000 | 43.499.925 | 15.225.000 | 12.95 | |
| 48 | PP2500543102 - Khay kháng sinh đồdành cho vi khuẩn kỵ khí | 7,080,000 | 5.057.145 | 1.770.000 | 1.23 | |
| 49 | PP2500543103 - Nước khử khoáng vô trùng pha huyền dịch vi khuẩn, vi nấm | 16,680,000 | 11.914.200 | 4.170.000 | 36.99 | |
| 50 | PP2500543104 - Canh thang sử dụng cho kháng nấm đồ vi pha loãng | 66,400,000 | 47.428.500 | 16.600.000 | 24.66 | |
| 51 | PP2500543105 - Khay kháng sinh đồ nấm theo phương pháp vi pha loãng | 123,000,000 | 87.857.100 | 30.750.000 | 24.66 | |
| 52 | PP2500543106 - Caspofungin CAS,5ug | 7,172,000 | 5.122.500 | 1.793.000 | 61.64 | |
| 53 | PP2500543107 - Voriconazole VO,1ug | 1,560,000 | 1.114.500 | 390.000 | 61.64 | |
| 54 | PP2500543108 - Fluconazole, FLU 25 μg | 1,560,000 | 1.114.500 | 390.000 | 61.64 | |
| 55 | PP2500543109 - Fluconazole 0.016-256mcg | 7,080,000 | 5.057.145 | 1.770.000 | 3.7 | |
| 56 | PP2500543110 - Voriconazole(VO 0.002 -32) | 7,320,000 | 5.228.550 | 1.830.000 | 3.7 | |
| 57 | PP2500543111 - AmphotericinB (AP 0.002 -32) | 7,080,000 | 5.057.145 | 1.770.000 | 3.7 | |
| 58 | PP2500543112 - Caspofungin(CS 0.002 - 32) | 9,180,000 | 6.557.130 | 2.295.000 | 3.7 | |
| 59 | PP2500543113 - Dung dịch pha loãng đờm | 3,388,000,000 | 2.352.777.000 | 847.000.000 | 246.58 | |
| 60 | PP2500543114 - Dung dịch thuốc thửOxidase | 9,260,025 | 6.614.268,75 | 2.315.006,25 | 4.62 | |
| 61 | PP2500543115 - Giấy tẩm oxidase | 286,000 | 204.300 | 71.500 | 6.16 | |
| 62 | PP2500543116 - Kovac's - Reagent | 11,697,000 | 8.355.000 | 2.924.250 | 15.41 | |
| 63 | PP2500543117 - Chỉ thị nhận biết kỵ khí | 8,202,600 | 5.696.250 | 2.050.650 | 12.33 | |
| 64 | PP2500543118 - Túi tạo khí trường kỵ khí | 5,290,920 | 3.674.250 | 1.322.730 | 1.85 | |
| 65 | PP2500543119 - Túi tạo khí trường vi hiếu khí | 4,151,520 | 2.883.000 | 1.037.880 | 2.47 | |
| 66 | PP2500543120 - Chủng chuẩn Eggerthella lenta ATCC 43055 | 10,170,000 | 7.062.498,75 | 2.542.500 | 0.31 | |
| 67 | PP2500543121 - Chủng chuẩn Neisseriagonorrhoeae ATCC 49226 | 7,870,000 | 5.465.276,25 | 1.967.500 | 0.31 | |
| 68 | PP2500543122 - Chủng chuẩn Candida albicans ATCC 90028 | 9,530,000 | 6.618.056,25 | 2.382.500 | 0.31 | |
| 69 | PP2500543123 - Chủng chuẩn Candida glabrata ATCC 15126 | 9,830,000 | 6.826.387,5 | 2.457.500 | 0.31 | |
| 70 | PP2500543124 - Chủng chuẩn Candida glabrata ATCC 66032 | 9,960,000 | 6.916.665 | 2.490.000 | 0.31 | |
| 71 | PP2500543125 - Chủng chuẩn Aspergillus fumigatus ATCC 204305 | 16,690,000 | 11.590.278,75 | 4.172.500 | 0.31 | |
| 72 | PP2500543126 - Ống môi trường bảo quản chủng vi sinh vật | 113,188,320 | 78.603.000 | 28.297.080 | 69.04 | |
| 73 | PP2500543127 - Môi trường thạch bôt Blood Agar Base | 60,960,000 | 43.542.870 | 15.240.000 | 2.47 | |
| 74 | PP2500543128 - Môi trường thạch bôt Mueller Hinton Agar cho thửnghiệm kháng sinh khoanh giấy | 32,900,000 | 23.500.005 | 8.225.000 | 1.23 | |
| 75 | PP2500543129 - Môi trường bột Brain Heart Broth | 9,144,000 | 6.531.430,5 | 2.286.000 | 0.37 | |
| 76 | PP2500543130 - Môi trường thạch bôt Chromogel urine agar | 19,552,000 | 13.965.714 | 4.888.000 | 0.25 | |
| 77 | PP2500543131 - Môi trường bột Nutrient Broth | 4,788,000 | 3.420.000 | 1.197.000 | 0.25 | |
| 78 | PP2500543132 - Môi trường thạch bột Bile Esculin Agar | 7,694,000 | 5.343.055,5 | 1.923.500 | 0.12 | |
| 79 | PP2500543133 - Môi trường thạch bôt Pseudomonas Agar | 3,290,000 | 2.284.722 | 822.500 | 0.12 | |
| 80 | PP2500543134 - Môi trường thạch mền di động Manit Motily | 4,548,000 | 3.248.571 | 1.137.000 | 0.12 | |
| 81 | PP2500543135 - Môi trường thạch bôt Kligler iron agar | 6,096,000 | 4.354.287 | 1.524.000 | 0.25 | |
| 82 | PP2500543136 - Môi trường thạch bôt SimmonsCitrate Agar | 3,290,000 | 2.350.000,5 | 822.500 | 0.12 | |
| 83 | PP2500543137 - Môi trường thạch bột dùng để sản xuất môi trường vận chuyển mẫu cho vi khuẩn kị khí và gram âm | 3,630,000 | 2.592.856,5 | 907.500 | 0.12 | |
| 84 | PP2500543138 - Môi trường thạch bột skim milk giàu dinh dưỡng cho nuôi cấy lưu giữchủng vi khuẩn | 2,720,000 | 1.888.890 | 680.000 | 0.25 | |
| 85 | PP2500543139 - NIT 1 + NIT 2 (thuốc thử cho đọc kết tính chất của kít 20NE và ID32A) | 4,737,600 | 3.384.000 | 1.184.400 | 0.12 | |
| 86 | PP2500543140 - Rapid ID 32 A | 156,966,600 | 112.119.000 | 39.241.650 | 43.15 | |
| 87 | PP2500543141 - Thuốc thử James cho thử nghiệm tính chất sinh vật hóa học của vi khuẩn | 6,816,600 | 4.869.000 | 1.704.150 | 0.37 | |
| 88 | PP2500543142 - Thuốc thử Fast Blue | 19,336,800 | 13.812.000 | 4.834.200 | 0.99 | |
| 89 | PP2500543143 - Kit định danh thủ công sử dụng công nghệ enzyme cho vi khuẩn kỵ khí | 6,510,000 | 4.650.000 | 1.627.500 | 1.23 | |
| 90 | PP2500543144 - Dung dịch chuẩn bị huyền phù ống 1 ml | 990,000 | 707.145 | 247.500 | 1.23 | |
| 91 | PP2500543145 - Thuốc thử indole | 9,320,000 | 6.657.144 | 2.330.000 | 0.25 | |
| 92 | PP2500543146 - Thuốc thử Nitrate A cho các kit định danh | 4,820,000 | 3.442.857 | 1.205.000 | 0.12 | |
| 93 | PP2500543147 - Thuốc thử Nitrate B cho các kit định danh | 4,960,000 | 3.542.857,5 | 1.240.000 | 0.12 | |
| 94 | PP2500543148 - Bộ thuốc nhuộm Gram | 14,400,000 | 10.285.717,5 | 3.600.000 | 1.85 | |
| 95 | PP2500543149 - Bộ thuốc nhuộm AFB lạnh | 7,980,000 | 5.700.000 | 1.995.000 | 0.49 | |
| 96 | PP2500543150 - Thạch máu Columbiađĩa đổ sẵn | 56,700,000 | 40.500.000 | 14.175.000 | 184.93 | |
| 97 | PP2500543151 - Thạch đĩa MacConkey đổ sẵn | 44,100,000 | 31.500.000 | 11.025.000 | 184.93 | |
| 98 | PP2500543152 - Ống môi trường Brain Heart Infusion Broth đổ sẵn | 21,000,000 | 15.000.000 | 5.250.000 | 123.29 | |
| 99 | PP2500543153 - Môi trường thạch đĩa máu cừu cho vi khuẩn kỵ khí có hemin và vitamin K3 và chất khử oxy | 34,429,800 | 24.592.500 | 8.607.450 | 36.99 | |
| 100 | PP2500543154 - Môi trường ống pepton lỏng cho vi khuẩn kỵ khí có chất khử oxy | 24,108,000 | 17.220.000 | 6.027.000 | 24.66 | |
| 101 | PP2500543155 - Môi trường thạch ống MannitolSalt Agar đổ sẵn | 6,930,000 | 4.950.000 | 1.732.500 | 36.99 | |
| 102 | PP2500543156 - Môi trường lỏng phát hiện đặc tính Urease, Indole đổ ống sẵn | 917,280,000 | 655.200.000 | 229.320.000 | 49.32 | |
| 103 | PP2500543157 - Bộ kit cho xét nghiệm định lượng Interferon gamma chẩn đoán nhiễm VK lao bằng phương pháp ELISA | 1,416,030,000 | 1.011.450.000 | 354.007.500 | 2.47 |
Amoxycillin/clavulanic acid 30μg |
|
| Mã phần lô | PP2500543055 |
| Giá từng phần lô | 9,360,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.687.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.340.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 369.86 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 1-3 ngày kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, Chủ nhật và ngày lễ tết) |
Ampicillin 10μg |
|
| Mã phần lô | PP2500543056 |
| Giá từng phần lô | 3,120,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.229.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 780.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 123.29 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 1-3 ngày kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, Chủ nhật và ngày lễ tết) |
Amikacin30μg |
|
| Mã phần lô | PP2500543057 |
| Giá từng phần lô | 7,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.572.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.950.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 308.22 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 1-3 ngày kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, Chủ nhật và ngày lễ tết) |
Tetracycline 30μg |
|
| Mã phần lô | PP2500543058 |
| Giá từng phần lô | 6,240,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.458.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.560.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 246.58 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 1-3 ngày kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, Chủ nhật và ngày lễ tết) |
Sulphamethoxazole/ trimethoprim 25μg |
|
| Mã phần lô | PP2500543059 |
| Giá từng phần lô | 9,360,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.687.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.340.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 369.86 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 1-3 ngày kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, Chủ nhật và ngày lễ tết) |
Cefuroxime 30μg |
|
| Mã phần lô | PP2500543060 |
| Giá từng phần lô | 6,240,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.458.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.560.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 246.58 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 1-3 ngày kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, Chủ nhật và ngày lễ tết) |
Cefotaxime 30μg |
|
| Mã phần lô | PP2500543061 |
| Giá từng phần lô | 6,240,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.458.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.560.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 246.58 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 1-3 ngày kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, Chủ nhật và ngày lễ tết) |
Ceftriaxone 30μg |
|
| Mã phần lô | PP2500543062 |
| Giá từng phần lô | 6,240,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.458.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.560.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 246.58 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 1-3 ngày kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, Chủ nhật và ngày lễ tết) |
Ceftazidime 30μg |
|
| Mã phần lô | PP2500543063 |
| Giá từng phần lô | 2,340,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.671.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 585.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 92.47 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 1-3 ngày kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, Chủ nhật và ngày lễ tết) |
Chloramphenicol 30μg |
|
| Mã phần lô | PP2500543064 |
| Giá từng phần lô | 6,240,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.458.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.560.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 246.58 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 1-3 ngày kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, Chủ nhật và ngày lễ tết) |
Ciprofloxacin 5μg |
|
| Mã phần lô | PP2500543065 |
| Giá từng phần lô | 4,680,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.343.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.170.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 184.93 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 1-3 ngày kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, Chủ nhật và ngày lễ tết) |
Clindamycin 2μg |
|
| Mã phần lô | PP2500543066 |
| Giá từng phần lô | 6,240,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.458.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.560.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 246.58 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 1-3 ngày kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, Chủ nhật và ngày lễ tết) |
Doxycycline 30μg |
|
| Mã phần lô | PP2500543067 |
| Giá từng phần lô | 3,120,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.229.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 780.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 123.29 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 1-3 ngày kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, Chủ nhật và ngày lễ tết) |
Ertapenem 10μg |
|
| Mã phần lô | PP2500543068 |
| Giá từng phần lô | 16,080,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.484.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.020.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 369.86 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 1-3 ngày kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, Chủ nhật và ngày lễ tết) |
Erythromycin 15μg |
|
| Mã phần lô | PP2500543069 |
| Giá từng phần lô | 6,240,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.458.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.560.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 246.58 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 1-3 ngày kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, Chủ nhật và ngày lễ tết) |
Gentamicin 10μg |
|
| Mã phần lô | PP2500543070 |
| Giá từng phần lô | 4,680,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.343.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.170.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 184.93 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 1-3 ngày kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, Chủ nhật và ngày lễ tết) |
Meropenem 10μg |
|
| Mã phần lô | PP2500543071 |
| Giá từng phần lô | 16,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.569.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.050.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 369.86 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 1-3 ngày kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, Chủ nhật và ngày lễ tết) |
Levofloxacin 5μg |
|
| Mã phần lô | PP2500543072 |
| Giá từng phần lô | 7,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.572.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.950.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 308.22 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 1-3 ngày kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, Chủ nhật và ngày lễ tết) |
Vancomycin 30μg |
|
| Mã phần lô | PP2500543073 |
| Giá từng phần lô | 6,240,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.458.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.560.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 246.58 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 1-3 ngày kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, Chủ nhật và ngày lễ tết) |
Aztreonam 30μg |
|
| Mã phần lô | PP2500543074 |
| Giá từng phần lô | 1,560,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.114.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 390.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 61.64 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 1-3 ngày kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, Chủ nhật và ngày lễ tết) |
Linezolid30μg |
|
| Mã phần lô | PP2500543075 |
| Giá từng phần lô | 3,120,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.229.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 780.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 123.29 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 1-3 ngày kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, Chủ nhật và ngày lễ tết) |
PenicillinG 10 units |
|
| Mã phần lô | PP2500543076 |
| Giá từng phần lô | 1,560,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.114.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 390.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 61.64 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 1-3 ngày kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, Chủ nhật và ngày lễ tết) |
Tobramycin 10μg |
|
| Mã phần lô | PP2500543077 |
| Giá từng phần lô | 780,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 557.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 195.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 30.82 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 1-3 ngày kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, Chủ nhật và ngày lễ tết) |
Fosfomycin 50μg |
|
| Mã phần lô | PP2500543078 |
| Giá từng phần lô | 2,340,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.671.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 585.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 92.47 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 1-3 ngày kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, Chủ nhật và ngày lễ tết) |
Minocycline 30μg |
|
| Mã phần lô | PP2500543079 |
| Giá từng phần lô | 2,340,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.671.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 585.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 92.47 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 1-3 ngày kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, Chủ nhật và ngày lễ tết) |
Nitrofurantoin 300μg |
|
| Mã phần lô | PP2500543080 |
| Giá từng phần lô | 2,340,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.671.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 585.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 92.47 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 1-3 ngày kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, Chủ nhật và ngày lễ tết) |
Metronidazole 5μg |
|
| Mã phần lô | PP2500543081 |
| Giá từng phần lô | 2,340,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.671.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 585.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 92.47 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 1-3 ngày kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, Chủ nhật và ngày lễ tết) |
Teicoplanin 30μg |
|
| Mã phần lô | PP2500543082 |
| Giá từng phần lô | 1,560,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.114.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 390.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 61.64 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 1-3 ngày kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, Chủ nhật và ngày lễ tết) |
Tigecycline 15μg |
|
| Mã phần lô | PP2500543083 |
| Giá từng phần lô | 1,936,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.383.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 484.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 61.64 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 1-3 ngày kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, Chủ nhật và ngày lễ tết) |
Spectinomycin 100μg |
|
| Mã phần lô | PP2500543084 |
| Giá từng phần lô | 624,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 445.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 156.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 24.66 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 1-3 ngày kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, Chủ nhật và ngày lễ tết) |
Bacitracin 10 units |
|
| Mã phần lô | PP2500543085 |
| Giá từng phần lô | 312,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 222.900 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 78.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12.33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 1-3 ngày kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, Chủ nhật và ngày lễ tết) |
Optochin |
|
| Mã phần lô | PP2500543086 |
| Giá từng phần lô | 484,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 345.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 121.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12.33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 1-3 ngày kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, Chủ nhật và ngày lễ tết) |
Metronidazole 0.016 -256 ug |
|
| Mã phần lô | PP2500543087 |
| Giá từng phần lô | 3,540,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.528.572,5 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 885.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.85 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 1-3 ngày kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, Chủ nhật và ngày lễ tết) |
Clindamycin 0.016-256mcg |
|
| Mã phần lô | PP2500543088 |
| Giá từng phần lô | 3,540,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.528.572,5 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 885.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.85 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 1-3 ngày kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, Chủ nhật và ngày lễ tết) |
Tetracycline 0.016-256mcg |
|
| Mã phần lô | PP2500543089 |
| Giá từng phần lô | 3,780,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.625.007,5 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 945.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.85 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 1-3 ngày kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, Chủ nhật và ngày lễ tết) |
Vancomycin 0.016 -256 ug |
|
| Mã phần lô | PP2500543090 |
| Giá từng phần lô | 3,540,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.528.572,5 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 885.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.85 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 1-3 ngày kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, Chủ nhật và ngày lễ tết) |
Imipenem (IP0.002 - 32) |
|
| Mã phần lô | PP2500543091 |
| Giá từng phần lô | 3,540,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.528.572,5 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 885.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.85 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 1-3 ngày kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, Chủ nhật và ngày lễ tết) |
Meropenem(MP 0.002 -32) |
|
| Mã phần lô | PP2500543092 |
| Giá từng phần lô | 3,660,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.614.275 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 915.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.85 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 1-3 ngày kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, Chủ nhật và ngày lễ tết) |
Levofloxacin 0.002-32mcg |
|
| Mã phần lô | PP2500543093 |
| Giá từng phần lô | 3,540,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.528.572,5 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 885.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.85 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 1-3 ngày kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, Chủ nhật và ngày lễ tết) |
Teicoplanin 0.016-256mcg |
|
| Mã phần lô | PP2500543094 |
| Giá từng phần lô | 3,660,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.614.275 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 915.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.85 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 1-3 ngày kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, Chủ nhật và ngày lễ tết) |
Amoxicillin/clavulanic acid 0.016- 256mcg |
|
| Mã phần lô | PP2500543095 |
| Giá từng phần lô | 3,660,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.614.275 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 915.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.85 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 1-3 ngày kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, Chủ nhật và ngày lễ tết) |
Chloramphenicol 0.016- 256mcg |
|
| Mã phần lô | PP2500543096 |
| Giá từng phần lô | 3,540,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.528.572,5 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 885.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.85 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 1-3 ngày kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, Chủ nhật và ngày lễ tết) |
Piperacillin/Tazobactam 0.016- 256mcg |
|
| Mã phần lô | PP2500543097 |
| Giá từng phần lô | 3,660,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.614.275 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 915.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.85 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 1-3 ngày kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, Chủ nhật và ngày lễ tết) |
Ertapenem 0.002-32mcg |
|
| Mã phần lô | PP2500543098 |
| Giá từng phần lô | 3,660,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.614.275 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 915.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.85 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 1-3 ngày kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, Chủ nhật và ngày lễ tết) |
Tigecycline 0.016-256mcg |
|
| Mã phần lô | PP2500543099 |
| Giá từng phần lô | 3,660,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.614.275 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 915.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.85 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 1-3 ngày kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, Chủ nhật và ngày lễ tết) |
Khay kháng sinh đồ cho vi khuẩn gram âm có chứa colistin và ceftazidime/ Avibactam, Ceftolozane/ Tazobactam và nhiều loại kháng sinh khác |
|
| Mã phần lô | PP2500543100 |
| Giá từng phần lô | 45,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 32.499.967,5 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.375.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8.01 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 1-3 ngày kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, Chủ nhật và ngày lễ tết) |
Khay kháng sinh đồ Colistin |
|
| Mã phần lô | PP2500543101 |
| Giá từng phần lô | 60,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 43.499.925 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.225.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12.95 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 1-3 ngày kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, Chủ nhật và ngày lễ tết) |
Khay kháng sinh đồdành cho vi khuẩn kỵ khí |
|
| Mã phần lô | PP2500543102 |
| Giá từng phần lô | 7,080,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.057.145 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.770.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.23 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 1-3 ngày kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, Chủ nhật và ngày lễ tết) |
Nước khử khoáng vô trùng pha huyền dịch vi khuẩn, vi nấm |
|
| Mã phần lô | PP2500543103 |
| Giá từng phần lô | 16,680,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.914.200 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.170.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 36.99 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 1-3 ngày kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, Chủ nhật và ngày lễ tết) |
Canh thang sử dụng cho kháng nấm đồ vi pha loãng |
|
| Mã phần lô | PP2500543104 |
| Giá từng phần lô | 66,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 47.428.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 24.66 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 1-3 ngày kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, Chủ nhật và ngày lễ tết) |
Khay kháng sinh đồ nấm theo phương pháp vi pha loãng |
|
| Mã phần lô | PP2500543105 |
| Giá từng phần lô | 123,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 87.857.100 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 30.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 24.66 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 1-3 ngày kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, Chủ nhật và ngày lễ tết) |
Caspofungin CAS,5ug |
|
| Mã phần lô | PP2500543106 |
| Giá từng phần lô | 7,172,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.122.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.793.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 61.64 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 1-3 ngày kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, Chủ nhật và ngày lễ tết) |
Voriconazole VO,1ug |
|
| Mã phần lô | PP2500543107 |
| Giá từng phần lô | 1,560,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.114.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 390.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 61.64 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 1-3 ngày kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, Chủ nhật và ngày lễ tết) |
Fluconazole, FLU 25 μg |
|
| Mã phần lô | PP2500543108 |
| Giá từng phần lô | 1,560,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.114.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 390.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 61.64 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 1-3 ngày kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, Chủ nhật và ngày lễ tết) |
Fluconazole 0.016-256mcg |
|
| Mã phần lô | PP2500543109 |
| Giá từng phần lô | 7,080,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.057.145 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.770.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3.7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 1-3 ngày kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, Chủ nhật và ngày lễ tết) |
Voriconazole(VO 0.002 -32) |
|
| Mã phần lô | PP2500543110 |
| Giá từng phần lô | 7,320,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.228.550 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.830.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3.7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 1-3 ngày kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, Chủ nhật và ngày lễ tết) |
AmphotericinB (AP 0.002 -32) |
|
| Mã phần lô | PP2500543111 |
| Giá từng phần lô | 7,080,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.057.145 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.770.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3.7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 1-3 ngày kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, Chủ nhật và ngày lễ tết) |
Caspofungin(CS 0.002 - 32) |
|
| Mã phần lô | PP2500543112 |
| Giá từng phần lô | 9,180,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.557.130 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.295.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3.7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 1-3 ngày kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, Chủ nhật và ngày lễ tết) |
Dung dịch pha loãng đờm |
|
| Mã phần lô | PP2500543113 |
| Giá từng phần lô | 3,388,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.352.777.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 847.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 246.58 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 1-3 ngày kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, Chủ nhật và ngày lễ tết) |
Dung dịch thuốc thửOxidase |
|
| Mã phần lô | PP2500543114 |
| Giá từng phần lô | 9,260,025 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.614.268,75 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.315.006,25 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4.62 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 1-3 ngày kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, Chủ nhật và ngày lễ tết) |
Giấy tẩm oxidase |
|
| Mã phần lô | PP2500543115 |
| Giá từng phần lô | 286,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 204.300 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 71.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6.16 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 1-3 ngày kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, Chủ nhật và ngày lễ tết) |
Kovac's - Reagent |
|
| Mã phần lô | PP2500543116 |
| Giá từng phần lô | 11,697,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.355.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.924.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 15.41 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 1-3 ngày kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, Chủ nhật và ngày lễ tết) |
Chỉ thị nhận biết kỵ khí |
|
| Mã phần lô | PP2500543117 |
| Giá từng phần lô | 8,202,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.696.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.050.650 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12.33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 1-3 ngày kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, Chủ nhật và ngày lễ tết) |
Túi tạo khí trường kỵ khí |
|
| Mã phần lô | PP2500543118 |
| Giá từng phần lô | 5,290,920 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.674.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.322.730 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.85 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 1-3 ngày kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, Chủ nhật và ngày lễ tết) |
Túi tạo khí trường vi hiếu khí |
|
| Mã phần lô | PP2500543119 |
| Giá từng phần lô | 4,151,520 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.883.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.037.880 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2.47 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 1-3 ngày kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, Chủ nhật và ngày lễ tết) |
Chủng chuẩn Eggerthella lenta ATCC 43055 |
|
| Mã phần lô | PP2500543120 |
| Giá từng phần lô | 10,170,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.062.498,75 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.542.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.31 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 1-3 ngày kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, Chủ nhật và ngày lễ tết) |
Chủng chuẩn Neisseriagonorrhoeae ATCC 49226 |
|
| Mã phần lô | PP2500543121 |
| Giá từng phần lô | 7,870,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.465.276,25 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.967.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.31 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 1-3 ngày kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, Chủ nhật và ngày lễ tết) |
Chủng chuẩn Candida albicans ATCC 90028 |
|
| Mã phần lô | PP2500543122 |
| Giá từng phần lô | 9,530,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.618.056,25 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.382.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.31 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 1-3 ngày kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, Chủ nhật và ngày lễ tết) |
Chủng chuẩn Candida glabrata ATCC 15126 |
|
| Mã phần lô | PP2500543123 |
| Giá từng phần lô | 9,830,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.826.387,5 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.457.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.31 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 1-3 ngày kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, Chủ nhật và ngày lễ tết) |
Chủng chuẩn Candida glabrata ATCC 66032 |
|
| Mã phần lô | PP2500543124 |
| Giá từng phần lô | 9,960,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.916.665 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.490.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.31 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 1-3 ngày kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, Chủ nhật và ngày lễ tết) |
Chủng chuẩn Aspergillus fumigatus ATCC 204305 |
|
| Mã phần lô | PP2500543125 |
| Giá từng phần lô | 16,690,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.590.278,75 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.172.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.31 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 1-3 ngày kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, Chủ nhật và ngày lễ tết) |
Ống môi trường bảo quản chủng vi sinh vật |
|
| Mã phần lô | PP2500543126 |
| Giá từng phần lô | 113,188,320 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 78.603.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 28.297.080 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 69.04 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 1-3 ngày kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, Chủ nhật và ngày lễ tết) |
Môi trường thạch bôt Blood Agar Base |
|
| Mã phần lô | PP2500543127 |
| Giá từng phần lô | 60,960,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 43.542.870 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.240.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2.47 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 1-3 ngày kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, Chủ nhật và ngày lễ tết) |
Môi trường thạch bôt Mueller Hinton Agar cho thửnghiệm kháng sinh khoanh giấy |
|
| Mã phần lô | PP2500543128 |
| Giá từng phần lô | 32,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 23.500.005 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.225.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.23 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 1-3 ngày kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, Chủ nhật và ngày lễ tết) |
Môi trường bột Brain Heart Broth |
|
| Mã phần lô | PP2500543129 |
| Giá từng phần lô | 9,144,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.531.430,5 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.286.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.37 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 1-3 ngày kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, Chủ nhật và ngày lễ tết) |
Môi trường thạch bôt Chromogel urine agar |
|
| Mã phần lô | PP2500543130 |
| Giá từng phần lô | 19,552,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.965.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.888.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.25 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 1-3 ngày kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, Chủ nhật và ngày lễ tết) |
Môi trường bột Nutrient Broth |
|
| Mã phần lô | PP2500543131 |
| Giá từng phần lô | 4,788,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.420.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.197.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.25 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 1-3 ngày kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, Chủ nhật và ngày lễ tết) |
Môi trường thạch bột Bile Esculin Agar |
|
| Mã phần lô | PP2500543132 |
| Giá từng phần lô | 7,694,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.343.055,5 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.923.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.12 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 1-3 ngày kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, Chủ nhật và ngày lễ tết) |
Môi trường thạch bôt Pseudomonas Agar |
|
| Mã phần lô | PP2500543133 |
| Giá từng phần lô | 3,290,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.284.722 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 822.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.12 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 1-3 ngày kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, Chủ nhật và ngày lễ tết) |
Môi trường thạch mền di động Manit Motily |
|
| Mã phần lô | PP2500543134 |
| Giá từng phần lô | 4,548,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.248.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.137.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.12 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 1-3 ngày kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, Chủ nhật và ngày lễ tết) |
Môi trường thạch bôt Kligler iron agar |
|
| Mã phần lô | PP2500543135 |
| Giá từng phần lô | 6,096,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.354.287 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.524.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.25 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 1-3 ngày kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, Chủ nhật và ngày lễ tết) |
Môi trường thạch bôt SimmonsCitrate Agar |
|
| Mã phần lô | PP2500543136 |
| Giá từng phần lô | 3,290,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.350.000,5 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 822.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.12 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 1-3 ngày kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, Chủ nhật và ngày lễ tết) |
Môi trường thạch bột dùng để sản xuất môi trường vận chuyển mẫu cho vi khuẩn kị khí và gram âm |
|
| Mã phần lô | PP2500543137 |
| Giá từng phần lô | 3,630,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.592.856,5 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 907.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.12 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 1-3 ngày kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, Chủ nhật và ngày lễ tết) |
Môi trường thạch bột skim milk giàu dinh dưỡng cho nuôi cấy lưu giữchủng vi khuẩn |
|
| Mã phần lô | PP2500543138 |
| Giá từng phần lô | 2,720,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.888.890 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 680.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.25 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 1-3 ngày kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, Chủ nhật và ngày lễ tết) |
NIT 1 + NIT 2 (thuốc thử cho đọc kết tính chất của kít 20NE và ID32A) |
|
| Mã phần lô | PP2500543139 |
| Giá từng phần lô | 4,737,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.384.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.184.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.12 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 1-3 ngày kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, Chủ nhật và ngày lễ tết) |
Rapid ID 32 A |
|
| Mã phần lô | PP2500543140 |
| Giá từng phần lô | 156,966,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 112.119.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 39.241.650 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 43.15 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 1-3 ngày kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, Chủ nhật và ngày lễ tết) |
Thuốc thử James cho thử nghiệm tính chất sinh vật hóa học của vi khuẩn |
|
| Mã phần lô | PP2500543141 |
| Giá từng phần lô | 6,816,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.869.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.704.150 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.37 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 1-3 ngày kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, Chủ nhật và ngày lễ tết) |
Thuốc thử Fast Blue |
|
| Mã phần lô | PP2500543142 |
| Giá từng phần lô | 19,336,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.812.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.834.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.99 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 1-3 ngày kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, Chủ nhật và ngày lễ tết) |
Kit định danh thủ công sử dụng công nghệ enzyme cho vi khuẩn kỵ khí |
|
| Mã phần lô | PP2500543143 |
| Giá từng phần lô | 6,510,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.650.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.627.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.23 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 1-3 ngày kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, Chủ nhật và ngày lễ tết) |
Dung dịch chuẩn bị huyền phù ống 1 ml |
|
| Mã phần lô | PP2500543144 |
| Giá từng phần lô | 990,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 707.145 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 247.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.23 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 1-3 ngày kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, Chủ nhật và ngày lễ tết) |
Thuốc thử indole |
|
| Mã phần lô | PP2500543145 |
| Giá từng phần lô | 9,320,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.657.144 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.330.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.25 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 1-3 ngày kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, Chủ nhật và ngày lễ tết) |
Thuốc thử Nitrate A cho các kit định danh |
|
| Mã phần lô | PP2500543146 |
| Giá từng phần lô | 4,820,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.442.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.205.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.12 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 1-3 ngày kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, Chủ nhật và ngày lễ tết) |
Thuốc thử Nitrate B cho các kit định danh |
|
| Mã phần lô | PP2500543147 |
| Giá từng phần lô | 4,960,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.542.857,5 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.240.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.12 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 1-3 ngày kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, Chủ nhật và ngày lễ tết) |
Bộ thuốc nhuộm Gram |
|
| Mã phần lô | PP2500543148 |
| Giá từng phần lô | 14,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.285.717,5 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.85 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 1-3 ngày kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, Chủ nhật và ngày lễ tết) |
Bộ thuốc nhuộm AFB lạnh |
|
| Mã phần lô | PP2500543149 |
| Giá từng phần lô | 7,980,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.700.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.995.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.49 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 1-3 ngày kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, Chủ nhật và ngày lễ tết) |
Thạch máu Columbiađĩa đổ sẵn |
|
| Mã phần lô | PP2500543150 |
| Giá từng phần lô | 56,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 40.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.175.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 184.93 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 1-3 ngày kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, Chủ nhật và ngày lễ tết) |
Thạch đĩa MacConkey đổ sẵn |
|
| Mã phần lô | PP2500543151 |
| Giá từng phần lô | 44,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 31.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.025.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 184.93 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 1-3 ngày kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, Chủ nhật và ngày lễ tết) |
Ống môi trường Brain Heart Infusion Broth đổ sẵn |
|
| Mã phần lô | PP2500543152 |
| Giá từng phần lô | 21,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 123.29 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 1-3 ngày kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, Chủ nhật và ngày lễ tết) |
Môi trường thạch đĩa máu cừu cho vi khuẩn kỵ khí có hemin và vitamin K3 và chất khử oxy |
|
| Mã phần lô | PP2500543153 |
| Giá từng phần lô | 34,429,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 24.592.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.607.450 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 36.99 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 1-3 ngày kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, Chủ nhật và ngày lễ tết) |
Môi trường ống pepton lỏng cho vi khuẩn kỵ khí có chất khử oxy |
|
| Mã phần lô | PP2500543154 |
| Giá từng phần lô | 24,108,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.220.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.027.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 24.66 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 1-3 ngày kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, Chủ nhật và ngày lễ tết) |
Môi trường thạch ống MannitolSalt Agar đổ sẵn |
|
| Mã phần lô | PP2500543155 |
| Giá từng phần lô | 6,930,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.950.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.732.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 36.99 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 1-3 ngày kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, Chủ nhật và ngày lễ tết) |
Môi trường lỏng phát hiện đặc tính Urease, Indole đổ ống sẵn |
|
| Mã phần lô | PP2500543156 |
| Giá từng phần lô | 917,280,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 655.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 229.320.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 49.32 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 1-3 ngày kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, Chủ nhật và ngày lễ tết) |
Bộ kit cho xét nghiệm định lượng Interferon gamma chẩn đoán nhiễm VK lao bằng phương pháp ELISA |
|
| Mã phần lô | PP2500543157 |
| Giá từng phần lô | 1,416,030,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.011.450.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 354.007.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2.47 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 1-3 ngày kể từ khi nhận được thông báo nhu cầu sử dụng (trừ thứ 7, Chủ nhật và ngày lễ tết) |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi