Gói thầu: Gói thầu số 7: Dụng cụ, vật tư dùng cho phẫu thuật

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500566665-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/01/2026 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu
Chủ đầu tư Bệnh viện 19-8, Bộ Công an
Quy trình áp dụng Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu số 7: Dụng cụ, vật tư dùng cho phẫu thuật
Số hiệu KHLCNT PL2500305944
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 ngày
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Phường Từ Liêm, Thành phố Hà Nội
Giá gói thầu 17,142,161,950 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:+ Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc tối thiểu của 01 năm theo quy định tại Bảng X.Hoặc:+ Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về năng lực sản xuất được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500566401 - Phần 1. Vật tư gây tê ngoài màng cứng 31,500,000 44.887.500 Có hợp đồng cung cấp vật tư y tế; dụng cụ phẫu thuật 15.750.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 900,000
2 PP2500566402 - Phần 2. Vật tư catheter động mạch 42,000,000 59.850.000 Có hợp đồng cung cấp vật tư y tế; dụng cụ phẫu thuật 21.000.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 1,000,000
3 PP2500566403 - Phần 3. Dụng cụ, vật tư phẫu thuật nội soi 2,077,309,000 2.960.165.325 Có ít nhất 01 mặt hàng trở lên thuộc nhóm mã HS 9018.xxxx hoặc 8544.xxxx hoặc Có hợp đồng cung cấp vật tư; dụng cụ phẫu thuật 1.038.654.500 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 52,000,000
4 PP2500566404 - Phần 4. Dụng cụ phẫu thuật mổ mở 6,628,554,000 9.445.689.450 Có ít nhất 01 mặt hàng trở lên thuộc nhóm mã HS 9018.xxxx hoặc Có hợp đồng cung cấp vật tư; dụng cụ phẫu thuật 3.314.277.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 170,000,000
5 PP2500566405 - Phần 5. Dụng cụ mổ mở sử dụng cho phẫu thuật thần kinh 147,782,000 210.589.350 Có ít nhất 01 mặt hàng trở lên thuộc nhóm mã HS 9018.xxxx hoặc Có hợp đồng cung cấp vật tư; dụng cụ phẫu thuật 73.891.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 4,000,000
6 PP2500566406 - Phần 6. Vật tư, dụng cụ kẹp mạch máu 759,000,000 1.081.575.000 Có ít nhất 01 mặt hàng trở lên thuộc nhóm mã HS 9018.xxxx hoặc Có hợp đồng cung cấp vật tư y tế; 379.500.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 18,000,000
7 PP2500566407 - Phần 7. Dụng cụ, Clip kẹp mạch máu dùng cho mổ nội soi, mổ mở 71,400,000 101.745.000 Có ít nhất 01 mặt hàng trở lên thuộc nhóm mã HS 9018.xxxx hoặc Có hợp đồng cung cấp vật tư y tế; 35.700.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 2,000,000
8 PP2500566408 - Phần 8. Dao phẫu thuật mắt 256,300,000 365.227.500 Có ít nhất 01 mặt hàng trở lên thuộc nhóm mã HS 9018.xxxx hoặc Có hợp đồng cung cấp vật tư; hoặc có hợp đồng cung cấp dụng cụ phẫu thuật mắt 128.150.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 5,000,000
9 PP2500566409 - Phần 9. Vật tư tiêu hao phẫu thuật tiêu hóa 1,672,829,550 2.383.782.109 Có ít nhất 01 mặt hàng trở lên thuộc nhóm mã HS 9018.xxxx hoặc Có hợp đồng cung cấp vật tư; hoặc có hợp đồng cung cấp dụng cụ phẫu thuật mắt 836.414.775 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 50,100,000
10 PP2500566410 - Phần 10. Vật tư tiêu hao phẫu thuật dao mổ siêu âm 2,328,887,400 3.318.664.545 Có ít nhất 01 mặt hàng trở lên thuộc nhóm mã HS 9018.xxxx hoặc Có hợp đồng cung cấp vật tư; hoặc có hợp đồng cung cấp dụng cụ phẫu thuật mắt 1.164.443.700 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 55,000,000
11 PP2500566411 - Phần 11. Vật tư cho phẫu thuật và theo dõi bệnh nhân 1,168,500,000 1.665.112.500 Có ít nhất 01 mặt hàng trở lên thuộc nhóm mã HS 9018.xxxx hoặc 9033.xxxx hoặc Có hợp đồng cung cấp vật tư; hoặc có hợp đồng cung cấp thiết bị y tế 584.250.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 30,000,000
12 PP2500566412 - Phần 12. Dụng cụ phẫu thuật nội soi lồng ngực 1,829,100,000 2.606.467.500 Có ít nhất 01 mặt hàng trở lên thuộc nhóm mã HS 9018.xxxx hoặc Có hợp đồng cung cấp vật tư; hoặc có hợp đồng cung cấp dụng cụ phẫu thuật mắt 914.550.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 52,000,000
13 PP2500566413 - Phần 13. Bộ dẫn lưu ngực 129,000,000 183.825.000 Có ít nhất 01 mặt hàng trở lên thuộc nhóm mã HS 9018.xxxx hoặc Có hợp đồng cung cấp vật tư; hoặc có hợp đồng cung cấp dụng cụ phẫu thuật mắt 64.500.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 3,000,000
Phần 1. Vật tư gây tê ngoài màng cứng
Mã phần lô PP2500566401
Giá từng phần lô 31,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 44.887.500
Mã hàng hóa (HS) Có hợp đồng cung cấp vật tư y tế; dụng cụ phẫu thuật
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 900,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày kể từ ngày đặt hàng hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu
Phần 2. Vật tư catheter động mạch
Mã phần lô PP2500566402
Giá từng phần lô 42,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 59.850.000
Mã hàng hóa (HS) Có hợp đồng cung cấp vật tư y tế; dụng cụ phẫu thuật
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,000,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày kể từ ngày đặt hàng hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu
Phần 3. Dụng cụ, vật tư phẫu thuật nội soi
Mã phần lô PP2500566403
Giá từng phần lô 2,077,309,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.960.165.325
Mã hàng hóa (HS) Có ít nhất 01 mặt hàng trở lên thuộc nhóm mã HS 9018.xxxx hoặc 8544.xxxx hoặc Có hợp đồng cung cấp vật tư; dụng cụ phẫu thuật
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.038.654.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 52,000,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày kể từ ngày đặt hàng hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu
Phần 4. Dụng cụ phẫu thuật mổ mở
Mã phần lô PP2500566404
Giá từng phần lô 6,628,554,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.445.689.450
Mã hàng hóa (HS) Có ít nhất 01 mặt hàng trở lên thuộc nhóm mã HS 9018.xxxx hoặc Có hợp đồng cung cấp vật tư; dụng cụ phẫu thuật
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.314.277.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 170,000,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày kể từ ngày đặt hàng hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu
Phần 5. Dụng cụ mổ mở sử dụng cho phẫu thuật thần kinh
Mã phần lô PP2500566405
Giá từng phần lô 147,782,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 210.589.350
Mã hàng hóa (HS) Có ít nhất 01 mặt hàng trở lên thuộc nhóm mã HS 9018.xxxx hoặc Có hợp đồng cung cấp vật tư; dụng cụ phẫu thuật
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 73.891.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,000,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày kể từ ngày đặt hàng hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu
Phần 6. Vật tư, dụng cụ kẹp mạch máu
Mã phần lô PP2500566406
Giá từng phần lô 759,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.081.575.000
Mã hàng hóa (HS) Có ít nhất 01 mặt hàng trở lên thuộc nhóm mã HS 9018.xxxx hoặc Có hợp đồng cung cấp vật tư y tế;
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 379.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,000,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày kể từ ngày đặt hàng hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu
Phần 7. Dụng cụ, Clip kẹp mạch máu dùng cho mổ nội soi, mổ mở
Mã phần lô PP2500566407
Giá từng phần lô 71,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 101.745.000
Mã hàng hóa (HS) Có ít nhất 01 mặt hàng trở lên thuộc nhóm mã HS 9018.xxxx hoặc Có hợp đồng cung cấp vật tư y tế;
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,000,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày kể từ ngày đặt hàng hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu
Phần 8. Dao phẫu thuật mắt
Mã phần lô PP2500566408
Giá từng phần lô 256,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 365.227.500
Mã hàng hóa (HS) Có ít nhất 01 mặt hàng trở lên thuộc nhóm mã HS 9018.xxxx hoặc Có hợp đồng cung cấp vật tư; hoặc có hợp đồng cung cấp dụng cụ phẫu thuật mắt
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 128.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,000,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày kể từ ngày đặt hàng hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu
Phần 9. Vật tư tiêu hao phẫu thuật tiêu hóa
Mã phần lô PP2500566409
Giá từng phần lô 1,672,829,550
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.383.782.109
Mã hàng hóa (HS) Có ít nhất 01 mặt hàng trở lên thuộc nhóm mã HS 9018.xxxx hoặc Có hợp đồng cung cấp vật tư; hoặc có hợp đồng cung cấp dụng cụ phẫu thuật mắt
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 836.414.775
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 50,100,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày kể từ ngày đặt hàng hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu
Phần 10. Vật tư tiêu hao phẫu thuật dao mổ siêu âm
Mã phần lô PP2500566410
Giá từng phần lô 2,328,887,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.318.664.545
Mã hàng hóa (HS) Có ít nhất 01 mặt hàng trở lên thuộc nhóm mã HS 9018.xxxx hoặc Có hợp đồng cung cấp vật tư; hoặc có hợp đồng cung cấp dụng cụ phẫu thuật mắt
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.164.443.700
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 55,000,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày kể từ ngày đặt hàng hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu
Phần 11. Vật tư cho phẫu thuật và theo dõi bệnh nhân
Mã phần lô PP2500566411
Giá từng phần lô 1,168,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.665.112.500
Mã hàng hóa (HS) Có ít nhất 01 mặt hàng trở lên thuộc nhóm mã HS 9018.xxxx hoặc 9033.xxxx hoặc Có hợp đồng cung cấp vật tư; hoặc có hợp đồng cung cấp thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 584.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 30,000,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày kể từ ngày đặt hàng hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu
Phần 12. Dụng cụ phẫu thuật nội soi lồng ngực
Mã phần lô PP2500566412
Giá từng phần lô 1,829,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.606.467.500
Mã hàng hóa (HS) Có ít nhất 01 mặt hàng trở lên thuộc nhóm mã HS 9018.xxxx hoặc Có hợp đồng cung cấp vật tư; hoặc có hợp đồng cung cấp dụng cụ phẫu thuật mắt
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 914.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 52,000,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày kể từ ngày đặt hàng hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu
Phần 13. Bộ dẫn lưu ngực
Mã phần lô PP2500566413
Giá từng phần lô 129,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 183.825.000
Mã hàng hóa (HS) Có ít nhất 01 mặt hàng trở lên thuộc nhóm mã HS 9018.xxxx hoặc Có hợp đồng cung cấp vật tư; hoặc có hợp đồng cung cấp dụng cụ phẫu thuật mắt
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 64.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,000,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày kể từ ngày đặt hàng hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->