Gói thầu: Gói thầu số 7: Mua sắm hóa chất vật tư phục vụ kiểm soát nhiễm khuẩn,phẫu thuật, hồi sức tích cực, can thiệp tim mạch
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2300282690-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/11/2023 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Phụ sản-Nhi Đà Nẵng | Chủ đầu tư | Bệnh viện Phụ sản-Nhi Đà Nẵng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 7: Mua sắm hóa chất vật tư phục vụ kiểm soát nhiễm khuẩn,phẫu thuật, hồi sức tích cực, can thiệp tim mạch |
| Số hiệu KHLCNT | PL2300192365 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 tháng |
| Hình thức dự thầu | Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô) |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Đà Nẵng Quận Hải Châu, Thành phố Đà Nẵng |
| Giá gói thầu | 19,408,911,880 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 194.089.121 VND |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9)(9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05A |
|
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế(4)
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Nội dung cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05B |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)
| STT | Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) | Giá trị ước tính từng phần (VND) | Yêu cầu doanh thu bình quân | Mã hàng hóa (HS) | Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | Năng lực sản xuất hàng hóa |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PP2300413352 - Phổi hỗ trợ tim phổi nhân tạo ECMO dưới 20kg | 179,700,000 | 305.490.000 | hàng hóa có tính chất tương tự | 125.790.000 | 0.5 |
| 2 | PP2300413353 - Dây dẫn dùng cho phổi hỗ trợ tim phổi nhân tạo bệnh nhân dưới 20Kg ECMO | 83,400,000 | 141.780.000 | hàng hóa có tính chất tương tự | 58.380.000 | 0.5 |
| 3 | PP2300413354 - Phổi hỗ trợ tim phổi nhân tạo ECMO trên 20kg, kèm dây dẫn | 392,000,000 | 666.400.000 | hàng hóa có tính chất tương tự | 274.400.000 | 0.83 |
| 4 | PP2300413355 - Cannula động mạch 01 nòng các cỡ | 92,000,000 | 156.400.000 | hàng hóa có tính chất tương tự | 64.400.000 | 1.33 |
| 5 | PP2300413356 - Cannula tĩnh mạch 01 nòng chiều dài 38 các cỡ; | 134,400,000 | 228.480.000 | hàng hóa có tính chất tương tự | 94.080.000 | 1.33 |
| 6 | PP2300413357 - Cannula ECMO tĩnh mạch 01 nòng chiều dài 55 các cỡ; | 134,400,000 | 228.480.000 | hàng hóa có tính chất tương tự | 94.080.000 | 1.33 |
| 7 | PP2300413358 - Bộ chèn dưới da | 15,500,000 | 26.350.000 | hàng hóa có tính chất tương tự | 10.850.000 | 0.83 |
| 8 | PP2300413359 - Bộ chèn dưới da | 9,300,000 | 15.810.000 | hàng hóa có tính chất tương tự | 6.510.000 | 0.5 |
| 9 | PP2300413360 - Bộ quả trao đổi huyết tương | 476,000,000 | 809.200.000 | hàng hóa có tính chất tương tự | 333.200.000 | 6.67 |
| 10 | PP2300413361 - Bộ quả trao đổi huyết tương | 399,000,000 | 678.300.000 | hàng hóa có tính chất tương tự | 279.300.000 | 5.83 |
| 11 | PP2300413362 - Bộ quả lọc máu liên tục có gắn Heparin | 102,600,000 | 174.420.000 | hàng hóa có tính chất tương tự | 71.820.000 | 1 |
| 12 | PP2300413363 - Bộ quả lọc máu liên tục | 73,000,000 | 124.100.000 | hàng hóa có tính chất tương tự | 51.100.000 | 1.67 |
| 13 | PP2300413364 - Bộ quả lọc máu liên tục | 330,000,000 | 561.000.000 | hàng hóa có tính chất tương tự | 231.000.000 | 8.33 |
| 14 | PP2300413365 - Bộ quả lọc máu liên tục | 66,500,000 | 113.050.000 | hàng hóa có tính chất tương tự | 46.550.000 | 0.83 |
| 15 | PP2300413366 - Catheter 2 nòng lọc máu | 7,875,000 | 13.387.500 | hàng hóa có tính chất tương tự | 5.512.500 | 0.83 |
| 16 | PP2300413367 - Áo làm lạnh trẻ sơ sinh | 175,000,000 | 297.500.000 | hàng hóa có tính chất tương tự | 122.500.000 | 5.83 |
| 17 | PP2300413368 - Băng keo có chỉ thị hóa học có màu | 17,652,000 | 30.008.400 | hàng hóa có tính chất tương tự | 12.356.400 | 4 |
| 18 | PP2300413369 - Giấy cuộn dùng cho máytiệt trùng nhiệt độ thấp 100mm x 70m có chỉ thị hóa học có màu | 32,046,000 | 54.478.200 | hàng hóa có tính chất tương tự | 22.432.200 | 6.67 |
| 19 | PP2300413370 - Giấy cuộn dùng cho máytiệt trùng nhiệt độ thấp 150mm x 70m có chỉ thị hóa học có màu | 97,371,750 | 165.531.975 | hàng hóa có tính chất tương tự | 68.160.225 | 14.17 |
| 20 | PP2300413371 - Giấy cuộn dùng cho máytiệt trùng nhiệt độ thấp 200mm x 70m có chỉ thị hóa học có màu | 59,976,000 | 101.959.200 | hàng hóa có tính chất tương tự | 41.983.200 | 6.67 |
| 21 | PP2300413372 - Que thử hóa học có màu | 8,700,000 | 14.790.000 | hàng hóa có tính chất tương tự | 6.090.000 | 833.33 |
| 22 | PP2300413373 - Băng đựng hóa chất sử dụng cho máy Sterrad 100S | 798,000,000 | 1.356.600.000 | hàng hóa có tính chất tương tự | 558.600.000 | 66.67 |
| 23 | PP2300413374 - Giấy cuộn in lò Sterad | 9,504,000 | 16.156.800 | hàng hóa có tính chất tương tự | 6.652.800 | 4 |
| 24 | PP2300413375 - Giấy cuộn dùng cho máy tiệt trùng nhiệt độ thấp 250mm x 70m có chỉ thị hóa học có màu | 132,980,400 | 226.066.680 | hàng hóa có tính chất tương tự | 93.086.280 | 12 |
| 25 | PP2300413376 - Giấy cuộn dùng cho máy tiệt trùng nhiệt độ thấp 350mm x 70m có chỉ thị hóa học có màu | 109,830,000 | 186.711.000 | hàng hóa có tính chất tương tự | 76.881.000 | 6.67 |
| 26 | PP2300413377 - Giấy gói tiệt khuẩn 90x90cm | 27,824,400 | 47.301.480 | hàng hóa có tính chất tương tự | 19.477.080 | 600 |
| 27 | PP2300413378 - Túi ép phồng 100mm x 100m | 10,401,000 | 17.681.700 | hàng hóa có tính chất tương tự | 7.280.700 | 5 |
| 28 | PP2300413379 - Túi chuyên dụng (Phồng) 300mm x 100m | 26,736,000 | 45.451.200 | hàng hóa có tính chất tương tự | 18.715.200 | 5 |
| 29 | PP2300413380 - Vật liệu sử dụng trong điều trị các tổn thương bằng phương pháp hút áp lực âm | 36,750,000 | 62.475.000 | hàng hóa có tính chất tương tự | 25.725.000 | 4.17 |
| 30 | PP2300413381 - Vật liệu sử dụng trong điều trị các tổn thương bằng phương pháp hút áp lực âm | 42,000,000 | 71.400.000 | hàng hóa có tính chất tương tự | 29.400.000 | 4.17 |
| 31 | PP2300413382 - Bình chứa dịch dùng trong điều trị các tổn thương bằng phương pháp áp lực âm. | 30,450,000 | 51.765.000 | hàng hóa có tính chất tương tự | 21.315.000 | 8.33 |
| 32 | PP2300413383 - Cảm biến đo oxy tại não/mô, người lớn và trẻ em | 180,000,000 | 306.000.000 | hàng hóa có tính chất tương tự | 126.000.000 | 8.33 |
| 33 | PP2300413384 - Bộ dụng cụ đo âm ốc tai | 262,500,000 | 446.250.000 | hàng hóa có tính chất tương tự | 183.750.000 | 17.5 |
| 34 | PP2300413385 - Cannulae động mạch đầu nhựa các cỡ | 136,810,000 | 232.577.000 | hàng hóa có tính chất tương tự | 95.767.000 | 16.67 |
| 35 | PP2300413386 - Mũi khoan sọ tự dừng sử dụng nhiều lần | 157,668,000 | 268.035.600 | hàng hóa có tính chất tương tự | 110.367.600 | 0.67 |
| 36 | PP2300413387 - Bóng nong van động mạch phổi | 405,000,000 | 688.500.000 | hàng hóa có tính chất tương tự | 283.500.000 | 5 |
| 37 | PP2300413388 - Dây dẫn can thiệp tim bẩm sinh | 15,750,000 | 26.775.000 | hàng hóa có tính chất tương tự | 11.025.000 | 0.83 |
| 38 | PP2300413389 - Dây dẫn dùng can thiệp mạch máu ngoại biên 0.014" | 14,600,000 | 24.820.000 | hàng hóa có tính chất tương tự | 10.220.000 | 0.83 |
| 39 | PP2300413390 - Dây dẫn can thiệp mạch máu ngoại biên 0.018" | 43,800,000 | 74.460.000 | hàng hóa có tính chất tương tự | 30.660.000 | 2.5 |
| 40 | PP2300413391 - Bóng phá vách liên nhĩ | 126,000,000 | 214.200.000 | hàng hóa có tính chất tương tự | 88.200.000 | 1.67 |
| 41 | PP2300413392 - Vòng xoắn đóng còn ống động mạch các số | 625,000,000 | 1.062.500.000 | hàng hóa có tính chất tương tự | 437.500.000 | 4.17 |
| 42 | PP2300413393 - Dù và dụng cụ đóng thông liên nhĩ | 1,881,000,000 | 3.197.700.000 | hàng hóa có tính chất tương tự | 1.316.700.000 | 15 |
| 43 | PP2300413394 - Dù và dụng cụ đóng ống động mạch | 562,750,000 | 956.675.000 | hàng hóa có tính chất tương tự | 393.925.000 | 8.33 |
| 44 | PP2300413395 - Dụng cụ bắt dị vật | 234,000,000 | 397.800.000 | hàng hóa có tính chất tương tự | 163.800.000 | 3.33 |
| 45 | PP2300413396 - Bóng đo đường kính lỗ thông liên nhĩ | 74,400,000 | 126.480.000 | hàng hóa có tính chất tương tự | 52.080.000 | 5 |
| 46 | PP2300413397 - Miếng vá mạch máu cỡ (2 x 9)cm | 80,000,000 | 136.000.000 | hàng hóa có tính chất tương tự | 56.000.000 | 3.33 |
| 47 | PP2300413398 - Catheter chẩn đoán mạch vành | 131,250,000 | 223.125.000 | hàng hóa có tính chất tương tự | 91.875.000 | 41.67 |
| 48 | PP2300413399 - Dụng cụ mở đường vào động mạch đùi dùng kim luồn chọc mạch và dây dẫn ái nước dẫn đường | 31,500,000 | 53.550.000 | hàng hóa có tính chất tương tự | 22.050.000 | 8.33 |
| 49 | PP2300413400 - Dụng cụ mở đường vào động mạch quay ái nước dùng kim luồn chọc mạch dẫn đường | 94,500,000 | 160.650.000 | hàng hóa có tính chất tương tự | 66.150.000 | 25 |
| 50 | PP2300413401 - Dây dẫn đường cho Catheter đầu thẳng ái nước các cỡ, | 105,000,000 | 178.500.000 | hàng hóa có tính chất tương tự | 73.500.000 | 33.33 |
| 51 | PP2300413402 - Dây nối áp lực cao | 6,750,000 | 11.475.000 | hàng hóa có tính chất tương tự | 4.725.000 | 25 |
| 52 | PP2300413403 - Gọng mũi canula sơ sinh | 63,000,000 | 107.100.000 | hàng hóa có tính chất tương tự | 44.100.000 | 83.33 |
| 53 | PP2300413404 - Catheter tạo đường truyền tĩnh mạch trung tâm từ ngoại biên | 480,000,000 | 816.000.000 | hàng hóa có tính chất tương tự | 336.000.000 | 50 |
| 54 | PP2300413405 - Tay dao cắt đốt VA và Amidal dùng cho dao mổ Plasma | 672,000,000 | 1.142.400.000 | hàng hóa có tính chất tương tự | 470.400.000 | 20 |
| 55 | PP2300413406 - Bộ khăn chụp mạch | 24,750,000 | 42.075.000 | hàng hóa có tính chất tương tự | 17.325.000 | 12.5 |
| 56 | PP2300413407 - Bộ khăn mổ tim hở người lớn | 19,882,800 | 33.800.760 | hàng hóa có tính chất tương tự | 13.917.960 | 6.67 |
| 57 | PP2300413408 - Bộ khăn mổ tim hở trẻ em | 32,309,550 | 54.926.235 | hàng hóa có tính chất tương tự | 22.616.685 | 10.83 |
| 58 | PP2300413409 - Túi treo tay | 3,200,000 | 5.440.000 | hàng hóa có tính chất tương tự | 2.240.000 | 16.67 |
| 59 | PP2300413410 - Bộ dây nối đường truyền tĩnh mạch chữ Y dài 24cm | 31,200,000 | 53.040.000 | hàng hóa có tính chất tương tự | 21.840.000 | 66.67 |
| 60 | PP2300413411 - Đầu nối an toàn không kim. | 10,400,000 | 17.680.000 | hàng hóa có tính chất tương tự | 7.280.000 | 66.67 |
| 61 | PP2300413412 - Bộ dây nối đường truyền tĩnh mạch chữ Y dài 15cm | 6,600,000 | 11.220.000 | hàng hóa có tính chất tương tự | 4.620.000 | 25 |
| 62 | PP2300413413 - Hệ thống kín 12,7cm, 03 nhánh với 03 đầu kết nối | 126,000,000 | 214.200.000 | hàng hóa có tính chất tương tự | 88.200.000 | 166.67 |
| 63 | PP2300413414 - Miếng dán sát khuẩn | 78,750,000 | 133.875.000 | hàng hóa có tính chất tương tự | 55.125.000 | 83.33 |
| 64 | PP2300413415 - Lưỡi dao bào da | 14,795,000 | 25.151.500 | hàng hóa có tính chất tương tự | 10.356.500 | 0.83 |
| 65 | PP2300413416 - Dịch chạy thận 1A | 61,400,000 | 104.380.000 | hàng hóa có tính chất tương tự | 42.980.000 | 66.67 |
| 66 | PP2300413417 - Dịch chạy thận 1B | 69,075,000 | 117.427.500 | hàng hóa có tính chất tương tự | 48.352.500 | 75 |
| 67 | PP2300413418 - Tay dao hàn mạch kèm cắt dạng kéo dùng cho mổ mở, | 244,500,000 | 415.650.000 | hàng hóa có tính chất tương tự | 171.150.000 | 1.67 |
| 68 | PP2300413419 - Tay dao hàn mạch kèm cắt dùng cho mổ nội soi | 210,000,000 | 357.000.000 | hàng hóa có tính chất tương tự | 147.000.000 | 1.67 |
| 69 | PP2300413420 - Đinh Kít - ne một đầu nhọn các cỡ. | 24,000,000 | 40.800.000 | hàng hóa có tính chất tương tự | 16.800.000 | 33.33 |
| 70 | PP2300413421 - Chỉ thép mềm các cỡ, cuộn 5m | 6,300,000 | 10.710.000 | hàng hóa có tính chất tương tự | 4.410.000 | 1.67 |
| 71 | PP2300413422 - Kẹp mang kim | 128,740,000 | 218.858.000 | hàng hóa có tính chất tương tự | 90.118.000 | 3.33 |
| 72 | PP2300413423 - Kẹp mang kim | 71,950,000 | 122.315.000 | hàng hóa có tính chất tương tự | 50.365.000 | 1.67 |
| 73 | PP2300413424 - Kẹp cầm máu Kelly | 14,600,000 | 24.820.000 | hàng hóa có tính chất tương tự | 10.220.000 | 1.67 |
| 74 | PP2300413425 - Kẹp cầm máu Crile | 15,510,000 | 26.367.000 | hàng hóa có tính chất tương tự | 10.857.000 | 1.67 |
| 75 | PP2300413426 - Kẹp bông băng | 20,340,000 | 34.578.000 | hàng hóa có tính chất tương tự | 14.238.000 | 1.67 |
| 76 | PP2300413427 - Nước cất vô khuẩn | 113,190,000 | 192.423.000 | hàng hóa có tính chất tương tự | 79.233.000 | 1833.33 |
| 77 | PP2300413428 - Bộ dây dẫn máu của máy tim phổi nhân tạo | 310,000,000 | 527.000.000 | hàng hóa có tính chất tương tự | 217.000.000 | 16.67 |
| 78 | PP2300413429 - Co nối chữ Y | 8,820,000 | 14.994.000 | hàng hóa có tính chất tương tự | 6.174.000 | 16.67 |
| 79 | PP2300413430 - Co nối thẳng | 5,460,000 | 9.282.000 | hàng hóa có tính chất tương tự | 3.822.000 | 16.67 |
| 80 | PP2300413431 - Bơm tiêm nước muối 5ml | 2,400,000 | 4.080.000 | hàng hóa có tính chất tương tự | 1.680.000 | 25 |
| 81 | PP2300413432 - Bơm tiêm nước muối 10 ml | 1,600,000 | 2.720.000 | hàng hóa có tính chất tương tự | 1.120.000 | 16.67 |
| 82 | PP2300413433 - Canule động mạch chủ lò xo | 131,200,000 | 223.040.000 | hàng hóa có tính chất tương tự | 91.840.000 | 6.67 |
| 83 | PP2300413434 - Canuyn hút tim | 126,000,000 | 214.200.000 | hàng hóa có tính chất tương tự | 88.200.000 | 25 |
| 84 | PP2300413435 - Canule tĩnh mạch đùi lò xo | 90,000,000 | 153.000.000 | hàng hóa có tính chất tương tự | 63.000.000 | 1.67 |
| 85 | PP2300413436 - Canuyn động mạch đùi lò xo, các cỡ từ 8F đến 14F | 180,000,000 | 306.000.000 | hàng hóa có tính chất tương tự | 126.000.000 | 3.33 |
| 86 | PP2300413437 - Van dẫn lưu nhân tạo - dẫn lưu dịch não tủy từ não thất xuống màng bụng | 100,800,000 | 171.360.000 | hàng hóa có tính chất tương tự | 70.560.000 | 3 |
| 87 | PP2300413438 - Canuyn động mạch chủ thẳng | 36,750,000 | 62.475.000 | hàng hóa có tính chất tương tự | 25.725.000 | 8.33 |
| 88 | PP2300413439 - Canuyn tĩnh mạch cong bằng Silicon, các cỡ | 450,000,000 | 765.000.000 | hàng hóa có tính chất tương tự | 315.000.000 | 50 |
| 89 | PP2300413440 - Phổi nhân tạo | 378,000,000 | 642.600.000 | hàng hóa có tính chất tương tự | 264.600.000 | 5 |
| 90 | PP2300413441 - Phổi nhân tạo (Không kèm dây dẫn) | 900,000,000 | 1.530.000.000 | hàng hóa có tính chất tương tự | 630.000.000 | 15 |
| 91 | PP2300413442 - Van dẫn lưu nhân tạo - dẫn lưu dịch não tủy từ não thất ra ngoài | 52,800,000 | 89.760.000 | hàng hóa có tính chất tương tự | 36.960.000 | 2 |
| 92 | PP2300413443 - Van tim sinh học kèm ống động mạch phổi các cỡ | 160,000,000 | 272.000.000 | hàng hóa có tính chất tương tự | 112.000.000 | 0.33 |
| 93 | PP2300413444 - Kim chạy thận nhân tạo | 2,880,000 | 4.896.000 | hàng hóa có tính chất tương tự | 2.016.000 | 66.67 |
| 94 | PP2300413445 - Bộ dây truyền máu thận nhân tạo có túi báo áp lực | 6,900,000 | 11.730.000 | hàng hóa có tính chất tương tự | 4.830.000 | 16.67 |
| 95 | PP2300413446 - Màng lọc thận nhân tạo 0.9 m2 | 16,800,000 | 28.560.000 | hàng hóa có tính chất tương tự | 11.760.000 | 8.33 |
| 96 | PP2300413447 - Phin lọc khí thận nhân tạo | 252,000 | 428.400 | hàng hóa có tính chất tương tự | 176.400 | 3.33 |
| 97 | PP2300413448 - Dù và dụng cụ đóng còn ống động mạch | 318,500,000 | 541.450.000 | hàng hóa có tính chất tương tự | 222.950.000 | 3.33 |
| 98 | PP2300413449 - Van dẫn lưu nhân tạo não thất - màng bụng, loại đặc biệt có bộ điều chỉnh áp lực bằng nam châm bên ngoài | 84,892,500 | 144.317.250 | hàng hóa có tính chất tương tự | 59.424.750 | 0.83 |
| 99 | PP2300413450 - Van dẫn lưu nhân tạo não thất - màng bụng, loại đặc biệt có bộ điều chỉnh áp lực bằng nam châm bên ngoài | 139,000,000 | 236.300.000 | hàng hóa có tính chất tương tự | 97.300.000 | 0.83 |
| 100 | PP2300413451 - Dụng cụ luồn Shunt dưới da hỗ trợ đặt dẫn lưu dịch não tủy | 11,550,000 | 19.635.000 | hàng hóa có tính chất tương tự | 8.085.000 | 0.83 |
| 101 | PP2300413452 - Dây cưa sọ não | 3,099,600 | 5.269.320 | hàng hóa có tính chất tương tự | 2.169.720 | 1.67 |
| 102 | PP2300413453 - Đinh rush đường kính các cỡ | 980,000 | 1.666.000 | hàng hóa có tính chất tương tự | 686.000 | 1.67 |
| 103 | PP2300413454 - Nẹp mắc xích | 6,000,000 | 10.200.000 | hàng hóa có tính chất tương tự | 4.200.000 | 0.83 |
| 104 | PP2300413455 - Nẹp bản hẹp | 2,400,000 | 4.080.000 | hàng hóa có tính chất tương tự | 1.680.000 | 0.5 |
| 105 | PP2300413456 - Nẹp bản rộng | 4,750,000 | 8.075.000 | hàng hóa có tính chất tương tự | 3.325.000 | 0.83 |
| 106 | PP2300413457 - Vít xốp | 2,100,000 | 3.570.000 | hàng hóa có tính chất tương tự | 1.470.000 | 1.67 |
| 107 | PP2300413458 - Vít xương cứng đường kính 3.5 mm | 1,100,000 | 1.870.000 | hàng hóa có tính chất tương tự | 770.000 | 1.67 |
| 108 | PP2300413459 - Vít xốp đường kính 4.0 mm | 1,800,000 | 3.060.000 | hàng hóa có tính chất tương tự | 1.260.000 | 1.67 |
| 109 | PP2300413460 - Vít xương cứng đường kính 4.5mm các cỡ | 1,100,000 | 1.870.000 | hàng hóa có tính chất tương tự | 770.000 | 1.67 |
| 110 | PP2300413461 - Bộ dụng cụ khâu cắt đa năng | 211,962,450 | 360.336.165 | hàng hóa có tính chất tương tự | 148.373.715 | 10.5 |
| 111 | PP2300413462 - Dụng cụ cắt bao qui đầu | 50,000,000 | 85.000.000 | hàng hóa có tính chất tương tự | 35.000.000 | 3.33 |
| 112 | PP2300413463 - Keo sinh học chống trào ngược nước tiểu | 119,250,000 | 202.725.000 | hàng hóa có tính chất tương tự | 83.475.000 | 1.67 |
| 113 | PP2300413464 - Miếng vá sinh học, vá tim, vá mạch máu cỡ 4x4cm | 499,500,000 | 849.150.000 | hàng hóa có tính chất tương tự | 349.650.000 | 8.33 |
| 114 | PP2300413465 - Miếng vá sinh học, vá tim, vá mạch máu cỡ 4x6cm | 512,500,000 | 871.250.000 | hàng hóa có tính chất tương tự | 358.750.000 | 8.33 |
| 115 | PP2300413466 - Keo sinh học vá mạch máu và màng não 5ml | 45,600,000 | 77.520.000 | hàng hóa có tính chất tương tự | 31.920.000 | 0.83 |
| 116 | PP2300413467 - Dung dịch bảo quản tạng | 327,600,000 | 556.920.000 | hàng hóa có tính chất tương tự | 229.320.000 | 20 |
| 117 | PP2300413468 - Gel siêu âm có chất dưỡng da | 40,500,000 | 68.850.000 | hàng hóa có tính chất tương tự | 28.350.000 | 5 |
| 118 | PP2300413469 - Catheter 2 nòng chạy thận nhân tạo | 7,778,400 | 13.223.280 | hàng hóa có tính chất tương tự | 5.444.880 | 1.67 |
| 119 | PP2300413470 - Trâm đưa xi măng vào ống tủy | 3,300,000 | 5.610.000 | hàng hóa có tính chất tương tự | 2.310.000 | 25 |
| 120 | PP2300413471 - Eugenol | 700,000 | 1.190.000 | hàng hóa có tính chất tương tự | 490.000 | 1.17 |
| 121 | PP2300413472 - Túi lấy máu ba | 24,412,500 | 41.501.250 | hàng hóa có tính chất tương tự | 17.088.750 | 25 |
| 122 | PP2300413473 - Glycerin | 18,000,000 | 30.600.000 | hàng hóa có tính chất tương tự | 12.600.000 | 20 |
| 123 | PP2300413474 - Dây thở oxy 2 nhánh | 122,500,000 | 208.250.000 | hàng hóa có tính chất tương tự | 85.750.000 | 4166.67 |
| 124 | PP2300413475 - Kim chọc dò và gây tê tủy sống các số | 107,100,000 | 182.070.000 | hàng hóa có tính chất tương tự | 74.970.000 | 1000 |
| 125 | PP2300413476 - Bộ catheter tĩnh mạch trung tâm 3 nòng trẻ em | 69,300,000 | 117.810.000 | hàng hóa có tính chất tương tự | 48.510.000 | 18.33 |
| 126 | PP2300413477 - Nắp bình dẫn lưu phổi | 4,158,000 | 7.068.600 | hàng hóa có tính chất tương tự | 2.910.600 | 16.67 |
| 127 | PP2300413478 - Meche phẫu thuât 3.5x75cm | 3,780,000 | 6.426.000 | hàng hóa có tính chất tương tự | 2.646.000 | 333.33 |
| 128 | PP2300413479 - Bông ép sọ não | 255,000 | 433.500 | hàng hóa có tính chất tương tự | 178.500 | 33.33 |
| 129 | PP2300413480 - Bơm tiêm 1ml | 33,600,000 | 57.120.000 | hàng hóa có tính chất tương tự | 23.520.000 | 8333.33 |
| 130 | PP2300413481 - Bơm tiêm 3ml | 28,224,000 | 47.980.800 | hàng hóa có tính chất tương tự | 19.756.800 | 7000 |
| 131 | PP2300413482 - Ống hút dịch cứng | 8,002,750 | 13.604.675 | hàng hóa có tính chất tương tự | 5.601.925 | 58.33 |
| 132 | PP2300413483 - Mask thanh quản | 37,800,000 | 64.260.000 | hàng hóa có tính chất tương tự | 26.460.000 | 10 |
| 133 | PP2300413484 - Nẹp cổ cứng | 1,732,500 | 2.945.250 | hàng hóa có tính chất tương tự | 1.212.750 | 2.5 |
| 134 | PP2300413485 - Kẹp cầm máu | 17,640,000 | 29.988.000 | hàng hóa có tính chất tương tự | 12.348.000 | 6.67 |
| 135 | PP2300413486 - Chỉ thị hóa học kiểm soát tiệt trùng bằng hơi nước | 44,226,000 | 75.184.200 | hàng hóa có tính chất tương tự | 30.958.200 | 3000 |
| 136 | PP2300413487 - Chỉ thị kiểm tra lò hơi nước | 89,000,000 | 151.300.000 | hàng hóa có tính chất tương tự | 62.300.000 | 166.67 |
| 137 | PP2300413488 - Băng thun | 8,400,000 | 14.280.000 | hàng hóa có tính chất tương tự | 5.880.000 | 133.33 |
| 138 | PP2300413489 - Gạc phẫu thuật 10cm x 10cm x 8 lớp, | 134,000,000 | 227.800.000 | hàng hóa có tính chất tương tự | 93.800.000 | 33333.33 |
| 139 | PP2300413490 - Gạc phẫu thuật 7,5cm x 7,5cm x 8 lớp | 82,000,000 | 139.400.000 | hàng hóa có tính chất tương tự | 57.400.000 | 33333.33 |
| 140 | PP2300413491 - Dây cho ăn | 2,100,000 | 3.570.000 | hàng hóa có tính chất tương tự | 1.470.000 | 100 |
| 141 | PP2300413492 - Bơm tiêm | 3,900,000 | 6.630.000 | hàng hóa có tính chất tương tự | 2.730.000 | 100 |
| 142 | PP2300413493 - Kim nha khoa ngắn | 1,744,400 | 2.965.480 | hàng hóa có tính chất tương tự | 1.221.080 | 116.67 |
| 143 | PP2300413494 - Chỉ phẫu thuật tự tiêu số 3.0 | 189,000,000 | 321.300.000 | hàng hóa có tính chất tương tự | 132.300.000 | 666.67 |
| 144 | PP2300413495 - Chỉ phẫu thuật tự tiêu số 7.0 | 34,540,800 | 58.719.360 | hàng hóa có tính chất tương tự | 24.178.560 | 16 |
| 145 | PP2300413496 - Ống mở khí quản | 18,858,000 | 32.058.600 | hàng hóa có tính chất tương tự | 13.200.600 | 3.33 |
| 146 | PP2300413497 - Lọ lấy mẫu bệnh phẩm | 18,525,000 | 31.492.500 | hàng hóa có tính chất tương tự | 12.967.500 | 2500 |
| 147 | PP2300413498 - Vật liệu cầm máu mũi | 75,000,000 | 127.500.000 | hàng hóa có tính chất tương tự | 52.500.000 | 166.67 |
| 148 | PP2300413499 - Ống thông niệu quản JJ | 9,600,000 | 16.320.000 | hàng hóa có tính chất tương tự | 6.720.000 | 3.33 |
| 149 | PP2300413500 - Gạc dẫn lưu 1,5cm x 100cm x 4lớp | 5,250,000 | 8.925.000 | hàng hóa có tính chất tương tự | 3.675.000 | 333.33 |
| 150 | PP2300413501 - Vật liệu cầm máu | 14,371,080 | 24.430.836 | hàng hóa có tính chất tương tự | 10.059.756 | 5 |
| 151 | PP2300413502 - Vật liệu cầm máu | 15,000,000 | 25.500.000 | hàng hóa có tính chất tương tự | 10.500.000 | 33.33 |
| 152 | PP2300413503 - Bình dẫn lưu áp lực âm | 8,250,000 | 14.025.000 | hàng hóa có tính chất tương tự | 5.775.000 | 13.33 |
| 153 | PP2300413504 - Phim X- quang kỹ thuật số 25x30cm | 265,000,000 | 450.500.000 | hàng hóa có tính chất tương tự | 185.500.000 | 1666.67 |
| 154 | PP2300413505 - Tấm điện cực trung tính không dây | 31,500,000 | 53.550.000 | hàng hóa có tính chất tương tự | 22.050.000 | 33.33 |
| 155 | PP2300413506 - Tấm điện cực trung tính không dây cho dao mổ điện sử dụng một lần | 192,500,000 | 327.250.000 | hàng hóa có tính chất tương tự | 134.750.000 | 583.33 |
| 156 | PP2300413507 - Tay dao cắt đốt điện | 504,000,000 | 856.800.000 | hàng hóa có tính chất tương tự | 352.800.000 | 2000 |
| 157 | PP2300413508 - Ống nghe huyết áp kế | 7,350,000 | 12.495.000 | hàng hóa có tính chất tương tự | 5.145.000 | 8.33 |
Phổi hỗ trợ tim phổi nhân tạo ECMO dưới 20kg |
|
| Mã phần lô | PP2300413352 |
| Giá từng phần lô | 179,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 305.490.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | hàng hóa có tính chất tương tự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 125.790.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1-365 ngày |
Dây dẫn dùng cho phổi hỗ trợ tim phổi nhân tạo bệnh nhân dưới 20Kg ECMO |
|
| Mã phần lô | PP2300413353 |
| Giá từng phần lô | 83,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 141.780.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | hàng hóa có tính chất tương tự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 58.380.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1-365 ngày |
Phổi hỗ trợ tim phổi nhân tạo ECMO trên 20kg, kèm dây dẫn |
|
| Mã phần lô | PP2300413354 |
| Giá từng phần lô | 392,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 666.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | hàng hóa có tính chất tương tự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 274.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.83 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1-365 ngày |
Cannula động mạch 01 nòng các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300413355 |
| Giá từng phần lô | 92,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 156.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | hàng hóa có tính chất tương tự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 64.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1-365 ngày |
Cannula tĩnh mạch 01 nòng chiều dài 38 các cỡ; |
|
| Mã phần lô | PP2300413356 |
| Giá từng phần lô | 134,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 228.480.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | hàng hóa có tính chất tương tự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 94.080.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1-365 ngày |
Cannula ECMO tĩnh mạch 01 nòng chiều dài 55 các cỡ; |
|
| Mã phần lô | PP2300413357 |
| Giá từng phần lô | 134,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 228.480.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | hàng hóa có tính chất tương tự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 94.080.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1-365 ngày |
Bộ chèn dưới da |
|
| Mã phần lô | PP2300413358 |
| Giá từng phần lô | 15,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 26.350.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | hàng hóa có tính chất tương tự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.850.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.83 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1-365 ngày |
Bộ chèn dưới da |
|
| Mã phần lô | PP2300413359 |
| Giá từng phần lô | 9,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.810.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | hàng hóa có tính chất tương tự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.510.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1-365 ngày |
Bộ quả trao đổi huyết tương |
|
| Mã phần lô | PP2300413360 |
| Giá từng phần lô | 476,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 809.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | hàng hóa có tính chất tương tự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 333.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6.67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1-365 ngày |
Bộ quả trao đổi huyết tương |
|
| Mã phần lô | PP2300413361 |
| Giá từng phần lô | 399,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 678.300.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | hàng hóa có tính chất tương tự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 279.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5.83 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1-365 ngày |
Bộ quả lọc máu liên tục có gắn Heparin |
|
| Mã phần lô | PP2300413362 |
| Giá từng phần lô | 102,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 174.420.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | hàng hóa có tính chất tương tự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 71.820.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1-365 ngày |
Bộ quả lọc máu liên tục |
|
| Mã phần lô | PP2300413363 |
| Giá từng phần lô | 73,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 124.100.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | hàng hóa có tính chất tương tự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 51.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1-365 ngày |
Bộ quả lọc máu liên tục |
|
| Mã phần lô | PP2300413364 |
| Giá từng phần lô | 330,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 561.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | hàng hóa có tính chất tương tự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 231.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8.33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1-365 ngày |
Bộ quả lọc máu liên tục |
|
| Mã phần lô | PP2300413365 |
| Giá từng phần lô | 66,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 113.050.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | hàng hóa có tính chất tương tự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 46.550.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.83 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1-365 ngày |
Catheter 2 nòng lọc máu |
|
| Mã phần lô | PP2300413366 |
| Giá từng phần lô | 7,875,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.387.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | hàng hóa có tính chất tương tự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.512.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.83 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1-365 ngày |
Áo làm lạnh trẻ sơ sinh |
|
| Mã phần lô | PP2300413367 |
| Giá từng phần lô | 175,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 297.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | hàng hóa có tính chất tương tự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 122.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5.83 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1-365 ngày |
Băng keo có chỉ thị hóa học có màu |
|
| Mã phần lô | PP2300413368 |
| Giá từng phần lô | 17,652,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 30.008.400 |
| Mã hàng hóa (HS) | hàng hóa có tính chất tương tự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.356.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1-365 ngày |
Giấy cuộn dùng cho máytiệt trùng nhiệt độ thấp 100mm x 70m có chỉ thị hóa học có màu |
|
| Mã phần lô | PP2300413369 |
| Giá từng phần lô | 32,046,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 54.478.200 |
| Mã hàng hóa (HS) | hàng hóa có tính chất tương tự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.432.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6.67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1-365 ngày |
Giấy cuộn dùng cho máytiệt trùng nhiệt độ thấp 150mm x 70m có chỉ thị hóa học có màu |
|
| Mã phần lô | PP2300413370 |
| Giá từng phần lô | 97,371,750 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 165.531.975 |
| Mã hàng hóa (HS) | hàng hóa có tính chất tương tự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 68.160.225 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 14.17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1-365 ngày |
Giấy cuộn dùng cho máytiệt trùng nhiệt độ thấp 200mm x 70m có chỉ thị hóa học có màu |
|
| Mã phần lô | PP2300413371 |
| Giá từng phần lô | 59,976,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 101.959.200 |
| Mã hàng hóa (HS) | hàng hóa có tính chất tương tự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 41.983.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6.67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1-365 ngày |
Que thử hóa học có màu |
|
| Mã phần lô | PP2300413372 |
| Giá từng phần lô | 8,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.790.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | hàng hóa có tính chất tương tự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.090.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 833.33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1-365 ngày |
Băng đựng hóa chất sử dụng cho máy Sterrad 100S |
|
| Mã phần lô | PP2300413373 |
| Giá từng phần lô | 798,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.356.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | hàng hóa có tính chất tương tự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 558.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 66.67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1-365 ngày |
Giấy cuộn in lò Sterad |
|
| Mã phần lô | PP2300413374 |
| Giá từng phần lô | 9,504,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.156.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | hàng hóa có tính chất tương tự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.652.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1-365 ngày |
Giấy cuộn dùng cho máy tiệt trùng nhiệt độ thấp 250mm x 70m có chỉ thị hóa học có màu |
|
| Mã phần lô | PP2300413375 |
| Giá từng phần lô | 132,980,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 226.066.680 |
| Mã hàng hóa (HS) | hàng hóa có tính chất tương tự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 93.086.280 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1-365 ngày |
Giấy cuộn dùng cho máy tiệt trùng nhiệt độ thấp 350mm x 70m có chỉ thị hóa học có màu |
|
| Mã phần lô | PP2300413376 |
| Giá từng phần lô | 109,830,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 186.711.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | hàng hóa có tính chất tương tự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 76.881.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6.67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1-365 ngày |
Giấy gói tiệt khuẩn 90x90cm |
|
| Mã phần lô | PP2300413377 |
| Giá từng phần lô | 27,824,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 47.301.480 |
| Mã hàng hóa (HS) | hàng hóa có tính chất tương tự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.477.080 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1-365 ngày |
Túi ép phồng 100mm x 100m |
|
| Mã phần lô | PP2300413378 |
| Giá từng phần lô | 10,401,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.681.700 |
| Mã hàng hóa (HS) | hàng hóa có tính chất tương tự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.280.700 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1-365 ngày |
Túi chuyên dụng (Phồng) 300mm x 100m |
|
| Mã phần lô | PP2300413379 |
| Giá từng phần lô | 26,736,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 45.451.200 |
| Mã hàng hóa (HS) | hàng hóa có tính chất tương tự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.715.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1-365 ngày |
Vật liệu sử dụng trong điều trị các tổn thương bằng phương pháp hút áp lực âm |
|
| Mã phần lô | PP2300413380 |
| Giá từng phần lô | 36,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 62.475.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | hàng hóa có tính chất tương tự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25.725.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4.17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1-365 ngày |
Vật liệu sử dụng trong điều trị các tổn thương bằng phương pháp hút áp lực âm |
|
| Mã phần lô | PP2300413381 |
| Giá từng phần lô | 42,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 71.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | hàng hóa có tính chất tương tự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 29.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4.17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1-365 ngày |
Bình chứa dịch dùng trong điều trị các tổn thương bằng phương pháp áp lực âm. |
|
| Mã phần lô | PP2300413382 |
| Giá từng phần lô | 30,450,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 51.765.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | hàng hóa có tính chất tương tự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.315.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8.33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1-365 ngày |
Cảm biến đo oxy tại não/mô, người lớn và trẻ em |
|
| Mã phần lô | PP2300413383 |
| Giá từng phần lô | 180,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 306.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | hàng hóa có tính chất tương tự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 126.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8.33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1-365 ngày |
Bộ dụng cụ đo âm ốc tai |
|
| Mã phần lô | PP2300413384 |
| Giá từng phần lô | 262,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 446.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | hàng hóa có tính chất tương tự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 183.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17.5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1-365 ngày |
Cannulae động mạch đầu nhựa các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300413385 |
| Giá từng phần lô | 136,810,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 232.577.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | hàng hóa có tính chất tương tự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 95.767.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16.67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1-365 ngày |
Mũi khoan sọ tự dừng sử dụng nhiều lần |
|
| Mã phần lô | PP2300413386 |
| Giá từng phần lô | 157,668,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 268.035.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | hàng hóa có tính chất tương tự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 110.367.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1-365 ngày |
Bóng nong van động mạch phổi |
|
| Mã phần lô | PP2300413387 |
| Giá từng phần lô | 405,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 688.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | hàng hóa có tính chất tương tự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 283.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1-365 ngày |
Dây dẫn can thiệp tim bẩm sinh |
|
| Mã phần lô | PP2300413388 |
| Giá từng phần lô | 15,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 26.775.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | hàng hóa có tính chất tương tự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.025.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.83 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1-365 ngày |
Dây dẫn dùng can thiệp mạch máu ngoại biên 0.014" |
|
| Mã phần lô | PP2300413389 |
| Giá từng phần lô | 14,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 24.820.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | hàng hóa có tính chất tương tự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.220.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.83 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1-365 ngày |
Dây dẫn can thiệp mạch máu ngoại biên 0.018" |
|
| Mã phần lô | PP2300413390 |
| Giá từng phần lô | 43,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 74.460.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | hàng hóa có tính chất tương tự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 30.660.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2.5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1-365 ngày |
Bóng phá vách liên nhĩ |
|
| Mã phần lô | PP2300413391 |
| Giá từng phần lô | 126,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 214.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | hàng hóa có tính chất tương tự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 88.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1-365 ngày |
Vòng xoắn đóng còn ống động mạch các số |
|
| Mã phần lô | PP2300413392 |
| Giá từng phần lô | 625,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.062.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | hàng hóa có tính chất tương tự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 437.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4.17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1-365 ngày |
Dù và dụng cụ đóng thông liên nhĩ |
|
| Mã phần lô | PP2300413393 |
| Giá từng phần lô | 1,881,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.197.700.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | hàng hóa có tính chất tương tự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.316.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 15 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1-365 ngày |
Dù và dụng cụ đóng ống động mạch |
|
| Mã phần lô | PP2300413394 |
| Giá từng phần lô | 562,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 956.675.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | hàng hóa có tính chất tương tự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 393.925.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8.33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1-365 ngày |
Dụng cụ bắt dị vật |
|
| Mã phần lô | PP2300413395 |
| Giá từng phần lô | 234,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 397.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | hàng hóa có tính chất tương tự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 163.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3.33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1-365 ngày |
Bóng đo đường kính lỗ thông liên nhĩ |
|
| Mã phần lô | PP2300413396 |
| Giá từng phần lô | 74,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 126.480.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | hàng hóa có tính chất tương tự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 52.080.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1-365 ngày |
Miếng vá mạch máu cỡ (2 x 9)cm |
|
| Mã phần lô | PP2300413397 |
| Giá từng phần lô | 80,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 136.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | hàng hóa có tính chất tương tự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 56.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3.33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1-365 ngày |
Catheter chẩn đoán mạch vành |
|
| Mã phần lô | PP2300413398 |
| Giá từng phần lô | 131,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 223.125.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | hàng hóa có tính chất tương tự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 91.875.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 41.67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1-365 ngày |
Dụng cụ mở đường vào động mạch đùi dùng kim luồn chọc mạch và dây dẫn ái nước dẫn đường |
|
| Mã phần lô | PP2300413399 |
| Giá từng phần lô | 31,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 53.550.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | hàng hóa có tính chất tương tự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.050.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8.33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1-365 ngày |
Dụng cụ mở đường vào động mạch quay ái nước dùng kim luồn chọc mạch dẫn đường |
|
| Mã phần lô | PP2300413400 |
| Giá từng phần lô | 94,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 160.650.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | hàng hóa có tính chất tương tự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 66.150.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1-365 ngày |
Dây dẫn đường cho Catheter đầu thẳng ái nước các cỡ, |
|
| Mã phần lô | PP2300413401 |
| Giá từng phần lô | 105,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 178.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | hàng hóa có tính chất tương tự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 73.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33.33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1-365 ngày |
Dây nối áp lực cao |
|
| Mã phần lô | PP2300413402 |
| Giá từng phần lô | 6,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.475.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | hàng hóa có tính chất tương tự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.725.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1-365 ngày |
Gọng mũi canula sơ sinh |
|
| Mã phần lô | PP2300413403 |
| Giá từng phần lô | 63,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 107.100.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | hàng hóa có tính chất tương tự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 44.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 83.33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1-365 ngày |
Catheter tạo đường truyền tĩnh mạch trung tâm từ ngoại biên |
|
| Mã phần lô | PP2300413404 |
| Giá từng phần lô | 480,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 816.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | hàng hóa có tính chất tương tự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 336.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 50 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1-365 ngày |
Tay dao cắt đốt VA và Amidal dùng cho dao mổ Plasma |
|
| Mã phần lô | PP2300413405 |
| Giá từng phần lô | 672,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.142.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | hàng hóa có tính chất tương tự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 470.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 20 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1-365 ngày |
Bộ khăn chụp mạch |
|
| Mã phần lô | PP2300413406 |
| Giá từng phần lô | 24,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 42.075.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | hàng hóa có tính chất tương tự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.325.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12.5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1-365 ngày |
Bộ khăn mổ tim hở người lớn |
|
| Mã phần lô | PP2300413407 |
| Giá từng phần lô | 19,882,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 33.800.760 |
| Mã hàng hóa (HS) | hàng hóa có tính chất tương tự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.917.960 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6.67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1-365 ngày |
Bộ khăn mổ tim hở trẻ em |
|
| Mã phần lô | PP2300413408 |
| Giá từng phần lô | 32,309,550 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 54.926.235 |
| Mã hàng hóa (HS) | hàng hóa có tính chất tương tự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.616.685 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10.83 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1-365 ngày |
Túi treo tay |
|
| Mã phần lô | PP2300413409 |
| Giá từng phần lô | 3,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.440.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | hàng hóa có tính chất tương tự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.240.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16.67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1-365 ngày |
Bộ dây nối đường truyền tĩnh mạch chữ Y dài 24cm |
|
| Mã phần lô | PP2300413410 |
| Giá từng phần lô | 31,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 53.040.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | hàng hóa có tính chất tương tự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.840.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 66.67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1-365 ngày |
Đầu nối an toàn không kim. |
|
| Mã phần lô | PP2300413411 |
| Giá từng phần lô | 10,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.680.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | hàng hóa có tính chất tương tự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.280.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 66.67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1-365 ngày |
Bộ dây nối đường truyền tĩnh mạch chữ Y dài 15cm |
|
| Mã phần lô | PP2300413412 |
| Giá từng phần lô | 6,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.220.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | hàng hóa có tính chất tương tự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.620.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1-365 ngày |
Hệ thống kín 12,7cm, 03 nhánh với 03 đầu kết nối |
|
| Mã phần lô | PP2300413413 |
| Giá từng phần lô | 126,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 214.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | hàng hóa có tính chất tương tự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 88.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 166.67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1-365 ngày |
Miếng dán sát khuẩn |
|
| Mã phần lô | PP2300413414 |
| Giá từng phần lô | 78,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 133.875.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | hàng hóa có tính chất tương tự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 55.125.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 83.33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1-365 ngày |
Lưỡi dao bào da |
|
| Mã phần lô | PP2300413415 |
| Giá từng phần lô | 14,795,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.151.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | hàng hóa có tính chất tương tự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.356.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.83 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1-365 ngày |
Dịch chạy thận 1A |
|
| Mã phần lô | PP2300413416 |
| Giá từng phần lô | 61,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 104.380.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | hàng hóa có tính chất tương tự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 42.980.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 66.67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1-365 ngày |
Dịch chạy thận 1B |
|
| Mã phần lô | PP2300413417 |
| Giá từng phần lô | 69,075,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 117.427.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | hàng hóa có tính chất tương tự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 48.352.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 75 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1-365 ngày |
Tay dao hàn mạch kèm cắt dạng kéo dùng cho mổ mở, |
|
| Mã phần lô | PP2300413418 |
| Giá từng phần lô | 244,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 415.650.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | hàng hóa có tính chất tương tự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 171.150.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1-365 ngày |
Tay dao hàn mạch kèm cắt dùng cho mổ nội soi |
|
| Mã phần lô | PP2300413419 |
| Giá từng phần lô | 210,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 357.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | hàng hóa có tính chất tương tự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 147.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1-365 ngày |
Đinh Kít - ne một đầu nhọn các cỡ. |
|
| Mã phần lô | PP2300413420 |
| Giá từng phần lô | 24,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 40.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | hàng hóa có tính chất tương tự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33.33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1-365 ngày |
Chỉ thép mềm các cỡ, cuộn 5m |
|
| Mã phần lô | PP2300413421 |
| Giá từng phần lô | 6,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.710.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | hàng hóa có tính chất tương tự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.410.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1-365 ngày |
Kẹp mang kim |
|
| Mã phần lô | PP2300413422 |
| Giá từng phần lô | 128,740,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 218.858.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | hàng hóa có tính chất tương tự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 90.118.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3.33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1-365 ngày |
Kẹp mang kim |
|
| Mã phần lô | PP2300413423 |
| Giá từng phần lô | 71,950,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 122.315.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | hàng hóa có tính chất tương tự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 50.365.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1-365 ngày |
Kẹp cầm máu Kelly |
|
| Mã phần lô | PP2300413424 |
| Giá từng phần lô | 14,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 24.820.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | hàng hóa có tính chất tương tự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.220.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1-365 ngày |
Kẹp cầm máu Crile |
|
| Mã phần lô | PP2300413425 |
| Giá từng phần lô | 15,510,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 26.367.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | hàng hóa có tính chất tương tự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.857.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1-365 ngày |
Kẹp bông băng |
|
| Mã phần lô | PP2300413426 |
| Giá từng phần lô | 20,340,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 34.578.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | hàng hóa có tính chất tương tự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.238.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1-365 ngày |
Nước cất vô khuẩn |
|
| Mã phần lô | PP2300413427 |
| Giá từng phần lô | 113,190,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 192.423.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | hàng hóa có tính chất tương tự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 79.233.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1833.33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1-365 ngày |
Bộ dây dẫn máu của máy tim phổi nhân tạo |
|
| Mã phần lô | PP2300413428 |
| Giá từng phần lô | 310,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 527.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | hàng hóa có tính chất tương tự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 217.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16.67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1-365 ngày |
Co nối chữ Y |
|
| Mã phần lô | PP2300413429 |
| Giá từng phần lô | 8,820,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.994.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | hàng hóa có tính chất tương tự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.174.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16.67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1-365 ngày |
Co nối thẳng |
|
| Mã phần lô | PP2300413430 |
| Giá từng phần lô | 5,460,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.282.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | hàng hóa có tính chất tương tự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.822.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16.67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1-365 ngày |
Bơm tiêm nước muối 5ml |
|
| Mã phần lô | PP2300413431 |
| Giá từng phần lô | 2,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.080.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | hàng hóa có tính chất tương tự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.680.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1-365 ngày |
Bơm tiêm nước muối 10 ml |
|
| Mã phần lô | PP2300413432 |
| Giá từng phần lô | 1,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.720.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | hàng hóa có tính chất tương tự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.120.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16.67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1-365 ngày |
Canule động mạch chủ lò xo |
|
| Mã phần lô | PP2300413433 |
| Giá từng phần lô | 131,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 223.040.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | hàng hóa có tính chất tương tự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 91.840.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6.67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1-365 ngày |
Canuyn hút tim |
|
| Mã phần lô | PP2300413434 |
| Giá từng phần lô | 126,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 214.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | hàng hóa có tính chất tương tự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 88.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1-365 ngày |
Canule tĩnh mạch đùi lò xo |
|
| Mã phần lô | PP2300413435 |
| Giá từng phần lô | 90,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 153.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | hàng hóa có tính chất tương tự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 63.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1-365 ngày |
Canuyn động mạch đùi lò xo, các cỡ từ 8F đến 14F |
|
| Mã phần lô | PP2300413436 |
| Giá từng phần lô | 180,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 306.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | hàng hóa có tính chất tương tự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 126.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3.33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1-365 ngày |
Van dẫn lưu nhân tạo - dẫn lưu dịch não tủy từ não thất xuống màng bụng |
|
| Mã phần lô | PP2300413437 |
| Giá từng phần lô | 100,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 171.360.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | hàng hóa có tính chất tương tự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 70.560.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1-365 ngày |
Canuyn động mạch chủ thẳng |
|
| Mã phần lô | PP2300413438 |
| Giá từng phần lô | 36,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 62.475.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | hàng hóa có tính chất tương tự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25.725.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8.33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1-365 ngày |
Canuyn tĩnh mạch cong bằng Silicon, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300413439 |
| Giá từng phần lô | 450,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 765.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | hàng hóa có tính chất tương tự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 315.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 50 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1-365 ngày |
Phổi nhân tạo |
|
| Mã phần lô | PP2300413440 |
| Giá từng phần lô | 378,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 642.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | hàng hóa có tính chất tương tự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 264.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1-365 ngày |
Phổi nhân tạo (Không kèm dây dẫn) |
|
| Mã phần lô | PP2300413441 |
| Giá từng phần lô | 900,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.530.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | hàng hóa có tính chất tương tự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 630.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 15 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1-365 ngày |
Van dẫn lưu nhân tạo - dẫn lưu dịch não tủy từ não thất ra ngoài |
|
| Mã phần lô | PP2300413442 |
| Giá từng phần lô | 52,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 89.760.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | hàng hóa có tính chất tương tự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 36.960.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1-365 ngày |
Van tim sinh học kèm ống động mạch phổi các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300413443 |
| Giá từng phần lô | 160,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 272.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | hàng hóa có tính chất tương tự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 112.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1-365 ngày |
Kim chạy thận nhân tạo |
|
| Mã phần lô | PP2300413444 |
| Giá từng phần lô | 2,880,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.896.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | hàng hóa có tính chất tương tự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.016.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 66.67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1-365 ngày |
Bộ dây truyền máu thận nhân tạo có túi báo áp lực |
|
| Mã phần lô | PP2300413445 |
| Giá từng phần lô | 6,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.730.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | hàng hóa có tính chất tương tự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.830.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16.67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1-365 ngày |
Màng lọc thận nhân tạo 0.9 m2 |
|
| Mã phần lô | PP2300413446 |
| Giá từng phần lô | 16,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 28.560.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | hàng hóa có tính chất tương tự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.760.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8.33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1-365 ngày |
Phin lọc khí thận nhân tạo |
|
| Mã phần lô | PP2300413447 |
| Giá từng phần lô | 252,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 428.400 |
| Mã hàng hóa (HS) | hàng hóa có tính chất tương tự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 176.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3.33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1-365 ngày |
Dù và dụng cụ đóng còn ống động mạch |
|
| Mã phần lô | PP2300413448 |
| Giá từng phần lô | 318,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 541.450.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | hàng hóa có tính chất tương tự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 222.950.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3.33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1-365 ngày |
Van dẫn lưu nhân tạo não thất - màng bụng, loại đặc biệt có bộ điều chỉnh áp lực bằng nam châm bên ngoài |
|
| Mã phần lô | PP2300413449 |
| Giá từng phần lô | 84,892,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 144.317.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | hàng hóa có tính chất tương tự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 59.424.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.83 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1-365 ngày |
Van dẫn lưu nhân tạo não thất - màng bụng, loại đặc biệt có bộ điều chỉnh áp lực bằng nam châm bên ngoài |
|
| Mã phần lô | PP2300413450 |
| Giá từng phần lô | 139,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 236.300.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | hàng hóa có tính chất tương tự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 97.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.83 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1-365 ngày |
Dụng cụ luồn Shunt dưới da hỗ trợ đặt dẫn lưu dịch não tủy |
|
| Mã phần lô | PP2300413451 |
| Giá từng phần lô | 11,550,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.635.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | hàng hóa có tính chất tương tự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.085.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.83 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1-365 ngày |
Dây cưa sọ não |
|
| Mã phần lô | PP2300413452 |
| Giá từng phần lô | 3,099,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.269.320 |
| Mã hàng hóa (HS) | hàng hóa có tính chất tương tự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.169.720 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1-365 ngày |
Đinh rush đường kính các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300413453 |
| Giá từng phần lô | 980,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.666.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | hàng hóa có tính chất tương tự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 686.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1-365 ngày |
Nẹp mắc xích |
|
| Mã phần lô | PP2300413454 |
| Giá từng phần lô | 6,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | hàng hóa có tính chất tương tự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.83 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1-365 ngày |
Nẹp bản hẹp |
|
| Mã phần lô | PP2300413455 |
| Giá từng phần lô | 2,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.080.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | hàng hóa có tính chất tương tự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.680.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1-365 ngày |
Nẹp bản rộng |
|
| Mã phần lô | PP2300413456 |
| Giá từng phần lô | 4,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.075.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | hàng hóa có tính chất tương tự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.325.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.83 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1-365 ngày |
Vít xốp |
|
| Mã phần lô | PP2300413457 |
| Giá từng phần lô | 2,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.570.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | hàng hóa có tính chất tương tự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.470.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1-365 ngày |
Vít xương cứng đường kính 3.5 mm |
|
| Mã phần lô | PP2300413458 |
| Giá từng phần lô | 1,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.870.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | hàng hóa có tính chất tương tự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 770.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1-365 ngày |
Vít xốp đường kính 4.0 mm |
|
| Mã phần lô | PP2300413459 |
| Giá từng phần lô | 1,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.060.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | hàng hóa có tính chất tương tự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.260.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1-365 ngày |
Vít xương cứng đường kính 4.5mm các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300413460 |
| Giá từng phần lô | 1,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.870.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | hàng hóa có tính chất tương tự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 770.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1-365 ngày |
Bộ dụng cụ khâu cắt đa năng |
|
| Mã phần lô | PP2300413461 |
| Giá từng phần lô | 211,962,450 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 360.336.165 |
| Mã hàng hóa (HS) | hàng hóa có tính chất tương tự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 148.373.715 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10.5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1-365 ngày |
Dụng cụ cắt bao qui đầu |
|
| Mã phần lô | PP2300413462 |
| Giá từng phần lô | 50,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 85.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | hàng hóa có tính chất tương tự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 35.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3.33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1-365 ngày |
Keo sinh học chống trào ngược nước tiểu |
|
| Mã phần lô | PP2300413463 |
| Giá từng phần lô | 119,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 202.725.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | hàng hóa có tính chất tương tự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 83.475.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1-365 ngày |
Miếng vá sinh học, vá tim, vá mạch máu cỡ 4x4cm |
|
| Mã phần lô | PP2300413464 |
| Giá từng phần lô | 499,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 849.150.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | hàng hóa có tính chất tương tự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 349.650.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8.33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1-365 ngày |
Miếng vá sinh học, vá tim, vá mạch máu cỡ 4x6cm |
|
| Mã phần lô | PP2300413465 |
| Giá từng phần lô | 512,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 871.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | hàng hóa có tính chất tương tự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 358.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8.33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1-365 ngày |
Keo sinh học vá mạch máu và màng não 5ml |
|
| Mã phần lô | PP2300413466 |
| Giá từng phần lô | 45,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 77.520.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | hàng hóa có tính chất tương tự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 31.920.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.83 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1-365 ngày |
Dung dịch bảo quản tạng |
|
| Mã phần lô | PP2300413467 |
| Giá từng phần lô | 327,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 556.920.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | hàng hóa có tính chất tương tự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 229.320.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 20 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1-365 ngày |
Gel siêu âm có chất dưỡng da |
|
| Mã phần lô | PP2300413468 |
| Giá từng phần lô | 40,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 68.850.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | hàng hóa có tính chất tương tự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 28.350.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1-365 ngày |
Catheter 2 nòng chạy thận nhân tạo |
|
| Mã phần lô | PP2300413469 |
| Giá từng phần lô | 7,778,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.223.280 |
| Mã hàng hóa (HS) | hàng hóa có tính chất tương tự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.444.880 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1-365 ngày |
Trâm đưa xi măng vào ống tủy |
|
| Mã phần lô | PP2300413470 |
| Giá từng phần lô | 3,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.610.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | hàng hóa có tính chất tương tự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.310.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1-365 ngày |
Eugenol |
|
| Mã phần lô | PP2300413471 |
| Giá từng phần lô | 700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.190.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | hàng hóa có tính chất tương tự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 490.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1-365 ngày |
Túi lấy máu ba |
|
| Mã phần lô | PP2300413472 |
| Giá từng phần lô | 24,412,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 41.501.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | hàng hóa có tính chất tương tự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.088.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1-365 ngày |
Glycerin |
|
| Mã phần lô | PP2300413473 |
| Giá từng phần lô | 18,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 30.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | hàng hóa có tính chất tương tự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 20 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1-365 ngày |
Dây thở oxy 2 nhánh |
|
| Mã phần lô | PP2300413474 |
| Giá từng phần lô | 122,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 208.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | hàng hóa có tính chất tương tự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 85.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4166.67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1-365 ngày |
Kim chọc dò và gây tê tủy sống các số |
|
| Mã phần lô | PP2300413475 |
| Giá từng phần lô | 107,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 182.070.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | hàng hóa có tính chất tương tự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 74.970.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1-365 ngày |
Bộ catheter tĩnh mạch trung tâm 3 nòng trẻ em |
|
| Mã phần lô | PP2300413476 |
| Giá từng phần lô | 69,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 117.810.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | hàng hóa có tính chất tương tự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 48.510.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 18.33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1-365 ngày |
Nắp bình dẫn lưu phổi |
|
| Mã phần lô | PP2300413477 |
| Giá từng phần lô | 4,158,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.068.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | hàng hóa có tính chất tương tự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.910.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16.67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1-365 ngày |
Meche phẫu thuât 3.5x75cm |
|
| Mã phần lô | PP2300413478 |
| Giá từng phần lô | 3,780,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.426.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | hàng hóa có tính chất tương tự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.646.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 333.33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1-365 ngày |
Bông ép sọ não |
|
| Mã phần lô | PP2300413479 |
| Giá từng phần lô | 255,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 433.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | hàng hóa có tính chất tương tự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 178.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33.33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1-365 ngày |
Bơm tiêm 1ml |
|
| Mã phần lô | PP2300413480 |
| Giá từng phần lô | 33,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 57.120.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | hàng hóa có tính chất tương tự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.520.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8333.33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1-365 ngày |
Bơm tiêm 3ml |
|
| Mã phần lô | PP2300413481 |
| Giá từng phần lô | 28,224,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 47.980.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | hàng hóa có tính chất tương tự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.756.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1-365 ngày |
Ống hút dịch cứng |
|
| Mã phần lô | PP2300413482 |
| Giá từng phần lô | 8,002,750 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.604.675 |
| Mã hàng hóa (HS) | hàng hóa có tính chất tương tự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.601.925 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 58.33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1-365 ngày |
Mask thanh quản |
|
| Mã phần lô | PP2300413483 |
| Giá từng phần lô | 37,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 64.260.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | hàng hóa có tính chất tương tự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26.460.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1-365 ngày |
Nẹp cổ cứng |
|
| Mã phần lô | PP2300413484 |
| Giá từng phần lô | 1,732,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.945.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | hàng hóa có tính chất tương tự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.212.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2.5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1-365 ngày |
Kẹp cầm máu |
|
| Mã phần lô | PP2300413485 |
| Giá từng phần lô | 17,640,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 29.988.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | hàng hóa có tính chất tương tự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.348.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6.67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1-365 ngày |
Chỉ thị hóa học kiểm soát tiệt trùng bằng hơi nước |
|
| Mã phần lô | PP2300413486 |
| Giá từng phần lô | 44,226,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 75.184.200 |
| Mã hàng hóa (HS) | hàng hóa có tính chất tương tự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 30.958.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1-365 ngày |
Chỉ thị kiểm tra lò hơi nước |
|
| Mã phần lô | PP2300413487 |
| Giá từng phần lô | 89,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 151.300.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | hàng hóa có tính chất tương tự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 62.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 166.67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1-365 ngày |
Băng thun |
|
| Mã phần lô | PP2300413488 |
| Giá từng phần lô | 8,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.280.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | hàng hóa có tính chất tương tự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.880.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 133.33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1-365 ngày |
Gạc phẫu thuật 10cm x 10cm x 8 lớp, |
|
| Mã phần lô | PP2300413489 |
| Giá từng phần lô | 134,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 227.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | hàng hóa có tính chất tương tự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 93.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33333.33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1-365 ngày |
Gạc phẫu thuật 7,5cm x 7,5cm x 8 lớp |
|
| Mã phần lô | PP2300413490 |
| Giá từng phần lô | 82,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 139.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | hàng hóa có tính chất tương tự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 57.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33333.33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1-365 ngày |
Dây cho ăn |
|
| Mã phần lô | PP2300413491 |
| Giá từng phần lô | 2,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.570.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | hàng hóa có tính chất tương tự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.470.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 100 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1-365 ngày |
Bơm tiêm |
|
| Mã phần lô | PP2300413492 |
| Giá từng phần lô | 3,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.630.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | hàng hóa có tính chất tương tự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.730.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 100 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1-365 ngày |
Kim nha khoa ngắn |
|
| Mã phần lô | PP2300413493 |
| Giá từng phần lô | 1,744,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.965.480 |
| Mã hàng hóa (HS) | hàng hóa có tính chất tương tự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.221.080 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 116.67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1-365 ngày |
Chỉ phẫu thuật tự tiêu số 3.0 |
|
| Mã phần lô | PP2300413494 |
| Giá từng phần lô | 189,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 321.300.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | hàng hóa có tính chất tương tự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 132.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 666.67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1-365 ngày |
Chỉ phẫu thuật tự tiêu số 7.0 |
|
| Mã phần lô | PP2300413495 |
| Giá từng phần lô | 34,540,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 58.719.360 |
| Mã hàng hóa (HS) | hàng hóa có tính chất tương tự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.178.560 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1-365 ngày |
Ống mở khí quản |
|
| Mã phần lô | PP2300413496 |
| Giá từng phần lô | 18,858,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 32.058.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | hàng hóa có tính chất tương tự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.200.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3.33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1-365 ngày |
Lọ lấy mẫu bệnh phẩm |
|
| Mã phần lô | PP2300413497 |
| Giá từng phần lô | 18,525,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 31.492.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | hàng hóa có tính chất tương tự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.967.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1-365 ngày |
Vật liệu cầm máu mũi |
|
| Mã phần lô | PP2300413498 |
| Giá từng phần lô | 75,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 127.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | hàng hóa có tính chất tương tự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 52.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 166.67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1-365 ngày |
Ống thông niệu quản JJ |
|
| Mã phần lô | PP2300413499 |
| Giá từng phần lô | 9,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.320.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | hàng hóa có tính chất tương tự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.720.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3.33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1-365 ngày |
Gạc dẫn lưu 1,5cm x 100cm x 4lớp |
|
| Mã phần lô | PP2300413500 |
| Giá từng phần lô | 5,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.925.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | hàng hóa có tính chất tương tự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.675.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 333.33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1-365 ngày |
Vật liệu cầm máu |
|
| Mã phần lô | PP2300413501 |
| Giá từng phần lô | 14,371,080 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 24.430.836 |
| Mã hàng hóa (HS) | hàng hóa có tính chất tương tự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.059.756 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1-365 ngày |
Vật liệu cầm máu |
|
| Mã phần lô | PP2300413502 |
| Giá từng phần lô | 15,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | hàng hóa có tính chất tương tự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33.33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1-365 ngày |
Bình dẫn lưu áp lực âm |
|
| Mã phần lô | PP2300413503 |
| Giá từng phần lô | 8,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.025.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | hàng hóa có tính chất tương tự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.775.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13.33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1-365 ngày |
Phim X- quang kỹ thuật số 25x30cm |
|
| Mã phần lô | PP2300413504 |
| Giá từng phần lô | 265,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 450.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | hàng hóa có tính chất tương tự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 185.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1666.67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1-365 ngày |
Tấm điện cực trung tính không dây |
|
| Mã phần lô | PP2300413505 |
| Giá từng phần lô | 31,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 53.550.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | hàng hóa có tính chất tương tự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.050.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33.33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1-365 ngày |
Tấm điện cực trung tính không dây cho dao mổ điện sử dụng một lần |
|
| Mã phần lô | PP2300413506 |
| Giá từng phần lô | 192,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 327.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | hàng hóa có tính chất tương tự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 134.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 583.33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1-365 ngày |
Tay dao cắt đốt điện |
|
| Mã phần lô | PP2300413507 |
| Giá từng phần lô | 504,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 856.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | hàng hóa có tính chất tương tự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 352.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1-365 ngày |
Ống nghe huyết áp kế |
|
| Mã phần lô | PP2300413508 |
| Giá từng phần lô | 7,350,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.495.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | hàng hóa có tính chất tương tự |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.145.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8.33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 1-365 ngày |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi