Gói thầu: Gói thầu số 71: Cung cấp hóa chất-vật tư sử dụng cho máy Phoenix định danh vi khuẩn và sự đề kháng vi khuân hoặc tương đương

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300249955-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/10/2023 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Khu vực phát triển đô thị tỉnh An Giang
Tên gói thầu Gói thầu số 71: Cung cấp hóa chất-vật tư sử dụng cho máy Phoenix định danh vi khuẩn và sự đề kháng vi khuân hoặc tương đương
Số hiệu KHLCNT PL2300003280
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh An Giang
Giá gói thầu 5,727,603,664 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 68.731.247 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu (3) .
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (8) đến thời điểm đóng thầu. Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) (9) - Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X (10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu (3) .
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau: Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT

Thông tin gia hạn

STT Thời điểm gia hạn thành công Thời điểm đóng thầu cũ Thời điểm đóng thầu sau gia hạn Lý do gia hạn
Lần 1 13/10/2023 08:46:00 13/10/2023 08:30:00 20/10/2023 08:30:00 Do không có nhà thầu tham dự
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300270410 - Calibration standard(đo độ đục chuẩn máy) 16,785,000 23.978.572 Vật tư hoặc Hóa chất dùng trong xét nghiệm y tế 8.392.500 1
2 PP2300270411 - Panel chuẩn cho máy Phoenix 16,785,000 23.978.572 Vật tư hoặc Hóa chất dùng trong xét nghiệm y tế 8.392.500 1
3 PP2300270412 - Panel định danh vi khuẩn Gram âm 2,032,000,000 2.902.857.143 Vật tư hoặc Hóa chất dùng trong xét nghiệm y tế 1.016.000.000 1323
4 PP2300270413 - Panel định danh vi khuẩn Gram âm 97,126,900 138.752.715 Vật tư hoặc Hóa chất dùng trong xét nghiệm y tế 48.563.450 55
5 PP2300270414 - Panel định danh vi khuẩn Gram dương 857,600,000 1.225.142.858 Vật tư hoặc Hóa chất dùng trong xét nghiệm y tế 428.800.000 559
6 PP2300270415 - Panel định danh vi khuẩn Gram dương 56,250,000 80.357.143 Vật tư hoặc Hóa chất dùng trong xét nghiệm y tế 28.125.000 21
7 PP2300270416 - Panel kháng sinh đồ Gram âm 699,480,000 999.257.143 Vật tư hoặc Hóa chất dùng trong xét nghiệm y tế 349.740.000 559
8 PP2300270417 - Panel kháng sinh đồ Gram âm 90,000,000 128.571.429 Vật tư hoặc Hóa chất dùng trong xét nghiệm y tế 45.000.000 34
9 PP2300270418 - Panel kháng sinh đồ Gram dương 574,200,000 820.285.715 Vật tư hoặc Hóa chất dùng trong xét nghiệm y tế 287.100.000 459
10 PP2300270419 - Panel kháng sinh đồ Gram dương 90,000,000 128.571.429 Vật tư hoặc Hóa chất dùng trong xét nghiệm y tế 45.000.000 34
11 PP2300270420 - PHOENIX AST INDICATOR 40,645,920 58.065.600 Vật tư hoặc Hóa chất dùng trong xét nghiệm y tế 20.322.960 10
12 PP2300270421 - PHOENIX AST INDICATOR 15,390,000 21.985.715 Vật tư hoặc Hóa chất dùng trong xét nghiệm y tế 7.695.000 3
13 PP2300270422 - PHOENIX AST-S INDICATOR 11,516,344 16.451.920 Vật tư hoặc Hóa chất dùng trong xét nghiệm y tế 5.758.172 3
14 PP2300270423 - PHOENIX AST-S INDICATOR 15,390,000 21.985.715 Vật tư hoặc Hóa chất dùng trong xét nghiệm y tế 7.695.000 3
15 PP2300270424 - Phoenix NMIC/ID panel (Thẻ vừa định danh vừa kháng sinh đồ Gram âm) 156,066,400 222.952.000 Vật tư hoặc Hóa chất dùng trong xét nghiệm y tế 78.033.200 59
16 PP2300270425 - Phoenix PNMIC/ID panel (Thẻ vừa định danh vừa kháng sinh đồ Gram dương) 89,180,800 127.401.143 Vật tư hoặc Hóa chất dùng trong xét nghiệm y tế 44.590.400 34
17 PP2300270426 - Phoenix SMIC/ID panel (Thẻ vừa định danh vừa kháng sinh đồ Streptoccocus) 44,590,400 63.700.572 Vật tư hoặc Hóa chất dùng trong xét nghiệm y tế 22.295.200 17
18 PP2300270427 - Thẻ định danh nấm men 36,000,000 51.428.572 Vật tư hoặc Hóa chất dùng trong xét nghiệm y tế 18.000.000 17
19 PP2300270428 - TUBE Phoenix AST Broth 13,291,500 18.987.858 Vật tư hoặc Hóa chất dùng trong xét nghiệm y tế 6.645.750 42
20 PP2300270429 - TUBE Phoenix AST- S Broth 11,490,400 16.414.858 Vật tư hoặc Hóa chất dùng trong xét nghiệm y tế 5.745.200 34
21 PP2300270430 - TUBE Phoenix AST-Broth 267,855,000 382.650.000 Vật tư hoặc Hóa chất dùng trong xét nghiệm y tế 133.927.500 875
22 PP2300270431 - TUBE Phoenix AST-S Broth 100 EA 13,500,000 19.285.715 Vật tư hoặc Hóa chất dùng trong xét nghiệm y tế 6.750.000 42
23 PP2300270432 - Tube Phoenix ID Broth 456,540,000 652.200.000 Vật tư hoặc Hóa chất dùng trong xét nghiệm y tế 228.270.000 1750
24 PP2300270433 - Tube Phoenix ID Broth 25,920,000 37.028.572 Vật tư hoặc Hóa chất dùng trong xét nghiệm y tế 12.960.000 75
Calibration standard(đo độ đục chuẩn máy)
Mã phần lô PP2300270410
Giá từng phần lô 16,785,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.978.572
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc Hóa chất dùng trong xét nghiệm y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.392.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Panel chuẩn cho máy Phoenix
Mã phần lô PP2300270411
Giá từng phần lô 16,785,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.978.572
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc Hóa chất dùng trong xét nghiệm y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.392.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Panel định danh vi khuẩn Gram âm
Mã phần lô PP2300270412
Giá từng phần lô 2,032,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.902.857.143
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc Hóa chất dùng trong xét nghiệm y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.016.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1323
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Panel định danh vi khuẩn Gram âm
Mã phần lô PP2300270413
Giá từng phần lô 97,126,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 138.752.715
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc Hóa chất dùng trong xét nghiệm y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 48.563.450
Năng lực sản xuất hàng hóa 55
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Panel định danh vi khuẩn Gram dương
Mã phần lô PP2300270414
Giá từng phần lô 857,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.225.142.858
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc Hóa chất dùng trong xét nghiệm y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 428.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 559
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Panel định danh vi khuẩn Gram dương
Mã phần lô PP2300270415
Giá từng phần lô 56,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 80.357.143
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc Hóa chất dùng trong xét nghiệm y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.125.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 21
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Panel kháng sinh đồ Gram âm
Mã phần lô PP2300270416
Giá từng phần lô 699,480,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 999.257.143
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc Hóa chất dùng trong xét nghiệm y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 349.740.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 559
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Panel kháng sinh đồ Gram âm
Mã phần lô PP2300270417
Giá từng phần lô 90,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 128.571.429
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc Hóa chất dùng trong xét nghiệm y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 45.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 34
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Panel kháng sinh đồ Gram dương
Mã phần lô PP2300270418
Giá từng phần lô 574,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 820.285.715
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc Hóa chất dùng trong xét nghiệm y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 287.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 459
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Panel kháng sinh đồ Gram dương
Mã phần lô PP2300270419
Giá từng phần lô 90,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 128.571.429
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc Hóa chất dùng trong xét nghiệm y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 45.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 34
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
PHOENIX AST INDICATOR
Mã phần lô PP2300270420
Giá từng phần lô 40,645,920
Yêu cầu doanh thu bình quân 58.065.600
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc Hóa chất dùng trong xét nghiệm y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.322.960
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
PHOENIX AST INDICATOR
Mã phần lô PP2300270421
Giá từng phần lô 15,390,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.985.715
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc Hóa chất dùng trong xét nghiệm y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.695.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
PHOENIX AST-S INDICATOR
Mã phần lô PP2300270422
Giá từng phần lô 11,516,344
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.451.920
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc Hóa chất dùng trong xét nghiệm y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.758.172
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
PHOENIX AST-S INDICATOR
Mã phần lô PP2300270423
Giá từng phần lô 15,390,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.985.715
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc Hóa chất dùng trong xét nghiệm y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.695.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phoenix NMIC/ID panel (Thẻ vừa định danh vừa kháng sinh đồ Gram âm)
Mã phần lô PP2300270424
Giá từng phần lô 156,066,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 222.952.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc Hóa chất dùng trong xét nghiệm y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 78.033.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 59
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phoenix PNMIC/ID panel (Thẻ vừa định danh vừa kháng sinh đồ Gram dương)
Mã phần lô PP2300270425
Giá từng phần lô 89,180,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 127.401.143
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc Hóa chất dùng trong xét nghiệm y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.590.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 34
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phoenix SMIC/ID panel (Thẻ vừa định danh vừa kháng sinh đồ Streptoccocus)
Mã phần lô PP2300270426
Giá từng phần lô 44,590,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 63.700.572
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc Hóa chất dùng trong xét nghiệm y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.295.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thẻ định danh nấm men
Mã phần lô PP2300270427
Giá từng phần lô 36,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 51.428.572
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc Hóa chất dùng trong xét nghiệm y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
TUBE Phoenix AST Broth
Mã phần lô PP2300270428
Giá từng phần lô 13,291,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.987.858
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc Hóa chất dùng trong xét nghiệm y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.645.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 42
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
TUBE Phoenix AST- S Broth
Mã phần lô PP2300270429
Giá từng phần lô 11,490,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.414.858
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc Hóa chất dùng trong xét nghiệm y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.745.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 34
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
TUBE Phoenix AST-Broth
Mã phần lô PP2300270430
Giá từng phần lô 267,855,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 382.650.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc Hóa chất dùng trong xét nghiệm y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 133.927.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 875
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
TUBE Phoenix AST-S Broth 100 EA
Mã phần lô PP2300270431
Giá từng phần lô 13,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.285.715
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc Hóa chất dùng trong xét nghiệm y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 42
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Tube Phoenix ID Broth
Mã phần lô PP2300270432
Giá từng phần lô 456,540,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 652.200.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc Hóa chất dùng trong xét nghiệm y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 228.270.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1750
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Tube Phoenix ID Broth
Mã phần lô PP2300270433
Giá từng phần lô 25,920,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.028.572
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc Hóa chất dùng trong xét nghiệm y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.960.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 75
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->