Gói thầu: Gói thầu số 72: Cung cấp hóa chất- vật tư sử dụng cho máy sinh hoá Mindray BS-240 hoặc tương đương

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300249963-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/10/2023 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN TỈNH AN GIANG (Tên cũ là: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Khu vực phát triển đô thị tỉnh An Giang)
Tên gói thầu Gói thầu số 72: Cung cấp hóa chất- vật tư sử dụng cho máy sinh hoá Mindray BS-240 hoặc tương đương
Số hiệu KHLCNT PL2300003280
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh An Giang
Giá gói thầu 2,064,748,045 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 24.776.978 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) (9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300271590 - Nước rửa máy sinh hóa MindrayBS-240 23,308,120 33.297.315 Vật tư hoặc Hóa chất dùng trong xét nghiệm y tế 11.654.060 1
2 PP2300271591 - CS-BT Qualicheck Norm 5,832,000 8.331.429 Vật tư hoặc Hóa chất dùng trong xét nghiệm y tế 2.916.000 1
3 PP2300271592 - CS-BT Qualicheck Path 5,832,000 8.331.429 Vật tư hoặc Hóa chất dùng trong xét nghiệm y tế 2.916.000 1
4 PP2300271593 - Quantinor n 117,800,000 168.285.715 Vật tư hoặc Hóa chất dùng trong xét nghiệm y tế 58.900.000 3
5 PP2300271594 - Quantinor PATH 117,800,000 168.285.715 Vật tư hoặc Hóa chất dùng trong xét nghiệm y tế 58.900.000 3
6 PP2300271595 - C-reactive Protein (with calib) 21,440,000 30.628.572 Vật tư hoặc Hóa chất dùng trong xét nghiệm y tế 10.720.000 1
7 PP2300271596 - HbA1C 683,568,000 976.525.715 Vật tư hoặc Hóa chất dùng trong xét nghiệm y tế 341.784.000 9
8 PP2300271597 - HbA1c Direct with Calibrator 199,206,000 284.580.000 Vật tư hoặc Hóa chất dùng trong xét nghiệm y tế 99.603.000 2
9 PP2300271598 - CS-BT LDL-CHOLESTEROL(D) with Calib. 99,750,000 142.500.000 Vật tư hoặc Hóa chất dùng trong xét nghiệm y tế 49.875.000 3
10 PP2300271599 - CS-BT HDL-CHOLESTEROL(D) with Calib. 132,525,000 189.321.429 Vật tư hoặc Hóa chất dùng trong xét nghiệm y tế 66.262.500 3
11 PP2300271600 - CS-BT ALKALINE PHOSPHATASE 1,890,000 2.700.000 Vật tư hoặc Hóa chất dùng trong xét nghiệm y tế 945.000 1
12 PP2300271601 - CS-BT SGOT (S.L) 17,010,000 24.300.000 Vật tư hoặc Hóa chất dùng trong xét nghiệm y tế 8.505.000 1
13 PP2300271602 - CS-BT SGPT (S.L) 17,010,000 24.300.000 Vật tư hoặc Hóa chất dùng trong xét nghiệm y tế 8.505.000 1
14 PP2300271603 - CS-BT CK-MB 4,200,000 6.000.000 Vật tư hoặc Hóa chất dùng trong xét nghiệm y tế 2.100.000 1
15 PP2300271604 - Protein Total 3,620,925 5.172.750 Vật tư hoặc Hóa chất dùng trong xét nghiệm y tế 1.810.463 1
16 PP2300271605 - CS-BT TOTAL PROTEIN 2,100,000 3.000.000 Vật tư hoặc Hóa chất dùng trong xét nghiệm y tế 1.050.000 1
17 PP2300271606 - Choles HDL/LDL Calibrator 3,024,000 4.320.000 Vật tư hoặc Hóa chất dùng trong xét nghiệm y tế 1.512.000 1
18 PP2300271607 - Choles HDL/LDL Control 3,402,000 4.860.000 Vật tư hoặc Hóa chất dùng trong xét nghiệm y tế 1.701.000 1
19 PP2300271608 - Cholesterol 13,860,000 19.800.000 Vật tư hoặc Hóa chất dùng trong xét nghiệm y tế 6.930.000 1
20 PP2300271609 - CS-BT CHOLESTEROL 29,400,000 42.000.000 Vật tư hoặc Hóa chất dùng trong xét nghiệm y tế 14.700.000 2
21 PP2300271610 - CS-BT GLUCOSE 26,565,000 37.950.000 Vật tư hoặc Hóa chất dùng trong xét nghiệm y tế 13.282.500 2
22 PP2300271611 - Glucose 5,775,000 8.250.000 Vật tư hoặc Hóa chất dùng trong xét nghiệm y tế 2.887.500 1
23 PP2300271612 - SGPT 227,430,000 324.900.000 Vật tư hoặc Hóa chất dùng trong xét nghiệm y tế 113.715.000 8
24 PP2300271613 - SGOT 225,036,000 321.480.000 Vật tư hoặc Hóa chất dùng trong xét nghiệm y tế 112.518.000 8
25 PP2300271614 - Bilirubintotal & Direct 3,990,000 5.700.000 Vật tư hoặc Hóa chất dùng trong xét nghiệm y tế 1.995.000 1
26 PP2300271615 - Calci Arsenazo 17,640,000 25.200.000 Vật tư hoặc Hóa chất dùng trong xét nghiệm y tế 8.820.000 1
27 PP2300271616 - CS-BT GAMMAGT 10,500,000 15.000.000 Vật tư hoặc Hóa chất dùng trong xét nghiệm y tế 5.250.000 2
28 PP2300271617 - CS-BT UREA U.V 27,342,000 39.060.000 Vật tư hoặc Hóa chất dùng trong xét nghiệm y tế 13.671.000 2
29 PP2300271618 - Triglycerides 17,892,000 25.560.000 Vật tư hoặc Hóa chất dùng trong xét nghiệm y tế 8.946.000 1
Nước rửa máy sinh hóa MindrayBS-240
Mã phần lô PP2300271590
Giá từng phần lô 23,308,120
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.297.315
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc Hóa chất dùng trong xét nghiệm y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.654.060
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
CS-BT Qualicheck Norm
Mã phần lô PP2300271591
Giá từng phần lô 5,832,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.331.429
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc Hóa chất dùng trong xét nghiệm y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.916.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
CS-BT Qualicheck Path
Mã phần lô PP2300271592
Giá từng phần lô 5,832,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.331.429
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc Hóa chất dùng trong xét nghiệm y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.916.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Quantinor n
Mã phần lô PP2300271593
Giá từng phần lô 117,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 168.285.715
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc Hóa chất dùng trong xét nghiệm y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 58.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Quantinor PATH
Mã phần lô PP2300271594
Giá từng phần lô 117,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 168.285.715
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc Hóa chất dùng trong xét nghiệm y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 58.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
C-reactive Protein (with calib)
Mã phần lô PP2300271595
Giá từng phần lô 21,440,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.628.572
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc Hóa chất dùng trong xét nghiệm y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.720.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
HbA1C
Mã phần lô PP2300271596
Giá từng phần lô 683,568,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 976.525.715
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc Hóa chất dùng trong xét nghiệm y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 341.784.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
HbA1c Direct with Calibrator
Mã phần lô PP2300271597
Giá từng phần lô 199,206,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 284.580.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc Hóa chất dùng trong xét nghiệm y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 99.603.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
CS-BT LDL-CHOLESTEROL(D) with Calib.
Mã phần lô PP2300271598
Giá từng phần lô 99,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 142.500.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc Hóa chất dùng trong xét nghiệm y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 49.875.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
CS-BT HDL-CHOLESTEROL(D) with Calib.
Mã phần lô PP2300271599
Giá từng phần lô 132,525,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 189.321.429
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc Hóa chất dùng trong xét nghiệm y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 66.262.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
CS-BT ALKALINE PHOSPHATASE
Mã phần lô PP2300271600
Giá từng phần lô 1,890,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.700.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc Hóa chất dùng trong xét nghiệm y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 945.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
CS-BT SGOT (S.L)
Mã phần lô PP2300271601
Giá từng phần lô 17,010,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.300.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc Hóa chất dùng trong xét nghiệm y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.505.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
CS-BT SGPT (S.L)
Mã phần lô PP2300271602
Giá từng phần lô 17,010,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.300.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc Hóa chất dùng trong xét nghiệm y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.505.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
CS-BT CK-MB
Mã phần lô PP2300271603
Giá từng phần lô 4,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.000.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc Hóa chất dùng trong xét nghiệm y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Protein Total
Mã phần lô PP2300271604
Giá từng phần lô 3,620,925
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.172.750
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc Hóa chất dùng trong xét nghiệm y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.810.463
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
CS-BT TOTAL PROTEIN
Mã phần lô PP2300271605
Giá từng phần lô 2,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.000.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc Hóa chất dùng trong xét nghiệm y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Choles HDL/LDL Calibrator
Mã phần lô PP2300271606
Giá từng phần lô 3,024,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.320.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc Hóa chất dùng trong xét nghiệm y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.512.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Choles HDL/LDL Control
Mã phần lô PP2300271607
Giá từng phần lô 3,402,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.860.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc Hóa chất dùng trong xét nghiệm y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.701.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Cholesterol
Mã phần lô PP2300271608
Giá từng phần lô 13,860,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.800.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc Hóa chất dùng trong xét nghiệm y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.930.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
CS-BT CHOLESTEROL
Mã phần lô PP2300271609
Giá từng phần lô 29,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.000.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc Hóa chất dùng trong xét nghiệm y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
CS-BT GLUCOSE
Mã phần lô PP2300271610
Giá từng phần lô 26,565,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.950.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc Hóa chất dùng trong xét nghiệm y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.282.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Glucose
Mã phần lô PP2300271611
Giá từng phần lô 5,775,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.250.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc Hóa chất dùng trong xét nghiệm y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.887.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
SGPT
Mã phần lô PP2300271612
Giá từng phần lô 227,430,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 324.900.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc Hóa chất dùng trong xét nghiệm y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 113.715.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
SGOT
Mã phần lô PP2300271613
Giá từng phần lô 225,036,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 321.480.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc Hóa chất dùng trong xét nghiệm y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 112.518.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bilirubintotal & Direct
Mã phần lô PP2300271614
Giá từng phần lô 3,990,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.700.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc Hóa chất dùng trong xét nghiệm y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.995.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Calci Arsenazo
Mã phần lô PP2300271615
Giá từng phần lô 17,640,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.200.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc Hóa chất dùng trong xét nghiệm y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.820.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
CS-BT GAMMAGT
Mã phần lô PP2300271616
Giá từng phần lô 10,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.000.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc Hóa chất dùng trong xét nghiệm y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
CS-BT UREA U.V
Mã phần lô PP2300271617
Giá từng phần lô 27,342,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.060.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc Hóa chất dùng trong xét nghiệm y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.671.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Triglycerides
Mã phần lô PP2300271618
Giá từng phần lô 17,892,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.560.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc Hóa chất dùng trong xét nghiệm y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.946.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->