Gói thầu: Gói thầu số 75: Cung cấp các chất sát trùng, khử khuẩn

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300250027-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/10/2023 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Khu vực phát triển đô thị tỉnh An Giang
Chủ đầu tư Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Khu vực phát triển đô thị tỉnh An Giang
Tên gói thầu Gói thầu số 75: Cung cấp các chất sát trùng, khử khuẩn
Số hiệu KHLCNT PL2300003280
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh An Giang
Giá gói thầu 11,698,087,866 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 140.377.062 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9)(9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế(4)
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300272961 - ANIOSPAY 29 1lít 3,480,000 4.971.429 Hóa chất dùng trong y tế 1.740.000 1
2 PP2300272962 - ASEPTANIOS AD 2 lít 156,377,760 223.396.800 Hóa chất dùng trong y tế 78.188.880 10
3 PP2300272963 - Acid Phosphoric 52.5% 15,780,000 22.542.858 Hóa chất dùng trong y tế 7.890.000 2
4 PP2300272964 - Cồn sát khuẩn tay nhanh dạng gel 590,976,000 844.251.429 Hóa chất dùng trong y tế 295.488.000 576
5 PP2300272965 - Dung dịch khử khuẩn và tẩy rửa đa enzyme dụng cụ nội khoa, ngoại khoa và dụng cụ nội soi can 5 lít 483,285,000 690.407.143 Hóa chất dùng trong y tế 241.642.500 27
6 PP2300272966 - Dung dịch đa enzyme,sát khuẩn, khử trùng dụng cụ can 5 lít 675,000,000 964.285.715 Hóa chất dùng trong y tế 337.500.000 42
7 PP2300272967 - Dung dịch đa enzyme,sát khuẩn, khử trùng dụng cụ chai 1 lít 154,580,000 220.828.572 Hóa chất dùng trong y tế 77.290.000 44
8 PP2300272968 - Dung dịch khử khuẩn bề mặt S5 163,456,316 233.509.023 Hóa chất dùng trong y tế 81.728.158 7
9 PP2300272969 - Dung dịch rửa tay diệt khuẩn dùng trong ngoại khoa 363,720,000 519.600.000 Hóa chất dùng trong y tế 181.860.000 361
10 PP2300272970 - Dung dịch rửa tay sát khuẩn 525,655,000 750.935.715 Hóa chất dùng trong y tế 262.827.500 674
11 PP2300272971 - Dung dịch rửa tay sát khuẩn dùng trong khám bệnh, thực hiện phẫu thuật, thủ thuật, xét nghiệm, Chlorhexidin gluconate 0.5%, chai 100ml 9,961,560 14.230.800 Hóa chất dùng trong y tế 4.980.780 56
12 PP2300272972 - Dung dịch rửa tay sát khuẩn 352,350,180 503.357.400 Hóa chất dùng trong y tế 176.175.090 319
13 PP2300272973 - Dung dịch rửa tay sát khuẩn dùng trong khám bệnh, thực hiện phẫu thuật, thủ thuật, xét nghiệm, Microshield 2% 500 ml 143,371,200 204.816.000 Hóa chất dùng trong y tế 71.685.600 168
14 PP2300272974 - Dung dịch rửa tay sát khuẩn dùng trong khám bệnh, thực hiện phẫu thuật, thủ thuật, xét nghiệm, Phytasep500ml 88,139,100 125.913.000 Hóa chất dùng trong y tế 44.069.550 79
15 PP2300272975 - Dung dịch rửa tay sát khuẩn dùng trong khám bệnh, thực hiện phẫu thuật, thủ thuật, xét nghiệm chai 500ml 37,500,000 53.571.429 Hóa chất dùng trong y tế 18.750.000 42
16 PP2300272976 - Dung dịch rửa tay sát khuẩn nhanh 500ml 442,225,000 631.750.000 Hóa chất dùng trong y tế 221.112.500 311
17 PP2300272977 - Dung dịch rửa tay sát khuẩn nhanh chai 100ml 54,577,500 77.967.858 Hóa chất dùng trong y tế 27.288.750 192
18 PP2300272978 - Dung dịch rửa vết thương các loại Adovidin 10% 54,870,900 78.387.000 Hóa chất dùng trong y tế 27.435.450 76
19 PP2300272979 - Dung dịch sát khuẩn tay nhanh 332,892,000 475.560.000 Hóa chất dùng trong y tế 166.446.000 441
20 PP2300272980 - Dung dịch sát khuẩn, khử trùng dụng cụ 63,859,950 91.228.500 Hóa chất dùng trong y tế 31.929.975 17
21 PP2300272981 - Dung dịch sát khuẩn, khử trùng dụng cụ 652,154,580 931.649.400 Hóa chất dùng trong y tế 326.077.290 38
22 PP2300272982 - Dung dịch sát khuẩn, khử trùng dụng cụ 159,075,000 227.250.000 Hóa chất dùng trong y tế 79.537.500 842
23 PP2300272983 - Dung dịch sát khuẩn, khử trùng dụng cụ 529,327,260 756.181.800 Hóa chất dùng trong y tế 264.663.630 31
24 PP2300272984 - Dung dịch sát khuẩn, khử trùng dụng cụ 224,200,000 320.285.715 Hóa chất dùng trong y tế 112.100.000 50
25 PP2300272985 - Dung dịch sát khuẩn, khử trùng dụng cụ 285,000,000 407.142.858 Hóa chất dùng trong y tế 142.500.000 21
26 PP2300272986 - Dung dịch sát khuẩn, khử trùng dụng cụ 23,395,680 33.422.400 Hóa chất dùng trong y tế 11.697.840 7
27 PP2300272987 - Dung dịch sát khuẩn, khử trùng dụng cụ 1,313,025,000 1.875.750.000 Hóa chất dùng trong y tế 656.512.500 128
28 PP2300272988 - Dung dịch khử khuẩn mức độ cao dụng cụ 310,000,000 442.857.143 Hóa chất dùng trong y tế 155.000.000 26
29 PP2300272989 - Dung dịch làm mềm vết thương loại bỏ biofilm 57,000,000 81.428.572 Hóa chất dùng trong y tế 28.500.000 13
30 PP2300272990 - Dung dịch sát khuẩn, khử trùng trong phòng xét nghiệm, buồng mổ, buồng bệnh 272,916,000 389.880.000 Hóa chất dùng trong y tế 136.458.000 6334
31 PP2300272991 - Dung dịch sát khuẩn, khử trùng trong phòng xét nghiệm, buồng mổ, buồng bệnh các loại (chai xịt) 139,946,400 199.923.429 Hóa chất dùng trong y tế 69.973.200 93
32 PP2300272992 - Dung dịch tiệt trùng máy lọc thận TUITOLTUITOLKF 6,537,300 9.339.000 Hóa chất dùng trong y tế 3.268.650 1
33 PP2300272993 - Dung dịch xịt dùng ngoài điều trị phòng ngừa loét do tỳ đè 80,896,000 115.565.715 Hóa chất dùng trong y tế 40.448.000 43
34 PP2300272994 - SANOSIL S010 992,439,000 1.417.770.000 Hóa chất dùng trong y tế 496.219.500 45
35 PP2300272995 - Nycolyse Neutral: Hydrogen Peroxide6% AgNO3,không mùi 262,500,000 375.000.000 Hóa chất dùng trong y tế 131.250.000 42
36 PP2300272996 - Dung dịch tẩy rửa dụng cụ 374,934,000 535.620.000 Hóa chất dùng trong y tế 187.467.000 19
37 PP2300272997 - Dung dịch vô khuẩn khóa ống Catheter(Citralock 46,7%) 456,000,000 651.428.572 Hóa chất dùng trong y tế 228.000.000 334
38 PP2300272998 - Dung dịch khử khuẩn môi trường Nocolyse 151,300,000 216.142.858 Hóa chất dùng trong y tế 75.650.000 8
39 PP2300272999 - Dung dịch rửa tay sát khuẩn dùng trong khám bệnh, thực hiện phẫu thuật, thủ thuật, xét nghiệm các loại 117,562,500 167.946.429 Hóa chất dùng trong y tế 58.781.250 19
40 PP2300273000 - Dung dịch khử khuẩn mức đôcao 213,847,680 305.496.686 Hóa chất dùng trong y tế 106.923.840 20
41 PP2300273001 - Dung dịch rửa tay sát khuẩn nhanh 21,060,000 30.085.715 Hóa chất dùng trong y tế 10.530.000 11
42 PP2300273002 - Dung dịch rửa vết thương 250ml 45,500,000 65.000.000 Hóa chất dùng trong y tế 22.750.000 9
43 PP2300273003 - Dung dịch sát khuẩn, khử trùng trong phòng xét nghiệm, buồng mổ, buồng bệnh 11,550,000 16.500.000 Hóa chất dùng trong y tế 5.775.000 6
44 PP2300273004 - Chất hoạt động bề mặt không ion,hoạt chất bôi trơn, chất bảo quản không chứa silicon 84,000,000 120.000.000 Hóa chất dùng trong y tế 42.000.000 5
45 PP2300273005 - Javel 10% 201,864,000 288.377.143 Hóa chất dùng trong y tế 100.932.000 1402
ANIOSPAY 29 1lít
Mã phần lô PP2300272961
Giá từng phần lô 3,480,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.971.429
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.740.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
ASEPTANIOS AD 2 lít
Mã phần lô PP2300272962
Giá từng phần lô 156,377,760
Yêu cầu doanh thu bình quân 223.396.800
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 78.188.880
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Acid Phosphoric 52.5%
Mã phần lô PP2300272963
Giá từng phần lô 15,780,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.542.858
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.890.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Cồn sát khuẩn tay nhanh dạng gel
Mã phần lô PP2300272964
Giá từng phần lô 590,976,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 844.251.429
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 295.488.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 576
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch khử khuẩn và tẩy rửa đa enzyme dụng cụ nội khoa, ngoại khoa và dụng cụ nội soi can 5 lít
Mã phần lô PP2300272965
Giá từng phần lô 483,285,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 690.407.143
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 241.642.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 27
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch đa enzyme,sát khuẩn, khử trùng dụng cụ can 5 lít
Mã phần lô PP2300272966
Giá từng phần lô 675,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 964.285.715
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 337.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 42
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch đa enzyme,sát khuẩn, khử trùng dụng cụ chai 1 lít
Mã phần lô PP2300272967
Giá từng phần lô 154,580,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 220.828.572
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 77.290.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 44
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch khử khuẩn bề mặt S5
Mã phần lô PP2300272968
Giá từng phần lô 163,456,316
Yêu cầu doanh thu bình quân 233.509.023
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 81.728.158
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch rửa tay diệt khuẩn dùng trong ngoại khoa
Mã phần lô PP2300272969
Giá từng phần lô 363,720,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 519.600.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 181.860.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 361
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch rửa tay sát khuẩn
Mã phần lô PP2300272970
Giá từng phần lô 525,655,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 750.935.715
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 262.827.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 674
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch rửa tay sát khuẩn dùng trong khám bệnh, thực hiện phẫu thuật, thủ thuật, xét nghiệm, Chlorhexidin gluconate 0.5%, chai 100ml
Mã phần lô PP2300272971
Giá từng phần lô 9,961,560
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.230.800
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.980.780
Năng lực sản xuất hàng hóa 56
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch rửa tay sát khuẩn
Mã phần lô PP2300272972
Giá từng phần lô 352,350,180
Yêu cầu doanh thu bình quân 503.357.400
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 176.175.090
Năng lực sản xuất hàng hóa 319
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch rửa tay sát khuẩn dùng trong khám bệnh, thực hiện phẫu thuật, thủ thuật, xét nghiệm, Microshield 2% 500 ml
Mã phần lô PP2300272973
Giá từng phần lô 143,371,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 204.816.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 71.685.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 168
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch rửa tay sát khuẩn dùng trong khám bệnh, thực hiện phẫu thuật, thủ thuật, xét nghiệm, Phytasep500ml
Mã phần lô PP2300272974
Giá từng phần lô 88,139,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 125.913.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.069.550
Năng lực sản xuất hàng hóa 79
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch rửa tay sát khuẩn dùng trong khám bệnh, thực hiện phẫu thuật, thủ thuật, xét nghiệm chai 500ml
Mã phần lô PP2300272975
Giá từng phần lô 37,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 53.571.429
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 42
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch rửa tay sát khuẩn nhanh 500ml
Mã phần lô PP2300272976
Giá từng phần lô 442,225,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 631.750.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 221.112.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 311
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch rửa tay sát khuẩn nhanh chai 100ml
Mã phần lô PP2300272977
Giá từng phần lô 54,577,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 77.967.858
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.288.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 192
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch rửa vết thương các loại Adovidin 10%
Mã phần lô PP2300272978
Giá từng phần lô 54,870,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 78.387.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.435.450
Năng lực sản xuất hàng hóa 76
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch sát khuẩn tay nhanh
Mã phần lô PP2300272979
Giá từng phần lô 332,892,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 475.560.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 166.446.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 441
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch sát khuẩn, khử trùng dụng cụ
Mã phần lô PP2300272980
Giá từng phần lô 63,859,950
Yêu cầu doanh thu bình quân 91.228.500
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.929.975
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch sát khuẩn, khử trùng dụng cụ
Mã phần lô PP2300272981
Giá từng phần lô 652,154,580
Yêu cầu doanh thu bình quân 931.649.400
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 326.077.290
Năng lực sản xuất hàng hóa 38
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch sát khuẩn, khử trùng dụng cụ
Mã phần lô PP2300272982
Giá từng phần lô 159,075,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 227.250.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 79.537.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 842
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch sát khuẩn, khử trùng dụng cụ
Mã phần lô PP2300272983
Giá từng phần lô 529,327,260
Yêu cầu doanh thu bình quân 756.181.800
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 264.663.630
Năng lực sản xuất hàng hóa 31
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch sát khuẩn, khử trùng dụng cụ
Mã phần lô PP2300272984
Giá từng phần lô 224,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 320.285.715
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 112.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch sát khuẩn, khử trùng dụng cụ
Mã phần lô PP2300272985
Giá từng phần lô 285,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 407.142.858
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 142.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 21
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch sát khuẩn, khử trùng dụng cụ
Mã phần lô PP2300272986
Giá từng phần lô 23,395,680
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.422.400
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.697.840
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch sát khuẩn, khử trùng dụng cụ
Mã phần lô PP2300272987
Giá từng phần lô 1,313,025,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.875.750.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 656.512.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 128
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch khử khuẩn mức độ cao dụng cụ
Mã phần lô PP2300272988
Giá từng phần lô 310,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 442.857.143
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 155.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 26
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch làm mềm vết thương loại bỏ biofilm
Mã phần lô PP2300272989
Giá từng phần lô 57,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 81.428.572
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch sát khuẩn, khử trùng trong phòng xét nghiệm, buồng mổ, buồng bệnh
Mã phần lô PP2300272990
Giá từng phần lô 272,916,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 389.880.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 136.458.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6334
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch sát khuẩn, khử trùng trong phòng xét nghiệm, buồng mổ, buồng bệnh các loại (chai xịt)
Mã phần lô PP2300272991
Giá từng phần lô 139,946,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 199.923.429
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 69.973.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 93
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch tiệt trùng máy lọc thận TUITOLTUITOLKF
Mã phần lô PP2300272992
Giá từng phần lô 6,537,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.339.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.268.650
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch xịt dùng ngoài điều trị phòng ngừa loét do tỳ đè
Mã phần lô PP2300272993
Giá từng phần lô 80,896,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 115.565.715
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.448.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 43
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
SANOSIL S010
Mã phần lô PP2300272994
Giá từng phần lô 992,439,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.417.770.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 496.219.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 45
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nycolyse Neutral: Hydrogen Peroxide6% AgNO3,không mùi
Mã phần lô PP2300272995
Giá từng phần lô 262,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 375.000.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 131.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 42
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch tẩy rửa dụng cụ
Mã phần lô PP2300272996
Giá từng phần lô 374,934,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 535.620.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 187.467.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 19
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch vô khuẩn khóa ống Catheter(Citralock 46,7%)
Mã phần lô PP2300272997
Giá từng phần lô 456,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 651.428.572
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 228.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 334
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch khử khuẩn môi trường Nocolyse
Mã phần lô PP2300272998
Giá từng phần lô 151,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 216.142.858
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 75.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch rửa tay sát khuẩn dùng trong khám bệnh, thực hiện phẫu thuật, thủ thuật, xét nghiệm các loại
Mã phần lô PP2300272999
Giá từng phần lô 117,562,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 167.946.429
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 58.781.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 19
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch khử khuẩn mức đôcao
Mã phần lô PP2300273000
Giá từng phần lô 213,847,680
Yêu cầu doanh thu bình quân 305.496.686
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 106.923.840
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch rửa tay sát khuẩn nhanh
Mã phần lô PP2300273001
Giá từng phần lô 21,060,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.085.715
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.530.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 11
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch rửa vết thương 250ml
Mã phần lô PP2300273002
Giá từng phần lô 45,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 65.000.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch sát khuẩn, khử trùng trong phòng xét nghiệm, buồng mổ, buồng bệnh
Mã phần lô PP2300273003
Giá từng phần lô 11,550,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.500.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.775.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chất hoạt động bề mặt không ion,hoạt chất bôi trơn, chất bảo quản không chứa silicon
Mã phần lô PP2300273004
Giá từng phần lô 84,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 120.000.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Javel 10%
Mã phần lô PP2300273005
Giá từng phần lô 201,864,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 288.377.143
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 100.932.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1402
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->