Gói thầu: Gói thầu số 76: Cung cấp các hoá chất khác

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300250031-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/10/2023 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Khu vực phát triển đô thị tỉnh An Giang
Tên gói thầu Gói thầu số 76: Cung cấp các hoá chất khác
Số hiệu KHLCNT PL2300003280
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh An Giang
Giá gói thầu 4,771,550,769 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 57.258.614 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300273985 - Anti A 53,088,000 75.840.000 Vật tư hoặc Hóa chất dùng trong y tế 26.544.000 53
2 PP2300273986 - Anti A 8,908,200 12.726.000 Vật tư hoặc Hóa chất dùng trong y tế 4.454.100 6
3 PP2300273987 - Anti AB 23,970,000 34.242.858 Vật tư hoặc Hóa chất dùng trong y tế 11.985.000 22
4 PP2300273988 - Anti AB 4,914,000 7.020.000 Vật tư hoặc Hóa chất dùng trong y tế 2.457.000 3
5 PP2300273989 - Anti B 58,784,361 83.977.659 Vật tư hoặc Hóa chất dùng trong y tế 29.392.181 56
6 PP2300273990 - Anti B 8,908,200 12.726.000 Vật tư hoặc Hóa chất dùng trong y tế 4.454.100 6
7 PP2300273991 - Anti D 59,670,000 85.242.858 Vật tư hoặc Hóa chất dùng trong y tế 29.835.000 37
8 PP2300273992 - Anti D 12,285,000 17.550.000 Vật tư hoặc Hóa chất dùng trong y tế 6.142.500 5
9 PP2300273993 - Bột hydroxyde Calcium 2,170,000 3.100.000 Vật tư hoặc Hóa chất dùng trong y tế 1.085.000 3
10 PP2300273994 - Bột magnesi 379,500 542.143 Vật tư hoặc Hóa chất dùng trong y tế 189.750 1
11 PP2300273995 - Bột sứ Noritake các màu 31,800,000 45.428.572 Vật tư hoặc Hóa chất dùng trong y tế 15.900.000 3
12 PP2300273996 - Camphenol 2,200,000 3.142.858 Vật tư hoặc Hóa chất dùng trong y tế 1.100.000 1
13 PP2300273997 - Ceivitron 4,368,000 6.240.000 Vật tư hoặc Hóa chất dùng trong y tế 2.184.000 5
14 PP2300273998 - Composit đặc 58,050,000 82.928.572 Vật tư hoặc Hóa chất dùng trong y tế 29.025.000 9
15 PP2300273999 - Cellbind Liss 90,000,000 128.571.429 Vật tư hoặc Hóa chất dùng trong y tế 45.000.000 5
16 PP2300274000 - Cellbind Screen 209,000,000 298.571.429 Vật tư hoặc Hóa chất dùng trong y tế 104.500.000 167
17 PP2300274001 - Combititrant 5 One-Component Raegent 6,066,000 8.665.715 Vật tư hoặc Hóa chất dùng trong y tế 3.033.000 1
18 PP2300274002 - Antimony(III) chloride ≥99.95% trace metals basis 4,400,000 6.285.715 Vật tư hoặc Hóa chất dùng trong y tế 2.200.000 1
19 PP2300274003 - Dung dịch khử khuẩn máy thận nhân tạo Tricarb C-50 196,500,000 280.714.286 Vật tư hoặc Hóa chất dùng trong y tế 98.250.000 25
20 PP2300274004 - Hóa chất diệt muỗi hoạt chất Permethrine 45,220,000 64.600.000 Vật tư hoặc Hóa chất dùng trong y tế 22.610.000 6
21 PP2300274005 - Dung Dịch Hiệu Chuẩn pH 10.01 500,000 714.286 Vật tư hoặc Hóa chất dùng trong y tế 250.000 1
22 PP2300274006 - KBrO3 0,1N 100,000 142.858 Vật tư hoặc Hóa chất dùng trong y tế 50.000 1
23 PP2300274007 - Ống chuẩn AgNO3 0,1N 600,000 857.143 Vật tư hoặc Hóa chất dùng trong y tế 300.000 1
24 PP2300274008 - Ống chuẩn HCl 0.1N 100,000 142.858 Vật tư hoặc Hóa chất dùng trong y tế 50.000 1
25 PP2300274009 - Ống chuẩn Sodium Thiosufate 0.1N 240,000 342.858 Vật tư hoặc Hóa chất dùng trong y tế 120.000 1
26 PP2300274010 - Thuốc thử FeCl3 39,000 55.715 Vật tư hoặc Hóa chất dùng trong y tế 19.500 1
27 PP2300274011 - Thuốc thử KOH 39,000 55.715 Vật tư hoặc Hóa chất dùng trong y tế 19.500 1
28 PP2300274012 - Thuốc thử Kovac 2,476,500 3.537.858 Vật tư hoặc Hóa chất dùng trong y tế 1.238.250 11
29 PP2300274013 - Thuốc tím 402,900 575.572 Vật tư hoặc Hóa chất dùng trong y tế 201.450 43
30 PP2300274014 - 1-Chloro-2,4-dinitrobenzene 97% 1,600,000 2.285.715 Vật tư hoặc Hóa chất dùng trong y tế 800.000 1
31 PP2300274015 - 1-heptansulfonic acid sodium salt 5,560,000 7.942.858 Vật tư hoặc Hóa chất dùng trong y tế 2.780.000 1
32 PP2300274016 - 1-pentasulfonic acid sodium salt 4,800,000 6.857.143 Vật tư hoặc Hóa chất dùng trong y tế 2.400.000 1
33 PP2300274017 - 1-Hydroxybenzotriazole hydrate ≥ 97.0% 2,800,000 4.000.000 Vật tư hoặc Hóa chất dùng trong y tế 1.400.000 1
34 PP2300274018 - 1-octansulfonic acid sodium salt 14,916,000 21.308.572 Vật tư hoặc Hóa chất dùng trong y tế 7.458.000 1
35 PP2300274019 - 2-propanol 1,600,000 2.285.715 Vật tư hoặc Hóa chất dùng trong y tế 800.000 1
36 PP2300274020 - 4-(Dimethylamino) benzaldehyde 1,500,000 2.142.858 Vật tư hoặc Hóa chất dùng trong y tế 750.000 1
37 PP2300274021 - A napthol 357,998 511.426 Vật tư hoặc Hóa chất dùng trong y tế 178.999 2
38 PP2300274022 - Acetic anhydride ≥ 98.0% 1,000,000 1.428.572 Vật tư hoặc Hóa chất dùng trong y tế 500.000 1
39 PP2300274023 - Aceton 1,862,500 2.660.715 Vật tư hoặc Hóa chất dùng trong y tế 931.250 1
40 PP2300274024 - Acetonitril 35,840,000 51.200.000 Vật tư hoặc Hóa chất dùng trong y tế 17.920.000 3
41 PP2300274025 - Acid benzoic 1,500,000 2.142.858 Vật tư hoặc Hóa chất dùng trong y tế 750.000 1
42 PP2300274026 - Acid boric 900,000 1.285.715 Vật tư hoặc Hóa chất dùng trong y tế 450.000 1
43 PP2300274027 - Acid formic 1,000,000 1.428.572 Vật tư hoặc Hóa chất dùng trong y tế 500.000 1
44 PP2300274028 - Acid hydrocloric 6,900,000 9.857.143 Vật tư hoặc Hóa chất dùng trong y tế 3.450.000 2
45 PP2300274029 - Acid nitric 1,718,200 2.454.572 Vật tư hoặc Hóa chất dùng trong y tế 859.100 1
46 PP2300274030 - Acid nitric 948,200 1.354.572 Vật tư hoặc Hóa chất dùng trong y tế 474.100 1
47 PP2300274031 - Acid phosphoric 400,000 571.429 Vật tư hoặc Hóa chất dùng trong y tế 200.000 1
48 PP2300274032 - Acid picric 180,000 257.143 Vật tư hoặc Hóa chất dùng trong y tế 90.000 1
49 PP2300274033 - Acid sulfamic 3,200,000 4.571.429 Vật tư hoặc Hóa chất dùng trong y tế 1.600.000 1
50 PP2300274034 - Acid sulfuric 2,475,000 3.535.715 Vật tư hoặc Hóa chất dùng trong y tế 1.237.500 1
51 PP2300274035 - Acid tricloroacetic 3,630,000 5.185.715 Vật tư hoặc Hóa chất dùng trong y tế 1.815.000 1
52 PP2300274036 - Ammonium Sulfate 850,000 1.214.286 Vật tư hoặc Hóa chất dùng trong y tế 425.000 1
53 PP2300274037 - Ammonium Thiocyanate Solution for 1000ml, C(NH4SCN) = 0.1 mol/l (0.1N) 1,600,000 2.285.715 Vật tư hoặc Hóa chất dùng trong y tế 800.000 1
54 PP2300274038 - Amoni acetat 1,716,000 2.451.429 Vật tư hoặc Hóa chất dùng trong y tế 858.000 1
55 PP2300274039 - Amoniac 25% 1,335,400 1.907.715 Vật tư hoặc Hóa chất dùng trong y tế 667.700 1
56 PP2300274040 - Amoniac solution 25% 300,000 428.572 Vật tư hoặc Hóa chất dùng trong y tế 150.000 1
57 PP2300274041 - Amonium dihydrogen phosphat ≥ 97,5% 1,500,000 2.142.858 Vật tư hoặc Hóa chất dùng trong y tế 750.000 1
58 PP2300274042 - Benzen 80,000 114.286 Vật tư hoặc Hóa chất dùng trong y tế 40.000 1
59 PP2300274043 - Benzoquinone 1,000,000 1.428.572 Vật tư hoặc Hóa chất dùng trong y tế 500.000 1
60 PP2300274044 - Brilliant cresyl blue solution 2,409,000 3.441.429 Vật tư hoặc Hóa chất dùng trong y tế 1.204.500 1
61 PP2300274045 - Chloroform 5,000,000 7.142.858 Vật tư hoặc Hóa chất dùng trong y tế 2.500.000 3
62 PP2300274046 - Chloroform 2,300,000 3.285.715 Vật tư hoặc Hóa chất dùng trong y tế 1.150.000 1
63 PP2300274047 - Cồn 70 độ 635,750,000 908.214.286 Vật tư hoặc Hóa chất dùng trong y tế 317.875.000 2120
64 PP2300274048 - Cồn 90 độ 201,637,000 288.052.858 Vật tư hoặc Hóa chất dùng trong y tế 100.818.500 580
65 PP2300274049 - Cồn 96 độ 6,256,000 8.937.143 Vật tư hoặc Hóa chất dùng trong y tế 3.128.000 16
66 PP2300274050 - Ethanol tinh khiết 15,000,000 21.428.572 Vật tư hoặc Hóa chất dùng trong y tế 7.500.000 1
67 PP2300274051 - Cồn tuyệt đối 99.5 29,810,000 42.585.715 Vật tư hoặc Hóa chất dùng trong y tế 14.905.000 46
68 PP2300274052 - Chlorin 70% (bột) 262,388,160 374.840.229 Vật tư hoặc Hóa chất dùng trong y tế 131.194.080 430
69 PP2300274053 - Copper(II)sulfate pentahydrate CuSO4.5H2O 120,000 171.429 Vật tư hoặc Hóa chất dùng trong y tế 60.000 1
70 PP2300274054 - Chất xử lý tế bào Clearant 18,392,000 26.274.286 Vật tư hoặc Hóa chất dùng trong y tế 9.196.000 1
71 PP2300274055 - Crystal Violet 3,112,960 4.447.086 Vật tư hoặc Hóa chất dùng trong y tế 1.556.480 1
72 PP2300274056 - Custodiol 96,000,000 137.142.858 Vật tư hoặc Hóa chất dùng trong y tế 48.000.000 3
73 PP2300274057 - Dung dịch Acid Acetic 3% 7,070,000 10.100.000 Vật tư hoặc Hóa chất dùng trong y tế 3.535.000 9
74 PP2300274058 - Bộ hóa chất nhuộm tế bào (EA 50 sol, Hematoxylin, OG 6 sol.) 72,000,000 102.857.143 Vật tư hoặc Hóa chất dùng trong y tế 36.000.000 2
75 PP2300274059 - Bộ nhuộm Gram 15,823,080 22.604.400 Vật tư hoặc Hóa chất dùng trong y tế 7.911.540 6
76 PP2300274060 - Hematoxyline 16,200,000 23.142.858 Vật tư hoặc Hóa chất dùng trong y tế 8.100.000 1
77 PP2300274061 - hóa chất nhuộm tế bào EA50 1,000,000 1.428.572 Vật tư hoặc Hóa chất dùng trong y tế 500.000 1
78 PP2300274062 - hóa chất nhuộm tế bào EA50 4,356,000 6.222.858 Vật tư hoặc Hóa chất dùng trong y tế 2.178.000 1
79 PP2300274063 - hóa chất nhuộm tế bào EOSIN Y 4,752,000 6.788.572 Vật tư hoặc Hóa chất dùng trong y tế 2.376.000 1
80 PP2300274064 - OG 6 3,630,000 5.185.715 Vật tư hoặc Hóa chất dùng trong y tế 1.815.000 1
81 PP2300274065 - Eosin Y – Solution1% aqueous for microcopy 550,000 785.715 Vật tư hoặc Hóa chất dùng trong y tế 275.000 1
82 PP2300274066 - Eriochrome Black T 800,000 1.142.858 Vật tư hoặc Hóa chất dùng trong y tế 400.000 1
83 PP2300274067 - Giemsa 30,212,910 43.161.300 Vật tư hoặc Hóa chất dùng trong y tế 15.106.455 3
84 PP2300274068 - Mực nhuộm bao 176,400,000 252.000.000 Vật tư hoặc Hóa chất dùng trong y tế 88.200.000 94
85 PP2300274069 - Dung dịch Lugol 3% 11,040,000 15.771.429 Vật tư hoặc Hóa chất dùng trong y tế 5.520.000 12
86 PP2300274070 - Dầu soi kính hiển vi 1,085,700 1.551.000 Vật tư hoặc Hóa chất dùng trong y tế 542.850 1
87 PP2300274071 - Dầu Parafin 19,440,000 27.771.429 Vật tư hoặc Hóa chất dùng trong y tế 9.720.000 5
88 PP2300274072 - Parafin hạt 78,000,000 111.428.572 Vật tư hoặc Hóa chất dùng trong y tế 39.000.000 10
89 PP2300274073 - EDTA DISODIUM SALT 2H2O 1,200,000 1.714.286 Vật tư hoặc Hóa chất dùng trong y tế 600.000 1
90 PP2300274074 - Ethyl acetate 1,804,000 2.577.143 Vật tư hoặc Hóa chất dùng trong y tế 902.000 1
91 PP2300274075 - Ethyl acetate 1,530,000 2.185.715 Vật tư hoặc Hóa chất dùng trong y tế 765.000 2
92 PP2300274076 - Dicloromethane 2,200,000 3.142.858 Vật tư hoặc Hóa chất dùng trong y tế 1.100.000 1
93 PP2300274077 - Diethyl ether 3,456,000 4.937.143 Vật tư hoặc Hóa chất dùng trong y tế 1.728.000 1
94 PP2300274078 - Diethyl ether 2,120,000 3.028.572 Vật tư hoặc Hóa chất dùng trong y tế 1.060.000 1
95 PP2300274079 - Diethylamine 2,000,000 2.857.143 Vật tư hoặc Hóa chất dùng trong y tế 1.000.000 1
96 PP2300274080 - Di-potassium Hydrogen Phosphate ≥97% 1,700,000 2.428.572 Vật tư hoặc Hóa chất dùng trong y tế 850.000 1
97 PP2300274081 - Disodium hydrogen phosphate dodecahydrate 4,136,000 5.908.572 Vật tư hoặc Hóa chất dùng trong y tế 2.068.000 1
98 PP2300274082 - Disodium tetraborate 2,500,000 3.571.429 Vật tư hoặc Hóa chất dùng trong y tế 1.250.000 1
99 PP2300274083 - Dithizone / Diphenylthiocarbazone 4,000,000 5.714.286 Vật tư hoặc Hóa chất dùng trong y tế 2.000.000 1
100 PP2300274084 - Dodecyl sodium sulfate 33,600,000 48.000.000 Vật tư hoặc Hóa chất dùng trong y tế 16.800.000 1
101 PP2300274085 - Formol 14,061,000 20.087.143 Vật tư hoặc Hóa chất dùng trong y tế 7.030.500 22
102 PP2300274086 - H2O2 1,520,000 2.171.429 Vật tư hoặc Hóa chất dùng trong y tế 760.000 7
103 PP2300274087 - Glycerin 8,000,000 11.428.572 Vật tư hoặc Hóa chất dùng trong y tế 4.000.000 9
104 PP2300274088 - GLYCEROL 690,000 985.715 Vật tư hoặc Hóa chất dùng trong y tế 345.000 1
105 PP2300274089 - Methanol 8,704,000 12.434.286 Vật tư hoặc Hóa chất dùng trong y tế 4.352.000 11
106 PP2300274090 - Methanol 2,250,000 3.214.286 Vật tư hoặc Hóa chất dùng trong y tế 1.125.000 1
107 PP2300274091 - Methanol 26,000,000 37.142.858 Vật tư hoặc Hóa chất dùng trong y tế 13.000.000 4
108 PP2300274092 - Hóa chất TCCA viên 200g 2,580,000 3.685.715 Vật tư hoặc Hóa chất dùng trong y tế 1.290.000 2
109 PP2300274093 - Iron(III) Chloride Hexahydrate FeCl3.6H2O 1,300,000 1.857.143 Vật tư hoặc Hóa chất dùng trong y tế 650.000 1
110 PP2300274094 - L-Isoleucine, 99% (2-Amino-3-methylpentanoic acid) 2,200,000 3.142.858 Vật tư hoặc Hóa chất dùng trong y tế 1.100.000 1
111 PP2300274095 - n – butanol 750,000 1.071.429 Vật tư hoặc Hóa chất dùng trong y tế 375.000 1
112 PP2300274096 - N,N-dimethylformamide 90,000 128.572 Vật tư hoặc Hóa chất dùng trong y tế 45.000 1
113 PP2300274097 - Natri carbonat khan 90,000 128.572 Vật tư hoặc Hóa chất dùng trong y tế 45.000 1
114 PP2300274098 - Natri clorid- pepton pH 7.0 3,600,000 5.142.858 Vật tư hoặc Hóa chất dùng trong y tế 1.800.000 1
115 PP2300274099 - Na₂[Fe(CN)₅NO].2H₂O 2,000,000
116 PP2300274100 - n-hexan 204,000
117 PP2300274101 - Ninhydrin 1,100,000
118 PP2300274102 - Oxy già 3% 4,160,000
119 PP2300274103 - Oxygene (Oxy già) 9,540,000
120 PP2300274104 - Opaque Noritake các màu PO 18,760,000
121 PP2300274105 - Oxyt Kẽm 7,565,000
122 PP2300274106 - Petroleum ether 1,470,000
123 PP2300274107 - Phenolphthalein 98.0-101.0% 600,000
124 PP2300274108 - Phenylhydrazine 500,000
125 PP2300274109 - Potassium dihydrogen phosphate 17,000,000
126 PP2300274110 - Potassium iodate solution for 1000ml , C(KIO3) = 1/60 mol/l (0.1 N) TITRISOL® 2,400,000
127 PP2300274111 - Potassium permanganate 3,000,000
128 PP2300274112 - Silver nitrate (AgNO3) khan 24,552,000
129 PP2300274113 - Sodium dichloroisocyanurate 47,124,000
130 PP2300274114 - Sodium dihydrogen phosphate dihydrate 600,000
131 PP2300274115 - Sodium disulfite (sodium metabisulfite) 1,100,000
132 PP2300274116 - Sodium hydrogen carbonate 99.0-101.0% 500,000
133 PP2300274117 - Sodium hydroxyd 2,900,000
134 PP2300274118 - Tetrabutylamoni hydroxyd 20% trong nước 2,400,000
135 PP2300274119 - Tetrahydrofuran 750,000
136 PP2300274120 - Tetra-n-butylammonium hydrogen sulfate 99% (nước) 6,718,000
137 PP2300274121 - Tinh dầu pha nước rửa tay 46,740,000
138 PP2300274122 - Toluen 121,000
139 PP2300274123 - Triethylamine 2,228,000
140 PP2300274124 - Trisodium phosphate dodecahydrate 1,848,000
141 PP2300274125 - Vanillin 2,400,000
142 PP2300274126 - Vôi Soda 500mg 19,584,000
143 PP2300274127 - Vôi soda Bọc 4.5 kg 54,840,000
144 PP2300274128 - Xylene 7,020,000
145 PP2300274129 - TITRIPLEX® III SOLUTION FOR 1000 ML, C(NA2-EDTA 2 H2O) = 0.1 MOL/L TITRISOL® 1,600,000
146 PP2300274130 - Bộ hóa chất xét nghiệm 64 dị nguyên 1,600,000,000
147 PP2300274131 - Men xử lý bể phốt DW.97 4,988,000
148 PP2300274132 - Men xử lý nước thải bệnh viện DW.97.H 29,375,000
149 PP2300274133 - Chế phẩm sinh học xử lý nước thải 5,000,000
Anti A
Mã phần lô PP2300273985
Giá từng phần lô 53,088,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 75.840.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc Hóa chất dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.544.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 53
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Anti A
Mã phần lô PP2300273986
Giá từng phần lô 8,908,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.726.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc Hóa chất dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.454.100
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Anti AB
Mã phần lô PP2300273987
Giá từng phần lô 23,970,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.242.858
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc Hóa chất dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.985.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 22
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Anti AB
Mã phần lô PP2300273988
Giá từng phần lô 4,914,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.020.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc Hóa chất dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.457.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Anti B
Mã phần lô PP2300273989
Giá từng phần lô 58,784,361
Yêu cầu doanh thu bình quân 83.977.659
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc Hóa chất dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.392.181
Năng lực sản xuất hàng hóa 56
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Anti B
Mã phần lô PP2300273990
Giá từng phần lô 8,908,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.726.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc Hóa chất dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.454.100
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Anti D
Mã phần lô PP2300273991
Giá từng phần lô 59,670,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 85.242.858
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc Hóa chất dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.835.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 37
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Anti D
Mã phần lô PP2300273992
Giá từng phần lô 12,285,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.550.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc Hóa chất dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.142.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bột hydroxyde Calcium
Mã phần lô PP2300273993
Giá từng phần lô 2,170,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.100.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc Hóa chất dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.085.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bột magnesi
Mã phần lô PP2300273994
Giá từng phần lô 379,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 542.143
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc Hóa chất dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 189.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bột sứ Noritake các màu
Mã phần lô PP2300273995
Giá từng phần lô 31,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.428.572
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc Hóa chất dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Camphenol
Mã phần lô PP2300273996
Giá từng phần lô 2,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.142.858
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc Hóa chất dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ceivitron
Mã phần lô PP2300273997
Giá từng phần lô 4,368,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.240.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc Hóa chất dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.184.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Composit đặc
Mã phần lô PP2300273998
Giá từng phần lô 58,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 82.928.572
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc Hóa chất dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.025.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Cellbind Liss
Mã phần lô PP2300273999
Giá từng phần lô 90,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 128.571.429
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc Hóa chất dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 45.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Cellbind Screen
Mã phần lô PP2300274000
Giá từng phần lô 209,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 298.571.429
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc Hóa chất dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 104.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 167
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Combititrant 5 One-Component Raegent
Mã phần lô PP2300274001
Giá từng phần lô 6,066,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.665.715
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc Hóa chất dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.033.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Antimony(III) chloride ≥99.95% trace metals basis
Mã phần lô PP2300274002
Giá từng phần lô 4,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.285.715
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc Hóa chất dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch khử khuẩn máy thận nhân tạo Tricarb C-50
Mã phần lô PP2300274003
Giá từng phần lô 196,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 280.714.286
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc Hóa chất dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 98.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất diệt muỗi hoạt chất Permethrine
Mã phần lô PP2300274004
Giá từng phần lô 45,220,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 64.600.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc Hóa chất dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.610.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung Dịch Hiệu Chuẩn pH 10.01
Mã phần lô PP2300274005
Giá từng phần lô 500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 714.286
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc Hóa chất dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
KBrO3 0,1N
Mã phần lô PP2300274006
Giá từng phần lô 100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 142.858
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc Hóa chất dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 50.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống chuẩn AgNO3 0,1N
Mã phần lô PP2300274007
Giá từng phần lô 600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 857.143
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc Hóa chất dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống chuẩn HCl 0.1N
Mã phần lô PP2300274008
Giá từng phần lô 100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 142.858
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc Hóa chất dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 50.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống chuẩn Sodium Thiosufate 0.1N
Mã phần lô PP2300274009
Giá từng phần lô 240,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 342.858
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc Hóa chất dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 120.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thuốc thử FeCl3
Mã phần lô PP2300274010
Giá từng phần lô 39,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 55.715
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc Hóa chất dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thuốc thử KOH
Mã phần lô PP2300274011
Giá từng phần lô 39,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 55.715
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc Hóa chất dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thuốc thử Kovac
Mã phần lô PP2300274012
Giá từng phần lô 2,476,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.537.858
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc Hóa chất dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.238.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 11
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thuốc tím
Mã phần lô PP2300274013
Giá từng phần lô 402,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 575.572
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc Hóa chất dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 201.450
Năng lực sản xuất hàng hóa 43
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
1-Chloro-2,4-dinitrobenzene 97%
Mã phần lô PP2300274014
Giá từng phần lô 1,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.285.715
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc Hóa chất dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
1-heptansulfonic acid sodium salt
Mã phần lô PP2300274015
Giá từng phần lô 5,560,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.942.858
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc Hóa chất dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.780.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
1-pentasulfonic acid sodium salt
Mã phần lô PP2300274016
Giá từng phần lô 4,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.857.143
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc Hóa chất dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
1-Hydroxybenzotriazole hydrate ≥ 97.0%
Mã phần lô PP2300274017
Giá từng phần lô 2,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.000.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc Hóa chất dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
1-octansulfonic acid sodium salt
Mã phần lô PP2300274018
Giá từng phần lô 14,916,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.308.572
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc Hóa chất dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.458.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
2-propanol
Mã phần lô PP2300274019
Giá từng phần lô 1,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.285.715
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc Hóa chất dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
4-(Dimethylamino) benzaldehyde
Mã phần lô PP2300274020
Giá từng phần lô 1,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.142.858
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc Hóa chất dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
A napthol
Mã phần lô PP2300274021
Giá từng phần lô 357,998
Yêu cầu doanh thu bình quân 511.426
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc Hóa chất dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 178.999
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Acetic anhydride ≥ 98.0%
Mã phần lô PP2300274022
Giá từng phần lô 1,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.428.572
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc Hóa chất dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Aceton
Mã phần lô PP2300274023
Giá từng phần lô 1,862,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.660.715
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc Hóa chất dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 931.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Acetonitril
Mã phần lô PP2300274024
Giá từng phần lô 35,840,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 51.200.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc Hóa chất dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.920.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Acid benzoic
Mã phần lô PP2300274025
Giá từng phần lô 1,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.142.858
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc Hóa chất dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Acid boric
Mã phần lô PP2300274026
Giá từng phần lô 900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.285.715
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc Hóa chất dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Acid formic
Mã phần lô PP2300274027
Giá từng phần lô 1,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.428.572
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc Hóa chất dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Acid hydrocloric
Mã phần lô PP2300274028
Giá từng phần lô 6,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.857.143
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc Hóa chất dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Acid nitric
Mã phần lô PP2300274029
Giá từng phần lô 1,718,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.454.572
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc Hóa chất dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 859.100
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Acid nitric
Mã phần lô PP2300274030
Giá từng phần lô 948,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.354.572
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc Hóa chất dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 474.100
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Acid phosphoric
Mã phần lô PP2300274031
Giá từng phần lô 400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 571.429
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc Hóa chất dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Acid picric
Mã phần lô PP2300274032
Giá từng phần lô 180,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 257.143
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc Hóa chất dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 90.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Acid sulfamic
Mã phần lô PP2300274033
Giá từng phần lô 3,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.571.429
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc Hóa chất dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Acid sulfuric
Mã phần lô PP2300274034
Giá từng phần lô 2,475,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.535.715
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc Hóa chất dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.237.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Acid tricloroacetic
Mã phần lô PP2300274035
Giá từng phần lô 3,630,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.185.715
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc Hóa chất dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.815.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ammonium Sulfate
Mã phần lô PP2300274036
Giá từng phần lô 850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.214.286
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc Hóa chất dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 425.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ammonium Thiocyanate Solution for 1000ml, C(NH4SCN) = 0.1 mol/l (0.1N)
Mã phần lô PP2300274037
Giá từng phần lô 1,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.285.715
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc Hóa chất dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Amoni acetat
Mã phần lô PP2300274038
Giá từng phần lô 1,716,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.451.429
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc Hóa chất dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 858.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Amoniac 25%
Mã phần lô PP2300274039
Giá từng phần lô 1,335,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.907.715
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc Hóa chất dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 667.700
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Amoniac solution 25%
Mã phần lô PP2300274040
Giá từng phần lô 300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 428.572
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc Hóa chất dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Amonium dihydrogen phosphat ≥ 97,5%
Mã phần lô PP2300274041
Giá từng phần lô 1,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.142.858
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc Hóa chất dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Benzen
Mã phần lô PP2300274042
Giá từng phần lô 80,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 114.286
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc Hóa chất dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Benzoquinone
Mã phần lô PP2300274043
Giá từng phần lô 1,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.428.572
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc Hóa chất dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Brilliant cresyl blue solution
Mã phần lô PP2300274044
Giá từng phần lô 2,409,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.441.429
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc Hóa chất dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.204.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chloroform
Mã phần lô PP2300274045
Giá từng phần lô 5,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.142.858
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc Hóa chất dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chloroform
Mã phần lô PP2300274046
Giá từng phần lô 2,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.285.715
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc Hóa chất dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Cồn 70 độ
Mã phần lô PP2300274047
Giá từng phần lô 635,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 908.214.286
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc Hóa chất dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 317.875.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2120
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Cồn 90 độ
Mã phần lô PP2300274048
Giá từng phần lô 201,637,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 288.052.858
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc Hóa chất dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 100.818.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 580
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Cồn 96 độ
Mã phần lô PP2300274049
Giá từng phần lô 6,256,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.937.143
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc Hóa chất dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.128.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ethanol tinh khiết
Mã phần lô PP2300274050
Giá từng phần lô 15,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.428.572
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc Hóa chất dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Cồn tuyệt đối 99.5
Mã phần lô PP2300274051
Giá từng phần lô 29,810,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.585.715
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc Hóa chất dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.905.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 46
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chlorin 70% (bột)
Mã phần lô PP2300274052
Giá từng phần lô 262,388,160
Yêu cầu doanh thu bình quân 374.840.229
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc Hóa chất dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 131.194.080
Năng lực sản xuất hàng hóa 430
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Copper(II)sulfate pentahydrate CuSO4.5H2O
Mã phần lô PP2300274053
Giá từng phần lô 120,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 171.429
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc Hóa chất dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 60.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chất xử lý tế bào Clearant
Mã phần lô PP2300274054
Giá từng phần lô 18,392,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.274.286
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc Hóa chất dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.196.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Crystal Violet
Mã phần lô PP2300274055
Giá từng phần lô 3,112,960
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.447.086
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc Hóa chất dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.556.480
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Custodiol
Mã phần lô PP2300274056
Giá từng phần lô 96,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 137.142.858
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc Hóa chất dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 48.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch Acid Acetic 3%
Mã phần lô PP2300274057
Giá từng phần lô 7,070,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.100.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc Hóa chất dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.535.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ hóa chất nhuộm tế bào (EA 50 sol, Hematoxylin, OG 6 sol.)
Mã phần lô PP2300274058
Giá từng phần lô 72,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 102.857.143
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc Hóa chất dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ nhuộm Gram
Mã phần lô PP2300274059
Giá từng phần lô 15,823,080
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.604.400
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc Hóa chất dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.911.540
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hematoxyline
Mã phần lô PP2300274060
Giá từng phần lô 16,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.142.858
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc Hóa chất dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
hóa chất nhuộm tế bào EA50
Mã phần lô PP2300274061
Giá từng phần lô 1,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.428.572
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc Hóa chất dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
hóa chất nhuộm tế bào EA50
Mã phần lô PP2300274062
Giá từng phần lô 4,356,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.222.858
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc Hóa chất dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.178.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
hóa chất nhuộm tế bào EOSIN Y
Mã phần lô PP2300274063
Giá từng phần lô 4,752,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.788.572
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc Hóa chất dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.376.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
OG 6
Mã phần lô PP2300274064
Giá từng phần lô 3,630,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.185.715
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc Hóa chất dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.815.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Eosin Y – Solution1% aqueous for microcopy
Mã phần lô PP2300274065
Giá từng phần lô 550,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 785.715
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc Hóa chất dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 275.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Eriochrome Black T
Mã phần lô PP2300274066
Giá từng phần lô 800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.142.858
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc Hóa chất dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Giemsa
Mã phần lô PP2300274067
Giá từng phần lô 30,212,910
Yêu cầu doanh thu bình quân 43.161.300
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc Hóa chất dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.106.455
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mực nhuộm bao
Mã phần lô PP2300274068
Giá từng phần lô 176,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 252.000.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc Hóa chất dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 88.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 94
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch Lugol 3%
Mã phần lô PP2300274069
Giá từng phần lô 11,040,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.771.429
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc Hóa chất dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.520.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dầu soi kính hiển vi
Mã phần lô PP2300274070
Giá từng phần lô 1,085,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.551.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc Hóa chất dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 542.850
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dầu Parafin
Mã phần lô PP2300274071
Giá từng phần lô 19,440,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.771.429
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc Hóa chất dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.720.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Parafin hạt
Mã phần lô PP2300274072
Giá từng phần lô 78,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 111.428.572
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc Hóa chất dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 39.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
EDTA DISODIUM SALT 2H2O
Mã phần lô PP2300274073
Giá từng phần lô 1,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.714.286
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc Hóa chất dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ethyl acetate
Mã phần lô PP2300274074
Giá từng phần lô 1,804,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.577.143
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc Hóa chất dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 902.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ethyl acetate
Mã phần lô PP2300274075
Giá từng phần lô 1,530,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.185.715
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc Hóa chất dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 765.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dicloromethane
Mã phần lô PP2300274076
Giá từng phần lô 2,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.142.858
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc Hóa chất dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Diethyl ether
Mã phần lô PP2300274077
Giá từng phần lô 3,456,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.937.143
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc Hóa chất dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.728.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Diethyl ether
Mã phần lô PP2300274078
Giá từng phần lô 2,120,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.028.572
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc Hóa chất dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.060.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Diethylamine
Mã phần lô PP2300274079
Giá từng phần lô 2,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.857.143
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc Hóa chất dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Di-potassium Hydrogen Phosphate ≥97%
Mã phần lô PP2300274080
Giá từng phần lô 1,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.428.572
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc Hóa chất dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Disodium hydrogen phosphate dodecahydrate
Mã phần lô PP2300274081
Giá từng phần lô 4,136,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.908.572
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc Hóa chất dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.068.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Disodium tetraborate
Mã phần lô PP2300274082
Giá từng phần lô 2,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.571.429
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc Hóa chất dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dithizone / Diphenylthiocarbazone
Mã phần lô PP2300274083
Giá từng phần lô 4,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.714.286
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc Hóa chất dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dodecyl sodium sulfate
Mã phần lô PP2300274084
Giá từng phần lô 33,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 48.000.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc Hóa chất dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Formol
Mã phần lô PP2300274085
Giá từng phần lô 14,061,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.087.143
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc Hóa chất dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.030.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 22
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
H2O2
Mã phần lô PP2300274086
Giá từng phần lô 1,520,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.171.429
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc Hóa chất dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 760.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Glycerin
Mã phần lô PP2300274087
Giá từng phần lô 8,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.428.572
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc Hóa chất dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
GLYCEROL
Mã phần lô PP2300274088
Giá từng phần lô 690,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 985.715
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc Hóa chất dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 345.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Methanol
Mã phần lô PP2300274089
Giá từng phần lô 8,704,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.434.286
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc Hóa chất dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.352.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 11
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Methanol
Mã phần lô PP2300274090
Giá từng phần lô 2,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.214.286
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc Hóa chất dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.125.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Methanol
Mã phần lô PP2300274091
Giá từng phần lô 26,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.142.858
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc Hóa chất dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất TCCA viên 200g
Mã phần lô PP2300274092
Giá từng phần lô 2,580,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.685.715
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc Hóa chất dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.290.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Iron(III) Chloride Hexahydrate FeCl3.6H2O
Mã phần lô PP2300274093
Giá từng phần lô 1,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.857.143
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc Hóa chất dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
L-Isoleucine, 99% (2-Amino-3-methylpentanoic acid)
Mã phần lô PP2300274094
Giá từng phần lô 2,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.142.858
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc Hóa chất dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
n – butanol
Mã phần lô PP2300274095
Giá từng phần lô 750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.071.429
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc Hóa chất dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 375.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
N,N-dimethylformamide
Mã phần lô PP2300274096
Giá từng phần lô 90,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 128.572
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc Hóa chất dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 45.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Natri carbonat khan
Mã phần lô PP2300274097
Giá từng phần lô 90,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 128.572
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc Hóa chất dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 45.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Natri clorid- pepton pH 7.0
Mã phần lô PP2300274098
Giá từng phần lô 3,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.142.858
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc Hóa chất dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Na₂[Fe(CN)₅NO].2H₂O
Mã phần lô PP2300274099
Giá từng phần lô 2,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
n-hexan
Mã phần lô PP2300274100
Giá từng phần lô 204,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Ninhydrin
Mã phần lô PP2300274101
Giá từng phần lô 1,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Oxy già 3%
Mã phần lô PP2300274102
Giá từng phần lô 4,160,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Oxygene (Oxy già)
Mã phần lô PP2300274103
Giá từng phần lô 9,540,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Opaque Noritake các màu PO
Mã phần lô PP2300274104
Giá từng phần lô 18,760,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Oxyt Kẽm
Mã phần lô PP2300274105
Giá từng phần lô 7,565,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Petroleum ether
Mã phần lô PP2300274106
Giá từng phần lô 1,470,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Phenolphthalein 98.0-101.0%
Mã phần lô PP2300274107
Giá từng phần lô 600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Phenylhydrazine
Mã phần lô PP2300274108
Giá từng phần lô 500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Potassium dihydrogen phosphate
Mã phần lô PP2300274109
Giá từng phần lô 17,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Potassium iodate solution for 1000ml , C(KIO3) = 1/60 mol/l (0.1 N) TITRISOL®
Mã phần lô PP2300274110
Giá từng phần lô 2,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Potassium permanganate
Mã phần lô PP2300274111
Giá từng phần lô 3,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Silver nitrate (AgNO3) khan
Mã phần lô PP2300274112
Giá từng phần lô 24,552,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Sodium dichloroisocyanurate
Mã phần lô PP2300274113
Giá từng phần lô 47,124,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Sodium dihydrogen phosphate dihydrate
Mã phần lô PP2300274114
Giá từng phần lô 600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Sodium disulfite (sodium metabisulfite)
Mã phần lô PP2300274115
Giá từng phần lô 1,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Sodium hydrogen carbonate 99.0-101.0%
Mã phần lô PP2300274116
Giá từng phần lô 500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Sodium hydroxyd
Mã phần lô PP2300274117
Giá từng phần lô 2,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Tetrabutylamoni hydroxyd 20% trong nước
Mã phần lô PP2300274118
Giá từng phần lô 2,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Tetrahydrofuran
Mã phần lô PP2300274119
Giá từng phần lô 750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Tetra-n-butylammonium hydrogen sulfate 99% (nước)
Mã phần lô PP2300274120
Giá từng phần lô 6,718,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Tinh dầu pha nước rửa tay
Mã phần lô PP2300274121
Giá từng phần lô 46,740,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Toluen
Mã phần lô PP2300274122
Giá từng phần lô 121,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Triethylamine
Mã phần lô PP2300274123
Giá từng phần lô 2,228,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Trisodium phosphate dodecahydrate
Mã phần lô PP2300274124
Giá từng phần lô 1,848,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Vanillin
Mã phần lô PP2300274125
Giá từng phần lô 2,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Vôi Soda 500mg
Mã phần lô PP2300274126
Giá từng phần lô 19,584,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Vôi soda Bọc 4.5 kg
Mã phần lô PP2300274127
Giá từng phần lô 54,840,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Xylene
Mã phần lô PP2300274128
Giá từng phần lô 7,020,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
TITRIPLEX® III SOLUTION FOR 1000 ML, C(NA2-EDTA 2 H2O) = 0.1 MOL/L TITRISOL®
Mã phần lô PP2300274129
Giá từng phần lô 1,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bộ hóa chất xét nghiệm 64 dị nguyên
Mã phần lô PP2300274130
Giá từng phần lô 1,600,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Men xử lý bể phốt DW.97
Mã phần lô PP2300274131
Giá từng phần lô 4,988,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Men xử lý nước thải bệnh viện DW.97.H
Mã phần lô PP2300274132
Giá từng phần lô 29,375,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Chế phẩm sinh học xử lý nước thải
Mã phần lô PP2300274133
Giá từng phần lô 5,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->