Gói thầu: Gói thầu số 9: Toàn bộ phần xây dựng và một số công việc khác phục vụ thi công xây dựng: Tuyến ĐT.285B và tuyến ĐT.295C (bao gồm cả hạng mục cầu)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2300061773-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/05/2023 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý khu vực phát triển đô thị Bắc Ninh | Chủ đầu tư | Ban quản lý khu vực phát triển đô thị Bắc Ninh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 9: Toàn bộ phần xây dựng và một số công việc khác phục vụ thi công xây dựng: Tuyến ĐT.285B và tuyến ĐT.295C (bao gồm cả hạng mục cầu) |
| Số hiệu KHLCNT | PL2300046988 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách trung ương: 900.000.000.000 đồng. Ngân sách tỉnh trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025 phần còn lại |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 24 tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Ninh Huyện Yên Phong, Tỉnh Bắc Ninh |
| Giá gói thầu | 634,675,092,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15.000.000.000 VND |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu. (2) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (3) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A 3 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (4) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu là 432.733.017.000 VND (5) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có khả năng tiếp cận hoặc có sẵn các tài sản có khả năng thanh khoản cao (6) , hạn mức tín dụng khả dụng (hạn mức tín dụng còn được sử dụng) hoặc các nguồn tài chính khác (không bao gồm các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 79.334.387.000 (7) VND. Đối với trường hợp nhà thầu sử dụng cam kết cung cấp tín dụng của tổ chức tín dụng hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam thì cam kết cung cấp tín dụng phải đáp ứng các điều kiện: - Giá trị: Tối thiểu 79.334.387.000 VND - Thời gian có hiệu lực của cam kết cung cấp tín dụng: có hiệu lực đến ngày 30/05/2025 - Được đại diện hợp pháp của tổ chức tín dụng hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam ký tên, đóng dấu |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 09B, 09C 4 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự (8)
|
|
| Yêu cầu | 2. Trường hợp gói thầu gồm tổ hợp nhiều công trình: Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 (9) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã hoàn thành (10) tối thiểu: - 1 công trình có: loại kết cấu công trình giao thông (có hạng mục đường bộ kết cấu áo đường mềm), cấp: II (11) , có giá trị là (V3): 197.366.275.000 (12) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ. - 1 công trình có: loại kết cấu công trình giao thông (có hạng mục cầu đường bộ kết cấu bê tông cốt thép), cấp: II (11) có giá trị là: 96.773.978.000 (12) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ. Ngoài ra, căn cứ tính chất của gói thầu, có thể quy định điều kiện tương tự về hiện trường nhưng phải bảo đảm không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05 5 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc 10 các chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc cầu hầm hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông; - Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng II trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trình giao thông đường bộ hoặc cầu đường bộ ít nhất 01 công trình cấp II trở lên hoặc 02 công trình giao thông cấp III. Tài liệu chứng minh (Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực): Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề, xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã thực hiện, hợp đồng công 11 trình đã thực hiện và tài liệu chứng minh quy mô công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 4 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp đường giao thông |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc cầu hầm hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông; - Đã làm phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp công trình giao thông đường bộ ít nhất 01 công trình cấp II trở lên hoặc 02 công trình cấp III. Tài liệu chứng minh (Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực): Bằng tốt nghiệp đại học, xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã thực hiện, hợp đồng công trình đã thực hiện và 12 tài liệu chứng minh quy mô công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 3 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp Cầu đường bộ |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc cầu hầm hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông; - Đã làm phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp công trình cầu đường bộ ít nhất 01 công trình cấp II trở lên hoặc 02 công trình giao thông cấp III. Tài liệu chứng minh (Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực): Bằng tốt nghiệp đại học, xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã thực hiện, hợp đồng công trình đã thực hiện và tài liệu chứng minh 13 quy mô công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 3 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp Điện chiếu sáng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành Điện; - Đã làm phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp phần Điện chiếu sáng cho công trình giao thông ít nhất 01 công trình. Tài liệu chứng minh (Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực): Bằng tốt nghiệp đại học, xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã thực hiện, hợp đồng công trình đã thực hiện và tài liệu chứng minh quy mô công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 3 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách trắc địa thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành trắc địa hoặc trắc địa bản đồ; - Đã làm phụ 14 trách trắc địa thi công của công trình giao thông đường bộ hoặc cầu đường bộ ít nhất 01 công trình cấp II trở lên hoặc 02 công trình cấp III. Tài liệu chứng minh (Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực): Bằng tốt nghiệp đại học, xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã thực hiện, hợp đồng công trình đã thực hiện và tài liệu chứng minh quy mô công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 3 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành về xây dựng; - Có chứng nhận hoàn thành khóa đào tạo về an toàn vệ sinh lao động nhóm 2 còn hiệu lực; - 01 Người đã làm phụ 15 trách an toàn lao động thi công công trình Cầu đường bộ ít nhất 01 công trình cấp II trở lên hoặc 02 công trình cấp III. - 01 Người đã làm phụ trách an toàn lao động thi công công trình giao thông đường bộ ít nhất 01 công trình cấp II trở lên hoặc 02 công trình cấp III. Tài liệu chứng minh (Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực): Bằng tốt nghiệp đại học, xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã thực hiện, hợp đồng công trình đã thực hiện và tài liệu chứng minh quy mô công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 3 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hồ sơ chất lượng, hồ sơ thanh, quyết toán công trình |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc 16 các chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc cầu hầm hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông; - Đã làm phụ trách lập hồ sơ chất lượng, hồ sơ thanh, quyết toán công trình giao thông đường bộ hoặc cầu đường bộ ít nhất 01 công trình cấp II trở lên hoặc 02 công trình cấp III. Tài liệu chứng minh (Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực): Bằng tốt nghiệp đại học, xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã thực hiện, hợp đồng công trình đã thực hiện và tài liệu chứng minh quy mô công trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 3 năm hoặc 1 Hợp đồng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào – công suất ≥ 1,25 m3 (kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động và tài liệu chứng minh thông số kỹ thuật đáp ứng) | |
| - Số lượng tối thiểu | 8 |
| 2-Máy ủi – công suất ≥ 108 CV (kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động và tài liệu chứng minh thông số kỹ thuật đáp ứng) | |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 3-Máy lu bánh thép – trọng lượng ≥ 10T (kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động và tài liệu chứng minh thông số kỹ thuật đáp ứng) | |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 4-Máy lu bánh lốp – trọng lượng ≥ 16T (kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động và tài liệu chứng minh thông số kỹ thuật đáp ứng) | |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 5-Máy lu rung – lực rung ≥ 25T (kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động và tài liệu chứng minh thông số kỹ thuật đáp ứng) | |
| - Số lượng tối thiểu | 8 |
| 6-Ô tô tưới nhựa ≥ 150CV (kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động và tài liệu chứng minh thông số kỹ thuật đáp ứng) | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy rải cấp phối đá dăm – công suất ≥ 50 m3/ h (kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động và tài liệu chứng minh thông số kỹ thuật đáp ứng) | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy rải bê tông nhựa – công suất ≥ 130 CV (kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động và tài liệu chứng minh thông số kỹ thuật đáp ứng) | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Ô tô tự đổ – trọng tải ≥ 10T (kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động và tài liệu chứng minh thông số kỹ thuật đáp ứng) | |
| - Số lượng tối thiểu | 20 |
| 10-Ô tô tưới nước – dung tích ≥ 5m3 (kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động và tài liệu chứng minh thông số kỹ thuật đáp ứng) | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Trạm trộn bê tông thương phẩm 50m3/ h (kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động và tài liệu chứng minh thông số kỹ thuật đáp ứng) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Ô tô chuyển trộn bê tông xi măng≥ 8,0m3 (kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động và tài liệu chứng minh thông số kỹ thuật đáp ứng) | |
| - Số lượng tối thiểu | 8 |
| 13-Xe bơm bê tông tự hành 50m3/ h (01 bơm tĩnh và 01 bơm cần- kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động và tài liệu chứng minh thông số kỹ thuật đáp ứng) | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy trộn bê tông ≥ 350L (kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động và tài liệu chứng minh thông số kỹ thuật đáp ứng) | |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 15-Cần cẩu – sức nâng ≥ 25T (kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động và tài liệu chứng minh thông số kỹ thuật đáp ứng) | |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 16-Cần cẩu – sức nâng ≥ 50T (kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động và tài liệu chứng minh thông số kỹ thuật đáp ứng) | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Cần cẩu – sức nâng ≥ 80T (kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động và tài liệu chứng minh thông số kỹ thuật đáp ứng) | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Búa rung – công suất ≥ 150 Kw (kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động và tài liệu chứng minh thông số kỹ thuật đáp ứng) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy khoan cọc nhồi D≥ 1,0m (kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động và tài liệu chứng minh thông số kỹ thuật đáp ứng) | |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 20-Thiết bị lao lắp dầm (kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động và tài liệu chứng minh thông số kỹ thuật đáp ứng) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Thiết bị thi công cọc xi măng đất (kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động và tài liệu chứng minh thông số kỹ thuật đáp ứng) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 22-Xe nâng người, chiều cao nâng ≥ 9m (kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động và tài liệu chứng minh thông số kỹ thuật đáp ứng) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 23-Búa rung – công suất ≥ 170 Kw (kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động và tài liệu chứng minh thông số kỹ thuật đáp ứng) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 24-Máy san – công suất ≥ 108CV (kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động và tài liệu chứng minh thông số kỹ thuật đáp ứng) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 25-Trạm trộn bê tông nhựa – công suất ≥ 60 T/ h (kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động và tài liệu chứng minh thông số kỹ thuật đáp ứng) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi