Gói thầu: Gói thầu số 9: Vật tư y tế, vật tư tiêu hao, dụng cụ y tế nhỏ

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500541417-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/01/2026 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu
Chủ đầu tư Bệnh viện 19-8, Bộ Công an
Quy trình áp dụng Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu số 9: Vật tư y tế, vật tư tiêu hao, dụng cụ y tế nhỏ
Số hiệu KHLCNT PL2500305944
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 ngày
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Phường Từ Liêm, Thành phố Hà Nội
Giá gói thầu 8,506,212,468 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Căn cứ vào tính chất, điều kiện cụ thể của gói thầu, chủ đầu tư yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự hoặc không yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự.- Trường hợp không yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự thì chọn “Không áp dụng”.- Trường hợp có yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự thì chọn “Áp dụng” và quy định như sau:Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Căn cứ vào tính chất, điều kiện cụ thể của gói thầu, chủ đầu tư yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa hoặc không yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa.- Trường hợp không yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa thì chọn “Không áp dụng”.- Trường hợp có yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa thì chọn “Áp dụng” và quy định như sau:Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:+ Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc tối thiểu của 01 năm theo quy định tại Bảng X.Hoặc:+ Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về năng lực sản xuất được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500566417 - Phần 1. Khí y tế 1,353,204,000 1.928.315.700 Có hợp đồng cung cấp khí y tế 676.602.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 18,000,000
2 PP2500566418 - Phần 2. Vật tư Răng Hàm Mặt 493,042,500 702.585.563 Có hợp đồng cung cấp vật tưy tế hoặc vật tư Răng Hàm Mặt 246.521.250 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 6,000,000
3 PP2500566419 - Phần 3. Dụng cụ y tế nhỏ 1,731,841,718 2.467.874.44 Có hợp đồng cung cấp vật tư y tế 865.920.859 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 21,000,000
4 PP2500566420 - Phần 4. Vật tư tiêu hao cho các máy chẩn đoán và điều trị 2,511,344,250 3.578.665.556 Có hợp đồng cung cấp vật tư y tế 1.255.672.125 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 31,000,000
5 PP2500566421 - Phần 5. Ống lấy máu chân không EDTA K2, EDTA K3 832,500,000 1.186.312.500 Có hợp đồng cung cấp vật tư y tế 416.250.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 10,000,000
6 PP2500566422 - Phần 6. Hóa chất, vật tư cho máy hấp tiệt khuẩn nhiệt độ thấp Sterrad 100S 573,885,000 817.786.125 Có hợp đồng mã HS: 3808.xxxx hoặc vật tư y tế 286.942.500 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 6,000,000
7 PP2500566423 - Phần 7. Hóa chất khử khuẩn 311,250,000 443.531.250 Có hợp đồng mã HS: 3808.xxxx hoặc vật tư y tế 155.625.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 4,000,000
8 PP2500566424 - Phần 8. Hóa chất, vật tư kiểm soát nhiễm khuẩn 586,433,500 835.667.738 Có ít nhất 01 mặt hàng trở lên thuộc nhóm mã HS 2847.xxxx hoặc 3808.xxxx hoặc Có hợp đồng cung cấp vật tư y tế 293.216.750 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 7,500,000
9 PP2500566425 - Phần 9. Hóa chất, vật tư cho máy hấp tiệt khuẩn nhiệt độ thấp TuttnauerH2O2 Sterilizer 112,711,500 160.613.888 Có ít nhất 01 mặt hàng trở lên thuộc nhóm mã HS 2847.xxxx hoặc 3808.xxxx hoặc Có hợp đồng cung cấp vật tư y tế 56.355.750 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 1,500,000
Phần 1. Khí y tế
Mã phần lô PP2500566417
Giá từng phần lô 1,353,204,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.928.315.700
Mã hàng hóa (HS) Có hợp đồng cung cấp khí y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 676.602.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,000,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày kể từ ngày đặt hàng hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu
Phần 2. Vật tư Răng Hàm Mặt
Mã phần lô PP2500566418
Giá từng phần lô 493,042,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 702.585.563
Mã hàng hóa (HS) Có hợp đồng cung cấp vật tưy tế hoặc vật tư Răng Hàm Mặt
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 246.521.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,000,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày kể từ ngày đặt hàng hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu
Phần 3. Dụng cụ y tế nhỏ
Mã phần lô PP2500566419
Giá từng phần lô 1,731,841,718
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.467.874.44
Mã hàng hóa (HS) Có hợp đồng cung cấp vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 865.920.859
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 21,000,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày kể từ ngày đặt hàng hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu
Phần 4. Vật tư tiêu hao cho các máy chẩn đoán và điều trị
Mã phần lô PP2500566420
Giá từng phần lô 2,511,344,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.578.665.556
Mã hàng hóa (HS) Có hợp đồng cung cấp vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.255.672.125
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 31,000,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày kể từ ngày đặt hàng hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu
Phần 5. Ống lấy máu chân không EDTA K2, EDTA K3
Mã phần lô PP2500566421
Giá từng phần lô 832,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.186.312.500
Mã hàng hóa (HS) Có hợp đồng cung cấp vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 416.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,000,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày kể từ ngày đặt hàng hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu
Phần 6. Hóa chất, vật tư cho máy hấp tiệt khuẩn nhiệt độ thấp Sterrad 100S
Mã phần lô PP2500566422
Giá từng phần lô 573,885,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 817.786.125
Mã hàng hóa (HS) Có hợp đồng mã HS: 3808.xxxx hoặc vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 286.942.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,000,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày kể từ ngày đặt hàng hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu
Phần 7. Hóa chất khử khuẩn
Mã phần lô PP2500566423
Giá từng phần lô 311,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 443.531.250
Mã hàng hóa (HS) Có hợp đồng mã HS: 3808.xxxx hoặc vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 155.625.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,000,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày kể từ ngày đặt hàng hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu
Phần 8. Hóa chất, vật tư kiểm soát nhiễm khuẩn
Mã phần lô PP2500566424
Giá từng phần lô 586,433,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 835.667.738
Mã hàng hóa (HS) Có ít nhất 01 mặt hàng trở lên thuộc nhóm mã HS 2847.xxxx hoặc 3808.xxxx hoặc Có hợp đồng cung cấp vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 293.216.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,500,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày kể từ ngày đặt hàng hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu
Phần 9. Hóa chất, vật tư cho máy hấp tiệt khuẩn nhiệt độ thấp TuttnauerH2O2 Sterilizer
Mã phần lô PP2500566425
Giá từng phần lô 112,711,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 160.613.888
Mã hàng hóa (HS) Có ít nhất 01 mặt hàng trở lên thuộc nhóm mã HS 2847.xxxx hoặc 3808.xxxx hoặc Có hợp đồng cung cấp vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 56.355.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,500,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 05 ngày kể từ ngày đặt hàng hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->