Gói thầu: Gói thầu số I: Mua sắm VTTB cho các công trình ĐTXD năm 2023
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2200100228-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/02/2023 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY ĐIỆN LỰC LẠNG SƠN - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN BẮC | Chủ đầu tư | CÔNG TY ĐIỆN LỰC LẠNG SƠN - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN BẮC |
| Tên gói thầu | Gói thầu số I: Mua sắm VTTB cho các công trình ĐTXD năm 2023 |
| Số hiệu KHLCNT | PL2200082883 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn TDTM & KHCB của EVNNPC |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lạng Sơn |
| Giá gói thầu | 13,355,413,948 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 390.000.000 VND |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu (3) . |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu có giá trị tối thiểu là 17.700.000.000 (6) VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 (8) đến thời điểm đóng thầu. Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự:Cung cấp các vật tư thiết bị sau: (9); + Cầu dao cách ly có mã HS là 8535.30.11 + Dây dẫn có mã HS là 8544.20.19 + Cách điện có mã HS là 8547. + Máy cắt có mã HS 8535.30.11 + Chống sét van có mã HS là 8535.40.1040 + Cầu chì có mã HS là 8635.10 + Công tơ điện có mã HS là 9028.30 + Máy biến áp có mã HS là 8504.21.19 + Tủ hạ thế mã HS là 8535.30.11 (9) - Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: 9.000.000.000 VND (10) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05A |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây: - Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT. - Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
|
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu (3) . |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế (4)
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Nội dung cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu có giá trị tối thiểu là 17.700.000.000 (6) VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau: Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu (7) : STT DANH MỤC HÀNG HÓA Sản lượng trung bình 1 tháng ĐƠN VỊ 1. Dây ACSR-70/11 86.622 m 2. Dây ACSR-95/16 23.594 m 3. Dây ACSR-150/24 41.994 m 4. Dây AC/ XLPE(4.3)/ HDPE-70/11mm2 3.032 m 5. Dây AC 120/19 XLPE 4.3/ HDPE 104 m 6. Dây cáp bọc AC/ XLPE4.3/ HDPE-150/24mm2 712 m. 7. Cáp Cu/ XLPE/ PVC 1x150 480 m 8. Cáp Cu/ XLPE/ PVC 1x95 146 m 9. Cáp Cu/ XLPE/ PVC 1x70 936 m 10. Cáp Cu/ XLPE/ PVC 1x50 284 m 11. Cáp Cu/ XLPE/ HDPE-1x50 mm2-20/35(40.5)kV 849 m 12. Cáp Cu/ PVC 1x50 950 m 13. Cáp điều khiển Cu/ XLPE/ PVC/ DSTA/ PVC 2 x4- 0,6/1kV 810 m 14. Sứ đứng gốm 35kV cả ty 1.704 Quả 15. Sứ đứng A30 cả ty 192 Quả 16. Chuỗi sứ néo đơn polymer 35kV 100kN (chưa gồm phụ kiện) 2.562 chuỗi 17. Chuỗi sứ thủy tinh 35kV 70kN (chưa gồm phụ kiện) 954 chuỗi 18. Móc treo chữ U MT-7 10.272 cái 19. Mắt nối đơn W-7A 3.000 cái 20. Mắt nối kép WS-7 954 cái 21. Vòng treo đầu tròn loại U VT-7 954 cái 22. Khánh cho chuỗi kép 100kN KG1-7 1.032 bộ 23. Khóa néo cho dây AC N-3 1.838 cái 24. Khóa néo cho dây AC N-4 880 cái 25. Khóa đỡ cho dây AC Đ-3 12 cái 26. Khóa đỡ cho dây AC Đ-4 198 cái 27. Giáp níu + yếm lót cho cáp bọc cách điện 35kV-1x70 72 cái 28. Khóa néo cho dây AC150 24 cái 29. Máy biến áp 3 pha 35/0,4kV - 100kVA 32 Máy 30. Máy biến áp 3 pha 35/0,4kV - 250kVA 16 Máy 31. Tủ PP hạ thế - 150A, 2 lộ ra (2x100A) 30 Tủ 32. Tủ PP hạ thế - 150A, 3 lộ ra (1x100A + 2x50A) 2 Tủ 33. Tủ PP hạ thế - 400A, 3 lộ ra (3x150) 16 Tủ 34. Công tơ điện tử 3 pha 3 giá 3x5(6)A-3x(57,5/100-240/450)V CCX 0,5 - có RF 54 cái 35. Module GPRS/3G 54 cái 36. Chống sét van cho đường dây (bao gồm phần tử Disconector) 35kV 156 Quả 37. Chống sét van cho đường dây (chưa gồm đếm sét) 35kV 24 quả 38. Cầu dao liên động 3 pha 35kV ngoài trời đường dây (chém ngang) - 630A 28 bộ 39. Cầu dao phụ tải có điều khiển 35kV- 630A (LBS) 4 Máy 40. Biến điện áp cấp nguồn 1 pha 2 sứ, ngoài trời ngâm dầu 35/0,22kV-100VA 6 Máy 41. Máy cắt Recloser 35kV - 630A (trọn bộ tủ điều khiển theo Recloser) 2 Máy 42. Biến dòng điện 1 pha 38,5kV ngâm dầu, ngoài trời. Tỷ số: 100-200-400/5A, 30VA, ccx 0,5 18 Máy 43. Biến điện áp ngoài trời, 1 pha, 35kV, 38,5:√3/0,11:√3/0,11:3kV 18 Máy 44. Thiết bị định tuyến qua mạng di động và mạng cáp quang (router) 6 bộ 45. Cầu chì tự rơi 35kV (bộ 3 pha) - Polymer 48 bộ 46. Cầu chì tự rơi 35kV (bộ 1 pha) - Polymer 12 bộ 47. Dây buộc cổ sứ đơn thẳng composite định hình 35-50mm2 144 cái 48. Dây buộc cổ sứ đơn thẳng composite định hình 70-95mm2 30 cái 49. Dây buộc đầu sứ đơn composite định hình 120-150mm2 56 cái 50. Cáp vặn xoắn 0,6/1kV- Al/ XLPE-4x120 1 Km 51. Cáp vặn xoắn 0,6/1kV- Al/ XLPE-4x95 32 Km 52. Dây cáp thép TK-50 1 Km 53. Cáp ngầm hạ thế Al/ XLPE/ PVC/ DSTA/ PVC 3x150+1x95 265 m 54. Đầu cáp co nguội 0,6/1kV 3x150+1x95 32 bộ sản phẩm |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05B |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây: - Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT. - Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi