Gói thầu: Gói thầu số VTC 04.2023: Cung cấp vật tư y tế dùng trong Phẫu thuật thần kinh- can thiệp – hàm mặt

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300078414-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/05/2023 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Hữu Nghị Việt Đức
Chủ đầu tư Bệnh viện Hữu Nghị Việt Đức
Tên gói thầu Gói thầu số VTC 04.2023: Cung cấp vật tư y tế dùng trong Phẫu thuật thần kinh- can thiệp – hàm mặt
Số hiệu KHLCNT PL2300059456
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Giá gói thầu 61,058,158,300 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 610.581.583 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) - Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế(4)
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300130714 - Bộ điện cực kích thích não sâu trong điều trị bệnh lý Parkinson vô căn loại sạc pin, bao gồm:Bộ điều khiển trung tâm kích thích não sâu cho phép sạc pin qua da bệnh nhân và các phụ kiện đi kèm,Bộ lập chương trình bệnh nhân,Bộdây nối dài điện cực,Bộ đầu điện cực não sâu,Bộ sạc pin,Vải phủ vòng gá đầu,Chấu cố định vòng gá đầu vào sọ 4,620,000,000 6.930.000.000 9021xxxx 3.234.000.000 2
2 PP2300130715 - Bộ đo áp lực nội sọ tại não thất kèm dẫn lưu. 80,850,000 115.500.000 9018xxxx 56.595.000 1.7
3 PP2300130716 - Bộ đo áp lực nội sọ tại nhu mô não loại II 1,056,930,000 1.509.900.000 9018xxxx 739.851.000 23.3
4 PP2300130717 - Keo sinh học vá mạch máu và màng não loại III 1,044,000,000 1.491.428.571 3006xxxx 730.800.000 40
5 PP2300130718 - Kẹp túi phình mạch máu não vĩnh viễn, các cỡ loại III 907,500,000 1.361.250.000 9021xxxx 635.250.000 50
6 PP2300130719 - Que luồn dưới da dùng cho đặt dẫn lưu não thất - ổ bụng 345,000,000 492.857.143 9018xxxx 241.500.000 50
7 PP2300130720 - Van dẫn lưu não thất ra ngoài 1,044,000,000 1.566.000.000 9021xxxx 730.800.000 96.7
8 PP2300130721 - Van dẫn lưu não thất ổ bụng loại II 380,000,000 570.000.000 9021xxxx 266.000.000 16.7
9 PP2300130722 - Miếng vá sọ đúc tạo hình hộp sọ loại IV 2,000,000,000 3.000.000.000 9021xxxx 1.400.000.000 26.7
10 PP2300130723 - Vít tự khoan, tự taro 236,800,000 355.200.000 9021xxxx 165.760.000 533.3
11 PP2300130724 - Miếng vá sọ đúc tạo hình hộp sọ loại V 360,000,000 540.000.000 9021xxxx 252.000.000 3.3
12 PP2300130725 - Vít tự khoan, tự taro 29,600,000 44.400.000 9021xxxx 20.720.000 66.7
13 PP2300130726 - Màng nâng loại III 15,430,000 23.145.000 9021xxxx 10.801.000 3.3
14 PP2300130727 - Màng nâng loại IV 84,000,000 126.000.000 9021xxxx 58.800.000 80
15 PP2300130728 - Màng nâng loại V 3,500,000 5.250.000 9021xxxx 2.450.000 3.3
16 PP2300130729 - Bộ dẫn lưu kín áp lực âm loại II 82,000,000 117.142.800 9018xxxx 57.400.000 66.7
17 PP2300130730 - Dây dẫn đường dùng cho niệu quản loại I 113,904,000 162.720.000 9018xxxx 79.732.800 40
18 PP2300130731 - Sonde JJ loại để trong cơ thể 1 năm 441,000,000 629.999.775 9018xxxx 308.700.000 150
19 PP2300130732 - Dụng cụ cắt khâu bao quy đầu dùng 1 lần 75,000,000 107.142.857 9018xxxx 52.500.000 10
20 PP2300130733 - Mạch máu nhân tạo thẳ̀ng loại XVIII 936,000,000 1.404.000.000 9021xxxx 655.200.000 26.7
21 PP2300130734 - Mạch máu nhân tạo nhiều nhánh loại I 2,125,000,000 3.187.500.000 9021xxxx 1.487.500.000 16.7
22 PP2300130735 - Mạch máu nhân tạo nhiều nhánh loại II 5,250,000,000 7.875.000.000 9021xxxx 3.675.000.000 5
23 PP2300130736 - Mạch máu nhân tạo nhiều nhánh loại III 3,250,000,000 4.875.000.000 9021xxxx 2.275.000.000 3.3
24 PP2300130737 - Van tim nhân tạo cơ học động mạch chủ / hai lá loại III 1,455,335,000 2.183.002.500 9021xxxx 1.018.734.500 11.7
25 PP2300130738 - Van tim nhân tạo sinh học động mạch chủ 659,580,000 989.370.000 9021xxxx 461.706.000 1
26 PP2300130739 - Bộ phổi nhân tạo kèm dây chạy máy 453,000,000 647.142.857 9021xxxx 317.100.000 10
27 PP2300130740 - Bộ phổi nhân tạo có phủ lớp tương thích sinh học kèm dây chạy máy 1,533,720,000 2.300.580.000 9021xxxx 1.073.604.000 40
28 PP2300130741 - Bộ phổi nhân tạo tích hợp phin lọc động mạch có phủ lớp tương thích sinh học kèm dây chạy máy 1,518,100,000 2.277.150.000 9021xxxx 1.062.670.000 33.3
29 PP2300130742 - Quả lọc máu chạy kiểu Modified 361,340,000 516.200.000 9018xxxx 252.938.000 46.7
30 PP2300130743 - Thanh nâng ngực loại I 1,450,000,000 2.175.000.000 9021xxxx 1.015.000.000 33.3
31 PP2300130744 - Dây dẫn đường hỗ trợ can thiệp can thiệp tim bẩm sinh 12,590,000 17.985.714 9018xxxx 8.813.000 3.3
32 PP2300130745 - Bóng nong van động mạch phổi các cỡ loại I 110,250,000 157.500.000 9018xxxx 77.175.000 3.3
33 PP2300130746 - Bóng nong van động mạch phổi các cỡ loại II 105,000,000 150.000.000 9018xxxx 73.500.000 3.3
34 PP2300130747 - Bóng đo đường kính lỗ thông liên nhĩ 34,000,000 48.571.429 9018xxxx 23.800.000 3.3
35 PP2300130748 - Bộ dụng cụ thả dù 126,000,000 189.000.000 9021xxxx 88.200.000 6.7
36 PP2300130749 - Ống thông trợ giúp can thiệp [GuidingCatheter] 59,400,000 84.857.143 9018xxxx 41.580.000 10
37 PP2300130750 - Bóng nong động mạch vành loại I 100,000,000 142.857.143 9018xxxx 70.000.000 6.7
38 PP2300130751 - Bóng nong động mạch vành loại II 177,000,000 252.857.143 9018xxxx 123.900.000 10
39 PP2300130752 - Bóng nong động mạch vành loại III 300,000,000 428.571.360 9018xxxx 210.000.000 20
40 PP2300130753 - Bóng nong mạch ngoại vi phủ thuốc loại III 1,890,000,000 2.700.000.000 9018xxxx 1.323.000.000 23.3
41 PP2300130754 - Bóng nong mạch ngoại vi phủ thuốc loại IV 240,000,000 342.857.143 9018xxxx 168.000.000 3.3
42 PP2300130755 - Khung giá đỡ (stent có màng bọc, Cover stent) các loại, các cỡ dùng cho động mạch chủ 975,000,000 1.462.500.000 9021xxxx 682.500.000 5
43 PP2300130756 - Bộ máy tạo nhịp 1 buồng có đáp ứng tần số chụp được cộng hưởng từ toàn thân. Một bộ bao gồm:01 Thân máy chính, 01 Dây điện cực, 01 Kim chọc 250,000,000 375.000.000 9021xxxx 175.000.000 1.7
44 PP2300130757 - Bộ máy tạo nhịp 2 buồng có đáp ứng tần số có phần mềm giúp giảm tạo nhịp thất, giảm suy tim, tự động kiểm tra ngưỡng kích thích, ngưỡng nhận cảm và trở kháng dây. Một bộ bao gồm: 01 Thân máy chính, 02 Dây điện cực,02 Kim chọc 485,000,000 727.500.000 9021xxxx 339.500.000 1.7
45 PP2300130758 - Bộ máy tạo nhịp phá rung tim 1 buồng có phần mềm xác định rung thất bằng thuật toán 1,450,000,000 2.175.000.000 9021xxxx 1.015.000.000 1.7
46 PP2300130759 - Bộ bơm bóng áp lực cao bao gồm đầy đủ phụ kiện đi kèm 31,500,000 45.000.000 9018xxxx 22.050.000 10
47 PP2300130760 - Stent kim loại đường mật có cover (toàn bộ/một phần) các cỡ 126,000,000 189.000.000 9021xxxx 88.200.000 2
48 PP2300130761 - Stent kim loại đường mật các cỡ, không có cover 105,000,000 157.500.000 9021xxxx 73.500.000 1.7
49 PP2300130762 - Stent thực quản, silicone cover, cóvan chống trào ngược 304,000,000 456.000.000 9021xxxx 212.800.000 5.3
50 PP2300130763 - Bộ dẫn lưu loại II 44,000,000 62.857.143 9018xxxx 30.800.000 6.7
51 PP2300130764 - Bộ dẫn lưu loại III 308,700,000 441.000.000 9018xxxx 216.090.000 100
52 PP2300130765 - Dụng cụ bảo vệ ngoại vi 130,000,000 185.714.286 9018xxxx 91.000.000 1.7
53 PP2300130766 - Dụng cụ cắt vòng xoắn kim loại 0.010" 10,000,000 14.285.714 9018xxxx 7.000.000 1.7
54 PP2300130767 - Giá đỡ (Stent) động mạch cảnh 265,000,000 397.500.000 9021xxxx 185.500.000 3.3
55 PP2300130768 - Giá đỡ (Stent) chuyển hướng dòng chảy 2,700,000,000 4.050.000.000 9021xxxx 1.890.000.000 5
56 PP2300130769 - Vi ống Ống thông dùng trong can thiệp mạch não 100,000,000 142.857.143 9018xxxx 70.000.000 3.3
57 PP2300130770 - Ống thông dẫn đường nòng kép can thiệp mạch não 420,000,000 600.000.000 9018xxxx 294.000.000 23.3
58 PP2300130771 - Ống thông trợ giúp can thiệp loại 6F 154,500,000 220.714.290 9018xxxx 108.150.000 5
59 PP2300130772 - Ống thông trợ giúp can thiệp mạch máu não loại 6F 756,000,000 1.080.000.000 9018xxxx 529.200.000 30
60 PP2300130773 - Ống thông trợ giúp can thiệp mạch máu não loại 8F 672,000,000 960.000.000 9018xxxx 470.400.000 26.7
61 PP2300130774 - Vật liệu nút mạch [Hạt nút mạch u xơ tử cung và u phì đại tiền liệt tuyến] 580,000,000 870.000.000 9021xxxx 406.000.000 33.3
62 PP2300130775 - Vi dây dẫn can thiệp 737,500,000 1.053.571.500 9018xxxx 516.250.000 83.3
63 PP2300130776 - Vi dây dẫn đường can thiệp 525,000,000 750.000.000 9018xxxx 367.500.000 50
64 PP2300130777 - Vi ống thông dùng trong can thiệp dị dạng mạch não loại I 120,000,000 171.428.571 9018xxxx 84.000.000 4
65 PP2300130778 - Vi ống thông mềm có đầu đứt rời 494,000,000 705.714.286 9018xxxx 345.800.000 6.7
66 PP2300130779 - Vòng xoắn kim loại [Coil nút mạch não loại không phủ gel] 675,000,000 1.012.500.000 9021xxxx 472.500.000 16.7
67 PP2300130780 - Vòng xoắn kim loại [Cuộn nút mạch não] 256,000,000 384.000.000 9021xxxx 179.200.000 6.7
68 PP2300130781 - Vòng xoắn kim loại dạng lò xo 720,000,000 1.080.000.000 9021xxxx 504.000.000 40
69 PP2300130782 - Vòng xoắn kim loại đường kính 0,020 inch 3,800,000,000 5.700.000.000 9021xxxx 2.660.000.000 66.7
70 PP2300130783 - Vòng xoắn kim loại gây tắc mạch 137,000,000 205.500.000 9021xxxx 95.900.000 3.3
71 PP2300130784 - Bóng nong mạch não 2 nòng 110,000,000 157.142.857 9018xxxx 77.000.000 1.7
72 PP2300130785 - Dụng cụ đóng mạch máu cơ chế kép có nút collagen 142,660,000 213.990.000 9021xxxx 99.862.000 6.7
73 PP2300130786 - Khóa nối chữ Y 14,960,000 20.400.000 9018xxxx 10.472.000 26.7
74 PP2300130787 - Vi ống thông can thiệp mạch tạng 2.0F 825,300,000 1.179.000.000 9018xxxx 577.710.000 33.3
75 PP2300130788 - Vi ống thông can thiệp mạch tạng 1.7F 226,485,000 323.550.000 9018xxxx 158.539.500 10
76 PP2300130789 - Nẹp thẳng 16 lỗ 211,750,000 317.625.000 9021xxxx 148.225.000 116.7
77 PP2300130790 - Vít xương tự khóa loại 2.0mm 48,000,000 72.000.000 9021xxxx 33.600.000 133.3
78 PP2300130791 - Nẹp thẳng 4 lỗ loại IV 111,000,000 166.500.000 9021xxxx 77.700.000 50
79 PP2300130792 - Vít xương tự khóa loại 2.4mm 75,480,000 113.220.000 9021xxxx 52.836.000 200
80 PP2300130793 - Miếng vá sọ tự tiêu loại IV 20,865,000 31.297.500 9021xxxx 14.605.500 1
81 PP2300130794 - Vít tự tiêu 4,012,650,000 6.018.975.000 9021xxxx 2.808.855.000 803.3
82 PP2300130795 - Vít xương hàm mặt, tự bắt loại 1.5mm 36,450,000 54.675.000 9021xxxx 25.515.000 30
83 PP2300130796 - Vật liệu cấy ghép tai 250,000,000 375.000.000 9021xxxx 175.000.000 3.3
84 PP2300130797 - Túi đặt ngực loại gel, hình tròn, bề mặt trơn 667,359,000 953.370.000 9021xxxx 467.151.300 30
85 PP2300130798 - Keo sinh học cầm máu 1,540,000,000 2.200.000.000 3006xxxx 1.078.000.000 66.7
86 PP2300130799 - Keo dán da 52,170,300 74.529.000 3006xxxx 36.519.210 100
87 PP2300130800 - Vít cố định hàm 316,000,000 474.000.000 9021xxxx 221.200.000 266.7
Bộ điện cực kích thích não sâu trong điều trị bệnh lý Parkinson vô căn loại sạc pin, bao gồm:Bộ điều khiển trung tâm kích thích não sâu cho phép sạc pin qua da bệnh nhân và các phụ kiện đi kèm,Bộ lập chương trình bệnh nhân,Bộdây nối dài điện cực,Bộ đầu điện cực não sâu,Bộ sạc pin,Vải phủ vòng gá đầu,Chấu cố định vòng gá đầu vào sọ
Mã phần lô PP2300130714
Giá từng phần lô 4,620,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.930.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.234.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng không quá 48 giờ
Bộ đo áp lực nội sọ tại não thất kèm dẫn lưu.
Mã phần lô PP2300130715
Giá từng phần lô 80,850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 115.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9018xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 56.595.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.7
Thời gian thực hiện HĐ Khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng không quá 48 giờ
Bộ đo áp lực nội sọ tại nhu mô não loại II
Mã phần lô PP2300130716
Giá từng phần lô 1,056,930,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.509.900.000
Mã hàng hóa (HS) 9018xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 739.851.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 23.3
Thời gian thực hiện HĐ Khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng không quá 48 giờ
Keo sinh học vá mạch máu và màng não loại III
Mã phần lô PP2300130717
Giá từng phần lô 1,044,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.491.428.571
Mã hàng hóa (HS) 3006xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 730.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 40
Thời gian thực hiện HĐ Khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng không quá 48 giờ
Kẹp túi phình mạch máu não vĩnh viễn, các cỡ loại III
Mã phần lô PP2300130718
Giá từng phần lô 907,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.361.250.000
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 635.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ Khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng không quá 48 giờ
Que luồn dưới da dùng cho đặt dẫn lưu não thất - ổ bụng
Mã phần lô PP2300130719
Giá từng phần lô 345,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 492.857.143
Mã hàng hóa (HS) 9018xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 241.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ Khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng không quá 48 giờ
Van dẫn lưu não thất ra ngoài
Mã phần lô PP2300130720
Giá từng phần lô 1,044,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.566.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 730.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 96.7
Thời gian thực hiện HĐ Khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng không quá 48 giờ
Van dẫn lưu não thất ổ bụng loại II
Mã phần lô PP2300130721
Giá từng phần lô 380,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 570.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 266.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16.7
Thời gian thực hiện HĐ Khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng không quá 48 giờ
Miếng vá sọ đúc tạo hình hộp sọ loại IV
Mã phần lô PP2300130722
Giá từng phần lô 2,000,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.000.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.400.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 26.7
Thời gian thực hiện HĐ Khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng không quá 48 giờ
Vít tự khoan, tự taro
Mã phần lô PP2300130723
Giá từng phần lô 236,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 355.200.000
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 165.760.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 533.3
Thời gian thực hiện HĐ Khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng không quá 48 giờ
Miếng vá sọ đúc tạo hình hộp sọ loại V
Mã phần lô PP2300130724
Giá từng phần lô 360,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 540.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 252.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.3
Thời gian thực hiện HĐ Khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng không quá 48 giờ
Vít tự khoan, tự taro
Mã phần lô PP2300130725
Giá từng phần lô 29,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 44.400.000
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.720.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 66.7
Thời gian thực hiện HĐ Khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng không quá 48 giờ
Màng nâng loại III
Mã phần lô PP2300130726
Giá từng phần lô 15,430,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.145.000
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.801.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.3
Thời gian thực hiện HĐ Khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng không quá 48 giờ
Màng nâng loại IV
Mã phần lô PP2300130727
Giá từng phần lô 84,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 126.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 58.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 80
Thời gian thực hiện HĐ Khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng không quá 48 giờ
Màng nâng loại V
Mã phần lô PP2300130728
Giá từng phần lô 3,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.250.000
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.3
Thời gian thực hiện HĐ Khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng không quá 48 giờ
Bộ dẫn lưu kín áp lực âm loại II
Mã phần lô PP2300130729
Giá từng phần lô 82,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 117.142.800
Mã hàng hóa (HS) 9018xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 57.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 66.7
Thời gian thực hiện HĐ Khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng không quá 48 giờ
Dây dẫn đường dùng cho niệu quản loại I
Mã phần lô PP2300130730
Giá từng phần lô 113,904,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 162.720.000
Mã hàng hóa (HS) 9018xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 79.732.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 40
Thời gian thực hiện HĐ Khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng không quá 48 giờ
Sonde JJ loại để trong cơ thể 1 năm
Mã phần lô PP2300130731
Giá từng phần lô 441,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 629.999.775
Mã hàng hóa (HS) 9018xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 308.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 150
Thời gian thực hiện HĐ Khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng không quá 48 giờ
Dụng cụ cắt khâu bao quy đầu dùng 1 lần
Mã phần lô PP2300130732
Giá từng phần lô 75,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 107.142.857
Mã hàng hóa (HS) 9018xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ Khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng không quá 48 giờ
Mạch máu nhân tạo thẳ̀ng loại XVIII
Mã phần lô PP2300130733
Giá từng phần lô 936,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.404.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 655.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 26.7
Thời gian thực hiện HĐ Khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng không quá 48 giờ
Mạch máu nhân tạo nhiều nhánh loại I
Mã phần lô PP2300130734
Giá từng phần lô 2,125,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.187.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.487.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16.7
Thời gian thực hiện HĐ Khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng không quá 48 giờ
Mạch máu nhân tạo nhiều nhánh loại II
Mã phần lô PP2300130735
Giá từng phần lô 5,250,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.875.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.675.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng không quá 48 giờ
Mạch máu nhân tạo nhiều nhánh loại III
Mã phần lô PP2300130736
Giá từng phần lô 3,250,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.875.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.275.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.3
Thời gian thực hiện HĐ Khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng không quá 48 giờ
Van tim nhân tạo cơ học động mạch chủ / hai lá loại III
Mã phần lô PP2300130737
Giá từng phần lô 1,455,335,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.183.002.500
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.018.734.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 11.7
Thời gian thực hiện HĐ Khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng không quá 48 giờ
Van tim nhân tạo sinh học động mạch chủ
Mã phần lô PP2300130738
Giá từng phần lô 659,580,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 989.370.000
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 461.706.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng không quá 48 giờ
Bộ phổi nhân tạo kèm dây chạy máy
Mã phần lô PP2300130739
Giá từng phần lô 453,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 647.142.857
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 317.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ Khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng không quá 48 giờ
Bộ phổi nhân tạo có phủ lớp tương thích sinh học kèm dây chạy máy
Mã phần lô PP2300130740
Giá từng phần lô 1,533,720,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.300.580.000
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.073.604.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 40
Thời gian thực hiện HĐ Khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng không quá 48 giờ
Bộ phổi nhân tạo tích hợp phin lọc động mạch có phủ lớp tương thích sinh học kèm dây chạy máy
Mã phần lô PP2300130741
Giá từng phần lô 1,518,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.277.150.000
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.062.670.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33.3
Thời gian thực hiện HĐ Khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng không quá 48 giờ
Quả lọc máu chạy kiểu Modified
Mã phần lô PP2300130742
Giá từng phần lô 361,340,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 516.200.000
Mã hàng hóa (HS) 9018xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 252.938.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 46.7
Thời gian thực hiện HĐ Khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng không quá 48 giờ
Thanh nâng ngực loại I
Mã phần lô PP2300130743
Giá từng phần lô 1,450,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.175.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.015.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33.3
Thời gian thực hiện HĐ Khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng không quá 48 giờ
Dây dẫn đường hỗ trợ can thiệp can thiệp tim bẩm sinh
Mã phần lô PP2300130744
Giá từng phần lô 12,590,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.985.714
Mã hàng hóa (HS) 9018xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.813.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.3
Thời gian thực hiện HĐ Khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng không quá 48 giờ
Bóng nong van động mạch phổi các cỡ loại I
Mã phần lô PP2300130745
Giá từng phần lô 110,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 157.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9018xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 77.175.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.3
Thời gian thực hiện HĐ Khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng không quá 48 giờ
Bóng nong van động mạch phổi các cỡ loại II
Mã phần lô PP2300130746
Giá từng phần lô 105,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 150.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 73.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.3
Thời gian thực hiện HĐ Khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng không quá 48 giờ
Bóng đo đường kính lỗ thông liên nhĩ
Mã phần lô PP2300130747
Giá từng phần lô 34,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 48.571.429
Mã hàng hóa (HS) 9018xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.3
Thời gian thực hiện HĐ Khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng không quá 48 giờ
Bộ dụng cụ thả dù
Mã phần lô PP2300130748
Giá từng phần lô 126,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 189.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 88.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6.7
Thời gian thực hiện HĐ Khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng không quá 48 giờ
Ống thông trợ giúp can thiệp [GuidingCatheter]
Mã phần lô PP2300130749
Giá từng phần lô 59,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 84.857.143
Mã hàng hóa (HS) 9018xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 41.580.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ Khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng không quá 48 giờ
Bóng nong động mạch vành loại I
Mã phần lô PP2300130750
Giá từng phần lô 100,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 142.857.143
Mã hàng hóa (HS) 9018xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 70.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6.7
Thời gian thực hiện HĐ Khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng không quá 48 giờ
Bóng nong động mạch vành loại II
Mã phần lô PP2300130751
Giá từng phần lô 177,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 252.857.143
Mã hàng hóa (HS) 9018xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 123.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ Khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng không quá 48 giờ
Bóng nong động mạch vành loại III
Mã phần lô PP2300130752
Giá từng phần lô 300,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 428.571.360
Mã hàng hóa (HS) 9018xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 210.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Thời gian thực hiện HĐ Khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng không quá 48 giờ
Bóng nong mạch ngoại vi phủ thuốc loại III
Mã phần lô PP2300130753
Giá từng phần lô 1,890,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.700.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.323.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 23.3
Thời gian thực hiện HĐ Khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng không quá 48 giờ
Bóng nong mạch ngoại vi phủ thuốc loại IV
Mã phần lô PP2300130754
Giá từng phần lô 240,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 342.857.143
Mã hàng hóa (HS) 9018xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 168.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.3
Thời gian thực hiện HĐ Khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng không quá 48 giờ
Khung giá đỡ (stent có màng bọc, Cover stent) các loại, các cỡ dùng cho động mạch chủ
Mã phần lô PP2300130755
Giá từng phần lô 975,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.462.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 682.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng không quá 48 giờ
Bộ máy tạo nhịp 1 buồng có đáp ứng tần số chụp được cộng hưởng từ toàn thân. Một bộ bao gồm:01 Thân máy chính, 01 Dây điện cực, 01 Kim chọc
Mã phần lô PP2300130756
Giá từng phần lô 250,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 375.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 175.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.7
Thời gian thực hiện HĐ Khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng không quá 48 giờ
Bộ máy tạo nhịp 2 buồng có đáp ứng tần số có phần mềm giúp giảm tạo nhịp thất, giảm suy tim, tự động kiểm tra ngưỡng kích thích, ngưỡng nhận cảm và trở kháng dây. Một bộ bao gồm: 01 Thân máy chính, 02 Dây điện cực,02 Kim chọc
Mã phần lô PP2300130757
Giá từng phần lô 485,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 727.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 339.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.7
Thời gian thực hiện HĐ Khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng không quá 48 giờ
Bộ máy tạo nhịp phá rung tim 1 buồng có phần mềm xác định rung thất bằng thuật toán
Mã phần lô PP2300130758
Giá từng phần lô 1,450,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.175.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.015.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.7
Thời gian thực hiện HĐ Khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng không quá 48 giờ
Bộ bơm bóng áp lực cao bao gồm đầy đủ phụ kiện đi kèm
Mã phần lô PP2300130759
Giá từng phần lô 31,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ Khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng không quá 48 giờ
Stent kim loại đường mật có cover (toàn bộ/một phần) các cỡ
Mã phần lô PP2300130760
Giá từng phần lô 126,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 189.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 88.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng không quá 48 giờ
Stent kim loại đường mật các cỡ, không có cover
Mã phần lô PP2300130761
Giá từng phần lô 105,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 157.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 73.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.7
Thời gian thực hiện HĐ Khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng không quá 48 giờ
Stent thực quản, silicone cover, cóvan chống trào ngược
Mã phần lô PP2300130762
Giá từng phần lô 304,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 456.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 212.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5.3
Thời gian thực hiện HĐ Khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng không quá 48 giờ
Bộ dẫn lưu loại II
Mã phần lô PP2300130763
Giá từng phần lô 44,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 62.857.143
Mã hàng hóa (HS) 9018xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6.7
Thời gian thực hiện HĐ Khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng không quá 48 giờ
Bộ dẫn lưu loại III
Mã phần lô PP2300130764
Giá từng phần lô 308,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 441.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 216.090.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 100
Thời gian thực hiện HĐ Khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng không quá 48 giờ
Dụng cụ bảo vệ ngoại vi
Mã phần lô PP2300130765
Giá từng phần lô 130,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 185.714.286
Mã hàng hóa (HS) 9018xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 91.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.7
Thời gian thực hiện HĐ Khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng không quá 48 giờ
Dụng cụ cắt vòng xoắn kim loại 0.010"
Mã phần lô PP2300130766
Giá từng phần lô 10,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.285.714
Mã hàng hóa (HS) 9018xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.7
Thời gian thực hiện HĐ Khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng không quá 48 giờ
Giá đỡ (Stent) động mạch cảnh
Mã phần lô PP2300130767
Giá từng phần lô 265,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 397.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 185.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.3
Thời gian thực hiện HĐ Khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng không quá 48 giờ
Giá đỡ (Stent) chuyển hướng dòng chảy
Mã phần lô PP2300130768
Giá từng phần lô 2,700,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.050.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.890.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng không quá 48 giờ
Vi ống Ống thông dùng trong can thiệp mạch não
Mã phần lô PP2300130769
Giá từng phần lô 100,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 142.857.143
Mã hàng hóa (HS) 9018xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 70.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.3
Thời gian thực hiện HĐ Khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng không quá 48 giờ
Ống thông dẫn đường nòng kép can thiệp mạch não
Mã phần lô PP2300130770
Giá từng phần lô 420,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 600.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 294.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 23.3
Thời gian thực hiện HĐ Khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng không quá 48 giờ
Ống thông trợ giúp can thiệp loại 6F
Mã phần lô PP2300130771
Giá từng phần lô 154,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 220.714.290
Mã hàng hóa (HS) 9018xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 108.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng không quá 48 giờ
Ống thông trợ giúp can thiệp mạch máu não loại 6F
Mã phần lô PP2300130772
Giá từng phần lô 756,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.080.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 529.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 30
Thời gian thực hiện HĐ Khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng không quá 48 giờ
Ống thông trợ giúp can thiệp mạch máu não loại 8F
Mã phần lô PP2300130773
Giá từng phần lô 672,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 960.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 470.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 26.7
Thời gian thực hiện HĐ Khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng không quá 48 giờ
Vật liệu nút mạch [Hạt nút mạch u xơ tử cung và u phì đại tiền liệt tuyến]
Mã phần lô PP2300130774
Giá từng phần lô 580,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 870.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 406.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33.3
Thời gian thực hiện HĐ Khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng không quá 48 giờ
Vi dây dẫn can thiệp
Mã phần lô PP2300130775
Giá từng phần lô 737,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.053.571.500
Mã hàng hóa (HS) 9018xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 516.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 83.3
Thời gian thực hiện HĐ Khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng không quá 48 giờ
Vi dây dẫn đường can thiệp
Mã phần lô PP2300130776
Giá từng phần lô 525,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 750.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 367.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ Khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng không quá 48 giờ
Vi ống thông dùng trong can thiệp dị dạng mạch não loại I
Mã phần lô PP2300130777
Giá từng phần lô 120,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 171.428.571
Mã hàng hóa (HS) 9018xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 84.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng không quá 48 giờ
Vi ống thông mềm có đầu đứt rời
Mã phần lô PP2300130778
Giá từng phần lô 494,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 705.714.286
Mã hàng hóa (HS) 9018xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 345.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6.7
Thời gian thực hiện HĐ Khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng không quá 48 giờ
Vòng xoắn kim loại [Coil nút mạch não loại không phủ gel]
Mã phần lô PP2300130779
Giá từng phần lô 675,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.012.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 472.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16.7
Thời gian thực hiện HĐ Khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng không quá 48 giờ
Vòng xoắn kim loại [Cuộn nút mạch não]
Mã phần lô PP2300130780
Giá từng phần lô 256,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 384.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 179.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6.7
Thời gian thực hiện HĐ Khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng không quá 48 giờ
Vòng xoắn kim loại dạng lò xo
Mã phần lô PP2300130781
Giá từng phần lô 720,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.080.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 504.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 40
Thời gian thực hiện HĐ Khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng không quá 48 giờ
Vòng xoắn kim loại đường kính 0,020 inch
Mã phần lô PP2300130782
Giá từng phần lô 3,800,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.700.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.660.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 66.7
Thời gian thực hiện HĐ Khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng không quá 48 giờ
Vòng xoắn kim loại gây tắc mạch
Mã phần lô PP2300130783
Giá từng phần lô 137,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 205.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 95.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.3
Thời gian thực hiện HĐ Khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng không quá 48 giờ
Bóng nong mạch não 2 nòng
Mã phần lô PP2300130784
Giá từng phần lô 110,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 157.142.857
Mã hàng hóa (HS) 9018xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 77.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.7
Thời gian thực hiện HĐ Khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng không quá 48 giờ
Dụng cụ đóng mạch máu cơ chế kép có nút collagen
Mã phần lô PP2300130785
Giá từng phần lô 142,660,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 213.990.000
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 99.862.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6.7
Thời gian thực hiện HĐ Khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng không quá 48 giờ
Khóa nối chữ Y
Mã phần lô PP2300130786
Giá từng phần lô 14,960,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.400.000
Mã hàng hóa (HS) 9018xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.472.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 26.7
Thời gian thực hiện HĐ Khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng không quá 48 giờ
Vi ống thông can thiệp mạch tạng 2.0F
Mã phần lô PP2300130787
Giá từng phần lô 825,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.179.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 577.710.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33.3
Thời gian thực hiện HĐ Khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng không quá 48 giờ
Vi ống thông can thiệp mạch tạng 1.7F
Mã phần lô PP2300130788
Giá từng phần lô 226,485,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 323.550.000
Mã hàng hóa (HS) 9018xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 158.539.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ Khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng không quá 48 giờ
Nẹp thẳng 16 lỗ
Mã phần lô PP2300130789
Giá từng phần lô 211,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 317.625.000
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 148.225.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 116.7
Thời gian thực hiện HĐ Khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng không quá 48 giờ
Vít xương tự khóa loại 2.0mm
Mã phần lô PP2300130790
Giá từng phần lô 48,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 72.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 133.3
Thời gian thực hiện HĐ Khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng không quá 48 giờ
Nẹp thẳng 4 lỗ loại IV
Mã phần lô PP2300130791
Giá từng phần lô 111,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 166.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 77.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ Khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng không quá 48 giờ
Vít xương tự khóa loại 2.4mm
Mã phần lô PP2300130792
Giá từng phần lô 75,480,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 113.220.000
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.836.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 200
Thời gian thực hiện HĐ Khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng không quá 48 giờ
Miếng vá sọ tự tiêu loại IV
Mã phần lô PP2300130793
Giá từng phần lô 20,865,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.297.500
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.605.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng không quá 48 giờ
Vít tự tiêu
Mã phần lô PP2300130794
Giá từng phần lô 4,012,650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.018.975.000
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.808.855.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 803.3
Thời gian thực hiện HĐ Khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng không quá 48 giờ
Vít xương hàm mặt, tự bắt loại 1.5mm
Mã phần lô PP2300130795
Giá từng phần lô 36,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 54.675.000
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.515.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 30
Thời gian thực hiện HĐ Khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng không quá 48 giờ
Vật liệu cấy ghép tai
Mã phần lô PP2300130796
Giá từng phần lô 250,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 375.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 175.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.3
Thời gian thực hiện HĐ Khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng không quá 48 giờ
Túi đặt ngực loại gel, hình tròn, bề mặt trơn
Mã phần lô PP2300130797
Giá từng phần lô 667,359,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 953.370.000
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 467.151.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 30
Thời gian thực hiện HĐ Khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng không quá 48 giờ
Keo sinh học cầm máu
Mã phần lô PP2300130798
Giá từng phần lô 1,540,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.200.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3006xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.078.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 66.7
Thời gian thực hiện HĐ Khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng không quá 48 giờ
Keo dán da
Mã phần lô PP2300130799
Giá từng phần lô 52,170,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 74.529.000
Mã hàng hóa (HS) 3006xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.519.210
Năng lực sản xuất hàng hóa 100
Thời gian thực hiện HĐ Khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng không quá 48 giờ
Vít cố định hàm
Mã phần lô PP2300130800
Giá từng phần lô 316,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 474.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 221.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 266.7
Thời gian thực hiện HĐ Khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng không quá 48 giờ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->