Gói thầu: Gói thầu số VTC 04.2023: Cung cấp vật tư y tế dùng trong Phẫu thuật thần kinh- can thiệp – hàm mặt
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2300078414-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/05/2023 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Hữu Nghị Việt Đức | Chủ đầu tư | Bệnh viện Hữu Nghị Việt Đức |
| Tên gói thầu | Gói thầu số VTC 04.2023: Cung cấp vật tư y tế dùng trong Phẫu thuật thần kinh- can thiệp – hàm mặt |
| Số hiệu KHLCNT | PL2300059456 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 tháng |
| Hình thức dự thầu | Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô) |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Giá gói thầu | 61,058,158,300 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 610.581.583 VND |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) - Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05A |
|
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế(4)
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Nội dung cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05B |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)
| STT | Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) | Giá trị ước tính từng phần (VND) | Yêu cầu doanh thu bình quân | Mã hàng hóa (HS) | Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | Năng lực sản xuất hàng hóa |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PP2300130714 - Bộ điện cực kích thích não sâu trong điều trị bệnh lý Parkinson vô căn loại sạc pin, bao gồm:Bộ điều khiển trung tâm kích thích não sâu cho phép sạc pin qua da bệnh nhân và các phụ kiện đi kèm,Bộ lập chương trình bệnh nhân,Bộdây nối dài điện cực,Bộ đầu điện cực não sâu,Bộ sạc pin,Vải phủ vòng gá đầu,Chấu cố định vòng gá đầu vào sọ | 4,620,000,000 | 6.930.000.000 | 9021xxxx | 3.234.000.000 | 2 |
| 2 | PP2300130715 - Bộ đo áp lực nội sọ tại não thất kèm dẫn lưu. | 80,850,000 | 115.500.000 | 9018xxxx | 56.595.000 | 1.7 |
| 3 | PP2300130716 - Bộ đo áp lực nội sọ tại nhu mô não loại II | 1,056,930,000 | 1.509.900.000 | 9018xxxx | 739.851.000 | 23.3 |
| 4 | PP2300130717 - Keo sinh học vá mạch máu và màng não loại III | 1,044,000,000 | 1.491.428.571 | 3006xxxx | 730.800.000 | 40 |
| 5 | PP2300130718 - Kẹp túi phình mạch máu não vĩnh viễn, các cỡ loại III | 907,500,000 | 1.361.250.000 | 9021xxxx | 635.250.000 | 50 |
| 6 | PP2300130719 - Que luồn dưới da dùng cho đặt dẫn lưu não thất - ổ bụng | 345,000,000 | 492.857.143 | 9018xxxx | 241.500.000 | 50 |
| 7 | PP2300130720 - Van dẫn lưu não thất ra ngoài | 1,044,000,000 | 1.566.000.000 | 9021xxxx | 730.800.000 | 96.7 |
| 8 | PP2300130721 - Van dẫn lưu não thất ổ bụng loại II | 380,000,000 | 570.000.000 | 9021xxxx | 266.000.000 | 16.7 |
| 9 | PP2300130722 - Miếng vá sọ đúc tạo hình hộp sọ loại IV | 2,000,000,000 | 3.000.000.000 | 9021xxxx | 1.400.000.000 | 26.7 |
| 10 | PP2300130723 - Vít tự khoan, tự taro | 236,800,000 | 355.200.000 | 9021xxxx | 165.760.000 | 533.3 |
| 11 | PP2300130724 - Miếng vá sọ đúc tạo hình hộp sọ loại V | 360,000,000 | 540.000.000 | 9021xxxx | 252.000.000 | 3.3 |
| 12 | PP2300130725 - Vít tự khoan, tự taro | 29,600,000 | 44.400.000 | 9021xxxx | 20.720.000 | 66.7 |
| 13 | PP2300130726 - Màng nâng loại III | 15,430,000 | 23.145.000 | 9021xxxx | 10.801.000 | 3.3 |
| 14 | PP2300130727 - Màng nâng loại IV | 84,000,000 | 126.000.000 | 9021xxxx | 58.800.000 | 80 |
| 15 | PP2300130728 - Màng nâng loại V | 3,500,000 | 5.250.000 | 9021xxxx | 2.450.000 | 3.3 |
| 16 | PP2300130729 - Bộ dẫn lưu kín áp lực âm loại II | 82,000,000 | 117.142.800 | 9018xxxx | 57.400.000 | 66.7 |
| 17 | PP2300130730 - Dây dẫn đường dùng cho niệu quản loại I | 113,904,000 | 162.720.000 | 9018xxxx | 79.732.800 | 40 |
| 18 | PP2300130731 - Sonde JJ loại để trong cơ thể 1 năm | 441,000,000 | 629.999.775 | 9018xxxx | 308.700.000 | 150 |
| 19 | PP2300130732 - Dụng cụ cắt khâu bao quy đầu dùng 1 lần | 75,000,000 | 107.142.857 | 9018xxxx | 52.500.000 | 10 |
| 20 | PP2300130733 - Mạch máu nhân tạo thẳ̀ng loại XVIII | 936,000,000 | 1.404.000.000 | 9021xxxx | 655.200.000 | 26.7 |
| 21 | PP2300130734 - Mạch máu nhân tạo nhiều nhánh loại I | 2,125,000,000 | 3.187.500.000 | 9021xxxx | 1.487.500.000 | 16.7 |
| 22 | PP2300130735 - Mạch máu nhân tạo nhiều nhánh loại II | 5,250,000,000 | 7.875.000.000 | 9021xxxx | 3.675.000.000 | 5 |
| 23 | PP2300130736 - Mạch máu nhân tạo nhiều nhánh loại III | 3,250,000,000 | 4.875.000.000 | 9021xxxx | 2.275.000.000 | 3.3 |
| 24 | PP2300130737 - Van tim nhân tạo cơ học động mạch chủ / hai lá loại III | 1,455,335,000 | 2.183.002.500 | 9021xxxx | 1.018.734.500 | 11.7 |
| 25 | PP2300130738 - Van tim nhân tạo sinh học động mạch chủ | 659,580,000 | 989.370.000 | 9021xxxx | 461.706.000 | 1 |
| 26 | PP2300130739 - Bộ phổi nhân tạo kèm dây chạy máy | 453,000,000 | 647.142.857 | 9021xxxx | 317.100.000 | 10 |
| 27 | PP2300130740 - Bộ phổi nhân tạo có phủ lớp tương thích sinh học kèm dây chạy máy | 1,533,720,000 | 2.300.580.000 | 9021xxxx | 1.073.604.000 | 40 |
| 28 | PP2300130741 - Bộ phổi nhân tạo tích hợp phin lọc động mạch có phủ lớp tương thích sinh học kèm dây chạy máy | 1,518,100,000 | 2.277.150.000 | 9021xxxx | 1.062.670.000 | 33.3 |
| 29 | PP2300130742 - Quả lọc máu chạy kiểu Modified | 361,340,000 | 516.200.000 | 9018xxxx | 252.938.000 | 46.7 |
| 30 | PP2300130743 - Thanh nâng ngực loại I | 1,450,000,000 | 2.175.000.000 | 9021xxxx | 1.015.000.000 | 33.3 |
| 31 | PP2300130744 - Dây dẫn đường hỗ trợ can thiệp can thiệp tim bẩm sinh | 12,590,000 | 17.985.714 | 9018xxxx | 8.813.000 | 3.3 |
| 32 | PP2300130745 - Bóng nong van động mạch phổi các cỡ loại I | 110,250,000 | 157.500.000 | 9018xxxx | 77.175.000 | 3.3 |
| 33 | PP2300130746 - Bóng nong van động mạch phổi các cỡ loại II | 105,000,000 | 150.000.000 | 9018xxxx | 73.500.000 | 3.3 |
| 34 | PP2300130747 - Bóng đo đường kính lỗ thông liên nhĩ | 34,000,000 | 48.571.429 | 9018xxxx | 23.800.000 | 3.3 |
| 35 | PP2300130748 - Bộ dụng cụ thả dù | 126,000,000 | 189.000.000 | 9021xxxx | 88.200.000 | 6.7 |
| 36 | PP2300130749 - Ống thông trợ giúp can thiệp [GuidingCatheter] | 59,400,000 | 84.857.143 | 9018xxxx | 41.580.000 | 10 |
| 37 | PP2300130750 - Bóng nong động mạch vành loại I | 100,000,000 | 142.857.143 | 9018xxxx | 70.000.000 | 6.7 |
| 38 | PP2300130751 - Bóng nong động mạch vành loại II | 177,000,000 | 252.857.143 | 9018xxxx | 123.900.000 | 10 |
| 39 | PP2300130752 - Bóng nong động mạch vành loại III | 300,000,000 | 428.571.360 | 9018xxxx | 210.000.000 | 20 |
| 40 | PP2300130753 - Bóng nong mạch ngoại vi phủ thuốc loại III | 1,890,000,000 | 2.700.000.000 | 9018xxxx | 1.323.000.000 | 23.3 |
| 41 | PP2300130754 - Bóng nong mạch ngoại vi phủ thuốc loại IV | 240,000,000 | 342.857.143 | 9018xxxx | 168.000.000 | 3.3 |
| 42 | PP2300130755 - Khung giá đỡ (stent có màng bọc, Cover stent) các loại, các cỡ dùng cho động mạch chủ | 975,000,000 | 1.462.500.000 | 9021xxxx | 682.500.000 | 5 |
| 43 | PP2300130756 - Bộ máy tạo nhịp 1 buồng có đáp ứng tần số chụp được cộng hưởng từ toàn thân. Một bộ bao gồm:01 Thân máy chính, 01 Dây điện cực, 01 Kim chọc | 250,000,000 | 375.000.000 | 9021xxxx | 175.000.000 | 1.7 |
| 44 | PP2300130757 - Bộ máy tạo nhịp 2 buồng có đáp ứng tần số có phần mềm giúp giảm tạo nhịp thất, giảm suy tim, tự động kiểm tra ngưỡng kích thích, ngưỡng nhận cảm và trở kháng dây. Một bộ bao gồm: 01 Thân máy chính, 02 Dây điện cực,02 Kim chọc | 485,000,000 | 727.500.000 | 9021xxxx | 339.500.000 | 1.7 |
| 45 | PP2300130758 - Bộ máy tạo nhịp phá rung tim 1 buồng có phần mềm xác định rung thất bằng thuật toán | 1,450,000,000 | 2.175.000.000 | 9021xxxx | 1.015.000.000 | 1.7 |
| 46 | PP2300130759 - Bộ bơm bóng áp lực cao bao gồm đầy đủ phụ kiện đi kèm | 31,500,000 | 45.000.000 | 9018xxxx | 22.050.000 | 10 |
| 47 | PP2300130760 - Stent kim loại đường mật có cover (toàn bộ/một phần) các cỡ | 126,000,000 | 189.000.000 | 9021xxxx | 88.200.000 | 2 |
| 48 | PP2300130761 - Stent kim loại đường mật các cỡ, không có cover | 105,000,000 | 157.500.000 | 9021xxxx | 73.500.000 | 1.7 |
| 49 | PP2300130762 - Stent thực quản, silicone cover, cóvan chống trào ngược | 304,000,000 | 456.000.000 | 9021xxxx | 212.800.000 | 5.3 |
| 50 | PP2300130763 - Bộ dẫn lưu loại II | 44,000,000 | 62.857.143 | 9018xxxx | 30.800.000 | 6.7 |
| 51 | PP2300130764 - Bộ dẫn lưu loại III | 308,700,000 | 441.000.000 | 9018xxxx | 216.090.000 | 100 |
| 52 | PP2300130765 - Dụng cụ bảo vệ ngoại vi | 130,000,000 | 185.714.286 | 9018xxxx | 91.000.000 | 1.7 |
| 53 | PP2300130766 - Dụng cụ cắt vòng xoắn kim loại 0.010" | 10,000,000 | 14.285.714 | 9018xxxx | 7.000.000 | 1.7 |
| 54 | PP2300130767 - Giá đỡ (Stent) động mạch cảnh | 265,000,000 | 397.500.000 | 9021xxxx | 185.500.000 | 3.3 |
| 55 | PP2300130768 - Giá đỡ (Stent) chuyển hướng dòng chảy | 2,700,000,000 | 4.050.000.000 | 9021xxxx | 1.890.000.000 | 5 |
| 56 | PP2300130769 - Vi ống Ống thông dùng trong can thiệp mạch não | 100,000,000 | 142.857.143 | 9018xxxx | 70.000.000 | 3.3 |
| 57 | PP2300130770 - Ống thông dẫn đường nòng kép can thiệp mạch não | 420,000,000 | 600.000.000 | 9018xxxx | 294.000.000 | 23.3 |
| 58 | PP2300130771 - Ống thông trợ giúp can thiệp loại 6F | 154,500,000 | 220.714.290 | 9018xxxx | 108.150.000 | 5 |
| 59 | PP2300130772 - Ống thông trợ giúp can thiệp mạch máu não loại 6F | 756,000,000 | 1.080.000.000 | 9018xxxx | 529.200.000 | 30 |
| 60 | PP2300130773 - Ống thông trợ giúp can thiệp mạch máu não loại 8F | 672,000,000 | 960.000.000 | 9018xxxx | 470.400.000 | 26.7 |
| 61 | PP2300130774 - Vật liệu nút mạch [Hạt nút mạch u xơ tử cung và u phì đại tiền liệt tuyến] | 580,000,000 | 870.000.000 | 9021xxxx | 406.000.000 | 33.3 |
| 62 | PP2300130775 - Vi dây dẫn can thiệp | 737,500,000 | 1.053.571.500 | 9018xxxx | 516.250.000 | 83.3 |
| 63 | PP2300130776 - Vi dây dẫn đường can thiệp | 525,000,000 | 750.000.000 | 9018xxxx | 367.500.000 | 50 |
| 64 | PP2300130777 - Vi ống thông dùng trong can thiệp dị dạng mạch não loại I | 120,000,000 | 171.428.571 | 9018xxxx | 84.000.000 | 4 |
| 65 | PP2300130778 - Vi ống thông mềm có đầu đứt rời | 494,000,000 | 705.714.286 | 9018xxxx | 345.800.000 | 6.7 |
| 66 | PP2300130779 - Vòng xoắn kim loại [Coil nút mạch não loại không phủ gel] | 675,000,000 | 1.012.500.000 | 9021xxxx | 472.500.000 | 16.7 |
| 67 | PP2300130780 - Vòng xoắn kim loại [Cuộn nút mạch não] | 256,000,000 | 384.000.000 | 9021xxxx | 179.200.000 | 6.7 |
| 68 | PP2300130781 - Vòng xoắn kim loại dạng lò xo | 720,000,000 | 1.080.000.000 | 9021xxxx | 504.000.000 | 40 |
| 69 | PP2300130782 - Vòng xoắn kim loại đường kính 0,020 inch | 3,800,000,000 | 5.700.000.000 | 9021xxxx | 2.660.000.000 | 66.7 |
| 70 | PP2300130783 - Vòng xoắn kim loại gây tắc mạch | 137,000,000 | 205.500.000 | 9021xxxx | 95.900.000 | 3.3 |
| 71 | PP2300130784 - Bóng nong mạch não 2 nòng | 110,000,000 | 157.142.857 | 9018xxxx | 77.000.000 | 1.7 |
| 72 | PP2300130785 - Dụng cụ đóng mạch máu cơ chế kép có nút collagen | 142,660,000 | 213.990.000 | 9021xxxx | 99.862.000 | 6.7 |
| 73 | PP2300130786 - Khóa nối chữ Y | 14,960,000 | 20.400.000 | 9018xxxx | 10.472.000 | 26.7 |
| 74 | PP2300130787 - Vi ống thông can thiệp mạch tạng 2.0F | 825,300,000 | 1.179.000.000 | 9018xxxx | 577.710.000 | 33.3 |
| 75 | PP2300130788 - Vi ống thông can thiệp mạch tạng 1.7F | 226,485,000 | 323.550.000 | 9018xxxx | 158.539.500 | 10 |
| 76 | PP2300130789 - Nẹp thẳng 16 lỗ | 211,750,000 | 317.625.000 | 9021xxxx | 148.225.000 | 116.7 |
| 77 | PP2300130790 - Vít xương tự khóa loại 2.0mm | 48,000,000 | 72.000.000 | 9021xxxx | 33.600.000 | 133.3 |
| 78 | PP2300130791 - Nẹp thẳng 4 lỗ loại IV | 111,000,000 | 166.500.000 | 9021xxxx | 77.700.000 | 50 |
| 79 | PP2300130792 - Vít xương tự khóa loại 2.4mm | 75,480,000 | 113.220.000 | 9021xxxx | 52.836.000 | 200 |
| 80 | PP2300130793 - Miếng vá sọ tự tiêu loại IV | 20,865,000 | 31.297.500 | 9021xxxx | 14.605.500 | 1 |
| 81 | PP2300130794 - Vít tự tiêu | 4,012,650,000 | 6.018.975.000 | 9021xxxx | 2.808.855.000 | 803.3 |
| 82 | PP2300130795 - Vít xương hàm mặt, tự bắt loại 1.5mm | 36,450,000 | 54.675.000 | 9021xxxx | 25.515.000 | 30 |
| 83 | PP2300130796 - Vật liệu cấy ghép tai | 250,000,000 | 375.000.000 | 9021xxxx | 175.000.000 | 3.3 |
| 84 | PP2300130797 - Túi đặt ngực loại gel, hình tròn, bề mặt trơn | 667,359,000 | 953.370.000 | 9021xxxx | 467.151.300 | 30 |
| 85 | PP2300130798 - Keo sinh học cầm máu | 1,540,000,000 | 2.200.000.000 | 3006xxxx | 1.078.000.000 | 66.7 |
| 86 | PP2300130799 - Keo dán da | 52,170,300 | 74.529.000 | 3006xxxx | 36.519.210 | 100 |
| 87 | PP2300130800 - Vít cố định hàm | 316,000,000 | 474.000.000 | 9021xxxx | 221.200.000 | 266.7 |
Bộ điện cực kích thích não sâu trong điều trị bệnh lý Parkinson vô căn loại sạc pin, bao gồm:Bộ điều khiển trung tâm kích thích não sâu cho phép sạc pin qua da bệnh nhân và các phụ kiện đi kèm,Bộ lập chương trình bệnh nhân,Bộdây nối dài điện cực,Bộ đầu điện cực não sâu,Bộ sạc pin,Vải phủ vòng gá đầu,Chấu cố định vòng gá đầu vào sọ |
|
| Mã phần lô | PP2300130714 |
| Giá từng phần lô | 4,620,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.930.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021xxxx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.234.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng không quá 48 giờ |
Bộ đo áp lực nội sọ tại não thất kèm dẫn lưu. |
|
| Mã phần lô | PP2300130715 |
| Giá từng phần lô | 80,850,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 115.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018xxxx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 56.595.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng không quá 48 giờ |
Bộ đo áp lực nội sọ tại nhu mô não loại II |
|
| Mã phần lô | PP2300130716 |
| Giá từng phần lô | 1,056,930,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.509.900.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018xxxx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 739.851.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 23.3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng không quá 48 giờ |
Keo sinh học vá mạch máu và màng não loại III |
|
| Mã phần lô | PP2300130717 |
| Giá từng phần lô | 1,044,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.491.428.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006xxxx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 730.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 40 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng không quá 48 giờ |
Kẹp túi phình mạch máu não vĩnh viễn, các cỡ loại III |
|
| Mã phần lô | PP2300130718 |
| Giá từng phần lô | 907,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.361.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021xxxx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 635.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 50 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng không quá 48 giờ |
Que luồn dưới da dùng cho đặt dẫn lưu não thất - ổ bụng |
|
| Mã phần lô | PP2300130719 |
| Giá từng phần lô | 345,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 492.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018xxxx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 241.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 50 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng không quá 48 giờ |
Van dẫn lưu não thất ra ngoài |
|
| Mã phần lô | PP2300130720 |
| Giá từng phần lô | 1,044,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.566.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021xxxx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 730.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 96.7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng không quá 48 giờ |
Van dẫn lưu não thất ổ bụng loại II |
|
| Mã phần lô | PP2300130721 |
| Giá từng phần lô | 380,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 570.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021xxxx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 266.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16.7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng không quá 48 giờ |
Miếng vá sọ đúc tạo hình hộp sọ loại IV |
|
| Mã phần lô | PP2300130722 |
| Giá từng phần lô | 2,000,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.000.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021xxxx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.400.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 26.7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng không quá 48 giờ |
Vít tự khoan, tự taro |
|
| Mã phần lô | PP2300130723 |
| Giá từng phần lô | 236,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 355.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021xxxx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 165.760.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 533.3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng không quá 48 giờ |
Miếng vá sọ đúc tạo hình hộp sọ loại V |
|
| Mã phần lô | PP2300130724 |
| Giá từng phần lô | 360,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 540.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021xxxx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 252.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3.3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng không quá 48 giờ |
Vít tự khoan, tự taro |
|
| Mã phần lô | PP2300130725 |
| Giá từng phần lô | 29,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 44.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021xxxx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.720.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 66.7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng không quá 48 giờ |
Màng nâng loại III |
|
| Mã phần lô | PP2300130726 |
| Giá từng phần lô | 15,430,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 23.145.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021xxxx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.801.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3.3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng không quá 48 giờ |
Màng nâng loại IV |
|
| Mã phần lô | PP2300130727 |
| Giá từng phần lô | 84,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 126.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021xxxx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 58.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 80 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng không quá 48 giờ |
Màng nâng loại V |
|
| Mã phần lô | PP2300130728 |
| Giá từng phần lô | 3,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021xxxx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.450.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3.3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng không quá 48 giờ |
Bộ dẫn lưu kín áp lực âm loại II |
|
| Mã phần lô | PP2300130729 |
| Giá từng phần lô | 82,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 117.142.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018xxxx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 57.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 66.7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng không quá 48 giờ |
Dây dẫn đường dùng cho niệu quản loại I |
|
| Mã phần lô | PP2300130730 |
| Giá từng phần lô | 113,904,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 162.720.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018xxxx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 79.732.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 40 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng không quá 48 giờ |
Sonde JJ loại để trong cơ thể 1 năm |
|
| Mã phần lô | PP2300130731 |
| Giá từng phần lô | 441,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 629.999.775 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018xxxx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 308.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 150 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng không quá 48 giờ |
Dụng cụ cắt khâu bao quy đầu dùng 1 lần |
|
| Mã phần lô | PP2300130732 |
| Giá từng phần lô | 75,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 107.142.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018xxxx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 52.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng không quá 48 giờ |
Mạch máu nhân tạo thẳ̀ng loại XVIII |
|
| Mã phần lô | PP2300130733 |
| Giá từng phần lô | 936,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.404.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021xxxx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 655.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 26.7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng không quá 48 giờ |
Mạch máu nhân tạo nhiều nhánh loại I |
|
| Mã phần lô | PP2300130734 |
| Giá từng phần lô | 2,125,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.187.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021xxxx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.487.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16.7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng không quá 48 giờ |
Mạch máu nhân tạo nhiều nhánh loại II |
|
| Mã phần lô | PP2300130735 |
| Giá từng phần lô | 5,250,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.875.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021xxxx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.675.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng không quá 48 giờ |
Mạch máu nhân tạo nhiều nhánh loại III |
|
| Mã phần lô | PP2300130736 |
| Giá từng phần lô | 3,250,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.875.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021xxxx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.275.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3.3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng không quá 48 giờ |
Van tim nhân tạo cơ học động mạch chủ / hai lá loại III |
|
| Mã phần lô | PP2300130737 |
| Giá từng phần lô | 1,455,335,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.183.002.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021xxxx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.018.734.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 11.7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng không quá 48 giờ |
Van tim nhân tạo sinh học động mạch chủ |
|
| Mã phần lô | PP2300130738 |
| Giá từng phần lô | 659,580,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 989.370.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021xxxx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 461.706.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng không quá 48 giờ |
Bộ phổi nhân tạo kèm dây chạy máy |
|
| Mã phần lô | PP2300130739 |
| Giá từng phần lô | 453,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 647.142.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021xxxx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 317.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng không quá 48 giờ |
Bộ phổi nhân tạo có phủ lớp tương thích sinh học kèm dây chạy máy |
|
| Mã phần lô | PP2300130740 |
| Giá từng phần lô | 1,533,720,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.300.580.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021xxxx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.073.604.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 40 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng không quá 48 giờ |
Bộ phổi nhân tạo tích hợp phin lọc động mạch có phủ lớp tương thích sinh học kèm dây chạy máy |
|
| Mã phần lô | PP2300130741 |
| Giá từng phần lô | 1,518,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.277.150.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021xxxx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.062.670.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33.3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng không quá 48 giờ |
Quả lọc máu chạy kiểu Modified |
|
| Mã phần lô | PP2300130742 |
| Giá từng phần lô | 361,340,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 516.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018xxxx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 252.938.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 46.7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng không quá 48 giờ |
Thanh nâng ngực loại I |
|
| Mã phần lô | PP2300130743 |
| Giá từng phần lô | 1,450,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.175.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021xxxx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.015.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33.3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng không quá 48 giờ |
Dây dẫn đường hỗ trợ can thiệp can thiệp tim bẩm sinh |
|
| Mã phần lô | PP2300130744 |
| Giá từng phần lô | 12,590,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.985.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018xxxx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.813.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3.3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng không quá 48 giờ |
Bóng nong van động mạch phổi các cỡ loại I |
|
| Mã phần lô | PP2300130745 |
| Giá từng phần lô | 110,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 157.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018xxxx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 77.175.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3.3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng không quá 48 giờ |
Bóng nong van động mạch phổi các cỡ loại II |
|
| Mã phần lô | PP2300130746 |
| Giá từng phần lô | 105,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 150.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018xxxx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 73.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3.3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng không quá 48 giờ |
Bóng đo đường kính lỗ thông liên nhĩ |
|
| Mã phần lô | PP2300130747 |
| Giá từng phần lô | 34,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 48.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018xxxx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3.3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng không quá 48 giờ |
Bộ dụng cụ thả dù |
|
| Mã phần lô | PP2300130748 |
| Giá từng phần lô | 126,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 189.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021xxxx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 88.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6.7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng không quá 48 giờ |
Ống thông trợ giúp can thiệp [GuidingCatheter] |
|
| Mã phần lô | PP2300130749 |
| Giá từng phần lô | 59,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 84.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018xxxx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 41.580.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng không quá 48 giờ |
Bóng nong động mạch vành loại I |
|
| Mã phần lô | PP2300130750 |
| Giá từng phần lô | 100,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 142.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018xxxx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 70.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6.7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng không quá 48 giờ |
Bóng nong động mạch vành loại II |
|
| Mã phần lô | PP2300130751 |
| Giá từng phần lô | 177,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 252.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018xxxx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 123.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng không quá 48 giờ |
Bóng nong động mạch vành loại III |
|
| Mã phần lô | PP2300130752 |
| Giá từng phần lô | 300,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 428.571.360 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018xxxx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 210.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 20 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng không quá 48 giờ |
Bóng nong mạch ngoại vi phủ thuốc loại III |
|
| Mã phần lô | PP2300130753 |
| Giá từng phần lô | 1,890,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.700.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018xxxx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.323.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 23.3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng không quá 48 giờ |
Bóng nong mạch ngoại vi phủ thuốc loại IV |
|
| Mã phần lô | PP2300130754 |
| Giá từng phần lô | 240,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 342.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018xxxx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 168.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3.3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng không quá 48 giờ |
Khung giá đỡ (stent có màng bọc, Cover stent) các loại, các cỡ dùng cho động mạch chủ |
|
| Mã phần lô | PP2300130755 |
| Giá từng phần lô | 975,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.462.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021xxxx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 682.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng không quá 48 giờ |
Bộ máy tạo nhịp 1 buồng có đáp ứng tần số chụp được cộng hưởng từ toàn thân. Một bộ bao gồm:01 Thân máy chính, 01 Dây điện cực, 01 Kim chọc |
|
| Mã phần lô | PP2300130756 |
| Giá từng phần lô | 250,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 375.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021xxxx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 175.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng không quá 48 giờ |
Bộ máy tạo nhịp 2 buồng có đáp ứng tần số có phần mềm giúp giảm tạo nhịp thất, giảm suy tim, tự động kiểm tra ngưỡng kích thích, ngưỡng nhận cảm và trở kháng dây. Một bộ bao gồm: 01 Thân máy chính, 02 Dây điện cực,02 Kim chọc |
|
| Mã phần lô | PP2300130757 |
| Giá từng phần lô | 485,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 727.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021xxxx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 339.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng không quá 48 giờ |
Bộ máy tạo nhịp phá rung tim 1 buồng có phần mềm xác định rung thất bằng thuật toán |
|
| Mã phần lô | PP2300130758 |
| Giá từng phần lô | 1,450,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.175.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021xxxx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.015.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng không quá 48 giờ |
Bộ bơm bóng áp lực cao bao gồm đầy đủ phụ kiện đi kèm |
|
| Mã phần lô | PP2300130759 |
| Giá từng phần lô | 31,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 45.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018xxxx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.050.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng không quá 48 giờ |
Stent kim loại đường mật có cover (toàn bộ/một phần) các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300130760 |
| Giá từng phần lô | 126,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 189.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021xxxx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 88.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng không quá 48 giờ |
Stent kim loại đường mật các cỡ, không có cover |
|
| Mã phần lô | PP2300130761 |
| Giá từng phần lô | 105,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 157.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021xxxx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 73.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng không quá 48 giờ |
Stent thực quản, silicone cover, cóvan chống trào ngược |
|
| Mã phần lô | PP2300130762 |
| Giá từng phần lô | 304,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 456.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021xxxx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 212.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5.3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng không quá 48 giờ |
Bộ dẫn lưu loại II |
|
| Mã phần lô | PP2300130763 |
| Giá từng phần lô | 44,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 62.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018xxxx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 30.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6.7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng không quá 48 giờ |
Bộ dẫn lưu loại III |
|
| Mã phần lô | PP2300130764 |
| Giá từng phần lô | 308,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 441.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018xxxx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 216.090.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 100 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng không quá 48 giờ |
Dụng cụ bảo vệ ngoại vi |
|
| Mã phần lô | PP2300130765 |
| Giá từng phần lô | 130,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 185.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018xxxx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 91.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng không quá 48 giờ |
Dụng cụ cắt vòng xoắn kim loại 0.010" |
|
| Mã phần lô | PP2300130766 |
| Giá từng phần lô | 10,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.285.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018xxxx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng không quá 48 giờ |
Giá đỡ (Stent) động mạch cảnh |
|
| Mã phần lô | PP2300130767 |
| Giá từng phần lô | 265,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 397.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021xxxx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 185.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3.3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng không quá 48 giờ |
Giá đỡ (Stent) chuyển hướng dòng chảy |
|
| Mã phần lô | PP2300130768 |
| Giá từng phần lô | 2,700,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.050.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021xxxx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.890.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng không quá 48 giờ |
Vi ống Ống thông dùng trong can thiệp mạch não |
|
| Mã phần lô | PP2300130769 |
| Giá từng phần lô | 100,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 142.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018xxxx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 70.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3.3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng không quá 48 giờ |
Ống thông dẫn đường nòng kép can thiệp mạch não |
|
| Mã phần lô | PP2300130770 |
| Giá từng phần lô | 420,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 600.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018xxxx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 294.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 23.3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng không quá 48 giờ |
Ống thông trợ giúp can thiệp loại 6F |
|
| Mã phần lô | PP2300130771 |
| Giá từng phần lô | 154,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 220.714.290 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018xxxx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 108.150.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng không quá 48 giờ |
Ống thông trợ giúp can thiệp mạch máu não loại 6F |
|
| Mã phần lô | PP2300130772 |
| Giá từng phần lô | 756,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.080.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018xxxx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 529.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 30 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng không quá 48 giờ |
Ống thông trợ giúp can thiệp mạch máu não loại 8F |
|
| Mã phần lô | PP2300130773 |
| Giá từng phần lô | 672,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 960.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018xxxx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 470.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 26.7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng không quá 48 giờ |
Vật liệu nút mạch [Hạt nút mạch u xơ tử cung và u phì đại tiền liệt tuyến] |
|
| Mã phần lô | PP2300130774 |
| Giá từng phần lô | 580,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 870.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021xxxx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 406.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33.3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng không quá 48 giờ |
Vi dây dẫn can thiệp |
|
| Mã phần lô | PP2300130775 |
| Giá từng phần lô | 737,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.053.571.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018xxxx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 516.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 83.3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng không quá 48 giờ |
Vi dây dẫn đường can thiệp |
|
| Mã phần lô | PP2300130776 |
| Giá từng phần lô | 525,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 750.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018xxxx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 367.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 50 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng không quá 48 giờ |
Vi ống thông dùng trong can thiệp dị dạng mạch não loại I |
|
| Mã phần lô | PP2300130777 |
| Giá từng phần lô | 120,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 171.428.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018xxxx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 84.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng không quá 48 giờ |
Vi ống thông mềm có đầu đứt rời |
|
| Mã phần lô | PP2300130778 |
| Giá từng phần lô | 494,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 705.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018xxxx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 345.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6.7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng không quá 48 giờ |
Vòng xoắn kim loại [Coil nút mạch não loại không phủ gel] |
|
| Mã phần lô | PP2300130779 |
| Giá từng phần lô | 675,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.012.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021xxxx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 472.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16.7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng không quá 48 giờ |
Vòng xoắn kim loại [Cuộn nút mạch não] |
|
| Mã phần lô | PP2300130780 |
| Giá từng phần lô | 256,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 384.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021xxxx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 179.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6.7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng không quá 48 giờ |
Vòng xoắn kim loại dạng lò xo |
|
| Mã phần lô | PP2300130781 |
| Giá từng phần lô | 720,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.080.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021xxxx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 504.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 40 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng không quá 48 giờ |
Vòng xoắn kim loại đường kính 0,020 inch |
|
| Mã phần lô | PP2300130782 |
| Giá từng phần lô | 3,800,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.700.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021xxxx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.660.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 66.7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng không quá 48 giờ |
Vòng xoắn kim loại gây tắc mạch |
|
| Mã phần lô | PP2300130783 |
| Giá từng phần lô | 137,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 205.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021xxxx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 95.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3.3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng không quá 48 giờ |
Bóng nong mạch não 2 nòng |
|
| Mã phần lô | PP2300130784 |
| Giá từng phần lô | 110,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 157.142.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018xxxx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 77.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng không quá 48 giờ |
Dụng cụ đóng mạch máu cơ chế kép có nút collagen |
|
| Mã phần lô | PP2300130785 |
| Giá từng phần lô | 142,660,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 213.990.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021xxxx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 99.862.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6.7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng không quá 48 giờ |
Khóa nối chữ Y |
|
| Mã phần lô | PP2300130786 |
| Giá từng phần lô | 14,960,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018xxxx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.472.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 26.7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng không quá 48 giờ |
Vi ống thông can thiệp mạch tạng 2.0F |
|
| Mã phần lô | PP2300130787 |
| Giá từng phần lô | 825,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.179.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018xxxx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 577.710.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33.3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng không quá 48 giờ |
Vi ống thông can thiệp mạch tạng 1.7F |
|
| Mã phần lô | PP2300130788 |
| Giá từng phần lô | 226,485,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 323.550.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018xxxx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 158.539.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng không quá 48 giờ |
Nẹp thẳng 16 lỗ |
|
| Mã phần lô | PP2300130789 |
| Giá từng phần lô | 211,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 317.625.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021xxxx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 148.225.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 116.7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng không quá 48 giờ |
Vít xương tự khóa loại 2.0mm |
|
| Mã phần lô | PP2300130790 |
| Giá từng phần lô | 48,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 72.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021xxxx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 33.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 133.3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng không quá 48 giờ |
Nẹp thẳng 4 lỗ loại IV |
|
| Mã phần lô | PP2300130791 |
| Giá từng phần lô | 111,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 166.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021xxxx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 77.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 50 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng không quá 48 giờ |
Vít xương tự khóa loại 2.4mm |
|
| Mã phần lô | PP2300130792 |
| Giá từng phần lô | 75,480,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 113.220.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021xxxx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 52.836.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng không quá 48 giờ |
Miếng vá sọ tự tiêu loại IV |
|
| Mã phần lô | PP2300130793 |
| Giá từng phần lô | 20,865,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 31.297.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021xxxx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.605.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng không quá 48 giờ |
Vít tự tiêu |
|
| Mã phần lô | PP2300130794 |
| Giá từng phần lô | 4,012,650,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.018.975.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021xxxx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.808.855.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 803.3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng không quá 48 giờ |
Vít xương hàm mặt, tự bắt loại 1.5mm |
|
| Mã phần lô | PP2300130795 |
| Giá từng phần lô | 36,450,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 54.675.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021xxxx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25.515.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 30 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng không quá 48 giờ |
Vật liệu cấy ghép tai |
|
| Mã phần lô | PP2300130796 |
| Giá từng phần lô | 250,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 375.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021xxxx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 175.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3.3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng không quá 48 giờ |
Túi đặt ngực loại gel, hình tròn, bề mặt trơn |
|
| Mã phần lô | PP2300130797 |
| Giá từng phần lô | 667,359,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 953.370.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021xxxx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 467.151.300 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 30 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng không quá 48 giờ |
Keo sinh học cầm máu |
|
| Mã phần lô | PP2300130798 |
| Giá từng phần lô | 1,540,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.200.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006xxxx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.078.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 66.7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng không quá 48 giờ |
Keo dán da |
|
| Mã phần lô | PP2300130799 |
| Giá từng phần lô | 52,170,300 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 74.529.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006xxxx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 36.519.210 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 100 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng không quá 48 giờ |
Vít cố định hàm |
|
| Mã phần lô | PP2300130800 |
| Giá từng phần lô | 316,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 474.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021xxxx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 221.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 266.7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng không quá 48 giờ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi