Gói thầu: Gói thầu số VTC 05.2023: Cung cấp vật tư y tế dùng trong phẫu thuật cột sống

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300079094-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/05/2023 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Hữu Nghị Việt Đức
Chủ đầu tư Bệnh viện Hữu Nghị Việt Đức
Tên gói thầu Gói thầu số VTC 05.2023: Cung cấp vật tư y tế dùng trong phẫu thuật cột sống
Số hiệu KHLCNT PL2300059456
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Giá gói thầu 82,749,480,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 827.494.800 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) - Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế(4)
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300130801 - Bộ bơm xi măng tạo hinh thân đốt sống có bóng loại XI bao gồm: Kim chọc dò, Xi măng kèm dung dịch pha, Kim chọc bơm xi măng, Bóng nong thân đốt sống, Bộ bơm áp lực đẩy xi măng 2,650,000,000 3.785.714.286 9018xxxx 1.855.000.000 16.7
2 PP2300130802 - Bộ bơm xi măng tạo hinh thân đốt sống có bóng loại VII bao gồm: Kim chọc dò cuống sống, Bộ bóng nong thân đốt sống, Kim chọc đẩy xi măng, Xi măng cột sống 1,000,000,000 1.428.571.429 9018xxxx 700.000.000 8.3
3 PP2300130803 - Bộ bơm xi măng tạo hình thân đốt sống không có bóng loại II bao gồm: Kim chọc dò cán chữ T mũi vát, Xi măng, Hệ thống trộn, bơm áp lực đẩy xi măng 3,260,000,000 4.771.428.571 9018xxxx 2.282.000.000 66.7
4 PP2300130804 - Bộ bơm xi măng tạo hình thân đốt sống không có bóng loại V bao gồm: Kim chọc dò cán chữ T mũi vát, Xi măng sinh học kèm dung dịch pha, Hệ thống trộn, bơm áp lực đẩy xi măng 3,198,000,000 4.682.857.143 9018xxxx 2.238.600.000 66.7
5 PP2300130805 - Bộ bơm xi măng tạo hình thân đốt sống không có bóng loại VI bao gồm: Kim chọc dò đốt sống, Bơm áp lực đẩy xi măng, Xi măng cột sống 1,100,000,000 1.571.428.571 9018xxxx 770.000.000 33.3
6 PP2300130806 - Bộ bơm xi măng tạo hình thân đốt sống không có bóng loại VIII bao gồm: Kim chọc dò, Xi măng, Hệ thống trộn, bơm áp lực đẩy xi măng 825,000,000 1.178.571.429 9018xxxx 577.500.000 16.7
7 PP2300130807 - Sản phẩm sinh học thay thế xương dạng hạt nhỏ loại II 3,480,000,000 4.971.428.571 9021xxxx 2.436.000.000 200
8 PP2300130808 - Sản phẩm sinh học thay thế xương dạng hạt nhỏ loại V 474,000,000 677.142.857 Vật tư cấy ghép nguyên liệu có nguồn gốc từ xương đồng loại 331.800.000 20
9 PP2300130809 - Sản phẩm sinh học thay thế xương dạng hạt nhỏ loại VI 1,100,000,000 1.571.428.571 Vật tư cấy ghép nguyên liệu có nguồn gốc từ xương đồng loại 770.000.000 33.3
10 PP2300130810 - Sản phẩm sinh học thay thế xương dạng hạt nhỏ loại VII 149,500,000 224.250.000 Vật tư cấy ghép nguyên liệu có nguồn gốc từ xương đồng loại 104.650.000 3.3
11 PP2300130811 - Sản phẩm sinh học thay thế xương dạng hạt nhỏ loại X 200,000,000 300.000.000 9021xxxx 140.000.000 6.7
12 PP2300130812 - Sản phẩm thay thế xương đã khử khoáng dạng gel 186,000,000 265.714.286 9021xxxx 130.200.000 10
13 PP2300130813 - Sản phẩm sinh học thay thế xương, dạng hạt loại I 112,000,000 168.000.000 9021xxxx 78.400.000 8.3
14 PP2300130814 - Sản phẩm sinh học thay thế xương, dạng hạt loại IV 181,250,000 271.875.000 9021xxxx 126.875.000 8.3
15 PP2300130815 - Sản phẩm sinh học thay thế xương, dạng hạt loại II 128,800,000 193.200.000 9021xxxx 90.160.000 3.3
16 PP2300130816 - Vít đa trục có lỗ bơm xi măng kèm ốc khóa trong 544,000,000 816.000.000 9021xxxx 380.800.000 26.7
17 PP2300130817 - Bộ dẫn hướng bơm xi măng 200,800,000 301.200.000 9021xxxx 140.560.000 26.7
18 PP2300130818 - Xi măng 344,000,000 516.000.000 3006xxxx 240.800.000 26.7
19 PP2300130819 - Nẹp cổ lối trước 1 tầng 219,000,000 328.500.000 9021xxxx 153.300.000 10
20 PP2300130820 - Nẹp cổ lối trước 2 tầng 137,580,000 206.370.000 9021xxxx 96.306.000 5
21 PP2300130821 - Nẹp cổ lối trước 3 tầng 53,500,000 80.250.000 9021xxxx 37.450.000 1.7
22 PP2300130822 - Vít cột sống cổ lối trước các cỡ 364,000,000 546.000.000 9021xxxx 254.800.000 86.7
23 PP2300130823 - Vít đa trục ren đôi 3,850,000,000 5.775.000.000 9021xxxx 2.695.000.000 233.3
24 PP2300130824 - Ốc khóa trong 630,000,000 945.000.000 9021xxxx 441.000.000 233.3
25 PP2300130825 - Nẹp dọc thẳng (lưng ngực) 135,000,000 202.500.000 9021xxxx 94.500.000 30
26 PP2300130826 - Vít đa trục ren đôi 3,250,000,000 4.875.000.000 9021xxxx 2.275.000.000 166.7
27 PP2300130827 - Ốc khóa trong dùng cho vít đa trục 349,500,000 524.250.000 9021xxxx 244.650.000 166.7
28 PP2300130828 - Nẹp dọc thẳng (lưng ngực) 188,240,000 282.360.000 9021xxxx 131.768.000 43.3
29 PP2300130829 - Vít đa trục 5,760,000,000 8.640.000.000 9021xxxx 4.032.000.000 400
30 PP2300130830 - Ốc khóa trong cho vít đa trục 360,000,000 540.000.000 9021xxxx 252.000.000 400
31 PP2300130831 - Nẹp dọc thẳng (lưng ngực) 375,000,000 562.500.000 9021xxxx 262.500.000 83.3
32 PP2300130832 - Vít đa trục ren đôi 12,960,000,000 19.440.000.000 9021xxxx 9.072.000.000 600
33 PP2300130833 - Ốc khóa trong 2,700,000,000 4.050.000.000 9021xxxx 1.890.000.000 600
34 PP2300130834 - Nẹp dọc thẳng (lưng ngực) 1,380,000,000 2.070.000.000 9021xxxx 966.000.000 100
35 PP2300130835 - Vít đa trục 6,750,000,000 10.125.000.000 9021xxxx 4.725.000.000 500
36 PP2300130836 - Ốc khóa trong cho vít đa trục. 1,050,000,000 1.575.000.000 9021xxxx 735.000.000 500
37 PP2300130837 - Nẹp dọc thẳng (lưng ngực) 266,000,000 399.000.000 9021xxxx 186.200.000 63.3
38 PP2300130838 - Nẹp nối ngang (lưng ngực) 8,990,000 13.485.000 9021xxxx 6.293.000 0.7
39 PP2300130839 - Vít đa trục 2,500,000,000 3.750.000.000 9021xxxx 1.750.000.000 166.7
40 PP2300130840 - Ốc khóa trong dùng cho vít đa trục 425,000,000 637.500.000 9021xxxx 297.500.000 166.7
41 PP2300130841 - Nẹp dọc thẳng (lưng ngực) 121,500,000 182.250.000 9021xxxx 85.050.000 30
42 PP2300130842 - Vít đa trục 5,000,000,000 7.500.000.000 9021xxxx 3.500.000.000 333.3
43 PP2300130843 - Ốc khoá trong cho vít đa trục 900,000,000 1.350.000.000 9021xxxx 630.000.000 333.3
44 PP2300130844 - Nẹp dọc thẳng (lưng ngực) 240,000,000 360.000.000 9021xxxx 168.000.000 53.3
45 PP2300130845 - Vít đa trục 2,725,000,000 4.087.500.000 9021xxxx 1.907.500.000 166.7
46 PP2300130846 - Ốc khóa trong 405,000,000 607.500.000 9021xxxx 283.500.000 166.7
47 PP2300130847 - Nẹp dọc 34,920,000 52.380.000 9021xxxx 24.444.000 6.7
48 PP2300130848 - Vít đa trục bán động 1,640,000,000 2.460.000.000 9021xxxx 1.148.000.000 66.7
49 PP2300130849 - Ốc khóa trong 168,000,000 252.000.000 9021xxxx 117.600.000 66.7
50 PP2300130850 - Nẹp dọc thẳng (lưng ngực) loại I 42,000,000 63.000.000 9021xxxx 29.400.000 13.3
51 PP2300130851 - Vít đa trục 1,800,000,000 2.700.000.000 9021xxxx 1.260.000.000 166.7
52 PP2300130852 - Ốc khóa trong cho vít đa trục 300,000,000 450.000.000 9021xxxx 210.000.000 166.7
53 PP2300130853 - Nẹp dọc thẳng (lưng ngực) 135,000,000 202.500.000 9021xxxx 94.500.000 30
54 PP2300130854 - Vít đa trục ren đôi 1,767,000,000 2.650.500.000 9021xxxx 1.236.900.000 100
55 PP2300130855 - Ốc khóa trong 322,500,000 483.750.000 9021xxxx 225.750.000 100
56 PP2300130856 - Nẹp dọc thẳng (lưng ngực) 150,000,000 225.000.000 9021xxxx 105.000.000 16.7
57 PP2300130857 - Miếng ghép đĩa đệm [lưng loại VIII] 2,598,400,000 3.897.600.000 9021xxxx 1.818.880.000 66.7
58 PP2300130858 - Đốt sống nhân tạo cột sống cổ điều chỉnh được độ cao 620,000,000 930.000.000 9021xxxx 434.000.000 6.7
59 PP2300130859 - Đốt sống nhân tạo cột sống cổ điều chỉnh được độ cao kèm vít cố định. 315,000,000 472.500.000 9021xxxx 220.500.000 2.3
60 PP2300130860 - Miếng xốp hút dịch bằng áp lực âm cỡ nhỏ 80,000,000 114.000.000 9018xxxx 56.000.000 16.7
61 PP2300130861 - Miếng xốp hút dịch bằng áp lực âm cỡ vừa 200,000,000 285.000.000 9018xxxx 140.000.000 33.3
62 PP2300130862 - Miếng xốp hút dịch bằng áp lực âm cỡ lớn 120,000,000 171.000.000 9018xxxx 84.000.000 16.7
63 PP2300130863 - Bình chứa dịch 220,000,000 313.500.000 9018xxxx 154.000.000 66.7
Bộ bơm xi măng tạo hinh thân đốt sống có bóng loại XI bao gồm: Kim chọc dò, Xi măng kèm dung dịch pha, Kim chọc bơm xi măng, Bóng nong thân đốt sống, Bộ bơm áp lực đẩy xi măng
Mã phần lô PP2300130801
Giá từng phần lô 2,650,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.785.714.286
Mã hàng hóa (HS) 9018xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.855.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16.7
Thời gian thực hiện HĐ Khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng không quá 48 giờ
Bộ bơm xi măng tạo hinh thân đốt sống có bóng loại VII bao gồm: Kim chọc dò cuống sống, Bộ bóng nong thân đốt sống, Kim chọc đẩy xi măng, Xi măng cột sống
Mã phần lô PP2300130802
Giá từng phần lô 1,000,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.428.571.429
Mã hàng hóa (HS) 9018xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 700.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8.3
Thời gian thực hiện HĐ Khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng không quá 48 giờ
Bộ bơm xi măng tạo hình thân đốt sống không có bóng loại II bao gồm: Kim chọc dò cán chữ T mũi vát, Xi măng, Hệ thống trộn, bơm áp lực đẩy xi măng
Mã phần lô PP2300130803
Giá từng phần lô 3,260,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.771.428.571
Mã hàng hóa (HS) 9018xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.282.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 66.7
Thời gian thực hiện HĐ Khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng không quá 48 giờ
Bộ bơm xi măng tạo hình thân đốt sống không có bóng loại V bao gồm: Kim chọc dò cán chữ T mũi vát, Xi măng sinh học kèm dung dịch pha, Hệ thống trộn, bơm áp lực đẩy xi măng
Mã phần lô PP2300130804
Giá từng phần lô 3,198,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.682.857.143
Mã hàng hóa (HS) 9018xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.238.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 66.7
Thời gian thực hiện HĐ Khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng không quá 48 giờ
Bộ bơm xi măng tạo hình thân đốt sống không có bóng loại VI bao gồm: Kim chọc dò đốt sống, Bơm áp lực đẩy xi măng, Xi măng cột sống
Mã phần lô PP2300130805
Giá từng phần lô 1,100,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.571.428.571
Mã hàng hóa (HS) 9018xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 770.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33.3
Thời gian thực hiện HĐ Khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng không quá 48 giờ
Bộ bơm xi măng tạo hình thân đốt sống không có bóng loại VIII bao gồm: Kim chọc dò, Xi măng, Hệ thống trộn, bơm áp lực đẩy xi măng
Mã phần lô PP2300130806
Giá từng phần lô 825,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.178.571.429
Mã hàng hóa (HS) 9018xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 577.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16.7
Thời gian thực hiện HĐ Khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng không quá 48 giờ
Sản phẩm sinh học thay thế xương dạng hạt nhỏ loại II
Mã phần lô PP2300130807
Giá từng phần lô 3,480,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.971.428.571
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.436.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 200
Thời gian thực hiện HĐ Khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng không quá 48 giờ
Sản phẩm sinh học thay thế xương dạng hạt nhỏ loại V
Mã phần lô PP2300130808
Giá từng phần lô 474,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 677.142.857
Mã hàng hóa (HS) Vật tư cấy ghép nguyên liệu có nguồn gốc từ xương đồng loại
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 331.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Thời gian thực hiện HĐ Khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng không quá 48 giờ
Sản phẩm sinh học thay thế xương dạng hạt nhỏ loại VI
Mã phần lô PP2300130809
Giá từng phần lô 1,100,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.571.428.571
Mã hàng hóa (HS) Vật tư cấy ghép nguyên liệu có nguồn gốc từ xương đồng loại
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 770.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33.3
Thời gian thực hiện HĐ Khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng không quá 48 giờ
Sản phẩm sinh học thay thế xương dạng hạt nhỏ loại VII
Mã phần lô PP2300130810
Giá từng phần lô 149,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 224.250.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư cấy ghép nguyên liệu có nguồn gốc từ xương đồng loại
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 104.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.3
Thời gian thực hiện HĐ Khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng không quá 48 giờ
Sản phẩm sinh học thay thế xương dạng hạt nhỏ loại X
Mã phần lô PP2300130811
Giá từng phần lô 200,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 300.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 140.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6.7
Thời gian thực hiện HĐ Khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng không quá 48 giờ
Sản phẩm thay thế xương đã khử khoáng dạng gel
Mã phần lô PP2300130812
Giá từng phần lô 186,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 265.714.286
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 130.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ Khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng không quá 48 giờ
Sản phẩm sinh học thay thế xương, dạng hạt loại I
Mã phần lô PP2300130813
Giá từng phần lô 112,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 168.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 78.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8.3
Thời gian thực hiện HĐ Khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng không quá 48 giờ
Sản phẩm sinh học thay thế xương, dạng hạt loại IV
Mã phần lô PP2300130814
Giá từng phần lô 181,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 271.875.000
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 126.875.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8.3
Thời gian thực hiện HĐ Khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng không quá 48 giờ
Sản phẩm sinh học thay thế xương, dạng hạt loại II
Mã phần lô PP2300130815
Giá từng phần lô 128,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 193.200.000
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 90.160.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.3
Thời gian thực hiện HĐ Khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng không quá 48 giờ
Vít đa trục có lỗ bơm xi măng kèm ốc khóa trong
Mã phần lô PP2300130816
Giá từng phần lô 544,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 816.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 380.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 26.7
Thời gian thực hiện HĐ Khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng không quá 48 giờ
Bộ dẫn hướng bơm xi măng
Mã phần lô PP2300130817
Giá từng phần lô 200,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 301.200.000
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 140.560.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 26.7
Thời gian thực hiện HĐ Khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng không quá 48 giờ
Xi măng
Mã phần lô PP2300130818
Giá từng phần lô 344,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 516.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3006xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 240.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 26.7
Thời gian thực hiện HĐ Khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng không quá 48 giờ
Nẹp cổ lối trước 1 tầng
Mã phần lô PP2300130819
Giá từng phần lô 219,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 328.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 153.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ Khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng không quá 48 giờ
Nẹp cổ lối trước 2 tầng
Mã phần lô PP2300130820
Giá từng phần lô 137,580,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 206.370.000
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 96.306.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng không quá 48 giờ
Nẹp cổ lối trước 3 tầng
Mã phần lô PP2300130821
Giá từng phần lô 53,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 80.250.000
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.7
Thời gian thực hiện HĐ Khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng không quá 48 giờ
Vít cột sống cổ lối trước các cỡ
Mã phần lô PP2300130822
Giá từng phần lô 364,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 546.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 254.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 86.7
Thời gian thực hiện HĐ Khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng không quá 48 giờ
Vít đa trục ren đôi
Mã phần lô PP2300130823
Giá từng phần lô 3,850,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.775.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.695.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 233.3
Thời gian thực hiện HĐ Khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng không quá 48 giờ
Ốc khóa trong
Mã phần lô PP2300130824
Giá từng phần lô 630,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 945.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 441.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 233.3
Thời gian thực hiện HĐ Khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng không quá 48 giờ
Nẹp dọc thẳng (lưng ngực)
Mã phần lô PP2300130825
Giá từng phần lô 135,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 202.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 94.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 30
Thời gian thực hiện HĐ Khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng không quá 48 giờ
Vít đa trục ren đôi
Mã phần lô PP2300130826
Giá từng phần lô 3,250,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.875.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.275.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 166.7
Thời gian thực hiện HĐ Khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng không quá 48 giờ
Ốc khóa trong dùng cho vít đa trục
Mã phần lô PP2300130827
Giá từng phần lô 349,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 524.250.000
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 244.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 166.7
Thời gian thực hiện HĐ Khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng không quá 48 giờ
Nẹp dọc thẳng (lưng ngực)
Mã phần lô PP2300130828
Giá từng phần lô 188,240,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 282.360.000
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 131.768.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 43.3
Thời gian thực hiện HĐ Khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng không quá 48 giờ
Vít đa trục
Mã phần lô PP2300130829
Giá từng phần lô 5,760,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.640.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.032.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 400
Thời gian thực hiện HĐ Khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng không quá 48 giờ
Ốc khóa trong cho vít đa trục
Mã phần lô PP2300130830
Giá từng phần lô 360,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 540.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 252.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 400
Thời gian thực hiện HĐ Khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng không quá 48 giờ
Nẹp dọc thẳng (lưng ngực)
Mã phần lô PP2300130831
Giá từng phần lô 375,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 562.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 262.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 83.3
Thời gian thực hiện HĐ Khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng không quá 48 giờ
Vít đa trục ren đôi
Mã phần lô PP2300130832
Giá từng phần lô 12,960,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.440.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.072.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 600
Thời gian thực hiện HĐ Khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng không quá 48 giờ
Ốc khóa trong
Mã phần lô PP2300130833
Giá từng phần lô 2,700,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.050.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.890.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 600
Thời gian thực hiện HĐ Khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng không quá 48 giờ
Nẹp dọc thẳng (lưng ngực)
Mã phần lô PP2300130834
Giá từng phần lô 1,380,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.070.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 966.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 100
Thời gian thực hiện HĐ Khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng không quá 48 giờ
Vít đa trục
Mã phần lô PP2300130835
Giá từng phần lô 6,750,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.125.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.725.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 500
Thời gian thực hiện HĐ Khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng không quá 48 giờ
Ốc khóa trong cho vít đa trục.
Mã phần lô PP2300130836
Giá từng phần lô 1,050,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.575.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 735.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 500
Thời gian thực hiện HĐ Khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng không quá 48 giờ
Nẹp dọc thẳng (lưng ngực)
Mã phần lô PP2300130837
Giá từng phần lô 266,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 399.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 186.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 63.3
Thời gian thực hiện HĐ Khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng không quá 48 giờ
Nẹp nối ngang (lưng ngực)
Mã phần lô PP2300130838
Giá từng phần lô 8,990,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.485.000
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.293.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.7
Thời gian thực hiện HĐ Khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng không quá 48 giờ
Vít đa trục
Mã phần lô PP2300130839
Giá từng phần lô 2,500,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.750.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.750.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 166.7
Thời gian thực hiện HĐ Khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng không quá 48 giờ
Ốc khóa trong dùng cho vít đa trục
Mã phần lô PP2300130840
Giá từng phần lô 425,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 637.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 297.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 166.7
Thời gian thực hiện HĐ Khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng không quá 48 giờ
Nẹp dọc thẳng (lưng ngực)
Mã phần lô PP2300130841
Giá từng phần lô 121,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 182.250.000
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 85.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 30
Thời gian thực hiện HĐ Khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng không quá 48 giờ
Vít đa trục
Mã phần lô PP2300130842
Giá từng phần lô 5,000,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.500.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.500.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 333.3
Thời gian thực hiện HĐ Khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng không quá 48 giờ
Ốc khoá trong cho vít đa trục
Mã phần lô PP2300130843
Giá từng phần lô 900,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.350.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 630.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 333.3
Thời gian thực hiện HĐ Khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng không quá 48 giờ
Nẹp dọc thẳng (lưng ngực)
Mã phần lô PP2300130844
Giá từng phần lô 240,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 360.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 168.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 53.3
Thời gian thực hiện HĐ Khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng không quá 48 giờ
Vít đa trục
Mã phần lô PP2300130845
Giá từng phần lô 2,725,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.087.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.907.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 166.7
Thời gian thực hiện HĐ Khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng không quá 48 giờ
Ốc khóa trong
Mã phần lô PP2300130846
Giá từng phần lô 405,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 607.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 283.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 166.7
Thời gian thực hiện HĐ Khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng không quá 48 giờ
Nẹp dọc
Mã phần lô PP2300130847
Giá từng phần lô 34,920,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 52.380.000
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.444.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6.7
Thời gian thực hiện HĐ Khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng không quá 48 giờ
Vít đa trục bán động
Mã phần lô PP2300130848
Giá từng phần lô 1,640,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.460.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.148.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 66.7
Thời gian thực hiện HĐ Khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng không quá 48 giờ
Ốc khóa trong
Mã phần lô PP2300130849
Giá từng phần lô 168,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 252.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 117.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 66.7
Thời gian thực hiện HĐ Khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng không quá 48 giờ
Nẹp dọc thẳng (lưng ngực) loại I
Mã phần lô PP2300130850
Giá từng phần lô 42,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 63.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13.3
Thời gian thực hiện HĐ Khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng không quá 48 giờ
Vít đa trục
Mã phần lô PP2300130851
Giá từng phần lô 1,800,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.700.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.260.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 166.7
Thời gian thực hiện HĐ Khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng không quá 48 giờ
Ốc khóa trong cho vít đa trục
Mã phần lô PP2300130852
Giá từng phần lô 300,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 450.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 210.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 166.7
Thời gian thực hiện HĐ Khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng không quá 48 giờ
Nẹp dọc thẳng (lưng ngực)
Mã phần lô PP2300130853
Giá từng phần lô 135,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 202.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 94.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 30
Thời gian thực hiện HĐ Khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng không quá 48 giờ
Vít đa trục ren đôi
Mã phần lô PP2300130854
Giá từng phần lô 1,767,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.650.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.236.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 100
Thời gian thực hiện HĐ Khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng không quá 48 giờ
Ốc khóa trong
Mã phần lô PP2300130855
Giá từng phần lô 322,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 483.750.000
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 225.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 100
Thời gian thực hiện HĐ Khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng không quá 48 giờ
Nẹp dọc thẳng (lưng ngực)
Mã phần lô PP2300130856
Giá từng phần lô 150,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 225.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 105.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16.7
Thời gian thực hiện HĐ Khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng không quá 48 giờ
Miếng ghép đĩa đệm [lưng loại VIII]
Mã phần lô PP2300130857
Giá từng phần lô 2,598,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.897.600.000
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.818.880.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 66.7
Thời gian thực hiện HĐ Khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng không quá 48 giờ
Đốt sống nhân tạo cột sống cổ điều chỉnh được độ cao
Mã phần lô PP2300130858
Giá từng phần lô 620,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 930.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 434.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6.7
Thời gian thực hiện HĐ Khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng không quá 48 giờ
Đốt sống nhân tạo cột sống cổ điều chỉnh được độ cao kèm vít cố định.
Mã phần lô PP2300130859
Giá từng phần lô 315,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 472.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 220.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.3
Thời gian thực hiện HĐ Khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng không quá 48 giờ
Miếng xốp hút dịch bằng áp lực âm cỡ nhỏ
Mã phần lô PP2300130860
Giá từng phần lô 80,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 114.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 56.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16.7
Thời gian thực hiện HĐ Khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng không quá 48 giờ
Miếng xốp hút dịch bằng áp lực âm cỡ vừa
Mã phần lô PP2300130861
Giá từng phần lô 200,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 285.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 140.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33.3
Thời gian thực hiện HĐ Khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng không quá 48 giờ
Miếng xốp hút dịch bằng áp lực âm cỡ lớn
Mã phần lô PP2300130862
Giá từng phần lô 120,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 171.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 84.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16.7
Thời gian thực hiện HĐ Khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng không quá 48 giờ
Bình chứa dịch
Mã phần lô PP2300130863
Giá từng phần lô 220,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 313.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9018xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 154.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 66.7
Thời gian thực hiện HĐ Khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng không quá 48 giờ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->