Gói thầu: Gói thầu số VTC 06.2023: Cung cấp vật tư y tế dùng trong phẫu thuật chấn thương chỉnh hình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300079674-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/05/2023 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Hữu Nghị Việt Đức
Chủ đầu tư Bệnh viện Hữu Nghị Việt Đức
Tên gói thầu Gói thầu số VTC 06.2023: Cung cấp vật tư y tế dùng trong phẫu thuật chấn thương chỉnh hình
Số hiệu KHLCNT PL2300059456
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Giá gói thầu 46,177,515,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 461.775.150 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) - Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế(4)
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300130864 - Nẹp khóa mắt xích các cỡ loại III 462,000,000 693.000.000 9021xxxx 323.400.000 36.7
2 PP2300130865 - Vít khóa đường kính 3.5mm 333,905,000 500.857.500 9021xxxx 233.733.500 238.3
3 PP2300130866 - Nẹp khóa mắt xích các cỡ loại IV 394,900,000 592.350.000 9021xxxx 276.430.000 36.7
4 PP2300130867 - Vít xương cứng 3.5mm, tự taro 68,970,000 103.455.000 9021xxxx 48.279.000 110
5 PP2300130868 - Vít khóa đường kính 3.5mm 267,960,000 401.940.000 9021xxxx 187.572.000 256.7
6 PP2300130869 - Nẹp khóa bản nhỏ các cỡ loại V 610,000,000 915.000.000 9021xxxx 427.000.000 66.7
7 PP2300130870 - Vít khóa đường kính 3.5mm 560,400,000 840.600.000 9021xxxx 392.280.000 400
8 PP2300130871 - Vít xương cứng 3.5mm, tự taro 48,000,000 72.000.000 9021xxxx 33.600.000 133.3
9 PP2300130872 - Nẹp khóa bản nhỏ các cỡ loại IV 738,000,000 1.107.000.000 9021xxxx 516.600.000 66.7
10 PP2300130873 - Vít xương cứng 3.5mm, tự taro 125,400,000 188.100.000 9021xxxx 87.780.000 200
11 PP2300130874 - Vít khóa đường kính 3.5mm 487,200,000 730.800.000 9021xxxx 341.040.000 466.7
12 PP2300130875 - Nẹp khóa bản nhỏ các cỡ loại VI 188,500,000 282.750.000 9021xxxx 131.950.000 21.7
13 PP2300130876 - Vít khóa đường kính 3.5mm 132,600,000 198.900.000 9021xxxx 92.820.000 130
14 PP2300130877 - Vít xương cứng 3.5mm, tự taro 52,000,000 78.000.000 9021xxxx 36.400.000 86.7
15 PP2300130878 - Nẹp khóa bản rộng các cỡ loại III 1,036,000,000 1.554.000.000 9021xxxx 725.200.000 66.7
16 PP2300130879 - Vít khóa đường kính 5.0mm 700,500,000 1.050.750.000 9021xxxx 490.350.000 500
17 PP2300130880 - Vít xương cứng 4.5mm, tự taro 60,000,000 90.000.000 9021xxxx 42.000.000 133.3
18 PP2300130881 - Nẹp khóa bản rộng các cỡ loại IV 1,200,000,000 1.800.000.000 9021xxxx 840.000.000 66.7
19 PP2300130882 - Vít xương cứng 4.5mm, tự taro 125,400,000 188.100.000 9021xxxx 87.780.000 200
20 PP2300130883 - Vít khóa đường kính 5.0mm 716,800,000 1.075.200.000 9021xxxx 501.760.000 533.3
21 PP2300130884 - Nẹp khóa bản rộng các cỡ loại V 325,600,000 488.400.000 9021xxxx 227.920.000 24.7
22 PP2300130885 - Vít khóa đường kính 5.0mm 396,000,000 594.000.000 9021xxxx 277.200.000 300
23 PP2300130886 - Vít xương cứng 4.5mm, tự taro 90,000,000 135.000.000 9021xxxx 63.000.000 150
24 PP2300130887 - Nẹp khóa đầu dưới xương cánh tay các cỡ loại IV 86,250,000 129.375.000 9021xxxx 60.375.000 5
25 PP2300130888 - Vít khóa đường kính 2.7mm 27,000,000 40.500.000 9021xxxx 18.900.000 20
26 PP2300130889 - Vít khóa đường kính 3.5mm 21,015,000 31.522.500 9021xxxx 14.710.500 15
27 PP2300130890 - Vít xương cứng 3.5mm, tự taro 3,600,000 5.400.000 9021xxxx 2.520.000 10
28 PP2300130891 - Nẹp khóa đầu dưới xương cánh tay các cỡ loại VII 42,000,000 63.000.000 9021xxxx 29.400.000 3.3
29 PP2300130892 - Vít khóa đường kính 3.5mm 17,500,000 26.250.000 9021xxxx 12.250.000 16.7
30 PP2300130893 - Vít khóa đường kính 2.7mm 15,000,000 22.500.000 9021xxxx 10.500.000 16.7
31 PP2300130894 - Vít xương cứng đường kính 2.7mm 6,600,000 9.900.000 9021xxxx 4.620.000 10
32 PP2300130895 - Vít xương cứng 3.5mm, tự taro 11,000,000 16.500.000 9021xxxx 7.700.000 16.7
33 PP2300130896 - Vit xương xốp đường kính 4.0mm 20,000,000 30.000.000 9021xxxx 14.000.000 26.7
34 PP2300130897 - Nẹp khóa đầu trên xương cánh tay các cỡ loại III 275,000,000 412.500.000 9021xxxx 192.500.000 16.7
35 PP2300130898 - Vít khóa đường kính 3.5mm 186,800,000 280.200.000 9021xxxx 130.760.000 133.3
36 PP2300130899 - Vít xương cứng 3.5mm, tự taro 9,600,000 14.400.000 9021xxxx 6.720.000 26.7
37 PP2300130900 - Nẹp khóa đầu trên xương cánh tay các cỡ loại IV 209,500,000 314.250.000 9021xxxx 146.650.000 16.7
38 PP2300130901 - Vít xương cứng 3.5mm, tự taro 31,350,000 47.025.000 9021xxxx 21.945.000 50
39 PP2300130902 - Vít khóa đường kính 3.5mm 208,800,000 313.200.000 9021xxxx 146.160.000 200
40 PP2300130903 - Nẹp khóa đầu trên xương cánh tay các cỡ loại VII 61,500,000 92.250.000 9021xxxx 43.050.000 5
41 PP2300130904 - Vít khóa đường kính 3.5mm 57,750,000 86.625.000 9021xxxx 40.425.000 55
42 PP2300130905 - Vít xương cứng 3.5mm, tự taro 19,800,000 29.700.000 9021xxxx 13.860.000 30
43 PP2300130906 - Vit xương xốp đường kính 4.0mm 30,000,000 45.000.000 9021xxxx 21.000.000 40
44 PP2300130907 - Nẹp khóa đầu dưới xương quay các cỡ loại III 103,500,000 155.250.000 9021xxxx 72.450.000 8.3
45 PP2300130908 - Vít xương cứng 3.5mm, tự taro 15,675,000 23.512.500 9021xxxx 10.972.500 25
46 PP2300130909 - Vít khóa đường kính 3.5mm 60,900,000 91.350.000 9021xxxx 42.630.000 58.3
47 PP2300130910 - Nẹp khóa xương đòn các cỡ loại VI 645,000,000 967.500.000 9021xxxx 451.500.000 50
48 PP2300130911 - Vít khóa đường kính 3.5mm 490,350,000 735.525.000 9021xxxx 343.245.000 350
49 PP2300130912 - Nẹp khóa xương đòn các cỡ loại IX 673,500,000 1.010.250.000 9021xxxx 471.450.000 50
50 PP2300130913 - Vít xương cứng 3.5mm, tự taro 62,700,000 94.050.000 9021xxxx 43.890.000 100
51 PP2300130914 - Vít khóa đường kính 3.5mm 313,200,000 469.800.000 9021xxxx 219.240.000 300
52 PP2300130915 - Nẹp khóa xương đòn các cỡ loại X 207,500,000 311.250.000 9021xxxx 145.250.000 16.7
53 PP2300130916 - Vít khóa đường kính 3.5mm 136,000,000 204.000.000 9021xxxx 95.200.000 133.3
54 PP2300130917 - Vít xương cứng 3.5mm, tự taro 40,000,000 60.000.000 9021xxxx 28.000.000 66.7
55 PP2300130918 - Nẹp khóa đầu trên xương chày, các cỡ loại III 182,350,000 273.525.000 9021xxxx 127.645.000 11.7
56 PP2300130919 - Vít xương cứng 4.5mm, tự taro 21,945,000 32.917.500 9021xxxx 15.361.500 35
57 PP2300130920 - Vít khóa đường kính 5.0mm 125,440,000 188.160.000 9021xxxx 87.808.000 93.3
58 PP2300130921 - Nẹp khóa xương gót loại IV 110,000,000 165.000.000 9021xxxx 77.000.000 6.7
59 PP2300130922 - Vít xương cứng 3.5mm, tự taro 12,540,000 18.810.000 9021xxxx 8.778.000 20
60 PP2300130923 - Vít khóa đường kính 3.5mm 62,640,000 93.960.000 9021xxxx 43.848.000 60
61 PP2300130924 - Nẹp khóa đầu dưới xương mác loại III 207,500,000 311.250.000 9021xxxx 145.250.000 16.7
62 PP2300130925 - Vít khóa đường kính 2.7mm 112,500,000 168.750.000 9021xxxx 78.750.000 83.3
63 PP2300130926 - Vít khóa đường kính 3.5mm 70,050,000 105.075.000 9021xxxx 49.035.000 50
64 PP2300130927 - Vít xương cứng 3.5mm, tự taro 12,000,000 18.000.000 9021xxxx 8.400.000 33.3
65 PP2300130928 - Vít xốp đường kính 4.0mm 48,000,000 72.000.000 9021xxxx 33.600.000 100
66 PP2300130929 - Nẹp khóa đầu dưới xương mác loại V 42,000,000 63.000.000 9021xxxx 29.400.000 3.3
67 PP2300130930 - Vít khóa đường kính 3.5mm 28,000,000 42.000.000 9021xxxx 19.600.000 26.7
68 PP2300130931 - Vít xương cứng đường kính 3.5mm 17,600,000 26.400.000 9021xxxx 12.320.000 26.7
69 PP2300130932 - Nẹp khóa chữT,Y, vít 2.0mm, chất liệu titaniumcác cỡ 157,500,000 236.250.000 9021xxxx 110.250.000 16.7
70 PP2300130933 - Vít khóa đường kính 2.0mm 157,500,000 236.250.000 9021xxxx 110.250.000 116.7
71 PP2300130934 - Vít xương cứng đường kính 2.0mm 7,500,000 11.250.000 9021xxxx 5.250.000 16.7
72 PP2300130935 - Đinh nội tủy rỗng nòng xương chày đa phương diện loại I 792,000,000 1.188.000.000 9021xxxx 554.400.000 40
73 PP2300130936 - Vít chốt khóa 198,000,000 297.000.000 9021xxxx 138.600.000 120
74 PP2300130937 - Đinh nội tủy rỗng nòng xương chày đa phương diện loại II 556,800,000 835.200.000 9021xxxx 389.760.000 40
75 PP2300130938 - Vít khóa đinh các cỡ 46,800,000 70.200.000 9021xxxx 32.760.000 40
76 PP2300130939 - Vít chốt khóa 230,400,000 345.600.000 9021xxxx 161.280.000 120
77 PP2300130940 - Đinh nội tủy rỗng nòng xương đùi đa phương diện loại I 476,000,000 714.000.000 9021xxxx 333.200.000 23.3
78 PP2300130941 - Vít chốt khóa 115,500,000 173.250.000 9021xxxx 80.850.000 70
79 PP2300130942 - Vít chốt cổ xương đùi 50,800,000 76.200.000 9021xxxx 35.560.000 13.3
80 PP2300130943 - Vít chỉ may chóp xoay loại III 1,249,500,000 1.874.250.000 9021xxxx 874.650.000 70
81 PP2300130944 - Vít neo may chóp xoay loại VI 1,521,000,000 2.281.500.000 9021xxxx 1.064.700.000 43.3
82 PP2300130945 - Vít chỉ khâu sụn viền loại III 2,700,000,000 4.050.000.000 9021xxxx 1.890.000.000 90
83 PP2300130946 - Vít chỉ khâu sụn viền loại IV 585,000,000 877.500.000 9021xxxx 409.500.000 16.7
84 PP2300130947 - Trocar khớp loại I 236,925,000 355.387.500 9018xxxx 165.847.500 75
85 PP2300130948 - Trocar khớp loại II 150,000,000 214.285.714 9018xxxx 105.000.000 33.3
86 PP2300130949 - Dây bơm nước loại I 459,000,000 654.075.000 9018xxxx 321.300.000 85
87 PP2300130950 - Dây bơm nước loại II 540,000,000 771.428.571 9018xxxx 378.000.000 120
88 PP2300130951 - Dây bơm nước loại IV 585,000,000 835.714.286 9018xxxx 409.500.000 66.7
89 PP2300130952 - Lưỡi bào khớp loại II 3,300,000,000 4.714.285.714 9018xxxx 2.310.000.000 200
90 PP2300130953 - Lưỡi bào khớp loại III 3,049,200,000 4.500.000.000 9018xxxx 2.134.440.000 233.3
91 PP2300130954 - Lưỡi bào khớp loại IV 2,375,000,000 3.392.857.143 9018xxxx 1.662.500.000 166.7
92 PP2300130955 - Đầu đốt bằng sóng Radio frequence loại IV 4,445,000,000 6.350.000.000 9018xxxx 3.111.500.000 233.3
93 PP2300130956 - Đầu đốt bằng sóng Radio frequence loại VI 6,732,000,000 9.617.142.150 9018xxxx 4.712.400.000 366.7
94 PP2300130957 - Sợi cuốn gân loại III 1,200,000,000 1.714.285.714 3006xxxx 840.000.000 266.7
Nẹp khóa mắt xích các cỡ loại III
Mã phần lô PP2300130864
Giá từng phần lô 462,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 693.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 323.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 36.7
Thời gian thực hiện HĐ Khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng không quá 48 giờ
Vít khóa đường kính 3.5mm
Mã phần lô PP2300130865
Giá từng phần lô 333,905,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 500.857.500
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 233.733.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 238.3
Thời gian thực hiện HĐ Khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng không quá 48 giờ
Nẹp khóa mắt xích các cỡ loại IV
Mã phần lô PP2300130866
Giá từng phần lô 394,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 592.350.000
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 276.430.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 36.7
Thời gian thực hiện HĐ Khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng không quá 48 giờ
Vít xương cứng 3.5mm, tự taro
Mã phần lô PP2300130867
Giá từng phần lô 68,970,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 103.455.000
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 48.279.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 110
Thời gian thực hiện HĐ Khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng không quá 48 giờ
Vít khóa đường kính 3.5mm
Mã phần lô PP2300130868
Giá từng phần lô 267,960,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 401.940.000
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 187.572.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 256.7
Thời gian thực hiện HĐ Khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng không quá 48 giờ
Nẹp khóa bản nhỏ các cỡ loại V
Mã phần lô PP2300130869
Giá từng phần lô 610,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 915.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 427.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 66.7
Thời gian thực hiện HĐ Khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng không quá 48 giờ
Vít khóa đường kính 3.5mm
Mã phần lô PP2300130870
Giá từng phần lô 560,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 840.600.000
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 392.280.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 400
Thời gian thực hiện HĐ Khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng không quá 48 giờ
Vít xương cứng 3.5mm, tự taro
Mã phần lô PP2300130871
Giá từng phần lô 48,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 72.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 133.3
Thời gian thực hiện HĐ Khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng không quá 48 giờ
Nẹp khóa bản nhỏ các cỡ loại IV
Mã phần lô PP2300130872
Giá từng phần lô 738,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.107.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 516.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 66.7
Thời gian thực hiện HĐ Khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng không quá 48 giờ
Vít xương cứng 3.5mm, tự taro
Mã phần lô PP2300130873
Giá từng phần lô 125,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 188.100.000
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 87.780.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 200
Thời gian thực hiện HĐ Khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng không quá 48 giờ
Vít khóa đường kính 3.5mm
Mã phần lô PP2300130874
Giá từng phần lô 487,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 730.800.000
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 341.040.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 466.7
Thời gian thực hiện HĐ Khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng không quá 48 giờ
Nẹp khóa bản nhỏ các cỡ loại VI
Mã phần lô PP2300130875
Giá từng phần lô 188,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 282.750.000
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 131.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 21.7
Thời gian thực hiện HĐ Khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng không quá 48 giờ
Vít khóa đường kính 3.5mm
Mã phần lô PP2300130876
Giá từng phần lô 132,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 198.900.000
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 92.820.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 130
Thời gian thực hiện HĐ Khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng không quá 48 giờ
Vít xương cứng 3.5mm, tự taro
Mã phần lô PP2300130877
Giá từng phần lô 52,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 78.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 86.7
Thời gian thực hiện HĐ Khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng không quá 48 giờ
Nẹp khóa bản rộng các cỡ loại III
Mã phần lô PP2300130878
Giá từng phần lô 1,036,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.554.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 725.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 66.7
Thời gian thực hiện HĐ Khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng không quá 48 giờ
Vít khóa đường kính 5.0mm
Mã phần lô PP2300130879
Giá từng phần lô 700,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.050.750.000
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 490.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 500
Thời gian thực hiện HĐ Khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng không quá 48 giờ
Vít xương cứng 4.5mm, tự taro
Mã phần lô PP2300130880
Giá từng phần lô 60,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 90.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 133.3
Thời gian thực hiện HĐ Khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng không quá 48 giờ
Nẹp khóa bản rộng các cỡ loại IV
Mã phần lô PP2300130881
Giá từng phần lô 1,200,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.800.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 840.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 66.7
Thời gian thực hiện HĐ Khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng không quá 48 giờ
Vít xương cứng 4.5mm, tự taro
Mã phần lô PP2300130882
Giá từng phần lô 125,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 188.100.000
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 87.780.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 200
Thời gian thực hiện HĐ Khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng không quá 48 giờ
Vít khóa đường kính 5.0mm
Mã phần lô PP2300130883
Giá từng phần lô 716,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.075.200.000
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 501.760.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 533.3
Thời gian thực hiện HĐ Khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng không quá 48 giờ
Nẹp khóa bản rộng các cỡ loại V
Mã phần lô PP2300130884
Giá từng phần lô 325,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 488.400.000
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 227.920.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 24.7
Thời gian thực hiện HĐ Khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng không quá 48 giờ
Vít khóa đường kính 5.0mm
Mã phần lô PP2300130885
Giá từng phần lô 396,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 594.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 277.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 300
Thời gian thực hiện HĐ Khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng không quá 48 giờ
Vít xương cứng 4.5mm, tự taro
Mã phần lô PP2300130886
Giá từng phần lô 90,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 135.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 63.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 150
Thời gian thực hiện HĐ Khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng không quá 48 giờ
Nẹp khóa đầu dưới xương cánh tay các cỡ loại IV
Mã phần lô PP2300130887
Giá từng phần lô 86,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 129.375.000
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 60.375.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng không quá 48 giờ
Vít khóa đường kính 2.7mm
Mã phần lô PP2300130888
Giá từng phần lô 27,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Thời gian thực hiện HĐ Khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng không quá 48 giờ
Vít khóa đường kính 3.5mm
Mã phần lô PP2300130889
Giá từng phần lô 21,015,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.522.500
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.710.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 15
Thời gian thực hiện HĐ Khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng không quá 48 giờ
Vít xương cứng 3.5mm, tự taro
Mã phần lô PP2300130890
Giá từng phần lô 3,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.400.000
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.520.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ Khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng không quá 48 giờ
Nẹp khóa đầu dưới xương cánh tay các cỡ loại VII
Mã phần lô PP2300130891
Giá từng phần lô 42,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 63.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.3
Thời gian thực hiện HĐ Khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng không quá 48 giờ
Vít khóa đường kính 3.5mm
Mã phần lô PP2300130892
Giá từng phần lô 17,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.250.000
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16.7
Thời gian thực hiện HĐ Khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng không quá 48 giờ
Vít khóa đường kính 2.7mm
Mã phần lô PP2300130893
Giá từng phần lô 15,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16.7
Thời gian thực hiện HĐ Khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng không quá 48 giờ
Vít xương cứng đường kính 2.7mm
Mã phần lô PP2300130894
Giá từng phần lô 6,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.900.000
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.620.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ Khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng không quá 48 giờ
Vít xương cứng 3.5mm, tự taro
Mã phần lô PP2300130895
Giá từng phần lô 11,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16.7
Thời gian thực hiện HĐ Khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng không quá 48 giờ
Vit xương xốp đường kính 4.0mm
Mã phần lô PP2300130896
Giá từng phần lô 20,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 26.7
Thời gian thực hiện HĐ Khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng không quá 48 giờ
Nẹp khóa đầu trên xương cánh tay các cỡ loại III
Mã phần lô PP2300130897
Giá từng phần lô 275,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 412.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 192.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16.7
Thời gian thực hiện HĐ Khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng không quá 48 giờ
Vít khóa đường kính 3.5mm
Mã phần lô PP2300130898
Giá từng phần lô 186,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 280.200.000
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 130.760.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 133.3
Thời gian thực hiện HĐ Khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng không quá 48 giờ
Vít xương cứng 3.5mm, tự taro
Mã phần lô PP2300130899
Giá từng phần lô 9,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.400.000
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.720.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 26.7
Thời gian thực hiện HĐ Khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng không quá 48 giờ
Nẹp khóa đầu trên xương cánh tay các cỡ loại IV
Mã phần lô PP2300130900
Giá từng phần lô 209,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 314.250.000
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 146.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16.7
Thời gian thực hiện HĐ Khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng không quá 48 giờ
Vít xương cứng 3.5mm, tự taro
Mã phần lô PP2300130901
Giá từng phần lô 31,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 47.025.000
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.945.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ Khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng không quá 48 giờ
Vít khóa đường kính 3.5mm
Mã phần lô PP2300130902
Giá từng phần lô 208,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 313.200.000
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 146.160.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 200
Thời gian thực hiện HĐ Khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng không quá 48 giờ
Nẹp khóa đầu trên xương cánh tay các cỡ loại VII
Mã phần lô PP2300130903
Giá từng phần lô 61,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 92.250.000
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 43.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng không quá 48 giờ
Vít khóa đường kính 3.5mm
Mã phần lô PP2300130904
Giá từng phần lô 57,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 86.625.000
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.425.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 55
Thời gian thực hiện HĐ Khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng không quá 48 giờ
Vít xương cứng 3.5mm, tự taro
Mã phần lô PP2300130905
Giá từng phần lô 19,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.700.000
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.860.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 30
Thời gian thực hiện HĐ Khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng không quá 48 giờ
Vit xương xốp đường kính 4.0mm
Mã phần lô PP2300130906
Giá từng phần lô 30,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 40
Thời gian thực hiện HĐ Khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng không quá 48 giờ
Nẹp khóa đầu dưới xương quay các cỡ loại III
Mã phần lô PP2300130907
Giá từng phần lô 103,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 155.250.000
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 72.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8.3
Thời gian thực hiện HĐ Khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng không quá 48 giờ
Vít xương cứng 3.5mm, tự taro
Mã phần lô PP2300130908
Giá từng phần lô 15,675,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.512.500
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.972.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ Khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng không quá 48 giờ
Vít khóa đường kính 3.5mm
Mã phần lô PP2300130909
Giá từng phần lô 60,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 91.350.000
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.630.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 58.3
Thời gian thực hiện HĐ Khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng không quá 48 giờ
Nẹp khóa xương đòn các cỡ loại VI
Mã phần lô PP2300130910
Giá từng phần lô 645,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 967.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 451.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ Khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng không quá 48 giờ
Vít khóa đường kính 3.5mm
Mã phần lô PP2300130911
Giá từng phần lô 490,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 735.525.000
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 343.245.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 350
Thời gian thực hiện HĐ Khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng không quá 48 giờ
Nẹp khóa xương đòn các cỡ loại IX
Mã phần lô PP2300130912
Giá từng phần lô 673,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.010.250.000
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 471.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ Khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng không quá 48 giờ
Vít xương cứng 3.5mm, tự taro
Mã phần lô PP2300130913
Giá từng phần lô 62,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 94.050.000
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 43.890.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 100
Thời gian thực hiện HĐ Khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng không quá 48 giờ
Vít khóa đường kính 3.5mm
Mã phần lô PP2300130914
Giá từng phần lô 313,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 469.800.000
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 219.240.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 300
Thời gian thực hiện HĐ Khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng không quá 48 giờ
Nẹp khóa xương đòn các cỡ loại X
Mã phần lô PP2300130915
Giá từng phần lô 207,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 311.250.000
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 145.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16.7
Thời gian thực hiện HĐ Khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng không quá 48 giờ
Vít khóa đường kính 3.5mm
Mã phần lô PP2300130916
Giá từng phần lô 136,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 204.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 95.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 133.3
Thời gian thực hiện HĐ Khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng không quá 48 giờ
Vít xương cứng 3.5mm, tự taro
Mã phần lô PP2300130917
Giá từng phần lô 40,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 60.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 66.7
Thời gian thực hiện HĐ Khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng không quá 48 giờ
Nẹp khóa đầu trên xương chày, các cỡ loại III
Mã phần lô PP2300130918
Giá từng phần lô 182,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 273.525.000
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 127.645.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 11.7
Thời gian thực hiện HĐ Khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng không quá 48 giờ
Vít xương cứng 4.5mm, tự taro
Mã phần lô PP2300130919
Giá từng phần lô 21,945,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.917.500
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.361.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 35
Thời gian thực hiện HĐ Khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng không quá 48 giờ
Vít khóa đường kính 5.0mm
Mã phần lô PP2300130920
Giá từng phần lô 125,440,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 188.160.000
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 87.808.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 93.3
Thời gian thực hiện HĐ Khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng không quá 48 giờ
Nẹp khóa xương gót loại IV
Mã phần lô PP2300130921
Giá từng phần lô 110,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 165.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 77.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6.7
Thời gian thực hiện HĐ Khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng không quá 48 giờ
Vít xương cứng 3.5mm, tự taro
Mã phần lô PP2300130922
Giá từng phần lô 12,540,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.810.000
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.778.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Thời gian thực hiện HĐ Khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng không quá 48 giờ
Vít khóa đường kính 3.5mm
Mã phần lô PP2300130923
Giá từng phần lô 62,640,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 93.960.000
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 43.848.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 60
Thời gian thực hiện HĐ Khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng không quá 48 giờ
Nẹp khóa đầu dưới xương mác loại III
Mã phần lô PP2300130924
Giá từng phần lô 207,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 311.250.000
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 145.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16.7
Thời gian thực hiện HĐ Khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng không quá 48 giờ
Vít khóa đường kính 2.7mm
Mã phần lô PP2300130925
Giá từng phần lô 112,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 168.750.000
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 78.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 83.3
Thời gian thực hiện HĐ Khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng không quá 48 giờ
Vít khóa đường kính 3.5mm
Mã phần lô PP2300130926
Giá từng phần lô 70,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 105.075.000
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 49.035.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ Khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng không quá 48 giờ
Vít xương cứng 3.5mm, tự taro
Mã phần lô PP2300130927
Giá từng phần lô 12,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33.3
Thời gian thực hiện HĐ Khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng không quá 48 giờ
Vít xốp đường kính 4.0mm
Mã phần lô PP2300130928
Giá từng phần lô 48,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 72.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 100
Thời gian thực hiện HĐ Khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng không quá 48 giờ
Nẹp khóa đầu dưới xương mác loại V
Mã phần lô PP2300130929
Giá từng phần lô 42,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 63.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.3
Thời gian thực hiện HĐ Khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng không quá 48 giờ
Vít khóa đường kính 3.5mm
Mã phần lô PP2300130930
Giá từng phần lô 28,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 26.7
Thời gian thực hiện HĐ Khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng không quá 48 giờ
Vít xương cứng đường kính 3.5mm
Mã phần lô PP2300130931
Giá từng phần lô 17,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.400.000
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.320.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 26.7
Thời gian thực hiện HĐ Khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng không quá 48 giờ
Nẹp khóa chữT,Y, vít 2.0mm, chất liệu titaniumcác cỡ
Mã phần lô PP2300130932
Giá từng phần lô 157,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 236.250.000
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 110.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16.7
Thời gian thực hiện HĐ Khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng không quá 48 giờ
Vít khóa đường kính 2.0mm
Mã phần lô PP2300130933
Giá từng phần lô 157,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 236.250.000
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 110.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 116.7
Thời gian thực hiện HĐ Khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng không quá 48 giờ
Vít xương cứng đường kính 2.0mm
Mã phần lô PP2300130934
Giá từng phần lô 7,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.250.000
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16.7
Thời gian thực hiện HĐ Khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng không quá 48 giờ
Đinh nội tủy rỗng nòng xương chày đa phương diện loại I
Mã phần lô PP2300130935
Giá từng phần lô 792,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.188.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 554.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 40
Thời gian thực hiện HĐ Khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng không quá 48 giờ
Vít chốt khóa
Mã phần lô PP2300130936
Giá từng phần lô 198,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 297.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 138.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 120
Thời gian thực hiện HĐ Khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng không quá 48 giờ
Đinh nội tủy rỗng nòng xương chày đa phương diện loại II
Mã phần lô PP2300130937
Giá từng phần lô 556,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 835.200.000
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 389.760.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 40
Thời gian thực hiện HĐ Khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng không quá 48 giờ
Vít khóa đinh các cỡ
Mã phần lô PP2300130938
Giá từng phần lô 46,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 70.200.000
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.760.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 40
Thời gian thực hiện HĐ Khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng không quá 48 giờ
Vít chốt khóa
Mã phần lô PP2300130939
Giá từng phần lô 230,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 345.600.000
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 161.280.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 120
Thời gian thực hiện HĐ Khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng không quá 48 giờ
Đinh nội tủy rỗng nòng xương đùi đa phương diện loại I
Mã phần lô PP2300130940
Giá từng phần lô 476,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 714.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 333.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 23.3
Thời gian thực hiện HĐ Khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng không quá 48 giờ
Vít chốt khóa
Mã phần lô PP2300130941
Giá từng phần lô 115,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 173.250.000
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 80.850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 70
Thời gian thực hiện HĐ Khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng không quá 48 giờ
Vít chốt cổ xương đùi
Mã phần lô PP2300130942
Giá từng phần lô 50,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 76.200.000
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.560.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13.3
Thời gian thực hiện HĐ Khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng không quá 48 giờ
Vít chỉ may chóp xoay loại III
Mã phần lô PP2300130943
Giá từng phần lô 1,249,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.874.250.000
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 874.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 70
Thời gian thực hiện HĐ Khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng không quá 48 giờ
Vít neo may chóp xoay loại VI
Mã phần lô PP2300130944
Giá từng phần lô 1,521,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.281.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.064.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 43.3
Thời gian thực hiện HĐ Khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng không quá 48 giờ
Vít chỉ khâu sụn viền loại III
Mã phần lô PP2300130945
Giá từng phần lô 2,700,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.050.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.890.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 90
Thời gian thực hiện HĐ Khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng không quá 48 giờ
Vít chỉ khâu sụn viền loại IV
Mã phần lô PP2300130946
Giá từng phần lô 585,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 877.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9021xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 409.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16.7
Thời gian thực hiện HĐ Khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng không quá 48 giờ
Trocar khớp loại I
Mã phần lô PP2300130947
Giá từng phần lô 236,925,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 355.387.500
Mã hàng hóa (HS) 9018xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 165.847.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 75
Thời gian thực hiện HĐ Khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng không quá 48 giờ
Trocar khớp loại II
Mã phần lô PP2300130948
Giá từng phần lô 150,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 214.285.714
Mã hàng hóa (HS) 9018xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 105.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33.3
Thời gian thực hiện HĐ Khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng không quá 48 giờ
Dây bơm nước loại I
Mã phần lô PP2300130949
Giá từng phần lô 459,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 654.075.000
Mã hàng hóa (HS) 9018xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 321.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 85
Thời gian thực hiện HĐ Khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng không quá 48 giờ
Dây bơm nước loại II
Mã phần lô PP2300130950
Giá từng phần lô 540,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 771.428.571
Mã hàng hóa (HS) 9018xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 378.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 120
Thời gian thực hiện HĐ Khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng không quá 48 giờ
Dây bơm nước loại IV
Mã phần lô PP2300130951
Giá từng phần lô 585,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 835.714.286
Mã hàng hóa (HS) 9018xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 409.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 66.7
Thời gian thực hiện HĐ Khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng không quá 48 giờ
Lưỡi bào khớp loại II
Mã phần lô PP2300130952
Giá từng phần lô 3,300,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.714.285.714
Mã hàng hóa (HS) 9018xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.310.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 200
Thời gian thực hiện HĐ Khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng không quá 48 giờ
Lưỡi bào khớp loại III
Mã phần lô PP2300130953
Giá từng phần lô 3,049,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.500.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.134.440.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 233.3
Thời gian thực hiện HĐ Khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng không quá 48 giờ
Lưỡi bào khớp loại IV
Mã phần lô PP2300130954
Giá từng phần lô 2,375,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.392.857.143
Mã hàng hóa (HS) 9018xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.662.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 166.7
Thời gian thực hiện HĐ Khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng không quá 48 giờ
Đầu đốt bằng sóng Radio frequence loại IV
Mã phần lô PP2300130955
Giá từng phần lô 4,445,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.350.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.111.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 233.3
Thời gian thực hiện HĐ Khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng không quá 48 giờ
Đầu đốt bằng sóng Radio frequence loại VI
Mã phần lô PP2300130956
Giá từng phần lô 6,732,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.617.142.150
Mã hàng hóa (HS) 9018xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.712.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 366.7
Thời gian thực hiện HĐ Khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng không quá 48 giờ
Sợi cuốn gân loại III
Mã phần lô PP2300130957
Giá từng phần lô 1,200,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.714.285.714
Mã hàng hóa (HS) 3006xxxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 840.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 266.7
Thời gian thực hiện HĐ Khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng không quá 48 giờ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->